Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 01:09:00 đến ngày 2021-12-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,775,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Chỉ áp dụng cho các hợp đồng có thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc nghiệm thu đạt tối thiểu 80% khối lượng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình nhà ở hoặc sửa chữa công trình nhà ở cấp III trở lên (phân loại công trình được quy định tại Phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ).- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có các chuyên ngành cụ thể như sau:+ 01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp (yêu cầu cán bộ này có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động);+ 01 kỹ sư Điện;+ 01 kỹ sư Cấp thoát nước;- Mỗi người đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt ≥ 3,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá phục vụ học sinh, sinh viên Lào tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Giấy ủy quyền; Thỏa thuận liên danh (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu; bản cam kết tín dụng của ngân hàng. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 5. Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 (kèm theo văn bản xác nhận số liệu báo cáo tài chính 03 năm đã được cơ quan thuế hoặc kiểm toán xác nhận). 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế sau ngày 30/9/2021. 7. Các hợp đồng thi công tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Đính kèm theo là Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư. 8. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm về nhân sự và thiết bị máy móc phục vụ thi công (tương ứng với số liệu đã kê khai trên webform). 9. Các tài liệu có liên quan khác đáp ứng yêu cầu E-HSMT. *Lưu ý: - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không gửi kèm các tài liệu nêu trên thì phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải trình bản gốc và nộp bản sao công chứng tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (01 bộ gốc và 02 bộ sao). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
+ Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
+ Điện thoại: 0238 3842753
+ Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Tên cơ quan theo dõi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; + Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 45,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 28,0388 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1.229,9032 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 15,4206 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4.139,179 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 6.712,35 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3.645,2218 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2.953,5066 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 873,12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 867,2 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 399,6 | m |
| 13 | Vệ sinh bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 846,9407 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 782,711 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 50,4 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can thép bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 499,592 | m2 |
| 17 | Cắt trụ thép đỡ tường lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2.824 | 1 mạch |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | t.bộ |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 25,6 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 226,1067 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 226,1067 | m3 |
| B | * Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây chèn chân lan can bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 16,4122 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 5,5428 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 18,6715 | m3 |
| 4 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 16,94 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 14,5345 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 5,3698 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,4882 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,435 | tấn |
| 9 | Lắp dựng râu thép liên kết cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,087 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4.334,445 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 6.440,35 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 330,33 | m2 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 158,9491 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3.178,9818 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 466,24 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 6.286,35 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3.645,222 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 9.928,572 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4.288,379 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 782,711 | m2 |
| 21 | Sơn mái giả ngói, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 420,6829 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2.690,4946 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 240,672 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1.164 | m2 |
| 25 | Trần tôn lạnh (cả lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 240,672 | m2 |
| 26 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4,5703 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 551,6312 | m2 |
| 28 | tay vịn lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 225,28 | md |
| 29 | Lan can tay vịn cầu thang bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 23,5 | md |
| 30 | Cửa đi thép vân gỗ, cánh dày 50mm, 2 mặt thép dày 0.7mm, khung bao kép 250x55x1.0mm (đã bao gồm lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 316,48 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm Việt Pháp AUSTDOOR hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Astprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 117,6 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm Việt Pháp AUSTDOOR hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Astprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 201,6 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm Việt Pháp AUSTDOOR hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Astprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 106,4 | m2 |
| 34 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 429,6 | m2 |
| 35 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả lắp dựng, sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 29,44 | m2 |
| 36 | Vách nhôm Việt Pháp AUSTDOOR hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Astprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 199,896 | m2 |
| 37 | Cục hít cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1,1377 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm C100x50x15x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4,938 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4,938 | tấn |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 9,022 | 100m2 |
| 42 | Ke chống lật cho mái (3 cái/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2.710 | cái |
| 43 | Ống nhựa HDPE - PE8-PN10 D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,7 | 100 m |
| 44 | Nối thẳng HDPE D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Nối góc HDPE D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Đầu nối ren trong HDPE D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Ống nước lạnh PP.R PN10D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4 | 100m |
| 48 | Ống nước nóng PP.R PN20D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3,2 | 100m |
| 49 | Ống nước lạnh PP.R PN10D32 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 50 | Ống nước lạnh PP.R PN10D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,64 | 100m |
| 51 | Ống nước lạnh PP.R PN10D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 52 | Ống nước lạnh PP.R PN10D63 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1,38 | 100m |
| 53 | Ống nước lạnh PP.R PN10D75 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,43 | 100m |
| 54 | Tê đều PP.R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 400 | cái |
| 55 | Tê đều PP.R D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Tê thu PP.R D32*25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 57 | Tê thu PP.R D40*25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 58 | Tê thu PP.R D50*25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 59 | Tê thu PP.R D63*25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 60 | Tê thu PP.R D75*63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 61 | Cút PP.R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 440 | cái |
| 62 | Cút PP.R D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 63 | Cút PP.R D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Cút ren trong PP.R D25*1/2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 640 | cái |
| 65 | Côn thu PP.R D40*32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Côn thu PP.R D50*40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Côn thu PP.R D63*50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Côn thu PP.R D75*63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Ống tránh PP.R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 70 | Đầu bịt PP.R D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Đầu nối ren trong PP.R F25*1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 72 | Đầu nối ren ngoài PP.R F25*1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 73 | Đầu nối ren ngoài PP.R D63*2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 74 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 75 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 76 | Kép thép DN 15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 400 | cái |
| 77 | Ống nhựa U.PVC C2D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 78 | Ống nhựa U.PVC C2D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2,19 | 100m |
| 79 | Ống nhựa U.PVC C2D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m |
| 80 | Ống nhựa U.PVC C2D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1,55 | 100m |
| 81 | Tê đều U.PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 82 | Tê đều U.PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 83 | Y U.PVC 45D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| 84 | Y U.PVC 45D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 88 | cái |
| 85 | Y U.PVC 45D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 88 | cái |
| 86 | Cút U.PVC 90D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 87 | Cút U.PVC 90D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 96 | cái |
| 88 | Chếch U.PVC 135D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 89 | Chếch U.PVC 135D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 90 | Chếch U.PVC 135D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 240 | cái |
| 91 | Côn U.PVC D60*42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 92 | Côn U.PVC D90*60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 88 | cái |
| 93 | Côn U.PVC D110*60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Bạc chuyển bậc U.PVC D90*60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 95 | Bịt xả thông tắc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Bịt xả thông tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Ống nhựa U.PVC C2D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2,47 | 100m |
| 98 | Cút U.PVC 90D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 99 | Đai giữ ống + vít INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 240 | cái |
| 100 | Đồng hồ nước DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 101 | Lắp lại đồng hồ nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 102 | Chậu + chân chậu treo tường (INAX hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 103 | Vòi chậu nóng lạnh (INAX hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 104 | Sen tắm tay gạt (INAX hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 105 | Bồn cầu 2 khối nắp đóng êm (INAX hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 106 | Vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 107 | Bộ phụ kiện (kệ kính, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh, kệ đựng bàn chải, cốc, kệ đựng xà phòng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 109 | Bình nóng lạnh 15L (Tân Á hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 60 | bộ |
| 110 | Lắp lại bình nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 111 | Phễu thu nước INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 112 | Bồn nước Tân Á loại nằm 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 6 | bể |
| 113 | Vòi nước đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 114 | Bộ chuyển nguồn van phao điện 12V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 117 | Hút bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 118 | Cắt mặt đường bê tông để đào rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 119 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 5,4 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 5,4 | m3 |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 123 | Đèn LED tubo 1,2m-20W (FAWOOKIDI hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 160 | bộ |
| 124 | Đèn LED buld 9W+ đui xiên gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 160 | bộ |
| 125 | Đèn lốp LED tròn 12W (FAWOOKIDI hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 50 | bộ |
| 126 | Quạt đảo trần ASIA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 160 | cái |
| 127 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 128 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 129 | Mặt 2 lỗ + 2 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 130 | Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 460 | cái |
| 131 | Hộp + aptomat 1 pha 250V-20A (BNN) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 132 | Hộp nối dây 110*110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 133 | Hộp điện nhựa chống cháy module 6 lắp âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 134 | Tủ điện tầng 1200*800*200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 135 | Công tơ điện 1 pha 5/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt lại công tơ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 137 | Công tắc hẹn giờ tự động 16A (lắp đèn hành lang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 138 | MCB 1 cực 1 pha 230V-10A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 139 | MCB 1 cực 1 pha 230V-16A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 180 | cái |
| 140 | MCB 1 cực 1 pha 230V-20A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 141 | MCB 2 cực 1 pha 230V-32A-6KA (Sino hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 142 | MCB 1 cực 1 pha 230V-32A-10KA (Sino hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 143 | MCB 3 cực 3 pha 400V-40A-10KA (Sino hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 144 | MCCB 3 cực 3 pha 415V-125A-30KA (Sino hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Dây dẫn CU/PVC 1*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 5.700 | m |
| 146 | Dây dẫn CU/PVC 1*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 9.500 | m |
| 147 | Dây dẫn ô van 2*6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1.150 | m |
| 148 | Dây dẫn CU/PVC 1*2.5mm2 E màu xanh sọc trắng (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 2.750 | m |
| 149 | Dây dẫn CU/PVC 1*10mm2 E màu xanh sọc trắng (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 150 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*10mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 84 | m |
| 151 | Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 7.500 | m |
| 152 | Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1.100 | m |
| 153 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 154 | Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D12 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 36 | m |
| 155 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 156 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 128 | cái |
| 157 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 158 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 159 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường 600*500*180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 160 | Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 161 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 115 | m |
| 162 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 114 | m |
| 163 | Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 164 | Đo điện trở chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| 165 | Cắt mặt đường bê tông để đào rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 166 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 167 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 10,5 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 10,5 | m3 |
| 169 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 170 | Tủ Rack 6UD400 treo tường 550x400x320 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Firewall internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Bộ phát sóng Wifi Ubiquiti UniFi UAP NanoHD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Cáp mạng CAT6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 350 | m |
| 174 | Connector RJ45, CAT6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 175 | Dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 176 | Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 177 | ống nhựa dẹt luồn cáp 24*14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 84 | m |
| 178 | Phích cắm âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Hộp nối dây 110*110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 3 tháng thi công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 31,3908 | 100m2 |
| 181 | Bạt che bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt | 3.139,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Chỉ áp dụng cho các hợp đồng có thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc nghiệm thu đạt tối thiểu 80% khối lượng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình nhà ở hoặc sửa chữa công trình nhà ở cấp III trở lên (phân loại công trình được quy định tại Phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ).- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh) | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này) | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có các chuyên ngành cụ thể như sau:+ 01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp (yêu cầu cán bộ này có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động);+ 01 kỹ sư Điện;+ 01 kỹ sư Cấp thoát nước;- Mỗi người đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 - 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt ≥ 3,0KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 10 | Tời điện ≥ 1,2 tấn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi