Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 06:31:00 đến ngày 2021-12-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,656,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm duì | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà ở cán bộ chiến sỹ Phân trại số 1 - Trại giam Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Quảng Ninh,
+ Địa điểm: Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Quảng Ninh, Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Quảng Ninh, + Địa điểm: Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng P17 - Cục C10 + Địa điểm: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,8095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 1,2698 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 2,5397 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | NT | 189,92 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | NT | 21,704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | NT | 0,3252 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 23,824 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 1,0292 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 6,1297 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | NT | 1,1664 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | NT | 119,6235 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | NT | 41,7911 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,0246 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,1303 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | NT | 0,8516 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 0,2753 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | NT | 6,8823 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 1,728 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | NT | 3,763 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,1008 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,2633 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,1479 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | NT | 5,4471 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 9,8834 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | NT | 1,5442 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | NT | 0,0844 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | NT | 0,1514 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 22 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,0989 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 0,0989 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,5757 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | NT | 1,0058 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,1656 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,9277 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 16,0897 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | NT | 1,6461 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,596 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 2,2456 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | NT | 33,3024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | NT | 3,0769 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | NT | 4,2814 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | NT | 1,5238 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | NT | 0,1565 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | NT | 0,1531 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 44 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 85,9852 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | NT | 6,1144 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | NT | 4,716 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 190,678 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 769,7554 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 47,933 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | NT | 140,0132 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | NT | 294,124 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 1.203,8926 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 212,661 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,8247 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | NT | 24,1737 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | NT | 202,1824 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | NT | 101,112 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | NT | 42,7232 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | NT | 42,7232 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 0,6694 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | NT | 1,4499 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | NT | 6,5754 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | NT | 3,2909 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép 50x50x1.8 | NT | 0,9853 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 0,9853 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 268,0804 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | NT | 64,7611 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | NT | 270,27 | m |
| 26 | Chi tiết đầu cột: | NT | 20 | cái |
| 27 | Cửa sổ, cửa nhôm, kính trắng dày 6,38 ly | NT | 28,8 | m2 |
| 28 | Cửa đi, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38 ly | NT | 51,48 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | NT | 80,28 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (Khối lượng trung bình 16 kg/m2) | NT | 0,4147 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 25,92 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | NT | 25,92 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | NT | 2,7859 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | NT | 32 | bộ |
