Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả phí tài nguyên, bảo vệ môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả phí tài nguyên, bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 07:55:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,335,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,427,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3167E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm,cầu cấp IV trở lên bằng BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi giá trị hợp đồng ≥ 84,935 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 84.935.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên bằng BTCT dự ứng lực trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 12-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe xitec nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả phí tài nguyên, bảo vệ môi trường) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ cầu Làng Giàng đến QL70 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để thuận lợi trong quá trình đánh giá nhà thầu đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực HĐXD và giấy chứng nhận ĐKKD (thể hiện ngành nghề KD). II. TL chứng minh NLKN - Về KN: +HĐ thi công XD, PLHĐ; + BB nghiệm thu HTCT đưa vào SD/biên bản bàn giao CTHT hoặc xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm CT(QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo TC từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các TL sau đây: BB kiểm tra QT thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được KT 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KT độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với LD dự thầu: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với nhà thầu độc lập). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL sau để CM: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TL chứng minh loại và cấp CT(QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí NSCC được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận ĐK hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ MT theo quy định.+ Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dung ban hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.427.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Nền đường | 1.123,735 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Nền đường | 1.581,438 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường | 3.014,161 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Nền đường | 1.049,058 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đá cấp IV | Nền đường | 39,222 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp II | Nền đường | 7,663 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường | 14,128 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp IV | Nền đường | 8,429 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đá cấp IV | Nền đường | 0,556 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp II | Nền đường | 82,43 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường | 107,285 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Nền đường | 55,259 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Nền đường | 2,984 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, yêu cầu độ chặt K=0,95 | Nền đường | 4.593,427 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, yêu cầu độ chặt K=0,98 | Nền đường | 248,299 | 100m3 |
| 16 | Xáo xới, lu lèn nền đường K=0,98 | Nền đường | 158,721 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mặt đường | 1.016,429 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường | 1.016,429 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mặt đường | 152,464 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Mặt đường | 304,929 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường BTXM M250 | Mặt đường | 1.181,338 | m3 |
| 6 | Rải lớp bạt dứa | Mặt đường | 59,067 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng đường BTXM cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mặt đường | 8,86 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe co mặt đường giãn mặt đường | Mặt đường | 13,548 | 10m |
| C | Hệ thống an toàn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột KM BTCT | Hệ thống an toàn | 13 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | Hệ thống an toàn | 1.140 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác | Hệ thống an toàn | 118 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn | Hệ thống an toàn | 16 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông | Hệ thống an toàn | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Hệ thống an toàn | 23 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển phụ chỉ dẫn | Hệ thống an toàn | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển thông tin công trình | Hệ thống an toàn | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lăp đặt cọc H và cọc Mốc lộ giới | Hệ thống an toàn | 176 | cái |
| 10 | Thi công vạch sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm | Hệ thống an toàn | 1.208,69 | m2 |
| 11 | Thi công vạch sơn gờ giảm tốc dẻo nhiệt dày 4mm | Hệ thống an toàn | 970,97 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | Hệ thống an toàn | 149 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt dải phân cách cứng (Bệ mũi - Đảo mềm giao thông 600x300x960) | Hệ thống an toàn | 255 | cái |
| 14 | Sản xuất lắp đặt hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm nhúng nóng cột tròn | Hệ thống an toàn | 7.148 | m |
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Rãnh gia cố BTXM - Thoát nước dọc | 20,581 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 | Rãnh gia cố BTXM - Thoát nước dọc | 452,778 | m3 |
| 3 | Bê tông thành rãnh M200 | Rãnh gia cố BTXM - Thoát nước dọc | 1.131,944 | m3 |
| 4 | Đệm vữa XM M50 | Rãnh gia cố BTXM - Thoát nước dọc | 659,872 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện rãnh BTXM lắp ghép | Rãnh gia cố BTXM - Thoát nước dọc | 51.452 | cái |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Gia cố lề đường BTXM - Thoát nước dọc | 24,44 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gia cố đến mép rãnh M250 | Gia cố lề đường BTXM - Thoát nước dọc | 1.286,3 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Gia cố lề đường BTXM - Thoát nước dọc | 11,577 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản đậy rãnh M200 | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc | 2,375 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc | 0,167 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm bản đậy | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc | 19 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào rãnh đất cấp III | Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc | 4,877 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc | 1,398 | 100m3 |
| 14 | Đệm vữa XM M50 | Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc | 9 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh chịu lực M150 | Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc | 155,46 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố ĐK ≤10mm | Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc | 3,969 | tấn |
| 17 | Bê tông xà mũ mố M250 | Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc | 33,75 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực M250 | Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc | 32,25 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực | Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc | 6,741 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan chịu lực | Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc | 250 | 1cấu kiện |
| 21 | Đệm vữa xi măng M75 rãnh chân cơ | Rãnh chân cơ ta luy - Thoát nước dọc | 185,25 | m3 |
| 22 | Bê tông rãnh chân cơ M150 | Rãnh chân cơ ta luy - Thoát nước dọc | 349,021 | m3 |
| 23 | Đào bậc nước đất cấp II | Bậc nước ta luy -Thoát nước dọc | 518,77 | 1m3 |
| 24 | Đệm vữa xi măng M75 | Bậc nước ta luy -Thoát nước dọc | 20,17 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Bậc nước ta luy -Thoát nước dọc | 57,99 | m3 |
| 26 | Xây dốc nước vữa XM M100 | Bậc nước ta luy -Thoát nước dọc | 363,95 | m3 |
| 27 | Đào mương thoát nước đất cấp III | Hoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc | 0,768 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc | 0,312 | 100m3 |
| 29 | Bê tông mương thoát nước M150 | Hoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc | 16,6 | m3 |
| 30 | Đệm vữa xi măng M50 | Hoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc | 1,308 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng mương thoát nước M200 | Hoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc | 0,066 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Hoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc | 0,017 | tấn |
| 33 | Đào móng cống thủy lợi D30 đất cấp II | Cống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc | 0,53 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cống thủy lợi D30 đất cấp III | Cống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc | 0,336 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng cống thủy lợi D30 M150 | Cống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc | 46,4 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Cống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc | 5,64 | m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc | 0,81 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống cống bằng thép | Cống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc | 3 | 100m |
| 39 | Đệm vữa XM M50 | Cống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc | 12,2 | m3 |
| E | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước M150 | Cửa thu nước mặt - Thoát nước ngang | 90,35 | m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M50 | Cửa thu nước mặt - Thoát nước ngang | 10,22 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp II | Cống tròn | 41,484 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống đất cấp III | Cống tròn | 15,787 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Cống tròn | 6,82 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Cống tròn | 32,328 | 100m3 |
| 7 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Móng cống - Cống tròn | 61,3 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống M150 | Móng cống - Cống tròn | 548,02 | m3 |
| 9 | Đệm vữa XM M50 | Hố thu, tường cánh, gia cố thượng hạ lưu - Cống tròn | 108,8 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố hố thu, móng tường đầu thượng hạ lưu; sân cống, sân gia cố thượng hạ lưu; chân khay sân cống, chân khay sân gia cố gia cố thượng hạ lưu M150 | Hố thu, tường cánh, gia cố thượng hạ lưu - Cống tròn | 1.116,74 | m3 |
| 11 | Bê tông thân hố thu, thân tường đầu, thân tường cánh M150 | Hố thu, tường cánh, gia cố thượng hạ lưu - Cống tròn | 472,48 | m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | Hố thu, tường cánh, gia cố thượng hạ lưu - Cống tròn | 253,72 | m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m gia cố thượng hạ lưu cống tròn | Hố thu, tường cánh, gia cố thượng hạ lưu - Cống tròn | 20 | rọ |
| 14 | Bê tông ống cống D75 M200 | Ống cống D75cm - Cống tròn | 1,08 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống D75, ĐK ≤10mm | Ống cống D75cm - Cống tròn | 0,093 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống cống D75 | Ống cống D75cm - Cống tròn | 4 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống cống D75 | Ống cống D75cm - Cống tròn | 4 | mối nối |
| 18 | Bê tông ống cống D100 M200 | Ống cống D100cm - Cống tròn | 257,6 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống D100, ĐK ≤10mm | Ống cống D100cm - Cống tròn | 27,136 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống cống D100 | Ống cống D100cm - Cống tròn | 736 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống cống D100 | Ống cống D100cm - Cống tròn | 691 | mối nối |
| 22 | Bê tông ống cống D150 M200 | Ống cống D150cm - Cống tròn | 53,95 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Ống cống D150cm - Cống tròn | 0,857 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm | Ống cống D150cm - Cống tròn | 6,419 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống cống D150 | Ống cống D150cm - Cống tròn | 65 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống cống D150 | Ống cống D150cm - Cống tròn | 63 | mối nối |
| 27 | Bê tông ống cống D200 M200 | Ống cống D200cm - Cống tròn | 166,98 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống D200, ĐK ≤10mm | Ống cống D200cm - Cống tròn | 2,205 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống D200, ĐK ≤18mm | Ống cống D200cm - Cống tròn | 18,675 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống cống D200 | Ống cống D200cm - Cống tròn | 121 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống cống D200 | Ống cống D200cm - Cống tròn | 114 | mối nối |
| 32 | Đào móng cống bản B75x75cm, đất cấp II | Cống bản 75x75cm | 0,622 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cống bản B75x75cm, đất cấp III | Cống bản 75x75cm | 0,156 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Cống bản 75x75cm | 0,233 | 100m3 |
| 35 | Đệm vữa XM M50 | Cống bản 75x75cm | 1,821 | m3 |
| 36 | Bê tông cống bản M150 | Cống bản 75x75cm | 25,098 | m3 |
| 37 | Đệm vưa XM M50 | Hố thu, tường đầu, tường cánh - Cống bản 75x75cm | 0,28 | m3 |
| 38 | Bê tông móng hố thu, sân cống, chân khay M150 | Hố thu, tường đầu, tường cánh - Cống bản 75x75cm | 2,3 | m3 |
| 39 | Bê tông thân hố thu, thân tường cánh M150 | Hố thu, tường đầu, tường cánh - Cống bản 75x75cm | 1,86 | m3 |
| 40 | Bê tông mương M150 | Hố thu, tường đầu, tường cánh - Cống bản 75x75cm | 5,04 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm bản M250 | Tấm bản - Cống bản 75x75cm | 5,397 | m3 |
| 42 | Gia công thép tấm bản cống D75x75cm | Tấm bản - Cống bản 75x75cm | 0,814 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm bản cống D75x75cm | Tấm bản - Cống bản 75x75cm | 24 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố ĐK ≤10mm, | Xà Mũ - Cống bản 75x75cm | 0,487 | tấn |
| 45 | Bê tông xà mũ M250 | Xà Mũ - Cống bản 75x75cm | 5,64 | m3 |
| 46 | Đào móng cống hộp đất cấp II | Cống hộp | 17,592 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cống hộp đất cấp III | Cống hộp | 17,969 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cống hộp đất cấp IV | Cống hộp | 0,72 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Cống hộp | 5,803 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Cống hộp | 122,4 | m3 |
| 51 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Cống hộp | 54 | rọ |
| 52 | Bê tông lót móng cống hộp 8 Mpa | Cống hộp | 41,62 | m3 |
| 53 | Bê tông móng cống hộp 12Mpa | Cống hộp | 83,24 | m3 |
| 54 | Bê tông cống hộp 3x3m 25Mpa | Cống hộp | 46,48 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Cống hộp | 1,272 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Cống hộp | 5,354 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Cống hộp | 1,662 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cống hộp KT 3x3m | Cống hộp | 10 | 1 đoạn cống |
| 59 | Nối cống hộp KT 3x3m | Cống hộp | 9 | mối nối |
| 60 | Bê tông cống hộp 4x4m, bê tông 25Mpa | Cống hộp | 547,56 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Cống hộp | 1,397 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Cống hộp | 44,768 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Cống hộp | 22,3 | tấn |
| 64 | Bê tông bản quá độ 20Mpa | Cống hộp | 11,52 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Cống hộp | 0,012 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Cống hộp | 1,266 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Cống hộp | 0,035 | tấn |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Cống hộp | 0,357 | m3 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mm | Cống hộp | 0,562 | 100m |
| 70 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Cống hộp | 21,24 | m2 |
| 71 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Cống hộp | 52,8 | m |
| 72 | Bê tông tường cánh cống hộp 12MPa | Cống hộp | 3,54 | m3 |
| 73 | Đệm vữa XM M50 dày 3cm ốp mái taluy | Cống hộp | 0,35 | m3 |
| 74 | Vữa XM M50 dày 5cm gia cố thượng lưu hạ lưu kè gia cố | Cống hộp | 26,3 | m3 |
| 75 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, kè BTXM 12Mpa | Cống hộp | 301,62 | m3 |
| 76 | Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, sân khay, sân cống, kè gia cố 12Mpa | Cống hộp | 351,9 | m3 |
| 77 | Đá hộc xếp khan | Cống hộp | 80,81 | m3 |
| 78 | Bê tông gia cố mái taluy 12Mpa | Cống hộp | 41,6 | m3 |
| 79 | Bê tông chân khay gia cố 12Mpa | Cống hộp | 24 | m3 |
| 80 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Cống hộp | 14,6 | m3 |
| F | Công trình phòng hộ - tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp I | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn đất cấp II | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 4,63 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn đất cấp III | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 3,253 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 2,577 | 100m3 |
| 5 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 40,43 | m3 |
| 6 | Bê tông móng kè M150 | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 242,2 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kè M150 | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 191,69 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 110mm | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 0,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mm | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 2,465 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 2x4 | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 9,41 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 4x6 | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 34,72 | m3 |
| 12 | Đắp đất sét | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 7,97 | m3 |
| 13 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100 | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 166,41 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 30,58 | m2 |
| 15 | Bê tông khóa đầu kè M150 | Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10 | 1,605 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp II | Gia cố ốp mái taluy đoạn KM10-13 | 3,109 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Gia cố ốp mái taluy đoạn KM10-13 | 1,036 | 100m3 |
| 18 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Gia cố ốp mái taluy đoạn KM10-13 | 34,71 | m3 |
| 19 | Bê tông gia cố ốp mái M150 | Gia cố ốp mái taluy đoạn KM10-13 | 180,46 | m3 |
| 20 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100 | Gia cố ốp mái taluy đoạn KM10-14 | 67,2 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 40mm | Gia cố ốp mái taluy đoạn KM10-15 | 0,497 | 100m |
| G | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 18 | cái |
| 3 | Biển báo hình tam giác D70 | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 18 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu ban đêm | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 300 | m |
| 6 | Bóng đèn 100W | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 6 | cái |
| 7 | Cọc tiêu ống U.PVC D50 | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 90 | m |
| 8 | Dây nilong ATGT | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 450 | m |
| 9 | Giấy phản quang | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 6 | cuộn |
| 10 | Khuyên thép luồn dây | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 300 | cái |
| 11 | Bê tông cọc tiêu M200 | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 4,01 | m3 |
| 12 | Gia công lan can | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 0,02 | tấn |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154) | 90 | công |
| H | Cầu cốc sâm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D22/18mm | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 3,42 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 3,264 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 0,223 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 12 | đầu neo |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D55/60 | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 54 | m |
| 6 | Bê tông dầm cầu 40Mpa | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 57,13 | m3 |
| 7 | Quét Keo epoxy bịt đầu dầm DƯL (quét 2 lớp bảo vệ) | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 9,488 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 9,682 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 0,299 | tấn |
| 10 | Lao lắp dầm bê tông | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 9 | dầm |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 250mm | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 2,412 | 100m |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt bịt nhựa đường kính 250mm | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 72 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su kích thước 200x150x30mm | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 36 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D ≤18mm | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 4,861 | tấn |
| 15 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 27,63 | m3 |
