Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học, triển khai Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho học sinh lớp 6 trên địa bàn thành phố Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học, triển khai Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho học sinh lớp 6 trên địa bàn thành phố Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204511 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đã giao tại biểu số 9,Quyết định số: 5069/QĐ-UBND ng ày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 08:44:00 đến ngày 2021-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,933,539,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.400309E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80061E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học cho các cơ sở giáo dục. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự,quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu, phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.... và các pháp lý khác để chứng minh hợp đồng đã thực hiện). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: đảm bảo Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử, truyền thông, kỹ thuật thông tin.- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên nghành: Điện, Điện tử, CNTT- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành: Tài chính, kế toán- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học, triển khai Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho học sinh lớp 6 trên địa bàn thành phố Hòa Bình dự toán Mua sắm thiết bị dạy học, triển khai Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho học sinh lớp 6 trên địa bàn thành phố Hòa Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đã giao tại biểu số 9,Quyết định số: 5069/QĐ-UBND ng ày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với hàng hóa là Máy chiếu: Nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT của mình các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng tính hợp lệ, chất lượng của hàng hóa như sau: + Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam. + Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam cho hàng hóa chào thầu gói thầu này nếu là hàng nhập khẩu. + Có cam kết từ nhà sản xuất cam kết hỗ trợ kỹ thuật, Cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn chính hãng tại Việt Nam, cam kết đầy đủ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) nếu là hàng nhập khẩu hoặc giấy chứng nhập xuất xưởng đối với hàng Việt Nam + Catalogue hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật bản gốc (có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối – Ký và đóng dấu) của hàng hóa chào thầu; + Nhà Sản xuất của Sản phẩm đạt chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, đạt chứng nhận về hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015, - Các chứng nhận nêu trong Chương V E-HSMT - Bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu - Các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bảng thuyết minh giải pháp kỹ thuật, phương án tổ chức thực hiện, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành bảo trì thiết bị, hàng hóa được đề xuất phải đảm bảo về an toàn phòng chống dịch Covid 19 trên địa bàn. Các tài liệu cung cấp trong HSDT phải bằng Tiếng Việt. nếu tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch sang Tiếng việt có chứng thực |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất sứ) - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình (Bản gốc hoặc Bản sao công chứng) trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau đây: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):_03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:_ - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương IV; - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hoà Bình (Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình (Địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 56 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống nghiệm | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chậu thủy tinh. | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cốc loại 1 lít | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ống đong hình trụ 100ml | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Thìa café nhỏ | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phễu chiết hình quả lê | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đũa thủy tinh | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Giấy lọc | 56 | Hộp | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Kính hiển vi | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tiêu bản tế bào thực vật | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tiêu bản tế bào động vật | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Kính lúp | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Lam kính | 56 | Hộp | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | La men | 56 | Hộp | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Kim mũi mác | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Panh | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dao cắt tiêu bản | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Pipet | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đĩa kính đồng hồ | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đĩa lồng (Pêtri) | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đèn cồn | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Chậu lồng (Bôcan) | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Phễu thuỷ tinh loại to | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kéo cắt cành | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cặp ép thực vật | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Vợt bắt sâu bọ | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bể kính | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ống đong | 56 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ống hút có quả bóp cao su | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thanh nam châm | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Giá để ống nghiệm | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đèn cồn | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Lưới thép | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Chổi rửa ống nghiệm | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ giá đỡ cơ bản | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bình chia độ | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Biến thế nguồn | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Cảm biến lực | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Cảm biến nhiệt độ | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Cấu tạo cơ thể người | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tranh về Trang phục và đời sống | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tranh về Nồi cơm điện | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Tranh về Bếp điện | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Tranh về Đèn điện | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Video về Ngôi nhà thông minh | 28 | Tệp | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Video về Trang phục và thời trang | 28 | Tệp | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 28 | Tệp | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 28 | Tệp | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 56 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Hộp mẫu các loại vải | 56 | Hộp | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Nôi cơm điện | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bếp điện | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bóng đèn các loại | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Quạt điện | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ vật liệu cơ khí | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ vật liệu điện | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ dụng cụ điện | 56 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Quả bóng (bóng ném) | 140 | Quả | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Lưới chắn bóng (bóng ném) | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Quả bóng đá | 28 | Quả | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Quả bóng rổ | 56 | Quả | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Cột bóng rổ | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Quả cầu đá | 140 | Quả | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Quả cầu lông | 56 | Hộp | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Vợt cầu lông | 56 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Trụ, lưới | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Quả bóng chuyền da | 28 | Quả | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Gậy | 28 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Dây kéo co | 28 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bàn cờ, quân cờ (cờ vua) | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Thảm TDTT | 28 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đồng hồ bấm giây | 28 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Còi | 56 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Thước dây | 56 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Cờ lệnh thể thao | 112 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Dây nhảy cá nhân | 112 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Dây nhảy tập thể | 56 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dây kéo co | 28 | Cuộn | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Thanh phách | 56 | Cặp | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Trống nhỏ | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Kèn phím | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Sáo (recorder) | 56 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 28 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Mẫu vẽ | 28 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bảng vẽ | 28 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bảng pha màu | 84 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Ống rửa bút | 84 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Tivi | 28 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Máy chiếu | 4 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Nam châm gắn bảng | 280 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Giá treo tranh | 28 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Nẹp treo tranh | 84 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Nhiệt kế điện tử | 28 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Cân | 28 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.400309E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80061E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học cho các cơ sở giáo dục. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự,quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu, phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.... và các pháp lý khác để chứng minh hợp đồng đã thực hiện). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: đảm bảo Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử, truyền thông, kỹ thuật thông tin.- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết . | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai, lắp đặt | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên nghành: Điện, Điện tử, CNTT- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết . | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành: Tài chính, kế toán- Hợp đồng LĐ hoặc cam kết . | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi