Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 08:44:00 đến ngày 2021-12-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,997,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,963,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu chín trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.496355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99271E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.098.299.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng . Đã phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị Xây dựng Trường Tiểu học Đoàn Kết (Y Bằng), xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu; bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 01 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.963.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tuyên Quang; Điện thoại: 0207 3822 484 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Di dân tái định cư huyện Yên Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 872 444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3187 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5749 | m3 |
| 4 | Lót vữa đáy móng , dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4192 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5555 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9886 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3248 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1331 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2785 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5513 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4709 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0979 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,283 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m3 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,096 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6072 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9896 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0626 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 31 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0002 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,445 | m2 |
| 33 | Lát đá GRANIT bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2777 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4105 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9708 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8408 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2611 | m3 |
| 39 | Xây các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8009 | m3 |
| 41 | Lát đá GRANIT bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7544 | m2 |
| 42 | lan can cầu thang bằng ống INOX ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 43 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,225 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,8947 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,7921 | m2 |
| 47 | Trát các chi tiết + má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,87 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,06 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,88 | m |
| 50 | Đắp lô gô trường học ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đắp mảng vữa trang trí trục 1+9+A ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Đắp chi tiết vữa trên lan can tầng II( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | con sơn bê tông ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 54 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | 1m2 |
| 57 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6502 | m2 |
| 58 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính dày 6,38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện ( chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,368 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,368 | m2 |
| 60 | Khoá cửa + then cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Vách khung nhôm ,kính dầy 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5 MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 64 | Cửa kính khuôn nhôm kính 5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4768 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0056 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,276 | m |
| 70 | Lát gạch chống âm 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6384 | m2 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0188 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9303 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,8676 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,102 | m2 |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7808 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8129 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4781 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,997 | 100m2 |
| 80 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,4735 | m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8027 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5859 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2101 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9508 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6741 | 100m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1079 | m2 |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5288 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8113 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5652 | 100m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,52 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,0178 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,0178 | m2 |
| 94 | ống thoát nước nhựa D =110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 95 | Cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 97 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | ống nhựa 50 L=300 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 100 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,543 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6493 | 100m2 |
| 104 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,93 | m2 |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8524 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5707 | 100m2 |
| 109 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2835 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6108 | tấn |
| 111 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,85 | kg |
| 112 | Bu lông M12 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 113 | Thép D 16 L700+L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | kg |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6108 | tấn |
| 115 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 116 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 117 | Bu lông M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,0954 | 1m2 |
| 119 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,45 | m2 |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.907,8668 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9529 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5687 | 100m2 |
| 123 | Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 124 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV-4*10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 125 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 126 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 127 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 128 | Lắp đặt automat khối 3 pha 60A. Icu 42 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Aptômát khối Sino 3 pha 4P 40A.Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 25A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 10A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đồng hồ vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 139 | Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 140 | Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300*24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 143 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 144 | ống luồn dây PVC cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 145 | Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) D16,D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 148 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đế |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạt |
| 152 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạt |
| 153 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hạt |
| 157 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạt |
| 158 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 162 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đế |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 166 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đế |
| 168 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hạt |
| 169 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hạt |
| 171 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hạt |
| 174 | Mặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đế |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Tủ điện âm tường kim loại - kt: 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 181 | Tủ âm tường mặt nhựa , đế nhựa chứa 8-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 184 | Đinh vít + vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Bộ |
| 185 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 188 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 189 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 195 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 197 | Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 198 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 199 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 201 | Đai INOX 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 202 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | 1m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 204 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 205 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 206 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 208 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 209 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Ống luồn dây cáp PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 28 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 31 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 3 | bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1,1 x Gxd trước thuế x 0,11% | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.496355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99271E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.098.299.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng . Đã phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23 kw | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi