Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191061-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211187914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 21:33:00 đến ngày 2021-12-11 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,454,403,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Phú Minh, huyện Sóc Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng và nội thất Thiên Việt - Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng SSC Việt Nam + Tư vấn Thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng + Tư vấn Thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Thẩm định giá KDG Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B SÂN LÁT GẠCH HOÀN TRẢ
1Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT394m2
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG BỔ SUNG
1Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.156m2
2Lu nèn nền K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,312100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,834m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221m
D BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,805m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0494100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0987100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0987100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,935m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6325m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190,35m2
E CỔNG CHÍNH XÂY MỚI
F THÁO DỠ
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1175m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0212100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0212100m3
G XÂY MỚI CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1225100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0408100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0817100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0817100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,839m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5503m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,682m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1002100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0366tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0597tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,444m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0888100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0159tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1273tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3975m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0084tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0564tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6375m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2873100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0564tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1022tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4676m3
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,045m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,58m2
28Dán mái ngói ống màu xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2382m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,925m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
31Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5575m2
32Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5575m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,115m2
34Bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
35Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
36Ray cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,1283kg
37Khóa cửa + chốt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
38Tên công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19chữ
39Biển tên công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
H CẢI TẠO HÀNG RÀO
I Rào xây mới
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6851m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6851m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6851m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9052m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0905100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0685tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7279m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4722m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9743m3
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,2388m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,8716m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,988m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,0984m2
J Rào cải tạo
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT436,4911m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0655100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0655100m3
4Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,1103m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT335,3808m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,28m
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,914m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT436,4911m2
K THOÁT NƯỚC MƯA
1ống nhựa UPVC D200 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m
L Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3837100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5458100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8379100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8379100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,829m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,112m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,521100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1132tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7696m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,7m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,58m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,45m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,507100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6354tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1691 cấu kiện
M Hố ga rãnh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0642100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0148100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0494100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0494100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,615m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2656m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0771100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0093tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0352tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8275m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,28m2
13Sản xuất thép giằng miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0113tấn
14LĐ giằng miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0113tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3204m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0215100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0176tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
N ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Cung cấp và LĐ MCCB-3P-63a-36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
3ống nhựa luồn dây HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,364100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1056100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2495100m3
7Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT590,9091viên
8Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
9Cung cấp và LĐ Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5cái
O CẢI TẠO NHÀ CẦU
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,024m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4832m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9557m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8194m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8194m3
6Khoan cấy cột D20 L160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24vị trí
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8712m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1584100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1548tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9412m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1397100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0599tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1627tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8085m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4188100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3024tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3925m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0749100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0076tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0648tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8876m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6054m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1641m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0817m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,1376m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,36m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3096m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,88m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,4m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259,3936m2
33Lát nền gạch grantie 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8296m2
34Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,024m2
35Chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,986m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,396m2
37Lan can con tiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,76m
38Tôn úp khe hở dày 0.45mm L76cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3m
39Cầu chắn rác D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
41Cút nhựa 45 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
42Đai giữ ống D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1316100m2
P CẢI TẠO THANG BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,096m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113tấn
3Tháo dỡ lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9469m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6375m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0758100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0758100m3
9Khoan cấy thép cột D20 L160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32lỗ
10Khoan cấy thép dầm D22 L180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12lỗ
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8901m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1464100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0248tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1884tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6516m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6704m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3502100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0741tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3267tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2677tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3077100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4686tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1595m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0284100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0118tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9786m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1628100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2778tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4702m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9971m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,9725m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,8425m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,09m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,1184m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,77m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,88m
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,9725m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,8209m2
40Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT722,88m2
41Chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,6419m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8339m2
43Lan can con tiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,94m
44Cửa mái inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9548kg
45Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0464tấn
46Lắp dựng thang lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0464tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1822m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7425m3
49Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,37m2
50Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1946tấn
51Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,604m2
52Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,82m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0691tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9446100m2
Q CẢO TẠO NHÀ HỌC THỂ CHẤT
1Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,1284m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT318,8805m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0852tấn
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,6665m2
5Vệ sinh các bề mặt tường trong nhà còn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT428,985m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,6665m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT476,65m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5496m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5496m3
R Phần cải tạo làm mới
1Thi công trần nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,12841m2
2Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6617tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6617tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,96m2
5Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0.45mm-liên kết bằng vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1888100m2
6Tôn úp nóc + hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,552m
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3785100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2725100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8013100m2
S Phần điện
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
2Tháo dỡ quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
3Tháo dỡ đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
4Tháo dỡ đèn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Đèn pha led 1x100wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
6Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x19wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D300-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
9Cung cấp và LĐ công tắc ba 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Cung cấp và LĐ công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Cung cấp và LĐ hộp chứa 3/6 modul có nắp đậy mica mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
12Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Cung cấp và LĐ MCB-1P-40a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
17Cung cấp và LĐ Cu/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
18Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
19Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
20Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
21Cung cấp và LĐ ống nhựa HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
22Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 18x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
23Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 14x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
T Rãnh cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6451100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5011100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
6Gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360viên
7Lưới báo hiệu cáp khổ 0.3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
8Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2viên
U CẢI TẠO NHÀ HỌC 10 PHÒNG
V PHÁ DỠ + THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch phòng học và tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT751,0366m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,6m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,24m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,288m2
W CẢI TẠO
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,288m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT751,4403m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.754,7747m2
X Phần cải tạo làm mới
1Lát nền granite 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT743,2246m2
2Cung cấp khuôn hở thép KT 130x60x1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,368m
3Cửa đi kính khung thép, pano, cửa 1,2 cánh mở quay; kính trắng 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,2372m2
4Cung cấp khuôn kín thép KT 130x73x1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,304m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,2372m2
6Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,672m cấu kiện
7Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1196tấn
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,08031m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,326m2
Y Tam cấp
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,812m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6965100m2
Z Vận chuyển phế thải
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,3392m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,3392m3
AA Phần điện
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
2Cung cấp và lắp đặt đèn máng led 1.2m 2x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần D300-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
5Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
6Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
7Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 3/6 aptomat có nắp đậy mica mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
11Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 8/12 aptomat có nắp đậy mica mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
12Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
13Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
14Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
15Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-32a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
16Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-80a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.800m
19Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m
20Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
21Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
22Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
23Cung cấp và lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
24Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
26Cung cấp và lắp đặt ống ghen hộp 14x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
27Cung cấp và lắp đặt ống ghen hộp 18x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
28Cung cấp và lắp đặt ống ghen hộp 60x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
30Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
31Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6mối
32Băng đồng tiếp địa 25x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
33Đầu cos đồng M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Đo kiểm tra điện trở đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6451100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5011100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
42Gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360viên
43Lưới báo hiệu cáp khổ 0.3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
44Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2viên
AB NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG
AC PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3422100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4474100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8948100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8948100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1308m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,711m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1388100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3696100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6235tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6314tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3383m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1456m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,3584m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3563100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5456tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6592tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6164tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182,4883m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7077m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7375100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0988100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8198tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4281tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5255tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8994tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1269m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,434100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4991tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1852tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,242m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0186100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3396tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,461tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7405tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7405tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,06m2
AD Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,0621m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,781m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6278m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT602,5364m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.082,6454m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502,9868m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT421,86m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT985,1325m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT602,5364m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.992,6247m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0959100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,928m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,281m3
14Lát nền gạch grantie 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT813,3502m2
15Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,6151m2
16Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT235,92m2
17Thi công trần thả thạch cao chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,6151m2
18Vách ngăn compact dày 12mm khu wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,126m2
19Bàn đá wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,296m2
20Gia công khung L30x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125tấn
21Lắp dựng khung L30x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,93m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT311,2401m2
24Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,126m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,968m2
26Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3195100m2
27Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,5657m
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,42m
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,14m
30Kẻ chỉ lõmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,94m
31Cửa mái inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,7258cái
32Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0517tấn
33Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0517tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3183m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,485m3
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,74m2
37Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3545tấn
38Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,558m2
39Trụ inox cao 1.18m D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9926m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8919m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,0086m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1733m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6244m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1003100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0079tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0034tấn
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,775m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7486m2
50Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0276m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5236m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3963m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2454m3
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8305m2
55Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4915m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5256m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6413m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4275m3
59Lan can con tiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,68m
60Khuôn thép hở dày 130x60x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450,516m
61Khuôn thép kín dày 130x73x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,362m
62Cửa đi 1.2 cánh, cửa khung thép kính, kính dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,8157m2
63Cửa sổ 2 cánh, cửa khung thép kính, kính dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,8633m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,679m2
65Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,98m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0587tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,64m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,6416m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2543100m2
AE Phần điện
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
5ống nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
6Bảo ôn ống PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
7Đèn led treo trần 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
8Đèn chiếu sáng bảng led 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
9Đèn gắn tường 1x19wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
11Quạt thông gió 250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
12Đèn lốp gắn trần 11wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
14Tủ điện phòng 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9hộp
15Tủ điện tổng tầng 600x400x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
16Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
17Công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
18Công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
19MCCB-3P-63a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20MCCB-3P-32a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
21MCB-2P-32a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
22MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
23Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.200m
24Cu.PVC 1x1.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
25Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT932m
26Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
27Cu.XLPE.PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
28Cu.PVC 1x6mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
29Cu.XLPE.PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
30Cu.PVC 1x10mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
31ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.000m
32ống ghen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
34Dây tiếp địa M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
35Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6mối
36Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
37Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
38Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
39Thép bản 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m3
42Switch 4 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Switch 8 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
44ổ cắm internetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
45Cáp mạng cat6eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
46Cáp mạng cat5eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
47wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
48ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
49Máy chiếu + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
AF Phần nước
1ống PPR D63 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
2ống PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
3ống PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
4ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m
5ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m
6ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m
7Tê PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
10Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
11Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
12Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
13Tê PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Tê PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Tê PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
17Tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
18Tê PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
19Cút PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
20Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
21Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
22Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
23Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
24Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
25Cút PPR D20 nối renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
26Côn PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Côn PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Côn PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Côn PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
30Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
32Rắc co PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
36Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
37Rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Van 2 chiều D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Van 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Van 2 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
41Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
42Van 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
43Van 2 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Van 1 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Măng sông PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
46Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
47Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
48Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
49Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
50Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
51ống nhựa PVC D200 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
52ống nhựa PVC D110 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
53ống nhựa PVC D90 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
54ống nhựa PVC D75 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92100m
55ống nhựa PVC D60 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
56ống nhựa PVC D42 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,63100m
57Tê PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
58Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
59Tê PVC 45 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
60Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
61Cút PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
62Cút PVC 90 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
63Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
64Cút PVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
65Cút PVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
66Cút PVC 135 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
67Cút PVC 135 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
68Cút PVC 135 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
69Bịt thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
70Bịt thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
71Bịt thông tắc D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
72Bịt thông tắc D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
73Tê thông tắc nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
74Tê thông tắc nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
75Siphong D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
76Côn thu PVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
77ống nhựa PVC D90 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,73100m
78Cút PVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
79Cầu chắn rác D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
80Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179cái
81Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
82Vòi sịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
83Lắp đặt chậu rửa lavaborTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
84Vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
85Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
86Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
87Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
88Phêu thu D110x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
89Phêu thu D110x100 có xi phongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
91Nút ân tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
AG Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1568100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0042100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1504100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0064100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0064100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0169100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0072100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0097100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0097100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0046100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4625m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,46m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0619m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0039100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0039tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3711100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0985100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2726100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2726100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6363m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0867100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1471tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1953tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,024m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0431100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1043tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111 cấu kiện
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4005m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,232m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,936m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,936m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,936m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,862m2
AH HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Acquy 12VDCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa M4 cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
4Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa D14 dài 1m kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,110 đầu
6Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25 đèn
7Điện trở cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
8Cung cấp, lắp đặt Nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 nút
9Cung cấp, lắp đặt Chuông báo cháy 6"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 chuông
10Cung cấp, lắp đặt Đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 đèn
11Cung cấp, lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
12Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu cho đầu báo và nút ấn báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT430m
13Cung cấp, lắp đặt Dây cáp loại 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
14Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng CU/PVC/PVC2x2x1.0 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95m
15Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580m
16Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn HDPE D40/32 bảo vệ dây cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
17Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
18Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
19Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kĩ thuật 100x100x80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
20Khớp nối trơn D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250cái
21Cút ống ghen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175cái
22Kẹp đỡ ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400cái
23Cắt sàn bê tông, đào đất đi cáp tín hiệu kích thước 0,4x0,5*80mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m3
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m2
27Đục lỗ xuyên tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT951lỗ
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m2
29Đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,25 đèn
30Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65 đèn
31Aptomat 1P 6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
32Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
33Ống ghen cứng luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
34Ống ghen mềm luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
35Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
36Khớp nối trơn D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85cái
37Cút ống ghen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
38Kẹp đỡ ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
39Đục lỗ xuyên tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT501lỗ
40Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m2
41Cung cấp lắp đặt ống thép đen DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,56100m
42Cung cấp lắp đặt ống thép đen DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
43Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Cung cấp lắp đặt tê thép hàn DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Cung cấp lắp đặt tê thép hàn DN80/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
46Cung cấp, lắp đặt sơn đương ống chữa cháy 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m2
47Tủ đựng phương tiện phá dỡ : búa, xà beng, cưa tay, kìm cộng lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
48Cung cấp lắp đặt mặt bích DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bích
49Cung cấp lắp đặt van cổng DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Van xả khí D25 kèm van biTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51lăng phun D13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
52Van góc D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
53Cuộn vòi D50 kèm khớp nối, dài 20m, 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cuộn
54Bình chữa cháy 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bình
55Kệ để 3 bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
56Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
57Cung cấp lắp đặt Bulong kèm tán, long đềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
58Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT 600x1250x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
59Cút thép hàn D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
60Cung cấp lắp đặt côn thu DN80/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
61Đai ôm ống D80 bao gồm nở sắt, ubolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
62Đai ôm ống D50 bao gồm nở sắt, ubolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
63Giá đỡ ống D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
64Giá đỡ ống D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
65Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m3
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m2
70Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m2
71Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5100m
72Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 lỗ khoan
73Quấn bitum bảo vệ ống ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m2
AI PHẦN THIẾT BỊ
AJ Thiết bị trường học
AK Phòng học
1Bàn liền ghế học sinh bán trú: Kích thước 1200 x 900 x 700mm.
- Khung chân chính bằng thép hộp 50x25 mm dày 1mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm; các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.
- Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin màu vàng nhạt dày 18mm. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.
- Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin dày 10mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150Bộ
2Bàn giáo viên: Kích thước 1200x600x750mm - Bàn giáo viên khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm , quây xung quanh dày 15mm- Chất liệu gỗ melamineTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15chiếc
3Máy tính: LaptopCPU Intel® Core™ i3-1115G4 (3.0 GHz up to 4.1 GHz, 6MB cache)RAM 8 GB DDR4 2666MHzMàn hình 15.6″ diagonal, FHD (1920 x 1080), IPS, micro-edge, anti-glare, 250 nits, 45% NTSCCard màn hình Intel® UHD GraphicsỔ cứng 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSDKích thước 35.85 x 24.2 x 1.99 cmTrọng lượng 1.75 kgWifi + Bluetooth Realtek RTL8821CE-M 802.11a/b/g/n/ac (1×1) Wi-Fi® and Bluetooth® 4.2 comboCamera HP True Vision 720p HD camera with integrated dual array digital microphonesCổng kết nối 1 SuperSpeed USB Type-C® 5Gbps signaling rate2 SuperSpeed USB Type-A 5Gbps signaling rate1 HDMI 1.4b1 AC smart pin1 headphone/microphone combo1 multi-format SD media card readerPin 3-cell, 41 Wh Li-ionTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Bảng chống lóa: Kích thước 3,6x1,2m - Bảng viết phấn từ tính chống lóa mặt thép. - Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
5Bàn máy tính: Kích thước 1200 x600 x 750mmBàng gỗ CN phủ Melamin, có ngăn để bàn phím và kệ để CPU máy tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Máy tính để bàn:Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-7100 Processor. 3.9 GHz , 3MB Cache, 2 Core 4 Thread, Socket 1151 (Kabylake) Bảng mạch chủ Intel® H110 Chipset. Supports 7th/6th gen Intel® Core™ family/ Pentium / Celeron series processors for LGA 1151 socketBộ nhớ trong (Ram) "4GB DDR3 Bus 1600Mhz Hỗ trợ mở rộng bộ nhớ tối đa 32GB với khả năng mở rộng bởi 2 khe cắm RAM DDR3"Ổ cứng 500GB Sata, 7200rpm Cạc màn hình (Onboard) Intel® HD Graphics 630Giao tiếp mạng Realtek 8111H Gigabit Fast Ethernet Controller (Wake-On-LAN)Cạc âm thanh (Onboard) Realtek ALC662 6-channel High Definition audio CODECỔ đĩa quang Không DVDVỏ máy & nguồn Case, front usb & audioBàn phím - Chuột Keyboard - Optical MouseMàn hình 18.5 LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Tủ đựng tài liệu:- Kích thước 1000 x 450 x 1830mm.- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu vàng nhạt- Trên có 2 cánh sắt mở- Dưới có 2 cánh sắt mở- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
8Tủ đựng tài liệu:- KT: 1000 x 450 x 1830- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng- Trên có 2 cánh kính mở- Dưới có 2 cánh thép mở- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
9Bàn phòng họp: Màu nâu cánh gián- KT: 1000x500x750 (mm)- Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Bàn phòng họp: Màu nâu cánh gián- KT:1200x500x750 (mm) - Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
11Gế phòng họp hội đồng bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70cái
12Điều hoà treo tường 18.000BTU:- Điều hòa 01 chiều treo tường- Kích thước: 1070x241x296mm, Trọng lượng: 9KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
13Điều hoà treo tường 12.000BTU:- Điều hòa 01 chiều treo tường- Kích thước: 1070x241x296mm, Trọng lượng: 9KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
14QLED Tivi 8k 75 inh Smart TVLoại tivi QLED TiviKích thước màn hình 75 inchĐộ phân giải 8K Ultra HD (7680 × 4320px)Bluetooth CóKết nối Internet Wifi, Cổng LANCổng AV Cổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI 4 cổngCổng USB 2 cổngCổng VGA KhôngCổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Bộ âm ly, loa đài sử dụng ngoài sân trường, sử dụng trong hội trường:- Ampli; Nguồn điện 220V; Công suất: 120W- Loa: F1000 x 4 chiếcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
16Tủ để âm ly, loa đài: Làm bằng sắt, có lưới chống chuột, có bánh xe đẩy.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Máy phôtcopy:- Kiểu máy: Kiểu để bàn- Tốc độ copy(bản/phút): 65- Số bản copy liên tục(bản): 999- Kiểu kết nối: USB, Ethernet, Base-TX/10 Base-T,- Công suất tiêu thụ: 1.5kW- Trọng lượng(kg): 215.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Máy in đa năng: Loại máy in laser đen trắng đa chức năngChức năng chuẩn: In – Copy – Scan – FaxKhổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 23 trang/phút. In đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 512 MB; Độ phân giải in: 600 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵn; Khay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 100 tờ, Khay đa năng: 1 tờ Kích thước: Dài 390 mm - Rộng 441 mm - Dày 312 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AL Thiết bị phòng cháy chữa cháy:
1Tủ điều khiển trung tâm chữa cháy 5 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 8 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->