| 3 | Đèn báo pha bóng sợi đốt 8w- 220v vàng/xanh/ đỏ | NT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | NT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | NT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | NT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | NT | 32 | cái |
| 8 | Tủ điện hạ áp sắt sơn 600*400*200 có cửa khoá- âm tường | NT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện sắt 200x150x100 có cửa đóng loại âm tường | NT | 8 | bộ |
| 10 | Đồng hồ đo vôn kế 0 - 500V | NT | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo ampe kế 0 - 100A | NT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện | NT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | NT | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát MCB 2P-25A | NT | 9 | cái |
| 15 | Áp tô mát MCB 2P-16A | NT | 9 | cái |
| 16 | Áp tô mát MCB 2P-10A | NT | 9 | cái |
| 17 | Hộp nối 110 x 110 x 50 | NT | 15 | hộp |
| 18 | Cầu đấu 4P-20A | NT | 100 | cái |
| 19 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 | NT | 50 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực HD-PE D65/50 | NT | 50 | m |
| 21 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | NT | 20 | m |
| 22 | Ống nhựa chống cháy PVC D25 SP, Roman hoặc tương đương | NT | 20 | m |
| 23 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6 | NT | 130 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC 1x4 | NT | 50 | m |
| 25 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 SP, Roman hoặc tương đương | NT | 50 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x2,5 | NT | 250 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC 1x1,5 | NT | 250 | m |
| 28 | Ống nhựa chống cháy PVC D16 SP, Roman hoặc tương đương | NT | 550 | m |
| 29 | Đầu cốt M25 + chụp đầu cốt | NT | 6 | bộ |
| 30 | Đầu cốt M16 + chụp đầu cốt | NT | 2 | bộ |
| 31 | Đầu cốt M10 + chụp đầu cốt | NT | 6 | bộ |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa M6 theo mương đất | NT | 6,5 | m |
| 33 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | NT | 3 | cọc |
| 34 | Đào hào đất cấp 2 để đóng cọc và đi cáp tiếp địa | NT | 4,4 | m3 |
| 35 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | NT | 4,4 | m3 |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PP-R D40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PP-R D25 | NT | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống PP-R D20 | NT | 0,4 | 100m |
| 4 | Măng sông PP_R D40 | NT | 10 | cái |
| 5 | Măng sông PP_R D25 | NT | 8 | cái |
| 6 | Măng sông PP_R D20 | NT | 6 | cái |
| 7 | Côn D25-20 | NT | 12 | cái |
| 8 | Côn D40-25 | NT | 4 | cái |
| 9 | Cút D20 | NT | 16 | cái |
| 10 | Cút D25 | NT | 12 | cái |
| 11 | Cút D40 | NT | 6 | cái |
| 12 | Tê D20 | NT | 10 | cái |
| 13 | Tê D25 | NT | 8 | cái |
| 14 | Tê D40 | NT | 6 | cái |
| 15 | Tê D25-20 | NT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van | NT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | NT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | NT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | NT | 1 | cái |
| 20 | Rắc co D20 | NT | 8 | cái |
| 21 | Rắc co D25 | NT | 4 | cái |
| 22 | Lốp pê + rọ bơm D40 | NT | 1 | cái |
| 23 | Đồng hồ đo nước | NT | 1 | cái |
| 24 | Bơm nước Q=1l/s, H=15 m, 1,5kW | NT | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện bơm (trọn bộ áp tô mát, công tắc tơ, rơ le nhiệt, đèn tín hiệu, nút ấn on, off, 2 phao điện và hệ thống dây tín hiệu nối phao với tủ) | NT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | NT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | NT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | NT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | NT | 4 | bộ |
| 30 | Hộp xà phòng | NT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | NT | 4 | bộ |
| 32 | Vòi xịt vệ sinh | NT | 4 | bộ |
| 33 | Hộp giấy | NT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | NT | 2 | bể |
| 35 | Bình bột cứu hỏa ABCD | NT | 2 | bình |
| 36 | Bình bột cứu hỏa MFZD4 | NT | 2 | bình |
| 37 | Ống uPVC D110 class 1 | NT | 0,4 | 100m |
| 38 | Ống uPVC D90 class 1 | NT | 0,6 | 100m |
| 39 | Ống uPVC D75 class 1 | NT | 0,4 | 100m |
| 40 | Măng sông PVC D110 | NT | 12 | cái |
| 41 | Măng sông PVC D90 | NT | 20 | cái |
| 42 | Măng sông PVC D75 | NT | 10 | cái |
| 43 | Măng sông PVC D34 | NT | 4 | cái |
| 44 | Cút 135 độ PVC D110 | NT | 8 | cái |
| 45 | Cút 135 độ PVC D90 | NT | 16 | cái |
| 46 | Cút 135 độ PVC D75 | NT | 8 | cái |
| 47 | Cút 90 độ PVC D34 | NT | 8 | cái |
| 48 | Côn PVC D110-90 | NT | 6 | cái |
| 49 | Côn PVC D90-75 | NT | 20 | cái |
| 50 | Côn PVC D75-34 | NT | 8 | cái |
| 51 | Tê PVC D110 | NT | 8 | cái |
| 52 | Tê PVC D110-90 | NT | 8 | cái |
| 53 | Tê PVC D90 | NT | 8 | cái |
| 54 | Tê độ PVC D90-75 | NT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | NT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | NT | 6 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60 | m3 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,85 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san nền | NT | 2.385 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệpcó chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô >= 10T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,4m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy mài | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm duì | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi