Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198021-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211194442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 08:29:00 đến ngày 2021-12-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,489,131,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Minh Trí
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT, lập TKBVTC-DT: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn - Công ty cổ phần thương mại và kỹ thuật Geec. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Viện khoa học công nghệ xây dựng. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH thẩm định giá KDG Việt Nam - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
C Phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
5Phá dỡ bệ tiểu nữ xây gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3576m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1108m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5236m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,813m2
10Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh để ốpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,186m2
11Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,7666m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3665m3
13Tháo dỡ lan can hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,447m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,1272m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT383,8m
18Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,275m2
19Tháo dỡ vách ngăn phòng hội đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,809m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT702,4446m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt vòmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,2596m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT966,567m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT767,6779m2
24Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT601,594m2
25Phá dỡ nền láng GranitôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,513m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,9408m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,9408m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5184100m2
D Cải tạo
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,477m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6088m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,477m3
4Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3008m3
5Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5664m3
6Bê tông móng chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3446m3
7Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,13281m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100kg
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343100kg
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 lỗ khoan
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0415100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3204m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8972m3
14Quét định mức 2,25 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,04m2
15Láng nền sàn không đánh màu bề mặt lớp bảo vệ bề mặt Sika, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,025m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1458m3
17Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,9566m2
18Ốp tường Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600, gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,268m2
19Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Granite 600x600, gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT603,8732m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,837m2
21Xẻ rãnh chống trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,02m
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1221m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594m3
24Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,34m2
25Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,585100kg
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,3518m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,52m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.966,37631m2
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT702,44461m2
30Gia công lan can, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2125tấn
31Lắp dựng lan can, khung đỡ bồn rửa inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,764m2
32Chụp inox Sus 304 D60.5 dày 1.5 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38chiếc
33Chụp inox Sus 304 D42 dày 1.5 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57chiếc
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,768m2
35Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm phụ kiện inox sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,172m2
36Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300,8md
37Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,174md
38Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT363,974m cấu kiện
39Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,1395m2
40Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,0291m2
41Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,1686m2 cấu kiện
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0327tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,96m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,5532m2
E Điện
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Công
2Khung tủ điện kích thước 600x500x170 Tôn dày 1.5 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Aptomat MCCB 3P 75A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 50A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCB 2P 50A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCB 2P 32A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
7Aptomat MCB 1P 10A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
9Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Chuyển mạch Vôn Kê 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Đồng hồ Ampeke thang đo 0-75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Chuyển mạch AmpekeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Khung Tủ điện KT 500x300x150 tôndày 1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Aptomat MCB 3P 50A, 10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Aptomat MCB 2P 63A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Aptomat MCB 2P 50A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Aptomat MCB 2P 40A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Aptomat MCB 2P 32A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Aptomat MCB 1P 10A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
23Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Vỏ tủ nhựa âm tường 4 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Aptomat MCB 2P 32A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Vỏ tủ nhựa âm tường 6 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Aptomat MCB 2P 32A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Vỏ tủ nhựa âm tường 7 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Aptomat MCB 2P 50A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
38Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Vỏ tủ nhựa âm tường 4 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Aptomat MCB 2P 50A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Vỏ tủ nhựa âm tường 8 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Aptomat MCB 2P 50A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
48Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
49Vỏ tủ nhựa âm tường 6 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Aptomat MCB 2P 40A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Vỏ tủ nhựa âm tường 9 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
55Aptomat MCB 2P 63A, 6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
56Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
57Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
58Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
59Aptomat RCBO 2P 25A, 4.5KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
60Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
61Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19w x 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
62Đèn ốp trần bóng LED 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
64Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
65Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
66Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
67Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
68Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
69Bộ 1 Ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
70Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
71Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
72Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
73Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
74Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT780m
75Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.320m
76Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.650m
77Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
78Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
79Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT390m
80Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
81Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT660m
82Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT825m
83Ống luồn dây tròn PVC D40, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
84Ống luồn dây tròn PVC D32, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
85Ống luồn dây tròn PVC D25, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT490m
86Ống luồn dây tròn PVC D20, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.265m
F Điện nhẹ
1Ổ cắm mạng 1XRJ45 1 cổng âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
2Cáp mạng Cat6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,510 m
3Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
4Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
5Máng ghen luồn dây điện có nắp 100x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
6Ổ cắm điện thoại âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Dây điện thoại UTP CAT3-1 PAIRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2810 m
8Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
G Nước
1Ống nhựa PPR D32-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
2Ống nhựa PPR D25-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
3Ống nhựa PPR D20-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
4Măng sông nhựa PPR D32, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Măng sông nhựa PPR D25, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Măng sông nhựa PPR D20, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
10Cút nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
11Tê nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Tê nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
15Côn nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Van 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
18Van 2 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
20Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
23Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
24Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
27Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
28Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31Ga thoát sàn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
32Ống nhựa uPVC D110-Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
33Ống nhựa uPVC D90-Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
34Ống nhựa uPVC D75-Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
35Ống nhựa uPVC D60-Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
36Ống nhựa uPVC D42-Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
37Cút nhựa uPVC D90, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
38Cút nhựa uPVC D76, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
39Tê nhựa uPVC D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40Tê nhựa uPVC D90/76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
41Tê nhựa uPVC D76/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
42Thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
43Thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
44Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
46Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
48Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
49Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
50Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8quả
51Phễu thu sàn inox D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
52Ống nhựa uPVC D90-Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
53Ống nhựa uPVC D60-Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
54Tê nhựa uPVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
55Cút nhựa uPVC D90, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
56Cút nhựa uPVC D60, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
H HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
I Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,3m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,1m2
4Tháo dỡ cửa sắt xếp hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
6Phá dỡ lanh tô bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,792m3
7Tháo dỡ lan can sắt hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,1928m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT731,7608m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề Sênô, vòmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,6998m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.280,94m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.067,3192m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,6568m2
13Phá lớp vữa trát Sê nô để xử lý chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,656m2
14Phá dỡ nền láng Granitô bậc cầu thang, bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,82m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,2288m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294,84m2
17Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,0126m2
18Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT841,6474m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,2625m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4885100m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,7567m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,7567m3
J Cải tạo
1Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,792m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gia cố lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,12m2
3Gia công, lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100kg
4Quét Chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,5128m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,6568m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,656m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7881m3
8Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,1024m2
9Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,12m2
10Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,8m
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.385,3792m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.157,219m2
13Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136md
14Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,56md
15Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,56m cấu kiện
16Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,959m2
17Lắp dựng cửa sắt vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,959m2 cấu kiện
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,2288m2
19Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294,84m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,1m2
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m2
22Lắp dựng cửa gỗ hiện trạng vào khuôn đơn hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,1m2 cấu kiện
23Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3298tấn
24Lắp dựng lan can inox (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,0722m2
25Chụp inox Sus 304 D60.5 dày 1.5 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44chiếc
26Chụp inox Sus 304 D42 dày 1.5 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80chiếc
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,305m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,675m2
29Xẻ rãnh chống trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT501,96m
30Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Granite 600x600, gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT836,3674m2
31Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Gạch lát nền Granite 250x600 tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,2625m2
K Điện
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Công
2Khung tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Aptomat MCCB 3P 75A,20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 40A,10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCB 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Aptomat MCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
8Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch AmpekeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Aptomat MCCB 3P 40A,10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Aptomat MCB 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Aptomat MCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
19Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 8 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
21Aptomat MCB 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
22Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
23Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
24Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
25Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120bộ
26Đèn ốp trần bóng Led D250-15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
28Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
29Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
32Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
33Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
34Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT630m
35Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.490m
36Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.780m
37Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
38Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
39Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315m
40Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT745m
41Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT890m
42Ống luồn dây tròn PVC D40 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
43Ống luồn dây tròn PVC D25 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT445m
44Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.390m
L Điện nhẹ
1Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
2Cáp mạng Cat6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2210 m
3Ống luồn dây tròn PVC D40 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
4Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
5Máng cáp 100x60 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66m
6Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
7Hộp nối PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
M HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
N Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,64m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,4m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,2m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,405m2
5Phá dỡ lanh tô bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4197m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9008m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4912m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2058m3
9Tháo dỡ lan can sắt hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,105m2
10Phá lớp vữa trát tường trong phòng cao 950mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242,7935m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,753m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,068m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,677m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt vòm, Sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,7836m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT725,0445m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT734,3542m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,792m2
18Phá lớp vữa trát thành Sê nô đẻ xử lý chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,86m2
19Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT559,004m2
20Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,312m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,1148m3
22Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,65m2
23Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,779m2
24Đào xúc lớp tôn nền bục giảng bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4836m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4152100m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,6289m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,6289m3
O Cải tạo
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4481m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9058m3
3Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4701m3
4Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9744m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0789100m3
6Bê tông móng chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6544m3
7Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,94881m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106100kg
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,648100kg
10Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7723m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gia cố lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,57m2
12Gia công, lắp dựng Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2822100kg
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1641 lỗ khoan
14Mua Keo RamsetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tuýp
15Quét Chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,652m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,792m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,86m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4104m3
19Xây tường lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8305m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7314m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8732m3
22Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,4054m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT347,0035m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,4478m2
25Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,704m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5307m2
27Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT374,084m
28Đắp khóa vòm trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
29Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,98m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,96m2
31Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,96m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.842,1062m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT708,8445m2
34Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,2md
35Lắp dựng khuôn hởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,2m cấu kiện
36Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,9159m2
37Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1553m2
38Cung cấp, Vách pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0456m2
39Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,0522m2 cấu kiện
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,2m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196,3072m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196,3072m2
43Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2131tấn
44Lắp dựng lan can inox (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,571m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,19m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,382m2
47Xẻ rãnh chống trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247,02m
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143100m3
49Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,9887m3
50Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Granite 600x600, gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT472,2982m2
51Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Gạch lát nền Granite 250x600, gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,742m2
P Điện
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16công
2Khung tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Aptomat MCCB 3P 63A,20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 40A,10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCB 2P 40A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Aptomat MCB 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB 2P 25A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Aptomat MCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
12Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch AmpekeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Aptomat MCCB 3P 40A,10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Aptomat MCB 2P 40A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Aptomat MCB 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Aptomat MCB 2P 25A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
21Aptomat MCB 1P 10A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
23Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 7 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
25Aptomat MCB 2P 40A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
28Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 4 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
30Aptomat MCB 2P 25A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
31Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
32Aptomat MCB 1P 25A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
33Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
34Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54bộ
35Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19w x 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
36Đèn ốp trần bóng LED 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
38Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
39Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
42Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
43Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
44Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
45Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540m
46Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.220m
47Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.560m
48Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
49Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT430m
50Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610m
51Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT780m
52Ống luồn dây tròn PVC D40 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
53Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
54Ống luồn dây tròn PVC D25 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420m
55Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.180m
Q Điện nhẹ
1Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
2Cáp mạng Cat6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1910 m
3Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
4Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
5Máng cáp 100x60 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m
6Ống luồn dây tròn PVC D32 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
7Hộp nối PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
R Nước
1Ống nhựa PPR D32-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55100m
2Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4măng sông nhựa PPR D32, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
5Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính D75 inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Ống nhựa uPVC D90-Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
8Ống nhựa uPVC D60-Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
9Tê nhựa uPVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Cút nhựa uPVC D90, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Cút nhựa uPVC D60, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
S HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
T Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,7726m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8096m3
3Đào móng đài cọc, bể phốt, giằng móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9724100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,4947m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,8398m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,171100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1576tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9085tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,092tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,066m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7701100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1685tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,456tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0856tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8894m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2739m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1157100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8193tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2346tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0754tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,8095m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,438m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt, giằng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0469100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0986tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,736m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0248100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0504tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7189m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,324m2
32Láng nền đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5847m2
33Quét nước xi măng 2 nước đáy bể, thành bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,9087m2
34Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8997100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1206100m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,5493m3
U PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,4602m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4039100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2756tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5731tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8876tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,2493m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2047100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8768tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1002tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0286tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,1621m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3026100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9527tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8608m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9459100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5701tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9374tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5898m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4927100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4215tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2584tấn
V Kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,9976m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,3128m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,2248m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,6566m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,9817m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5594m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4237m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3406m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4975m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3092m3
11Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4899m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3261m3
W Hoàn thiện
1Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,166m2
2Công tác ốp gạch vào bục giảng Gạch lát nền Gạch lát nền Granite 200x600 (Sử dụng gạch 600x600 cắt mạch), tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,132m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,7425m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT292,68m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,569m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT903,3843m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480,1642m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT431,8191m2
9Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305,0083m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT507,512m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Mặt dưới ô Văng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
12Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420,47m2
13Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.280,7732m2
14Thi công Trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,6822m2
15Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,552m2
16Quét sika membraneTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247,0904m2
17Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,4044m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,5188m2
19Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT393,432m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,48m
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT835,63m
22Đắp Khóa vòm trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,805m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,486m2
25Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp, bậc cầu thang theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT912,54m
26Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,2126m2
27Lát nền, sàn,Gạch lát nền Granite 600x600 kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT969,898m2
28Gia công lan can hành lang, cầu thang, Khung đỡ bệ rửa inox theo BVTK (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8777tấn
29Lắp dựng lan can inox theo BVTK (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,2667m2
30Chụp inox Sus 304 D60.5 dày 1.5 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
31Chụp inox Sus 304 D42 dày 1.5 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118cái
32Lát đá Granite mặt bồn rửa , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,2889m2
33Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,51m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.287,2989m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.559,7517m2
36SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502m
37Cung cấp, khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,4m
38Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT602,4m cấu kiện
39Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,557m2
40Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,3993m2
41Cung cấp, Vách pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,6424m2
42Cung cấp, Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm ; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,94m2
43Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221,5387m2 cấu kiện
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2768tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,2m2
46Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9599tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9599tấn
48Sơn sắt thép sơn tĩnh điện bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259,9913m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2318100m2
50Cung cấp, lắp đặt Tôn úp khe lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,92md
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,34100m2
X Điện
1Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 300x500x170 Tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
2Aptomat MCCB 3P 100A,20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P 32A,10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 40A,10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCB 2P 32A,6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Aptomat MCB 1P 10A,6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
8Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Cung cấp, Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Cung cấp, , lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch AmpekeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
15Aptomat MCCB 3P 40A,10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Aptomat MCB 2P 32A,6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Aptomat MCB 2P 63A,6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Aptomat MCB 1P 10A,6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
20Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Cung cấp, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
22Aptomat MCCB 3P 40A,10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Aptomat MCB 2P 32A,6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Aptomat MCB 2P 63A,6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Aptomat MCB 1P 10A,6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
27Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
28Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chứa 8 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Tủ
29Aptomat MCB 2P 32A,6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
30Aptomat MCB 1P 10A,4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
31Aptomat MCB 1P 25A,4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
32Aptomat RCBO 2P 20A,4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
33Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 14 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Tủ
34Aptomat MCB 2P 63A,6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Aptomat MCB 1P 10A,4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
36Aptomat MCB 1P 25A,4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
37Aptomat RCBO 2P 20A,4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Aptomat RCBO 2P 25A,4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
39Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120bộ
40Đèn ốp trần bóng Led D250-15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
41Đèn Downlight âm trần bóng led 11wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
43Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
44Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
45Bộ 3 Công tắc 1 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
46Bộ 1 Công tắc 2 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
47Bộ 2 Công tắc 2 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
49Quạt thông gió gắn tường 250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
50Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
51Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
52Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
53Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
54Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540m
55Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.850m
56Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.720m
57Cu/PVC 1x16mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
58Cu/PVC 1x10mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
59Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT330m
60Cu/PVC 1x4mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m
61Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT925m
62Cu/PVC 1x1.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT860m
63Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
64Ống luồn dây tròn PVC D32 đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
65Ống luồn dây tròn PVC D25 đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540m
66Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.520m
67Gia công kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
68Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
69Gia công, lắp đặt Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
70Kéo rải dây nối đất thép mạ kẽm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
71Kéo rải dây thoát sét thép mạ kẽm D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175m
72Chân bậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
73kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Bu lông đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
75Đệm chì lá 40x120, A=3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m
76Cung cấp , lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
77Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
Y Điện nhẹ
1Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng 1xRJ45 1 cổng âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
2Cáp mạng Cat6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2410 m
3Ống luồn dây tròn PVC D40, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
4Ống luồn dây tròn PVC D20, đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
5Máng cáp 100x60 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78m
6Ống luồn dây tròn PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
7Hộp nối PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20hộp
Z Nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
5Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
6Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
7Chậu dương vành bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
10Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
11Cung cấp gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,48m2
12Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
15Ga thoát sàn inox D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
16Lắp đặt vòi tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
17Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D50-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
18Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
19Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D32-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
20Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
21Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D20-PN10, nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m
22măng sông nhựa PPR D20, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
23măng sông nhựa PPR D25, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
24măng sông nhựa PPR D32, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
25măng sông nhựa PPR D40, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26măng sông nhựa PPR D50, ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
30Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
31Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
32Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
33Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
34Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
35Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
36Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
37Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
38Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
39Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
41Cung cấp , lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
42Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
43Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
44Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
45Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Cung cấp , lắp đặt Van PPR 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
47Cung cấp , lắp đặt Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Cung cấp , lắp đặt Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
49Cung cấp , lắp đặt Van điện từ điều khiển bật tắt bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Cung cấp, lắp đặt Cảm biến mực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
52Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
53Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
54Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D76 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
55Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
56Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 Class 2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
57Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
58Cung cấp , lắp đặt Nắp đậy ống kiểm tra D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
59Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
60Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
61Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
62Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
63Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
64Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/76 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
65Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/75 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
66Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
67Cung cấp , lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
68Cung cấp , lắp đặt Thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
69Cung cấp, lắp đặt Thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
70Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
71Cung cấp , lắp đặt Đầu bịt D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
72Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
73Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
74Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
75Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
76Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
77Cung cấp , lắp đặt Cầu chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
78Cung cấp, lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
79Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Class2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
80Cung cấp , lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Class2 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
81Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/60 nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
82Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
83Cung cấp , lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
AA Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,885410m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,73810m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0147100m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,9906tấn
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,241310m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,3521m3
AB HẠNG MỤC: NHÀ CẦU XÂY MỚI
AC Móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6575m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1426100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9983m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5679m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1755100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1168tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,307tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3893m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0092tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0678tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1201100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0391100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0391100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0194100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6472m3
AD Thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3262m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2411100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1976tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1247m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1215100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0556tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1892tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3143m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2745100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2085tấn
AE Kiến trúc + Hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4114m3
2Quét Chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,927m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,982m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,403m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,234m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,304m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,45m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,48m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,391m2
10Lát nền, sàn,Gạch lát nền Granite 600x600 kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,9984m2
11Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0307tấn
12Lắp dựng lan can inox sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,824m2
13Chụp inox Sus 304 D60.5 dày 1.5 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Chụp inox Sus 304 D42 dày 1.5 theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5126100m2
AF Điện
1Đèn ốp trần bóng Led D250-15WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
3Ống luồn dây tròn PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
AG Thoát nước mái
1Rọ chắn rác D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Ống nhựa uPVC D60-Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
3Tê nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Cút nhựa uPVC D60, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
AH HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, BỂ NƯỚC PCCC
AI Phần biện pháp thi công cừ larsen và giằng cừ
1Cọc LarsenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,013tấn
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,78100m
3ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,78100m
4Sản xuất hệ sàn đạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068tấn
6Sản xuất hệ giằng chống thép H200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248tấn
7Lắp dựng hệ giằng chống thép H200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,255tấn
8Tháo dỡ hệ giằng chống thép H300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,323tấn
AJ Bể nước PCCC
1Phá dỡ sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,769m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,692m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,022100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,836m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,298m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,628m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,788100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,416m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,779100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,541100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,898tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,465tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,447tấn
15Quét chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT282,598m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,56m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 100 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,038m2
18Gia công cửa nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
19Lắp dựng cửa nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m2
20Tôn huỳnh (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,653m2
22Bản lề nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Khóa bể Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Sản xuất và lắp đặt bằng cản nước PVC - V25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,484100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128100m3
AK Nhà Trạm bơm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,581m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,489m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,245m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,146100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,773m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,979m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,438m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,969m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,514m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,415m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,45m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,96m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,853m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,64m
25Quét Chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,396m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,23m2
27Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,66m2
28Lát gạch lá nem kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,33m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,969m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,339m2
31Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6md
32Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m cấu kiện
33Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,115m2
34Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,115m2 cấu kiện
35Sản xuất. lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút , cánh thép 2 cánh, thép cánh dày 1mm, thép làm khung dày 1,2mm, vật liệu bên trong: Bông thủy tinh, bản lề 3 cái/ cánh, Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu ghi sầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,07m2
36Cung cấp, lắp đặt Tủ điện vỏ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 300x200x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
37Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Kéo rải Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
41Kéo rải Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
42Kéo rải Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
43Ống luồn dây tròn PVC D20 đi chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
44Cung cấp, lắp đặt Hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
45Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1quả
46Ống nhựa uPVC D110-Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
47Ống nhựa uPVC D90, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
48Cút nhựa uPVC D110, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
49Cút nhựa uPVC D90, 135 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
50Cút nhựa uPVC D110, 90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Cút nhựa uPVC D90, 90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
AL HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,216m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9184m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7192m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,192m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4096100m2
7Gia công bản mã (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,417tấn
8Lắp đặt bản mã (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,417tấn
9Bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1744tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1744tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8101tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8101tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,423tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,423tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,5767m2
17Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm màu đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6727100m2
18Tôn úp nóc, úp biênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,5m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1332100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1332100m3
22Đắp cát tôn dày 150mm chênh lệch cốt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2038100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,4954m3
24Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,31m2
AM HẠNG MỤC : CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AN San nền
1Đào hữu cơ đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,579m3
2Đào xúc đất Hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,282100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,758100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,758100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,514100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,623100m3
7Mua đất đồi về đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.170,632m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,856100m3
AO Bồn hoa
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,13m3
2Phá dỡ nền gạch đỏ hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,027m2
3Phá dỡ sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,78m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,598m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,847m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,503m2
8Sơn bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,503m2
9Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,716m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m3
AP Sân
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,015m3
2Phá dỡ gạch đỏ 400x400 hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,9m2
3Rải ni lông lót chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,929100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT257,39m3
5Lát gạch đỏ 400x400 thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,9m2
6Cắt Sân bê tông tạo khe nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,110m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,153100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,659100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,659100m3
AQ Phá dỡ tường rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,906m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,451m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,464100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,464100m3
AR Xây mới tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,959m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,066100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,18m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,208m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,753m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,178m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,435100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,53tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,214100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,082100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,082100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,331m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,484m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,092m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,233m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,363100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,265tấn
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,981m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT603,5m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT805,08m
23Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT745,481m2
AS Cải tạo cổng
1Phá dỡ mái cổng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,501m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,404m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,85m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,891m2
5Tháo dỡ cánh cửa hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,873m2
6Bê tông cột, tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082m3
7Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,496m2
8Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100kg
9Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,328100kg
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,72m3
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,38m2
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,241100kg
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,154100kg
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2m3
15Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,581m2
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,694100kg
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,913m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,736m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1m2
20Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,581m2
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,559m2
22Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,599m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,744m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,744m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,873m2
27Đắp chữ tên công trình + Logo theo bản vẽ TKTCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
AT Điện
1Aptomat MCCB 4P 250A, 50KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt Cuộn đóng ngắt Shunt TripTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 3P 100A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3P 75A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Aptomat MCCB 3P 63A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCCB 3P 25A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Aptomat MCB 1P 20A, 20KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Aptomat MCCB 4P 125A, 36KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 250/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
11Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A (Vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
12Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Chuyển mạch Vôn kế 500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Đồng hồ Ampeke thang đo 0-250ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Cung cấp, lắp đặt chống sétPRD 3P+N, imax = 65kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cu/PVC 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
17Mối hàn nhiệt hóa giữa cọc và cáp, cáp và cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12mối
18Rải cáp đồng trần M95 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
19Cọc tiếp địa 2,4m, phi 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cọc
20Cáp nhôm Vặn xoắn bọc XLPE ACB 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
21Dây Cu/PVC 1x70 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
22Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
23Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
24Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
25Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135m
26Cu/Fr/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135m
27Cu/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
28Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT455m
29Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135m
30Ống HDPE 80/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m
31Ống HDPE 65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,55100m
32Ống HDPE 40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35100m
33Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha bóng cao áp 50WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
34Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
36Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m
37Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT340m
38Ống HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
39Ống luồn dây tròn PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,129m3
41Phá dỡ gạch đỏ 400x400 hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,4m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,909m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,258100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m3
45Rải gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,45m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,415m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,74m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,257m3
55Cung cấp, lắp đặt đèn Pha lắp trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,818m3
58Lát gạch đỏ 400x400 thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,4m2
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,085100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,085100m3
AU Điện nhẹ
1Kéo rải Cáp quang (dẫn tín hiệu mạng internet)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,110 m
2Cáp thoại 10x2x0.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,510 m
3Ống luồn dây tròn PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256m
4Ống HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,64m3
6Phá dỡ gạch đỏ 400x400 hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,2m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,103m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,64m3
12Lát gạch đỏ 400x400 thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,2m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
AV Cấp nước
1Khoan giếng D75 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
2Máy bơm cấp nước Q=4m/H-H=25mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Ống nhựa PPR D32-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
5Van Phao đồng D32-PN4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Crphin D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Van chặn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8măng sông nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
9Van 1 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m3
AW Phá dỡ , cải tạo rãnh
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2341 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,118m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,953100m3
4Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,32m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,786m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,419tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1811 cấu kiện
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m3
AX Thoát nước xây mới
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,973m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,651m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,455m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,082m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,69100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,915m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,881100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,652tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3681 cấu kiện
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,95m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,045m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT363,096m2
15Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,46m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,022100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,089100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,089100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,803m3
AY HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
AZ Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,32m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4998m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT539,2673m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT790,8053m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,1594m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,429m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8989100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7112100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7112100m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4542m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4542m3
BA Cải tạo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286m3
2Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,945m3
3Láng granitô bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,874m2
4Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,704m2
5Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.330,77661m2
6Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,15941m2
7Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,8md
8Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,8m cấu kiện
9Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,492m2
10Cung cấp, Cửa sổ chớp, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm ; nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; toàn bộ cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6m2
11Lắp dựng cửa sắt vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,092m2 cấu kiện
BB HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ CẦU SỐ 1
BC Phá dỡ
1Tháo dỡ lan can hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,8486m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,7556m2
4Phá dỡ nền láng granitôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,6748m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8657100m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3202m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3202m3
BD Cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5016m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,385m2
3Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,98921m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,6748m2
6Xẻ rãnh chống trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,62m
7Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0261tấn
8Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,725m2
BE CẢI TẠO NHÀ CẦU SỐ 2
BF Phá dỡ
1Tháo dỡ lan can hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2088m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,1181m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,476m2
4Phá dỡ nền láng granitôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,668m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0829100m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38m3
BG Cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6829m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1908m2
3Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,6m
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,78491m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,668m2
6Xẻ rãnh chống trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,48m
7Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373tấn
8Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,418m2
BH HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp KT 110x110x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21hộp
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,510 đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110 đầu
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,25 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,25 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,25 đèn
10Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21hộp
11Điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
12Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85 đèn
13Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,65 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,25 đèn
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.342,4m
16Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT303m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT950,3m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT950,3m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,2m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,312100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,8m3
24Lắp đặt hộp chia ngả ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144hộp
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 lỗ khoan
26Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1301lỗ
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 máy
28Lắp đặt bình tích áp 200lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
30Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
33Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20đầu cáp
34Lắp đặt giỏ hút, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt giỏ hút, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt Y lọc, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
39Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt van ren tay gạt, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt van ren tay gạt, đường kính van 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
46Lắp đặt zac co, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
47Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
48Lắp công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
49Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cặp bích
50Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cặp bích
51Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
52Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
53Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
57Lắp đặt Tê thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
59Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
63Lắp đặt lơ đồng đường kính 15/8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
64Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,710 lỗ
65Doa lỗ sắt thép ngang cầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,710 lỗ
66Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=65mm dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,904100m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=25mm dày 2,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=15mm dày 2,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
71Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
74Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cặp bích
75Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
76Lắp đặt Tê thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
77Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
78Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
79Lắp đặt Tê thu, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
80Lắp đặt Tê, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Giá đỡ ống DN100 bao gồm thép V5 và Ubolt (3m ống/1bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64bộ
82Giá đỡ ống DN65 bao gồm thép V3 và Ubolt (01 bộ/01 tầng/01 trục)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
83Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
84Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ d=100mm (2 cửa D65)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (3 cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
86Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
87Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20tủ
88Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
89Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
90Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
91Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
92Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
93Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5tủ
94Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
95Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
96Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
97Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
98Gía đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34tủ
99Bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58bình
100Bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34bình
101Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
102Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy ABC 35 kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
103Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141 lỗ khoan
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,775m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7178100m3
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,455m3
107Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08100m
108Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,314100m
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,1836m2
110Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,388m2
111Xúc xả đường ống cấp nước, đường kính ống Dn100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,408km/tháng
BI PHẦN THIẾT BỊ
BJ THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
BK NHÀ HIỆU BỘ
1Bộ phát Wifi: '- Wifi 6 thế hệ mới
- Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6
- Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Switch quản lý 24 Cổng: - 24 cổng 10/100/1000Mbps- Có tai để gắn tủ Rack 19 inch- Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động- Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công- Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất- 48Gbps Switching- MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo- Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000MbpsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Switch quản lý 16 Cổng: '- 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). - Băng thông Full cho mỗi port là 200Mbps.- Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.- Nguồn điện: 12VDC/1A.- Kích thước: 160x43.5x90 mm.- Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Module quang CiscoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Modem quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Patch Panel 24P: – Mỗi jack được tích hợp một dao sẽ tự động cắt vào lõi đồng khi bấm đầu.– Patch panel 24-port Cat 6 cao 1U– Connector housing Interface (6-Pack Module)– Panel: Bằng thép, vỏ màu đen.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Tủ Rack 19" 20U kèm giá đặt thiết bị: '- Cạnh tủ được bọc nhôm dày.- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi- Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
8Tổng đài điện thoại: - Được hỗ trợ bằng mã cá nhân là 50 mã, chỉ có những cá nhân có mã cá nhân mới được gọi ra bên ngoài.- Có thời gian ghi âm lời chào tối đa lên đến là 180 giây với 3 cấp độ khác nhau.-Được hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên, với 2 phía bên ngoài và 3 phí bên trong.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
9Tủ đấu dây điện thoại: Hộp cáp điện thoại 20 đôi MDF VNPT chất lượng được thiết kế đặc biệt sử dụng thuận tiện, phù hợp với điều kiện môi trường- Hộp cáp điện thoại đem đến nhiều tính năng an toàn nhằm đảm bảo cho chất lượng truyền dẫn đạt độ tin cậy nhất và thuận tiện nhất- Tủ và hộp cáp đấu tiêu chuẩn ngoài trời, lắp đặt quản lý dễ dàng- Hộp cáp điện thoại 20 đôi MDF VNPT chất lượng giá rẻ được sản xuất bằng làm bằng nhựa ABS chuyên dụng chống cháy tiêu chuẩn- Môi trường làm việc: -2000C -> 8000CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
BL NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Bộ phát Wifi: - Wifi 6 thế hệ mới
- Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6
- Hỗ trợ ASUS AiMesh
- Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Switch quản lý 40 Cổng: - 24 cổng 10/100/1000Mbps- Có tai để gắn tủ Rack 19 inch- Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%- Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động- Thiết kế cắm vào và sử dụng- Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm điện năng lên tới 40%- Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công- Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất- 48Gbps Switching- Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn.- MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo- Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng- Chương trình chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp- Tự động đàm phán cổng tích hợp thông minh phần cứng giữa 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps- Thiết kế dành cho máy tính để bàn và đặt trên tủ Rack- Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Switch quản lý 16 Cổng - 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). - Băng thông Full cho mỗi port là 200Mbps.- Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.- Thiết kế để bàn.- Nguồn điện: 12VDC/1A.- Kích thước: 160x43.5x90 mm.- Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Module quang CiscoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Cáp HDMI - Cáp HDMI tròn cao cấp có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb/s.- Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™.- Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant.- HDMI Ethernet Channel - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt.- Audio Return Channel - Cho phép TV HDMI kết nối với một built-tuner để gửi dữ liệu âm thanh "ngược dòng" với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt.- Hỗ trợ 3D, 2K, 4K chuẩn 2.0v - Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, 2k, 4k, mở đường cho việc chơi game 3D,2k,4k thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D , 2k, 4K.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1010m
BM NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Bộ phát Wifi '- Wifi 6 thế hệ mới
- Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6
- Hỗ trợ ASUS AiMesh
- Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Switch quản lý 16 Cổng - 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). - Băng thông Full cho mỗi port là 200Mbps.- Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.- Thiết kế để bàn.- Nguồn điện: 12VDC/1A.- Kích thước: 160x43.5x90 mm.- Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Module quang CiscoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cáp HDMI - Cáp HDMI tròn cao cấp có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb/s.- Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™.- Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant.- HDMI Ethernet Channel - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt.- Audio Return Channel - Cho phép TV HDMI kết nối với một built-tuner để gửi dữ liệu âm thanh "ngược dòng" với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt.- Hỗ trợ 3D, 2K, 4K chuẩn 2.0v - Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, 2k, 4k, mở đường cho việc chơi game 3D,2k,4k thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D , 2k, 4K.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610m
BN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Bộ phát Wifi - Wifi 6 thế hệ mới
- Tốc độ có dây và không dây thực 2 Gbps - Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6
- Hỗ trợ ASUS AiMesh
- Tính năng bảo mật mạng gia đình cấp độ thương mại
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Switch quản lý 16 Cổng - 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). - Băng thông Full cho mỗi port là 200Mbps.- Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.- Thiết kế để bàn.- Nguồn điện: 12VDC/1A.- Kích thước: 160x43.5x90 mm.- Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Module quang CiscoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cáp HDMI - Cáp HDMI tròn cao cấp có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10,2 Gb/s.- Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™.- Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant.- HDMI Ethernet Channel - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt.- Audio Return Channel - Cho phép TV HDMI kết nối với một built-tuner để gửi dữ liệu âm thanh "ngược dòng" với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt.- Hỗ trợ 3D, 2K, 4K chuẩn 2.0v - Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, 2k, 4k, mở đường cho việc chơi game 3D,2k,4k thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D , 2k, 4K.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,810m
BO THIẾT BỊ GIÁO DỤC
BP Phòng thí nghiệm vật lý + công nghệ:
BQ Thiết bị phòng thí nghiệm vật lý + công nghệ:
1Bàn thí nghiệm vật lý giáo viên
KT: 1400x600x750(mm)
Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm
Chất liệu Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.
Bàn thí nghiệm vật lý giáo viên
KT: 1400x600x750(mm)
Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm
Chất liệu Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Bàn biểu diễn giáo viên lýKT: 1400x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung. Thiết bị điện gồm 4 đồng hồ Vôn, ampe 1 chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm, giắc cắm... Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện.Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Bàn thí nghiệm học sinh lý KT: 2200x600x750(mm) Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung. Thiết bị điện gồm 4 đồng hồ Vôn, ampe 1 chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm, giắc cắm... Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnChất liệu Mặt bàn bằng gỗ CN phủ menamin cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Cái
4Ghế thí nghiệm KT: 270x570(mm) khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Mặt ghế bằng gỗ CN phủ menaminTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Cái
5Tủ điện điều khiển trung tâmKT: 600x600x750(mm) Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào: 170-230V. Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có Aptomat chống giậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Chi phí vật tư lắp đặt, vật tư, hoàn thiệnBao gồm vật tư, chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Phòng
11Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
12Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
13Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
15Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
16Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
17Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
18Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
19Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
20Tủ sấy:Dung tích: 70 lítNhiệt độ :50- 300 độ C chỉ thị sốĐộ chính xác nhiệt độ: ± 1 độ CKích thước trong: 350 x 450 x450 (mm)Kích thước ngoài: 520 x 700 x 800(mm)Điện áp: 220V/50HzCông suất: 1800WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
21Tủ thuốc y tế Kích thước tủ thuốc: Cao: 45cmxRộng: 35cmxSâu: 16cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
22Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BR Thiết bị phòng chuẩn bị thí nghiệm vật lý + công nghẹ:
1Bàn chuẩn bị thí nghiệm
KT: 2400x1200x750(mm). Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. Mặt bàn bằng chất liệu melamine
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Xe đẩy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BS Phòng thí nghiệm Hóa, Sinh:
BT Thiết bị phòng thí nghiệm Hóa, Sinh:
1Bàn thí nghiệm Hóa Sinh giáo viên
KT: 1400x600x750(mm)
Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện
Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Bàn biểu diễn giáo viên hóaKT: 1400x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm, chất sắt hộp sơn tĩnh điện, 01 chậu rửa và vòi nước.Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2C¸i
3Bàn thí nghiệm học sinh hóaKT: 2200x600x750(mm) Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V. Một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Có ổ cắm, có 1 chậu rửa và 1 vòi nước.Mặt bàn bằng composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Cái
4Ghế thí nghiệm KT: 270x570(mm) khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, Mặt ghế bằng gỗ CN phủ menamin,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90Cái
5Tủ điện điều khiển trung tâmKT: 600x600x750(mm) Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào: 170-230V. Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có Aptomat chống giậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Tủ đựng hóa chất đặc biệtKT: 800x600x1760(mm) Chất liệu thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
7Tủ hốtKT: 600x400x800(mm) khung nTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
8Quạt hút khí độcKT: 400x200x1000(mm) Khung thép sơn tĩnh điện ửa gió 4 hướng, có lớp bông MicrcongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Chi phí vật tư lắp đặt, vật tư, hoàn thiện: Bao gồm vật tư, chi phí lắp đặt hoàn thiện hệ thốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Phòng
11Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
12Máy vi tính giáo viênBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
13Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
15Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
16Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
17Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
18Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
19Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
20Tủ sấy:Dung tích: 70 lítNhiệt độ :50- 300 độ C chỉ thị sốĐộ chính xác nhiệt độ: ± 1 độ CKích thước trong: 350 x 450 x450 (mm)Kích thước ngoài: 520 x 700 x 800(mm)Điện áp: 220V/50HzCông suất: 1800WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
21Tủ thuốc y tế Kích thước tủ thuốc: Cao: 45cmxRộng: 35cmxSâu: 16cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
22Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BU Thiết bị phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa, Sinh:
1Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa
KT: 2400x1200x750(mm)
Có ổ cắm, có 2 chậu rửa và 2 vòi nước
Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng
- Mặt bàn chất liệu composite
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Tủ hút khí độcKT: 1200x750x2040(mm)Khng bằng thép sơn tĩnh điện, tủ có hệ thống hút khí bụi, độc lọc bằng than hoạt tính, quạt hút khí 300W, dung lượng 1,500 m3/ giờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Xe đảy phòng thí nghiệmKT: 600x460x800(mm) Chất liệu mặt bằng Inox, có bánh xe di chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Giá đựng thiết bịKT: 1820x400x1760(mm) Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng. Dùng để đựng dụng cụ thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
6Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
BV Phòng ngoại ngữ (02 phòng)
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) - Kích thước: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ. - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên(hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48Bộ
3Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90Bộ
4Bảng tương tác thông minh (Chất liệu mặt bảng được làm bằng công nghệ Nano đặt biệt, khả năng chống trầy xước cao, tăng độ sáng, cho hình ảnh rõ nét hơn, hấp thụ và không phản chiếu anh sáng từ bên ngoài chiếu vào, ít chịu tác động của áp suất, nhiệt độ môi trường.Phụ kiện kèm theo gồm: 03 Bút tương tác, Cáp USB 10m, bộ giá treo bảng tương tác, Đĩa CD phần mềm bảng tương tác, Giáo trình đào tạo tiếng Việt và thiết kế bài giảng tương tác).Công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay 82 inch480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s+ Độ chính xác: +/- 0.001mm Tốc độ xử lý tín hiệu : 480 điểm/giây; 10 m/s ~ 350 p/s; + Độ chính xác: +/- 0.001mm + Độ phân giải (Ngang x Đứng)/ 1 inch: 32,768 x 32,768; + Số điểm ảnh/inch DPI: 600+ Tỷ lệ màn hình: 4:3+ Chuẩn giao tiếp: USB 1.1; USB 2.0+ Kích thước vùng tương tác: 1663mm X 1170 mm+ Kích thước đóng gói: 1900 x 140 x 10 mm+ Trọng lượng: 27 kgNguồn: DC5V, 500mA, ≤1W (thông qua cổng USB).Mặt bảng: thép màu từ tính, dễ đọc, không bị chói, lóa, chịu lực, độ bền cao, chống sốc, có thể tái chế, an toàn với môi trường.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Máy chiếu :Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
6Phụ kiện lắp máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
8Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
9Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
10Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
11Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
12Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
13Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
14ổn áp Thông số kỹ thuật của ổn áp 10KVA – DRICông suất (KVA): 10KVAĐiện áp vào: 50V ~ 250VĐiện áp ra: 220V – 100VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
BW Phòng âm nhạc (01 phòng)
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Đàn Organ dùng cho giáo viênĐÀN ORGAN Phím 61 phím cảm ứngMàn hình LCDÂm sắc 758Nhạc đệm 235Bài hát cài sẵn 30Ghi âm 10 BàiBộ nhớ ngoài Kết nối với USBAmpli và Loa 6 W + 6 WSize 946 x 139 x 404 mmTrọng lượng 6.6 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Bàn học sinh để đàn KT bàn: Cao bàn 72-76cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn để đàn và học nhạc 02 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ.. - Kết cấu: Toàn bộ bàn làm bằng gỗ gỗ MDF phủ Melamin sơn phủ PU 3 lớp. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại bàn để học sinh viết bình thường, thuận tiện cho học sinh khi sử dụng. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Bộ
6Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46Bộ
7Đàn Ghi- taĐàn ghi ta thùng (gỗ) đạt tiêu chuẩn chất lượng về kĩ thuật và âm thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20chiếc
8Thanh pháchTheo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
9Song loanTheo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
10Đàn Organ dùng cho Học sinhĐÀN ORGAN Phím 61 phím cảm ứngMàn hình LCDÂm sắc 758Nhạc đệm 235Bài hát cài sẵn 30Ghi âm 10 BàiBộ nhớ ngoài Kết nối với USBAmpli và Loa 6 W + 6 WSize 946 x 139 x 404 mmTrọng lượng 6.6 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
11Amply: Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC. Công Suất ra: 120W. Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz. Độ méo tiếng: Dưới 1%. Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA. Ngõ ra: -. Trở kháng cao: 83Ω. Trở kháng thấp: 4Ω (22). Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA). Nguồn Phantom: Mic1. Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB. Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble. Vật liệu: Bảng điều khiển: Nhựa ABS, màu đen. Vỏ máy: Thép, Sơn màu đen. Kích thước: 420(R)x 101 (C)x 360(S)mm. Trọng lượng: 10.8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
12Loa hộp 10W Công suất: 10 WTrở kháng: 100 V line: 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W)70 V dòng: 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W), 4 Ω (10 W)Cường độ âm (1 W, 1 m): 92 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số: 150 Hz 14 kHzThành phần loa: 2x loa hình nón, đường kính 12 cmVật liệu: vỏ loa : gỗ ép, màu trắng. Lưới: nhựa ABS, màu trắng. Mặt sau: thép, màu trắngKích thước 180 (W) × 360 (H) × 100 (D) mmTrọng lượng 2,9 kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
13Micro không dây cầm tayĐiều chế tần số: điều chếKênh lựa chọn: 16 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khác)RF Carrier: 50 mW hoặc ít hơnCấp đầu vào tối đa: 126 dB SPLĐộ lệch tối đa: ± 40 kHzĐáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHzThành phẩm: nhựa, lớp phủBộ thuĐáp tuyến tần số 100 – 10,000HzTần số thu 692 – 865MHz, UHFNgõ vào trộn -20dB, 10kΩ, (không cân bằng)Số kênh lựa chọn 16 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
14Tủ máy 12UGỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽChân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắnĐinh tán neo kép Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dàyCó khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiNắp của một cửa tháo ra, bên trong nắp có chân chống nếu ghép với tủ chính thành một bàn có thể để máy tính, đầu đĩa v.v.vGắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.vĐộ bền rất cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
15Dây loaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
16Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
17Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
18Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
19Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
20Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
21Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
22Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
23Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BX Phòng mỹ thuật
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn học sinh phòng học mỹ thuật 1 chỗ ngồi Cao bàn 50-92cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 80 cm- Kích thước: Áp dụng theo nhu cầu của đơn vị sử dụng - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn phòng mỹ thuật 1 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ.. - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 20x40mm dày 1,2mm, có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn, phía dưới để hộp màu vẽ. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Bộ
3Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Bộ
4Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
5Giá vẽ giáo viên + HSVán giá vẽ bằng ván MDF dày 5mm màu trắng; Sắt ống vuông16mm sơn tĩnh điện, tole 0,8mm, Inox ống tròn 12,7mm; Xếp gọn nhờ khớp bản lề; Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Cái
6Bảng vẽ cá nhânChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
7Bảng vẽ học nhómChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Bục đặt mẫuChất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm;Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Các hình khối cơ bảnCác hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm.Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
13Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
14Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
15Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
16Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
17Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
18Bộ tranh ảnh họa sỹẢnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Cái
19Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
20Bồn rửa đôiKT: 910x380x700(mm) Mặt bồn rửa bằng Inox, chân sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BY Phòng đa năng
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn học sinh phòng đa năng - Kích thước: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ.. - Kết cấu: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên(hoặc gỗ MDF phủ Melamin...) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Bộ
3Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) KT ghế : Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.'+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.'+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A (hoặc gỗ MDF phủ Melamin) vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. - Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45Bộ
4Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BZ Phòng tin học
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ đựng tài liệuKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Máy vi tính Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 01 TB SATA3; 720 RpmBo mạch chính:Intel® H310 Express ChipsetBộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHzCạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition AudioGiao tiếp mạng: Gigabit LAN controllerMàn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768Mini Atx Case + Nguồn 450WBàn phím, chuột có cổng kết nối USBLưu điện 500VATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Tủ thuốc y tế Kích thước tủ thuốc: Cao: 45cmxRộng: 35cmxSâu: 16cm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CA Phòng tổ chuyên môn, khoa học xã hội
1Bàn nghỉ giáo viên
Màu sản phẩm: Đen
Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện
Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
2Ghế chân quỳKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30Cái
3Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
4Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa, khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
5Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Máy vi tínhBộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS) Kết nốiUSB 2.0 (2000 trang)/ Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Chiếc
CB Phòng thiết bị giáo dục
1Tủ để thiết bị giáo dục
Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Giá treo tranh ảnhGiá treo tranh Kích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
CC Phòng nghỉ giáo viên
1Bàn nghỉ giáo viên
Màu sản phẩm: Đen
Chất liệu: MFC phủ Melamine, Sắt sơn tĩnh điện
Kích thước: Dài:360cm x Rộng:120cm x Cao:75cm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Ghế chân quỳKích thước Cao: 95cm x Rộng: 48cm x Sâu: 46cmLưng ghế Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng vải lưới màu đen chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi Đệm nhồi mút bọc vải lưới bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Chân ghế Chân ghế làm từ thép cường lực có mạ Crom, thiết kế chắc chắn, sáng đẹp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
3Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Bảng thông báoChất liệu: Bảng chống lóa, khung bằng nhôm, mặt từ trắngKích thước: 1200 x 1800 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
5Cây nước có ngăn mát khử trùngCông suất:585 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 85 WNhiệt độ:Nóng 85 - 95 độ C, lạnh 6 - 10 độ CSố lít làm nóng lạnh:Nước nóng 5 lít/giờ, lạnh 2 lít/giờChất liệu bình chứa:Thép không gỉHệ thống làm lạnh:Làm lạnh sâu, tiết kiệm điện, độ bền cao bằng khí nénTiện ích:Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh, Có khoang khử trùngChế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnhKích thước thùng:350x360x990 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cây
CD Phòng kho
1Tủ để thiết bị giáo dục
Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Giá treo tranh ảnhGiá treo tranh Kích thước: 1450 x 500 x 1500mmKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Tòan bộ sơn tĩnh điệnKhung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm.Tòan bộ sơn tĩnh điệnĐiều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
CE Phòng truyền thống
1Hệ thống vách sân khấu phòng hội trường
- Đặc điểm: Mặt hệ tiêu âm bằng chất liệu cốt gỗ công nghiệp chịu nước, dày 28 mm tráng phủ melamine 2 mặt, chạy rãnh tiêu âm. Cốt nền bằng khung xương chịu nước chuyên dụng, phào chạy xung quanh trên, dưới và được gắn kết bởi các lẹp phân định. Đáp ứng yêu cầu thầm mỹ đẹp, sang trọng
Kích thước: 5.180x3.500 mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m2
2Bục để tượng Bác- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
3Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Pho
4Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. - Kích thước: Cờ 1.500x3.500 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,25m2
5Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Khẩu hiệu: Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 5.180x500 (1 chiếc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,59m2
7Khẩu hiệu hai bên khánh tiết.KT 800 x 1200mm hoặc 600 x 1200 tùy và nội dung thể hiện của trường.Chất liệu: khung nhôm vàng, nền mica bồi decan trang trí, chữ nổi 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Tủ trưng bàyKích thước: (840x440x850mm)Tủ làm bằng gỗ MDF 15mm dán vener 1 mặt. Phun sơn PU, Kính chụp xung quanh Việt Nhật 5mm mài vát cạnh mặt trên, Gỗ MDF bồi băng lông đỏ 9mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
9Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt giữa phòngChất liệu làm mô hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 8mm mài xiết cạnh phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. KT: 1200 x 1000 x 300mm (theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).Bàn trưng bày mô hình Bàn trưng bày bằng gỗ (kích thước có thể thay đổi theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường).KT: 1200 x 1000 x 600mmKích thước tổng thể của cả Bàn trưng bày và khung trưng bày mô hình: 1200 x 1000 x 900mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
10Bàn ghi cảm tưởngKích thước: W1200 – D600 – H750Bàn chân sắt chất liệu khung thép, mặt gỗ melamineKiểu dáng: Khung thép ống chắc chắn, mặt chữ nhật gỗ Melamine cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
11Ghế ngồi ghi cảm trưởngKích thước: W430 x D520 x H1050 mmChất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng: + Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên toàn bộ + Tựa có 1 nan bản rộng, + Mặt ngồi gỗ tự nhiên + Có 4 chân tĩnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
12Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
13Thảm nền kích thước 50x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m2
CF Phòng Đoàn
1Bàn giáo viên
Bàn máy tính mặt chữ nhật
- Bàn có hộc gỗ treo
- Có kệ để CPU và khay để bàn phím
- Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng
Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Ghế giáo viên Kiểu dáng:+ Loại ghế tĩnh.Kích thước: Chiều dài (W): 430 mm, chiều sâu (D): 520 mm, chiều cao (H): 1050 mm.Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên sử dụng 100 % gỗ.Tựa có 1 nan bản rộng,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS) Kết nốiUSB 2.0 (2000 trang)/ Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
CG Phòng thư viện
1Bàn giáo viên
Bàn máy tính mặt chữ nhật
- Bàn có hộc gỗ treo
- Có kệ để CPU và khay để bàn phím
- Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng
Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Ghế giáo viên Kiểu dáng:+ Loại ghế tĩnh.Kích thước: Chiều dài (W): 430 mm, chiều sâu (D): 520 mm, chiều cao (H): 1050 mm.Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên sử dụng 100 % gỗ .Tựa có 1 nan bản rộng,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
4Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS) Kết nốiUSB 2.0 (2000 trang)/ Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Bàn đọc 4 chỗ - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi loại có vách ngăn, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ.. + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm các xà giằng bằng hộp 25x25; 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên- vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Quây bàn: Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh, dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12chiếc
6Ghế học sinh - Kích thước: 450x490x810 mm- Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép 22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60Cái
7Giá để thiết bị dạy họcLoại Tháo lắp đa năngChất liệu ThépKích cỡ 1760 x 1800 x 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5chiếc
8Giá tạp chíKệ để sách báo tạp chí 5 tầng chất liệu thép sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
CH Phòng văn thư
1Tủ đựng hồ sơ
KT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoá
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Bàn giáo viênBàn máy tính mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo - Có kệ để CPU và khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy tính sách tay phòng hội trươngLoại CPU: AMD Ryzen™ 5-3500U, 2.10GHz upto 3.70GHz, 4 MB cache, 4 cores 8 threadsLoại card đồ họa: AMD Radeon™ GraphicsRAM & Ổ cứngDung lượng RAM: 4GB; Loại RAM: 4GB DDR4 2400 MHz 2 khe (1 khe 4GB + 1 khe rời)Ổ cứng: 256GB SSD M2 PCIe NVMeKích thước màn hình: 14 inchesĐộ phân giải màn hình: 1920 x 1080 pixels (FullHD)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Tủ đựng tài liệuTủ Locker 24 cánh TU-K24 được thiết kế với 7 ngăn riêng biệt. Mỗi ngăn sử dụng 01 cánh có khóa và tai khóa móc, sử dụng bản lề cố định không tháo được cánh đảm bảo an toàn khi sử dụngKiểu dáng: Hàn liền khốiChất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, phù hợp với mọi không gian sử dụng.Kích thước: W 1200 x D 450 x H 1830 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS) Kết nốiUSB 2.0 (2000 trang)/ Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
CI Phòng học thường (5 phòng mới + 9 phòng học hiện trạng)
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14Bộ
2Bàn ghế học sinh THCS mặt gỗ công nghiệp (1 bàn và 2 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200x450x720 mm- Kích thước ghế: 340x360x440-720 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150 mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12 mm tráng phủ melamine. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa ở trước bàn. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 25x25 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn, ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT322Bộ
3Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14Cái
4Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
5Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14Cái
6Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
7Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
8Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
9Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Cái
CJ Phòng khoa học xã hội
1Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên)
- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm
Ghế 400x450x770-450 mm
- Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bàn ghế học sinh THCS mặt gỗ công nghiệp (1 bàn và 2 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200x450x720 mm- Kích thước ghế: 340x360x440-720 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150 mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12 mm tráng phủ melamine. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa ở trước bàn. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 25x25 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn, ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23Bộ
3Ti vi:Loại Tivi:Android Tivi Kích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.1 cm - Cao 78.1 cm - Dày 34 cmKhối lượng có chân:15.9 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 124.1 cm - Cao 72.1 cm - Dày 8 cmKhối lượng không chân:15 KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Tủ đựng hồ sơKT: 1000x460x1830(mm) Tủ có 4 cánh , 2 cánh kính trên, dưới 2 cánh sắt có khoáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Bảng chống lóaKích thước: 1225x3600 mm- Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.- Tấm lót bảng bằng nhựa liền.- Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa.- Có khay bằng nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Ảnh bácẢnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
10Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
11Nội quy phòng: thước rộng 60cm, cao 80cm nội dung theo yêu cầu của trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
CK Phòng hội trường
1Bàn hội trường
Kiểu Dáng
- Bàn hội trường gỗ sơn PU mặt chữ nhật
- Yếm trang trí ốp nổi.
- Yếm sát đất
- Sản phẩm bàn hội trường kết hợp với ghế hội trường gỗ tự nhiên sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị....
Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm
Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
2Ghế tựa ghỗ bọc nỉBan chất liệu gỗ bọc nỉ kích thước: Chiều dài (W): 450 mm, chiều sâu (D): 400 mm, chiều cao (H): 1100 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
3Máy chiếu :Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 4.000 Ansi LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải Full HD (1920 x 1080)Độ tương phản: 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ Eco) Kích thước hiển thị: 1,19 - 13,11m Khung hình chiếu: 30 -300 inchesĐộ thu phóng: 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 (5 tỷ lệ có thể lựa chọn)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI; VGA; Audio; USBLoa: 10wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Màn chiếuLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Phụ kiện lắp máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Bục phát biểu- Kích thước: theo tiêu chuẩn- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong hội trường lớn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
7Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩnTượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. Loại to dành cho hội trường.Kích thước: Theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Pho
8Phông, cờ hội trường+ Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. - Kích thước: Phông 5.180x3.500 mm Cờ 1.500x3.500 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,04M2
9Sao vàng và búa liềm- Chất liệu: Bằng mika chuyên dụng màu ánh vàng.- Kích thước: theo tiêu chuẩn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
10Khẩu hiệu: Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm. Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm.- Chất liệu: Bằng mika gương chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh.- Kích thước: 5.180x450 (1 chiếc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,331M2
11Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều (1A)Công suất lạnh: 12.000 (±5%) Btu/hĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.100 WĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
12Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Bộ
CL Thiết bị khác
1Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60Cái
2Rèm cửa sổrèm cuốn 1 mầu phòng hội đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m2
CM Phòng y tế
1Bàn giáo viên
Bàn máy tính mặt chữ nhật
- Bàn có hộc gỗ treo
- Có kệ để CPU và khay để bàn phím
- Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng
Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Ghế giáo viên Kiểu dáng:+ Loại ghế tĩnh.Kích thước: Chiều dài (W): 430 mm, chiều sâu (D): 520 mm, chiều cao (H): 1050 mm.Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên sử dụng 100 % gỗ .Tựa có 1 nan bản rộng,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Giường y tếKích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Tủ thuốcKích thước tủ : 1600x800x400 (mm)Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mmKết cấu tủ thuốc chia làm 2 phầnPhần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốcMặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắmMặt hông tủ làm bằng InoxMặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mmPhần dưới gồm có 2 ngănPhía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Máy vi tính Bộ vi xử lý: CPU Intel Core i3-10100 (6M Cache, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 4C8T, Socket 1200, Comet Lake-S)Bộ nhớ trong(Ram): 4GB (4Gx1) DDR4 Bus 2666MHz; Supports DDR4 2933/2800/2666 / 2400 / 2133 non-ECC, un-buffered memory* Max. capacity of system memory: 64GBỔ cứng: SSD 240GB Read 550MB/s Write 502MB/s 3D TLCBo mạch chính:Chipset Intel® H470 Dual Channel DDR4 Memory Technology, Supports 10th Gen Intel® Core™ Processors (Socket 1200)Card màn hình: Intel UHD Graphics 630 Tích hợpCạc âm thanh: 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC897 Audio Codec)Màn hình: 21.5 inch TN; Độ Phân Giải Màn Hình (1920x1080)Case + Nguồn :550WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Máy inTốc độ12 trang/phútĐộ phân giải 600 x 600dpiCông suất in hàng tháng 200 - 800 trang/tháng Thời gian in bản đầu tiên9 giâyNguồn điện 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Hệ điều hành Windows 98/ME/2000/XP, Linux (CUPS) Kết nốiUSB 2.0 (2000 trang)/ Khay giấy Đầu vào: 150 tờ, đầu ra: 100 tờ, khay tay: 1 tờThông tin giấy in A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchPhụ kiện đi kèm: Hộp mực theo máy, dây điện nguồn, hướng dẫn sử dụng, các phần mềm kèm theo, cáp USBKích thước370 x 251 x 217mmTrọng lượng 9.6000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
7Cân điện tủ 100kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
CN THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy
Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 15 kênh
Nguồn cấp: 110/ 220 VAC, 50/60Hz
Kích thước: 560x450x140 mm
Điện trở cuối kênh: 10kΩ
Số đầu báo trên 1 kênh: 30 đầu/ zone
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ điệnModel: CM 65-250BĐiện áp: 380v-3 phaLưu lượng: 54-144 m3/hCột áp: 48,5-79,5 mĐường kính hút xả: 90 - 76 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ DieselLưu lượng: 54-144 m3/hCột áp: 48,5-79,5 mĐường kính hút xả: DN80 - 65 mmBệ đế lắp rápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
4Máy bơm bù ápĐiện áp: 380v-3 phaLưu lượng: 1,8 – 8,4 m3/hCột áp: 73,6 – 12,5 mĐường kính hút xả: 42 - 42 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháyTủ điều khiển 3 bơm; 1 bơm điện, 01 bơm diesel, 1 bơm bù ápĐiều khiển 2 cấp chế độ : 1 là bằng tay, 2 là tự độngVỏ tủ đỏ sơn sần cách điệnCó bảo vệ phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
6ác quy, bộ sạc acquyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Bình tích áp 200l (16bar)Áp lực (bar): 16Vật liệu màng: Kiểu bình: ĐứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC; lắp đặt thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 9 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu ≥ 16T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->