Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 07:58:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,820,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường giao thông đoạn từ xóm Ông Hường thôn Nam Tử 2 đến xóm Ông Quân thôn Nam Tử 1, xã Kiến Thiết 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kiến Thiết. Địa chỉ: Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt hạ cây gạo đỏ cổ thụ hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây chặt hạ đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,0145 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9813 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,7282 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8755 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,6898 | m3 |
| 9 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5421 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2418 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2418 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp bù khuôn mới, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,429 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 487,19 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9718 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,02 | m3 |
| 16 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 373,126 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,201 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,155 | 100m3 |
| 19 | Lớp bạt dứa chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,295 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 445,907 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,459 | 100m2 |
| 22 | Đánh bóng mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.229,535 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165,4341 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,8891 | 100m3 |
| 25 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.577,6156 | m3 |
| 26 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 430,339 | m |
| B | Biển báo ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,553 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0055 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,425 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Thép ống D113,5 dài 3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,8 | kg |
| 7 | Biển báo tam giác 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,131 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,131 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,253 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1252 | 100m3/1km |
| E | Rãnh hộp | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,33 | 10m |
| 2 | Phá mặt đường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4884 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0049 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,571 | m3 |
| 6 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3214 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3571 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3571 | 100m3/1km |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,765 | 100m |
| 10 | Cát phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,902 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,902 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,804 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,146 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,3 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,539 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1675 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,861 | m3 |
| 22 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,0293 | m3 |
| F | Tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,201 | tấn |
| 4 | Bốc xếp tấm đan rãnh hộp đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp tấm đan rãnh hộp đúc sãn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,33 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cấu kiện |
| G | Cửa xả rãnh | |||
| 1 | Đào móng cửa xả bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,667 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,204 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,227 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,227 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,932 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,897 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5067 | 100m3/1km |
| H | Đê quai xanh thi công cửa xả | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63 | m2 |
| 3 | Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,25 | m3 |
| 4 | Đào phá bờ quai xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4725 | 100m3 |
| I | 3. Cống hộp | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,37 | 10m |
| 2 | Phá mặt đường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,814 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0081 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cống hộp bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8321 | m3 |
| 6 | Đào móng cống hộp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5149 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6832 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6832 | 100m3/1km |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,98 | 100m |
| 10 | Cát phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,22 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,22 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,94 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,101 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,118 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,286 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 21 | Mua đất núi đắp thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,36 | m3 |
| J | Bản giảm tải | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,215 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,527 | tấn |
| K | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,202 | 100m |
| 2 | Cát phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,911 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,911 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,823 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,644 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,397 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,172 | tấn |
| L | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,475 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,215 | tấn |
| M | Lan can | |||
| 1 | Ống thép D90x4 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,59 | kg |
| 2 | Trụ đỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,38 | kg |
| 3 | Bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,46 | kg |
| 4 | Bulong D18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can cống hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2354 | tấn |
| N | Đê quai xanh thi công cống hộp | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,93 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,93 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,93 | 100m |
| 4 | Khấu hao cừ larsen (hệ số khấu hao: 1.17%*1 tháng +3.5%*1 lần đóng nhổ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.793,3418 | kg |
| 5 | Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,2 | m3 |
| 6 | Đào phá bờ quai xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,572 | 100m3 |
| 7 | Ca bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥1,0 KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,8m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy lu | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy kinh vỹ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi