Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô của Chi cục Phòng, chống thiên tai Miền Trung và Tây Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô của Chi cục Phòng, chống thiên tai Miền Trung và Tây Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204182 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 23:06:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 141,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là212.175.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.435.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 99.015.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 297.045.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật động lực học, công nghệ kỹ thuật ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điều hành sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật động lực học, công nghệ kỹ thuật ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô của Chi cục Phòng, chống thiên tai Miền Trung và Tây Nguyên Sửa chữa xe ô tô của Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai PTV 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 15.2 | ó cam kết về quy định bảo hành như sau: - Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành vật tư, linh kiện (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của Đơn vị sử dụng), Nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho Nhà thầu để xử lý. - Cam kết có sẵn vật tư, linh kiện để thay thế lại cho người sử dụng khi được báo hàng hóa bị lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi xác nhận thông tin chính xác về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai
Địa chỉ: Nhà A4, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội;
Điện thoại: 024 3733 5693 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Quang, Chức vụ: Cục trưởng, Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai. Địa chỉ: Nhà A4, số 02 Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai. Địa chỉ: Nhà A4, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 3733 5693 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Ứng phó và Khắc phục hậu quả thiên tai Địa chỉ: Nhà A4, Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 3733 5693 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc gió | Mã: 17801-YZZA1 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 2 | Lọc xăng | Mã: 23300-75140 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 3 | Curoa dẫn động | Mã: 90916-02707 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 4 | Bugi | Mã: 90919-T1004 hoặc tương đương | Cái | 4 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 5 | Lọc khí điều hòa | Mã: 87139-06080 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 6 | Ống nước ngang động cơ | Mã: 16268-75131 hoặc tương đương | ống | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 7 | Roăn ống nước ngang động cơ | Mã: 16258-75021 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 8 | Vành than khởi động | Mã: 28130-75190 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 9 | Than máy phát | Mã: 27370-0C020 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 10 | Ổ bi lớn máy phát | Mã: 90068-10029 hoặc tương đương | Ổ | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 11 | Puly đỡ curoa dẫn động | Mã: 16603-0C013 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 12 | Tăng curoa tự động | Mã: 16620-0C021 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 13 | Puly đỡ curoa điều hòa | Mã: 88440-0K381 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 14 | Lọc ga | Mã: 88474-17010 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 15 | Lốp xe | BRIDGESTONE Dueler 684A (Thái Lan) - Mã: B2656517DA1 hoặc tương đương | Cái | 5 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 16 | Bi các đăng trước, sau | Mã: 04371-60070 hoặc tương đương | Ổ | 4 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 17 | Giảm sóc trước R+L | Mã: 48510-09J40 hoặc tương đương | Cây | 2 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 18 | Giảm sóc sau R+L | Mã: 48531-09730 hoặc tương đương | Cái | 2 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 19 | Viền su ốp ngoài trang trí tai xe trước R | Mã: 53851-0K060-C0 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 20 | Viền su ốp ngoài trang trí tai xe trước L | Mã: 53852-0K060-C0 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 21 | Zắc ốp tai xe trang trí, số 1 | Mã: 75396-35020 hoặc tương đương | Cái | 12 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 22 | Zắc ốp tai xe trang trí, số 2 | Mã: 75395-35070 hoặc tương đương | Cái | 4 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 23 | Viền su ốp trang trí ngoài tại cửa sau | Mã: 75767-0K020-C0 hoặc tương đương | Cái | 2 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 24 | Viền su ốp trang trí ngoài tại hông sau | Mã: 61783-0K140-C0 hoặc tương đương | Cái | 2 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 25 | Viền su ốp trang trí be dưới cửa sau R | Mã: 61783-0K101-C0 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 26 | Viền su ốp trang trí be dưới cửa sau L | Mã: 61784-0K101-C0 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 27 | Zắc ốp cửa, hông sau R, L | Mã: 90904-67036 hoặc tương đương | Cái | 10 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 28 | Zắc ốp cửa sau R, L | Mã: 90904-67037 hoặc tương đương | Cái | 6 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 29 | Rivê ốp cửa sau | Mã: 90269-04054 hoặc tương đương | Cái | 6 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 30 | Zắc ốp hông sau R, L | Mã: 90467-09191 hoặc tương đương | Cái | 10 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 31 | Zắc ốp be dưới cửa sau R,L | Mã: 76924-52021 hoặc tương đương | Cái | 2 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 32 | Vỏ đèn pha trước R | Mã: 81145-0K510 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 33 | Vỏ đèn pha trước L | Mã: 81185-0K510 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 34 | Đèn cản trước R | Mã: 81210-0K080 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 35 | Đèn cản trước L | Mã: 81220-0K080 hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 36 | Bọc da ghế 7 chỗ Đức | Mã: BOCDAGHE7D hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 37 | Lót sàn xe 7 chỗ | Mã: LOTSAN7CHO hoặc tương đương | Cái | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 38 | Giắc kẹp dưới cản trước | Mã: 90467-05138 hoặc tương đương | Cái | 6 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 39 | Vít bắt dưới cản trước | Mã: 90159-60217 hoặc tương đương | Cái | 6 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 40 | Giắc bắt cản sau phía dưới | Mã: 52161-16010 hoặc tương đương | Cái | 5 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 41 | Zắc đệm bắt vít che đất tai xe | Mã: 90189-T0014 hoặc tương đương | Cái | 26 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 42 | Zắc kẹp che đất tai xe dưới trước | Mã: 90467-05138 hoặc tương đương | Cái | 6 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 43 | Vít xoắn bắt che đất tai xe trên | Mã: 90159-60603 hoặc tương đương | Cái | 2 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 44 | Vít xoắn bắt che đất tai xe dưới | Mã: 90159-60217 hoặc tương đương | Cái | 6 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 45 | Tháo lắp và vệ sinh nội thất, khoang động cơ | Tháo lắp và vệ sinh nội thất, khoang động cơ | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 46 | Gò chỉnh chỗ móp, tháo lắp thân vỏ, kính chắn gió trước | Gò chỉnh chỗ móp, tháo lắp thân vỏ, kính chắn gió trước | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 47 | Sơn toàn bộ xe phần bên ngoài. | Sơn toàn bộ xe phần bên ngoài. | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 48 | Dầu trợ lực lái | Mã: 08886-80806 hoặc tương đương | Lít | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 49 | Dầu hộp số | Mã: 08885-80805 hoặc tương đương | Lít | 3 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 50 | Dầu cầu | Mã: 08885-80815 hoặc tương đương | Lít | 5 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 51 | Dung dịch làm mát | Mã: 08889-80080 hoặc tương đương | Can | 3 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 52 | Dung dịch vệ sinh dàn lạnh điều hoà trước sau | Mã: 08821-80890 hoặc tương đương | Bình | 2 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 53 | Dung dịch súc rửa động cơ | Mã: 08814-80061 hoặc tương đương | Bình | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 54 | Dung dịch rửa kim phun nhiên liệu | Mã: 08813-80019 hoặc tương đương | Chai | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner, thay mới |
| 55 | Bảo dưỡng cấp lớn | Bảo dưỡng cấp lớn | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 56 | Vệ sinh giàn lạnh điều hoà trước, sau | Vệ sinh giàn lạnh điều hoà trước, sau | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 57 | Thay ống dẫn nước lên giàn sưởi | Thay ống dẫn nước lên giàn sưởi | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 58 | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Bảo dưỡng máy phát, máy đề | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 59 | Thay bi ca dăng | Thay bi ca dăng | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 60 | Thay bi tăng đỡ dây curoa | Thay bi tăng đỡ dây curoa | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 61 | Vệ sinh buồng đốt | Vệ sinh buồng đốt | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 62 | Căn chỉnh góc đặt bánh xe | Căn chỉnh góc đặt bánh xe | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 63 | Thay, cân bằng động 5 lốp | Thay, cân bằng động 5 lốp | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
| 64 | Thay 4 giảm sóc | Thay 4 giảm sóc | Xe | 1 | Sửa chữa xe ô tô Toyota Fortuner |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.12175E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.435.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là212.175.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.435.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 99.015.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 297.045.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm quản lý | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật động lực học, công nghệ kỹ thuật ô tô | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điều hành sửa chữa | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật động lực học, công nghệ kỹ thuật ô tô | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi