Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 08:26:00 đến ngày 2021-12-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,888,084,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,445,824 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu bốn trăm bốn mươi lăm nghìn tám trăm hai mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1832126968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.366425393E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥5,35 km.- Tương tự về quy mô: ≥ V= 5.521.659.252 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.521.659.252 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.043.318.504 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Quế Sơn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.445.824 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại Dao cách ly 35kV kiểu hở 3 pha. | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sứ |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại Bộ chống sét STREAMER | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm: MT-3 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm: MT-4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm: MT-5 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm: MT-6 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-3 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-6 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo: MN18-6 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo: MN9-3 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng gia cường | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-6 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | ht |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-10 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ht |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây RG-4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột bổ sung vào hệ thống tiếp địa hiện trạng: CT-1A | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | ht |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-11 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-16-190-9.2 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cột |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-16-190-13 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | Cột |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-18-190-13 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-20-190-9.2 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-20-190-14 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh chụp đầu cột đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A cột BTLT đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lèo chữ A cột BTLT đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT hình II 2,5 mét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh lắp trên CĐC đường dây 22kV (XNGN-CĐC-850) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 2 cột BTLT dọc tuyến đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kV (XNGN-2LTD-850) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 2 cột BTLT dọc tuyến nối bích đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 2 cột BTLT dọc tuyến nối bích đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 2 cột BTLT ngang tuyến đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 2 cột BTLT ngang tuyến nối bích đường dây 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT hình II 2,5 mét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo chụp đầu cột hình II 2,5 mét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT hình II 2,5 mét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT hình II 3,0 mét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột BTLT hình II 2,5 mét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT đôi dọc tuyến | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng chụp đầu cột Pi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứu đớ 1 pha cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến: XFCO-N-2LTD | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi dọc nối bính: XSD-DB(14) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đôi dọc nối bính: XSD-DB(44) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà thu lôi cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dè néo thẳng: CDT-95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo thẳng: CDT-100 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo thẳng: CDT-100 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo góc: CDG-95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo cuối: CDC-95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề chống sét: CD-CS | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề chống sét đôi dọc: CD-CS-D | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề chống sét đôi ngang: CD-CS-N | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột: CDGC | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo: TK35-20 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo: TK70-12 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo: TK70-14 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo: TK70-16 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | Bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo: TK70-18 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột: CT-1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | Bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây chống sét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.011 | Mét |
| 89 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.535 | Mét |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét GSW-35 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 608 | Mét |
| 91 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Mét |
| 92 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | Mét |
| 93 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại sứ (kèm dây chảy) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Sứ |
| 95 | Lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 35kV + ty | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345 | Sứ |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Sứ buly hạ thế | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Sứ |
| 97 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Chuỗi |
| 98 | Lắp đặt Cách điện đỡ 35kV loại polymer | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Chuỗi |
| 99 | Lắp đặt Cách điện néo 35kV loại polymer | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183 | Chuỗi |
| 100 | Lắp đặt Cách điện néo kép 35kV loại polymer | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Chuỗi |
| 101 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Sợi |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ dài 2,5 mét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348 | Sợi |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: A1,5 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Sợi |
| 105 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho dây nhôm lõi thép 95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231 | Bộ |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 35 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo chống sét: KN-CS | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng ĐC-M35.1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/16-35 (loại 1 bulong), bề dày cách điện 3~4,5mm | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 429 | Cái |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - đồng cho dây nhôm lõi thép 95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp cột BTLT: GM-LT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Bảng |
| 126 | Thu hồi cột BTLT 8,4 mét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 127 | Thu hồi Cột H 12 mét thu hồi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 128 | Thu hồi cột BTLT 12 mét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | Cột |
| 129 | Thu hồi cột BTLT 14 mét | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 130 | Thu hồi Cột sắt | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 131 | Tháo dỡ lắp đặt lại Cần đèn chiếu sáng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 132 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà dao cách ly 3 pha thu hồi: XDCL(sdl) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 133 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 134 | Thu hồi xà đỡ thẳng trên cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 135 | Thu hồi Xà đỡ thẳng lệch thu hồi: ĐTL-10(t/h) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 136 | Thu hồi xà đỡ vượt trên cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 137 | Thu hồi Xà đỡ vượt thu hồi: ĐV-10T(t/h) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 138 | Thu hồi xà đỡ góc trên cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 139 | Thu hồi xà néo trên cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 140 | Thu hồi Xà néo góc đơn thu hồi: NG-12T(t/h) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 141 | Thu hồi xà néo trên cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 142 | Thu hồi xà lắp cầu chì trên cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 143 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế thu hồi: XĐHT(t/h) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 144 | Thu hồi Tháo dỡ xà đỡ 1 sứ trên cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 145 | Thu hồi Cổ dề chống sét thu hồi: CD-CS(th) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 146 | Thu hồi Xà đỡ dây chống sét thu hồi: ĐCS-34(th) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 147 | Thu hồi Xà néo dây chống sét thu hồi: NCS34 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 148 | Thu hồi Xà néo Pi dây chống sét thu hồi: NIICS-25 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 149 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-70 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | Mét |
| 150 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.568 | Mét |
| 151 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét GSW-35 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371 | Mét |
| 152 | Căng dây nhôm lõi thép trần AC-95/16 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.524 | Mét |
| 153 | Căng dây chống sét CD-GSW-35 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 704 | Mét |
| 154 | Tháo dỡ lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 35kV loại polymer (kèm dây chảy) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 155 | Tháo dỡ lắp đặt lại Khóa néo chống sét tháo lắp đặt lại: KN-CS(sdl) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 156 | Tháo dỡ lắp đặt lại Khóa đỡ chống sét tháo lắp đặt lại: KĐ-CS(sdl) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 157 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 158 | Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345 | Sứ |
| 159 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Sứ |
| 160 | Tháo dỡ thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(th) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Sứ |
| 161 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | Chuỗi |
| 162 | Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Chuỗi |
| 163 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ 35kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 164 | Tháo dỡ thu hồi dây néo | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | Bộ |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-630kVA | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ sử dụng lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-320kVA | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 6 | Tháo dỡ sử dụng lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA tháo dỡ sử dụng lại | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 7 | Tháo dỡ sử dụng lại Chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: RG-16-6 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-32 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ht |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm biến áp trên 2 trụ ly tâm ghép đôi dọc tuyến | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột BTLT đôi: GGMBA-2LT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đơn: GĐTĐ-LT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp sau máy biến áp cột đơn | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cùm móc dây an toàn cột BTLT đơn | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cùm móc dây an toàn cột BTLT đôi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột CT-1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3P | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Mét |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Mét |
| 23 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x150)MV-0.6/1kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | Mét |
| 24 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Mét |
| 25 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mét |
| 26 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | Mét |
| 27 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại sứ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 28 | Tháo dỡ sử dụng lại Cầu chì tự rơi 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Quả |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 25K | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 12K | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10K | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6K | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía trung áp | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực MBA phía hạ áp | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp silicon đầu cực FCO (trên + dưới) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-630kVA | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-320kVA | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVA | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-160kVA | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| 42 | Lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Quả |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Sứ buly 0,4kV + Ty | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Quả |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây bọc KCS-70/11 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây bọc KCS-35 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm bọc buộc cổ sứ Al-3,5mm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Sợi |
| 47 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế KRTT-95/35 (Đấu nối thu lôi van) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng 35 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (loại dài 1 lỗ) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M240.2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M150.2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 2 lỗ: M120.2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M95.1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M35.1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Mét |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Mét |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn aptomat | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm sờ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 63 | Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Mét |
| 64 | Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Mét |
| 65 | Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x150)MV-0.6/1kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Mét |
| 66 | Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Mét |
| 67 | Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Mét |
| 68 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện đứng 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Quả |
| 69 | Tháo dỡ thu hồi Xà sứ đỡ + CSV TBA cột BTLT đơn: XSĐ-CSV-LT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 70 | Tháo dỡ thu hồi Xà cầu chì TBA cột BTLT đơn: XCC-LT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 71 | Tháo dỡ thu hồi Giá đỡ tủ điện hạ thế cột Pi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 72 | Tháo dỡ thu hồi Xà sứ đỡ cột Pi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 73 | Tháo dỡ thu hồi Xà MBA cột đơn | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 74 | Tháo dỡ thu hồi Thanh chống MBA cột đơn: TCMBA | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 75 | Tháo dỡ thu hồi Giá đỡ tủ điện đơn BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MT-1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MT-2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MT-3 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi: MTĐ-1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng gia cường | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột: LR-4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | ht |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột: LR-6 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ht |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-2.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-4.3 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5,0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-4,3 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9,0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A nạnh cột BTLT đường dây 22kV | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLT đôi ngang tuyến | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh hạ thế cột BTLT đôi ngang tuyến (XNNHT-2LT-Ng) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x70) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194 | Mét |
| 20 | Lắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x95) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.377 | Mét |
| 21 | Lắp đặt Cáp văn xoắn : ABC(4x120) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc:BLM-300 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc:BLM-250 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp cột BTLT: GMC | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x120) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x95) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây hạ thế:KĐ(4x70) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây hạ thế: KN(4x50) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/120 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong hạ thế: KC-3BL | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos nhôm đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM120.2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM95.1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-120 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-70 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CT | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sứ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Sứ buly hạ thế | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Sứ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: DB-A3.5 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: A1,5 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Sợi |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Ống |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC(4x95) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Ống |
| 52 | Thu hồi Cột H 7m | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 53 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4 | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi Xà buli 8 sứ trụ BTLT đơn (XBL8-2) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 55 | Tháo dỡ thu hồi Xà buli 4 sứ trụ BTLT đơn (XBL4-2) tháo dỡ thu hồi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 56 | Thu hồi dây dẫn: AV-50(th) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.038 | Mét |
| 57 | Thu hồi dây dẫn: AV-70(th) | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.114 | Mét |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi Sứ buly hạ thế thu hồi | Thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1832126968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.366425393E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥5,35 km.- Tương tự về quy mô: ≥ V= 5.521.659.252 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.521.659.252 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.043.318.504 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | Cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | Tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini. | Xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | Máy rải dây | Rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn. | Máy hàn. | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa | Đo tiếp địa | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 10 |
| 10 | Dây đai an toàn | Dây đai an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi