Gói thầu: mua sắm hệ thống thiết bị phòng họp giao ban trực tuyến cho Chi cục Phòng, chống thiên tai miền TRung và Tây Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai |
| Tên gói thầu | mua sắm hệ thống thiết bị phòng họp giao ban trực tuyến cho Chi cục Phòng, chống thiên tai miền TRung và Tây Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 23:01:00 đến ngày 2021-12-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.225E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 581.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điều hành sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm hệ thống thiết bị phòng họp giao ban trực tuyến cho Chi cục Phòng, chống thiên tai miền TRung và Tây Nguyên Mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có cam kết chất lượng hàng hoá: Hàng hoá thiết bị cung cấp phải mới nguyên, đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị, hàng hoá mới 100%, chưa qua sử dụng. - Nhà thầu có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu là hàng hoá nhập khẩu); Giấy chứng nhận chất lượng C/Q cho các thiết bị chính. - Nhà thầu phải cung cấp catolog của hãng; nếu là ngôn ngữ tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt Nam. - Nhà thầu có cam kết phạm vi cung cấp: Hàng hoá thiết bị cung cấp phải đúng số lượng, chủng loại. - Nhà thầu có cam kết bố trí nhân lực, vật tư và chịu mọi chi phí để phục vụ công tác lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành cho cán bộ sử dụng của Chủ đầu tư. - Nhà thầu có cam kết bố trí nhân lực, vật tư và chịu mọi chi phí để phục vụ công tác lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành cho cán bộ sử dụng của Chủ đầu tư. - Nhà thầu có đề xuất nội dung, phương thức bảo hành, thời gian bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí mua sắm, cung cấp, lắp đặt, cài đặt, thử nghiệm hoàn chỉnh vật tư, linh kiện đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật bao gồm các chi phí đào tạo vận hành và chuyển giao công nghệ. - Giá chào thầu là giá cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà nước về quản lý, sử dụng tài sản công. |
| E-CDNT 15.2 | - Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành vật tư, linh kiện (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của Đơn vị sử dụng), Nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho Nhà thầu để xử lý. - Cam kết có sẵn vật tư, linh kiện để thay thế lại cho người sử dụng khi được báo hàng hóa bị lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi xác nhận thông tin chính xác về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai. Địa chỉ: Nhà A4, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 3733 5693. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai. Địa chỉ: Nhà A4, số 2 Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 3733 5693, Fax: 024 3733 5701 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai. Địa chỉ: Nhà A4, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 3733 5693 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai Địa chỉ: Nhà A4, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 3733 5693 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị camera hội nghị truyền hình trực tuyến | 1 | chiếc | Thiết bị Polycom EagleEye MSR Camera hoặc tương đương hoặc cao hơn về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ:12x zoom with USB2.0 interface, 1 remote, 1 USB 2.0 5m cable, power supply & India power cord. Compatible with MSR Skype Room System only. | ||
| 2 | Loa âm trần | 13 | chiếc | Loa âm trần 30W Fonetstar GAT-576, tương đương hoặc cao hơn: - Loa trần trở kháng thấp kèm biến áp 100V, vỏ chống cháy lưới thép, màu trắng; Công suất: hiệu dụng 20W, tối đa 30W- Tần số đáp ứng: 170-17,000 Hz- Trở kháng: High Z 100 V line: 625 Ω (16 W), 1,250 Ω (8 W), 2,500 Ω (4 W), 5,000 Ω (2 W); Low Z: 8 Ω- Độ nhạy: 88 dB at 1 W/1 m Góc tán âm: 130º | ||
| 3 | Âm ly | 1 | chiếc | Âm ly công suất 400W Fonestar MA-400RGUZ hoặc tương đương hoặc cao hơn về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ: - Amply công suất 400w kèm trộn, 6 đầu vào, 2 đầu ra, hỗ trợ chọn 5 vùng loa, hỗ trợ phát nhạc qua cổng USB- Công suất: 450 W maximum, 400 W RMS Zone selector: Hỗ trợ chọn 5 vùng loa- Tần số đáp ứng: 50-17,000 Hz ±3 dB Nguồn phantom: 48 V- Trở kháng: 4 Ω and 100, 70 and 25 V lines, screw terminals | ||
| 4 | Micro đại biểu | 16 | chiếc | Micro đại biểu Fonestar SCD-620D hoặc tương đương hoặc cao hơn về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ : - Micro đại biểu công nghệ số- Màn hình hiển thị thông tin- Chức năng bỏ phiếu- Cần dài 44 cm | ||
| 5 | Micro chủ tịch | 1 | chiếc | Micro chủ tịch Fonestar SCD-610P hoặc tương đương hoặc cao hơn về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ:- Micro chủ tịch công nghệ số- Bật tắt micro đại biểu- Màn hình hiển thị thông tin- Chức năng bỏ phiếu- Cần dài 44 cm | ||
| 6 | Bộ xử lý tín hiệu triệt vọng rú rít | 1 | chiếc | Bộ xử lý tín hiệu triệt vọng rú rít Fonestar SR-1602 hoặc tương đương hoặc cao hơn về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ:- Bộ chống phản hồi âm kỹ thuật số, 12 bộ lọc mỗi kênh, 15 mức chỉnh độ nhạy- Tần số đáp ứng: 20-20,000 Hz ± 0.5 dB- Tỉ lệ S/N: > 90 dB- Độ phân giải xử lý: 24x32 bit | ||
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Bộ điều khiển trung tâm Fonestar SCD-600 hoặc tương đương hoặc cao hơn về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ:- Bộ điều khiển trung tâm công nghệ số- Hiện thị thông tin màn hình LCD- Ghi lại âm thanh định dạng MP3- Quản lý tới 128 micro- Khả năng bỏ phiếu trực tiếp- Chức năng DSP và chống phản hồi âm | ||
| 8 | Bộ 2 micro không dây cầm tay UHF (kèm sạc) | 1 | bộ | Bộ 2 micro không dây cầm tay UHF (kèm sạc) Fonestar MSH-895 hoặc tương đương hoặc cao hơn về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ:- Tần số đáp ứng: 40-18,000 Hz- Tỉ lệ S/N: > 105 dB- Băng tần: 512-525 MHz 32 kênh Kèm bộ sạc MSC-2 | ||
| 9 | Máy tính xử lý dữ liệu của hệ thống trực tuyến | 1 | chiếc | Máy tính xử lý dữ liệu của hệ thống trực tuyến hoặc tương đương hoặc cao hơn về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ:- Intel Core i5 trở lên- RAM 8GB DDR- SSD 256 GB hoặc HDD 500 GB trở lên - Màn hình: 19 inch trở lên- Bàn phím chuột đồng bộ | ||
| 10 | Dây HDMI dài 10m | 1 | chiếc | Dây HDMI dài 10m | ||
| 11 | Dây loa | 150 | chiếc | Dây loa kết nối đến 13 loa âm trần 16 AWG | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | chiếc | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | ||
| 13 | Nhân công | 1 | gói | Nhân công lắp đặt và hoàn thiện hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.225E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 581.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điều hành sửa chữa | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi