Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả phí tài nguyên, bảo vệ môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200464-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả phí tài nguyên, bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20211189750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 07:55:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 121,335,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,427,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3167E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm,cầu cấp IV trở lên bằng BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi giá trị hợp đồng ≥ 84,935 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 84.935.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên bằng BTCT dự ứng lực trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
6-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 15
12-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe xitec nước
- Đặc điểm thiết bị Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả phí tài nguyên, bảo vệ môi trường)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối từ cầu Làng Giàng đến QL70
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Á châu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên Minh Mai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Để thuận lợi trong quá trình đánh giá nhà thầu đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực HĐXD và giấy chứng nhận ĐKKD (thể hiện ngành nghề KD). II. TL chứng minh NLKN - Về KN: +HĐ thi công XD, PLHĐ; + BB nghiệm thu HTCT đưa vào SD/biên bản bàn giao CTHT hoặc xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm CT(QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo TC từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các TL sau đây: BB kiểm tra QT thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được KT 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KT độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với LD dự thầu: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với nhà thầu độc lập). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL sau để CM: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TL chứng minh loại và cấp CT(QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí NSCC được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận ĐK hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ MT theo quy định.+ Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dung ban hành.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.427.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào xúc đất cấp INền đường1.123,735100m3
2Đào nền đường đất cấp IINền đường1.581,438100m3
3Đào nền đường đất cấp IIINền đường3.014,161100m3
4Đào nền đường đất cấp IVNền đường1.049,058100m3
5Đào nền đường đá cấp IVNền đường39,222100m3
6Đào rãnh đất cấp IINền đường7,663100m3
7Đào rãnh đất cấp IIINền đường14,128100m3
8Đào rãnh đất cấp IVNền đường8,429100m3
9Đào rãnh đá cấp IVNền đường0,556100m3
10Đào khuôn đường đất cấp IINền đường82,43100m3
11Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường107,285100m3
12Đào khuôn đường đất cấp IVNền đường55,259100m3
13Đào khuôn đường đá cấp IVNền đường2,984100m3
14Đắp nền đường, yêu cầu độ chặt K=0,95Nền đường4.593,427100m3
15Đắp nền đường, yêu cầu độ chặt K=0,98Nền đường248,299100m3
16Xáo xới, lu lèn nền đường K=0,98Nền đường158,721100m3
B Mặt đường
1Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMặt đường1.016,429100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Mặt đường1.016,429100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMặt đường152,464100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmMặt đường304,929100m3
5Bê tông mặt đường BTXM M250Mặt đường1.181,338m3
6Rải lớp bạt dứaMặt đường59,067100m2
7Thi công móng đường BTXM cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMặt đường8,86100m3
8Cắt khe co mặt đường giãn mặt đườngMặt đường13,54810m
C Hệ thống an toàn
1Sản xuất, lắp đặt cột KM BTCTHệ thống an toàn13cái
2Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCTHệ thống an toàn1.140cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giácHệ thống an toàn118cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo hình trònHệ thống an toàn16cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuôngHệ thống an toàn4cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhậtHệ thống an toàn23cái
7Sản xuất, lắp đặt biển phụ chỉ dẫnHệ thống an toàn2cái
8Sản xuất, lắp đặt biển thông tin công trìnhHệ thống an toàn2cái
9Sản xuất, lăp đặt cọc H và cọc Mốc lộ giớiHệ thống an toàn176cái
