Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187385-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211150712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 08:44:00 đến ngày 2021-12-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,997,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,963,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu chín trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.496355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99271E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.098.299.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng . Đã phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Xây dựng Trường Tiểu học Đoàn Kết (Y Bằng), xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, Xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Trí Việt, địa chỉ: Ngõ 352 đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Công ty TNHH PCCC SOGI, địa chỉ: Số nhà 126, đường Chiến Thắng Sông Lô, tổ 2, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo KT-KT: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: 429 đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công Ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Đức Lộc; Địa chỉ: Số nhà 342, đường Quang Trung, tổ 7, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


- Bên mời thầu: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, Xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 01 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.963.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tuyên Quang; Điện thoại: 0207 3822 484
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Di dân tái định cư huyện Yên Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 872 444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,171100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,3187m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5749m3
4Lót vữa đáy móng , dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4192m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5555m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9886m3
7Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3248m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1331tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9944tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2785100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5513m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2692tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4709tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4375tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0979100m2
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,283m3
19Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,012m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,656m3
21Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,096m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6072100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9896100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,137100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0626100m3 đất nguyên thổ
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0626100m3 đất nguyên thổ/1km
31Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0002m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,445m2
33Lát đá GRANIT bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2777m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4105m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9708m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8408m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2611m3
39Xây các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,697m3
40Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8009m3
41Lát đá GRANIT bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7544m2
42lan can cầu thang bằng ống INOX ( khoán gọn )Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m
43Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,225m2
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V411,8947m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V769,7921m2
47Trát các chi tiết + má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,87m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,06m
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,88m
50Đắp lô gô trường học ( khoán gọn )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Đắp mảng vữa trang trí trục 1+9+A ( khoán gọn )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Đắp chi tiết vữa trên lan can tầng II( khoán gọn )Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53con sơn bê tông ( khoán gọn )Mô tả kỹ thuật theo chương V32con
54Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127tấn
55Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,0241m2
57Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6502m2
58Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính dày 6,38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V106,368m2
59Lắp dựng cửa khung sắt,Mô tả kỹ thuật theo chương V106,368m2
60Khoá cửa + then cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Vách khung nhôm ,kính dầy 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,852m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,852m2
63Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5 MMMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
64Cửa kính khuôn nhôm kính 5MMMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,47681m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0056100m2
69Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V82,276m
70Lát gạch chống âm 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V147,6384m2
71Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0188m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9303m3
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V456,8676m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,102m2
75Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7808m3
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8129tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5956tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4781tấn
79Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,997100m2
80Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,4735m2
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8027m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5859tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2101tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9508tấn
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6741100m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,1079m2
87Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5288m3
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8113tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4021tấn
90Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5652100m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V656,52m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V389,0178m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V389,0178m2
94ống thoát nước nhựa D =110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
95Cút 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
97Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99ống nhựa 50 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49Cái
100Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,543m3
101Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3122tấn
102Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2917tấn
103Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6493100m2
104Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,93m2
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8524m3
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5707100m2
109Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2835m2
110Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6108tấn
111Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V74,85kg
112Bu lông M12 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
113Thép D 16 L700+L400Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1kg
114Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6108tấn
115Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
116Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
117Bu lông M16 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,09541m2
119Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V721,45m2
120Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.907,8668m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9529100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5687100m2
123Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
124Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV-4*10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
125Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
126Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
127Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
128Lắp đặt automat khối 3 pha 60A. Icu 42 kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Aptômát khối Sino 3 pha 4P 40A.Icu=22kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 25A. Icu= 10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 10A. Icu= 10KA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
132Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
133Lắp đặt đồng hồ vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
139Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
140Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300*24WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
141Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
142Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
143ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
144ống luồn dây PVC cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
145Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) D16,D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1
146Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
148Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2đế
150Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1hạt
152Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1hạt
153Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3hạt
157Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1hạt
158Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
162Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2đế
164Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
166Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1đế
168Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V24hạt
169Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12hạt
171Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Hạt công tắc 1chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V15hạt
174Mặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3đế
176Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
177Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
180Tủ điện âm tường kim loại - kt: 700*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
181Tủ âm tường mặt nhựa , đế nhựa chứa 8-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
184Đinh vít + vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V500Bộ
185Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
187Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
188Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
189Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
195Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
196Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
197Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V35m
198Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
199Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
200Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
201Đai INOX 3mm L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
202Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,251m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m3
204Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
205Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
206Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
208Hóa chất làm giảm điện trở gemMô tả kỹ thuật theo chương V55kg
209Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
B BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Ống luồn dây cáp PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
17Tê, cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
18Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
21Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
28Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
30Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
31Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
C THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
3bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
D BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình1,1 x Gxd trước thuế x 0,11%1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.496355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99271E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.098.299.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng . Đã phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự.31
4 Cán bộ thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đào ≤ 1,25 m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn điện 23 kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->