Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học, triển khai Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho học sinh lớp 6 trên địa bàn thành phố Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204567-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học, triển khai Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho học sinh lớp 6 trên địa bàn thành phố Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20211204511
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đã giao tại biểu số 9,Quyết định số: 5069/QĐ-UBND ng ày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 08:44:00 đến ngày 2021-12-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,933,539,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.400309E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80061E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học cho các cơ sở giáo dục. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự,quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu, phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.... và các pháp lý khác để chứng minh hợp đồng đã thực hiện). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: đảm bảo Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử, truyền thông, kỹ thuật thông tin.- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách triển khai, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên nghành: Điện, Điện tử, CNTT- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành: Tài chính, kế toán- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học, triển khai Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho học sinh lớp 6 trên địa bàn thành phố Hòa Bình
dự toán Mua sắm thiết bị dạy học, triển khai Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho học sinh lớp 6 trên địa bàn thành phố Hòa Bình
30 Ngày
E-CDNT 3 Đã giao tại biểu số 9,Quyết định số: 5069/QĐ-UBND ng ày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hoà Bình (Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hoà Bình (Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.) - Chủ Đầu Tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hoà Bình (Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.) Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH tư vấn và thẩm định giá DHA; Địa chỉ: SN16, ngõ 131 Vương Thừa Vũ, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 4, Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hoà Bình (Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.)


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hoà Bình (Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.)


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với hàng hóa là Máy chiếu: Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT của mình các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng tính hợp lệ, chất lượng của hàng hóa như sau: + Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam. + Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam cho hàng hóa chào thầu gói thầu này nếu là hàng nhập khẩu. + Có cam kết từ nhà sản xuất cam kết hỗ trợ kỹ thuật, Cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn chính hãng tại Việt Nam, cam kết đầy đủ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) nếu là hàng nhập khẩu hoặc giấy chứng nhập xuất xưởng đối với hàng Việt Nam + Catalogue hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật bản gốc (có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối – Ký và đóng dấu) của hàng hóa chào thầu; + Nhà Sản xuất của Sản phẩm đạt chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, đạt chứng nhận về hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015, - Các chứng nhận nêu trong Chương V E-HSMT - Bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu - Các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bảng thuyết minh giải pháp kỹ thuật, phương án tổ chức thực hiện, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành bảo trì thiết bị, hàng hóa được đề xuất phải đảm bảo về an toàn phòng chống dịch Covid 19 trên địa bàn. Các tài liệu cung cấp trong HSDT phải bằng Tiếng Việt. nếu tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch sang Tiếng việt có chứng thực
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất sứ) - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình (Bản gốc hoặc Bản sao công chứng) trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau đây: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):_03 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:_ - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương IV; - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hoà Bình (Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình (Địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.56BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28Sơ đồ 5 giới sinh vật28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30Tranh/ảnh về Cấu tạo virus28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33Tranh/ảnh về một số dạng nấm28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34Sơ đồ các nhóm Thực vật28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43Cốc thuỷ tinh loại 250ml56Cái Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44Ống nghiệm56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45Ống dẫn thuỷ tinh chữ z56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46Lọ thủy tinh miệng rộng56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47Chậu thủy tinh.56Cái Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48Cốc loại 1 lít56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49Ống đong hình trụ 100ml56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50Cốc thủy tinh loại 250 ml56 CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
51Thìa café nhỏ56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
52Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
53Phễu chiết hình quả lê56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
54Đũa thủy tinh56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
55Giấy lọc56HộpTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
56Kính hiển vi28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
57Tiêu bản tế bào thực vật28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
58Tiêu bản tế bào động vật28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
59Kính lúp56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
60Lam kính56HộpTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
61La men56HộpTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
62Kim mũi mác56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
63Panh56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
64Dao cắt tiêu bản56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
65Pipet56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
66Đĩa kính đồng hồ56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
67Đĩa lồng (Pêtri)56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
68Đèn cồn56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
69Chậu lồng (Bôcan)56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
70Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
71Phễu thuỷ tinh loại to56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
72Kéo cắt cành56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
73Cặp ép thực vật56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
74Vợt bắt sâu bọ56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
75Vợt bắt động vật thuỷ sinh28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
76Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
77Bể kính28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
78Ống đong56BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
79Ống hút có quả bóp cao su56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
80Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
81Thanh nam châm56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
82Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
83Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
84Giá để ống nghiệm56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
85Đèn cồn56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
86Lưới thép56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
87Chổi rửa ống nghiệm56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
88Khay mang dụng cụ và hóa chất28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
89Bộ giá đỡ cơ bản28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
90Bình chia độ28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
91Biến thế nguồn28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
92Cảm biến lực28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
93Cảm biến nhiệt độ28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
94Cấu tạo cơ thể người28 BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
95Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
96Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
97Tranh về Xây dựng nhà ở28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
98Tranh về Ngôi nhà thông minh28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
99Tranh về Trang phục và đời sống28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
100Tranh về Thời trang trong cuộc sống28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
101Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
102Tranh về Nồi cơm điện28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
103Tranh về Bếp điện28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
104Tranh về Đèn điện28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
105Video về Ngôi nhà thông minh28TệpTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
106Video về Trang phục và thời trang28TệpTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
107Video về An toàn điện trong gia đình.28TệpTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
108Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.28TệpTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
109Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
110Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.56BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
111Hộp mẫu các loại vải56HộpTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
112Nôi cơm điện28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
113Bếp điện28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
114Bóng đèn các loại28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
115Quạt điện28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
116Bộ vật liệu cơ khí28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
117Bộ vật liệu điện28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
118Bộ dụng cụ điện56BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
119Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
120Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
121Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
122Quả bóng (bóng ném)140QuảTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
123Lưới chắn bóng (bóng ném)28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
124Quả bóng đá28QuảTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
125Quả bóng rổ56QuảTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
126Cột bóng rổ6BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
127Quả cầu đá140QuảTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
128Quả cầu lông56HộpTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
129Vợt cầu lông56ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
130Trụ, lưới28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
131Quả bóng chuyền da28QuảTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
132Gậy28ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
133Dây kéo co28ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
134Bàn cờ, quân cờ (cờ vua)28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
135Thảm TDTT28ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
136Đồng hồ bấm giây28ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
137Còi56ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
138Thước dây56ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
139Cờ lệnh thể thao112BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
140Dây nhảy cá nhân112ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
141Dây nhảy tập thể56ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
142Dây kéo co28CuộnTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
143Thanh phách56CặpTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
144Trống nhỏ28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
145Kèn phím28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
146Sáo (recorder)56CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
147Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình28TờTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
148Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
149Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
150Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
151Mẫu vẽ28BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
152Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
153Bảng vẽ28CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
154Bảng pha màu84CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
155Ống rửa bút84CáiTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
156Tivi28ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
157Máy chiếu4BộTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
158Nam châm gắn bảng280ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
159Giá treo tranh28ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
160Nẹp treo tranh84ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
161Nhiệt kế điện tử28ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
162Cân28ChiếcTheo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.400309E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80061E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học cho các cơ sở giáo dục. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự,quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu, phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.... và các pháp lý khác để chứng minh hợp đồng đã thực hiện). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: đảm bảo Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử, truyền thông, kỹ thuật thông tin.- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết .53
2 Cán bộ phụ trách triển khai, lắp đặt 2 Cao đẳng trở lên chuyên nghành: Điện, Điện tử, CNTT- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết .53
3 Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu 1 Đại học trở lên chuyên ngành: Tài chính, kế toán- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết .32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->