10Thi công vạch sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mmHệ thống an toàn1.208,69m2
11Thi công vạch sơn gờ giảm tốc dẻo nhiệt dày 4mmHệ thống an toàn970,97m2
12Cung cấp, lắp đặt đinh phản quangHệ thống an toàn149cái
13Sản xuất, lắp đặt dải phân cách cứng (Bệ mũi - Đảo mềm giao thông 600x300x960)Hệ thống an toàn255cái
14Sản xuất lắp đặt hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm nhúng nóng cột trònHệ thống an toàn7.148m
D Thoát nước dọc
1Đào móng rãnh đất cấp IIIRãnh gia cố BTXM - Thoát nước dọc20,581100m3
2Bê tông đáy rãnh M200Rãnh gia cố BTXM - Thoát nước dọc452,778m3
3Bê tông thành rãnh M200Rãnh gia cố BTXM - Thoát nước dọc1.131,944m3
4Đệm vữa XM M50Rãnh gia cố BTXM - Thoát nước dọc659,872m3
5Lắp đặt cấu kiện rãnh BTXM lắp ghépRãnh gia cố BTXM - Thoát nước dọc51.452cái
6Đào móng đất cấp IIIGia cố lề đường BTXM - Thoát nước dọc24,44100m3
7Bê tông gia cố đến mép rãnh M250Gia cố lề đường BTXM - Thoát nước dọc1.286,3m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmGia cố lề đường BTXM - Thoát nước dọc11,577100m3
9Bê tông tấm bản đậy rãnh M200Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc2,375m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc0,167tấn
11Lắp đặt tấm bản đậyTấm bản đậy rãnh vào nhà dân - Thoát nước dọc191cấu kiện
12Đào rãnh đất cấp IIIRãnh chịu lực - Thoát nước dọc4,877100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc1,398100m3
14Đệm vữa XM M50Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc9m3
15Bê tông rãnh chịu lực M150Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc155,46m3
16Lắp dựng cốt thép xà mũ mố ĐK ≤10mmRãnh chịu lực - Thoát nước dọc3,969tấn
17Bê tông xà mũ mố M250Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc33,75m3
18Bê tông tấm đan rãnh chịu lực M250Rãnh chịu lực - Thoát nước dọc32,25m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lựcRãnh chịu lực - Thoát nước dọc6,741tấn
20Lắp đặt tấm đan chịu lựcRãnh chịu lực - Thoát nước dọc2501cấu kiện
21Đệm vữa xi măng M75 rãnh chân cơRãnh chân cơ ta luy - Thoát nước dọc185,25m3
22Bê tông rãnh chân cơ M150Rãnh chân cơ ta luy - Thoát nước dọc349,021m3
23Đào bậc nước đất cấp IIBậc nước ta luy -Thoát nước dọc518,771m3
24Đệm vữa xi măng M75Bậc nước ta luy -Thoát nước dọc20,17m3
25Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Bậc nước ta luy -Thoát nước dọc57,99m3
26Xây dốc nước vữa XM M100Bậc nước ta luy -Thoát nước dọc363,95m3
27Đào mương thoát nước đất cấp IIIHoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc0,768100m3
28Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Hoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc0,312100m3
29Bê tông mương thoát nước M150Hoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc16,6m3
30Đệm vữa xi măng M50Hoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc1,308m3
31Bê tông giằng mương thoát nước M200Hoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc0,066m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mmHoàn trả mương thoát nước - Thoát nước dọc0,017tấn
33Đào móng cống thủy lợi D30 đất cấp IICống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc0,53100m3
34Đào móng cống thủy lợi D30 đất cấp IIICống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc0,336100m3
35Bê tông móng cống thủy lợi D30 M150Cống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc46,4m3
36Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Cống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc5,64m3
37Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Cống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc0,81100m3
38Lắp đặt ống cống bằng thépCống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc3100m
39Đệm vữa XM M50Cống thủy lợi D30 - Thoát nước dọc12,2m3
E Thoát nước ngang
1Bê tông cửa thu nước M150Cửa thu nước mặt - Thoát nước ngang90,35m3
2Đệm vữa xi măng M50Cửa thu nước mặt - Thoát nước ngang10,22m3
3Đào móng cống đất cấp IICống tròn41,484100m3
4Đào móng cống đất cấp IIICống tròn15,787100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cũCống tròn6,82m3
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Cống tròn32,328100m3
7Đệm vữa XM M50 dày 5cmMóng cống - Cống tròn61,3m3
8Bê tông móng cống M150Móng cống - Cống tròn548,02m3
9Đệm vữa XM M50Hố thu, tường cánh, gia cố thượng hạ lưu - Cống tròn108,8m3
10Bê tông móng hố hố thu, móng tường đầu thượng hạ lưu; sân cống, sân gia cố thượng hạ lưu; chân khay sân cống, chân khay sân gia cố gia cố thượng hạ lưu M150Hố thu, tường cánh, gia cố thượng hạ lưu - Cống tròn1.116,74m3
11Bê tông thân hố thu, thân tường đầu, thân tường cánh M150Hố thu, tường cánh, gia cố thượng hạ lưu - Cống tròn472,48m3
12Đá hộc xếp khanHố thu, tường cánh, gia cố thượng hạ lưu - Cống tròn253,72m3
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m gia cố thượng hạ lưu cống trònHố thu, tường cánh, gia cố thượng hạ lưu - Cống tròn20rọ
14Bê tông ống cống D75 M200Ống cống D75cm - Cống tròn1,08m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống D75, ĐK ≤10mmỐng cống D75cm - Cống tròn0,093tấn
16Lắp đặt ống cống D75Ống cống D75cm - Cống tròn41 đoạn ống
17Nối ống cống D75Ống cống D75cm - Cống tròn4mối nối
18Bê tông ống cống D100 M200Ống cống D100cm - Cống tròn257,6m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống D100, ĐK ≤10mmỐng cống D100cm - Cống tròn27,136tấn
20Lắp đặt ống cống D100Ống cống D100cm - Cống tròn7361 đoạn ống
21Nối ống cống D100Ống cống D100cm - Cống tròn691mối nối
22Bê tông ống cống D150 M200Ống cống D150cm - Cống tròn53,95m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmỐng cống D150cm - Cống tròn0,857tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mmỐng cống D150cm - Cống tròn6,419tấn
25Lắp đặt ống cống D150Ống cống D150cm - Cống tròn651 đoạn ống
26Nối ống cống D150Ống cống D150cm - Cống tròn63mối nối
27Bê tông ống cống D200 M200Ống cống D200cm - Cống tròn166,98m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép ống D200, ĐK ≤10mmỐng cống D200cm - Cống tròn2,205tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống D200, ĐK ≤18mmỐng cống D200cm - Cống tròn18,675tấn
30Lắp đặt ống cống D200Ống cống D200cm - Cống tròn1211 đoạn ống
31Nối ống cống D200Ống cống D200cm - Cống tròn114mối nối
32Đào móng cống bản B75x75cm, đất cấp IICống bản 75x75cm0,622100m3
33Đào móng cống bản B75x75cm, đất cấp IIICống bản 75x75cm0,156100m3
34Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Cống bản 75x75cm0,233100m3
35Đệm vữa XM M50Cống bản 75x75cm1,821m3
36Bê tông cống bản M150Cống bản 75x75cm25,098m3
37Đệm vưa XM M50Hố thu, tường đầu, tường cánh - Cống bản 75x75cm0,28m3
38Bê tông móng hố thu, sân cống, chân khay M150Hố thu, tường đầu, tường cánh - Cống bản 75x75cm2,3m3
39Bê tông thân hố thu, thân tường cánh M150Hố thu, tường đầu, tường cánh - Cống bản 75x75cm1,86m3
40Bê tông mương M150Hố thu, tường đầu, tường cánh - Cống bản 75x75cm5,04m3
41Bê tông tấm bản M250Tấm bản - Cống bản 75x75cm5,397m3
42Gia công thép tấm bản cống D75x75cmTấm bản - Cống bản 75x75cm0,814tấn
43Lắp đặt tấm bản cống D75x75cmTấm bản - Cống bản 75x75cm241cấu kiện
44Lắp dựng cốt thép xà mũ mố ĐK ≤10mm,Xà Mũ - Cống bản 75x75cm0,487tấn
45Bê tông xà mũ M250Xà Mũ - Cống bản 75x75cm5,64m3
46Đào móng cống hộp đất cấp IICống hộp17,592100m3
47Đào móng cống hộp đất cấp IIICống hộp17,969100m3
48Đào móng cống hộp đất cấp IVCống hộp0,72100m3
49Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Cống hộp5,803100m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông cũCống hộp122,4m3
51Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mCống hộp54rọ
52Bê tông lót móng cống hộp 8 MpaCống hộp41,62m3
53Bê tông móng cống hộp 12MpaCống hộp83,24m3
54Bê tông cống hộp 3x3m 25MpaCống hộp46,48m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmCống hộp1,272tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmCống hộp5,354tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK >18mmCống hộp1,662tấn
58Lắp đặt cống hộp KT 3x3mCống hộp101 đoạn cống
59Nối cống hộp KT 3x3mCống hộp9mối nối
60Bê tông cống hộp 4x4m, bê tông 25MpaCống hộp547,56m3
61Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmCống hộp1,397tấn
62Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmCống hộp44,768tấn
63Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mmCống hộp22,3tấn
64Bê tông bản quá độ 20MpaCống hộp11,52m3
65Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmCống hộp0,012tấn
66Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmCống hộp1,266tấn
67Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmCống hộp0,035tấn
68Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Cống hộp0,357m3
69Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mmCống hộp0,562100m
70Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaCống hộp21,24m2
71Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suCống hộp52,8m
72Bê tông tường cánh cống hộp 12MPaCống hộp3,54m3
73Đệm vữa XM M50 dày 3cm ốp mái taluyCống hộp0,35m3
74Vữa XM M50 dày 5cm gia cố thượng lưu hạ lưu kè gia cốCống hộp26,3m3
75Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, kè BTXM 12MpaCống hộp301,62m3
76Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, sân khay, sân cống, kè gia cố 12MpaCống hộp351,9m3
77Đá hộc xếp khanCống hộp80,81m3
78Bê tông gia cố mái taluy 12MpaCống hộp41,6m3
79Bê tông chân khay gia cố 12MpaCống hộp24m3
80Đệm vữa XM M50 dày 5cmCống hộp14,6m3
F Công trình phòng hộ - tường chắn
1Đào móng tường chắn đất cấp ITường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-100,257100m3
2Đào móng tường chắn đất cấp IITường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-104,63100m3
3Đào móng tường chắn đất cấp IIITường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-103,253100m3
4Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K = 0,95Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-102,577100m3
5Đệm vữa XM M50 dày 5cmTường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-1040,43m3
6Bê tông móng kè M150Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10242,2m3
7Bê tông tường kè M150Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10191,69m3
8Lắp đặt ống nhựa Đường kính 110mmTường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-100,85100m
9Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mmTường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-102,465100m
10Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 2x4Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-109,41m3
11Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 4x6Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-1034,72m3
12Đắp đất sétTường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-107,97m3
13Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-10166,41m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-1030,58m2
15Bê tông khóa đầu kè M150Tường chắn BTXM gia cố tuluy đoạn KM0-101,605m3
16Đào móng đất cấp IIGia cố ốp mái taluy đoạn KM10-133,109100m3
17Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Gia cố ốp mái taluy đoạn KM10-131,036100m3
18Đệm vữa XM M50 dày 5cmGia cố ốp mái taluy đoạn KM10-1334,71m3
19Bê tông gia cố ốp mái M150Gia cố ốp mái taluy đoạn KM10-13180,46m3
20Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100Gia cố ốp mái taluy đoạn KM10-1467,2m3
21Lắp đặt ống nhựa Đường kính 40mmGia cố ốp mái taluy đoạn KM10-150,497100m
G Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)
1Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển chữ nhậtĐảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)12cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giácĐảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)18cái
3Biển báo hình tam giác D70Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)18cái
4Đèn tín hiệu ban đêmĐảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)12cái
5Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)300m
6Bóng đèn 100WĐảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)6cái
7Cọc tiêu ống U.PVC D50Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)90m
8Dây nilong ATGTĐảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)450m
9Giấy phản quangĐảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)6cuộn
10Khuyên thép luồn dâyĐảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)300cái
11Bê tông cọc tiêu M200Đảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)4,01m3
12Gia công lan canĐảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)0,02tấn
13Nhân công đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông thi công nút giao (ĐT.157, QL.70, ĐT.154)90công
H Cầu cốc sâm
1Sản xuất, lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D22/18mmDầm chủ - Kết cấu nhịp3,42100m
2Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcDầm chủ - Kết cấu nhịp3,264tấn
3Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauDầm chủ - Kết cấu nhịp0,223tấn
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lựcDầm chủ - Kết cấu nhịp12đầu neo
5Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D55/60Dầm chủ - Kết cấu nhịp54m
6Bê tông dầm cầu 40MpaDầm chủ - Kết cấu nhịp57,13m3
7Quét Keo epoxy bịt đầu dầm DƯL (quét 2 lớp bảo vệ)Dầm chủ - Kết cấu nhịp9,488m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmDầm chủ - Kết cấu nhịp9,682tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmDầm chủ - Kết cấu nhịp0,299tấn
10Lao lắp dầm bê tôngDầm chủ - Kết cấu nhịp9dầm
11Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 250mmDầm chủ - Kết cấu nhịp2,412100m
12Sản xuất, lắp đặt bịt nhựa đường kính 250mmDầm chủ - Kết cấu nhịp72cái
13Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su kích thước 200x150x30mmDầm chủ - Kết cấu nhịp36cái
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, D ≤18mmDầm chủ - Kết cấu nhịp4,861tấn
15Bê tông bản mặt cầu 30MpaDầm chủ - Kết cấu nhịp27,63m3
16Bơm vữa không co ngótDầm chủ - Kết cấu nhịp0,108m3
17Quét dung dịch chống thấm mặt cầuDầm chủ - Kết cấu nhịp114,4m2
18Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmDầm chủ - Kết cấu nhịp1,144100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Dầm chủ - Kết cấu nhịp1,144100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, D ≤18mmGờ chắn bánh - Kết cấu nhịp1,227tấn
21Bê tông gờ chắn bánh 30 MpaGờ chắn bánh - Kết cấu nhịp10,57m3
22Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầuLan can tay vin - Kết cấu nhịp1,51tấn
23Gia công, lắp đặt khe co giãn răng lượcKe co giãn răng lược - Kết cấu nhịp17,9m
24Vữa xi măng không co ngót 40 MpaKe co giãn răng lược - Kết cấu nhịp2,048m3
25Cung cấp, lắp đặt Hộp thu nước bằng gang đúcThoát nước mặt cầu - Kết cấu nhịp4bộ
26Cung cấp, lắp đặt Lưới chắn rác đúc bằng gangThoát nước mặt cầu - Kết cấu nhịp4bộ
27Lắp đặt ống thép Đường kính 125mmThoát nước mặt cầu - Kết cấu nhịp0,064100m
28Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 125mmThoát nước mặt cầu - Kết cấu nhịp4cái
29Bê tông lót móng mố cầu 10MpaMố cầu - Kết cấu phần dưới9,28m3
30Bê tông mố cẩu 30 MpaMố cầu - Kết cấu phần dưới334,904m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép mố cẩu, ĐK ≤10mmMố cầu - Kết cấu phần dưới0,064tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép mố cẩu, ĐK ≤18mmMố cầu - Kết cấu phần dưới9,611tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép mố cẩu, ĐK >18mmMố cầu - Kết cấu phần dưới12,324tấn
34Quét nhựa bitum nóng mố cầuMố cầu - Kết cấu phần dưới383,92m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép bệ kê gối cẩu, ĐK ≤10mmBệ kê gối - Kết cấu phần dưới0,071tấn
36Vữa xi măng không co ngót 40MpaBệ kê gối - Kết cấu phần dưới0,164m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mạ kẽm bệ kê gối, ĐK >18mmBệ kê gối - Kết cấu phần dưới0,057tấn
38Bê tông bản quá độ 25MpaBản quá độ - Kết cấu phần dưới24,76m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ - Kết cấu phần dưới0,057tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ - Kết cấu phần dưới2,492tấn
41Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ - Kết cấu phần dưới0,798100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi42,213tấn
43Bê tông 30 Mpa cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi204,04m3
44Đập bê tông đầu cọcCọc khoan nhồi5,341m3
45Bơm vữa xi măng ống siêu âm cọc khoan nhồi vữa XM M100Cọc khoan nhồi3,292m3
46Sản xuất, lắp đặt ống thép siêu âm Đường kính 54/60mmCọc khoan nhồi5,28100m
47Sản xuất, lắp đặt ống thép siêu âm Đường kính D108/114mmCọc khoan nhồi2,576100m
48Khoan tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mm vào đấtCọc khoan nhồi246,36m
49Khoan tạo lỗ đường kính lỗ khoan 1000mm vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi25,64m
50Bơm dung dịch bentônítCọc khoan nhồi213,629m3
51Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmCọc khoan nhồi12mặt cắt
52Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmCọc khoan nhồi2cọc
53Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm (Làm cọc thử + Thí nghiệm)Cọc khoan nhồi2cọc
54Đào móng đất cấp IIIGia cố tứ nón1,376100m3
55Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Gia cố tứ nón0,901100m3
56Đệm vữa XM M50Gia cố tứ nón2,352m3
57Bê tông chân khay gia cố tứ nón M150Gia cố tứ nón47,5m3
58Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M100Gia cố tứ nón76,683m3
59Đệm vữa XM M50Gia cố tứ nón12,781m3
60Đắp đất độ chặt yêu K = 0,95Gia cố tứ nón1,544100m3
61Thi công lớp đá 4x6 tầng lọcGia cố tứ nón7,06m3
62Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mmGia cố tứ nón0,791100m
63Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mTổ chức thi công8rọ
64Đào đất cấp IIITổ chức thi công3,689100m3
65Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Tổ chức thi công1,61100m3
66Bao tải đất đắp bờ vâyTổ chức thi công1.685bao
67Đắp đất bờ vây độ chặt yêu cầu K=0,90Tổ chức thi công0,927100m3
68Đào xúc đất đắp bờ vây đất cấp IITổ chức thi công1,349100m3
69Bê tông bệ đúc dầm 20MpaBệ đúc dầm25,6m3
70Đắp cátBệ đúc dầm6,22m3
71Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngBệ đúc dầm0,705tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mmBệ đúc dầm0,844tấn
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmBệ đúc dầm0,384tấn
74Phá dỡ bệ đúc sau khi thi côngBệ đúc dầm25,6m3
75Đào nền đường công vụ đất cấp IIĐường công vụ thi công0,019100m3
76Đắp nền đường công vụ độ chặt yêu cầu K = 0,9Đường công vụ thi công4,387100m3
77Đào khuôn đường công vụ đất cấp IIĐường công vụ thi công0,046100m3
78Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmĐường công vụ thi công3,101100m2
79Bê tông ống cống D100, bê tông M200Đường công vụ thi công7m3
80Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmĐường công vụ thi công0,737tấn
81Lắp đặt ống cống D100Đường công vụ thi công201 đoạn ống
82Đào xúc đất thanh thải đường công vụ đất cấp IIĐường công vụ thi công4,821100m3
83Đào thanh thải lòng suối chính đất cấp IIĐường công vụ thi công5,798100m3
84Đào xúc đất đất cấp INền đường đầu cầu16,136100m3
85Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường đầu cầu50,732100m3
86Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Nền mặt đường đầu cầu2,779100m3
87Đắp đất lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,98Nền mặt đường đầu cầu7,57100m3
88Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMặt đường đầu cầu5,557100m2
89Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa, lượng nhựa 1kg/m2Nền mặt đường đầu cầu5,557100m2
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNền mặt đường đầu cầu0,834100m3
91Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNền mặt đường đầu cầu1,667100m3
I Điện chiếu sáng
1Đào rãnh cáp đất cấp IIIĐiện chiếu sáng2,0253100m3
2Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90Điện chiếu sáng1,266100m3
3Đắp cát rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Điện chiếu sáng0,6682100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,4mĐiện chiếu sáng633m
5Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầmĐiện chiếu sáng3,165100m2
6Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmĐiện chiếu sáng5,6971000v
7Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVĐiện chiếu sáng13sứ
8Bê tông mốc, mác 200Điện chiếu sáng0,026m3
9Rải mốc báo hiệu cápĐiện chiếu sáng13cái
10Đào rãnh cáp qua đường đất cấp IIIĐiện chiếu sáng0,22100m3
11Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Điện chiếu sáng0,1231100m3
12Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Điện chiếu sáng0,0855100m3
13Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mĐiện chiếu sáng81m
14Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầmĐiện chiếu sáng0,405100m2
15Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmĐiện chiếu sáng0,7291000v
16Đào móng cột đèn bát giác BG9, đất cấp IIIĐiện chiếu sáng0,9695100m3
17Đắp đất móng cột BG9, độ chặt yêu cầu K=0,90Điện chiếu sáng0,4056100m3
18Rải bạt dứa lót móngĐiện chiếu sáng0,431100m2
19Bê tông móng cột đèn BG9, M200Điện chiếu sáng56,269m3
20Lắp dựng khung móng M24x300x750Điện chiếu sáng22bộ
21Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmĐiện chiếu sáng221,306kg
22Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Điện chiếu sáng22bộ
23Cột bát giác, tròn côn BG9-4mm ngọn D78Điện chiếu sáng22cột
24Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Điện chiếu sáng22cột
25Lắp cửa cộtĐiện chiếu sáng22cửa
26Luồn cáp ngầm cửa cộtĐiện chiếu sáng221 đầu cáp
27Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Điện chiếu sáng22cái
28Lắp bảng điện cửa cộtĐiện chiếu sáng22bảng
29Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04 cao 2m vươn 1.5mĐiện chiếu sáng22bộ
30Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Điện chiếu sáng22cần đèn
31Đèn led Rita SL20-150WĐiện chiếu sáng22bộ
32Lắp đặt đèn ledĐiện chiếu sáng221 bộ
33Đào móng cột đèn đa giác 17m, đất cấp IIIĐiện chiếu sáng0,25100m3
34Đắp móng cột đèn, độ chặt yêu cầu K=0,90Điện chiếu sáng0,1476100m3
35Rải bạt dứa lót móngĐiện chiếu sáng0,051100m2
36Bê tông móng cột, M200Điện chiếu sáng11,256m3
37Khung móng M30x1350x12Điện chiếu sáng2bộ
38Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmĐiện chiếu sáng130,819kg
39Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Điện chiếu sáng2bộ
40Đào rãnh tiếp địa cột đa giác 17m đất cấp IIIĐiện chiếu sáng0,08100m3
41Đắp đất rãnh tiếp địa, yêu cầu K=0,90Điện chiếu sáng0,08100m3
42Cột lắp đèn pha đa giác 17m-D175-5mmĐiện chiếu sáng2cột
43Lắp dựng Cột lắp đèn pha đa giác 17m-D175-5mmĐiện chiếu sáng21 cột
44Lắp cửa cộtĐiện chiếu sáng2cửa
45Luồn cáp ngầm cửa cộtĐiện chiếu sáng21 đầu cáp
46Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Điện chiếu sáng2cái
47Lắp bảng điện cửa cộtĐiện chiếu sáng2bảng
48Lọng bắt đèn pha 4 cạnhĐiện chiếu sáng2bộ
49Lắp Lọng bắt đèn pha 4 cạnhĐiện chiếu sáng2cần đèn
50Đèn pha led 400WĐiện chiếu sáng8bộ
51Lắp đặt đèn pha chiếu sángĐiện chiếu sáng8bộ
52Đào móng tủ điện, đất cấp IIIĐiện chiếu sáng0,0053100m3
53Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầuK=0,90Điện chiếu sáng0,0035100m3
54Rải bạt dứa lót móngĐiện chiếu sáng0,004100m2
55Bê tông móng tủ, M200Điện chiếu sáng0,28m3
56Khung móng tủ M16x650Điện chiếu sáng1bộ
57Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100AĐiện chiếu sáng1tủ
58Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángĐiện chiếu sáng1tủ
59Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmĐiện chiếu sáng44,409kg
60Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Điện chiếu sáng1bộ
61Đào đất rãnh tiếp địa tủ, đất cấp IIIĐiện chiếu sáng0,0253100m3
62Đắp đất rãnh tiếp địa tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90Điện chiếu sáng0,026100m3
63Công tơ 3 pha điện từĐiện chiếu sáng1cái
64Lắp đặt công tơ 3 phaĐiện chiếu sáng1cái
65Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộĐiện chiếu sáng1hòm
66Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaĐiện chiếu sáng1hộp
67Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmĐiện chiếu sáng411,415kg
68Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Điện chiếu sáng7bộ
69Đào đất rãnh tiếp địa lập lại, đất cấp IIIĐiện chiếu sáng0,2242100m3
70Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Điện chiếu sáng0,224100m3
71Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Điện chiếu sáng888m
72Rải cáp ngầmĐiện chiếu sáng8,88100m
73Dây đồng trần M10Điện chiếu sáng77,256kg
74Rải cáp ngầmĐiện chiếu sáng8,88100m
75Dây lên đèn CU/PVC 3x1,5mm2Điện chiếu sáng419m
76Luồn dây từ cáp ngầm lên đènĐiện chiếu sáng4,19100m
77Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Điện chiếu sáng817m
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Điện chiếu sáng8,17100m
79Đầu cốt đồng M25Điện chiếu sáng200cái
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Điện chiếu sáng2010 đầu cốt
81Đầu cốt đồng M16Điện chiếu sáng48cái
82Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Điện chiếu sáng4,810 đầu cốt
J Đèn tín hiệu giao thông
1Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIIĐèn tín hiệu giao thông0,099100m3
2Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Đèn tín hiệu giao thông0,0992100m3
3Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Đèn tín hiệu giao thông0,062100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,4mĐèn tín hiệu giao thông31m
5Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầmĐèn tín hiệu giao thông0,155100m2
6Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmĐèn tín hiệu giao thông0,2791000v
7Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVĐèn tín hiệu giao thông1sứ
8Bê tông mốc, mác 200Đèn tín hiệu giao thông0,002m3
9Rải mốc báo hiệu cápĐèn tín hiệu giao thông1cái
10Đào đất rãnh cáp qua đường, đất cấp IIIĐèn tín hiệu giao thông0,1411m3
11Đắp đất rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Đèn tín hiệu giao thông0,079100m3
12Đắp cát rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Đèn tín hiệu giao thông0,0549100m3
13Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mĐèn tín hiệu giao thông52m
14Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầmĐèn tín hiệu giao thông0,26100m2
15Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmĐèn tín hiệu giao thông0,4681000v
16Đào móng cột 4,4m, đất cấp IIIĐèn tín hiệu giao thông0,0316100m3
17Đắp đất móng cột 4,4m, độ chặt yêu cầu K=0,90Đèn tín hiệu giao thông0,0205100m3
18Rải bạt dứa lót móngĐèn tín hiệu giao thông0,014100m2
19Bê tông móng cột 4,4m, M200Đèn tín hiệu giao thông1,139m3
20Lắp dựng khung móng cột 4,4m M24x300x675Đèn tín hiệu giao thông4bộ
21Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmĐèn tín hiệu giao thông270,272kg
22Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Đèn tín hiệu giao thông4bộ
23Đào đất tiếp địa, đất cấp IIIĐèn tín hiệu giao thông0,16m3
24Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Đèn tín hiệu giao thông0,16100m3
25Cột THGT côn mạ kẽm 4.4mĐèn tín hiệu giao thông4cột
26Lắp dựng cột đèn tín hiệu 4,4mĐèn tín hiệu giao thông4cột
27Lắp cửa cộtĐèn tín hiệu giao thông4cửa
28Luồn cáp ngầm cửa cộtĐèn tín hiệu giao thông41 đầu cáp
29Bảng điện cửa cộtĐèn tín hiệu giao thông4cái
30Lắp bảng điện cửa cộtĐèn tín hiệu giao thông4bảng
31Đào móng cột, đất cấp IIIĐèn tín hiệu giao thông0,6726100m3
32Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Đèn tín hiệu giao thông0,3528100m3
33Rải bạt dứa lót móngĐèn tín hiệu giao thông0,16100m2
34Bê tông móng cột M200Đèn tín hiệu giao thông31,969m3
35Lắp dựng khung móng cột M30x1875-12Đèn tín hiệu giao thông4bộ
36Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmĐèn tín hiệu giao thông270,272kg
37Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Đèn tín hiệu giao thông4bộ
38Đào đất tiếp địa cột, đất cấp IIIĐèn tín hiệu giao thông0,16100m3
39Đắp đất tiếp địa cột, độ chặt yêu cầu K=0,90Đèn tín hiệu giao thông0,16100m3
40Cột THGT mạ kẽm 6.2m, vươn đơn 9mĐèn tín hiệu giao thông4cột
41Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đèn tín hiệu giao thông4cột
42Lắp cửa cộtĐèn tín hiệu giao thông4cửa
43Luồn cáp ngầm cửa cộtĐèn tín hiệu giao thông41 đầu cáp
44Bảng điện cửa cộtĐèn tín hiệu giao thông4cái
45Lắp bảng điện cửa cộtĐèn tín hiệu giao thông4bảng
46Lắp cần đen vươn 9mĐèn tín hiệu giao thông4cái
47Đèn THGT 3 mầu 3xD300 ledĐèn tín hiệu giao thông8cái
48Đèn THGT 3 mầu 3xD300 led mũi tênĐèn tín hiệu giao thông4cái
49Đèn THGT đếm lùi 1xD300 ledĐèn tín hiệu giao thông12cái
50Đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 ledĐèn tín hiệu giao thông8cái
51Lắp đèn THGT độ cao Đèn tín hiệu giao thông321 bộ
52Đào móng tủ điều khiển, đất cấp IIIĐèn tín hiệu giao thông0,0084100m3
53Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90Đèn tín hiệu giao thông0,0054100m3
54Rải bạt dứa lót móngĐèn tín hiệu giao thông0,003100m2
55Bê tông móng tủ M200Đèn tín hiệu giao thông0,355m3
56Khung móng tủ điều khiển M16x650Đèn tín hiệu giao thông1bộ
57Tủ điều khiển tín hiệu giao thông + giá đỡĐèn tín hiệu giao thông1tủ
58Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đèn tín hiệu giao thông1tủ
59Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmĐèn tín hiệu giao thông58,774kg
60Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Đèn tín hiệu giao thông1bộ
61Đào đất móng tủ điều khiển, đất cấp IIIĐèn tín hiệu giao thông0,0316100m3
62Đắp đất móng tủ điều khiển, độ chặt yêu cầu K=0,90Đèn tín hiệu giao thông0,032100m3
63Đào đất hố ga, đất cấp IIIĐèn tín hiệu giao thông1,0204100m3
64Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Đèn tín hiệu giao thông0,1119100m3
65Rải bạt dứa lót móngĐèn tín hiệu giao thông0,112100m2
66Bê tông lót hố ga, M100Đèn tín hiệu giao thông1,118m3
67Xây gạch chỉ xây hố ga vữa XM mác 75Đèn tín hiệu giao thông4,43m3
68Bê tông hố ga M250Đèn tín hiệu giao thông0,295m3
69Nắp gang hố ga + khung bể gang + phụ kiện 910x950x100mmĐèn tín hiệu giao thông60.0
70Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -12x1.5mm2Đèn tín hiệu giao thông230m
71Rải cáp ngầmĐèn tín hiệu giao thông2,3100m
72Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2Đèn tín hiệu giao thông27m
73Rải cáp ngầmĐèn tín hiệu giao thông0,27100m
74Dây lên đèn tín hiệu CU/PVC 4x1mm2Đèn tín hiệu giao thông288m
75Luồn dây từ cáp ngầm lên đènĐèn tín hiệu giao thông2,88100m
76Dây đồng trần M10Đèn tín hiệu giao thông20,01kg
77Rải cáp ngầmĐèn tín hiệu giao thông2,3100m
78ống nhựa xoắn HDPE D65/50Đèn tín hiệu giao thông232m
79Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Đèn tín hiệu giao thông2,32100m
80Đầu cốt đồng M6Đèn tín hiệu giao thông36cái
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đèn tín hiệu giao thông3,610 đầu cốt
82Đầu cốt đồng M10Đèn tín hiệu giao thông16cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đèn tín hiệu giao thông1,610 đầu cốt
K Thí nhiệm, hiệu chỉnh
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm, hiệu chỉnh2sợi
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápThí nghiệm, hiệu chỉnh1tụ
3Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + cột đènThí nghiệm, hiệu chỉnh91 vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm, hiệu chỉnh4sợi
5Thí nghiệm tụ điện, điện ápThí nghiệm, hiệu chỉnh1tụ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaThí nghiệm, hiệu chỉnh1cái
7Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốThí nghiệm, hiệu chỉnh2cái
8Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lạiThí nghiệm, hiệu chỉnh81 vị trí
L Kiểm định
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuKiểm định1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3167E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm,cầu cấp IV trở lên bằng BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi giá trị hợp đồng ≥ 84,935 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 84.935.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);85
2 Kỹ thuật thi công đường 3 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
3 Kỹ thuật thi cầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên bằng BTCT dự ứng lực trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông.53
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.4
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.4
3 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
4 Máy san tự hành Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
5 Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.6
6 Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
7 Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
8 Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
9 Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
11 Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.15
12 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
13 Xe xitec nước Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
14 Cần cẩu sức nâng ≥ 25T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực2
15 Trạm thí nghiệm hiện trường Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->