Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203965-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211146050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 01:09:00 đến ngày 2021-12-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,775,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Chỉ áp dụng cho các hợp đồng có thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc nghiệm thu đạt tối thiểu 80% khối lượng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình nhà ở hoặc sửa chữa công trình nhà ở cấp III trở lên (phân loại công trình được quy định tại Phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ).- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có các chuyên ngành cụ thể như sau:+ 01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp (yêu cầu cán bộ này có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động);+ 01 kỹ sư Điện;+ 01 kỹ sư Cấp thoát nước;- Mỗi người đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt ≥ 3,0KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá phục vụ học sinh, sinh viên Lào tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh , địa chỉ: 117 Nguyễn Viết Xuân - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Khảo sát thiết kế MEADI.VN; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương; + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đình Quyền;


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh , địa chỉ: 117 Nguyễn Viết Xuân - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Giấy ủy quyền; Thỏa thuận liên danh (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu; bản cam kết tín dụng của ngân hàng. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 5. Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 (kèm theo văn bản xác nhận số liệu báo cáo tài chính 03 năm đã được cơ quan thuế hoặc kiểm toán xác nhận). 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế sau ngày 30/9/2021. 7. Các hợp đồng thi công tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Đính kèm theo là Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư. 8. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm về nhân sự và thiết bị máy móc phục vụ thi công (tương ứng với số liệu đã kê khai trên webform). 9. Các tài liệu có liên quan khác đáp ứng yêu cầu E-HSMT. *Lưu ý: - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không gửi kèm các tài liệu nêu trên thì phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải trình bản gốc và nộp bản sao công chứng tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (01 bộ gốc và 02 bộ sao). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Tên cơ quan theo dõi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; + Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt45,12m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt28,0388m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1.229,9032m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt15,4206m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4.139,179m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt6.712,35m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt3.645,2218m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2.953,5066m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt873,12m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt867,2m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt25,92m2
12Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt399,6m
13Vệ sinh bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt846,9407m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt782,711m2
15Tháo dỡ hoa bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt50,4m2
16Tháo dỡ lan can thép bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt499,592m2
17Cắt trụ thép đỡ tường lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2.8241 mạch
18Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80bộ
19Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80bộ
21Tháo dỡ hệ thống điện, ống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1t.bộ
22Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt25,6m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt226,1067m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt226,1067m3
B * Phần cải tạo
1Xây chèn chân lan can bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt16,4122m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt5,5428m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt18,6715m3
4Xây hộp kỹ thuật bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt16,94m3
5Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt14,5345m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt5,3698m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,4882100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,435tấn
9Lắp dựng râu thép liên kết cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,087tấn
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4.334,445m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt6.440,35m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt330,33m2
13Căng lưới thủy tinh gia cố trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt158,9491m2
14Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt3.178,9818m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt466,24m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt6.286,35m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt3.645,222m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt9.928,572m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4.288,379m2
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt782,711m2
21Sơn mái giả ngói, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt420,6829m2
22Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2.690,4946m2
23Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt240,672m2
24Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1.164m2
25Trần tôn lạnh (cả lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt240,672m2
26Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4,5703tấn
27Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt551,6312m2
28tay vịn lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt225,28md
29Lan can tay vịn cầu thang bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt23,5md
30Cửa đi thép vân gỗ, cánh dày 50mm, 2 mặt thép dày 0.7mm, khung bao kép 250x55x1.0mm (đã bao gồm lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt316,48m2
31Cửa nhôm Việt Pháp AUSTDOOR hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Astprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt117,6m2
32Cửa nhôm Việt Pháp AUSTDOOR hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Astprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt201,6m2
33Cửa nhôm Việt Pháp AUSTDOOR hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Astprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở quayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt106,4m2
34Sơn lại hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt429,6m2
35Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả lắp dựng, sơn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt29,44m2
36Vách nhôm Việt Pháp AUSTDOOR hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhựa Astprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt199,896m2
37Cục hít cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt160cái
38Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,1377m3
39Gia công xà gồ thép hình mã kẽm C100x50x15x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4,938tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4,938tấn
41Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt9,022100m2
42Ke chống lật cho mái (3 cái/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2.710cái
43Ống nhựa HDPE - PE8-PN10 D63 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,7100 m
44Nối thẳng HDPE D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1cái
45Nối góc HDPE D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4cái
46Đầu nối ren trong HDPE D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2cái
47Ống nước lạnh PP.R PN10D25 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4100m
48Ống nước nóng PP.R PN20D25 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt3,2100m
49Ống nước lạnh PP.R PN10D32 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,32100m
50Ống nước lạnh PP.R PN10D40 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,64100m
51Ống nước lạnh PP.R PN10D50 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,32100m
52Ống nước lạnh PP.R PN10D63 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,38100m
53Ống nước lạnh PP.R PN10D75 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,43100m
54Tê đều PP.R D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt400cái
55Tê đều PP.R D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt5cái
56Tê thu PP.R D32*25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt16cái
57Tê thu PP.R D40*25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt32cái
58Tê thu PP.R D50*25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt16cái
59Tê thu PP.R D63*25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt16cái
60Tê thu PP.R D75*63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt15cái
61Cút PP.R D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt440cái
62Cút PP.R D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt28cái
63Cút PP.R D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1cái
64Cút ren trong PP.R D25*1/2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt640cái
65Côn thu PP.R D40*32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt8cái
66Côn thu PP.R D50*40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt8cái
67Côn thu PP.R D63*50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt8cái
68Côn thu PP.R D75*63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2cái
69Ống tránh PP.R D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
70Đầu bịt PP.R D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt8cái
71Đầu nối ren trong PP.R F25*1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt40cái
72Đầu nối ren ngoài PP.R F25*1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt40cái
73Đầu nối ren ngoài PP.R D63*2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt9cái
74Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
75Van PP.R tay vặn tròn kim loại D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt15cái
76Kép thép DN 15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt400cái
77Ống nhựa U.PVC C2D42 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,2100m
78Ống nhựa U.PVC C2D60 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2,19100m
79Ống nhựa U.PVC C2D90 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,5100m
80Ống nhựa U.PVC C2D110 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,55100m
81Tê đều U.PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt40cái
82Tê đều U.PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt16cái
83Y U.PVC 45D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt46cái
84Y U.PVC 45D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt88cái
85Y U.PVC 45D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt88cái
86Cút U.PVC 90D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt160cái
87Cút U.PVC 90D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt96cái
88Chếch U.PVC 135D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt160cái
89Chếch U.PVC 135D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt32cái
90Chếch U.PVC 135D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt240cái
91Côn U.PVC D60*42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt40cái
92Côn U.PVC D90*60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt88cái
93Côn U.PVC D110*60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt8cái
94Bạc chuyển bậc U.PVC D90*60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
95Bịt xả thông tắc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt8cái
96Bịt xả thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt8cái
97Ống nhựa U.PVC C2D90 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2,47100m
98Cút U.PVC 90D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt13cái
99Đai giữ ống + vít INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt240cái
100Đồng hồ nước DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt40cái
101Lắp lại đồng hồ nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt40cái
102Chậu + chân chậu treo tường (INAX hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80bộ
103Vòi chậu nóng lạnh (INAX hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80bộ
104Sen tắm tay gạt (INAX hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80bộ
105Bồn cầu 2 khối nắp đóng êm (INAX hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80bộ
106Vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
107Bộ phụ kiện (kệ kính, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh, kệ đựng bàn chải, cốc, kệ đựng xà phòng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
108Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
109Bình nóng lạnh 15L (Tân Á hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt60bộ
110Lắp lại bình nóng lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt20bộ
111Phễu thu nước INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
112Bồn nước Tân Á loại nằm 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt6bể
113Vòi nước đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
114Bộ chuyển nguồn van phao điện 12VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1cái
115Phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1cái
116Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt100m
117Hút bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt6cái
118Cắt mặt đường bê tông để đào rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,45100m
119Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,8m3
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt5,41m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt5,4m3
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,8m3
123Đèn LED tubo 1,2m-20W (FAWOOKIDI hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt160bộ
124Đèn LED buld 9W+ đui xiên gắn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt160bộ
125Đèn lốp LED tròn 12W (FAWOOKIDI hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt50bộ
126Quạt đảo trần ASIAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt160cái
127Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm (Roman hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
128Mặt 1 lỗ + 1 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
129Mặt 2 lỗ + 2 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
130Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm (Roman hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt460cái
131Hộp + aptomat 1 pha 250V-20A (BNN)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
132Hộp nối dây 110*110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
133Hộp điện nhựa chống cháy module 6 lắp âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
134Tủ điện tầng 1200*800*200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt10cái
135Công tơ điện 1 pha 5/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt40cái
136Lắp đặt lại công tơ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt40cái
137Công tắc hẹn giờ tự động 16A (lắp đèn hành lang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt10cái
138MCB 1 cực 1 pha 230V-10A-6KA (Sino hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt10cái
139MCB 1 cực 1 pha 230V-16A-6KA (Sino hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt180cái
140MCB 1 cực 1 pha 230V-20A-6KA (Sino hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
141MCB 2 cực 1 pha 230V-32A-6KA (Sino hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
142MCB 1 cực 1 pha 230V-32A-10KA (Sino hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt80cái
143MCB 3 cực 3 pha 400V-40A-10KA (Sino hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt18cái
144MCCB 3 cực 3 pha 415V-125A-30KA (Sino hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt4cái
145Dây dẫn CU/PVC 1*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt5.700m
146Dây dẫn CU/PVC 1*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt9.500m
147Dây dẫn ô van 2*6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1.150m
148Dây dẫn CU/PVC 1*2.5mm2 E màu xanh sọc trắng (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt2.750m
149Dây dẫn CU/PVC 1*10mm2 E màu xanh sọc trắng (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt40m
150Cáp CU/XLPE/PVC 4*10mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt84m
151Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt7.500m
152Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1.100m
153Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt60m
154Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D12 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt36m
155Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt5cọc
156Đầu cốt đồng M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt128cái
157Bình chữa cháy ABC MFZL4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt30cái
158Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt10cái
159Tủ đựng bình chữa cháy âm tường 600*500*180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt10cái
160Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt11cái
161Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt115m
162Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt114m
163Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt40m
164Đo điện trở chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1ca
165Cắt mặt đường bê tông để đào rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt0,4100m
166Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,8m3
167Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt10,51m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt10,5m3
169Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1,8m3
170Tủ Rack 6UD400 treo tường 550x400x320Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1cái
171Firewall internetChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1cái
172Bộ phát sóng Wifi Ubiquiti UniFi UAP NanoHDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt6cái
173Cáp mạng CAT6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt350m
174Connector RJ45, CAT6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt50cái
175Dây dẫn ôvan CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt3m
176Ống nhựa luồn dây SP tự chống cháy D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt30m
177ống nhựa dẹt luồn cáp 24*14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt84m
178Phích cắm âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1cái
179Hộp nối dây 110*110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt1cái
180Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 3 tháng thi công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt31,3908100m2
181Bạt che bụiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và TKBVTC được duyệt3.139,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Chỉ áp dụng cho các hợp đồng có thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc nghiệm thu đạt tối thiểu 80% khối lượng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình nhà ở hoặc sửa chữa công trình nhà ở cấp III trở lên (phân loại công trình được quy định tại Phụ lục I, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ).- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đại diện liên danh) 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này)64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có các chuyên ngành cụ thể như sau:+ 01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp (yêu cầu cán bộ này có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động);+ 01 kỹ sư Điện;+ 01 kỹ sư Cấp thoát nước;- Mỗi người đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này)43
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 - 10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
2 Cần trục ô tô ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
7 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
8 Máy cắt uốn sắt ≥ 3,0KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
9 Máy hàn ≥ 23 KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
10 Tời điện ≥ 1,2 tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->