Gói thầu: Thi công, sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn huyện Lý Nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199042-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Thi công, sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn huyện Lý Nhân
Số hiệu KHLCNT 20211197647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 22:23:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,309,186,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.892E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy múc (máy đào gầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy múc (máy đào gầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tó ba chân
- Đặc điểm thiết bị Tó ba chân
- Số lượng tối thiểu 2
6-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích
- Số lượng tối thiểu 2
7-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Máy đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tiếp địa an toàn 35kV
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa an toàn 35kV
- Số lượng tối thiểu 6
10-Tiếp địa an toàn 0,4kV
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa an toàn 0,4kV
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công, sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn huyện Lý Nhân
Sửa chữa lưới điện năm 2022 trên địa bàn huyện Lý Nhân
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, NLKN của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Tất cả các VTTB và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Tài liệu kỹ thuật (Catalog), Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. (Riêng các catalog, biên bản thử nghiệm điển hình, chấp nhận sử dụng Tiếng Việt và /hoặc Tiếng Anh.) + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy – Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 - Cán bộ phụ trách gói thầu: Trần Ngọc Tiến SĐT: 0914.367.968
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Thôn Cao, Thôn Chàng, Nội Rối, Chân Lý 3 - Điện lực Lý Nhân
1Cung cấp và lắp đặt xà XKL-1VNhư chương V3bộ
2Cung cấp và lắp đặt xà XKLT-1TNhư chương V44bộ
3Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLLNhư chương V20bộ
4Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V41cột
5Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4Như chương V23cột
6Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V52cột
7Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5Như chương V44cột
8Cung cấp cột PC.I-10-190-5Như chương V2cột
9Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V279cái
10Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V41cái
11Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V84m
12Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V26m
13Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V29m
14Cung cấp lạt nhựaNhư chương V2.895cái
15Cung cấp keo dán biển tên cộtNhư chương V5lọ
16Cung cấp băng dínhNhư chương V187cuộn
17Cung cấp biển cộtNhư chương V161cái
18Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V14móng
19Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-3 bằng thủ côngNhư chương V20móng
20Thi công móng cột đơn M-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V7móng
21Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-5,4 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V4móng
22Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-5,4 bằng thủ côngNhư chương V16móng
23Thi công móng cột đơn M-PC7,5-160-5,4 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V3móng
24Thi công móng cột đơn MT-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V33móng
25Thi công móng cột đơn MT-PC8,5-190-4,3 bằng thủ côngNhư chương V2móng
26Thi công móng cột đơn M-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V17móng
27Thi công móng cột đơn MT-PC8,5-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V36móng
28Thi công móng cột đơn M-PC8,5-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V6móng
29Thi công móng cột đơn M-PC10-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V2móng
30Thi công móng cột đúp MĐ-PC8,5-190-5 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V1móng
31Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ côngNhư chương V38Cột
32Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V122Cột
33Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V2Cột
34Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V4đầu
35Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V32đầu
36Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V4đầu
37Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V142m
38Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V3.434m
39Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V1.414m
40Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V2.711m
41Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V40Cái
42Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V38Cái
43Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V5Cái
44Tháo đấu tủ tiếp địaNhư chương V4Cái
45Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V104Cái
46Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V100Cái
47Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V31Cái
48Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V3Cái
49Di chuyển hộp tiếp địaNhư chương V2Cái
50Lắp tấm kẹp bổ trợNhư chương V415Cái
51Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V722Cái
52Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95Như chương V142m
53Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V3.434m
54Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50Như chương V1.414m
55Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35Như chương V2.711m
56Tháo hạ thu hồi dây VX 2x16Như chương V4.125m
57Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V162Cột
B Hạng mục: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Chợ Phúc, Chỉ Trụ, Chỉ Trụ 1- Điện lực Lý Nhân
1Cung cấp và lắp đặt xà XKL-1VNhư chương V3bộ
2Cung cấp và lắp đặt xà XKL-1TNhư chương V13bộ
3Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLLNhư chương V24bộ
4Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V69cột
5Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4Như chương V6cột
6Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V59cột
7Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5Như chương V7cột
8Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V284cái
9Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V63cái
10Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V85m
11Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V37m
12Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50Như chương V37m
13Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V37m
14Cung cấp lạt nhựaNhư chương V1.845cái
15Cung cấp keo dán biển tên cộtNhư chương V44lọ
16Cung cấp băng dínhNhư chương V67cuộn
17Cung cấp biển cộtNhư chương V141cái
18Thi công móng MT-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V36móng
19Thi công móng MT-PC7,5-160-3 bằng thủ côngNhư chương V33móng
20Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V5móng
21Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 bằng thủ côngNhư chương V1móng
22Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V59móng
23Thi công móng MT-PC8,5-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V3móng
24Móng cột đúp MTĐ-PC8,5-190-5 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V2móng
25Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ côngNhư chương V34Cột
26Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V107Cột
27Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V12đầu
28Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V12đầu
29Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V1.386m
30Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V839m
31Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V1.663m
32Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V953m
33Căng dây CVX 2x35mm2Như chương V634m
34Căng dây CVX 2x50mm2Như chương V635m
35Tháo hạ căng lại dây VX4x70Như chương V401m
36Tháo hạ căng lại dây VX2x50Như chương V17m
37Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V42Cái
38Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V48Cái
39Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V23Cái
40Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V1Cái
41Tháo đấu tủ tiếp địaNhư chương V4Cái
42Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V80Cái
43Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V114Cái
44Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V38Cái
45Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V1Cái
46Lắp tấm kẹp bổ trợNhư chương V321Cái
47Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V608Cái
48Tháo hạ thu hồi dây AV70Như chương V400m
49Tháo hạ thu hồi dây AV35Như chương V400m
50Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95Như chương V1.386m
51Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V439m
52Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50Như chương V1.251m
53Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50Như chương V1.047m
54Tháo hạ thu hồi dây VX 4x35Như chương V953m
55Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35Như chương V1.034m
56Tháo hạ thu hồi dây VX 2x16Như chương V412m
57Tháo hạ thu hồi xà hạ thế các loạiNhư chương V25Bộ
58Tháo hạ thu hồi sứ hạ thế các loại + tyNhư chương V42Bộ
59Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V141Cột
C Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Nhân Thắng 1, 2, 3, 6- Điện lực Lý Nhân
1Cung cấp và lắp đặt xà XKLT-1TNhư chương V21bộ
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLLNhư chương V22bộ
3Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V109cột
4Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V59cột
5Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5Như chương V2cột
6Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V280cái
7Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V46cái
8Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V84m
9Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V28m
10Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V29m
11Cung cấp lạt nhựaNhư chương V2.910cái
12Cung cấp keo dán biển tên cộtNhư chương V4lọ
13Cung cấp băng dínhNhư chương V206cuộn
14Cung cấp biển cộtNhư chương V169cái
15Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V44móng
16Thi công móng cột đơn MT-PC7,5-160-3 bằng thủ côngNhư chương V46móng
17Thi công móng cột đơn M-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V19móng
18Thi công móng cột đơn MT-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V57móng
19Thi công móng cột đơn M-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V2móng
20Thi công móng cột đúp MTĐ-PC8,5-190-5 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V1móng
21Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ côngNhư chương V46Cột
22Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V124Cột
23Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V16đầu
24Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V20đầu
25Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V817m
26Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V2.719m
27Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V3.097m
28Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V2.365m
29Căng dây CVX 2x35mm2Như chương V471m
30Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V53Cái
31Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V46Cái
32Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V30Cái
33Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V4Cái
34Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V89Cái
35Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V92Cái
36Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V18Cái
37Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V4Cái
38Lắp tấm kẹp bổ trợNhư chương V418Cái
39Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V960Cái
40Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95Như chương V817m
41Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V2.719m
42Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50Như chương V453m
43Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50Như chương V2.644m
44Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35Như chương V3.237m
45Tháo hạ thu hồi dây VX 2x16Như chương V5.135m
46Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V170Cột
D Hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Nguyên Lý 3, 4, Hòa Lý 7- Điện lực Lý Nhân
1Cung cấp và lắp đặt xà XKL-1VNhư chương V16bộ
2Cung cấp và lắp đặt xà XKLT-1TNhư chương V18bộ
3Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RLLNhư chương V11bộ
4Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V14cột
5Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4Như chương V6cột
6Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V49cột
7Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5Như chương V18cột
8Cung cấp cột PC.I-10-190-5Như chương V3cột
9Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V143cái
10Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V28cái
11Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V43m
12Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V17m
13Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V17m
14Cung cấp lạt nhựaNhư chương V1.680cái
15Cung cấp keo dán biển tên cộtNhư chương V3lọ
16Cung cấp băng dínhNhư chương V104cuộn
17Cung cấp biển cộtNhư chương V89cái
18Thi công móng đơn MT-PC7,5-160-3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V13móng
19Thi công móng đơn MT-PC7,5-160-3 bằng thủ côngNhư chương V1móng
20Thi công móng đơn MT-PC7,5-160-5,4 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V4móng
21Thi công móng đơn MT-PC7,5-160-5,4 bằng thủ côngNhư chương V2móng
22Thi công móng đơn MT-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V40móng
23Thi công móng đơn MT-PC8,5-190-4,3 bằng thủ côngNhư chương V1móng
24Thi công móng đơn M-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V6móng
25Thi công móng đơn MT-PC8,5-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V16móng
26Thi công móng đơn M-PC8,5-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V2móng
27Thi công móng đơn MT-PC10-190-5,0 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V3móng
28Thi công móng đúp MTĐ-PC8,5-190-4,3 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V1móng
29Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng thủ côngNhư chương V4Cột
30Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V83Cột
31Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V3Cột
32Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V20đầu
33Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V4đầu
34Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V187m
35Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V2.133m
36Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V631m
37Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V558m
38Căng dây CVX 2x50mm2Như chương V1.314m
39Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V28Cái
40Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V48Cái
41Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V13Cái
42Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V2Cái
43Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V32Cái
44Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V37Cái
45Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V12Cái
46Di chuyển hộp tiếp địaNhư chương V4Cái
47Lắp tấm kẹp bổ trợNhư chương V258Cái
48Lắp tấm móc, tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V444Cái
49Tháo hạ thu hồi dây AV95Như chương V338m
50Tháo hạ thu hồi dây AV70Như chương V3.456m
51Tháo hạ thu hồi dây AV50Như chương V3.216m
52Tháo hạ thu hồi dây AV35Như chương V3.084m
53Tháo hạ thu hồi dây AV25Như chương V802m
54Tháo hạ thu hồi dây AV16Như chương V1.892m
55Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95Như chương V18m
56Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V28m
57Tháo hạ thu hồi dây VX 4x35Như chương V123m
58Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35Như chương V1.148m
