Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Hòa Lợi, xã Hòa Lợi; Trường Mẫu giáo Hưng Mỹ, xã Hưng Mỹ; Trường Mẫu giáo Hòa Minh, xã Hòa Minh; Trường Mầm non Long Hòa, xã Long Hòa; Trường Mẫu giáo Tuổi Hồng, xã Hòa Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Hòa Lợi, xã Hòa Lợi; Trường Mẫu giáo Hưng Mỹ, xã Hưng Mỹ; Trường Mẫu giáo Hòa Minh, xã Hòa Minh; Trường Mầm non Long Hòa, xã Long Hòa; Trường Mẫu giáo Tuổi Hồng, xã Hòa Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 06:48:00 đến ngày 2021-12-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,395,481,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 305,000,000 VNĐ ((Ba trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.588E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng (có kết cấu móng BTCT, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy; Hạng muc: Chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 14.276.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Hòa Lợi, xã Hòa Lợi; Trường Mẫu giáo Hưng Mỹ, xã Hưng Mỹ; Trường Mẫu giáo Hòa Minh, xã Hòa Minh; Trường Mầm non Long Hòa, xã Long Hòa; Trường Mẫu giáo Tuổi Hồng, xã Hòa Thuận Nâng cấp, mở rộng các Trường Mầm non trên địa bàn huyện Châu Thành (Giai đoạn 2021 - 2025) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 305.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Đ/C: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh; Đ/C: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường Mẫu giáo Hòa Lợi (xã Hòa Lợi) | |||
| B | Điểm Chính | |||
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 07 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI (XÃ HÒA LỢI) (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1309 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6666 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5749 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5992 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4789 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,6081 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,739 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8069 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5769 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,9683 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2322 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, bổ trụ, đà giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,524 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9435 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3797 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9711 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,771 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9012 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,591 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7615 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1451 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6373 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,749 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9595 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6888 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6516 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4137 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9462 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, giằng tường đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4383 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, bậu cửa, giằng tường đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8359 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2464 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0315 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,237 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6108 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,036 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7571 | m3 |
| 38 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,9674 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.183,493 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 503,845 | m2 |
| 41 | Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,204 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,266 | m2 |
| 43 | Trát dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,32 | m2 |
| 44 | Trát dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,725 | m2 |
| 45 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,77 | m2 |
| 46 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,35 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,6 | m |
| 48 | Kẽ ron tường 20x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 49 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2401 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2401 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7038 | 100m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,88 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,88 | m2 |
| 54 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,32 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 672,995 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | m2 |
| 57 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m2 |
| 58 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cầu thang, tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,3168 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5019 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,568 | m2 |
| 62 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,21 | m2 |
| 63 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,4 | m2 |
| 64 | Bả bột trét vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.133,9911 | m2 |
| 65 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 498,277 | m2 |
| 66 | Bả bột trét trong nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.107,341 | m2 |
| 67 | Bả bột trét ngoài nhà vào cột dầm trần, cầu thang, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 459,294 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.241,3321 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 957,571 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,024 | m2 |
| 71 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,68 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,32 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 74 | CCLD khung sắt lan can bằng sắt hộp 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 75 | CCLD khung lam nhôm sơn tĩnh điện 44x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng sắt tròn Ø21, tay vịn sắt tròn Ø60 (Ram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | Md |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4 | Md |
| 78 | CCLD Trụ Inox lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 79 | CCLD bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bảng |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1574 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.880 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 470 | m |
| 24 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 830 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| E | BÁO CHÁY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều D21 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG HÒA LỢI (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,424 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9767 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8 | m |
| 7 | Phá dỡ vữa láng nền sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,94 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,828 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 12 | Cạo, vệ sinh lớp sơn trên tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 433,04 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,633 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,633 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,424 | 100m2 |
| 16 | Xây bờ chảy gạch bê tông không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,712 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,68 | m2 |
| 18 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 19 | Láng nền sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 20 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi kt 600x600, tấm dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,06 | m2 |
| 21 | Đóng trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,44 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,22 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,58 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,8 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,5 | m2 |
| 26 | Công tác ốp len chân tường gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x120, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,284 | m2 |
| 27 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu xám (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 28 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu xám (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,952 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây tường D100 + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 17 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đạt âm sàn Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO XÂY TƯỜNG + XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI (XÃ HÒA LỢI) (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8858 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,2216 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9992 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2988 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6036 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2837 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, dầm giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4852 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,475 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7462 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng, dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9875 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,188 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2684 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,123 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,274 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,305 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,29 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8649 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, ốp cột cổng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 785,236 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,24 | m2 |
| 25 | Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,32 | m2 |
| 26 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,5 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,01 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,392 | m |
| 29 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2662 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2662 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2538 | 100m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 774,346 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,82 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,24 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,01 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 993,166 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,25 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,89 | m2 |
| 39 | Ốp gạch trang trí 100x200 chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m2 |
| 40 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm có gờ mũi bậc (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 41 | CCLD chông sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,03 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,647 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa cổng lùa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cổng mở khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,97 | m2 |
| 45 | Sơn dầu sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,147 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 48 | Đắp chỉ trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 49 | CCLD bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường D100 + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH, XÂY MỚI ĐƯỜNG VÀO BÊ TÔNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI (XÃ HÒA LỢI) (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng khu vực thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,18 | 100m2 |
| 2 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,18 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,662 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,518 | m3 |
| 6 | Láng vữa nền sân dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.768 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.768 | m2 |
| 8 | Trát tường bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,66 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI (XÃ HÒA LỢI) (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,619 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga, mương nước đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,221 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố ga, mương nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4147 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông không nung 4x8x18 mương thu nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6073 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông không nung 4x8x18 hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3264 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga, mương nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,192 | m2 |
| 9 | Láng nền hố ga, mương nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,355 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nắp đan mương, hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2378 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đan mương, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0608 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,424 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan mương nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186 | cái |
| N | Điểm Trì Phong | |||
| O | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO XÂY TƯỜNG + CỔNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI (XÃ HÒA LỢI) (ĐIỂM TRÌ PHONG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9746 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2796 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1544 | 100m3 |
| 5 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4m đường kính ngọn >=40mm, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,68 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3299 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1108 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7904 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6838 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4039 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9177 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0302 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,764 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, ốp cột cổng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6432 | m3 |
| 20 | Trát tường chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375,28 | m2 |
| 21 | Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,64 | m2 |
| 22 | Trát giằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,064 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,8 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375,28 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,704 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 544,984 | m2 |
| 27 | CCLD chông sắt tường rào d16 cao 150 bao gồm sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,53 | md |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt sắt hộp 50x100 + sắt hộp 40x40 bao gồm sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 29 | CCLD bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| P | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI (XÃ HÒA LỢI) (ĐIỂM TRÌ PHONG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 4 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4m đường kính ngọn >=40mm, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,762 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5911 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1181 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 10 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2808 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,808 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 bó nền, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,429 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2115 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2115 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3701 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2772 | 100m2 |
| 20 | CCLD bu lông neo d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 21 | CCLD máng xối tole | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN LÁT GẠCH + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI (XÃ HÒA LỢI) (ĐIỂM TRÌ PHONG) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng khu vực thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,75 | 100m2 |
| 2 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,75 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,63 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,62 | m3 |
| 6 | Láng vữa nền sân dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,5 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,5 | m2 |
| 8 | Trát tường bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI TRƯỜNG MẪU GIÁO HÒA LỢI (XÃ HÒA LỢI) (ĐIỂM TRÌ PHONG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1231 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2216 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga, mương nước đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,914 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố ga, mương nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1338 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 mương thu nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7754 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga, mương nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,782 | m2 |
| 9 | Láng nền hố ga, mương nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,32 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nắp đan mương, hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,006 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đan mương, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan mương nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m |
| S | Trường Mẫu giáo Hưng Mỹ (xã Hưng Mỹ) | |||
| T | Điểm chính | |||
| U | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯNG MỸ (XÃ HƯNG MỸ) (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,903 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,633 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,21 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,58 | m |
| 6 | Đục tường gạch tháo khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2792 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 411,57 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,61 | m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2792 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0279 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,314 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,602 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,584 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,09 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,154 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,7 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,7 | m2 |
| 23 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,86 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,32 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 27 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,21 | m2 |
| 28 | Làm vệ sinh đá mài tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,903 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,633 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,633 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,634 | 100m2 |
| V | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 17 | Nẹp nhựa loại 2,5P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| W | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 01 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MG HƯNG MỸ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3572 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4431 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,22 | m |
| 6 | Đục tường gạch tháo khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2792 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,48 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,345 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,85 | m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2792 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0279 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,669 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,05 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,584 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,33 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,929 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,48 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,48 | m2 |
| 23 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,12 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,12 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,48 | m2 |
| 26 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,16 | m2 |
| 27 | Làm vệ sinh đá mài tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,815 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3572 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4431 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4431 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,921 | 100m2 |
| X | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 15 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| Y | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯNG MỸ, XÃ HƯNG MỸ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9109 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5592 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,62 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,81 | m |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,82 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3216 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,467 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,72 | m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3216 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0257 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0322 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,2934 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,144 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,432 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259,32 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 332,899 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,88 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3 | m2 |
| 23 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,38 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 26 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,1 | m2 |
| 27 | Làm vệ sinh đá mài tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,09 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9109 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5592 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5592 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5934 | 100m2 |
| Z | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 17 | Lắt đặt nẹp nhựa loại 2,5P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắt đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| AA | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm trần Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 20 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 21 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 22 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| AB | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9599 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5675 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8886 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| AC | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯNG MỸ, XÃ HƯNG MỸ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7013 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1846 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8 | m |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3216 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,42 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,16 | m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0944 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3216 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0257 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0322 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,084 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,992 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,584 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,256 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,004 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 23 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 26 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,46 | m2 |
| 27 | Làm vệ sinh đá mài tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,895 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7013 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1846 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1846 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0679 | 100m2 |
| AD | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 14 | Ống nhựa đặt nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| AE | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯNG MỸ, XÃ HƯNG MỸ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,453 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0823 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,61 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm trong nhà nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,488 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,61 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,453 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0823 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0823 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4489 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HÀNG RÀO SONG SẮT + CỔNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯNG MỸ, XÃ HƯNG MỸ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào bằng lưới B40 có khung sắt và song sắt đầu vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,4258 | m2 |
| 2 | Tháo bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,8722 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,0378 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,6939 | m2 |
| 6 | Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,968 | m2 |
| 7 | Trát giằng tường vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5532 | m2 |
| 8 | CCLD hàng rào bằng lưới B40 có khung sắt và song sắt đầu vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,4258 | m2 |
| 9 | CCLD Bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 559,7238 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,0378 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯNG MỸ, XÃ HƯNG MỸ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1376 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5928 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,578 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2245 | m3 |
| 8 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=4,0m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,744 | m3 |
| 11 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7688 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,833 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6956 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6754 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5518 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0573 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1767 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0885 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1446 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1576 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2587 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1172 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,436 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,096 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,265 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,461 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,412 | m2 |
| 39 | Trát trần có bả, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7536 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m |
| 41 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5523 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5175 | m2 |
| 44 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5175 | m2 |
| 45 | Bả bột trét vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 46 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,265 | m2 |
| 47 | Bả bột trét vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0466 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3116 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,61 | m2 |
| 51 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m2 |
| 52 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,392 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,17 | m2 |
| 57 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,61 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2755 | 100m2 |
| 60 | CCLĐ ngói úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | md |
| 61 | Gia công cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3152 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3152 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 64 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| AH | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường D100 + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | |
| 12 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| AI | Điểm Ngãi Hiệp | |||
| AJ | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯNG MỸ, XÃ HƯNG MỸ (ĐIỂM NGÃI HIỆP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2538 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,336 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,877 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,245 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | 100m |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,144 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,692 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4767 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5655 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,763 | m3 |
| 11 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,893 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,0016 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6182 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,47 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1914 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9347 | m3 |
| 17 | Xoa nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4841 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2488 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7417 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8253 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7945 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5655 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2954 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3604 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4289 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7216 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8658 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3625 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0941 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,284 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,1038 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5415 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,556 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,8102 | m2 |
| 38 | Trát bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,265 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 414,9812 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,5235 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,732 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2456 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,9184 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,4 | m |
| 45 | Đắp hoa văn tròn trang trí mặt tiền (HV1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 46 | Đắp hoa văn tròn trang trí mặt tiền (HV2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 47 | Kẻ ron âm tường rộng 30 sâu 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,46 | m |
| 48 | Bả bột trét vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,808 | m2 |
| 49 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,891 | m2 |
| 50 | Bả bột trét vào cột, giằng, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,6966 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 643,5046 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,315 | m2 |
| 53 | Sơn tạo gai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,576 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,4268 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4768 | m2 |
| 56 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4064 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,5572 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,95 | m2 |
| 59 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m2 |
| 60 | Lát Đá tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,56 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,35 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,102 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,255 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,48 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 68 | CCLD Vách compact ngăn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 69 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,7572 | m2 |
| 70 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,62 | m2 |
| 71 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,64 | m2 |
| 72 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,865 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | md |
| 74 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 2600x500 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 75 | CCLĐ Bảng tên phòng bằng Mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bảng |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3138 | 100m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1576 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1576 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5584 | 100m2 |
| 80 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,61 | m2 |
| AK | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 18 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 19 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| AL | BÁO CHÁY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 20 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 21 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 22 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| AM | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3141 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4825 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9474 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| AN | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| AO | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯNG MỸ, XÃ HƯNG MỸ (ĐIỂM NGÃI HIỆP) | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7808 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3904 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7808 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1201 | 100m2 |
| 5 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5226 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0888 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,11 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,615 | m3 |
| 9 | Kẻ ron mặt đường 3x3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,435 | 10m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1116 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5402 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3226 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0744 | 100m3 |
| 14 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3042 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5444 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khuôn nắp hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,741 | m3 |
| 17 | Ván khuôn khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1116 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1809 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 20 | Láng hố ga, rãnh thu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,595 | m2 |
| 21 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,777 | m2 |
| 22 | Xây tường hố ga gạch không nung 4x8x18 dày 200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,368 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,398 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2893 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 29 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ không nung (4x8x18)cm bồn trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6452 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,932 | m2 |
| 33 | Bả bột trét vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,932 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,932 | m2 |
| AP | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO, CỔNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯNG MỸ, XÃ HƯNG MỸ (ĐIỂM NGÃI HIỆP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8868 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0638 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6214 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,68 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,053 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0881 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1825 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,246 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3953 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6835 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3383 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6246 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,973 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4164 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5361 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3268 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5626 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3676 | m3 |
| 21 | Xây ốp trụ gạch thẻ không nung (4x8x18)cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,19 | m2 |
| 23 | Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,08 | m2 |
| 24 | Trát giằng tường vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,05 | m2 |
| 25 | Đắp bánh ú đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7 | m |
| 27 | Đắp vữa XM mác 75 trang trí đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m |
| 28 | Kẻ ron âm trang trí cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,36 | m2 |
| 30 | GCLD cửa sắt cổng chính 2 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 31 | GCLD chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,2 | Md |
| 32 | CCLD bộ chữ bảng tên trường bằng khung sắt +tole ốp 2 mặt, chữ MICA cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 34 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,83 | m2 |
| 35 | Bả bột trét vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,13 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,96 | m2 |
| AQ | Trường mẫu giáo Hòa Minh (xã Hòa Minh) | |||
| AR | Điểm chính | |||
| AS | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO XÂY DỰNG; XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ- TRƯỜNG MG HÒA MINH ( ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1998 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2896 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9145 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,4613 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0947 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2064 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5923 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3471 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,704 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1565 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1181 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9706 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5408 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9531 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1962 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,44 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,144 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,616 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,528 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,528 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,528 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5092 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,673 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0312 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 808,485 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,78 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite mài bóng loại 1 kích thước 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,89 | m2 |
| 28 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40*80*1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40*80*1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 32 | Sản xuất, Lắp dựng cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,25 | m2 |
| 33 | Sản xuất, Lắp dựng khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,08 | m2 |
| 34 | Sản xuất, Lắp dựng thép nhọn tường rào (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,7 | m2 |
| 38 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (cổng chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10*20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,15 | m2 |
| 40 | Tấm cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 41 | CCLD bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Ốp tol trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Kẻ ron cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 44 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,4 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.056,3 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5644 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3006 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7367 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2778 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0939 | tấn |
| AT | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường D100 + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| AU | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN - TRƯỜNG MG HÒA MINH ( ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0389 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,581 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1034 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3962 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,32 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4332 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40*80*1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1532 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40*80*1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1532 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3412 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m |
| 19 | Bulon fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 20 | Tấm nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0282 | tấn |
| AV | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC : XÂY MỚI SÂN ĐƯỜNG + VỈA HÈ LÁT GẠCH; XM HTTN - TRƯỜNG MG HÒA MINH ( ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4764 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2106 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7333 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2565 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,662 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8002 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1508 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1834 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3418 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1795 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9491 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,348 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,2246 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3 | m2 |
| 18 | Lớp nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4529 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,738 | 100m |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.222,59 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,604 | m2 |
| AW | Điểm Thông Lưu | |||
| AX | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH HIỆN HỮU; XÂY MỚI VỈA HÈ - TRƯỜNG MG HÒA MINH, XÃ HÒA MINH ( ĐIỂM THÔNG LƯU) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2933 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0976 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2424 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3xm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,8 | m2 |
| AY | Điểm Long Hưng | |||
| AZ | HẠNG MỤC: SÂN + ĐƯỜNG VÀO LÁT GẠCH TRÊN NỀN SÂN BÊ TÔNG HIỆN HỮU - TRƯỜNG MG HÒA MINH, XÃ HÒA MINH ( ĐIỂM LONG HƯNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0412 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8012 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0241 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1968 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9158 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8027 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1803 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8325 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,668 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8222 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,57 | m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4578 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0463 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0618 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2144 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2336 | tấn |
| BA | HẠNG MỤC : XÂY MỚI MÁI CHE - TRƯỜNG MG HÒA MINH ( ĐIỂM LONG HƯNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0206 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0124 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5006 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 11 | Bulon fi 14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| BB | Điểm Đại Thôn A | |||
| BC | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC - TRƯỜNG MG HÒA MINH ( ĐIỂM ĐẠI THÔN A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9657 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1014 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,612 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5539 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3733 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,64 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5518 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0016 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,112 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,93 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1046 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,006 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,78 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3328 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4918 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,801 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5612 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5327 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0416 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9029 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,81 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,392 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,16 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,864 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,26 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,3 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1424 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4324 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,787 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,998 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,42 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,15 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 547,26 | m2 |
| 36 | Lát nền, gạch granite mài bóng loại 1 kích thướt 600x120 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,88 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch Gạch lát men 300*300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,04 | m2 |
| 38 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,84 | m2 |
| 39 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm (thi công hoàn thiện) (Đan bệ rửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,98 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600*300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,56 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120*600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200*100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4368 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50*100*1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4098 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4098 | tấn |
| 46 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,84 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,16 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,68 | m2 |
| 49 | CCLD khung lam nhôm sơn tĩnh điện 44x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,16 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,31 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống PVC miệng bát, đường kính ống D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 54 | Trải tấm nilon nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0152 | 100m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,2 | m |
| 56 | Đắp vữa XM mác 75 (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 58 | CCLD Vách compact ngăn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,43 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 766,206 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,45 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.223,18 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7838 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2571 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5451 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,057 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1997 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6733 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5141 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2839 | tấn |
| 71 | CCLĐ bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bảng |
| BD | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 640 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198 | m |
| 18 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| BE | BÁO CHÁY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 20 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 21 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 22 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| BF | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6233 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7725 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8762 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| BG | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| BH | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - TRƯỜNG MG HÒA MINH ( ĐIỂM ĐẠI THÔN A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0881 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0507 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3806 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0847 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0363 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9412 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2625 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7911 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2423 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,89 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,161 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,807 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,26 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,03 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,31 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch lát men 300*300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,78 | m2 |
| 25 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 26 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm (thi công hoàn thiện) (Đan bệ rửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5652 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600*300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,38 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2684 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1067 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1067 | tấn |
| 31 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 33 | Trải tấm nilon nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1005 | 100m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 35 | Đắp vữa XM mác 75 (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,45 | m |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 37 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,02 | m |
| 38 | CCLĐ bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bảng |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,47 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,33 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,94 | m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0425 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0873 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0942 | tấn |
| BI | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng lED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường D120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 9 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| BJ | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ49 x 2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| BK | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HR TƯỜNG RÀO + CỔNG; CT HR KHUNG LƯỚI B40 THÀNH HR TƯỜNG XÂY - TRƯỜNG MG HÒA MINH ( ĐIỂM ĐẠI THÔN A) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,69 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,428 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào khung B40 (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,15 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,89 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3076 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,444 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2306 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4925 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6901 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3189 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,435 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2473 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8298 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,43 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,612 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,138 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,75 | m2 |
| 23 | CCLD cửa sắt cổng chính 2 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,97 | m2 |
| 24 | Sản xuất, Lắp dựng thép nhọn tường rào (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,9 | md |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,72 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men hình vân đá kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 27 | CCLD bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Kẻ ron cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,7 | m |
| 29 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,08 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1577 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1757 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0706 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1911 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2323 | tấn |
| BL | HẠNG MỤC : XÂY MỚI SÂN LÁT GẠCH TRÊN NỀN SÂN BT HIỆN HỮU; HTTN LÀM MỚI - TRƯỜNG MG HÒA MINH ( ĐIỂM ĐẠI THÔN A) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1039 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,184 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1204 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2083 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5194 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1418 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4469 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,53 | m2 |
| 11 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7666 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 876,81 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m |
| BM | Trường mầm non Long Hòa (xã Long Hòa) | |||
| BN | Điểm Rạch Gốc | |||
| BO | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, CỔNG TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA (XÃ LONG HÒA) (ĐIỂM RẠCH GỐC) | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào bằng lưới B40 có khung sắt và song sắt đầu vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,936 | m2 |
| 2 | Tháo bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,568 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5792 | m2 |
| 6 | Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,032 | m2 |
| 7 | Trát giằng tường vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,816 | m2 |
| 8 | CCLD hàng rào bằng lưới B40 có khung sắt và song sắt đầu vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,936 | m2 |
| 9 | CCLD Bảng tên cổng phụ nền xanh chữ MIKA màu trắng cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,872 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,568 | m2 |
| BP | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN, VỈA HÈ TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA, XÃ LONG HÒA (ĐIỂM RẠCH GỐC) | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7808 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3904 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7808 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1201 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nâng nền vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,12 | m3 |
| 6 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,592 | m3 |
| 8 | Lát gạch terazzo 400X400 nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351,45 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 11 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ không nung (4x8x18)cm bồn trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 15 | Bả bột trét vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| BQ | Điểm Rạch Ngựa | |||
| BR | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA (XÃ LONG HÒA) (ĐIỂM RẠCH NGỰA) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2928 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,17 | m2 |
| 3 | Tháo ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1365 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,05 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,446 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,68 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,624 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,79 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,3908 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,21 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,63 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,004 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,62 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,05 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,45 | m2 |
| 21 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,45 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,65 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,476 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 sử dụng lá nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 27 | CCLĐ Tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 28 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,9 | m2 |
| 29 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,27 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | md |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0129 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,147 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1365 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Nối PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co 90 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| BS | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 14 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| BT | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA (XÃ LONG HÒA) (ĐIỂM RẠCH NGỰA) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1746 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lam bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1159 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,629 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,136 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8 | m2 |
| 12 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,45 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,679 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,808 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2559 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,255 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,125 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4708 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,55 | m2 |
| 23 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,414 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,104 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,979 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,808 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,59 | m2 |
| 31 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1746 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép, vì kèo (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0816 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,402 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| BU | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 8 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đương kính Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| BV | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co 135 độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 135 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co răng trong 90 độ uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co răng ngoài 90 độ uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê răng ngoài 90 độ uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo khăn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| BW | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA, XÃ LONG HÒA (ĐIỂM RẠCH NGỰA) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1376 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6786 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0985 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2245 | m3 |
| 8 | Đóng bằng thủ công,Cừ Tràm L=3,0m đường kính ngọn 4,0-4,4 phân vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | m3 |
| 11 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7688 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,833 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6956 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6754 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6858 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0499 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0803 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1024 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1431 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0846 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1576 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2587 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1372 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,336 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,808 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,385 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,141 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,884 | m2 |
| 39 | Trát trần có bả, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7536 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m |
| 41 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5523 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5175 | m2 |
| 44 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5175 | m2 |
| 45 | Bả bột trét vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 46 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,385 | m2 |
| 47 | Bả bột trét vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,7266 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,648 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,1116 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,61 | m2 |
| 51 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | md |
| 52 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,392 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,17 | m2 |
| 57 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,61 | m2 |
| 58 | CCLD Chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | md |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2755 | 100m2 |
| 61 | CCLĐ ngói úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | md |
| 62 | Gia công cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3152 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3152 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 65 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| BX | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường D100 + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| BY | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA (XÃ LONG HÒA) (ĐIỂM RẠCH NGỰA) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 981,54 | m2 |
| 2 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6521 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2168 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.046,75 | m2 |
| BZ | Điểm Rạch Giồng | |||
| CA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO, XÂY DỰNG MỚI CỔNG TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA (XÃ LONG HÒA) (ĐIỂM RẠCH GIỒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt và song sắt đầu vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,26 | m2 |
| 3 | Tháo bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0605 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6765 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,368 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,768 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8432 | m2 |
| 11 | Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,816 | m2 |
| 12 | Trát giằng tường vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,648 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 519,936 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,768 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0688 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0459 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0229 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6503 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1832 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0354 | tấn |
| 28 | Xây ốp trụ gạch thẻ không nung (4x8x18)cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 29 | Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m2 |
| 30 | Đắp vữa XM mác 75 trang trí đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m2 |
| 32 | GCLD cửa sắt cổng chính 2 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 33 | CCLD bộ chữ bảng tên trường bằng khung sắt +tole ốp 2 mặt, chữ MICA cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| CB | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI SÂN ĐƯỜNG, XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA (XÃ LONG HÒA) (ĐIỂM RẠCH GIỒNG) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 830 | m2 |
| 2 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 830 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2138 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1603 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3208 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,398 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khuôn nắp hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1703 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2307 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 13 | Láng hố ga, rãnh thu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,07 | m2 |
| 14 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,13 | m2 |
| 15 | Xây tường hố ga gạch không nung 4x8x18 dày 200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2918 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0322 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0322 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0261 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m |
| 20 | Đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| CC | Điểm Hai Thủ | |||
| CD | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 2 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA (XÃ LONG HÒA) (ĐIỂM HAI THỦ) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4628 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3882 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4553 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,24 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,12 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,104 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,92 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4553 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,4208 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,624 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1072 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,2112 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,328 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,24 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,24 | m2 |
| 24 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,406 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,7 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,88 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính thường kính dày 5mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính thường kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 29 | CCLD Khung nhôm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,34 | m2 |
| 30 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,88 | m2 |
| 31 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,62 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4628 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3882 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3882 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0884 | 100m2 |
| CE | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 5 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 4 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 17 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| CF | HẠNG MỤC: XÂY MỚI MÁI CHE TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA, XÃ LONG HÒA (ĐIỂM HAI THỦ) | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8418 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2912 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép 60x120x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1773 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống D90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2912 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép 60x120x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1773 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột bằng thép ống D90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 8 | CCLD Bulong nở D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 9 | CCLD Bulong D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 10 | CCLD Bulong D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 11 | CCLD Bulong M5x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,226 | m2 |
| CG | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH TRÊN NỀN SÂN HIỆN HỮU TRƯỜNG MẦM NON LONG HÒA, XÃ LONG HÒA (ĐIỂM HAI THỦ) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,24 | m2 |
| 2 | Lát gạch terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,24 | m2 |
| CH | Trường mẫu giáo Tuổi Hồng (xã Hòa Thuận) | |||
| CI | HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN LÁT GẠCH TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI HỒNG (XÃ HÒA THUẬN) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560,07 | m2 |
| 2 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2536 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0288 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazzo 40X40cm nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560,07 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,208 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4027 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,604 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ không nung (4x8x18)cm bồn trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8456 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,33 | m2 |
| 10 | Bả bột trét vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,28 | m2 |
| CJ | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HTTN HIỆN TRẠNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI HỒNG (XÃ HÒA THUẬN) | |||
| 1 | Tháo nắp đan hệ thống thoát nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 3 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,72 | m2 |
| 4 | Xây hố ga gạch bê tông không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4512 | m3 |
| 5 | Nạo vét bùn rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,82 | m3 bùn |
| CK | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HTTN TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI HỒNG (XÃ HÒA THUẬN) | |||
| 1 | Tháo nắp đan hố ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 bùn |
| 5 | Đào đất hố ga bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6364 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8914 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | m3 |
| 9 | Bê tông khuôn nắp hố ga, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0803 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 13 | Láng nền hố ga, bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0074 | m2 |
| 15 | Xây tường hố ga gạch không nung 4x8x18 dày 200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1727 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,62 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2262 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5223 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| CL | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO, CỔNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI HỒNG (XÃ HÒA THUẬN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3774 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0147 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3874 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0201 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5151 | 100m |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,074 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9898 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3091 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8315 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3555 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8436 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1832 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3892 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3072 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2433 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3409 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2413 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2041 | m3 |
| 21 | Xây ốp trụ gạch thẻ không nung (4x8x18)cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,435 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,1015 | m2 |
| 23 | Trát cột chiều dày trát 1.5cm vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,688 | m2 |
| 24 | Trát giằng tường vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7975 | m2 |
| 25 | Đắp bánh ú đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,46 | m |
| 27 | Đắp vữa XM mác 75 trang trí đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,68 | m |
| 28 | Kẻ ron âm trang trí cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,4 | m |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,38 | m2 |
| 30 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | cái |
| 31 | GCLD cửa sắt cổng chính 2 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 32 | GCLD cửa sắt cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m2 |
| 33 | GCLD chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,725 | Md |
| 34 | CCLD bộ chữ bảng tên trường bằng khung sắt +tole ốp 2 mặt, chữ MICA cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5088 | m2 |
| 36 | Bả bột trét vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,7215 | m2 |
| 37 | Bả bột trét vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,9215 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 175,643 | m2 | |
| CM | HẠNG MỤC: XÂY MỚI VỈA HÈ NGOÀI CỔNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI HỒNG (XÃ HÒA THUẬN) | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4586 | m3 |
| 2 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2229 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2293 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2353 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6373 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6373 | tấn |
| 8 | CCLD Bulong M8x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Cái |
| 9 | CCLĐ Dây xích rào chắn (sơn dầu hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,891 | m2 |
| 11 | Đắp cát nâng nền vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,446 | m3 |
| 12 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5374 | m3 |
| 14 | Lát gạch terazzo 400X400 nền sân , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,82 | m2 |
| 15 | Rải tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5894 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7152 | m3 |
| 17 | Đào đất móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ không nung (4x8x18)cm bồn trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,28 | m2 |
| 22 | Bả bột trét vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,28 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.588E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chính hoặc khối nhà chức năng (có kết cấu móng BTCT, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy; Hạng muc: Chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 14.276.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.552.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 5 | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 2 | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét | 2 | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 2 | Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 200 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 Tấn. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 5 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 5 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 5 |
| 11 | Máy cắt gạch | ≥ 1,5kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 5 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi