Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204106-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211202597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 20:36:00 đến ngày 2021-12-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,477,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (mặt đường BTN, cống, rãnh thoát nước, kè đá). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi hoặc thoát nước hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (Tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 80 ÷ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
Nâng cấp, cải tạo đường nối QL32 đi trung tâm xã Phú Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Thanh Hà; + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC , dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội (Công ty TNHH); + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN
1Đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,7075m3
2Đào khuôn, đào cấp đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9244100m3
3Vét đất không thích hợpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8755100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8755100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8755100m3
6Cắt mặt đường cũ BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,536100m
7Phá dỡ kết cấu mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt389,05m3
8Vận chuyển trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8905100m3
9Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8905100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,15m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8273100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7185100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7075100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4421100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,5322100m2
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,9575100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,5322100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,3698100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7814100m3
20Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt775,99m2
21Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,776100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng hè, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,931m3
23Rải nilong lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4931100m2
24Đắp cát tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,388100m3
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.201,5m
26Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800,8125m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,05m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6098100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,88m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3635100m2
31Láng vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.632,77m2
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
33Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
34Cột biển báo thép mạ kẽm D80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,6m
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,2m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt272,48m2
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt247,7m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt249,57m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,12m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,856100m2
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,57m3
44Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,28100m
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,59m3
46Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9791100m2
47Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,046100m
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,11m2
49Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,0555m3
50Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8505100m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2111100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2111100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0207100m3
54Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38100m
55Cọc tre giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.140m
56Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt456m2
57Thép D6 giằng ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126,54kg
58Bạt ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt646m2
59Dây thép buộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,76kg
60Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28100m3
61Thanh thải đắp bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28100m3
62Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28100m3
64Gia công hộ lan bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1801tấn
65Mạ kẽm lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1801tấn
66Lắp dựng hộ lan bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1801tấn
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
68Vận chuyển trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m3
69Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng lan can, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1984100m2
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7đoạn ống
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13đoạn ống
74Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49cái
75Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18mối nối
76Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách (600x600)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5đoạn cống
77Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách (800x800)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3đoạn cống
78Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách (800x800)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn cống
79Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,2m
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,22m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0427100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,29m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2369100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205100m2
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,57m3
87Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,778m3
88Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8578100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9276100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2591100m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,7m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt365,02m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,44m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2289100m2
95Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,94m3
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,36m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8353100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7552tấn
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,746tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103cấu kiện
101Khung và nắp gang KT 530*960 (Tải trọng 250KN)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103bộ
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,74m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0576100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6177tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0946tấn
106Đào đất móng ga bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7165m3
107Đào móng ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6961100m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4633100m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt744,81m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.385,5m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt486,83m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9132100m2
113Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt323,56m3
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240,6m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tám đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,06100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3114tấn
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,1783tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.974cấu kiện
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt203,87m3
120Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,1455100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2179tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,005tấn
123Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt163,103m3
124Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,9896100m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6485100m3
126Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m3
127Vận chuyển trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m3
128Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m3
129Mua đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.698,6838m3
130Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,3759100m3
131Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,3759100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN DI DỜI ĐIỆN
1Tháo dỡ cột điện hạ áp đơn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
2Tháo dỡ cột điện hạ áp đôi bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
3Vận chuyển cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8066tấn
4Tháo dỡ và thu dây cáp trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
5Tháo dỡ và thu dây cáp trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
6Lắp đặt cột điện hạ áp đơn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
7Lắp đặt cột điện hạ áp đôi bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
8Kéo rải và lắp đặt cáp trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15100m
9Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
10Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
12Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
13Móc treo cáp + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2208100m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,75m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,54m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0086100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0086100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐẢM BẢO ATGT
1Nhân công điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330ca
2Quần áo bảo hộ lao độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
3Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0,6x0,8) mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Biển báo chữ nhật (0,6x0,8)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
8Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (mặt đường BTN, cống, rãnh thoát nước, kè đá). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi hoặc thoát nước hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) (Tải trọng TGGT 2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 ÷ 1,25 m32
3 Máy rải hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) 80 ÷ 130 CV1
4 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) 8 ÷ 16 T1
5 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 20 T1
6 Cần cẩu hoặc ô tô có cần cẩu ≥ 03 T1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 L2
9 Đầm dùi ≥ 1 kW2
10 Đầm bàn ≥ 1 kW2
11 Đầm cóc ≥ 60 Kg2
12 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
16 Máy thuỷ bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->