59Tháo hạ thu hồi xà hạ thế các loạiNhư chương V159Bộ
60Tháo hạ thu hồi sứ hạ thế các loại + tyNhư chương V531Bộ
61Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V87Cột
62Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5mNhư chương V3Cột
E Hạng mục SCL: Sửa chữa ĐZ 471 E24.2 từ cột 73 ÷ 84, 97 ÷ 101 và nhánh rẽ Đinh Xá 1 - Điện lực Lý Nhân
1Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-14-190-13 (G4+N10) bằng thủ công két hợp máyNhư chương V2cột
2Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-16-190-11 (G6+N10) bằng thủ công két hợp máyNhư chương V2cột
3Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-16-190-13 (G6+N10) bằng thủ công két hợp máyNhư chương V5cột
4Cung cấp và lắp dựng cột PC.I-18-190-13 (G8+N10) bằng thủ công két hợp máyNhư chương V12cột
5Cung cấp và lắp đặt xà néo bằng cột đơn XNB-22Như chương V7Bộ
6Cung cấp và lắp đặt xà néo cột đúp ngang XNĐ-22NNhư chương V2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt xà néo cột đúp dọc XNĐ-22DNhư chương V6Bộ
8Cung cấp và lắp đặt xà khóa cột đơn X2-22Như chương V4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt xà rẽ bằng cột đơn XRB-22Như chương V3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt xà rẽ cột đúp ngang XRĐ-22NNhư chương V2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt xà rẽ lệch 3 pha cột đơn XRL3-22Như chương V1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt xà néo rẽ lệch 3 pha cột đơn XNRL3-22Như chương V1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột đơn CĐC-Đ3MNhư chương V5Bộ
14Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột kép CĐC-K3MNhư chương V2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt giằng cột GC-14Như chương V1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt giằng cột GC-16Như chương V1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt giằng cột GC-18Như chương V5Bộ
18Cung cấp và lắp đặt xà đỡ CDPT cột đúp dọc XCDĐ-22DNhư chương V1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác và thang trèo GTT+TT 4,5mNhư chương V1Bộ
20Cung cấp dây tiếp địa cột CDPTNhư chương V1Bộ
21Cung cấp dây tiếp địa cột f8-12mNhư chương V7Bộ
22Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R1Như chương V21bộ
23Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cột + an toànNhư chương V26cái
24Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V1m
25Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V1m
26Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50Như chương V1m
27Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V1m
28Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V4cái
29Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V1cái
30Cung cấp lạt nhựaNhư chương V60cái
31Thi công móng cột MT-PC16-190-11 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V2móng
32Thi công móng cột MT-PC16-190-13 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V2móng
33Thi công móng cột MT-PC16-190-13 bằng thủ côngNhư chương V1móng
34Thi công móng cột MT-PC18-190-13 bằng thủ côngNhư chương V2móng
35Thi công móng cột MTĐ-PC14-190-13 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V1móng
36Thi công móng cột MTĐ-PC16-190-13 bằng thủ côngNhư chương V1móng
37Thi công móng cột MTĐ-PC18-190-13 bằng máy kết hợp thủ côngNhư chương V1móng
38Thi công móng cột MTĐ-PC18-190-13 bằng thủ côngNhư chương V4móng
39Phá dỡ và hoàn trả bê tông mặt đườngNhư chương V2m3
40Lắp đặt cầu dao Như chương V1Bộ
41Ép đầu cốt đồng nhôm tiết diện Như chương V6Đầu
42Căng dây AC-95/16, AC95/16-XLPE2,5/HDPENhư chương V3.589m
43Căng dây AC-50/8, AC50/8-XLPE2,5/HDPENhư chương V1.065m
44Lắp sứ PPI - 22kVNhư chương V54quả
45Lắp chuỗi CN-22kVNhư chương V114chuỗi
46Lắp chuỗi CNk-22kVNhư chương V21chuỗi
47Lắp sứ đứng VHD - 22kVNhư chương V4quả
48Tháo Tháo hạ, căng lại dây AC-95Như chương V573m
49Tháo lắp lại xà XRL-22Như chương V1Bộ
50Tháo Tháo hạ, thu hồi, thu hồi cầu dao Như chương V1bộ
51Tháo Tháo hạ, thu hồi, thu hồi dây AC-95Như chương V3.585m
52Tháo hạ, thu hồi dây AC-50Như chương V1.065m
53Tháo hạ, thu hồi sứ PPI - 22kVNhư chương V64quả
54Tháo hạ, thu hồi chuỗi CN-22kVNhư chương V48chuỗi
55Tháo hạ, thu hồi PΠ70Như chương V18chuỗi
56Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHD - 22kVNhư chương V42quả
57Tháo hạ, thu hồi cột cao 14mNhư chương V2Cột
58Tháo hạ, thu hồi cột cao 16mNhư chương V7Cột
59Tháo hạ, thu hồi cột cao 18mNhư chương V12Cột
60Tháo hạ, thu hồi xà X1-22Như chương V5Bộ
61Tháo hạ, thu hồi xà X2-22Như chương V8Bộ
62Tháo hạ, thu hồi xà XRL-22Như chương V5Bộ
63Tháo hạ, thu hồi xà XRB-22Như chương V1Bộ
64Tháo hạ, thu hồi xà XNB-22Như chương V5Bộ
65Tháo hạ, thu hồi xà XNĐ-22DNhư chương V2Bộ
66Tháo hạ, thu hồi xà XCDĐ-22DNhư chương V1Bộ
67Tháo hạ, thu hồi xà GTTNhư chương V1Bộ
68Tháo hạ căng dây VX4x70Như chương V298m
69Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V4Cái
70Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.892E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu ≥ 5 tấn1
2 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
3 Máy múc (máy đào gầu) Máy múc (máy đào gầu)1
4 Tời Tời2
5 Tó ba chân Tó ba chân2
6 Pa lăng xích Pa lăng xích2
7 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt2
8 Máy đo khoảng cách Máy đo khoảng cách2
9 Tiếp địa an toàn 35kV Tiếp địa an toàn 35kV6
10 Tiếp địa an toàn 0,4kV Tiếp địa an toàn 0,4kV6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->