Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201424-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211200802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 21:03:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,102,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình trên địa bàn vùng núi cao; Để chứng minh phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp tuyến đường nối từ Km3+100 đường Mèo Vạc - Khâu Vai đi UBND xã Giàng Chu Phìn, huyện Mèo Vạc
2 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh năm 2021 và Nguồn vốn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc , địa chỉ: Đường Hạnh Phúc, Tổ 4, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mèo Vạc - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH một thành viên TVXD Tuấn Phát; Địa chỉ: Tổ 2, TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Thẩm định HSMT là Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH một thành viên TVXD Tuấn Phát; Địa chỉ: Tổ 2, TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu là Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc , địa chỉ: Đường Hạnh Phúc, Tổ 4, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc. ĐT 0943.300.309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III2,9971100m3
2Phá đá mở rộng nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III12,0007100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m312,0007100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp ra bãi thải, bãi tập kết, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 1000m12,0007100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1,8km trong phạm vi ≤5km12,0007100m3/1km
6Vận chuyển đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất III2,9971100m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải, bãi tập kết 1,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III2,9971100m3/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9511,4005100m3
9Mua đất đắp tại mặt bằng khu vực trung tâm xã Giàng Chu Phìn, huyện Mèo Vạc, cách công trình 3 Km1.140,05m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 tại bãi- Cấp đất III11,4005100m3
11Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất III12,8826100m3
12Vận chuyển đất đắp nền đường 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III12,8826100m3/1km
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG:
1Đào khuân đường bằng máy đào 0,8m3, các vị trí xử lý ổ gà trên tuyến, chiều dày lớp đào 28cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,4989100m3
2Thi công lớp móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm sau lu lènChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,0675100m2
3Thi công lớp móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm sau lu lènChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,0675100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16,0675100m2
5Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,2915100m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi đã cày pháChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,2915100m2
7Trồng vỉa bảo vệ kết cấu mặt đường bằng đá ba, dày 23cm, rộng 40cm phần mép đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật129,1248m3
8Thi công lớp móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm sau lu lènChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,6774100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật49,2915100m2
10Gia cố lề đường bằng đá thải dày 15cm sau lu lènChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,0515100m2
C CỒNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,1304100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6232100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V – Yêu cầu kỹ thuật37,2m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật22,3m3
5Xây cống, vữa XM M100, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật127,1m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,9m3
7Bê tông mặt bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố trụ, mặt cống, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2593tấn
9Lắp dựng cốt thép mũ mố trụ, mặt cống, ĐK >10mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3603tấn
10Ván khuôn gỗ mũ, mố trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
11Ván khuôn gỗ mặt cốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3072100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thực hiện gói thầu thi công công trình trên địa bàn vùng núi cao; Để chứng minh phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 1 Kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Xe lu Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->