Gói thầu: Thi công, sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn Thành phố Phủ Lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200179-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Thi công, sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn Thành phố Phủ Lý
Số hiệu KHLCNT 20211112398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 22:05:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,952,504,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.298.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy múc (máy đào gầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy múc (máy đào gầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tó ba chân
- Đặc điểm thiết bị Tó ba chân
- Số lượng tối thiểu 2
6-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích
- Số lượng tối thiểu 2
7-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Máy đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tiếp địa an toàn 35kV
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa an toàn 35kV
- Số lượng tối thiểu 6
10-Tiếp địa an toàn 0,4kV
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa an toàn 0,4kV
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công, sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn Thành phố Phủ Lý
Sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn Thành phố Phủ Lý
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, NLKN của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Tất cả các VTTB và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Tài liệu kỹ thuật (Catalog), Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. (Riêng các catalog, biên bản thử nghiệm điển hình, chấp nhận sử dụng Tiếng Việt và /hoặc Tiếng Anh.) + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy – Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 - Cán bộ phụ trách gói thầu: Trần Ngọc Tiến SĐT: 0914.367.968
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Liêm Chung 1, CQT Đại Đội 8, CQT Tiên Tân 3, bơm Lạc Tràng, Lương Tràng, thôn Mạc - Điện lực Phủ Lý
1Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-HNhư chương V6bộ
2Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-LTNhư chương V76bộ
3Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-T-DNhư chương V1bộ
4Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLLNhư chương V11bộ
5Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4Như chương V71cột
6Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V74cột
7Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V316cái
8Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V58cái
9Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V133m
10Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V38m
11Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V74m
12Cung cấp và lắp đặt dây dưỡng (cáp lụa F8)Như chương V88m
13Cung cấp gối đỡ cápNhư chương V45cái
14Cung cấp lạt nhựaNhư chương V1.910cái
15Cung cấp băng dínhNhư chương V178cuộn
16Cung cấp biển cộtNhư chương V142cái
17Thi công móng M-PC.I-7,5-160-5,4 thủ công kết hợp máyNhư chương V49móng
18Thi công móng M-PC.I-7,5-160-5,4 thủ côngNhư chương V22móng
19Thi công móng M-PC.I-8,5-190-4,3 thủ công kết hợp máyNhư chương V69móng
20Thi công móng M-PC.I-8,5-190-4,3 thủ côngNhư chương V3móng
21Thi công móng MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 thủ công kết hợp máyNhư chương V1móng
22Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ côngNhư chương V25Cột
23Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V120Cột
24Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V4Đầu
25Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V40Đầu
26Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V2.809,1m
27Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V275,3m
28Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V3.020,5m
29Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V334m
30Căng dây CVX 2x35mm2Như chương V83,5m
31Căng dây CVX 2x50mm2Như chương V850,5m
32Tháo hạ căng dây VX4x50Như chương V140m
33Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V128Cái
34Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V36Cái
35Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V11Cái
36Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V188Cái
37Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V22Cái
38Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V3Cái
39Di chuyển hộp tiếp địaNhư chương V1Cái
40Lắp tấm kẹp bổ trợNhư chương V619Cái
41Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V559Cái
42Tháo hạ dây VX 4x95Như chương V2.809,1m
43Tháo hạ dây VX 4x70Như chương V275,3m
44Tháo hạ dây VX 4x50Như chương V2.664,5m
45Tháo hạ dây VX 2x50Như chương V1.206,5m
46Tháo hạ dây VX 4x35Như chương V334m
47Tháo hạ dây VX 2x35Như chương V439,5m
48Tháo hạ dây cáp lụa F8Như chương V88m
49Tháo hạ cột ≤ 8,5mNhư chương V145Cột
B Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Phù Vân 6, bơm Kim Bình, Châu Sơn 5, Phù Lão 2, Phù Lão 3, số 2 hồ Quang Trung - Điện lực Phủ Lý
1Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-HNhư chương V21bộ
2Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-LTNhư chương V29bộ
3Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-T-DNhư chương V2bộ
4Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLLNhư chương V10bộ
5Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4Như chương V23cột
6Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V47cột
7Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V342cái
8Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V38cái
9Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V147m
10Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V22m
11Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V95m
12Cung cấp lạt nhựaNhư chương V2.400cái
13Cung cấp băng dínhNhư chương V255cuộn
14Cung cấp biển cộtNhư chương V70cái
15Thi công móng M-PC.I-7,5-160-5,4 thủ công kết hợp máyNhư chương V14móng
16Thi công móng M-PC.I-7,5-160-5,4 thủ côngNhư chương V9móng
17Thi công móng M-PC.I-8,5-190-4,3 thủ công kết hợp máyNhư chương V42móng
18Thi công móng M-PC.I-8,5-190-4,3 thủ côngNhư chương V3móng
19Thi công móng MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 thủ công kết hợp máyNhư chương V1móng
20Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ côngNhư chương V12Cột
21Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V58Cột
22Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V16Đầu
23Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V32Đầu
24Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V1.730,2m
25Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V4.376,3m
26Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V3.564,4m
27Căng dây CVX 2x50mm2Như chương V108m
28Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V252Cái
29Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V25Cái
30Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V8Cái
31Tháo đấu tủ tiếp địaNhư chương V1Cái
32Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V90Cái
33Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V14Cái
34Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V3Cái
35Lắp tấm kẹp bổ trợNhư chương V712Cái
36Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V744Cái
37Tháo hạ thu hồi dây AV95, AE95Như chương V1.258,2m
38Tháo hạ thu hồi AV70, AE70Như chương V419,4m
39Tháo hạ thu hồi dây AV50Như chương V43m
40Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95Như chương V1.310,8m
41Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V4.376,3m
42Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50Như chương V3.564,4m
43Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50Như chương V65m
44Tháo hạ thu hồi xà hạ thế các loạiNhư chương V13Bộ
45Tháo hạ thu hồi sứ hạ thế các loại + tyNhư chương V54Bộ
46Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V71Cột
C Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA thôn Lê Lợi, CQT Lê Lợi, Nam Sơn, CQT Nam Sơn, Thị xã 7 - Điện lực Phủ Lý
1Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-HNhư chương V18bộ
2Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-LTNhư chương V49bộ
3Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-T-DNhư chương V2bộ
4Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLLNhư chương V11bộ
5Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4Như chương V19cột
6Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V35cột
7Cung cấp cột PC.I-10-190-5Như chương V1cột
8Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V410cái
9Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V39cái
10Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V164m
11Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V20m
12Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V73m
13Cung cấp lạt nhựaNhư chương V1.810cái
14Cung cấp băng dínhNhư chương V208cuộn
15Cung cấp biển cộtNhư chương V55cái
16Thi công móng M-PC.I-7,5-160-5,4 thủ công kết hợp máyNhư chương V15móng
17Thi công móng M-PC.I-7,5-160-5,4 thủ côngNhư chương V4móng
18Thi công móng M-PC.I-8,5-190-4,3 thủ công kết hợp máyNhư chương V29móng
19Thi công móng M-PC.I-10-190-5 thủ công kết hợp máyNhư chương V1móng
20Thi công móng MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 thủ công kết hợp máyNhư chương V3móng
21Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ côngNhư chương V4Cột
22Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V50Cột
23Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V1Cột
24Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V4đầu
25Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V24đầu
26Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V4đầu
27Căng dây CVX 4x120mm2Như chương V327m
28Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V2.142,5m
29Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V1.802,6m
30Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V2.436,8m
31Căng dây CVX 2x35mm2Như chương V25m
32Căng dây CVX 2x50mm2Như chương V186m
33Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V312Cái
34Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V28Cái
35Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V6Cái
36Tháo đấu tủ tiếp địaNhư chương V1Cái
37Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V98Cái
38Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V12Cái
39Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V4Cái
40Di chuyển hộp tiếp địaNhư chương V2Cái
41Lắp tấm kẹp bổ trợNhư chương V692Cái
42Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V519Cái
43Tháo hạ dây VX 4x120Như chương V327m
44Tháo hạ dây VX 4x95Như chương V2.142,5m
45Tháo hạ dây VX 4x70Như chương V1.802,6m
46Tháo hạ dây VX 4x50Như chương V2.436,8m
47Tháo hạ dây VX 2x50Như chương V186m
48Tháo hạ dây VX 2x35Như chương V25m
49Tháo hạ cột ≤ 8,5mNhư chương V55Cột
D Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Bút Sơn 1, Bút Sơn 2, Trường Sơn, Tràng Châu 2, Tràng Châu 3, Lý Thái Tổ, Đô thị mới - Điện lực Phủ Lý
1Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-LTNhư chương V7bộ
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLLNhư chương V6bộ
3Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-8,5-190-4,3 băng thủ công kết hợp máyNhư chương V9cột
4Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V247cái
5Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V73cái
6Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V100m
7Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V58m
8Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V80m
9Cung cấp lạt nhựaNhư chương V1.890cái
10Cung cấp băng dínhNhư chương V229cuộn
11Cung cấp biển cộtNhư chương V9cái
12Thi công móng M-PC.I-8,5-190-4,3 thủ công kết hợp máyNhư chương V9móng
13Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V4Đầu
14Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V4Đầu
15Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V60Đầu
16Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V2.076,3Cái
17Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V2.581,3Cái
18Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V2.103,4Cái
19Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V242Cái
20Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V66Cái
21Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V16Cái
22Tháo đấu tủ tiếp địaNhư chương V5Cái
23Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V8Cái
24Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V7Cái
25Lắp tấm kẹp bổ trợNhư chương V559Cái
26Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V746Cái
27Tháo hạ dây VX 4x95Như chương V2.076,3m
28Tháo hạ dây VX 4x70Như chương V2.581,3m
29Tháo hạ dây VX 4x50Như chương V2.103,4m
30Tháo hạ cột ≤ 8,5mNhư chương V9Cột
E Hạng mục SCL: Sửa chữa đường dây 35kV các nhánh rẽ: N. Nguyễn Viết Xuân, Bệnh Xá Gia Binh lộ 376 E3.5; N. Tiên Hiệp 5, Tiên Hải 3, 4, CQT Thường Ấm 1 lộ 374 E24.3; N. Trường Việt Úc lộ 375 E24.3; N. Liêm Chung 2, 3 lộ 371 E3.5 - Điện lực Phủ Lý
1Cung cấp đầu chờ tiếp địaNhư chương V1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt chụp cộtNhư chương V21Bộ
3Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn + số cộtNhư chương V56cái
4Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V36đầu
5Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V81đầu
6Căng Dây dẫn AC-70/11-XLPE4.3/HDPENhư chương V1.260m
7Căng Dây dẫn AC-50/8-XLPE4.3/HDPENhư chương V93m
8Căng Dây dẫn AC120/19Như chương V138m
9Căng Dây dẫn AC50/8Như chương V3.417m
10Căng Dây dẫn AC70/11Như chương V5.823m
11Căng Dây AV35Như chương V39m
12Lắp sứ PPI - 35kVNhư chương V121quả
13Lắp chuỗi néo 35kVNhư chương V199chuỗi
14Lắp chuỗi néo kép 35kVNhư chương V27chuỗi
15Lắp chuỗi đỡ 35kVNhư chương V30chuỗi
16Lắp giáp níuNhư chương V39cái
17Tháo hạ thu hồi dây AC-120Như chương V138m
18Tháo hạ thu hồi dây AC-70Như chương V7.083m
19Tháo hạ thu hồi dây AC-50Như chương V3.510m
20Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 35kVNhư chương V214chuỗi
21Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ 35kVNhư chương V26chuỗi
22Tháo hạ thu hồi chuỗi thủy tinh 35kVNhư chương V16chuỗi
23Tháo hạ thu hồi sứ đứng VHD - 35kVNhư chương V121quả
24Tháo hạ lắp lại xà XZ-35-1TNhư chương V8Bộ
25Tháo hạ lắp lại xà XNB-3F-1TNhư chương V2Bộ
26Tháo hạ lắp lại xà XZK-35-2TNhư chương V3Bộ
27Tháo hạ lắp lại xà XL-3-1TNhư chương V3Bộ
28Tháo hạ lắp lại xà X1-CNhư chương V6Bộ
29Tháo hạ, lắp lại sứ PPI - 35kVNhư chương V12quả
30Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo 35kV6chuỗi
F Hạng mục SCL: Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ: N. Kim Thượng 2 lộ 473 E3.5; Nam Lê Chân, Sunrise, đường Lê Chân lộ 471 E24.11; N. TĐC Phù Vân, Lý Thái Tổ, Đô Thị Mới lộ 475 E24.11; N. Đình Tràng từ cột 8 đến 10 lộ 472 E3.5 - Điện lực Phủ Lý
1Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-18-190-11 bằng thủ công kết hợp máyNhư chương V1cột
2Cung cấp và lắp đặt xà XNB-1TNhư chương V1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt xà XL-3-1TNhư chương V2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn + số cộtNhư chương V26cái
5Thi công móng cột MT-PC.I-18-190-11Như chương V1móng
6Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V135Đầu
7Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V36Đầu
8Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V30Đầu
9Căng Dây dẫn AC-95/16-XLPE2.5/HDPENhư chương V888m
10Căng Dây dẫn AC-70/11-XLPE2.5/HDPENhư chương V621m
11Căng Dây dẫn AC-50/8-XLPE2.5/HDPENhư chương V1.662m
12Căng Dây dẫn AC50/8Như chương V87m
13Căng Dây dẫn AC70/11Như chương V2.547m
14Căng Dây AV35Như chương V57m
15Lắp sứ PPI - 24kVNhư chương V212quả
16Lắp chuỗi néo 24kVNhư chương V75chuỗi
17Lắp chuỗi néo kép 24kVNhư chương V21chuỗi
18Lắp chuỗi đỡ 24kVNhư chương V1chuỗi
19Lắp giáp níuNhư chương V57cái
20Tháo hạ thu hồi dây AC-95Như chương V888m
21Tháo hạ thu hồi dây AC-70Như chương V3.168m
22Tháo hạ thu hồi dây AC-50Như chương V1.749m
23Tháo hạ thu hồi xà XNB-1TNhư chương V1Bộ
24Tháo hạ thu hồi xà XL-3-1TNhư chương V2Bộ
25Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 24kVNhư chương V90chuỗi
26Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ 24kVNhư chương V1chuỗi
27Tháo hạ thu hồi chuỗi thủy tinh 24kVNhư chương V6chuỗi
28Tháo hạ thu hồi sứ đứng VHD - 24kVNhư chương V204quả
29Tháo hạ thu hồi cột cao 18mNhư chương V1Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.298.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu ≥ 5 tấn1
2 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
3 Máy múc (máy đào gầu) Máy múc (máy đào gầu)1
4 Tời Tời2
5 Tó ba chân Tó ba chân2
6 Pa lăng xích Pa lăng xích2
7 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt2
8 Máy đo khoảng cách Máy đo khoảng cách2
9 Tiếp địa an toàn 35kV Tiếp địa an toàn 35kV6
10 Tiếp địa an toàn 0,4kV Tiếp địa an toàn 0,4kV6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->