Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204377-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 23:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211204291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 23:52:00 đến ngày 2021-12-11 23:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,313,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Loại công trình: công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư kinh tế- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí diesel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD…
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường, rãnh thoát nước các tổ dân phố trên địa bàn phường Mễ Trì (giai đoạn 3)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần Phát triển ADF Việt Nam; - Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải; Phòng Quản lý Đô thị quận Nam Từ Liêm; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của Nhà thầu. - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số chức năng Nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu các gói thầu có liên quan, xác minh tính thống nhất. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Số 125 Đường Hồ Tùng Mậu, quận nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN MẶT ĐƯỜNG - CÁC NGÕ Bm > 3m
1Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3 /ph không cốt thépMô tả theo yêu cầu chương V7,304m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,073100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,073100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,073100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo yêu cầu chương V15,264100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V11,899100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC - CÁC NGÕ Bm > 3m
C Rãnh thoát nước làm mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,406100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,406100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,406100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,406100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,992100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,992100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,992100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,992100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V20,521m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,087100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V42,058m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V2,886100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V5,346tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Đế ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V61,692m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V189,695m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V96,202m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V82,787m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V275,729m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V35,018m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V4,233100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V34,308m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V1,841100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V4,507tấn
24Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V9631 cấu kiện
D Ga thăm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,247100m3
2Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,247100m3
3Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,247100m3
4Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,247100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,255100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,255100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,255100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,255100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V4,577m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,201100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V6,491m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V28,122m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V21,632m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,709100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,826tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Đế ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V9,465m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V26,211m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V47,593m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V5,045m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,655100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V4,347m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,087100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DMô tả theo yêu cầu chương V0,294tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,363tấn
25Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V521 cấu kiện
26Nắp + khung ga composite tải trọng 125kN khóa chống mất cắpMô tả theo yêu cầu chương V26bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN MẶT ĐƯỜNG - CÁC NGÕ Bm
1Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3 /ph không cốt thépMô tả theo yêu cầu chương V14,842m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V14,842m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V14,842m3
4Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,148100m3
5Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,148100m3
6Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,148100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V98,888m3
8Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả theo yêu cầu chương V7,243100m2
9Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả theo yêu cầu chương V30,831100m2
10Bù vênh mặt đường bằng vật liệu Cacboncor asphalt bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày rải 2cmMô tả theo yêu cầu chương V23,882100m2
F Trung chuyển vật liệu cự ly trung bình 25m
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông nhựaMô tả theo yêu cầu chương V161,985m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - bê tông nhựaMô tả theo yêu cầu chương V161,985m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V84,331m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V84,331m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V51,187m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V51,187m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V36,49tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V36,49tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V1,384m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V1,384m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC - CÁC NGÕ Bm
1Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V504,122m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V504,122m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V504,122m3
4Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V5,041100m3
5Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V5,041100m3
6Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 25km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V5,041100m3
7Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1.192,534m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V1.192,534m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V1.192,534m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V11,925100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V11,925100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V11,925100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V127,531m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,337100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V156,163m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V663,792m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V374,1m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V11,223100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V20,816tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Đế ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V209,217m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V522,761m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.985,08m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V136,172m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V16,46100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V129,443m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V7,2100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V13,793tấn
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1.914cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1.914cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1.871cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1.871cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V84,66510 tấn/1km
33Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V84,66510 tấn/1km
34Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V3.7851 cấu kiện
H Ga thăm
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V135,924m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V135,924m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V135,924m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,359100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,359100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,359100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V213,265m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V213,265m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V213,265m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,133100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,133100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V2,133100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V25,35m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V1,334100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V35,948m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V155,75m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V119,808m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V3,926100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V4,518tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Đế ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V52,423m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V170,902m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V336,015m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V27,942m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V3,629100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V24,075m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,48100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DMô tả theo yêu cầu chương V1,627tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmMô tả theo yêu cầu chương V2,01tấn
29Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V2881 cấu kiện
30Nắp + khung ga composite tải trọng 125kN khóa chống mất cắpMô tả theo yêu cầu chương V144bộ
31Nắp + khung ga composite tải trọng 125kN khóa chống mất cắpMô tả theo yêu cầu chương V1441 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V144cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V144cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V144cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V144cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V19,12510 tấn/1km
37Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V19,12510 tấn/1km
38Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo yêu cầu chương V40,166m3
39Xúc đất cho vào bao tảiMô tả theo yêu cầu chương V40,166m3
40Bao tải đựng bùn đặc (30bao/m3)Mô tả theo yêu cầu chương V1.205cái
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V40,166m3
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V40,166m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,402100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,402100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,402100m3
I Trung chuyển vật liệu cự ly trung bình 25m
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V955,83m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V955,83m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V755,662m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V755,662m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V381,5151000v
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V381,5151000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V290,939tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V290,939tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V32,551tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V32,551tấn
J NÂNG HẠ ĐỒNG HỒ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả theo yêu cầu chương V8,964
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V35,856
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả theo yêu cầu chương V3,984100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả theo yêu cầu chương V1.992cái
5Cắt ống cũMô tả theo yêu cầu chương V498cụm
6Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V44,82
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,4482100m³
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,4482100m³
9Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,4482100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Loại công trình: công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;75
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
3 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
4 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư kinh tế- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
7 Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7 5 - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
3 Máy trộn bê tông ≥250l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm bàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy toàn đạc điện tử Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy thủy bình Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt bê tông Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy bơm nước Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy cắt, uốn thép Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy hàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy lu bánh sắt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy lu bánh lốp Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy phun nhựa đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Ô tô tưới nước Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy nén khí diesel 360m3/h Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Máy rải thảm bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
20 Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD… Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->