Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 08:29:00 đến ngày 2021-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,489,131,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường THCS Minh Trí 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Phá dỡ bệ tiểu nữ xây gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3576 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1108 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5236 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,813 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh để ốp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,186 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,7666 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3665 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,447 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,1272 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 383,8 | m |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,275 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn phòng hội đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,809 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 702,4446 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt vòm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,2596 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 966,567 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 767,6779 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 601,594 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng Granitô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,513 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,9408 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,9408 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5184 | 100m2 |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6088 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3008 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5664 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3446 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1328 | 1m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | 100kg |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3204 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8972 | m3 |
| 14 | Quét định mức 2,25 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu bề mặt lớp bảo vệ bề mặt Sika, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,025 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1458 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,9566 | m2 |
| 18 | Ốp tường Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600, gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,268 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Granite 600x600, gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 603,8732 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,837 | m2 |
| 21 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,02 | m |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1221 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,585 | 100kg |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,3518 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.966,3763 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 702,4446 | 1m2 |
| 30 | Gia công lan can, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,764 | m2 |
| 32 | Chụp inox Sus 304 D60.5 dày 1.5 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | chiếc |
| 33 | Chụp inox Sus 304 D42 dày 1.5 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | chiếc |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,768 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm phụ kiện inox sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,172 | m2 |
| 36 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300,8 | md |
| 37 | Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,174 | md |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 363,974 | m cấu kiện |
| 39 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,1395 | m2 |
| 40 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,0291 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,1686 | m2 cấu kiện |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0327 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,5532 | m2 |
| E | Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Công |
| 2 | Khung tủ điện kích thước 600x500x170 Tôn dày 1.5 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 75A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 50A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 50A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch Vôn Kê 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ Ampeke thang đo 0-75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khung Tủ điện KT 500x300x150 tôndày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 3P 50A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 2P 63A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2P 50A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2P 40A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2P 32A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Vỏ tủ nhựa âm tường 7 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 2P 50A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 2P 50A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Vỏ tủ nhựa âm tường 8 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 2P 50A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 2P 40A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Vỏ tủ nhựa âm tường 9 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 2P 63A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Aptomat RCBO 2P 25A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 61 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19w x 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 62 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 64 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 65 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Bộ 1 Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 70 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 71 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 72 | Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 73 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 74 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 75 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.320 | m |
| 76 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.650 | m |
| 77 | Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 78 | Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 80 | Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 81 | Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 660 | m |
| 82 | Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 825 | m |
| 83 | Ống luồn dây tròn PVC D40, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 84 | Ống luồn dây tròn PVC D32, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 85 | Ống luồn dây tròn PVC D25, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 490 | m |
| 86 | Ống luồn dây tròn PVC D20, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.265 | m |
| F | Điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng 1XRJ45 1 cổng âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cáp mạng Cat6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,5 | 10 m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 100x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Ổ cắm điện thoại âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Dây điện thoại UTP CAT3-1 PAIR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | 10 m |
| 8 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| G | Nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Ga thoát sàn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D75-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 35 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Tê nhựa uPVC D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 51 | Phễu thu sàn inox D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 53 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 54 | Tê nhựa uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| I | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sắt xếp hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lanh tô bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,1928 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 731,7608 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề Sênô, vòm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256,6998 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.280,94 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.067,3192 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,6568 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát Sê nô để xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,656 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng Granitô bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,82 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,2288 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294,84 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,0126 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 841,6474 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2625 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4885 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,7567 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,7567 | m3 |
| J | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100kg |
| 4 | Quét Chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,5128 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,6568 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,656 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7881 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,1024 | m2 |
| 9 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 10 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,8 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.385,3792 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.157,219 | m2 |
| 13 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | md |
| 14 | Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,56 | md |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,56 | m cấu kiện |
| 16 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,959 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,959 | m2 cấu kiện |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,2288 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294,84 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa gỗ hiện trạng vào khuôn đơn hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,1 | m2 cấu kiện |
| 23 | Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3298 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,0722 | m2 |
| 25 | Chụp inox Sus 304 D60.5 dày 1.5 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | chiếc |
| 26 | Chụp inox Sus 304 D42 dày 1.5 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | chiếc |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,305 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,675 | m2 |
| 29 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 501,96 | m |
| 30 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Granite 600x600, gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 836,3674 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Gạch lát nền Granite 250x600 tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2625 | m2 |
| K | Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Công |
| 2 | Khung tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 75A,20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 40A,10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 3P 40A,10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 8 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 26 | Đèn ốp trần bóng Led D250-15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 34 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 35 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.490 | m |
| 36 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.780 | m |
| 37 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 39 | Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 40 | Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 745 | m |
| 41 | Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 890 | m |
| 42 | Ống luồn dây tròn PVC D40 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Ống luồn dây tròn PVC D25 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 445 | m |
| 44 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.390 | m |
| L | Điện nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Cáp mạng Cat6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | 10 m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D40 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 5 | Máng cáp 100x60 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 6 | Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Hộp nối PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| M | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| N | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,405 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lanh tô bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4197 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4912 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2058 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng cao 950mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 242,7935 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,753 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,068 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,677 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt vòm, Sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,7836 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 725,0445 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 734,3542 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,792 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát thành Sê nô đẻ xử lý chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,86 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 559,004 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,312 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,1148 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,65 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,779 | m2 |
| 24 | Đào xúc lớp tôn nền bục giảng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4836 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4152 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,6289 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,6289 | m3 |
| O | Cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4481 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9058 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4701 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9744 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9488 | 1m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,648 | 100kg |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7723 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,57 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2822 | 100kg |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Mua Keo Ramset | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tuýp |
| 15 | Quét Chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,652 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,792 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,86 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4104 | m3 |
| 19 | Xây tường lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8305 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7314 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8732 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,4054 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 347,0035 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,4478 | m2 |
| 25 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,704 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5307 | m2 |
| 27 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 374,084 | m |
| 28 | Đắp khóa vòm trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,98 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,96 | m2 |
| 31 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,96 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.842,1062 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 708,8445 | m2 |
| 34 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,2 | md |
| 35 | Lắp dựng khuôn hở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,2 | m cấu kiện |
| 36 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,9159 | m2 |
| 37 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1553 | m2 |
| 38 | Cung cấp, Vách pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0456 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,0522 | m2 cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196,3072 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196,3072 | m2 |
| 43 | Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,571 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,19 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,382 | m2 |
| 47 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247,02 | m |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,9887 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Granite 600x600, gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 472,2982 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Gạch lát nền Granite 250x600, gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,742 | m2 |
| P | Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | công |
| 2 | Khung tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 63A,20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 40A,10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 3P 40A,10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2P 40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 7 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2P 40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 4 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 35 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19w x 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 36 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 44 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 45 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 46 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.220 | m |
| 47 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.560 | m |
| 48 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 49 | Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 50 | Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 610 | m |
| 51 | Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 52 | Ống luồn dây tròn PVC D40 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 54 | Ống luồn dây tròn PVC D25 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 55 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.180 | m |
| Q | Điện nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Cáp mạng Cat6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | 10 m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Máng cáp 100x60 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 6 | Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Hộp nối PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| R | Nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75 inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Tê nhựa uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| T | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,7726 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8096 | m3 |
| 3 | Đào móng đài cọc, bể phốt, giằng móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9724 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,4947 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,8398 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,171 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1576 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9085 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,092 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,066 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7701 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0856 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8894 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,2739 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1157 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8193 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2346 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0754 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8095 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt, giằng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7189 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,324 | m2 |
| 32 | Láng nền đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5847 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,9087 | m2 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8997 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1206 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,5493 | m3 |
| U | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4602 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4039 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2756 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5731 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8876 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,2493 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2047 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8768 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0286 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,1621 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3026 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9527 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9459 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5701 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9374 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5898 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4927 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4215 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2584 | tấn |
| V | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,9976 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,3128 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,2248 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6566 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,9817 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5594 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4237 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3406 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4975 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3092 | m3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4899 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3261 | m3 |
| W | Hoàn thiện | |||
| 1 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,166 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào bục giảng Gạch lát nền Gạch lát nền Granite 200x600 (Sử dụng gạch 600x600 cắt mạch), tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,132 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,7425 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 292,68 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,569 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 903,3843 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480,1642 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 431,8191 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305,0083 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 507,512 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Mặt dưới ô Văng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420,47 | m2 |
| 13 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.280,7732 | m2 |
| 14 | Thi công Trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,6822 | m2 |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,552 | m2 |
| 16 | Quét sika membrane | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247,0904 | m2 |
| 17 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,4044 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,5188 | m2 |
| 19 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,432 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,48 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 835,63 | m |
| 22 | Đắp Khóa vòm trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,805 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,486 | m2 |
| 25 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp, bậc cầu thang theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 912,54 | m |
| 26 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,2126 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Granite 600x600 kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 969,898 | m2 |
| 28 | Gia công lan can hành lang, cầu thang, Khung đỡ bệ rửa inox theo BVTK (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8777 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can inox theo BVTK (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,2667 | m2 |
| 30 | Chụp inox Sus 304 D60.5 dày 1.5 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 31 | Chụp inox Sus 304 D42 dày 1.5 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 32 | Lát đá Granite mặt bồn rửa , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,2889 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,51 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.287,2989 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.559,7517 | m2 |
| 36 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 502 | m |
| 37 | Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,4 | m |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 602,4 | m cấu kiện |
| 39 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,557 | m2 |
| 40 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,3993 | m2 |
| 41 | Cung cấp, Vách pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,6424 | m2 |
| 42 | Cung cấp, Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm ; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221,5387 | m2 cấu kiện |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2768 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9599 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9599 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép sơn tĩnh điện bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259,9913 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2318 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Tôn úp khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,92 | md |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,34 | 100m2 |
| X | Điện | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 300x500x170 Tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 100A,20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 32A,10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 40A,10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 32A,6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A,6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Aptomat MCCB 3P 40A,10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2P 32A,6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 2P 63A,6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P 10A,6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Aptomat MCCB 3P 40A,10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P 32A,6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P 63A,6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P 10A,6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 8 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Tủ |
| 29 | Aptomat MCB 2P 32A,6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P 10A,4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P 25A,4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Aptomat RCBO 2P 20A,4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 14 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 34 | Aptomat MCB 2P 63A,6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1P 10A,4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1P 25A,4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Aptomat RCBO 2P 20A,4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Aptomat RCBO 2P 25A,4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 40 | Đèn ốp trần bóng Led D250-15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 41 | Đèn Downlight âm trần bóng led 11w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 43 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Quạt thông gió gắn tường 250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 54 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 55 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.850 | m |
| 56 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.720 | m |
| 57 | Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 58 | Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 60 | Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 61 | Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 925 | m |
| 62 | Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 860 | m |
| 63 | Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Ống luồn dây tròn PVC D32 đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 65 | Ống luồn dây tròn PVC D25 đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 66 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.520 | m |
| 67 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,0m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Gia công, lắp đặt Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 71 | Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 72 | Chân bật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 73 | kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 75 | Đệm chì lá 40x120, A=3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 76 | Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 77 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Y | Điện nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cáp mạng Cat6 UTP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 10 m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D40, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Máng cáp 100x60 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 6 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Hộp nối PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| Z | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Chậu dương vành bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 11 | Cung cấp gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 15 | Ga thoát sàn inox D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN10, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 22 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp , lắp đặt Van phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp , lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp , lắp đặt Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 52 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 53 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 54 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 55 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 56 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Cung cấp , lắp đặt Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 63 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/75 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 68 | Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 80 | Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AA | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,8854 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,738 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0147 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,9906 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2413 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,3521 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU XÂY MỚI | |||
| AC | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6575 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9983 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5679 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1755 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1168 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3893 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1201 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6472 | m3 |
| AD | Thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3262 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2411 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1976 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1247 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1892 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3143 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2745 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2085 | tấn |
| AE | Kiến trúc + Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4114 | m3 |
| 2 | Quét Chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,927 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,982 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,403 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,234 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,304 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,48 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,391 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Granite 600x600 kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9984 | m2 |
| 11 | Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can inox sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,824 | m2 |
| 13 | Chụp inox Sus 304 D60.5 dày 1.5 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Chụp inox Sus 304 D42 dày 1.5 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5126 | 100m2 |
| AF | Điện | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng Led D250-15W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| AG | Thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AH | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| AI | Phần biện pháp thi công cừ larsen và giằng cừ | |||
| 1 | Cọc Larsen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,013 | tấn |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,78 | 100m |
| 3 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,78 | 100m |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 6 | Sản xuất hệ giằng chống thép H200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ giằng chống thép H200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,255 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ giằng chống thép H300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,323 | tấn |
| AJ | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,769 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,692 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,022 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,836 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,298 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,628 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,788 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,779 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,898 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,465 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,447 | tấn |
| 15 | Quét chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 282,598 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 100 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,038 | m2 |
| 18 | Gia công cửa nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 20 | Tôn huỳnh (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,653 | m2 |
| 22 | Bản lề nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khóa bể Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,484 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| AK | Nhà Trạm bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,979 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,969 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,514 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,415 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,45 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,853 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,64 | m |
| 25 | Quét Chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,396 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 27 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 28 | Lát gạch lá nem kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,33 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,969 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,339 | m2 |
| 31 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | md |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m cấu kiện |
| 33 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,115 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,115 | m2 cấu kiện |
| 35 | Sản xuất. lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút , cánh thép 2 cánh, thép cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1,2mm, vật liệu bên trong: Bông thủy tinh, bản lề 3 cái/ cánh, Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 300x200x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 43 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 46 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Ống nhựa uPVC D90, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9184 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4096 | 100m2 |
| 7 | Gia công bản mã (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản mã (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 9 | Bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1744 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1744 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8101 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8101 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,423 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,423 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,5767 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6727 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,5 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1332 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1332 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn dày 150mm chênh lệch cốt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2038 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,4954 | m3 |
| 24 | Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,31 | m2 |
| AM | HẠNG MỤC : CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AN | San nền | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,579 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất Hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,758 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,758 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,514 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,623 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.170,632 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,856 | 100m3 |
| AO | Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đỏ hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,027 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,598 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,847 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,503 | m2 |
| 8 | Sơn bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,503 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,716 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| AP | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,015 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch đỏ 400x400 hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,9 | m2 |
| 3 | Rải ni lông lót chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,929 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 257,39 | m3 |
| 5 | Lát gạch đỏ 400x400 thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,9 | m2 |
| 6 | Cắt Sân bê tông tạo khe nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,1 | 10m |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| AQ | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,451 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| AR | Xây mới tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,959 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,066 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,208 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,753 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,082 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,082 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,331 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,484 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,092 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,981 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 603,5 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 805,08 | m |
| 23 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 745,481 | m2 |
| AS | Cải tạo cổng | |||
| 1 | Phá dỡ mái cổng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,501 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,85 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,891 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,873 | m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,496 | m2 |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100kg |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,328 | 100kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,38 | m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,241 | 100kg |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,154 | 100kg |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,581 | m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,694 | 100kg |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,736 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,581 | m2 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,559 | m2 |
| 22 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,599 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,744 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,744 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,873 | m2 |
| 27 | Đắp chữ tên công trình + Logo theo bản vẽ TKTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| AT | Điện | |||
| 1 | Aptomat MCCB 4P 250A, 50Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn đóng ngắt Shunt Trip | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 100A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 75A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P 63A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3P 25A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 20A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 4P 125A, 36Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 250/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ Ampeke thang đo 0-250A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chống sétPRD 3P+N, imax = 65ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Mối hàn nhiệt hóa giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | mối |
| 18 | Rải cáp đồng trần M95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Cọc tiếp địa 2,4m, phi 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 20 | Cáp nhôm Vặn xoắn bọc XLPE ACB 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC 1x70 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 22 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 23 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 24 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 26 | Cu/Fr/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 27 | Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 28 | Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 455 | m |
| 29 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 30 | Ống HDPE 80/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 31 | Ống HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,55 | 100m |
| 32 | Ống HDPE 40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha bóng cao áp 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 36 | Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 37 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 38 | Ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 39 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,129 | m3 |
| 41 | Phá dỡ gạch đỏ 400x400 hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,4 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,909 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 45 | Rải gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,45 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt đèn Pha lắp trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,818 | m3 |
| 58 | Lát gạch đỏ 400x400 thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,4 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| AU | Điện nhẹ | |||
| 1 | Kéo rải Cáp quang (dẫn tín hiệu mạng internet) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,1 | 10 m |
| 2 | Cáp thoại 10x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5 | 10 m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256 | m |
| 4 | Ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch đỏ 400x400 hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,103 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 12 | Lát gạch đỏ 400x400 thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| AV | Cấp nước | |||
| 1 | Khoan giếng D75 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Máy bơm cấp nước Q=4m/H-H=25m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H=10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 5 | Van Phao đồng D32-PN4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Crphin D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | măng sông nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| AW | Phá dỡ , cải tạo rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,118 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,953 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,786 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| AX | Thoát nước xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,973 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,651 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,455 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,915 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,881 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,95 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,045 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 363,096 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,46 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,022 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,803 | m3 |
| AY | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| AZ | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4998 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 539,2673 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 790,8053 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,1594 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8989 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7112 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7112 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4542 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4542 | m3 |
| BA | Cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 3 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,874 | m2 |
| 4 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.330,7766 | 1m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,1594 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,8 | md |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,8 | m cấu kiện |
| 9 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,492 | m2 |
| 10 | Cung cấp, Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm ; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,092 | m2 cấu kiện |
| BB | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ CẦU SỐ 1 | |||
| BC | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,8486 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,7556 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng granitô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6748 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8657 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3202 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3202 | m3 |
| BD | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,385 | m2 |
| 3 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,9892 | 1m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6748 | m2 |
| 6 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,62 | m |
| 7 | Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,725 | m2 |
| BE | CẢI TẠO NHÀ CẦU SỐ 2 | |||
| BF | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2088 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,1181 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,476 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng granitô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,668 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0829 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| BG | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6829 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1908 | m2 |
| 3 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,6 | m |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,7849 | 1m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,668 | m2 |
| 6 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,48 | m |
| 7 | Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,418 | m2 |
| BH | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp KT 110x110x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 10 | Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.342,4 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 303 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 950,3 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 950,3 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | hộp |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | 1lỗ |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 34 | Lắp đặt giỏ hút, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt giỏ hút, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y lọc, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren tay gạt, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren tay gạt, đường kính van 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt zac co, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơ đồng đường kính 15/8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 lỗ |
| 65 | Doa lỗ sắt thép ngang cần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 lỗ |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=65mm dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,904 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=25mm dày 2,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=15mm dày 2,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 74 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê thu, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Giá đỡ ống DN100 bao gồm thép V5 và Ubolt (3m ống/1bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 82 | Giá đỡ ống DN65 bao gồm thép V3 và Ubolt (01 bộ/01 tầng/01 trục) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ d=100mm (2 cửa D65) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (3 cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | tủ |
| 88 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 91 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 94 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Gía đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | tủ |
| 99 | Bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | bình |
| 100 | Bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | bình |
| 101 | Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy ABC 35 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,775 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7178 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,455 | m3 |
| 107 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,314 | 100m |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,1836 | m2 |
| 110 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,388 | m2 |
| 111 | Xúc xả đường ống cấp nước, đường kính ống Dn100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | km/tháng |
| BI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BJ | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| BK | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bộ phát Wifi: '- Wifi 6 thế hệ mới - Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6 - Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Switch quản lý 24 Cổng: - 24 cổng 10/100/1000Mbps- Có tai để gắn tủ Rack 19 inch- Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động- Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công- Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất- 48Gbps Switching- MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo- Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Switch quản lý 16 Cổng: '- 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). - Băng thông Full cho mỗi port là 200Mbps.- Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.- Nguồn điện: 12VDC/1A.- Kích thước: 160x43.5x90 mm.- Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Module quang Cisco | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Modem quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Patch Panel 24P: – Mỗi jack được tích hợp một dao sẽ tự động cắt vào lõi đồng khi bấm đầu.– Patch panel 24-port Cat 6 cao 1U– Connector housing Interface (6-Pack Module)– Panel: Bằng thép, vỏ màu đen. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ Rack 19" 20U kèm giá đặt thiết bị: '- Cạnh tủ được bọc nhôm dày.- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi- Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tổng đài điện thoại: - Được hỗ trợ bằng mã cá nhân là 50 mã, chỉ có những cá nhân có mã cá nhân mới được gọi ra bên ngoài.- Có thời gian ghi âm lời chào tối đa lên đến là 180 giây với 3 cấp độ khác nhau.-Được hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên, với 2 phía bên ngoài và 3 phí bên trong. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ đấu dây điện thoại: Hộp cáp điện thoại 20 đôi MDF VNPT chất lượng được thiết kế đặc biệt sử dụng thuận tiện, phù hợp với điều kiện môi trường- Hộp cáp điện thoại đem đến nhiều tính năng an toàn nhằm đảm bảo cho chất lượng truyền dẫn đạt độ tin cậy nhất và thuận tiện nhất- Tủ và hộp cáp đấu tiêu chuẩn ngoài trời, lắp đặt quản lý dễ dàng- Hộp cáp điện thoại 20 đôi MDF VNPT chất lượng giá rẻ được sản xuất bằng làm bằng nhựa ABS chuyên dụng chống cháy tiêu chuẩn- Môi trường làm việc: -2000C -> 8000C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BL | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Bộ phát Wifi: - Wifi 6 thế hệ mới - Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6 - Hỗ trợ ASUS AiMesh - Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Switch quản lý 40 Cổng: - 24 cổng 10/100/1000Mbps- Có tai để gắn tủ Rack 19 inch- Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%- Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động- Thiết kế cắm vào và sử dụng- Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40%- Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công- Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất- 48Gbps Switching- Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn.- MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo- Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng- Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp- Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps- Thiết kế dành cho máy tính để bàn và đặt trên tủ Rack- Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Switch quản lý 16 Cổng - 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). - Băng thông Full cho mỗi port là 200Mbps.- Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.- Thiết kế để bàn.- Nguồn điện: 12VDC/1A.- Kích thước: 160x43.5x90 mm.- Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Module quang Cisco | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cáp HDMI - Cáp HDMI tròn cao cấp có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb/s.- Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™.- Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant.- HDMI Ethernet Channel - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt.- Audio Return Channel - Cho phép TV HDMI kết nối với một built-tuner để gửi dữ liệu âm thanh "ngược dòng" với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt.- Hỗ trợ 3D, 2K, 4K chuẩn 2.0v - Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, 2k, 4k, mở đường cho việc chơi game 3D,2k,4k thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D , 2k, 4K. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 10m |
| BM | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Bộ phát Wifi '- Wifi 6 thế hệ mới - Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6 - Hỗ trợ ASUS AiMesh - Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Switch quản lý 16 Cổng - 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). - Băng thông Full cho mỗi port là 200Mbps.- Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.- Thiết kế để bàn.- Nguồn điện: 12VDC/1A.- Kích thước: 160x43.5x90 mm.- Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Module quang Cisco | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp HDMI - Cáp HDMI tròn cao cấp có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb/s.- Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™.- Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant.- HDMI Ethernet Channel - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt.- Audio Return Channel - Cho phép TV HDMI kết nối với một built-tuner để gửi dữ liệu âm thanh "ngược dòng" với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt.- Hỗ trợ 3D, 2K, 4K chuẩn 2.0v - Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, 2k, 4k, mở đường cho việc chơi game 3D,2k,4k thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D , 2k, 4K. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 10m |
| BN | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Bộ phát Wifi - Wifi 6 thế hệ mới - Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6 - Hỗ trợ ASUS AiMesh - Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Switch quản lý 16 Cổng - 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). - Băng thông Full cho mỗi port là 200Mbps.- Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.- Thiết kế để bàn.- Nguồn điện: 12VDC/1A.- Kích thước: 160x43.5x90 mm.- Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Module quang Cisco | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp HDMI - Cáp HDMI tròn cao cấp có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb/s.- Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™.- Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant.- HDMI Ethernet Channel - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt.- Audio Return Channel - Cho phép TV HDMI kết nối với một built-tuner để gửi dữ liệu âm thanh "ngược dòng" với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt.- Hỗ trợ 3D, 2K, 4K chuẩn 2.0v - Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, 2k, 4k, mở đường cho việc chơi game 3D,2k,4k thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D , 2k, 4K. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | 10m |
| BO | THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| BP | Phòng thí nghiệm vật lý + công nghệ: | |||
| BQ | Thiết bị phòng thí nghiệm vật lý + công nghệ: | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm vật lý giáo viên KT: 1400x600x750(mm) Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm Chất liệu Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Bàn thí nghiệm vật lý giáo viên KT: 1400x600x750(mm) Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm Chất liệu Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên lýKT: 1400x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung. Thiết bị điện gồm 4 đồng hồ Vôn, ampe 1 chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm, giắc cắm... Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện.Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh lý KT: 2200x600x750(mm) Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung. Thiết bị điện gồm 4 đồng hồ Vôn, ampe 1 chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm, giắc cắm... Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnChất liệu Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Ghế thí nghiệm KT: 270x570(mm) khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Mặt ghế bằng gỗ CN phủ menamin | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển trung tâmKT: 600x600x750(mm) Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào: 170-230V. Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có Aptomat chống giật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Chi phí vật tư lắp đặt, vật tư, hoàn thiệnBao gồm vật tư, chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Phòng |
| 11 | Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Tủ sấy:Dung tích: 70 lítNhiệt độ :50- 300 độ C chỉ thị sốĐộ chính xác nhiệt độ: ± 1 độ CKích thước trong: 350 x 450 x450 (mm)Kích thước ngoài: 520 x 700 x 800(mm)Điện áp: 220V/50HzCông suất: 1800W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Tủ thuốc y tế Kích thước tủ thuốc: Cao: 45cmxRộng: 35cmxSâu: 16cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BR | Thiết bị phòng chuẩn bị thí nghiệm vật lý + công nghẹ: | |||
| 1 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm KT: 2400x1200x750(mm). Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. Mặt bàn bằng chất liệu melamine | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BS | Phòng thí nghiệm Hóa, Sinh: | |||
| BT | Thiết bị phòng thí nghiệm Hóa, Sinh: | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm Hóa Sinh giáo viên KT: 1400x600x750(mm) Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên hóaKT: 1400x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm, chất sắt hộp sơn tĩnh điện, 01 chậu rửa và vòi nước.Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | C¸i |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh hóaKT: 2200x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Có ổ cắm, có 1 chậu rửa và 1 vòi nước.Mặt bàn bằng composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 4 | Ghế thí nghiệm KT: 270x570(mm) khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Mặt ghế bằng gỗ CN phủ menamin, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | Cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển trung tâmKT: 600x600x750(mm) Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào: 170-230V. Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có Aptomat chống giật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Tủ đựng hóa chất đặc biệtKT: 800x600x1760(mm) Chất liệu thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tủ hốtKT: 600x400x800(mm) khung n | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Quạt hút khí độcKT: 400x200x1000(mm) Khung thép sơn tĩnh điện ửa gió 4 hướng, có lớp bông Micrcong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Chi phí vật tư lắp đặt, vật tư, hoàn thiện: Bao gồm vật tư, chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Phòng |
| 11 | Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Máy vi tính giáo viênBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Tủ sấy:Dung tích: 70 lítNhiệt độ :50- 300 độ C chỉ thị sốĐộ chính xác nhiệt độ: ± 1 độ CKích thước trong: 350 x 450 x450 (mm)Kích thước ngoài: 520 x 700 x 800(mm)Điện áp: 220V/50HzCông suất: 1800W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Tủ thuốc y tế Kích thước tủ thuốc: Cao: 45cmxRộng: 35cmxSâu: 16cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BU | Thiết bị phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa, Sinh: | |||
| 1 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa KT: 2400x1200x750(mm) Có ổ cắm, có 2 chậu rửa và 2 vòi nước Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Mặt bàn chất liệu composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ hút khí độcKT: 1200x750x2040(mm)Khng bằng thép sơn tĩnh điện, tủ có hệ thống hút khí bụi, độc lọc bằng than hoạt tính, quạt hút khí 300W, dung lượng 1,500 m3/ giờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Xe đảy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BV | Phòng ngoại ngữ (02 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) - Kích thước: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ. - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên(hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 3 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | Bộ |
| 4 | Bảng tương tác thông minh (Chất liệu mặt bảng được làm bằng công nghệ Nano đặt biệt, khả năng chống trầy xước cao, tăng độ sáng, cho hình ảnh rõ nét hơn, hấp thụ và không phản chiếu anh sáng từ bên ngoài chiếu vào, ít chịu tác động của áp suất, nhiệt độ môi trường.Phụ kiện kèm theo gồm: 03 Bút tương tác, Cáp USB 10m, bộ giá treo bảng tương tác, Đĩa CD phần mềm bảng tương tác, Giáo trình đào tạo tiếng Việt và thiết kế bài giảng tương tác).Công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay 82 inch480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s+ Độ chính xác: +/- 0.001mm Tốc độ xử lý tín hiệu : 480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s; + Độ chính xác: +/- 0.001mm + Độ phân giải (Ngang x Đứng)/ 1 inch: 32,768 x 32,768; + Số điểm ảnh/inch DPI: 600+ Tỷ lệ màn hình: 4:3+ Chuẩn giao tiếp: USB 1.1; USB 2.0+ Kích thước vùng tương tác: 1663mm X 1170 mm+ Kích thước đóng gói: 1900 x 140 x 10 mm+ Trọng lượng: 27 kgNguồn: DC5V, 500mA, ≤1W (thông qua cổng USB).Mặt bảng: thép màu từ tính, dễ đọc, không bị chói, lóa, chịu lực, độ bền cao, chống sốc, có thể tái chế, an toàn với môi trường. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Máy chiếu :Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Phụ kiện lắp máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | ổn áp Thông số kỹ thuật của ổn áp 10KVA – DRICông suất (KVA): 10KVAĐiện áp vào: 50V ~ 250VĐiện áp ra: 220V – 100V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| BW | Phòng âm nhạc (01 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Đàn Organ dùng cho giáo viênĐÀN ORGAN Phím 61 phím cảm ứngMàn hình LCDÂm sắc 758Nhạc đệm 235Bài hát cài sẵn 30Ghi âm 10 BàiBộ nhớ ngoài Kết nối với USBAmpli và Loa 6 W + 6 WSize 946 x 139 x 404 mmTrọng lượng 6.6 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bàn học sinh để đàn KT bàn: Cao bàn 72-76cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn để đàn và học nhạc 02 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ.. - Kết cấu: Toàn bộ bàn làm bằng gỗ gỗ MDF phủ Melamin sơn phủ PU 3 lớp. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại bàn để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | Bộ |
| 7 | Đàn Ghi- taĐàn ghi ta thùng (gỗ) đạt tiêu chuẩn chất lượng về kĩ thuật và âm thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 8 | Thanh pháchTheo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 9 | Song loanTheo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 10 | Đàn Organ dùng cho Học sinhĐÀN ORGAN Phím 61 phím cảm ứngMàn hình LCDÂm sắc 758Nhạc đệm 235Bài hát cài sẵn 30Ghi âm 10 BàiBộ nhớ ngoài Kết nối với USBAmpli và Loa 6 W + 6 WSize 946 x 139 x 404 mmTrọng lượng 6.6 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Amply: Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC. Công Suất ra: 120W. Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz. Độ méo tiếng: Dưới 1%. Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA. Ngõ ra: -. Trở kháng cao: 83Ω. Trở kháng thấp: 4Ω (22). Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA). Nguồn Phantom: Mic1. Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB. Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble. Vật liệu: Bảng điều khiển: Nhựa ABS, màu đen. Vỏ máy: Thép, Sơn màu đen. Kích thước: 420(R)x 101 (C)x 360(S)mm. Trọng lượng: 10.8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Loa hộp 10W Công suất: 10 WTrở kháng: 100 V line: 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W)70 V dòng: 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W), 4 Ω (10 W)Cường độ âm (1 W, 1 m): 92 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số: 150 Hz 14 kHzThành phần loa: 2x loa hình nón, đường kính 12 cmVật liệu: vỏ loa : gỗ ép, màu trắng. Lưới: nhựa ABS, màu trắng. Mặt sau: thép, màu trắngKích thước 180 (W) × 360 (H) × 100 (D) mmTrọng lượng 2,9 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 13 | Micro không dây cầm tayĐiều chế tần số: điều chếKênh lựa chọn: 16 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khác)RF Carrier: 50 mW hoặc ít hơnCấp đầu vào tối đa: 126 dB SPLĐộ lệch tối đa: ± 40 kHzĐáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHzThành phẩm: nhựa, lớp phủBộ thuĐáp tuyến tần số 100 – 10,000HzTần số thu 692 – 865MHz, UHFNgõ vào trộn -20dB, 10kΩ, (không cân bằng)Số kênh lựa chọn 16 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Tủ máy 12UGỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽChân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắnĐinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dàyCó khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.vGắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.vĐộ bền rất cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Dây loa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BX | Phòng mỹ thuật | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật 1 chỗ ngồi Cao bàn 50-92cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 80 cm- Kích thước: Áp dụng theo nhu cầu của đơn vị sử dụng - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn phòng mỹ thuật 1 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ.. - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 20x40mm dày 1,2mm, có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn, phía dưới để hộp màu vẽ. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Bộ |
| 3 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Bộ |
| 4 | Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Giá vẽ giáo viên + HSVán giá vẽ bằng ván MDF dày 5mm màu trắng; Sắt ống vuông16mm sơn tĩnh điện, tole 0,8mm, Inox ống tròn 12,7mm; Xếp gọn nhờ khớp bản lề; Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Cái |
| 6 | Bảng vẽ cá nhânChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | Bảng vẽ học nhómChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bục đặt mẫuChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm;Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Các hình khối cơ bảnCác hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm.Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BY | Phòng đa năng | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh phòng đa năng - Kích thước: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ.. - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên(hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 3 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | Bộ |
| 4 | Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BZ | Phòng tin học | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệuKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Máy vi tính Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tủ thuốc y tế Kích thước tủ thuốc: Cao: 45cmxRộng: 35cmxSâu: 16cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CA | Phòng tổ chuyên môn, khoa học xã hội | |||
| 1 | Bàn nghỉ giáo viên Màu sản phẩm: Đen Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Ghế chân quỳKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa, khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS) Kết nốiUSB 2.0 (2000 trang)/ Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| CB | Phòng thiết bị giáo dục | |||
| 1 | Tủ để thiết bị giáo dục Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo tranh ảnhGiá treo tranh Kích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CC | Phòng nghỉ giáo viên | |||
| 1 | Bàn nghỉ giáo viên Màu sản phẩm: Đen Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ghế chân quỳKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa, khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Cây nước có ngăn mát khử trùngCông suất:585 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 85 WNhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 6 - 10 độ CSố lít làm nóng lạnh:Nước nóng 5 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờChất liệu bình chứa:Thép không gỉHệ thống làm lạnh:Làm lạnh sâu, tiết kiệm điện, độ bền cao bằng khí nénTiện ích:Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh, Có khoang khử trùngChế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnhKích thước thùng:350x360x990 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| CD | Phòng kho | |||
| 1 | Tủ để thiết bị giáo dục Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Giá treo tranh ảnhGiá treo tranh Kích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CE | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Hệ thống vách sân khấu phòng hội trường - Đặc điểm: Mặt hệ tiêu âm bằng chất liệu cốt gỗ công nghiệp chịu nước, dày 28 mm tráng phủ melamine 2 mặt, chạy rãnh tiêu âm. Cốt nền bằng khung xương chịu nước chuyên dụng, phào chạy xung quanh trên, dưới và được gắn kết bởi các lẹp phân định. Đáp ứng yêu cầu thầm mỹ đẹp, sang trọng Kích thước: 5.180x3.500 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 2 | Bục để tượng Bác- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Pho |
| 4 | Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. - Kích thước: Cờ 1.500x3.500 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 5 | Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 5.180x500 (1 chiếc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,59 | m2 |
| 7 | Khẩu hiệu hai bên khánh tiết.KT 800 x 1200mm hoặc 600 x 1200 tùy và nội dung thể hiện của trường.Chất liệu: khung nhôm vàng, nền mica bồi decan trang trí, chữ nổi 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tủ trưng bàyKích thước: (840x440x850mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener 1 mặt. Phun sơn PU, Kính chụp xung quanh Việt Nhật 5mm mài vát cạnh mặt trên, Gỗ MDF bồi băng lông đỏ 9mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 9 | Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòngChất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1000 x 300mm (theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ (kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1000 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1000 x 900mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Bàn ghi cảm tưởngKích thước: W1200 – D600 – H750Bàn chân sắt chất liệu khung thép, mặt gỗ melamineKiểu dáng: Khung thép ống chắc chắn, mặt chữ nhật gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Ghế ngồi ghi cảm trưởngKích thước: W430 x D520 x H1050 mmChất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ tự nhiên + Có 4 chân tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Thảm nền kích thước 50x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| CF | Phòng Đoàn | |||
| 1 | Bàn giáo viên Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên Kiểu dáng:+ Loại ghế tĩnh.Kích thước: Chiều dài (W): 430 mm, chiều sâu (D): 520 mm, chiều cao (H): 1050 mm.Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên sử dụng 100 % gỗ.Tựa có 1 nan bản rộng, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS) Kết nốiUSB 2.0 (2000 trang)/ Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| CG | Phòng thư viện | |||
| 1 | Bàn giáo viên Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên Kiểu dáng:+ Loại ghế tĩnh.Kích thước: Chiều dài (W): 430 mm, chiều sâu (D): 520 mm, chiều cao (H): 1050 mm.Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên sử dụng 100 % gỗ .Tựa có 1 nan bản rộng, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS) Kết nốiUSB 2.0 (2000 trang)/ Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn đọc 4 chỗ - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ.. + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên- vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Quây bàn: Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh, dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 6 | Ghế học sinh - Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép 22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 7 | Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 8 | Giá tạp chíKệ để sách báo tạp chí 5 tầng chất liệu thép sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| CH | Phòng văn thư | |||
| 1 | Tủ đựng hồ sơ KT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy tính sách tay phòng hội trươngLoại CPU: AMD Ryzen™ 5-3500U, 2.10GHz upto 3.70GHz, 4 MB cache, 4 cores 8 threadsLoại card đồ họa: AMD Radeon™ GraphicsRAM & Ổ cứngDung lượng RAM: 4GB; Loại RAM: 4GB DDR4 2400 MHz 2 khe (1 khe 4GB + 1 khe rời)Ổ cứng: 256GB SSD M2 PCIe NVMeKích thước màn hình: 14 inchesĐộ phân giải màn hình: 1920 x 1080 pixels (FullHD) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệuTủ Locker 24 cánh TU-K24 được thiết kế với 7 ngăn riêng biệt. Mỗi ngăn sử dụng 01 cánh có khóa và tai khóa móc, sử dụng bản lề cố định không tháo được cánh đảm bảo an toàn khi sử dụngKiểu dáng: Hàn liền khốiChất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, phù hợp với mọi không gian sử dụng.Kích thước: W 1200 x D 450 x H 1830 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS) Kết nốiUSB 2.0 (2000 trang)/ Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| CI | Phòng học thường (5 phòng mới + 9 phòng học hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh THCS mặt gỗ công nghiệp (1 bàn và 2 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200x450x720 mm- Kích thước ghế: 340x360x440-720 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150 mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12 mm tráng phủ melamine. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa ở trước bàn. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 25x25 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn, ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 322 | Bộ |
| 3 | Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| CJ | Phòng khoa học xã hội | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên) - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm Ghế 400x450x770-450 mm - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh THCS mặt gỗ công nghiệp (1 bàn và 2 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200x450x720 mm- Kích thước ghế: 340x360x440-720 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150 mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12 mm tráng phủ melamine. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa ở trước bàn. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 25x25 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn, ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | Bộ |
| 3 | Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| CK | Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường Kiểu Dáng - Bàn hội trường gỗ sơn PU mặt chữ nhật - Yếm trang trí ốp nổi. - Yếm sát đất - Sản phẩm bàn hội trường kết hợp với ghế hội trường gỗ tự nhiên sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị.... Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Ghế tựa ghỗ bọc nỉBan chất liệu gỗ bọc nỉ kích thước: Chiều dài (W): 450 mm, chiều sâu (D): 400 mm, chiều cao (H): 1100 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 3 | Máy chiếu :Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Màn chiếuLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Phụ kiện lắp máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bục phát biểu- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩnTượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Pho |
| 8 | Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. - Kích thước: Phông 5.180x3.500 mm Cờ 1.500x3.500 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,04 | M2 |
| 9 | Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Khẩu hiệu: Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm. Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 5.180x450 (1 chiếc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,331 | M2 |
| 11 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (1A)Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| CL | Thiết bị khác | |||
| 1 | Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 2 | Rèm cửa sổrèm cuốn 1 mầu phòng hội đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m2 |
| CM | Phòng y tế | |||
| 1 | Bàn giáo viên Bàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên Kiểu dáng:+ Loại ghế tĩnh.Kích thước: Chiều dài (W): 430 mm, chiều sâu (D): 520 mm, chiều cao (H): 1050 mm.Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên sử dụng 100 % gỗ .Tựa có 1 nan bản rộng, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Giường y tếKích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tủ thuốcKích thước tủ : 1600x800x400 (mm)Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mmKết cấu tủ thuốc chia làm 2 phầnPhần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốcMặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắmMặt hông tủ làm bằng InoxMặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mmPhần dưới gồm có 2 ngănPhía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS) Kết nốiUSB 2.0 (2000 trang)/ Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Cân điện tủ 100kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| CN | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 15 kênh Nguồn cấp: 110/ 220 VAC, 50/60Hz Kích thước: 560x450x140 mm Điện trở cuối kênh: 10kΩ Số đầu báo trên 1 kênh: 30 đầu/ zone | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điệnModel: CM 65-250BĐiện áp: 380v-3 phaLưu lượng: 54-144 m3/hCột áp: 48,5-79,5 mĐường kính hút xả: 90 - 76 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ DieselLưu lượng: 54-144 m3/hCột áp: 48,5-79,5 mĐường kính hút xả: DN80 - 65 mmBệ đế lắp ráp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù ápĐiện áp: 380v-3 phaLưu lượng: 1,8 – 8,4 m3/hCột áp: 73,6 – 12,5 mĐường kính hút xả: 42 - 42 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháyTủ điều khiển 3 bơm; 1 bơm điện, 01 bơm diesel, 1 bơm bù ápĐiều khiển 2 cấp chế độ : 1 là bằng tay, 2 là tự độngVỏ tủ đỏ sơn sần cách điệnCó bảo vệ pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | ác quy, bộ sạc acquy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bình tích áp 200l (16bar)Áp lực (bar): 16Vật liệu màng: Kiểu bình: Đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 9 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy lu ≥ 16T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy san hoặc máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi