Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 08:29:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,786,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.050.551.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.101.102.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình ( đo cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình ( đo cao độ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Đáp Cầu, phường Đáp Cầu, thành phố Bắc Ninh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ.Trường hợp nếu nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phụ trách hạng mục thi công PCCC phải có giấy xác nhận này). (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532 - Fax: 02223 822 532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 06, đường Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3822569 Số fax: 0222.3825777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ TAM BẢO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền gạch | Chương V- E-HSMT | 13,7532 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 27,506 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V- E-HSMT | 140,281 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 1,8154 | 100m3 |
| 5 | Đào móng | Chương V- E-HSMT | 0,743 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 16,752 | m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chương V- E-HSMT | 17,1708 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 2,382 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng,M250 | Chương V- E-HSMT | 67,378 | m3 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V- E-HSMT | 68,3887 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Chương V- E-HSMT | 0,7815 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,7458 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Chương V- E-HSMT | 0,8088 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, D20mm | Chương V- E-HSMT | 2,7236 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 44,861 | m3 |
| 19 | Xây móng tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 34,829 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tân nền độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tân nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 3,268 | 100m3 |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chương V- E-HSMT | 16,6917 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT, M100 | Chương V- E-HSMT | 16,4447 | m3 |
| 25 | Lát gạch Bát KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 251,692 | m2 |
| 26 | Mua đá xanh làm bậc cấp, chân tảng | Chương V- E-HSMT | 7,0098 | m3 |
| 27 | Lắp đặt chân đá tảng, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 208,4 | 1 cấu kiện |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 62,8125 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 285,5112 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 336,011 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 285,511 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 429,171 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 6,9653 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 2,751 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- E-HSMT | 2,751 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,239 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Chương V- E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, D20mm | Chương V- E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,277 | m3 |
| 41 | Bê tông bệ thờ, bê tông M300 | Chương V- E-HSMT | 2,236 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ thờ, D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bệ thờ | Chương V- E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 23,761 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 23,761 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ thờ | Chương V- E-HSMT | 17,359 | m2 |
| 48 | Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm khung bàn thờ tam thế | Chương V- E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 49 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm bàn thờ tam thế | Chương V- E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 50 | Mua gỗ lim hộp Nam Phi làm mặt bàn thờ tam thế | Chương V- E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 51 | Làm mặt bàn thờ gỗ ván dày 2cm | Chương V- E-HSMT | 5,115 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, các con giống | Chương V- E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 54 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài (có tận dụng một phần ngói hiện trạng) | Chương V- E-HSMT | 345,0585 | m2 |
| 55 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m (gỗ tận 1 phần hiện trạng) | Chương V- E-HSMT | 43,4016 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m (không tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 21,094 | m3 |
| 57 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 70,87 | m |
| 58 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 93,1595 | m2 |
| 59 | Xây cánh phong, đấu nóc bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Chương V- E-HSMT | 1,6915 | m3 |
| 60 | Trát cánh phong, đấu nóc, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 10,8119 | m2 |
| 61 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 537,98 | m |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 103,9714 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái (Thay 70% ngói mới) | Chương V- E-HSMT | 231,8048 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái (30% ngói cũ tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 99,3449 | m2 |
| 65 | Trát đắp các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 6,7048 | m2 |
| 66 | Trát đắp các loại triện trên mái | Chương V- E-HSMT | 2,41 | m2 |
| 67 | Gia công đá chân cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 1,9966 | m3 |
| 68 | Gia công đá bậc tam cấp, nghạch cửa, lan can | Chương V- E-HSMT | 5,0132 | m3 |
| 69 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 20,1279 | m3 |
| 70 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 20,1279 | m3 |
| 71 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 2,3139 | m3 |
| 72 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 2,3139 | m3 |
| 73 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 4,615 | m3 |
| 74 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 4,615 | m3 |
| 75 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 10,2526 | m3 |
| 76 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 10,2526 | m3 |
| 77 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 6,8221 | m3 |
| 78 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V- E-HSMT | 6,8221 | m3 |
| 79 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 27,6088 | m3 |
| 80 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 27,6088 | m3 |
| 81 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 4,6002 | m3 |
| 82 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 4,6002 | m3 |
| 83 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 0,4053 | m3 |
| 84 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,4053 | m3 |
| 85 | Mua gỗ lim hộp làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 1,5931 | m3 |
| 86 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V- E-HSMT | 21,9379 | m2 |
| 87 | Gia công chạm khắc gỗ, phức tạp - Chạm khắc cốn mê | Chương V- E-HSMT | 3,624 | m2 |
| 88 | Cửa đi panô đặc gỗ lim | Chương V- E-HSMT | 4,0664 | m2 |
| 89 | Mua gỗ lim hộp làm cửa | Chương V- E-HSMT | 1,5775 | m3 |
| 90 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Chương V- E-HSMT | 5,194 | m2 |
| 91 | Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V- E-HSMT | 16,3664 | m2 |
| 92 | Gia công cửa thượng song hạ bản, phần ô thoáng trên cửa | Chương V- E-HSMT | 6,8208 | m2 |
| 93 | Gia công các loại ván gió, ván ngạch | Chương V- E-HSMT | 10,6832 | m2 |
| 94 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 1,4757 | m3 |
| 95 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 1,4757 | m3 |
| 96 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 0,9778 | m3 |
| 97 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,9778 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 69,849 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 11,4439 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 4,9392 | m3 |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện KT: 200x300x150mm | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 18 | đế |
| 107 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 65 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 65 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 105 | m |
| 112 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V- E-HSMT | 266,125 | m2 |
| 113 | Đào móng băng | Chương V- E-HSMT | 59,04 | 1m3 |
| 114 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 59,04 | m3 |
| 115 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 101 | m2 |
| 116 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Chương V- E-HSMT | 2.044,013 | 1m2 |
| B | XÂY DỰNG LẦU CHUÔNG GÁC KHÁNH (02 LẦU) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền gạch | Chương V- E-HSMT | 1,4851 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết tường gạch | Chương V- E-HSMT | 28,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 5 | Đào móng | Chương V- E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200 | Chương V- E-HSMT | 2,374 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2148 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,886 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M100 | Chương V- E-HSMT | 1,358 | m3 |
| 17 | Lát gạch Bát KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 23,886 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,724 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 11,456 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 32,208 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 56,012 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 60,104 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 102,72 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 27,28 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 56,012 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 92,312 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 1,826 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, các con giống | Chương V- E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 0,4383 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 62,652 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 10,794 | m3 |
| 34 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 33,16 | m |
| 35 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 18,7084 | m2 |
| 36 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 132,64 | m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 132,64 | m2 |
| 38 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái | Chương V- E-HSMT | 54,1022 | m2 |
| 39 | Trát đắp đầu đao, kìm bờ nóc, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Chương V- E-HSMT | 20 | hiện vật |
| 40 | Lắp dựng đầu đao, kìm bờ nóc | Chương V- E-HSMT | 20 | con |
| 41 | Trát đắp mặt nguyệt, loại gắn sành sứ | Chương V- E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 42 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 0,9628 | m3 |
| 43 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 0,9628 | m3 |
| 44 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 45 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 46 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 47 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 48 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 49 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 50 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 1,0598 | m3 |
| 51 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,0598 | m3 |
| 52 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 1,6784 | m3 |
| 53 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 1,6784 | m3 |
| 54 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 1,8572 | m3 |
| 55 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 1,8572 | m3 |
| 56 | Mua gỗ lim hộp làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 0,6152 | m3 |
| 57 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V- E-HSMT | 8,4406 | m2 |
| 58 | Gia công cửa thượng song hạ bản | Chương V- E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 59 | Chạm khắc hoa văn trên gỗ, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,5382 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 6,466 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 4,8228 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 0,6152 | m3 |
| 63 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V- E-HSMT | 32 | m2 |
| 64 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 10,004 | 1m3 |
| 65 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 10,004 | m3 |
| 66 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 67 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Chương V- E-HSMT | 427,432 | 1m2 |
| C | XÂY DỰNG TẢ HỮU HÀNH LANG (SỐ LƯỢNG 02) | |||
| 1 | Phá dỡ - Kết cấu nền gạch | Chương V- E-HSMT | 8,2719 | m3 |
| 2 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 16,544 | m3 |
| 3 | Phá dỡ - Kết cấu tường gạch | Chương V- E-HSMT | 65,292 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 0,902 | 100m3 |
| 5 | Đào móng | Chương V- E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 5,814 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M250 | Chương V- E-HSMT | 20,194 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Chương V- E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Chương V- E-HSMT | 3,68 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 19,786 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát tân nền công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền M100 | Chương V- E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 20 | Lát gạch Bát KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 80,072 | m2 |
| 21 | Mua đá xanh màu xanh đen làm bó hè, chân tảng | Chương V- E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 22 | Xây bó vỉa đá xanh, KT: 160x300x700mm, VM50 | Chương V- E-HSMT | 1,24 | m |
| 23 | Lắp đặt chân đá tảng, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 28,338 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 136,264 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 137,102 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 184,862 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 136,264 | m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 3,074 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,732 | 100m2 |
| 31 | Đắp phào kép, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,56 | m |
| 32 | Đào móng | Chương V- E-HSMT | 5,096 | 1m3 |
| 33 | Bê tông dầm móng M200 | Chương V- E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm móng | Chương V- E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, D20mm | Chương V- E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 38 | Bê tông bệ thờ, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, bệ thờ | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ thờ, D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 17,616 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 17,616 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ thờ | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 2,3006 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 136,35 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 13,8598 | m3 |
| 48 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 44,14 | m |
| 49 | Xây khung bảng, đấu nóc bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Chương V- E-HSMT | 0,3194 | m3 |
| 50 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 28,8604 | m2 |
| 51 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 176,56 | m |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 28,8604 | m2 |
| 53 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái | Chương V- E-HSMT | 116,0136 | m2 |
| 54 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 55 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 56 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 2,7168 | m3 |
| 57 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,7168 | m3 |
| 58 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 2,4336 | m3 |
| 59 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V- E-HSMT | 2,4336 | m3 |
| 60 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 1,1102 | m3 |
| 61 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V- E-HSMT | 1,1102 | m3 |
| 62 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 1,2958 | m3 |
| 63 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn | Chương V- E-HSMT | 1,2958 | m3 |
| 64 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 2,476 | m3 |
| 65 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 2,476 | m3 |
| 66 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 1,5304 | m3 |
| 67 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 1,5304 | m3 |
| 68 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 0,4428 | m3 |
| 69 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,4428 | m3 |
| 70 | Mua gỗ lim hộp làm ván dong | Chương V- E-HSMT | 0,1484 | m3 |
| 71 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V- E-HSMT | 2,1204 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 9,179 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 4,4492 | m3 |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện KT: 200x300x150mm | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 52 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 52 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 42 | m |
| 84 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V- E-HSMT | 79,818 | m2 |
| 85 | Đào móng băng | Chương V- E-HSMT | 25,92 | 1m3 |
| 86 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 87 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 88 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Chương V- E-HSMT | 516,22 | 1m2 |
| D | XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng | Chương V- E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 | Chương V- E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Chương V- E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0746 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,134 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,566 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,68 | m |
| 19 | Đắp phào kép, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 17,381 | m2 |
| 21 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,16 | m |
| 22 | Trát bờ mái, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 6,8072 | m2 |
| 23 | Trát, gờ chỉ và các kết cấu tương tự, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 40,64 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 6,8072 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái | Chương V- E-HSMT | 12,7646 | m2 |
| 26 | Trát đắp đao mái, kìm bờ nóc, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Chương V- E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 27 | Lắp dựng đao mái, kìm bờ nóc | Chương V- E-HSMT | 6 | con |
| 28 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 0,1231 | m3 |
| 29 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V- E-HSMT | 0,1231 | m3 |
| 30 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 0,1369 | m3 |
| 31 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,1369 | m3 |
| 32 | Gia công xà, loại đơn giản (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 0,4846 | m3 |
| 33 | Gia công xà, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,4846 | m3 |
| 34 | Gia công bẩy, chống bẩy, đơn giản (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 0,2742 | m3 |
| 35 | Gia công bẩy, chống bẩy, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,2742 | m3 |
| 36 | Gia công thượng lương, vuông, chữ nhật (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 0,0496 | m3 |
| 37 | Gia công thượng lương, vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0496 | m3 |
| 38 | Gia công các loại hoành tròn (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 0,1108 | m3 |
| 39 | Gia công các loại hoành tròn | Chương V- E-HSMT | 0,1108 | m3 |
| 40 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Mua gỗ) | Chương V- E-HSMT | 0,4644 | m3 |
| 41 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,4644 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 1,0188 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 0,6248 | m3 |
| 44 | Mua gỗ lim hộp làm cánh cổng | Chương V- E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 45 | Gia công cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Chương V- E-HSMT | 7,5051 | m2 |
| 46 | Mua đá xanh màu xanh đen làm cối cửa | Chương V- E-HSMT | 0,0188 | m3 |
| 47 | Gia công trụ bằng đá đẽo | Chương V- E-HSMT | 0,0216 | m3 |
| 48 | Bánh xe cửa bằng gỗ bọc thép | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đào móng băng | Chương V- E-HSMT | 3,792 | 1m3 |
| 50 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V- E-HSMT | 1,517 | m3 |
| 51 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Chương V- E-HSMT | 90,978 | 1m2 |
| E | XÂY DỰNG TỔNG THẾ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,2295 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V- E-HSMT | 43,1351 | m3 |
| 3 | Bê tông nền sân, BT thương phẩm, M150 | Chương V- E-HSMT | 42,0828 | m3 |
| 4 | Lát gạch Bát KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 421 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 8 | Bó vỉa bằng đá xanh màu xanh đen KT 20x32x60 cm | Chương V- E-HSMT | 21 | md |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 21 | m |
| 10 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lót móng ga - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp rãnh, nắp ga, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan nắp rãnh, nắp ga | Chương V- E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp rãnh nắp ga D | Chương V- E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 22,802 | m2 |
| 21 | Láng đáy rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V- E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 22 | Láng đáy ga, dày 3cm, vữa XM 75 | Chương V- E-HSMT | 1,124 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 1,5341 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 0,7155 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng móng M200 | Chương V- E-HSMT | 0,3119 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =6mm | Chương V- E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =16mm | Chương V- E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 31 | Xây trụ tường rào bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 1,0193 | m3 |
| 32 | Xây tường rào bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 2,5752 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 8,593 | m2 |
| 35 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 34,093 | m2 |
| 36 | Mua gạch hoa chanh KT 300x300 | Chương V- E-HSMT | 3 | viên |
| 37 | Đào móng | Chương V- E-HSMT | 0,4508 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,4508 | 100m3 |
| 39 | Mua cáp điện 1x6 mm2-Cu/PVC/PVC Trần phú | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 40 | Mua cáp điện 2x6 mm2-Cu/PVC/PVC | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 41 | Mua cáp điện 2x4 mm2-Cu/PVC/PVC | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 42 | Mua cáp điện 1x4 mm2-Cu/PVC/PVC | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 43 | Mua cáp điện 2x2.5 mm2-Cu/PVC/PVC | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 44 | Mua cáp điện 1x2.5 mm2-Cu/PVC/PVC | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Mua cáp điện 3x16 mm2-Cu/PVC/PVC | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 46 | Mua cáp điện 1x16 mm2-Cu/PVC/PVC | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 47 | Rải cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| F | XÂY DỰNG NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng | Chương V- E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, | Chương V- E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200 | Chương V- E-HSMT | 20,055 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V- E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 8 | Bu lông chờ chân cột D20 | Chương V- E-HSMT | 120 | cái |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 10 | Mua thép I 250 SS400 làm cột và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 7.856,0367 | kg |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 7,6644 | tấn |
| 12 | Mua thép L63-:-65 làm vì kèo và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 988,3804 | kg |
| 13 | Mua thép I 100x55x4.5 làm vì kèo và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 1.744,7464 | kg |
| 14 | Mua thép tấm làm vì kèo và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 134,7165 | kg |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V- E-HSMT | 2,7137 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 2,7137 | tấn |
| 17 | Mua thép L63-:-65 làm giằng vì kèo và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 1.211,1376 | kg |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 1,1816 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V- E-HSMT | 1,1816 | tấn |
| 20 | Mua thép L63 làm xà gồ và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 6.942,6907 | kg |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 6,7734 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 6,7734 | tấn |
| 23 | Bu lông đầu cột D16 | Chương V- E-HSMT | 180 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 mm và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 8,281 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 mm và thu hồi lại sau khi hoàn thiện công trình ( Đơn giá bao gồm giá mua và thu hồi vật tư) | Chương V- E-HSMT | 64,1 | md |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 828,1 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 18,333 | tấn |
| G | XÂY DỰNG NHÀ BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m | Chương V- E-HSMT | 2,622 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng bể | Chương V- E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100 | Chương V- E-HSMT | 8,607 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,8215 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 1,5341 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK =6mm, cao | Chương V- E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,8525 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 4,448 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =25mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V- E-HSMT | 40,0945 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250 | Chương V- E-HSMT | 15,444 | m3 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250 | Chương V- E-HSMT | 14,907 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, M250 | Chương V- E-HSMT | 9,1508 | m3 |
| 15 | Lắp đặt băng cản nước PVC rộng 300mm | Chương V- E-HSMT | 70,9 | m |
| 16 | Quét chống thấm bể nước | Chương V- E-HSMT | 228,889 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 64,159 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 1) | Chương V- E-HSMT | 98,205 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Trát lần 2) | Chương V- E-HSMT | 98,205 | m2 |
| 20 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 66,165 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,952 | 100m3 |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,396 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100 | Chương V- E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,006 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V- E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 31 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 33 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,875 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,702 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,9194 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 0,1091 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0919 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 51,896 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 32,5695 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,27 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 51,896 | m2 |
| 52 | Bê tông nền, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 55 | Cửa đi gỗ lim, cửa pano đặc | Chương V- E-HSMT | 2,204 | m2 |
| 56 | Khuôn cửa đơn gỗ lim, KT 60x135 | Chương V- E-HSMT | 5,31 | m |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 5,31 | 1m |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 2,204 | 1m2 |
| 59 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 5,7621 | m2 |
| 60 | Mua bản lề cối đen | Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Chốt cửa 60L + khóa | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,4175 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9 | m |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 0,4467 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 1m2 |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt pin dự phòng tủ trung tâm | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Chương V- E-HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấn KT 200x350mm | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt thiết bị thông mạch | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x0,75mm2 | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây 5x2x0,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 18 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V- E-HSMT | 3 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 200 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 250 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V- E-HSMT | 50 | hộp |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 200 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 28 | Bình chữa cháy bột MFZ4 (ABC) | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt biển cấm lửa + cấm thuốc | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT150x150mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 39 | Chân trụ cứu hỏa 3 cửa D65 | Chương V- E-HSMT | 2 | trụ |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm đặc | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm rỗng | Chương V- E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ren ngoài + xích, có nắp bịt DN100x1 và DN65x2, | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Trụ cứu hoả 3 họng (D100, cao 1,5m) | Chương V- E-HSMT | 1 | chiếc |
| 56 | Họng chờ tiếp nước. | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm - ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm - ĐK 50mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Rọ hút nước D100. | Chương V- E-HSMT | 2 | rọ |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 27,004 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 1100x550x180 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Vòi rồng chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối. | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lăng phun chữa cháy D50-13. | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước. | Chương V- E-HSMT | 4 | mặt |
| 67 | Khớp nối nhanh D65 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lơ thu D15. | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt van phao | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 74 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 75 | Gioăng cao su D100 | Chương V- E-HSMT | 20 | gioăng |
| 76 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 77 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | trung tâm |
| 78 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 1m2 |
| 80 | Tủ Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| 81 | Bơm điện Q=10L/s=36m3/h, H=22,51m; | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 82 | Bơm Diezen Q=10L/s=36m3/h, H=22,51m | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 83 | Bơm mồi P= 75Kw | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 84 | Tủ điều khiển 3 bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng ≥ 5% X (A+B……+H) | Chương V- E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.050.551.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.101.102.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình ( đo cao độ) | Máy thủy bình ( đo cao độ) | 1 |
| 2 | Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 | Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Máy hàn điện ≥ 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi