Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200412-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211199823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 08:26:00 đến ngày 2021-12-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,888,084,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,445,824 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu bốn trăm bốn mươi lăm nghìn tám trăm hai mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1832126968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.366425393E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥5,35 km.- Tương tự về quy mô: ≥ V= 5.521.659.252 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.521.659.252 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.043.318.504 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị Xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 10
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Quế Sơn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.445.824   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Tháo dỡ lắp đặt lại Dao cách ly 35kV kiểu hở 3 pha.Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
2Lắp đặt Chống sét van đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
3Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sứ
4Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
5Tháo dỡ lắp đặt lại Bộ chống sét STREAMERThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt33Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm: MT-3Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm: MT-4Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt37Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm: MT-5Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt57Móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm: MT-6Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Móng
10Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-2Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
11Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-3Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
12Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-4Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Móng
13Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-6Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
14Cung cấp và lắp đặt Móng néo: MN18-6Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt78Móng
15Cung cấp và lắp đặt Móng néo: MN9-3Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
16Cung cấp và lắp đặt Móng gia cườngThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
17Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-6Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt46ht
18Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-10Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3ht
19Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây RG-4Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
20Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột bổ sung vào hệ thống tiếp địa hiện trạng: CT-1AThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt65ht
21Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
22Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
23Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-11 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt13Cột
24Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-16-190-9.2 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Cột
25Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-16-190-13 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt66Cột
26Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-18-190-13 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
27Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-20-190-9.2 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cột
28Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-20-190-14 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cột
29Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh chụp đầu cột đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt22Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lèo chữ A cột BTLT đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT hình II 2,5 métThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh lắp trên CĐC đường dây 22kV (XNGN-CĐC-850)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 2 cột BTLT dọc tuyến đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kV (XNGN-2LTD-850)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 2 cột BTLT dọc tuyến nối bích đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 2 cột BTLT dọc tuyến nối bích đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 2 cột BTLT ngang tuyến đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 2 cột BTLT ngang tuyến nối bích đường dây 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT hình II 2,5 métThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Xà néo chụp đầu cột hình II 2,5 métThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT hình II 2,5 métThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT hình II 3,0 métThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột BTLT hình II 2,5 métThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT đôi dọc tuyếnThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng chụp đầu cột PiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Xà sứu đớ 1 pha cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến: XFCO-N-2LTDThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi dọc nối bính: XSD-DB(14)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi dọc nối bính: XSD-DB(44)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Xà thu lôi cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Cổ dè néo thẳng: CDT-95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo thẳng: CDT-100Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo thẳng: CDT-100Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
73Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo góc: CDG-95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
74Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo cuối: CDC-95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
75Cung cấp và lắp đặt Cổ dề chống sét: CD-CSThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
76Cung cấp và lắp đặt Cổ dề chống sét đôi dọc: CD-CS-DThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
77Cung cấp và lắp đặt Cổ dề chống sét đôi ngang: CD-CS-NThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
78Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột: CDGCThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
79Cung cấp và lắp đặt Dây néo: TK35-20Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
80Cung cấp và lắp đặt Dây néo: TK70-12Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
81Cung cấp và lắp đặt Dây néo: TK70-14Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
82Cung cấp và lắp đặt Dây néo: TK70-16Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt74Bộ
83Cung cấp và lắp đặt Dây néo: TK70-18Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
84Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột: CT-1Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt70Bộ
85Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt123Bộ
86Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt22Bộ
87Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây chống sétThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
88Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.011Mét
89Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9.535Mét
90Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét GSW-35Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt608Mét
91Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt17Mét
92Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt110Mét
93Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại sứ (kèm dây chảy)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
94Lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt44Sứ
95Lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 35kV + tyThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt345Sứ
96Cung cấp và lắp đặt Sứ buly hạ thếThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt36Sứ
97Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymerThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt45Chuỗi
98Lắp đặt Cách điện đỡ 35kV loại polymerThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Chuỗi
99Lắp đặt Cách điện néo 35kV loại polymerThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt183Chuỗi
100Lắp đặt Cách điện néo kép 35kV loại polymerThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt33Chuỗi
101Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt54Sợi
102Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
103Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ dài 2,5 métThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt348Sợi
104Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: A1,5Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt36Sợi
105Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
106Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
107Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho dây nhôm lõi thép 95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
108Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt231Bộ
109Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 35Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
110Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
111Cung cấp và lắp đặt Khóa néo chống sét: KN-CSThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
112Lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
113Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
114Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng ĐC-M35.1Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
115Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/16-35 (loại 1 bulong), bề dày cách điện 3~4,5mmThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
116Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt429Cái
117Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - đồng cho dây nhôm lõi thép 95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
118Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lôngThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt28Cái
119Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt39Cái
120Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
121Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép trần AC-95/16Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt19Cái
122Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp cột BTLT: GM-LTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
123Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
124Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
125Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cộtThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt120Bảng
126Thu hồi cột BTLT 8,4 métThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
127Thu hồi Cột H 12 mét thu hồiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
128Thu hồi cột BTLT 12 métThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt83Cột
129Thu hồi cột BTLT 14 métThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
130Thu hồi Cột sắtThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
131Tháo dỡ lắp đặt lại Cần đèn chiếu sángThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
132Tháo dỡ lắp đặt lại Xà dao cách ly 3 pha thu hồi: XDCL(sdl)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
133Thu hồi Xà đỡ chống sét vanThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
134Thu hồi xà đỡ thẳng trên cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Bộ
135Thu hồi Xà đỡ thẳng lệch thu hồi: ĐTL-10(t/h)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
136Thu hồi xà đỡ vượt trên cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
137Thu hồi Xà đỡ vượt thu hồi: ĐV-10T(t/h)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
138Thu hồi xà đỡ góc trên cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
139Thu hồi xà néo trên cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
140Thu hồi Xà néo góc đơn thu hồi: NG-12T(t/h)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
141Thu hồi xà néo trên cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
142Thu hồi xà lắp cầu chì trên cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
143Thu hồi Xà đỡ hạ thế thu hồi: XĐHT(t/h)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
144Thu hồi Tháo dỡ xà đỡ 1 sứ trên cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
145Thu hồi Cổ dề chống sét thu hồi: CD-CS(th)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
146Thu hồi Xà đỡ dây chống sét thu hồi: ĐCS-34(th)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
147Thu hồi Xà néo dây chống sét thu hồi: NCS34Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
148Thu hồi Xà néo Pi dây chống sét thu hồi: NIICS-25Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
149Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-70Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt126Mét
150Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt8.568Mét
151Tháo dỡ thu hồi dây chống sét GSW-35Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt371Mét
152Căng dây nhôm lõi thép trần AC-95/16Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt15.524Mét
153Căng dây chống sét CD-GSW-35Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt704Mét
154Tháo dỡ lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 35kV loại polymer (kèm dây chảy)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
155Tháo dỡ lắp đặt lại Khóa néo chống sét tháo lắp đặt lại: KN-CS(sdl)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
156Tháo dỡ lắp đặt lại Khóa đỡ chống sét tháo lắp đặt lại: KĐ-CS(sdl)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
157Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
158Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt345Sứ
159Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Sứ
160Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Sứ
161Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt141Chuỗi
162Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt36Chuỗi
163Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ 35kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Chuỗi
164Tháo dỡ thu hồi dây néoThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt95Bộ
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-630kVAThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVAThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVAThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
4Lắp đặt Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
5Tháo dỡ sử dụng lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-320kVAThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
6Tháo dỡ sử dụng lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA tháo dỡ sử dụng lạiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
7Tháo dỡ sử dụng lại Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
8Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVAThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
9Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
10Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: RG-16-6Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
11Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2ht
12Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm biến áp trên 2 trụ ly tâm ghép đôi dọc tuyếnThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột BTLT đôi: GGMBA-2LTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn: GĐTĐ-LTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột đơnThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cùm móc dây an toàn cột BTLT đơnThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cùm móc dây an toàn cột BTLT đôiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét vanThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột CT-1Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3PThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
21Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt96Mét
22Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt45Mét
23Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x150)MV-0.6/1kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt75Mét
24Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Mét
25Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Mét
26Lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt195Mét
27Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại sứThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
28Tháo dỡ sử dụng lại Cầu chì tự rơi 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Quả
29Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 25KThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
30Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 12KThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
31Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10KThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
32Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6KThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
33Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung ápThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Cái
34Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ ápThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
35Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực chống sét vanThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
36Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
37Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-630kVAThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
38Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-320kVAThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
39Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVAThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
40Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-160kVAThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
41Tháo dỡ thu hồi Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Tủ
42Lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Quả
43Cung cấp và lắp đặt Sứ buly 0,4kV + TyThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Quả
44Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây bọc KCS-70/11Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
45Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây bọc KCS-35Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
46Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Sợi
47Lắp đặt Kẹp răng trung thế KRTT-95/35 (Đấu nối thu lôi van)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
48Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
49Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng 35Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
50Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (loại dài 1 lỗ)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M240.2Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
52Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M150.2Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
53Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
54Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M95.1Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
55Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M35.1Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt147Cái
56Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổngThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt35Mét
57Cung cấp và lắp đặt Ống thép luồn tiếp địa F21/27Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Mét
58Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
59Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến ápThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
60Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn aptomatThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt80Cái
61Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèoThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
62Cung cấp và lắp đặt Biển cấm sờThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
63Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt21Mét
64Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt21Mét
65Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x150)MV-0.6/1kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt42Mét
66Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Mét
67Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Mét
68Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Quả
69Tháo dỡ thu hồi Xà sứ đỡ + CSV TBA cột BTLT đơn: XSĐ-CSV-LTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
70Tháo dỡ thu hồi Xà cầu chì TBA cột BTLT đơn: XCC-LTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
71Tháo dỡ thu hồi Giá đỡ tủ điện hạ thế cột PiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
72Tháo dỡ thu hồi Xà sứ đỡ cột PiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
73Tháo dỡ thu hồi Xà MBA cột đơnThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
74Tháo dỡ thu hồi Thanh chống MBA cột đơn: TCMBAThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
75Tháo dỡ thu hồi Giá đỡ tủ điện đơn BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MT-1Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MT-2Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MT-3Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi: MTĐ-1Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt13Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng gia cườngThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột: LR-4Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt15ht
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột: LR-6Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3ht
8Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-2.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-4.3 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt19Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5,0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt17Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-4,3 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9,0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A nạnh cột BTLT đường dây 22kVThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLT đôi ngang tuyếnThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh hạ thế cột BTLT đôi ngang tuyến (XNNHT-2LT-Ng)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
19Lắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x70)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt194Mét
20Lắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.377Mét
21Lắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x120)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.000Mét
22Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc:BLM-300Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc:BLM-250Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp cột BTLT: GMCThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt145Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x120)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt40Cái
26Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x95)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt41Cái
27Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x70)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
28Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt25Cái
29Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt47Cái
30Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
31Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x50)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
32Lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt52Cái
33Lắp đặt Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt120Cái
34Lắp đặt Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/120Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt40Cái
35Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong hạ thế: KC-3BLThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cos nhôm đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM120.2Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM95.1Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Cái
38Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt177Cái
39Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đaiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt291Cái
40Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt100Mét
41Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-120Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
42Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
43Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-70Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
44Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt66Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sứ
47Cung cấp và lắp đặt Sứ buly hạ thếThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Sứ
48Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: DB-A3.5Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
49Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: A1,5Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Sợi
50Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC(4x95)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Ống
51Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC(4x95)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Ống
52Thu hồi Cột H 7mThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
53Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cột
54Tháo dỡ thu hồi Xà buli 8 sứ trụ BTLT đơn (XBL8-2)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt22Bộ
55Tháo dỡ thu hồi Xà buli 4 sứ trụ BTLT đơn (XBL4-2) tháo dỡ thu hồiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt48Bộ
56Thu hồi dây dẫn: AV-50(th)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.038Mét
57Thu hồi dây dẫn: AV-70(th)Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.114Mét
58Tháo dỡ thu hồi Sứ buly hạ thế thu hồiThi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt348Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1832126968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.366425393E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥5,35 km.- Tương tự về quy mô: ≥ V= 5.521.659.252 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.521.659.252 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.043.318.504 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn Cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn Tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. Xúc, đào đất.2
4 Máy rải dây Rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Thủy lực1
7 Máy hàn. Máy hàn.1
8 Máy đo tiếp địa Đo tiếp địa1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động10
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->