Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202907-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211194800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 08:29:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,786,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.050.551.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.101.102.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình ( đo cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình ( đo cao độ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Đáp Cầu, phường Đáp Cầu, thành phố Bắc Ninh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh , địa chỉ: Số 15 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532 - Fax: 02223 822 532
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA; địa chỉ: Số 20 Hàng Bông, phường Hàng Gai, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 25 đường Kinh Dương Vương, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh , địa chỉ: Số 15 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532 - Fax: 02223 822 532


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ.Trường hợp nếu nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phụ trách hạng mục thi công PCCC phải có giấy xác nhận này). (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532 - Fax: 02223 822 532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 06, đường Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3822569 Số fax: 0222.3825777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ TAM BẢO
1Phá dỡ kết cấu nền gạchChương V- E-HSMT13,7532m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT27,506m3
3Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V- E-HSMT140,281m3
4Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT1,8154100m3
5Đào móngChương V- E-HSMT0,743100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,252100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,154100m2
8Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT16,752m3
9Mua bê tông thương phẩm M100Chương V- E-HSMT17,1708m3
10Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,23100m2
11Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT2,382100m2
12Bê tông móng,M250Chương V- E-HSMT67,378m3
13Mua bê tông thương phẩm M250Chương V- E-HSMT68,3887m3
14Lắp dựng cốt thép móng, D6mmChương V- E-HSMT0,7815tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, D12mmChương V- E-HSMT0,7458tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, D18mmChương V- E-HSMT0,8088tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, D20mmChương V- E-HSMT2,7236tấn
18Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M75Chương V- E-HSMT44,861m3
19Xây móng tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M75Chương V- E-HSMT34,829m3
20Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,126100m3
21Đắp đất tân nền độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,617100m3
22Đắp cát tân nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT3,268100m3
23Mua bê tông thương phẩm M100Chương V- E-HSMT16,6917m3
24Bê tông nền, máy bơm BT, M100Chương V- E-HSMT16,4447m3
25Lát gạch Bát KT 300x300mmChương V- E-HSMT251,692m2
26Mua đá xanh làm bậc cấp, chân tảngChương V- E-HSMT7,0098m3
27Lắp đặt chân đá tảng, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT208,41 cấu kiện
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Chương V- E-HSMT62,8125m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E-HSMT285,5112m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E-HSMT336,011m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT285,511m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT429,171m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT6,9653100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT2,751100m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V- E-HSMT2,751100m2
36Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,239m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,102100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, D6mmChương V- E-HSMT0,023tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, D20mmChương V- E-HSMT0,117tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Chương V- E-HSMT6,277m3
41Bê tông bệ thờ, bê tông M300Chương V- E-HSMT2,236m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép bệ thờ, D10mmChương V- E-HSMT0,174tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bệ thờChương V- E-HSMT0,043100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT41cấu kiện
45Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E-HSMT23,761m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT23,761m2
47Lát đá mặt bệ thờChương V- E-HSMT17,359m2
48Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm khung bàn thờ tam thếChương V- E-HSMT0,35m3
49Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm bàn thờ tam thếChương V- E-HSMT0,35m3
50Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm mặt bàn thờ tam thếChương V- E-HSMT0,102m3
51Làm mặt bàn thờ gỗ ván dày 2cmChương V- E-HSMT5,115m2
52Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, các con giốngChương V- E-HSMT3cấu kiện
53Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT3,375m3
54Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài (có tận dụng một phần ngói hiện trạng)Chương V- E-HSMT345,0585m2
55Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m (gỗ tận 1 phần hiện trạng)Chương V- E-HSMT43,4016m3
56Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m (không tận dụng)Chương V- E-HSMT21,094m3
57Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT70,87m
58Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT93,1595m2
59Xây cánh phong, đấu nóc bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmChương V- E-HSMT1,6915m3
60Trát cánh phong, đấu nóc, loại tô daChương V- E-HSMT10,8119m2
61Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT537,98m
62Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT103,9714m2
63Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái (Thay 70% ngói mới)Chương V- E-HSMT231,8048m2
64Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái (30% ngói cũ tận dụng)Chương V- E-HSMT99,3449m2
65Trát đắp các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V- E-HSMT6,7048m2
66Trát đắp các loại triện trên máiChương V- E-HSMT2,41m2
67Gia công đá chân cột, trụChương V- E-HSMT1,9966m3
68Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan canChương V- E-HSMT5,0132m3
69Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V- E-HSMT20,1279m3
70Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V- E-HSMT20,1279m3
71Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V- E-HSMT2,3139m3
72Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V- E-HSMT2,3139m3
73Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT4,615m3
74Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V- E-HSMT4,615m3
75Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT10,2526m3
76Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V- E-HSMT10,2526m3
77Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT6,8221m3
78Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V- E-HSMT6,8221m3
79Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT27,6088m3
80Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT27,6088m3
81Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT4,6002m3
82Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT4,6002m3
83Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT0,4053m3
84Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT0,4053m3
85Mua gỗ lim hộp làm ván dongChương V- E-HSMT1,5931m3
86Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V- E-HSMT21,9379m2
87Gia công chạm khắc gỗ, phức tạp - Chạm khắc cốn mêChương V- E-HSMT3,624m2
88Cửa đi panô đặc gỗ limChương V- E-HSMT4,0664m2
89Mua gỗ lim hộp làm cửaChương V- E-HSMT1,5775m3
90Gia công cửa đi thượng song hạ bảnChương V- E-HSMT5,194m2
91Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V- E-HSMT16,3664m2
92Gia công cửa thượng song hạ bản, phần ô thoáng trên cửaChương V- E-HSMT6,8208m2
93Gia công các loại ván gió, ván ngạchChương V- E-HSMT10,6832m2
94Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT1,4757m3
95Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT1,4757m3
96Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT0,9778m3
97Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT0,9778m3
98Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT69,849m3
99Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT11,4439m3
100Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT4,9392m3
101Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V- E-HSMT1cái
102Lắp đặt tủ điện KT: 200x300x150mmChương V- E-HSMT11 tủ
103Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT6cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT4cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V- E-HSMT8cái
106Lắp đặt đế âmChương V- E-HSMT18đế
107Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2mChương V- E-HSMT10bộ
108Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V- E-HSMT8bộ
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT65m
110Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT65m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT105m
112Diệt mối cho công trình xây dựngChương V- E-HSMT266,125m2
113Đào móng băngChương V- E-HSMT59,041m3
114Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT59,04m3
115Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT101m2
116Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗChương V- E-HSMT2.044,0131m2
B XÂY DỰNG LẦU CHUÔNG GÁC KHÁNH (02 LẦU)
1Phá dỡ kết cấu nền gạchChương V- E-HSMT1,4851m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT1,46m3
3Phá dỡ kết tường gạchChương V- E-HSMT28,93m3
4Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,318100m3
5Đào móngChương V- E-HSMT0,148100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,036100m2
7Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT1,04m3
8Ván khuôn dầm móngChương V- E-HSMT0,18100m2
9Bê tông móng M200Chương V- E-HSMT2,374m3
10Lắp dựng cốt thép móng, D8mmChương V- E-HSMT0,0979tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, D18mmChương V- E-HSMT0,2148tấn
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M75Chương V- E-HSMT11,886m3
13Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,09100m3
14Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,06100m3
15Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,08100m3
16Bê tông nền, M100Chương V- E-HSMT1,358m3
17Lát gạch Bát KT 300x300mmChương V- E-HSMT23,886m2
18Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Chương V- E-HSMT4,724m3
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Chương V- E-HSMT11,456m3
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E-HSMT32,208m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E-HSMT56,012m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E-HSMT60,104m2
23Trát gờ chỉ, VXM M75Chương V- E-HSMT102,72m
24Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V- E-HSMT27,28m
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT56,012m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT92,312m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT1,826100m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,159100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V- E-HSMT0,318100m2
30Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, các con giốngChương V- E-HSMT20cấu kiện
31Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT0,4383m3
32Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT62,652m2
33Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT10,794m3
34Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT33,16m
35Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT18,7084m2
36Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT132,64m
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT132,64m2
38Lợp mái ngói mũi hài, lợp máiChương V- E-HSMT54,1022m2
39Trát đắp đầu đao, kìm bờ nóc, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứChương V- E-HSMT20hiện vật
40Lắp dựng đầu đao, kìm bờ nócChương V- E-HSMT20con
41Trát đắp mặt nguyệt, loại gắn sành sứChương V- E-HSMT0,42m2
42Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V- E-HSMT0,9628m3
43Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V- E-HSMT0,9628m3
44Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT0,3312m3
45Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V- E-HSMT0,3312m3
46Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT2,628m3
47Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,628m3
48Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT2,544m3
49Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V- E-HSMT2,544m3
50Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT1,0598m3
51Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,0598m3
52Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT1,6784m3
53Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT1,6784m3
54Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT1,8572m3
55Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT1,8572m3
56Mua gỗ lim hộp làm ván dongChương V- E-HSMT0,6152m3
57Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V- E-HSMT8,4406m2
58Gia công cửa thượng song hạ bảnChương V- E-HSMT5,6m2
59Chạm khắc hoa văn trên gỗ, đơn giảnChương V- E-HSMT0,5382m2
60Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT6,466m3
61Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT4,8228m3
62Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT0,6152m3
63Diệt mối cho công trình xây dựngChương V- E-HSMT32m2
64Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT10,0041m3
65Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT10,004m3
66Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT7,2m2
67Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗChương V- E-HSMT427,4321m2
C XÂY DỰNG TẢ HỮU HÀNH LANG (SỐ LƯỢNG 02)
1Phá dỡ - Kết cấu nền gạchChương V- E-HSMT8,2719m3
2Phá dỡ - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT16,544m3
3Phá dỡ - Kết cấu tường gạchChương V- E-HSMT65,292m3
4Vận chuyển phế thảiChương V- E-HSMT0,902100m3
5Đào móngChương V- E-HSMT0,53100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,072100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,086100m2
8Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT5,814m3
9Bê tông móng M250Chương V- E-HSMT20,194m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,356100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,46100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, D6mmChương V- E-HSMT0,1872tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, D12mmChương V- E-HSMT0,2131tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, D18mmChương V- E-HSMT3,68tấn
15Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M75Chương V- E-HSMT19,786m3
16Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,29100m3
17Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,242100m3
18Đắp cát tân nền công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,398100m3
19Bê tông nền M100Chương V- E-HSMT7,01m3
20Lát gạch Bát KT 300x300mmChương V- E-HSMT80,072m2
21Mua đá xanh màu xanh đen làm bó hè, chân tảngChương V- E-HSMT1,62m3
22Xây bó vỉa đá xanh, KT: 160x300x700mm, VM50Chương V- E-HSMT1,24m
23Lắp đặt chân đá tảng, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT121 cấu kiện
24Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Chương V- E-HSMT28,338m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E-HSMT136,264m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E-HSMT137,102m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT184,862m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT136,264m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT3,074100m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,732100m2
31Đắp phào kép, VXM M75Chương V- E-HSMT10,56m
32Đào móngChương V- E-HSMT5,0961m3
33Bê tông dầm móng M200Chương V- E-HSMT2,94m3
34Ván khuôn dầm móngChương V- E-HSMT0,168100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, D6mmChương V- E-HSMT0,05tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, D20mmChương V- E-HSMT0,266tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Chương V- E-HSMT3,496m3
38Bê tông bệ thờ, bê tông M200Chương V- E-HSMT1,31m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bệ thờChương V- E-HSMT0,05100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép bệ thờ, D10mmChương V- E-HSMT0,11tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT101cấu kiện
42Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E-HSMT17,616m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT17,616m2
44Lát đá mặt bệ thờChương V- E-HSMT9,6m2
45Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT2,3006m3
46Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT136,35m2
47Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT13,8598m3
48Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT44,14m
49Xây khung bảng, đấu nóc bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmChương V- E-HSMT0,3194m3
50Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT28,8604m2
51Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT176,56m
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT28,8604m2
53Lợp mái ngói mũi hài, lợp máiChương V- E-HSMT116,0136m2
54Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V- E-HSMT2,77m3
55Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V- E-HSMT2,77m3
56Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT2,7168m3
57Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,7168m3
58Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT2,4336m3
59Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V- E-HSMT2,4336m3
60Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT1,1102m3
61Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V- E-HSMT1,1102m3
62Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT1,2958m3
63Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, trònChương V- E-HSMT1,2958m3
64Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT2,476m3
65Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT2,476m3
66Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT1,5304m3
67Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT1,5304m3
68Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT0,4428m3
69Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT0,4428m3
70Mua gỗ lim hộp làm ván dongChương V- E-HSMT0,1484m3
71Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V- E-HSMT2,1204m2
72Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT9,179m3
73Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT4,4492m3
74Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V- E-HSMT2cái
75Lắp đặt tủ điện KT: 200x300x150mmChương V- E-HSMT21 tủ
76Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT4cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT6cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT8cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LEDChương V- E-HSMT4bộ
80Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V- E-HSMT12bộ
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT52m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT52m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT42m
84Diệt mối cho công trình xây dựngChương V- E-HSMT79,818m2
85Đào móng băngChương V- E-HSMT25,921m3
86Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT25,92m3
87Phòng mối mặt nền nhàChương V- E-HSMT25,2m2
88Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗChương V- E-HSMT516,221m2
D XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH
1Đào móngChương V- E-HSMT0,0622100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,01100m2
3Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT0,333m3
4Bê tông móng M250Chương V- E-HSMT0,895m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,049100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,021100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, D8mmChương V- E-HSMT0,026tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, D12mmChương V- E-HSMT0,03tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, D18mmChương V- E-HSMT0,058tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0497100m3
11Bê tông cột, M200Chương V- E-HSMT0,727m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,016tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,031tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0746100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Chương V- E-HSMT0,117m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E-HSMT2,134m2
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E-HSMT7,566m2
18Trát gờ chỉ, VXM M75Chương V- E-HSMT21,68m
19Đắp phào kép, VXM M75Chương V- E-HSMT3,36m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT17,381m2
21Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75Chương V- E-HSMT10,16m
22Trát bờ mái, loại tô daChương V- E-HSMT6,8072m2
23Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75Chương V- E-HSMT40,64m
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT6,8072m2
25Lợp mái ngói mũi hài, lợp máiChương V- E-HSMT12,7646m2
26Trát đắp đao mái, kìm bờ nóc, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứChương V- E-HSMT6hiện vật
27Lắp dựng đao mái, kìm bờ nócChương V- E-HSMT6con
28Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V- E-HSMT0,1231m3
29Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V- E-HSMT0,1231m3
30Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT0,1369m3
31Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,1369m3
32Gia công xà, loại đơn giản (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT0,4846m3
33Gia công xà, loại đơn giảnChương V- E-HSMT0,4846m3
34Gia công bẩy, chống bẩy, đơn giản (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT0,2742m3
35Gia công bẩy, chống bẩy, đơn giảnChương V- E-HSMT0,2742m3
36Gia công thượng lương, vuông, chữ nhật (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT0,0496m3
37Gia công thượng lương, vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0496m3
38Gia công các loại hoành tròn (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT0,1108m3
39Gia công các loại hoành trònChương V- E-HSMT0,1108m3
40Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ)Chương V- E-HSMT0,4644m3
41Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V- E-HSMT0,4644m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT1,0188m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V- E-HSMT0,6248m3
44Mua gỗ lim hộp làm cánh cổngChương V- E-HSMT0,447m3
45Gia công cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuChương V- E-HSMT7,5051m2
46Mua đá xanh màu xanh đen làm cối cửaChương V- E-HSMT0,0188m3
47Gia công trụ bằng đá đẽoChương V- E-HSMT0,0216m3
48Bánh xe cửa bằng gỗ bọc thépChương V- E-HSMT2cái
49Đào móng băngChương V- E-HSMT3,7921m3
50Phòng mối bằng hàng ràoChương V- E-HSMT1,517m3
51Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗChương V- E-HSMT90,9781m2
E XÂY DỰNG TỔNG THẾ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT2,2295100m3
2Bê tông thương phẩm mác 150Chương V- E-HSMT43,1351m3
3Bê tông nền sân, BT thương phẩm, M150Chương V- E-HSMT42,0828m3
4Lát gạch Bát KT 300x300mmChương V- E-HSMT421m2
5Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT0,903m3
6Ván khuôn lót móngChương V- E-HSMT0,042100m2
7Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT1,617m3
8Bó vỉa bằng đá xanh màu xanh đen KT 20x32x60 cmChương V- E-HSMT21md
9Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M50Chương V- E-HSMT21m
10Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT2,061m3
11Ván khuôn lót móng rãnhChương V- E-HSMT0,05100m2
12Ván khuôn lót móng ga - móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,015100m2
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,05m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,708m3
15Sản xuất bê tông tấm đan nắp rãnh, nắp ga, M200Chương V- E-HSMT0,788m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan nắp rãnh, nắp gaChương V- E-HSMT0,048100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp rãnh nắp ga DChương V- E-HSMT0,0733tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT251 cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT41cấu kiện
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT22,802m2
21Láng đáy rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75Chương V- E-HSMT8,75m2
22Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM 75Chương V- E-HSMT1,124m2
23Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT0,504m3
24Ván khuôn lót móngChương V- E-HSMT0,0117100m2
25Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT1,5341m3
26Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT0,7155m3
27Ván khuôn giằng móngChương V- E-HSMT0,0176100m2
28Bê tông giằng móng M200Chương V- E-HSMT0,3119m3
29Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =6mmChương V- E-HSMT0,008tấn
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =16mmChương V- E-HSMT0,0385tấn
31Xây trụ tường rào bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT1,0193m3
32Xây tường rào bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT2,5752m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT25,5m2
34Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT8,593m2
35Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT34,093m2
36Mua gạch hoa chanh KT 300x300Chương V- E-HSMT3viên
37Đào móngChương V- E-HSMT0,4508100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,4508100m3
39Mua cáp điện 1x6 mm2-Cu/PVC/PVC Trần phúChương V- E-HSMT6m
40Mua cáp điện 2x6 mm2-Cu/PVC/PVCChương V- E-HSMT6m
41Mua cáp điện 2x4 mm2-Cu/PVC/PVCChương V- E-HSMT35m
42Mua cáp điện 1x4 mm2-Cu/PVC/PVCChương V- E-HSMT35m
43Mua cáp điện 2x2.5 mm2-Cu/PVC/PVCChương V- E-HSMT40m
44Mua cáp điện 1x2.5 mm2-Cu/PVC/PVCChương V- E-HSMT40m
45Mua cáp điện 3x16 mm2-Cu/PVC/PVCChương V- E-HSMT80m
46Mua cáp điện 1x16 mm2-Cu/PVC/PVCChương V- E-HSMT80m
47Rải cáp ngầmChương V- E-HSMT1,61100m
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 40mmChương V- E-HSMT1,5100 m
49Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V- E-HSMT1cái
50Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V- E-HSMT31 bộ
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V- E-HSMT20m
F XÂY DỰNG NHÀ BAO CHE
1Đào móngChương V- E-HSMT0,523100m3
2Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,144100m2
3Bê tông lót móng, M100,Chương V- E-HSMT4,32m3
4Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,564100m2
5Bê tông móng, M200Chương V- E-HSMT20,055m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mmChương V- E-HSMT0,387tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V- E-HSMT0,122tấn
8Bu lông chờ chân cột D20Chương V- E-HSMT120cái
9Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,274100m3
10Mua thép I 250 SS400 làm cột và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT7.856,0367kg
11Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT7,6644tấn
12Mua thép L63-:-65 làm vì kèo và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT988,3804kg
13Mua thép I 100x55x4.5 làm vì kèo và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT1.744,7464kg
14Mua thép tấm làm vì kèo và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT134,7165kg
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V- E-HSMT2,7137tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT2,7137tấn
17Mua thép L63-:-65 làm giằng vì kèo và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT1.211,1376kg
18Gia công giằng mái thépChương V- E-HSMT1,1816tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V- E-HSMT1,1816tấn
20Mua thép L63 làm xà gồ và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT6.942,6907kg
21Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT6,7734tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT6,7734tấn
23Bu lông đầu cột D16Chương V- E-HSMT180cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 mm và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT8,281100m2
25Tôn úp nóc khổ rộng 400 mm và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư)Chương V- E-HSMT64,1md
26Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT828,1m2
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT18,333tấn
G XÂY DỰNG NHÀ BƠM, BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10mChương V- E-HSMT2,622100m3
2Ván khuôn lót móng bểChương V- E-HSMT0,038100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100Chương V- E-HSMT8,607m3
4Ván khuôn tường, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,8215100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT1,5341tấn
6Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK =6mm, cao Chương V- E-HSMT0,084tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0613tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,8525tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT4,448tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =25mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0356tấn
11Bê tông thương phẩm mác 250Chương V- E-HSMT40,0945m3
12Bê tông móng, rộng >250cm, M250Chương V- E-HSMT15,444m3
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250Chương V- E-HSMT14,907m3
14Bê tông sàn mái, M250Chương V- E-HSMT9,1508m3
15Lắp đặt băng cản nước PVC rộng 300mmChương V- E-HSMT70,9m
16Quét chống thấm bể nướcChương V- E-HSMT228,889m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT64,159m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 1)Chương V- E-HSMT98,205m2
19Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2)Chương V- E-HSMT98,205m2
20Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT66,165m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,952100m3
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,297100m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT2,396m3
24Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,02100m2
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100Chương V- E-HSMT0,788m3
26Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,156m3
27Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,006m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200Chương V- E-HSMT0,525m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmChương V- E-HSMT0,014tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,064tấn
31Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,226100m3
32Bê tông nền, M150Chương V- E-HSMT0,837m3
33Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,875m2
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT6,702m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,468m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200Chương V- E-HSMT0,9194m3
37Bê tông lanh tô, bê tông M200Chương V- E-HSMT0,1091m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0919100m2
39Ván khuôn lanh tôChương V- E-HSMT0,0117100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0203tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0018tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0105tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,086tấn
44Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,103100m2
45Bê tông sàn mái, bê tông M200Chương V- E-HSMT1,792m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,165tấn
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT51,896m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT32,5695m2
49Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT10,27m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT42,84m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT51,896m2
52Bê tông nền, M200Chương V- E-HSMT0,29m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,028tấn
54Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,01100m2
55Cửa đi gỗ lim, cửa pano đặcChương V- E-HSMT2,204m2
56Khuôn cửa đơn gỗ lim, KT 60x135Chương V- E-HSMT5,31m
57Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT5,311m
58Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT2,2041m2
59Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V- E-HSMT5,7621m2
60Mua bản lề cối đenChương V- E-HSMT4Cái
61Chốt cửa 60L + khóaChương V- E-HSMT1Cái
62Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,4175m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT9m
64Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V- E-HSMT1bể
65Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT1cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT0,3100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT6cái
68Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT1cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V- E-HSMT0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,06100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT2cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT3cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT1cái
74Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmChương V- E-HSMT1hộp
75Lắp đặt đèn thường có chụpChương V- E-HSMT1bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT10m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT10m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT20m
79Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V- E-HSMT1cái
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT0,4467100m2
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E-HSMT1cọc
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT0,51m2
3Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V- E-HSMT10m
4Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V- E-HSMT11 trung tâm
5Lắp đặt pin dự phòng tủ trung tâmChương V- E-HSMT1Chiếc
6Lắp đặt đế đầu báo nhiệtChương V- E-HSMT3,610 đầu
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V- E-HSMT0,65 đèn
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V- E-HSMT0,65 chuông
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V- E-HSMT0,65 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấn KT 200x350mmChương V- E-HSMT3hộp
11Lắp đặt thiết bị thông mạchChương V- E-HSMT1cái
12Lắp đặt hộp đấu dây 150x150mmChương V- E-HSMT1hộp
13Lắp đặt dây Cu/PVC 2x0,75mm2Chương V- E-HSMT400m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT400m
15Lắp đặt dây 5x2x0,5mm2Chương V- E-HSMT20m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V- E-HSMT20m
17Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT0,552m3
18Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V- E-HSMT3m2
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- E-HSMT1cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 16mmChương V- E-HSMT200cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 16mmChương V- E-HSMT250cái
22Lắp đặt hộp chia ngảChương V- E-HSMT50hộp
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 32mmChương V- E-HSMT20cái
24Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 16mmChương V- E-HSMT200cái
25Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 32mmChương V- E-HSMT10cái
26Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmChương V- E-HSMT5hộp
27Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT0,462m3
28Bình chữa cháy bột MFZ4 (ABC)Chương V- E-HSMT10cái
29Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V- E-HSMT5cái
30Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V- E-HSMT5cái
31Lắp đặt biển cấm lửa + cấm thuốcChương V- E-HSMT5cái
32Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitChương V- E-HSMT1,45 đèn
33Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V- E-HSMT3,25 đèn
34Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT1cái
35Lắp đặt hộp nối, phân dây KT150x150mmChương V- E-HSMT1hộp
36Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT250m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mmChương V- E-HSMT250m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT0,8100m
39Chân trụ cứu hỏa 3 cửa D65Chương V- E-HSMT2trụ
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT0,06100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmChương V- E-HSMT0,12100m
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT10cái
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT3cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT4cái
45Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT8cái
46Lắp bích thép - Đường kính 100mm đặcChương V- E-HSMT2cặp bích
47Lắp bích thép - Đường kính 100mm rỗngChương V- E-HSMT18cặp bích
48Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT4cái
49Lắp đặt van - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT2cái
50Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V- E-HSMT1cái
51Lắp đặt van - Đường kính50mmChương V- E-HSMT1cái
52Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT3cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- E-HSMT1cái
54Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ren ngoài + xích, có nắp bịt DN100x1 và DN65x2,Chương V- E-HSMT1cái
55Trụ cứu hoả 3 họng (D100, cao 1,5m)Chương V- E-HSMT1chiếc
56Họng chờ tiếp nước.Chương V- E-HSMT1cái
57Lắp đặt mối nối mềm - ĐK 100mmChương V- E-HSMT4cái
58Lắp đặt mối nối mềm - ĐK 50mmChương V- E-HSMT2cái
59Rọ hút nước D100.Chương V- E-HSMT2rọ
60Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT0,8100m
61Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Chương V- E-HSMT0,18100m
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT27,0041m2
63Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 1100x550x180Chương V- E-HSMT1hộp
64Vòi rồng chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối.Chương V- E-HSMT2cái
65Lăng phun chữa cháy D50-13.Chương V- E-HSMT2cái
66Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước.Chương V- E-HSMT4mặt
67Khớp nối nhanh D65Chương V- E-HSMT2cái
68Lơ thu D15.Chương V- E-HSMT3cái
69Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT6cái
70Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V- E-HSMT1bể
71Lắp đặt van phaoChương V- E-HSMT1cái
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V- E-HSMT30m
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V- E-HSMT5m
74Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250Chương V- E-HSMT0,24m3
75Gioăng cao su D100Chương V- E-HSMT20gioăng
76Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V- E-HSMT11 máy
77Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V- E-HSMT2trung tâm
78Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E-HSMT1cọc
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT0,31m2
80Tủ Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V- E-HSMT1Tủ
81Bơm điện Q=10L/s=36m3/h, H=22,51m;Chương V- E-HSMT1Chiếc
82Bơm Diezen Q=10L/s=36m3/h, H=22,51mChương V- E-HSMT1Chiếc
83Bơm mồi P= 75KwChương V- E-HSMT1Chiếc
84Tủ điều khiển 3 bơmChương V- E-HSMT1Tủ
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng ≥ 5% X (A+B……+H)Chương V- E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.050.551.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.101.102.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình ( đo cao độ) Máy thủy bình ( đo cao độ)1
2 Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW2
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Máy hàn điện ≥ 23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->