Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202039-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200346111
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 07:23:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,196,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Bàn ghế bằng gỗ tự nhiên và các thiết bị điện tử: Máy vi tính, màn hình tương tác có giá trị như dưới đây:Kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử (01 người), chế biến lâm sản (01 người)Đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Đã phụ trách kỹ thuật giám sát, kiểm tra lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử (01 người), chế biến lâm sản (01 người)Đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Cung cấp trang thiết bị
Trường Trung học cơ sở Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế dự toán thiết bị: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre + Đơn vị thẩm định dự toán thiết bị: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
1/ Đối với thiết bị điện tử: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Hàng mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Đối với thiết bị điện tử: Máy vi tính/Laptop, máy in, Bộ điều khiển giáo viên tích hợp bộ nguồn cho toàn hệ thống (bao gồm phần mềm điều khiển), Bộ điều khiển từ xa, Tai nghe, Màn hình tương tác thông minh, Nhà thầu cung cấp Catalogue có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) của phòng thương mại công nghiệp của nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu hàng hóa cấp, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; Tờ khai hải quan; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. 2/ Đối với thiết bị đồ gỗ: Nhà thầu có cam kết cung cấp kết quả thí nghiệm chủng loại gỗ.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2
- Đối với các thiết bị điện tử: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Đối với các thiết bị đồ gỗ: Nhà thầu phải có nhà xưởng sản xuất, nhà kho lưu trữ thiết bị và máy móc phù hợp để phục vụ gia công, lắp ráp thiết bị.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn giáo viên16cáiTheo yêu cầu Chương V 
2Ghế giáo viên16cáiTheo yêu cầu Chương V 
3Bàn học sinh (2 chỗ ngồi, 1 phòng: 22 bàn) (K 6,7)176cáiTheo yêu cầu Chương V 
4Bàn học sinh (2 chỗ ngồi, 1 phòng: 22 bàn) ( K 8,9)176cáiTheo yêu cầu Chương V 
5Ghế học sinh (44 ghế /phòng)704cáiTheo yêu cầu Chương V 
6Bảng từ, chống lóa16cáiTheo yêu cầu Chương V 
7Bàn họp3cáiTheo yêu cầu Chương V 
8Ghế giáo viên18cáiTheo yêu cầu Chương V 
9Bàn lớn1cáiTheo yêu cầu Chương V 
10Ghế giáo viên20cáiTheo yêu cầu Chương V 
11Bục đặt tượng Bác1cáiTheo yêu cầu Chương V 
12Bàn họp24cáiTheo yêu cầu Chương V 
13Ghế48cáiTheo yêu cầu Chương V 
14Bục (phát biểu)1cáiTheo yêu cầu Chương V 
15Bảng từ, chống lóa1cáiTheo yêu cầu Chương V 
16Bàn giáo viên1cáiTheo yêu cầu Chương V 
17Ghế giáo viên1cáiTheo yêu cầu Chương V 
18Bàn học sinh (2 chỗ, 1 phòng: 22 bàn)22cáiTheo yêu cầu Chương V 
19Ghế học sinh (44 ghế /phòng)44cáiTheo yêu cầu Chương V 
20Bảng mica lớn1cáiTheo yêu cầu Chương V 
21Bàn giáo viên1cáiTheo yêu cầu Chương V 
22Ghế giáo viên1cáiTheo yêu cầu Chương V 
23Bàn học sinh22cáiTheo yêu cầu Chương V 
24Ghế học sinh44cáiTheo yêu cầu Chương V 
25Bảng mica lớn1cáiTheo yêu cầu Chương V 
26Loa sân khấu 4 tấc đôi1bộTheo yêu cầu Chương V 
27Ampli1bộTheo yêu cầu Chương V 
28Mixer1bộTheo yêu cầu Chương V 
29Máy tính để bàn22cáiTheo yêu cầu Chương V 
30Máy tính giáo viên (Laptop)1cáiTheo yêu cầu Chương V 
31Hệ thống mạng nội bộ1BộTheo yêu cầu Chương V 
32Ổn áp1cáiTheo yêu cầu Chương V 
33Bộ lưu điện UPS1BộTheo yêu cầu Chương V 
34Vật tư phụ và công lắp đặt1HTTheo yêu cầu Chương V 
35Máy tính giáo viên (Laptop)1cáiTheo yêu cầu Chương V 
36Bộ điều khiển giáo viên tích hợp bộ nguồn cho toàn hệ thống1BộTheo yêu cầu Chương V 
37Tai nghe45BộTheo yêu cầu Chương V 
38Junction bok (đầu nối cáp)23CáiTheo yêu cầu Chương V 
39Bộ điều khiển từ xa44BộTheo yêu cầu Chương V 
40Cablesystem (hệ thống cáp mạng)1HTTheo yêu cầu Chương V 
41Màn hình tương tác thông minh cho phòng học ngoại ngữ1BộTheo yêu cầu Chương V 
42Cable HDMI từ máy giáo viên đến màn hình tương tác (20m)1SợiTheo yêu cầu Chương V 
43Ổn áp1CáiTheo yêu cầu Chương V 
44Bộ lưu điện UPS1BộTheo yêu cầu Chương V 
45Máy in1CáiTheo yêu cầu Chương V 
46Casette chuyên dụng1CáiTheo yêu cầu Chương V 
47Vật tư phụ và công lắp đặt1HTTheo yêu cầu Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Bàn ghế bằng gỗ tự nhiên và các thiết bị điện tử: Máy vi tính, màn hình tương tác có giá trị như dưới đây:Kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chính 2 Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử (01 người), chế biến lâm sản (01 người)Đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Đã phụ trách kỹ thuật giám sát, kiểm tra lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 2 Tối thiểu trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử (01 người), chế biến lâm sản (01 người)Đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. Đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->