Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193501-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211193480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 07:58:00 đến ngày 2021-12-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,293,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên ( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc theo yêu cầu để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.405.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; đã được đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học (và trên đại học nếu có); hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trườngNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Mỗi cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học (và trên đại học nếu có); hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề hoặc đã được huấn luyện ATLĐ phù hợp với gói thầu(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi, công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đầu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Hạng mục: Nền, mặt đường, rãnh thoát nước
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tứ Yên, huyện Sông Lô
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Tiến Thịnh + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Sông Lô. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm định). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Tứ Yên, huyện Sông Lô.


- Bên mời thầu: UBND xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tứ Yên, huyện Sông Lô


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: scan các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu kê khai trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); -Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: (Năng lực tài chính: Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác (nếu có); Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư kèm theo danh sách các công trình xuất bán hóa đơn; hoặc các hợp đồng thi công xây dựng, kèm biên bản nghiệm thu thanh toán; hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. -Scan kèm theo các tài liệu sau: hợp đồng tương tự; các nhân sự chủ chốt, cán bộ kỹ thuật; các máy móc, thiết bị thi công … trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. - Đề xuất về kỹ thuật; Đề xuất về giá, chiết tính giá dự thầu và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tứ Yên, huyện Sông Lô
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; điện thoại: 02113830615
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tứ Yên, huyện Sông Lô; Địa chỉ: Xã Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113830615
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Sông Lô. Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SAN NỀN, NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,0801100m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,71541m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3505100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,4378100m3
5San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V190,6543100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9916100m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5902100m3
8Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1565100m3
9Mua đất để đắp san nền K90Mô tả kỹ thuật theo chương V253,7609100m3
10Mua đất để đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7932100m3
11Mua đất để đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8341100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,4942100m3
2Rải vải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,8553100m2
3Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V277,106m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3867100m2
5Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V231,12m
6Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V209m
7Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V33m
8Thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V153,9259kg
9Thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V907,5kg
10Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V113,1199kg
11Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
C HẠNG MỤC: VIÊN VỈA
1Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01m3
2Bê tông viên vỉa M250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,21m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5m
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,0621100m2
6Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,25m2
7Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6545100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ + vận chuyển đổ bỏ đất đá phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,59m3
3Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,18m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V287,2m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,39m3
6Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,83m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7836100m2
9Sản xuất, lắp dựng bê tông tấm đan bản đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,29m3
10Ván khuôn gỗ bản đạyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8288100m2
11Gia công, lắp đặt tcốt thép tấm bản đạy DMô tả kỹ thuật theo chương V4,2215tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3811cấu kiện
13Cống tròn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V242,5m
14Cống tròn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
15Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V194đế
16Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V38đế
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V971 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V381 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V97mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V38mối nối
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V194cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
23Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,01m3
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V458,91m2
25Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m3
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5278tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7557100m2
31Mua nắp đạy hố thu bằng Composit KT:(850x850x650)mmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
32Tấm chắn rác bằng Composit KT: (430x860) khung KT:(530*960)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
33Lắp đặt nắp đạy hố ga và tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên ( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc theo yêu cầu để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.405.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên; đã được đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học (và trên đại học nếu có); hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trườngNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Mỗi cán bộ kỹ thuật tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học (và trên đại học nếu có); hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
3 Công nhân 10 Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề hoặc đã được huấn luyện ATLĐ phù hợp với gói thầu(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥14kw1
2 Cẩu tự hành Sức nâng ≥ 6 tấn1
3 Ô tô tải tự đổ Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn3
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw1
5 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
6 Máy ủi San ủi, công suất ≥ 110CV1
7 Máy lu Lực rung ≥ 12 tấn1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5Kw1
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng máy ≥50kg1
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150lít1
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250lít1
13 Máy bơm nước Công suất ≥0,75kw1
14 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->