Gói thầu: Thi công, sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn huyện Lý Nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công, sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn huyện Lý Nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 22:23:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,309,186,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.892E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy múc (máy đào gầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy múc (máy đào gầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tó ba chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó ba chân |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tiếp địa an toàn 35kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa an toàn 35kV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Tiếp địa an toàn 0,4kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa an toàn 0,4kV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn huyện Lý Nhân Sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn huyện Lý Nhân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, NLKN của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Tất cả các VTTB và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Tài liệu kỹ thuật (Catalog), Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. (Riêng các catalog, biên bản thử nghiệm điển hình, chấp nhận sử dụng Tiếng Việt và /hoặc Tiếng Anh.) + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
- Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam
- Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy – Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 - Cán bộ phụ trách gói thầu: Trần Ngọc Tiến SĐT: 0914.367.968 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Thôn Cao, Thôn Chàng, Nội Rối, Chân Lý 3 - Điện lực Lý Nhân | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà XKL-1V | Như chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt xà XKLT-1T | Như chương V | 44 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLL | Như chương V | 20 | bộ |
| 4 | Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3 | Như chương V | 41 | cột |
| 5 | Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4 | Như chương V | 23 | cột |
| 6 | Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3 | Như chương V | 52 | cột |
| 7 | Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5 | Như chương V | 44 | cột |
| 8 | Cung cấp cột PC.I-10-190-5 | Như chương V | 2 | cột |
| 9 | Cung cấp nắp co nhiệt 10-16 | Như chương V | 279 | cái |
| 10 | Cung cấp nắp co nhiệt 25-50 | Như chương V | 41 | cái |
| 11 | Cung cấp Ống co nhiệt D8 | Như chương V | 84 | m |
| 12 | Cung cấp Ống co nhiệt D10 | Như chương V | 26 | m |
| 13 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40 | Như chương V | 29 | m |
| 14 | Cung cấp lạt nhựa | Như chương V | 2.895 | cái |
| 15 | Cung cấp keo dán biển tên cột | Như chương V | 5 | lọ |
| 16 | Cung cấp băng dính | Như chương V | 187 | cuộn |
| 17 | Cung cấp biển cột | Như chương V | 161 | cái |
| 18 | Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 14 | móng |
| 19 | Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-3 bằng thủ công | Như chương V | 20 | móng |
| 20 | Thi công móng cột đơn M-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 7 | móng |
| 21 | Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-5,4 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 4 | móng |
| 22 | Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-5,4 bằng thủ công | Như chương V | 16 | móng |
| 23 | Thi công móng cột đơn M-PC7,5-160-5,4 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 3 | móng |
| 24 | Thi công móng cột đơn MT-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 33 | móng |
| 25 | Thi công móng cột đơn MT-PC8,5-190-4,3 bằng thủ công | Như chương V | 2 | móng |
| 26 | Thi công móng cột đơn M-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 17 | móng |
| 27 | Thi công móng cột đơn MT-PC8,5-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 36 | móng |
| 28 | Thi công móng cột đơn M-PC8,5-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 6 | móng |
| 29 | Thi công móng cột đơn M-PC10-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 2 | móng |
| 30 | Thi công móng cột đúp MĐ-PC8,5-190-5 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 1 | móng |
| 31 | Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ công | Như chương V | 38 | Cột |
| 32 | Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 122 | Cột |
| 33 | Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 2 | Cột |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện | Như chương V | 4 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện | Như chương V | 32 | đầu |
| 36 | Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện | Như chương V | 4 | đầu |
| 37 | Căng dây CVX 4x95mm2 | Như chương V | 142 | m |
| 38 | Căng dây CVX 4x70mm2 | Như chương V | 3.434 | m |
| 39 | Căng dây CVX 4x50mm2 | Như chương V | 1.414 | m |
| 40 | Căng dây CVX 4x35mm2 | Như chương V | 2.711 | m |
| 41 | Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 | Như chương V | 40 | Cái |
| 42 | Tháo đấu đầu cáp hộp H4 | Như chương V | 38 | Cái |
| 43 | Tháo đấu hòm công tơ 3fa | Như chương V | 5 | Cái |
| 44 | Tháo đấu tủ tiếp địa | Như chương V | 4 | Cái |
| 45 | Di chuyển hòm công tơ H1 + H2 | Như chương V | 104 | Cái |
| 46 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Như chương V | 100 | Cái |
| 47 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Như chương V | 31 | Cái |
| 48 | Di chuyển hộp tụ bù | Như chương V | 3 | Cái |
| 49 | Di chuyển hộp tiếp địa | Như chương V | 2 | Cái |
| 50 | Lắp tấm kẹp bổ trợ | Như chương V | 415 | Cái |
| 51 | Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơn | Như chương V | 722 | Cái |
| 52 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95 | Như chương V | 142 | m |
| 53 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70 | Như chương V | 3.434 | m |
| 54 | Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50 | Như chương V | 1.414 | m |
| 55 | Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35 | Như chương V | 2.711 | m |
| 56 | Tháo hạ thu hồi dây VX 2x16 | Như chương V | 4.125 | m |
| 57 | Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5m | Như chương V | 162 | Cột |
| B | Hạng mục: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Chợ Phúc, Chỉ Trụ, Chỉ Trụ 1- Điện lực Lý Nhân | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà XKL-1V | Như chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt xà XKL-1T | Như chương V | 13 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLL | Như chương V | 24 | bộ |
| 4 | Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3 | Như chương V | 69 | cột |
| 5 | Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4 | Như chương V | 6 | cột |
| 6 | Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3 | Như chương V | 59 | cột |
| 7 | Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5 | Như chương V | 7 | cột |
| 8 | Cung cấp nắp co nhiệt 10-16 | Như chương V | 284 | cái |
| 9 | Cung cấp nắp co nhiệt 25-50 | Như chương V | 63 | cái |
| 10 | Cung cấp Ống co nhiệt D8 | Như chương V | 85 | m |
| 11 | Cung cấp Ống co nhiệt D10 | Như chương V | 37 | m |
| 12 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50 | Như chương V | 37 | m |
| 13 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40 | Như chương V | 37 | m |
| 14 | Cung cấp lạt nhựa | Như chương V | 1.845 | cái |
| 15 | Cung cấp keo dán biển tên cột | Như chương V | 44 | lọ |
| 16 | Cung cấp băng dính | Như chương V | 67 | cuộn |
| 17 | Cung cấp biển cột | Như chương V | 141 | cái |
| 18 | Thi công móng MT-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 36 | móng |
| 19 | Thi công móng MT-PC7,5-160-3 bằng thủ công | Như chương V | 33 | móng |
| 20 | Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 5 | móng |
| 21 | Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 bằng thủ công | Như chương V | 1 | móng |
| 22 | Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 59 | móng |
| 23 | Thi công móng MT-PC8,5-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 3 | móng |
| 24 | Móng cột đúp MTĐ-PC8,5-190-5 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 2 | móng |
| 25 | Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ công | Như chương V | 34 | Cột |
| 26 | Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 107 | Cột |
| 27 | Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện | Như chương V | 12 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện | Như chương V | 12 | đầu |
| 29 | Căng dây CVX 4x95mm2 | Như chương V | 1.386 | m |
| 30 | Căng dây CVX 4x70mm2 | Như chương V | 839 | m |
| 31 | Căng dây CVX 4x50mm2 | Như chương V | 1.663 | m |
| 32 | Căng dây CVX 4x35mm2 | Như chương V | 953 | m |
| 33 | Căng dây CVX 2x35mm2 | Như chương V | 634 | m |
| 34 | Căng dây CVX 2x50mm2 | Như chương V | 635 | m |
| 35 | Tháo hạ căng lại dây VX4x70 | Như chương V | 401 | m |
| 36 | Tháo hạ căng lại dây VX2x50 | Như chương V | 17 | m |
| 37 | Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 | Như chương V | 42 | Cái |
| 38 | Tháo đấu đầu cáp hộp H4 | Như chương V | 48 | Cái |
| 39 | Tháo đấu hòm công tơ 3fa | Như chương V | 23 | Cái |
| 40 | Tháo đấu tủ tụ bù | Như chương V | 1 | Cái |
| 41 | Tháo đấu tủ tiếp địa | Như chương V | 4 | Cái |
| 42 | Di chuyển hòm công tơ H1 + H2 | Như chương V | 80 | Cái |
| 43 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Như chương V | 114 | Cái |
| 44 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Như chương V | 38 | Cái |
| 45 | Di chuyển hộp tụ bù | Như chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp tấm kẹp bổ trợ | Như chương V | 321 | Cái |
| 47 | Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơn | Như chương V | 608 | Cái |
| 48 | Tháo hạ thu hồi dây AV70 | Như chương V | 400 | m |
| 49 | Tháo hạ thu hồi dây AV35 | Như chương V | 400 | m |
| 50 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95 | Như chương V | 1.386 | m |
| 51 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70 | Như chương V | 439 | m |
| 52 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50 | Như chương V | 1.251 | m |
| 53 | Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50 | Như chương V | 1.047 | m |
| 54 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x35 | Như chương V | 953 | m |
| 55 | Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35 | Như chương V | 1.034 | m |
| 56 | Tháo hạ thu hồi dây VX 2x16 | Như chương V | 412 | m |
| 57 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế các loại | Như chương V | 25 | Bộ |
| 58 | Tháo hạ thu hồi sứ hạ thế các loại + ty | Như chương V | 42 | Bộ |
| 59 | Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5m | Như chương V | 141 | Cột |
| C | Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Nhân Thắng 1, 2, 3, 6- Điện lực Lý Nhân | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà XKLT-1T | Như chương V | 21 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLL | Như chương V | 22 | bộ |
| 3 | Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3 | Như chương V | 109 | cột |
| 4 | Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3 | Như chương V | 59 | cột |
| 5 | Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5 | Như chương V | 2 | cột |
| 6 | Cung cấp nắp co nhiệt 10-16 | Như chương V | 280 | cái |
| 7 | Cung cấp nắp co nhiệt 25-50 | Như chương V | 46 | cái |
| 8 | Cung cấp Ống co nhiệt D8 | Như chương V | 84 | m |
| 9 | Cung cấp Ống co nhiệt D10 | Như chương V | 28 | m |
| 10 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40 | Như chương V | 29 | m |
| 11 | Cung cấp lạt nhựa | Như chương V | 2.910 | cái |
| 12 | Cung cấp keo dán biển tên cột | Như chương V | 4 | lọ |
| 13 | Cung cấp băng dính | Như chương V | 206 | cuộn |
| 14 | Cung cấp biển cột | Như chương V | 169 | cái |
| 15 | Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 44 | móng |
| 16 | Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-3 bằng thủ công | Như chương V | 46 | móng |
| 17 | Thi công móng cột đơn M-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 19 | móng |
| 18 | Thi công móng cột đơn MT-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 57 | móng |
| 19 | Thi công móng cột đơn M-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 2 | móng |
| 20 | Thi công móng cột đúp MTĐ-PC8,5-190-5 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 1 | móng |
| 21 | Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ công | Như chương V | 46 | Cột |
| 22 | Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 124 | Cột |
| 23 | Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện | Như chương V | 16 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện | Như chương V | 20 | đầu |
| 25 | Căng dây CVX 4x95mm2 | Như chương V | 817 | m |
| 26 | Căng dây CVX 4x70mm2 | Như chương V | 2.719 | m |
| 27 | Căng dây CVX 4x50mm2 | Như chương V | 3.097 | m |
| 28 | Căng dây CVX 4x35mm2 | Như chương V | 2.365 | m |
| 29 | Căng dây CVX 2x35mm2 | Như chương V | 471 | m |
| 30 | Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 | Như chương V | 53 | Cái |
| 31 | Tháo đấu đầu cáp hộp H4 | Như chương V | 46 | Cái |
| 32 | Tháo đấu hòm công tơ 3fa | Như chương V | 30 | Cái |
| 33 | Tháo đấu tủ tụ bù | Như chương V | 4 | Cái |
| 34 | Di chuyển hòm công tơ H1 + H2 | Như chương V | 89 | Cái |
| 35 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Như chương V | 92 | Cái |
| 36 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Như chương V | 18 | Cái |
| 37 | Di chuyển hộp tụ bù | Như chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp tấm kẹp bổ trợ | Như chương V | 418 | Cái |
| 39 | Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơn | Như chương V | 960 | Cái |
| 40 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95 | Như chương V | 817 | m |
| 41 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70 | Như chương V | 2.719 | m |
| 42 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50 | Như chương V | 453 | m |
| 43 | Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50 | Như chương V | 2.644 | m |
| 44 | Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35 | Như chương V | 3.237 | m |
| 45 | Tháo hạ thu hồi dây VX 2x16 | Như chương V | 5.135 | m |
| 46 | Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5m | Như chương V | 170 | Cột |
| D | Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Nguyên Lý 3, 4, Hòa Lý 7- Điện lực Lý Nhân | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà XKL-1V | Như chương V | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt xà XKLT-1T | Như chương V | 18 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLL | Như chương V | 11 | bộ |
| 4 | Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3 | Như chương V | 14 | cột |
| 5 | Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4 | Như chương V | 6 | cột |
| 6 | Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3 | Như chương V | 49 | cột |
| 7 | Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5 | Như chương V | 18 | cột |
| 8 | Cung cấp cột PC.I-10-190-5 | Như chương V | 3 | cột |
| 9 | Cung cấp nắp co nhiệt 10-16 | Như chương V | 143 | cái |
| 10 | Cung cấp nắp co nhiệt 25-50 | Như chương V | 28 | cái |
| 11 | Cung cấp Ống co nhiệt D8 | Như chương V | 43 | m |
| 12 | Cung cấp Ống co nhiệt D10 | Như chương V | 17 | m |
| 13 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40 | Như chương V | 17 | m |
| 14 | Cung cấp lạt nhựa | Như chương V | 1.680 | cái |
| 15 | Cung cấp keo dán biển tên cột | Như chương V | 3 | lọ |
| 16 | Cung cấp băng dính | Như chương V | 104 | cuộn |
| 17 | Cung cấp biển cột | Như chương V | 89 | cái |
| 18 | Thi công móng đơn MT-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 13 | móng |
| 19 | Thi công móng đơn MT-PC7,5-160-3 bằng thủ công | Như chương V | 1 | móng |
| 20 | Thi công móng đơn MT-PC7,5-160-5,4 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 4 | móng |
| 21 | Thi công móng đơn MT-PC7,5-160-5,4 bằng thủ công | Như chương V | 2 | móng |
| 22 | Thi công móng đơn MT-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 40 | móng |
| 23 | Thi công móng đơn MT-PC8,5-190-4,3 bằng thủ công | Như chương V | 1 | móng |
| 24 | Thi công móng đơn M-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 6 | móng |
| 25 | Thi công móng đơn MT-PC8,5-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 16 | móng |
| 26 | Thi công móng đơn M-PC8,5-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 2 | móng |
| 27 | Thi công móng đơn MT-PC10-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 3 | móng |
| 28 | Thi công móng đúp MTĐ-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 1 | móng |
| 29 | Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ công | Như chương V | 4 | Cột |
| 30 | Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 83 | Cột |
| 31 | Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 3 | Cột |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện | Như chương V | 20 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện | Như chương V | 4 | đầu |
| 34 | Căng dây CVX 4x95mm2 | Như chương V | 187 | m |
| 35 | Căng dây CVX 4x70mm2 | Như chương V | 2.133 | m |
| 36 | Căng dây CVX 4x50mm2 | Như chương V | 631 | m |
| 37 | Căng dây CVX 4x35mm2 | Như chương V | 558 | m |
| 38 | Căng dây CVX 2x50mm2 | Như chương V | 1.314 | m |
| 39 | Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2 | Như chương V | 28 | Cái |
| 40 | Tháo đấu đầu cáp hộp H4 | Như chương V | 48 | Cái |
| 41 | Tháo đấu hòm công tơ 3fa | Như chương V | 13 | Cái |
| 42 | Tháo đấu tủ tụ bù | Như chương V | 2 | Cái |
| 43 | Di chuyển hòm công tơ H1 + H2 | Như chương V | 32 | Cái |
| 44 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Như chương V | 37 | Cái |
| 45 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Như chương V | 12 | Cái |
| 46 | Di chuyển hộp tiếp địa | Như chương V | 4 | Cái |
| 47 | Lắp tấm kẹp bổ trợ | Như chương V | 258 | Cái |
| 48 | Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơn | Như chương V | 444 | Cái |
| 49 | Tháo hạ thu hồi dây AV95 | Như chương V | 338 | m |
| 50 | Tháo hạ thu hồi dây AV70 | Như chương V | 3.456 | m |
| 51 | Tháo hạ thu hồi dây AV50 | Như chương V | 3.216 | m |
| 52 | Tháo hạ thu hồi dây AV35 | Như chương V | 3.084 | m |
| 53 | Tháo hạ thu hồi dây AV25 | Như chương V | 802 | m |
| 54 | Tháo hạ thu hồi dây AV16 | Như chương V | 1.892 | m |
| 55 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95 | Như chương V | 18 | m |
| 56 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70 | Như chương V | 28 | m |
| 57 | Tháo hạ thu hồi dây VX 4x35 | Như chương V | 123 | m |
| 58 | Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35 | Như chương V | 1.148 | m |
| 59 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế các loại | Như chương V | 159 | Bộ |
| 60 | Tháo hạ thu hồi sứ hạ thế các loại + ty | Như chương V | 531 | Bộ |
| 61 | Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5m | Như chương V | 87 | Cột |
| 62 | Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5m | Như chương V | 3 | Cột |
| E | Hạng mục SCL: Sửa chữa ĐZ 471 E24.2 từ cột 73 ÷ 84, 97 ÷ 101 và nhánh rẽ Đinh Xá 1 - Điện lực Lý Nhân | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-14-190-13 (G4+N10) bằng thủ công két hợp máy | Như chương V | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-16-190-11 (G6+N10) bằng thủ công két hợp máy | Như chương V | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-16-190-13 (G6+N10) bằng thủ công két hợp máy | Như chương V | 5 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-18-190-13 (G8+N10) bằng thủ công két hợp máy | Như chương V | 12 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà néo bằng cột đơn XNB-22 | Như chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N | Như chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D | Như chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà khóa cột đơn X2-22 | Như chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà rẽ bằng cột đơn XRB-22 | Như chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà rẽ cột đúp ngang XRĐ-22N | Như chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà rẽ lệch 3 pha cột đơn XRL3-22 | Như chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt xà néo rẽ lệch 3 pha cột đơn XNRL3-22 | Như chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột đơn CĐC-Đ3M | Như chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột kép CĐC-K3M | Như chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt giằng cột GC-14 | Như chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giằng cột GC-16 | Như chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt giằng cột GC-18 | Như chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ CDPT cột đúp dọc XCDĐ-22D | Như chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác và thang trèo GTT+TT 4,5m | Như chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp dây tiếp địa cột CDPT | Như chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp dây tiếp địa cột f8-12m | Như chương V | 7 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R1 | Như chương V | 21 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cột + an toàn | Như chương V | 26 | cái |
| 24 | Cung cấp Ống co nhiệt D8 | Như chương V | 1 | m |
| 25 | Cung cấp Ống co nhiệt D10 | Như chương V | 1 | m |
| 26 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50 | Như chương V | 1 | m |
| 27 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40 | Như chương V | 1 | m |
| 28 | Cung cấp nắp co nhiệt 10-16 | Như chương V | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp nắp co nhiệt 25-50 | Như chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp lạt nhựa | Như chương V | 60 | cái |
| 31 | Thi công móng cột MT-PC16-190-11 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 2 | móng |
| 32 | Thi công móng cột MT-PC16-190-13 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 2 | móng |
| 33 | Thi công móng cột MT-PC16-190-13 bằng thủ công | Như chương V | 1 | móng |
| 34 | Thi công móng cột MT-PC18-190-13 bằng thủ công | Như chương V | 2 | móng |
| 35 | Thi công móng cột MTĐ-PC14-190-13 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 1 | móng |
| 36 | Thi công móng cột MTĐ-PC16-190-13 bằng thủ công | Như chương V | 1 | móng |
| 37 | Thi công móng cột MTĐ-PC18-190-13 bằng máy kết hợp thủ công | Như chương V | 1 | móng |
| 38 | Thi công móng cột MTĐ-PC18-190-13 bằng thủ công | Như chương V | 4 | móng |
| 39 | Phá dỡ và hoàn trả bê tông mặt đường | Như chương V | 2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cầu dao | Như chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện | Như chương V | 6 | Đầu |
| 42 | Căng dây AC-95/16, AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Như chương V | 3.589 | m |
| 43 | Căng dây AC-50/8, AC50/8-XLPE2,5/HDPE | Như chương V | 1.065 | m |
| 44 | Lắp sứ PPI - 22kV | Như chương V | 54 | quả |
| 45 | Lắp chuỗi CN-22kV | Như chương V | 114 | chuỗi |
| 46 | Lắp chuỗi CNk-22kV | Như chương V | 21 | chuỗi |
| 47 | Lắp sứ đứng VHD - 22kV | Như chương V | 4 | quả |
| 48 | Tháo Tháo hạ, căng lại dây AC-95 | Như chương V | 573 | m |
| 49 | Tháo lắp lại xà XRL-22 | Như chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Tháo Tháo hạ, thu hồi, thu hồi cầu dao | Như chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tháo Tháo hạ, thu hồi, thu hồi dây AC-95 | Như chương V | 3.585 | m |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-50 | Như chương V | 1.065 | m |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi sứ PPI - 22kV | Như chương V | 64 | quả |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi CN-22kV | Như chương V | 48 | chuỗi |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi PΠ70 | Như chương V | 18 | chuỗi |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHD - 22kV | Như chương V | 42 | quả |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi cột cao 14m | Như chương V | 2 | Cột |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi cột cao 16m | Như chương V | 7 | Cột |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi cột cao 18m | Như chương V | 12 | Cột |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi xà X1-22 | Như chương V | 5 | Bộ |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi xà X2-22 | Như chương V | 8 | Bộ |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi xà XRL-22 | Như chương V | 5 | Bộ |
| 63 | Tháo hạ, thu hồi xà XRB-22 | Như chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi xà XNB-22 | Như chương V | 5 | Bộ |
| 65 | Tháo hạ, thu hồi xà XNĐ-22D | Như chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi xà XCDĐ-22D | Như chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi xà GTT | Như chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Tháo hạ căng dây VX4x70 | Như chương V | 298 | m |
| 69 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Như chương V | 4 | Cái |
| 70 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Như chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.892E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy múc (máy đào gầu) | Máy múc (máy đào gầu) | 1 |
| 4 | Tời | Tời | 2 |
| 5 | Tó ba chân | Tó ba chân | 2 |
| 6 | Pa lăng xích | Pa lăng xích | 2 |
| 7 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 2 |
| 8 | Máy đo khoảng cách | Máy đo khoảng cách | 2 |
| 9 | Tiếp địa an toàn 35kV | Tiếp địa an toàn 35kV | 6 |
| 10 | Tiếp địa an toàn 0,4kV | Tiếp địa an toàn 0,4kV | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi