Gói thầu: Gói thầu số 04 (thiết bị) Cung cấp lắp đặt Thiết bị khí y tế (thiết bị Hệ thống Oxy tường, Hệ thống khí áp lực dương) và cung cấp thiết bị điện nhẹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (thiết bị) Cung cấp lắp đặt Thiết bị khí y tế (thiết bị Hệ thống Oxy tường, Hệ thống khí áp lực dương) và cung cấp thiết bị điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 22:48:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,420,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,314,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu ba trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.631E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.694.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện lạnh.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (thiết bị) Cung cấp lắp đặt Thiết bị khí y tế (thiết bị Hệ thống Oxy tường, Hệ thống khí áp lực dương) và cung cấp thiết bị điện nhẹ Xây dựng Đơn vị can thiệp Tim mạch Bệnh viện Đa khoa Khu vực Long Khánh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy ủy quyền (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, mã hiệu, nhãn mác, đơn vị sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm, kiểm định… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.314.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Long Khánh. Địa chỉ: 911 Đường 21/4, P.Suối Tre, Tp.Long Khánh, T.Đồng Nai
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa khu vực Long Khánh. Địa chỉ: 911 Đường 21/4, P.Suối Tre, Tp.Long Khánh, T.Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa khu vực Long Khánh. Địa chỉ: 911 Đường 21/4, P.Suối Tre, Tp.Long Khánh, T.Đồng Nai; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ khí ra cho khí oxy chuẩn DIN | 13 | Bộ | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015- EC Certified MDD/93/42/EEC- Tiêu chuẩn lắp đặt: HTM 02-01, ISO 7396-1 (TCVN 8022-1) | ||
| 2 | Ổ khí ra cho khí Air4 chuẩn DIN | 13 | Bộ | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015- EC Certified MDD/93/42/EEC- Tiêu chuẩn lắp đặt: HTM 02-01, ISO 7396-1 (TCVN 8022-1) | ||
| 3 | Ổ khí ra cho khí hút chuẩn DIN | 13 | Bộ | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015- EC Certified MDD/93/42/EEC- Tiêu chuẩn lắp đặt: HTM 02-01, ISO 7396-1 (TCVN 8022-1) | ||
| 4 | Van cách ly Ø15mm | 2 | Cái | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015- EC Certified MDD/93/42/EEC- Tiêu chuẩn lắp đặt: HTM 02-01, ISO 7396-1 (TCVN 8022-1) | ||
| 5 | Van cách ly Ø22mm | 1 | cái | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015- EC Certified MDD/93/42/EEC- Tiêu chuẩn lắp đặt: HTM 02-01, ISO 7396-1 (TCVN 8022-1) | ||
| 6 | Ống đồng đường kính 12mm, dày 0.6mm | 193 | M | - Là loại ống đồng chuyên dụng trong khí y tế- Ống đồng được sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn EN 13348/ EN 1057- Trên thân ống được khắc/in các thông tin sau: chủng loại ống, tiêu chuẩn, đường kính x độ dày | ||
| 7 | Ống đồng đường kính 15mm, dày 0.7mm | 204 | M | - Là loại ống đồng chuyên dụng trong khí y tế- Ống đồng được sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn EN 13348/ EN 1057- Trên thân ống được khắc/in các thông tin sau: chủng loại ống, tiêu chuẩn, đường kính x độ dày | ||
| 8 | Ống đồng đường kính 22 mm, dày 1.0mm | 90 | M | - Là loại ống đồng chuyên dụng trong khí y tế- Ống đồng được sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn EN 13348/ EN 1057- Trên thân ống được khắc/in các thông tin sau: chủng loại ống, tiêu chuẩn, đường kính x độ dày | ||
| 9 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy cho trẻ lớn và người lớn | 6 | Bộ | - Cung cấp oxy với áp lực ổn định, thang chia độ dễ nhìn, vỏ chụp thang đo làm bằng polycarbonate- Dải điều chỉnh lưu lượng: từ 0,5 tới 15 lít/phút- Có bình tạo ẩm ≥150 ml dễ tháo lắp và vệ sinh, bằng chất liệu polycacbonat khó vỡ, cho phép hấp tiệt trùng ở 121 độ C- Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí oxy- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, EC Certified MDD/93/42/EEC | ||
| 10 | Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường cho trẻ lớn và người lớn | 6 | Bộ | - 01 Bộ điều áp hút với điều chỉnh áp lực hút: 0 ~ -1000 mbar. Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí hút, có tích hợp phao chống tràn để ngăn chặn dịch đi vào đường ống trong quá trình sử dụng- 01 Bình chứa dịch tích bình chứa dịch: 2000 ml, cấu tạo bằng polycacbonat khó vỡ, tháo lắp và làm sạch dễ dàng, cho phép hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 độ C- Bình chứa dịch bằng polycarbonate, hấp tiệt trùng ở 134 độ C- Phụ kiện: dây hút dịch bằng silicon dài 3m, pát gắn bình hút và 1 đầu hút- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, EC Certified MDD/93/42/EEC | ||
| 11 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy | 6 | Cái | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, EC Certified MDD/93/42/EEC | ||
| 12 | Đầu cắm nhanh cho khí A4 | 6 | Cái | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, EC Certified MDD/93/42/EEC | ||
| 13 | Bạc hàn | 10 | kg | Bạc hàn | ||
| 14 | Ty ren | 180 | M | Ø8 | ||
| 15 | Sắt V | 80 | M | Sắt V | ||
| 16 | Tán 8 | 3.000 | cái | Tán 8 | ||
| 17 | Long đền 8 | 3.000 | Cái | Long đền 8 | ||
| 18 | Tán 4 | 1.000 | Cái | Tán 4 | ||
| 19 | Long đền 4 | 1.000 | cái | Long đền 4 | ||
| 20 | Đầu chìm 4 | 1.000 | Cái | Đầu chìm 4 | ||
| 21 | Tắc kê nhựa | 1.000 | Cái | Tắc kê nhựa | ||
| 22 | Tắc kê đạn | 500 | Cái | Tắc kê đạn | ||
| 23 | Cùm giữ ống 12mm | 100 | Cái | Cùm giữ ống 12mm | ||
| 24 | Cùm giữ ống 15mm | 150 | Cái | Cùm giữ ống 15mm | ||
| 25 | Cùm giữ ống 22mm | 100 | Cái | Cùm giữ ống 22mm | ||
| 26 | Lưỡi cưa sắt | 100 | Cái | Lưỡi cưa sắt | ||
| 27 | Mủi khoan | 30 | Cái | Mủi khoan | ||
| 28 | Mũi khoét | 6 | Cái | Mũi khoét | ||
| 29 | Băng keo trong | 10 | cuộn | Băng keo trong | ||
| 30 | Dung dịch vệ sinh thiết bị | 6 | bộ | Dung dịch vệ sinh thiết bị | ||
| 31 | Nhãn Air 4 | 100 | cái | Nhãn Air 4 | ||
| 32 | Nhãn Vac | 100 | cái | Nhãn Vac | ||
| 33 | Chai khí hàn | 5 | chai | Chai khí hàn | ||
| 34 | Chi phí khác | 1 | Trọn gói | - Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị đến công trình- Chi phí xét nghiệm, test nhanh- Chi phí đi lại, quản lý tại công trình, kho bãi- Chi phí nhân công- Chi phí kiểm định hệ thống khí y tế, nghiệm thu, hoàn công hệ thống và hướng dẫn sử dụng | ||
| 35 | Thiết bị xử lý không khí AHU/CDU | 1 | Bộ | - Lưu lượng: 5.500 m3/h- Công suất lạnh: 35 kW- Cột áp: 1.100Pa- Điện trở sưởi: 12 kW- Phin lọc: G4: Theo tiêu chuẩn EN 779:2012, Chứng chỉ thử nghiệm điển hình (test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế- Phin lọc: F8: Theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016. Chứng chỉ thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế- Hiệu suất lọc thực tế, theo tiêu chuẩn ISO 16890:2016: ePM1 /ePM2,5 /ePM10, >75%/81%/93%- Quạt: Động cơ EC thương hiêu Germany- Tiết kiệm điện năng lên đến 40%- Tối thiểu chi phí bảo trì, bảo dưỡng- Hỗ trợ dự phòng ngay trong AHU- Vô cùng linh hoạt khi chạy tấp tải- Tích hợp bộ hiệu chỉnh hệ số công suất, khởi động mềm, bảo vệ động cơ và có khả năng điều chỉnh tốc độ- Môi chất lạnh: R410A- Dàn giải nhiệt CDU | ||
| 36 | Vật tư phụ lắp đặt hoàn thiện | 1 | Hệ | - Ty ren mạ kẽm các loại- Giá treo- Ống đồng các loại- Bảo ôn, cách nhiệt- Bệ đỡ hệ thống- Que hàn, vật tư phụ khác… | ||
| 37 | Hộp chuyển khí sạch 1 - Hepa box | 2 | Bộ | - Kích thước: 610 x 305 x 72mm- Vật liệu khung: Thép CT3, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, màu trắng sữa | ||
| 38 | Hộp chuyển khí sạch 2 - Hepa box | 2 | Bộ | - Kích thước: 610 x 610 x 72mm- Vật liệu khung: Thép CT3, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, màu trắng sữa- Mặt nạ soi lỗ, chất liệu SUS304 | ||
| 39 | Hộp gió hồi chân phòng DSA | 4 | Cái | - Kích thước: 725 x 535 x 100mm- Vật liệu khung: Thép CT3, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, màu trắng sữa- Mặt nạ soi lỗ, chất liệu SUS304 | ||
| 40 | Thiết bị đầu cuối kết hợp với lọc Hepa (Laminar Flow Hos) | 1 | Bộ | - Kích thước: 1400 x 2620 x 400mm- Vật liệu khung: Thép CT3, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, màu trắng sữa- Cổng đo chênh áp/đo mẫu kiểm tra rò rỉ lọc- Lọc Hepa 13 (4 pcs)- Thay lọc dưới trần- Mặt nạ soi lỗ, chất liệu SUS304, | ||
| 41 | Hộp gió hồi trần phòng điều khiển | 1 | Cái | - Kích thước: 730 x 730 x 200mm- Vật liệu khung: Thép CT3, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, màu trắng sữa- Mặt nạ soi lỗ, chất liệu SUS304 | ||
| 42 | Hộp gió hồi trần phòng đệm | 2 | Cái | - Kích thước: 730 x 425 x 200mm- Vật liệu khung: Thép CT3, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, màu trắng sữa- Mặt nạ soi lỗ, chất liệu SUS304 | ||
| 43 | Lọc Hepa H13 EN 1822 (KT: 1220 x 610 x 72mm) | 4 | Cái | - Hiệu suất lọc: - 99.99@ 0.3µm ; - 99.95@MPPS- Kích thước: 1220 x 610 x 72mm- Khung nhôm đúc- Gelseal mặt gió vào, lưới bảo vệ 2 mặt hạn chế va chạm bề mặt lọc- Phin lọc HEPA H13: Theo tiêu chuẩn EN 1822:2009. Chứng chỉ thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế.- Tất cả sản phẩm lọc HEPA sẽ có CQ, Test report tại nhà máy sản xuất | ||
| 44 | Lọc Hepa H13 EN 1822 (KT: 610 x 610 x 72mm) | 2 | Cái | - Hiệu suất lọc: - 99.99@ 0.3µm ; - 99.95@MPPS- Kích thước: 610 x 610 x 72mm- Khung nhôm đúc- Gelseal mặt gió vào, lưới bảo vệ 2 mặt hạn chế va chạm bề mặt lọc- Phin lọc HEPA H13: Theo tiêu chuẩn EN 1822:2009. Chứng chỉ thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế.- Tất cả sản phẩm lọc HEPA sẽ có CQ, Test report tại nhà máy sản xuất | ||
| 45 | Lọc Hepa H13 EN 1822 (KT: 610 x 305 x 72mm) | 2 | Cái | - Hiệu suất lọc: - 99.99@ 0.3µm ; - 99.95@MPPS- Kích thước: 610 x 305 x 72mm- Khung nhôm đúc, nhôm định hình- Gelseal mặt gió vào, lưới bảo vệ 2 mặt hạn chế va chạm bề mặt lọc- Phin lọc HEPA H13: Theo tiêu chuẩn EN 1822:2009. Chứng chỉ thử nghiệm điển hình (Test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Quốc tế.- Tất cả sản phẩm lọc HEPA sẽ có CQ, Test report tại nhà máy sản xuất | ||
| 46 | Lọc thô G4 (KT: 610 x 610 x 46mm) | 1 | Cái | - Kích thước: 610 x 610 x 46mm- Khung nhôm đúc, nhôm định hình- Theo tiêu chuẩn EN 779:2012, Chứng chỉ thử nghiệm điển hình (test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế | ||
| 47 | Lọc thô G4 (KT: 610 x 400 x 46mm) | 4 | Cái | - Kích thước: 610 x 400 x 46mm- Khung nhôm đúc- Theo tiêu chuẩn EN 779:2012, Chứng chỉ thử nghiệm điển hình (test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế | ||
| 48 | Lọc thô G4 (KT: 610 x 305 x 46mm) | 2 | Cái | - Kích thước: 610 x 305 x 46mm- Khung nhôm đúc- Theo tiêu chuẩn EN 779:2012, Chứng chỉ thử nghiệm điển hình (test report) phải do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế | ||
| 49 | Đồng hồ đo chênh áp | 4 | Bộ | - Thang đo: 0-60PA- Đường kính mặt đồng hồ: 120mm- Độ chính xác: 2%- Nhiệt độ làm việc: lên đến 60 độ C- Kết nối: 1/8" F NPT | ||
| 50 | Kiểm tra rò rỉ màng lọc Hepa | 8 | Cái | - Test report TTRI EN 1822 (H13)- Theo tiêu chuẩn EN 1822:2009 | ||
| 51 | Vật tư phụ lắp đặt | 1 | Hệ | - Ty ren mạ kẽm các loại- Giá treo các loại- Ống đồng các loại- Bảo ôn, cách nhiệt, băng keo bạc, băng keo trong- Que hàn, vật tư phụ khác… | ||
| 52 | Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.75mm | 110 | M2 | - Loại ống vuông thành phẩm (bao gồm tôn và khung định hình)- Kích thước: 800x300mm ; 600 x 350mm | ||
| 53 | Ống gió tôn tráng kẽm dày 0.58mm | 135 | M2 | - Loại ống vuông thành phẩm (bao gồm tôn và khung định hình)- Kích thước: 400x300mm ; 400x200 mm, 350x200 mm, 200x200 mm, 600x300 mm, 400x300mm, 250x200mm | ||
| 54 | Ống gió kèm tiêu âm kết nối AHU | 20 | M2 | - Chất liệu: Tôn Hoa Sen tráng kẽm, dày 0.75mm- Tiêu âm: Rockwool dạng tấm dày 50 mm, tỷ trọng 40 kg/m3 | ||
| 55 | Bọc tôn đường ống gió ngoài trời | 40 | M2 | Tôn tráng kẽm, dày 0.58mm Kích thước: tùy chọn | ||
| 56 | Van điều chỉnh lưu lượng gió | 1 | Bộ | - Chất liệu: Tôn tráng kẽm, dày 0.58mm- Van điều chỉnh bằng tay gạt- Kích thước:- Loại 1: 250 x 250 x 200mm: 07 cái- Loại 2: 200 x 200 x 200mm: 04 cái- Loại 3: 500 x 200 x 200mm: 02 cái | ||
| 57 | Cách nhiệt ống gió dày 20mm | 225 | M2 | - Vật liệu: PE dán màng OPP- Độ dày 20mm | ||
| 58 | Cách nhiệt ống gió dày 05mm | 23 | M2 | - Vật liệu: PE dán màng OPP- Độ dày: 05mm | ||
| 59 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt | 1 | Lô | - Cách nhiệt bằng bông thủy tinh- Tỉ trọng: 24kg/m3- Độ dày bông 25mm, dài khoảng 100m- Kích thước: Ø250, Ø200 | ||
| 60 | Vật tư phụ lắp đặt | 1 | Hệ | - Ty ren mạ kẽm các loại- Giá treo- Ống đồng các loại- Bảo ôn, cách nhiệt- Bệ đỡ hệ thống- Que hàn, vật tư phụ khác… | ||
| 61 | Tủ điện động lực | 1 | Tủ | Thông số:- Kích thước tổng thể: C1400 x R600 x S300mm- Chất liệu vỏ tủ: Tôn thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện- Tính năng:+ Cấp nguồn AHU, CDU, Chiếu sáng, ổ cắm, công tắc+ Cấp nguồn hệ điều khiển+ Công suất: 3P-50kW+ Chế độ: Auto - Manual - Off+ Bảo vệ: quá tải, mất pha, ngược pha, ngắn mạch, chống bó động cơ…Thông tin linh kiện:- MCCB 3P 100A 22kA (SL 01, hiệu LS, xuất xứ: Việt Nam)- Đồng hồ vôn kế 0-500VAC (SL 01, hiệu CNC, xuất xứ: Đài Loan)- Đồng hồ ampe kế 100/5A (SL 01, hiệu CNC, xuất xứ: Đài Loan)- Biến dòng MCT 3P, 100/5A (SL 01, hiệu Master, xuất xứ: Việt Nam)- Chuyển mạch vôn kế 64x79 (SL 01, hiệu CNC, xuất xứ: Đài Loan)- Chuyển mạch ampe kế 64x79 (SL 01, hiệu CNC, xuất xứ: Đài Loan)- Đèn báo pha Ø22 - 220V (SL 03, hiệu Idec, xuất xứ: China)- Fuse and base, 2A (SL 03, hiệu Omega, xuất xứ: Việt Nam)- MCB 3P 40 6kA (SL 01, hiệu LS, xuất xứ: Việt Nam)- MCB 3P 32 6kA (SL 02, hiệu LS, xuất xứ: Việt Nam)- MCB 3P 20 6kA (SL 02, hiệu LS, xuất xứ: Việt Nam)- MCB 3P 16 6kA (SL 02, hiệu LS, xuất xứ: Việt Nam)- MCB 2P 6A 6kA (SL 02, hiệu LS, xuất xứ: Việt Nam)- MCB 1P 6A 6kA (SL 02, hiệu LS, xuất xứ: Việt Nam)- MCB 3P 40A 10kA (SL 01, hiệu LS, xuất xứ: Việt Nam)- Mạch khởi động MC Heater 12 kW, 4 cấp (01 bộ)- MCB 3P 40A 10kA (SL 01, hiệu LS, xuất xứ: Việt Nam)- Contactor (SL 03, hiệu LS, xuất xứ: Việt Nam)- Overload (SL 03, hiệu LS, xuất xứ: Việt Nam)- Đèn báo trạng thái Ø22 - 220V (SL 03, hiệu Idec, xuất xứ: China)- Relay trung gian + đế (SL 06, hiệu Omron, xuất xứ: China)- Vật tư phụ đấu nối hoàn thiện | ||
| 62 | Bộ điều khiển Controller | 1 | Bộ | - MACH-Pro1 Controller with 12 Universal Inputs, 4 Universal Outputs, 4 Output Sockets (Expandable)Kèm theo bộ phụ kiện:1. Thiết bị trường/Field device2. Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ống gió3. Cảm biến áp suất tĩnh ống gió4. Công tắc báo lọc dơ5. Công tắc báo quá nhiệt: 01 cái6. Công tắc báo lưu lượng gió: 01 cái | ||
| 63 | Cáp điện (Cấp nguồn quạt AHU) | 120 | M | 4x2.5mm2 | ||
| 64 | Cáp điện (Cấp nguồn quạt AHU) | 120 | M | 1x2.5mm2 | ||
| 65 | Cáp điện (Cấp nguồn dàn nóng) | 60 | M | 4x10mm2 | ||
| 66 | Cáp điện (Cấp nguồn dàn nóng) | 60 | m | 1x10mm2 | ||
| 67 | Cáp nguồn điện trở sưởi | 240 | M | 2x2.5 mm2 | ||
| 68 | Cáp điện (Cấp nguồn điều khiển) | 300 | M | 1x1.5mm2 | ||
| 69 | Ống nhựa luồn dây (Cấp nguồn điều khiển) | 30 | cây | Ø20 | ||
| 70 | Ống nhựa luồn dây (Cấp nguồn điều khiển) | 30 | cây | Ø16 | ||
| 71 | Dây tín hiệu điều khiển chống nhiễu (Cấp nguồn điều khiển) | 305 | M | - Loại cáp chống nhiễu 18AWG | ||
| 72 | Máng cáp 200x100 dày 1.2 mm | 40 | M | - Chất liệu: Tôn thép sơn tĩnh điện, dày 1.2mm- Kích thước: 200 x 100mm- Bao gồm nắp máng | ||
| 73 | Máng cáp 100x100 dày 1.2 mm | 20 | M | - Chất liệu: Tôn thép sơn tĩnh điện, dày 1.2mm- Kích thước: 100 x 100mm- Bao gồm nắp máng | ||
| 74 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | - Phụ kiện máng: Co tê, nối máng, thang cáp, giá đỡ máng- Ty treo mạ kẽm kẽm- Tắc kê sắt, dầu cốt, dây rút- Băng keo, đinh vít… | ||
| 75 | Cửa mở 2 cánh (dùng cho phòng đệm) (hệ thống cửa rèm) | 2 | Bộ | - Kích thước: 1600 x 2100 x 50mm- Tiêu chuẩn: Class 100.000- Vật liệu:+ Sử dụng lõi xốp, lõi PU 50mm, lõi nhôm tổ ong+ Tấm cửa bằng tấm thép dày 0.45mm, phun sơn tĩnh điện+ Ô quan sát bằng kính hút chân không 2 lớp+ Hệ thống ray trượt thép (inox)+ Roong cao su+ Khung đố cửa bằng nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 50x40mm, dày 1.0mm+ Bản lề + Tay nắm - Tay đẩy hơi thủy lực- Đặc điểm:+ Cửa đạt Tiêu chuẩn: Class 100.000+ Độ bền cao, tiếng ồn thấp+ Cửa trượt nhẹ nhàng sang hai bên với thiết bị cảm ứng chuyên dụng+ Kín khí, cách âm, cách nhiệt, chống cháy, chống bụi+ Cửa trượt nhẹ nhàng ổn định+ Đa chức năng, đang công dụng+ Có thể thêm Ô quan sát sử dụng vách kính 1 lớp thường hoặc hai lớp hút chân không | ||
| 76 | Khóa từ liên động interlock (hệ thống cửa rèm) | 2 | Bộ | + Khóa nam châm + Kèm bộ gá+ Cảm biến tiệm cận+ Nút bấm mở cửa khẩn Cấp+ Khóa từ liên động 2 cửa+ Nguồn adapter DC 12V | ||
| 77 | Vật tư phụ lắp đặt (hệ thống cửa rèm) | 1 | Lô | - Tắc kê, ốc vít, silicon, ron cao su- Giá đỡ, que hàn, vật liệu phụ khác | ||
| 78 | Nhà che thiết bị AHU | 1 | Cái | - Kích thước: Dài 6000 x Rộng 2800 x Cao 3000 (mm)- Kết cấu:+ Nền betong Mac M250+ Cột betong cốt thép Ø16 (cột 200x200)+ Tường gạch dày 10cm+ Nền lát gạch Ceramic+ Sơn nước hoàn thiện+ Hệ cửa nhôm thường, có khóa an toàn+ Mái tôn sóng lạnh, dày 4 dem+ Xà gồ thép 40x80x1.4mm | ||
| 79 | Test đạt chuẩn phòng sạch | 1 | Gói | - Đơn vị cung cấp dịch vụ: Viện PasteurTP. HCM- Tiểu phân và vi sinh - Cấp D (Class 100.000) | ||
| 80 | Chi phí đi lại, quản lý | 1 | Gói | - Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị đến công trình- Chi phí xét nghiệm, test nhanh- Chi phí đi lại, quản lý tại công trình, kho bãi- Chi phí nhân công- Chi phí tư vấn thiết kế, nghiệm thu hoàn công và chuyển giao công nghệ | ||
| 81 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | 3 | Cái | - Cảm biến hình ảnh: 1/2.9 inch Sony- Chuẩn nén hình ảnh: H.264+/H.265+- Độ phân giải: 25-30fps@ 2M(1920×1080)- Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 83°)- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét | ||
| 82 | Đầu ghi IP 4 kênh | 1 | Cái | - Đầu ghi hình NVR 4 kênh- Hỗ trợ 4 kênh ngõ vào IP băng thông tối đa 80Mbps.- Khả năng phân giải: 1ch 8MP(30fps)/ 1ch 5MP(30fps)/ 2ch 4MP(30fps)/ 2ch 3MP(30fps)/ 4ch 1080p(30fps)- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264- Tương thích với tín hiệu ngõ ra: VGA/ HDMI- Chế độ xem lại: 4 kênh đồng thời | ||
| 83 | Ổ cứng chuyên dụng cho Camera 6TB | 2 | Cái | - Dung lượng: 6TB- Chuẩn kết nối: SATA III- Bộ nhớ đệm: 256MB cache- Tốc độ vòng quay: 5400 rpm- Tốc độ truyền dữ liệu: 6 Gbps- Kích thước: 3.5''- Ổ cứng chuyên dụng cho các hệ thống Camera- Hỗ trợ hệ thống giám sát tối ưu 24/7 | ||
| 84 | Bộ khuếch đại HDMI sang LAN 120M | 2 | Bộ | - Bộ phát Ugreen 40280 + Bộ nhận Ugreen 40283- Bộ chuyển đổi kéo dài tín hiệu HDMI qua cáp mạng Cat 5E / 6 dài 120m- Độ phân giải FullHD 1080p | ||
| 85 | Màn hình quan sát (TV 55 inch) + Phụ kiện | 1 | Bộ | - Loại TV: Smart LED- Kích thước TV: 55 Inch- Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Công nghệ chiếu sáng: Đèn LED nền / Đèn LED viền- Tổng công suất loa: 20W- Kết nối: WiFi5, Bluetooth 4.2, HDMI, USB, Audio Out, Composite (AV)…- Phụ kiện: Khung treo chuyên dụng loại 55 Inch, cáp HDMI 10m | ||
| 86 | Tủ rack 12U | 1 | Cái | - Vật liệu: thép sơn tĩnh điện- Kích thước:+ Tổng thể: 1000 x 600 x 695 (mm)+ Chiều cao: 12U+ Chiều cao thực: 695 mm+ Chiều rộng: 600 mm+ Chiều sâu: 1000 mm- Nóc tủ: lối đi cáp 2 bên dọc theo chiều sâu của tủ- Bộ tản nhiệt: gắn sẵn 2 quạt với dây nguồn đúc. Khay có sẵn các hộp lưới để gắn thêm quạt- Tủ rack tiêu chuẩn 19" với lỗ đục trên thanh gắn thiết bị theo chuẩn EIA-310-D- Cửa lưới trước- Đế tủ: bánh xe, chân vặn cố định- Tấm hông: kín hoặc thoáng khí (tùy chọn), có 2 ổ khóa và dễ dàng tháo lắp | ||
| 87 | Bộ lưu điện online 6kVA | 1 | Bộ | - Công suất: 6kVA- Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến tần số cao- Công nghệ điều khiển DSP- Hiệu chỉnh hệ số công suất (APFC), hệ số công suất đầu vào lên tới 0,99- Hệ số công suất đầu ra: 0.9- Nguồn điện vào: 220V (110V ~ 288VAC)- Hệ số công suất đầu vào cao (≥ 0.99) và méo hài thấp (THDi ≤ 5%) tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu- Nguồn điện ra: 220 - 240VAC (± 1%)- Tần số nguồn ra: 50/60Hz ± 0.1Hz- Dạng sóng: Sóng Sine chuẩn- Độ méo hài: ≤ 1% (tải tuyến tính); ≤ 4% (tải phi tuyến)- Hiệu suất: ≥ 94% (100% tải) ; ≥ 98% (Eco mode)- Cổng giao tiếp: USB/RS232/RS485/dry contacts/SNMP (Tùy Chọn)- Sạc nhanh và ổn định, 90% công suất được khôi phục trong 3 giờ (UPS kiểu chuẩn )- Nhiều chức năng có thể đặt qua LCD: điện áp đầu ra, EOD, chế độ tự động khởi động, chế độ bỏ qua, chế độ ECO và chế độ chuyển đổi tần số | ||
| 88 | Thanh nguồn 6 ổ cắm đa năng | 1 | Cái | - Thông số đầu vào: BS, 13A- Thông số đầu ra: 220 V, 6 x Universal Outlets- Chuẩn 19", 1U- Thép SPCC-SD 1.0mm- Sơn tĩnh điện- Kích thước: Ngang 44.50 x Cao 6.30 x Sâu 4.50 cm | ||
| 89 | Thanh quản lý cáp 1U 24 Port | 1 | Cái | - Thanh quản lý cáp 1U, lắp trên rack 19 inch- Chất liệu: Kim loại SPCC 1.6t | ||
| 90 | Patch panel 24 port | 1 | Cái | - Loại sản phẩm: Patch panel 24 port, CAT.6, 19" rackmount, Krone type- Chuyên dùng cho Cat.6 UTP- Cho phép đánh số và màu các ổ cắm để dễ dàng quản lý- Theo tiêu chuẩn TIA/EIA-568-B.2 | ||
| 91 | Hộp phối quang ODF 24 port | 1 | Cái | - Hộp phối quang ODF 24 port.- Rackmount 19 inch.- Panel ST/SC/FC.- Hộp kim loại màu đen và phụ kiện- Tiêu chuẩn: ISO/IEC 24764/ TIA-942 | ||
| 92 | Module quang 10GB | 1 | Cái | - Kết nối cổng quang: SC- Tốc độ truyền dữ liệu: 10Gbps- Loại tín hiệu: Single-Mode- Khoảng cách truyền dữ liệu: 20 km- Bước sóng phát Tx: 1310nm- Bước sóng thu Rx: 1310nm.- Tương thích với: RoHS, SFF8472- Sử dụng 2 sợi cáp để truyền dữ liệu | ||
| 93 | Bộ chia mạng 24 cổng Gigabit | 1 | Bộ | - Cổng 24 x 10/100 / 1000BASE-T- Cổng 2 x cổng Gigabit SFP- Các tính năng bảo mật và chuyển mạch L2 nâng cao- L2 + Định tuyến tĩnh | ||
| 94 | Thiết bị chia mạng 24 Port + PoE | 1 | Bộ | - Cổng PoE 24 x 10/100 / 1000BASE-T- 2 x cổng Gigabit SFP- 2 x 10G SFP + cổng- Hỗ trợ PoE (802.3at) với công suất 193W | ||
| 95 | Thiết bị cân bằng tải (Router) | 1 | Bộ | - 4 cổng WAN/LAN Switchable (chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt và cho phép chạy đối đa 2 WAN đồng thời):- 1 port 2.5 Gigabit WAN, RJ-45- 1 port Gigabit WAN RJ45 / SFP Combo- 2 port Gigabit WAN / LAN RJ45 thay đổi linh hoạt- 2 port LAN Gigabit RJ-45- 2 port USB dùng kết nối thiết bị lưu trữ- Multi-WAN Load Balancing & Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP...).- NAT Session: 300.000, NAT Throughtput: 2.2Gb/s với khả năng chịu tải lên đến 300 user- Hỗ trợ triển khai nhiều dịch vụ cao cấp: Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET, Static IP, PPOE, PPTP/L2TP, DHCP- VLAN Tag 802.1q Hỗ trợ chia 20 lớp mạng khác nhau, DMZ LAN, IP routed LAN.- VPN server 200 kênh đồng thời, IPSec (IKEv1, IKEv2, XAuth), trong đó có 50 kênh OpenVPN, SSL VPN...., VPN Trunking (Load balancing/Backup).- Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify...- Kiểm soát và quản lý băng thông tối ưu đường truyền Internet, chế độ Hight-Availability.- Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service, URL/Web Content Filter...), Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM) | ||
| 96 | Máy điều hóa 1.0HP | 6 | máy | - Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh), Có Inverter- Công suất làm lạnh: 1.0 HP - 8.500 BTU- Môi chất làm lạnh (gas): R32- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Chỉ có lưới lọc bụi thô, phin lọc chống mốc- Công nghệ tiết kiệm điện: Econo- Điện áp nguồn: 220V AC - 50Hz | ||
| 97 | Máy điều hóa 1.5HP | 2 | Cái | - Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh), Có Inverter- Công suất làm lạnh: 1.5HP - 11.900 BTU- Môi chất làm lạnh (gas): R32- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Chỉ có lưới lọc bụi thô, phin lọc chống mốc- Công nghệ tiết kiệm điện: Econo- Làm lạnh nhanh: Powerful- Điện áp nguồn: 220V AC - 50Hz | ||
| 98 | Máy điều hóa 2.5HP | 2 | Máy | - Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh), Có Inverter- Công suất làm lạnh: 2.5 HP - 20.500 BTU- Môi chất làm lạnh (gas): R32- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Chỉ có lưới lọc bụi thô, phin lọc chống mốc- Làm lạnh nhanh: Powerful- Công nghệ tiết kiệm điện: Econo- Điện áp nguồn: 220V AC - 50Hz | ||
| 99 | Chi phí khác | 1 | Gói | - Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị đến công trình- Chi phí đi lại, quản lý tại công trình, kho bãi- Chi phí nhân công- Chạy thử, nghiệm thu, hoàn công hệ thống và hướng dẫn sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.631E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.694.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt thiết bị | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện lạnh.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi