Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204336-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211112231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 08:06:00 đến ngày 2021-12-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,126,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 8.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét;(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC - dự toán,Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trog biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Hợp Châu
300 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phúc Huy. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Đảo; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý III năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Đảo
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC SỐ 3
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 394,1194m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,86tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 184,2875m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4229tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 136,7048m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 198,7033m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2216100m3
8Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 557,5681m3
C NHÀ HÀNH CHÍNH
1Tháo dỡ mái Fibroxi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,828m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3m3
3Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 104,9458m2
4Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,4m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,659m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,9107m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5232100m3
8Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,8897m3
D NHÀ BẢO VỆ SỐ 2
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,8112m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1112tấn
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,78m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0191tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1773m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4916m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0485100m3
8Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,5189m3
E NHÀ XE SỐ 1
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 169,246m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8253tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5989m3
4Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5989m3
F NHÀ XE SỐ 2
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 163,9914m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8045tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5989m3
4Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5989m3
G NHÀ XE SỐ 3
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 174,8838m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8939tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,095tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8551m3
5Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8551m3
H NHÀ XE SỐ 4
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,666m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2854tấn
I NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,8492m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2622tấn
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,75m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,8233m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5612m3
6Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,0018m3
J NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,72m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2624tấn
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,09m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,0957m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,849m3
6Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9447m3
K CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2353tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,3169m3
3Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,3169m3
L HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,2127100m3
2Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7376100m3
3Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4751100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8488100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1499100m3
6Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0042100m3
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,811m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,55m3
9Lớp bạt lót nền trước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 355,5m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1503tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1102tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2924tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1662tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,873tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9086tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,0618tấn
17Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7565100m2
18Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9466100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4021100m2
20Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 136,3798m3
21Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0195m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,1218m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4233m3
24Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,4913m3
25Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5607m3
26Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,2584m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6401100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8254tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6212tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,9608tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,1161m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,564m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,693tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1154tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,9934tấn
36Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2643100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,324100m2
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,983m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,149tấn
40Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,6585100m2
41Bạt lót ván khuôn dầm, sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.792,28m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,039m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1392tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7016tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2374100m2
46Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5721m3
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9896tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1366tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4539100m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,782m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,4197m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 133,4158m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,0429m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,338m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6339m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,1901m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 668,5086m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.299,7778m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 457,4116m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 508,501m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.065,85m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,816m2
63Lát nền, sàn (Tiết diện gạch CERAMIC kích thước 600x600mm2), vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.084,9264m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,1035m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,344m2
66Trụ inox cầu thang inox tròn D60,5 hoa văn tiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
67Gia công lan can cầu thang bằng inox SU304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1238tấn
68Gia công lan can hành lang bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1441tấn
69Lắp dựng lan can cầu thang + hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 126,102m2
70Sơn tĩnh điện lan can hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.144,1kg
71Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1536tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1536tấn
73Lợp mái ngói mái sảnh (tham khảo giá hãng ngói Prime loại 10,3 viên/m2, bao gồm cả hệ lito thép)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,4836m2
74Viên ngói úp nóc, úp diềm loại thẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27viên
75Viên ngói úp cuối viền chéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2viên
76Viên ngói 3 chạcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1viên
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2734100m2
78Tôn úp nóc dày 0,42 ly khổ 600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,2m
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 739,8827m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.331,5404m2
81SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,02m2
82SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,24m2
83SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa vách kính cố định, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,535m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0722tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,24m2
86Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.072,2kg
87Bậc thang bằng thép D20 chẻ chân thăm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
88Nắp tôn + khung nắp che lỗ thăm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
89Đèn tuýp đôi 1,2m - 2x36W - LED (loại chống lóa dùng cho học đường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108bộ
90Đèn ốp trần LED D220x48 - 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17bộ
91Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
94Công tắc đơn 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
95Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96cái
96Aptomat loại 1P-250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52cái
97Aptomat loại 1P-250V/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
98Aptomat loại 1P-250V/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
99Aptomat loại 3P-380V/63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
100Aptomat loại 3P-380V/150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
101Tủ điện 420x320x120, tôn 1,5 ly lắp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
102Hộp cài 4 ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16hộp
103Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.200m
104Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.200m
105Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
106Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
107Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x35+1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
108Ống nhựa mềm PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.200m
109Ống nhựa mềm PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.200m
110Ống nhựa mềm PVC D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
111Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72cái
112Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72cái
113Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
114Hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
115Điều hòa treo tường 12000 BTU (hãng Panasonic)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
116Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36máy
117Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,08100m
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
119Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
120Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cọc
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
123Đào móng -đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 201m3
124Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m3
125Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,610m³/1km
M HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
N NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,8761m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,452m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0188m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,228100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,036tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2868tấn
7Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4052m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1774100m3
9Bạt nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 267,408m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,7408m3
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6979tấn
12Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0211tấn
13Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0385tấn
14Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6979tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0211tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0385tấn
17Bu lông M20 L=700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7328100m2
19Tấm tôn ốp khổ 300 dày 0,45 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,2m
O NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 2
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,8761m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,452m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0188m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,228100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,036tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2868tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4052m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1774100m3
9Bạt nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 327,888m2
10Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,7888m3
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6979tấn
12Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1279tấn
13Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4062tấn
14Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6979tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1279tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4062tấn
17Bu lông M20 L=700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,342100m2
19Tấm tôn ốp khổ 300 dày 0,45 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,2m
P NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,8651m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,605m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5079m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,095100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,015tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1195tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7521m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0312100m3
9Bạt nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,4m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,94m3
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2081tấn
12Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2269tấn
13Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2526tấn
14Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2081tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2269tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2526tấn
17Bu lông M20 L=700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9603100m2
19Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,660210m³/1km
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,464m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,198tấn
3Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,04m2
4Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,125m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0196tấn
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,715m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,082m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9904m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,899m3
10Bốc xếp phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2905m3
11Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2905m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,715m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,082m2
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,899m3
15Lát nền ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9904m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,715m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,082m2
18Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0677tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0465tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0465tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0465tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2338100m2
23Tôn úp nóc úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,74m
24Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,04m2
25SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2m2
26SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,125m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,011tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửa INOX 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,011m2
29Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,078310m³/1km
R HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,51m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,68m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0078tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0638tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0851tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0784100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7301m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7134m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3765m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0312100m3
11Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6117m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1954100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0308tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1912tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4105m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9927m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2845100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6102100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1395tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2321tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0798tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2994tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8295m3
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,5225m2
25Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2838100m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,1475m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,9235m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,071m2
29Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3552tấn
30Lắp dựng cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,614m2
31Bản lề cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
32Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
33Lưới mác đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,28841m2
35Đắp chi tiết trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
36Chữ inox màu vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20chữ
37Đào móng băng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 286,8081m3
38Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,5135m3
39Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,1187m3
40Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,0695m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7321m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8916100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6534tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3325tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 142,3742m3
46Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4444100m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,2911m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98,847m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 513,9596m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.503,6888m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 505,12m
52Đắp các chi tiết trang trí đầu trụ ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 164cái
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.017,6484m2
54Gia công hàng rào sắt hộp các đoạn tường rào thoángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9981tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,10881m2
56Lắp dựng hàng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,411m2
57Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,980710m³/1km
S HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7424m3
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cây
3Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7424m3
4Bạt nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.306,25m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,625m3
6Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.196,25m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước- Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,4111m3
8Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3041100m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0822m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4746m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,86m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1012m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7377100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3728tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1091 cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,12171m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9674m3
18Xây móng bằng gạch gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,484m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8279m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0629100m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,6888m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,728m2
23Đào móng băng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,40881m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,087m3
25Xây móng bằng gạch gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2892m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,058m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0535100m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,668m2
29Ốp tường trụ, cột Tiết diện gạch gạch thẻ KT240x60, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,874m2
30Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,213810m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 8.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét;(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC - dự toán,Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trog biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;33
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét,- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy cắt uốn cốt thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy bơm nước Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy phát điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->