| 16 | Bơm vữa không co ngót | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 0,108 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 114,4 | m2 |
| 18 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 1,144 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Dầm chủ - Kết cấu nhịp | 1,144 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, D ≤18mm | Gờ chắn bánh - Kết cấu nhịp | 1,227 | tấn |
| 21 | Bê tông gờ chắn bánh 30 Mpa | Gờ chắn bánh - Kết cấu nhịp | 10,57 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Lan can tay vin - Kết cấu nhịp | 1,51 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt khe co giãn răng lược | Ke co giãn răng lược - Kết cấu nhịp | 17,9 | m |
| 24 | Vữa xi măng không co ngót 40 Mpa | Ke co giãn răng lược - Kết cấu nhịp | 2,048 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Hộp thu nước bằng gang đúc | Thoát nước mặt cầu - Kết cấu nhịp | 4 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Lưới chắn rác đúc bằng gang | Thoát nước mặt cầu - Kết cấu nhịp | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thép Đường kính 125mm | Thoát nước mặt cầu - Kết cấu nhịp | 0,064 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 125mm | Thoát nước mặt cầu - Kết cấu nhịp | 4 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng mố cầu 10Mpa | Mố cầu - Kết cấu phần dưới | 9,28 | m3 |
| 30 | Bê tông mố cẩu 30 Mpa | Mố cầu - Kết cấu phần dưới | 334,904 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cẩu, ĐK ≤10mm | Mố cầu - Kết cấu phần dưới | 0,064 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cẩu, ĐK ≤18mm | Mố cầu - Kết cấu phần dưới | 9,611 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cẩu, ĐK >18mm | Mố cầu - Kết cấu phần dưới | 12,324 | tấn |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng mố cầu | Mố cầu - Kết cấu phần dưới | 383,92 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ kê gối cẩu, ĐK ≤10mm | Bệ kê gối - Kết cấu phần dưới | 0,071 | tấn |
| 36 | Vữa xi măng không co ngót 40Mpa | Bệ kê gối - Kết cấu phần dưới | 0,164 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mạ kẽm bệ kê gối, ĐK >18mm | Bệ kê gối - Kết cấu phần dưới | 0,057 | tấn |
| 38 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Bản quá độ - Kết cấu phần dưới | 24,76 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Bản quá độ - Kết cấu phần dưới | 0,057 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Bản quá độ - Kết cấu phần dưới | 2,492 | tấn |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bản quá độ - Kết cấu phần dưới | 0,798 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi | 42,213 | tấn |
| 43 | Bê tông 30 Mpa cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi | 204,04 | m3 |
| 44 | Đập bê tông đầu cọc | Cọc khoan nhồi | 5,341 | m3 |
| 45 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi vữa XM M100 | Cọc khoan nhồi | 3,292 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt ống thép siêu âm Đường kính 54/60mm | Cọc khoan nhồi | 5,28 | 100m |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt ống thép siêu âm Đường kính D108/114mm | Cọc khoan nhồi | 2,576 | 100m |
| 48 | Khoan tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mm vào đất | Cọc khoan nhồi | 246,36 | m |
| 49 | Khoan tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mm vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi | 25,64 | m |
| 50 | Bơm dung dịch bentônít | Cọc khoan nhồi | 213,629 | m3 |
| 51 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Cọc khoan nhồi | 12 | mặt cắt |
| 52 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Cọc khoan nhồi | 2 | cọc |
| 53 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm (Làm cọc thử + Thí nghiệm) | Cọc khoan nhồi | 2 | cọc |
| 54 | Đào móng đất cấp III | Gia cố tứ nón | 1,376 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Gia cố tứ nón | 0,901 | 100m3 |
| 56 | Đệm vữa XM M50 | Gia cố tứ nón | 2,352 | m3 |
| 57 | Bê tông chân khay gia cố tứ nón M150 | Gia cố tứ nón | 47,5 | m3 |
| 58 | Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M100 | Gia cố tứ nón | 76,683 | m3 |
| 59 | Đệm vữa XM M50 | Gia cố tứ nón | 12,781 | m3 |
| 60 | Đắp đất độ chặt yêu K = 0,95 | Gia cố tứ nón | 1,544 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc | Gia cố tứ nón | 7,06 | m3 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mm | Gia cố tứ nón | 0,791 | 100m |
| 63 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Tổ chức thi công | 8 | rọ |
| 64 | Đào đất cấp III | Tổ chức thi công | 3,689 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Tổ chức thi công | 1,61 | 100m3 |
| 66 | Bao tải đất đắp bờ vây | Tổ chức thi công | 1.685 | bao |
| 67 | Đắp đất bờ vây độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tổ chức thi công | 0,927 | 100m3 |
| 68 | Đào xúc đất đắp bờ vây đất cấp II | Tổ chức thi công | 1,349 | 100m3 |
| 69 | Bê tông bệ đúc dầm 20Mpa | Bệ đúc dầm | 25,6 | m3 |
| 70 | Đắp cát | Bệ đúc dầm | 6,22 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Bệ đúc dầm | 0,705 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Bệ đúc dầm | 0,844 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Bệ đúc dầm | 0,384 | tấn |
| 74 | Phá dỡ bệ đúc sau khi thi công | Bệ đúc dầm | 25,6 | m3 |
| 75 | Đào nền đường công vụ đất cấp II | Đường công vụ thi công | 0,019 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền đường công vụ độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Đường công vụ thi công | 4,387 | 100m3 |
| 77 | Đào khuôn đường công vụ đất cấp II | Đường công vụ thi công | 0,046 | 100m3 |
| 78 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Đường công vụ thi công | 3,101 | 100m2 |
| 79 | Bê tông ống cống D100, bê tông M200 | Đường công vụ thi công | 7 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Đường công vụ thi công | 0,737 | tấn |
| 81 | Lắp đặt ống cống D100 | Đường công vụ thi công | 20 | 1 đoạn ống |
| 82 | Đào xúc đất thanh thải đường công vụ đất cấp II | Đường công vụ thi công | 4,821 | 100m3 |
| 83 | Đào thanh thải lòng suối chính đất cấp II | Đường công vụ thi công | 5,798 | 100m3 |
| 84 | Đào xúc đất đất cấp I | Nền đường đầu cầu | 16,136 | 100m3 |
| 85 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường đầu cầu | 50,732 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền mặt đường đầu cầu | 2,779 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền mặt đường đầu cầu | 7,57 | 100m3 |
| 88 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mặt đường đầu cầu | 5,557 | 100m2 |
| 89 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1kg/m2 | Nền mặt đường đầu cầu | 5,557 | 100m2 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nền mặt đường đầu cầu | 0,834 | 100m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Nền mặt đường đầu cầu | 1,667 | 100m3 |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Điện chiếu sáng | 2,0253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | Điện chiếu sáng | 1,266 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Điện chiếu sáng | 0,6682 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,4m | Điện chiếu sáng | 633 | m |
| 5 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Điện chiếu sáng | 3,165 | 100m2 |
| 6 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Điện chiếu sáng | 5,697 | 1000v |
| 7 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Điện chiếu sáng | 13 | sứ |
| 8 | Bê tông mốc, mác 200 | Điện chiếu sáng | 0,026 | m3 |
| 9 | Rải mốc báo hiệu cáp | Điện chiếu sáng | 13 | cái |
| 10 | Đào rãnh cáp qua đường đất cấp III | Điện chiếu sáng | 0,22 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Điện chiếu sáng | 0,1231 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Điện chiếu sáng | 0,0855 | 100m3 |
| 13 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Điện chiếu sáng | 81 | m |
| 14 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Điện chiếu sáng | 0,405 | 100m2 |
| 15 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Điện chiếu sáng | 0,729 | 1000v |
| 16 | Đào móng cột đèn bát giác BG9, đất cấp III | Điện chiếu sáng | 0,9695 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất móng cột BG9, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Điện chiếu sáng | 0,4056 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt dứa lót móng | Điện chiếu sáng | 0,431 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột đèn BG9, M200 | Điện chiếu sáng | 56,269 | m3 |
| 20 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Điện chiếu sáng | 22 | bộ |
| 21 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Điện chiếu sáng | 221,306 | kg |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Điện chiếu sáng | 22 | bộ |
| 23 | Cột bát giác, tròn côn BG9-4mm ngọn D78 | Điện chiếu sáng | 22 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Điện chiếu sáng | 22 | cột |
| 25 | Lắp cửa cột | Điện chiếu sáng | 22 | cửa |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Điện chiếu sáng | 22 | 1 đầu cáp |
| 27 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Điện chiếu sáng | 22 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Điện chiếu sáng | 22 | bảng |
| 29 | Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04 cao 2m vươn 1.5m | Điện chiếu sáng | 22 | bộ |
| 30 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Điện chiếu sáng | 22 | cần đèn |
| 31 | Đèn led Rita SL20-150W | Điện chiếu sáng | 22 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led | Điện chiếu sáng | 22 | 1 bộ |
| 33 | Đào móng cột đèn đa giác 17m, đất cấp III | Điện chiếu sáng | 0,25 | 100m3 |
| 34 | Đắp móng cột đèn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Điện chiếu sáng | 0,1476 | 100m3 |
| 35 | Rải bạt dứa lót móng | Điện chiếu sáng | 0,051 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng cột, M200 | Điện chiếu sáng | 11,256 | m3 |
| 37 | Khung móng M30x1350x12 | Điện chiếu sáng | 2 | bộ |
| 38 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Điện chiếu sáng | 130,819 | kg |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Điện chiếu sáng | 2 | bộ |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa cột đa giác 17m đất cấp III | Điện chiếu sáng | 0,08 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa, yêu cầu K=0,90 | Điện chiếu sáng | 0,08 | 100m3 |
| 42 | Cột lắp đèn pha đa giác 17m-D175-5mm | Điện chiếu sáng | 2 | cột |
| 43 | Lắp dựng Cột lắp đèn pha đa giác 17m-D175-5mm | Điện chiếu sáng | 2 | 1 cột |
| 44 | Lắp cửa cột | Điện chiếu sáng | 2 | cửa |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Điện chiếu sáng | 2 | 1 đầu cáp |
| 46 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Điện chiếu sáng | 2 | cái |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Điện chiếu sáng | 2 | bảng |
| 48 | Lọng bắt đèn pha 4 cạnh | Điện chiếu sáng | 2 | bộ |
| 49 | Lắp Lọng bắt đèn pha 4 cạnh | Điện chiếu sáng | 2 | cần đèn |
| 50 | Đèn pha led 400W | Điện chiếu sáng | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng | Điện chiếu sáng | 8 | bộ |
| 52 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Điện chiếu sáng | 0,0053 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Điện chiếu sáng | 0,0035 | 100m3 |
| 54 | Rải bạt dứa lót móng | Điện chiếu sáng | 0,004 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng tủ, M200 | Điện chiếu sáng | 0,28 | m3 |
| 56 | Khung móng tủ M16x650 | Điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 57 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 59 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Điện chiếu sáng | 44,409 | kg |
| 60 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 61 | Đào đất rãnh tiếp địa tủ, đất cấp III | Điện chiếu sáng | 0,0253 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất rãnh tiếp địa tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Điện chiếu sáng | 0,026 | 100m3 |
| 63 | Công tơ 3 pha điện từ | Điện chiếu sáng | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Điện chiếu sáng | 1 | cái |
| 65 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Điện chiếu sáng | 1 | hòm |
| 66 | Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Điện chiếu sáng | 1 | hộp |
| 67 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Điện chiếu sáng | 411,415 | kg |
| 68 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Điện chiếu sáng | 7 | bộ |
| 69 | Đào đất rãnh tiếp địa lập lại, đất cấp III | Điện chiếu sáng | 0,2242 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Điện chiếu sáng | 0,224 | 100m3 |
| 71 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Điện chiếu sáng | 888 | m |
| 72 | Rải cáp ngầm | Điện chiếu sáng | 8,88 | 100m |
| 73 | Dây đồng trần M10 | Điện chiếu sáng | 77,256 | kg |
| 74 | Rải cáp ngầm | Điện chiếu sáng | 8,88 | 100m |
| 75 | Dây lên đèn CU/PVC 3x1,5mm2 | Điện chiếu sáng | 419 | m |
| 76 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Điện chiếu sáng | 4,19 | 100m |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Điện chiếu sáng | 817 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Điện chiếu sáng | 8,17 | 100m |
| 79 | Đầu cốt đồng M25 | Điện chiếu sáng | 200 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Điện chiếu sáng | 20 | 10 đầu cốt |
| 81 | Đầu cốt đồng M16 | Điện chiếu sáng | 48 | cái |
| 82 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Điện chiếu sáng | 4,8 | 10 đầu cốt |
| J | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Đèn tín hiệu giao thông | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,0992 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,4m | Đèn tín hiệu giao thông | 31 | m |
| 5 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Đèn tín hiệu giao thông | 0,155 | 100m2 |
| 6 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Đèn tín hiệu giao thông | 0,279 | 1000v |
| 7 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Đèn tín hiệu giao thông | 1 | sứ |
| 8 | Bê tông mốc, mác 200 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,002 | m3 |
| 9 | Rải mốc báo hiệu cáp | Đèn tín hiệu giao thông | 1 | cái |
| 10 | Đào đất rãnh cáp qua đường, đất cấp III | Đèn tín hiệu giao thông | 0,1411 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,079 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,0549 | 100m3 |
| 13 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Đèn tín hiệu giao thông | 52 | m |
| 14 | Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Đèn tín hiệu giao thông | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Đèn tín hiệu giao thông | 0,468 | 1000v |
| 16 | Đào móng cột 4,4m, đất cấp III | Đèn tín hiệu giao thông | 0,0316 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất móng cột 4,4m, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,0205 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt dứa lót móng | Đèn tín hiệu giao thông | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột 4,4m, M200 | Đèn tín hiệu giao thông | 1,139 | m3 |
| 20 | Lắp dựng khung móng cột 4,4m M24x300x675 | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | bộ |
| 21 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Đèn tín hiệu giao thông | 270,272 | kg |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | bộ |
| 23 | Đào đất tiếp địa, đất cấp III | Đèn tín hiệu giao thông | 0,16 | m3 |
| 24 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,16 | 100m3 |
| 25 | Cột THGT côn mạ kẽm 4.4m | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu 4,4m | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | cột |
| 27 | Lắp cửa cột | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | cửa |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | 1 đầu cáp |
| 29 | Bảng điện cửa cột | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | cái |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | bảng |
| 31 | Đào móng cột, đất cấp III | Đèn tín hiệu giao thông | 0,6726 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,3528 | 100m3 |
| 33 | Rải bạt dứa lót móng | Đèn tín hiệu giao thông | 0,16 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng cột M200 | Đèn tín hiệu giao thông | 31,969 | m3 |
| 35 | Lắp dựng khung móng cột M30x1875-12 | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | bộ |
| 36 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Đèn tín hiệu giao thông | 270,272 | kg |
| 37 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | bộ |
| 38 | Đào đất tiếp địa cột, đất cấp III | Đèn tín hiệu giao thông | 0,16 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất tiếp địa cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,16 | 100m3 |
| 40 | Cột THGT mạ kẽm 6.2m, vươn đơn 9m | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | cột |
| 41 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | cột |
| 42 | Lắp cửa cột | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | cửa |
| 43 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | 1 đầu cáp |
| 44 | Bảng điện cửa cột | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | cái |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | bảng |
| 46 | Lắp cần đen vươn 9m | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | cái |
| 47 | Đèn THGT 3 mầu 3xD300 led | Đèn tín hiệu giao thông | 8 | cái |
| 48 | Đèn THGT 3 mầu 3xD300 led mũi tên | Đèn tín hiệu giao thông | 4 | cái |
| 49 | Đèn THGT đếm lùi 1xD300 led | Đèn tín hiệu giao thông | 12 | cái |
| 50 | Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 led | Đèn tín hiệu giao thông | 8 | cái |
| 51 | Lắp đèn THGT độ cao | Đèn tín hiệu giao thông | 32 | 1 bộ |
| 52 | Đào móng tủ điều khiển, đất cấp III | Đèn tín hiệu giao thông | 0,0084 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,0054 | 100m3 |
| 54 | Rải bạt dứa lót móng | Đèn tín hiệu giao thông | 0,003 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng tủ M200 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,355 | m3 |
| 56 | Khung móng tủ điều khiển M16x650 | Đèn tín hiệu giao thông | 1 | bộ |
| 57 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông + giá đỡ | Đèn tín hiệu giao thông | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đèn tín hiệu giao thông | 1 | tủ |
| 59 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Đèn tín hiệu giao thông | 58,774 | kg |
| 60 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Đèn tín hiệu giao thông | 1 | bộ |
| 61 | Đào đất móng tủ điều khiển, đất cấp III | Đèn tín hiệu giao thông | 0,0316 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất móng tủ điều khiển, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,032 | 100m3 |
| 63 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Đèn tín hiệu giao thông | 1,0204 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,1119 | 100m3 |
| 65 | Rải bạt dứa lót móng | Đèn tín hiệu giao thông | 0,112 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót hố ga, M100 | Đèn tín hiệu giao thông | 1,118 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ xây hố ga vữa XM mác 75 | Đèn tín hiệu giao thông | 4,43 | m3 |
| 68 | Bê tông hố ga M250 | Đèn tín hiệu giao thông | 0,295 | m3 |
| 69 | Nắp gang hố ga + khung bể gang + phụ kiện 910x950x100mm | Đèn tín hiệu giao thông | 6 | 0.0 |
| 70 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -12x1.5mm2 | Đèn tín hiệu giao thông | 230 | m |
| 71 | Rải cáp ngầm | Đèn tín hiệu giao thông | 2,3 | 100m |
| 72 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2 | Đèn tín hiệu giao thông | 27 | m |
| 73 | Rải cáp ngầm | Đèn tín hiệu giao thông | 0,27 | 100m |
| 74 | Dây lên đèn tín hiệu CU/PVC 4x1mm2 | Đèn tín hiệu giao thông | 288 | m |
| 75 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Đèn tín hiệu giao thông | 2,88 | 100m |
| 76 | Dây đồng trần M10 | Đèn tín hiệu giao thông | 20,01 | kg |
| 77 | Rải cáp ngầm | Đèn tín hiệu giao thông | 2,3 | 100m |
| 78 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Đèn tín hiệu giao thông | 232 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Đèn tín hiệu giao thông | 2,32 | 100m |
| 80 | Đầu cốt đồng M6 | Đèn tín hiệu giao thông | 36 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đèn tín hiệu giao thông | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 82 | Đầu cốt đồng M10 | Đèn tín hiệu giao thông | 16 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đèn tín hiệu giao thông | 1,6 | 10 đầu cốt |
| K | Thí nhiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | 1 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + cột đèn | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | 9 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | 1 | tụ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lại | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | 8 | 1 vị trí |
| L | Kiểm định | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Kiểm định | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3167E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm,cầu cấp IV trở lên bằng BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi giá trị hợp đồng ≥ 84,935 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 84.935.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công đường | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi cầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên bằng BTCT dự ứng lực trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 4 |
| 3 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy san tự hành | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 6 |
| 6 | Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 15 |
| 12 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Xe xitec nước | Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi