Gói thầu: Gói thầu số 07: Tháo dỡ vận chuyển phê thải, thi công xây dựng, mưa sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191616-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Tháo dỡ vận chuyển phê thải, thi công xây dựng, mưa sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 11:14:00 đến ngày 2021-12-17 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,188,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: xây dựng, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện/nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Tháo dỡ vận chuyển phê thải, thi công xây dựng, mưa sắm, lắp đặt thiết bị công trình xây dựng trung tâm văn hóa thông tin và thể thao huyện Gia Lâm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LUYỆN TẬP - PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | 1.Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,653 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,478 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,051 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,17 | m2 |
| C | 2.Kết cấu | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo Ramset G5 hoặc tương đương vào lỗ khoan gắn thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | lỗ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| D | 3.Mái. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 693,876 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 434,32 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 434,32 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông 3 lớp chống nóng, chống ồn dày 0.42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,879 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,059 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,81 | m |
| E | 4.Sê nô | |||
| 1 | Băng cản nước Waterstop V20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,13 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát láng sê nô cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 193,658 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,858 | 1m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 193,658 | m2 |
| F | 5.Xây - trát - Sơn. | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp thẻ ốp mái sảnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,776 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,749 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 332,584 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,407 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,376 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,376 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.032,5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.020,305 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,115 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,596 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50, có phụ gia chống thấm Sika Latex | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,376 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 332,584 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,407 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.365,084 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.216,684 | 1m2 |
| G | 6.Trần thạch cao | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,664 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,927 | 1m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,927 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,927 | 1m2 |
| H | 7.Khu vệ sinh. | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,013 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,69 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,301 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,805 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | m2 |
| 9 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,013 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 11 | Giá đỡ máng rửa tay Khung thép L30x30x1.8; a=600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 13 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,906 | m2 |
| 14 | Bê tôngmóng chiều dày rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,497 | m3 |
| 15 | Trải sàn Vinyl dày 6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 556,649 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,08 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2-4 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,36 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 21 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 127,95 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,237 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,39 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,581 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,459 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,743 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 40x40, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 31 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,751 | m2 |
| I | 11.Vận chuyển phế thải. | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| J | 12. Phần điện trong nhà. | |||
| 1 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114 | m |
| 2 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 519 | m |
| 3 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 726 | m |
| 4 | Ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 211 | m |
| 5 | Ống PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 242 | m |
| 6 | Vỏ tủ âm tường 7 Module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | MCB-50A-2P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB-20A-1P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | MCB-16A-1P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCB-6A-1P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bộ đèn bán cầu bóng Led - 1x9W/240V - ốp tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ đèn D138 bóng Led 240V-9W âm trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Đèn Led hộp 100x100 lắp âm trần 240V - 9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Quạt treo tường - 240V-50W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Công tắc đơn + đèn báo 16A cho loại dành cho bình đun lắp âm tường (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 21 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 22 | Dây thép D10 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117 | m |
| 23 | Hộp kiểm tra tiếp địa 300x200x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| K | 13. Phần nước trong nhà. | |||
| 1 | Lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tiểu treo + Van xả tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Vòi sen tắm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bình đun nước nóng bằng điện 30L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 10 | Van phao cơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vòi rửa sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| L | Phần cấp nước. | |||
| 1 | Van chặn 2 chiều PPR D20-PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van chặn 2 chiều PPR D40-PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 7 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Cút 90 độ PPR D25 - PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cút 90 độ PPR D32 - PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút 90 độ PPR D40 - PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Nối chuyển bậc PPR - PN10 D40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nối chuyển bậc PPR - PN20 D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Nối chuyển bậc PPR - PN10 D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tê PPR - PN10 D40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê PPR - PN10 D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Cút ren trong PPR - PN10 D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Cút ren trong PPR - PN20 D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Tê PPR - PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tê PPR - PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| M | Phần thoát nước bẩn. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước Upvc class 2 D48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Tê cong pvc 90 D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Chếch pvc 135 D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Côn thu pvc D110/60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Họng thông tắc D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút pvc 90 độ D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút pvc 90 độ D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cút pvc 90 độ D48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| N | Phần thoát nước rửa. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Cút pvc 90 độ D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cút pvc 90 độ D48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Phễu thu nước sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| O | Phần thoát nước mưa. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Chếch pvc 135 độ D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Chếch pvc 135 độ D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Côn thu pvc D110/60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút pvc 90 độ D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút pvc 90 độ D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Họng thông tắc D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Quả cầu chắn rác D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Quả cầu chắn rác D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| P | THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt: Q=2,m3/h; 40m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Q | NHÀ THI ĐẤU - CÁI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| R | 1.Tường trong và ngoài nhà. | |||
| 1 | Phá dỡ gờ ngăn nước gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.239,923 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16.257,081 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7.025,199 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.239,923 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23.292,28 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 13 | Sơn sàn, nền, Sơn Epoxy hoặc tương đương- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,52 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,52 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp trát granito | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 713,76 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 713,76 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 354,475 | m2 |
| 19 | Mài bóng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 576,166 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chồng trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 245,48 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,826 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp Granito hư hỏng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 24 | Mài bóng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 321,534 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129,186 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129,186 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 189,73 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,092 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,712 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 119,352 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,712 | m2 |
| 34 | Thay thế nẹp nhôm L20x20x1,2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8 | m |
| 35 | Khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Chốt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Thay mới ô kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,196 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 393,334 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 393,334 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 41 | Thi công tấm tiêu âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.675 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,75 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | m |
| 48 | Tôn bờ mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 345 | m |
| 49 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 652 | cái |
| 50 | Hút chất thải bể phốt bằng xe chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,746 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,04 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,444 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,151 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,839 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,023 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,788 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,559 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 71 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | m |
| 72 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 73 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.239 | m |
| 74 | CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| 75 | Ống PVC D20, đi ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87 | m |
| 76 | Ống PVC D16, đi ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 77 | Ống PVC D25, đi ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 78 | Ống PVC D16, đi nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 235 | m |
| 79 | Ống PVC D20, đi nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | m |
| 80 | Ống PVC D25, đi nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 81 | Vỏ tủ âm tường 5 Module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 82 | MCB-32A-2P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | MCB-25A-1P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | MCB-16A-1P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Vỏ tủ âm tường 8 Module | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | MCB-50A-2P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | MCB-32A-2P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | MCB-16A-1P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | MCB-10A-1P-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 91 | Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Công tắc năm 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Đèn Led Tube đơn 1.2m-1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 97 | Đèn Led Tube đơn 0.6m-1x10W, vỏ nhôm nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 98 | Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Đèn Led Downlight - 1x9W/220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Đèn Downlight D170 - 2x18W/220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 101 | Đèn Led Tube đơn 1.2m-1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 102 | Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99 | m |
| 104 | Ống PVC D16, đi ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 105 | Ống PVC D16, đi nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 106 | Nắp máng cáp 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 107 | Tủ điện 4 module lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| S | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| T | 1.Xây - trát - Sơn. | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,206 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 515,154 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50, có phụ gia chống thấm SikaLatex | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,206 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm SikaLatex tường hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,206 | m2 |
| 5 | Khía vữa tường rộng 20 sâu 10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250,52 | m |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 611,36 | 1m2 |
| U | 2. Lan can hành lang : | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,415 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,415 | m2 |
| V | 3. Nền - sàn: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| W | 4.Vận chuyển phế thải. | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| X | PCCC SỐ 1 - TRẠM XỬ LÝ NƯỚC NGẦM - TRẠM BIẾN ÁP - CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP | |||
| Y | 1. BỂ NƯỚC NGẦM. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,018 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,018 | m2 |
| Z | 2.NHÀ ĐỂ XE PCCC SỐ 1. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 203,323 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 203,323 | m2 |
| AA | 3.NHÀ BẢO VỆ SỐ 1. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 236,959 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 236,959 | m2 |
| AB | 4.TRẠM XỬ LÝ NƯỚC NGẦM. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116,352 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116,352 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 4 | Cửa khung thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| AC | Phần cấp nước trạm bơm. | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Van chặn 1 chiều PPR D25-PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 - PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cút PPR D32 - PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Rọ bơm đồng D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Y lọc nước D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AD | Tủ điều khiển bơm nước. | |||
| 1 | Tủ điện (bơm sinh hoạt) làm bằng tôn 0.6mm, sơn tĩnh điện. KT 400x300x150mm, ốp tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB - 3P - 16A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Nút ấn dừng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Nút ấn mở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo tín hiệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Công tắc chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Công tắc tơ 3P-16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rơ le nhiệt 3P-10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van phao điện bể nước mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van phao điện bể nước ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 13 | Ống nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| AE | 5. TRẠM BIẾN ÁP. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,856 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,856 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,56 | m2 |
| AF | 1.CỔNG CHÍNH - CỔNG PHỤ - CẢI TẠO. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cổng thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,259 | m2 |
| 11 | Gia công cửa thép hộp 80x80x2.5 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,42 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,594 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,385 | m2 |
| 14 | Con lăn cồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Bản lề cổng phụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Mô tơ cổng điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | 2.TƯỜNG RÀO SẮT - XÂY MỚI. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,804 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,332 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,972 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,063 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,665 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,475 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,815 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,481 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 227,216 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,325 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320,541 | m2 |
| AH | 3.TƯỜNG RÀO SẮT - CẢI TẠO. | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 284,859 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,294 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,106 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,143 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 284,859 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,308 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 299,167 | m2 |
| AI | 4.HOA SẮT TƯỜNG RÀO. | |||
| 1 | Phá dỡ hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 433,78 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 412,947 | m2 |
| 3 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,223 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 443,79 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 555,174 | m2 |
| AJ | 5.DI CHUYỂN CỘT CỜ. | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột cờ Inox 304 hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cột |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 10 | Khung bulong M18 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,402 | m2 |
| AK | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 228 | m |
| 2 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43 | m |
| 3 | CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118 | m |
| 4 | CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43 | m |
| 5 | CU/XLPE/PVC 2X10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118 | m |
| 6 | Ống luồn dây HDPE D25/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE D40/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,691 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| AL | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 2 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| AM | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| AN | Nhà để xe PCCC 2. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 212,284 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,189 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,443 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,505 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| AO | Nhà bảo vệ số 2. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,505 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| AP | KẾT CẤU MẶT SÂN, LÁT HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,908 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3817 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,0908 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,0908 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,0908 | 100m3 |
| AQ | Phá dỡ kết cấu hiện hữu | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8934 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8934 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8934 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8934 | 100m3 |
| AR | Kết cấu mặt sân, lát hè | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,515 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6515 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6515 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6515 | 100m3 |
| 6 | Lưới cốt sợi thủy tinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,655 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,2614 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,2614 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R>=25) chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,9572 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,9572 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh BTN hạt thô (Htb=1cm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 157,1256 | tấn |
| AS | Kết cấu làm mới KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,1648 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,1648 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R>=25) chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,1288 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,1288 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 207,29 | m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5547 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1093 | 100m3 |
| AT | Bó vỉa 18x22cm có đan | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,5642 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5372 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 298 | m |
| 4 | Đan rãnh BTXM 30x50x6cm M300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,352 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3984 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0874 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8842 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,724 | m2 |
| AU | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7906 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 4 | Lát hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 553,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,288 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,536 | 100m2 |
| AV | Kết cấu lát sân Terrazzo trên sân BTXM hiện trạng | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 275,13 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 275,13 | m2 |
| AW | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường phục vụ thi công ga, rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,386 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2927 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2927 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2927 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2927 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,56 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,117 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,0505 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6117 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6117 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6117 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0597 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,6411 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1413 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,9113 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,506 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4869 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3203 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,355 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1413 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,263 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,729 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,9064 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204,12 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,9688 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,944 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6539 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7594 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8748 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 243 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,882 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,2252 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,66 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4648 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4148 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,976 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,9648 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,84 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,9136 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7007 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3682 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3686 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,327 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,2564 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,62 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9536 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2516 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1258 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3225 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1732 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,5772 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,408 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6912 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8373 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6193 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1487 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 82 | khung + song chắn rác KT960x530 (250KN): | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 83 | Lắp dựng khung + song chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| AX | Ga thăm, ga thu thăm | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4078 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1603 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,7184 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3671 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5352 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0363 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Nắp ga bằng Composite tải trọng 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Nắp ga bằng Composite tải trọng 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | khung + song chắn rác KT960x530 (250KN): | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Nắp ga bằng Composite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1124 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D = 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0552 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 29 | Tháo dỡ tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9822 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6729 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 36 | Nắp ga bằng Composite tải trọng 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 37 | khung + song chắn rác KT960x530 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Nắp ga bằng Composite | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3598 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2011 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0759 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 45 | Tháo dỡ tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| AY | HẠNG MỤC 1 | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 5 | Lắp xà bắt đèn pha cột thép 14m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bảng |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC 3x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,1517 | 100m |
| 16 | Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8851 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm luồn cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5732 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,584 | m3 |
| 19 | Đầu cốt đồng các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | Cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,298 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6596 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6584 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4082 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4082 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4082 | 100m3 |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | đầu cáp |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | đầu cáp |
| 30 | Đánh số cột thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,06 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2182 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,24 | m3 |
| AZ | Cải tạo hệ thống ĐHKK | |||
| 1 | Ống đồng D9.52 dày 0.81 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống đồng D15.9 dày 0.81 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,87 | 100m |
| 3 | Ống đồng D22.2 dày 0.81 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Ống đồng D28.58 dày 1mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,87 | 100m |
| 5 | Cút đồng D22,2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Cút đồng D28,6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 7 | Bảo ôn D10*19mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 8 | Bảo ôn D16*19mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,87 | 100m |
| 9 | Bảo ôn D22*19mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 10 | Bảo ôn D28*19mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,87 | 100m |
| 11 | Giá treo ống đồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 169 | cái |
| 12 | Gas nạp bổ sung R410A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,77 | kg |
| 13 | Ống PVC D34 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 14 | Ống PVC D42 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 15 | Ống PVC D60 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 16 | Cút PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 17 | Cút PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cút PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Côn PVC D34/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Côn PVC D42/60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Bảo ôn D35x13mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 22 | Bảo ôn D42x13mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 23 | Bảo ôn D60x13mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 24 | Giá treo ống nước ngưng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 239 | cái |
| 25 | Dây điện tín hiệu Cu/PVC/PVC (2x1,5) mm2 chống nhiễu (indoor-outdoor) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 321 | m |
| 26 | Dây điện tín hiệu Cu/PVC/PVC (2x1,5) mm2 chống nhiễu (outdoor-outdoor-ĐKTT) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 239 | m |
| 27 | Dây điện điều khiển Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2 (indoor-Remote) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 810 | m |
| 28 | Gen điện mềm D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 560 | m |
| 29 | Ống gen diện cứng D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 810 | m |
| 30 | Vỏ tủ điện HxWxD: 1800x900x500, Tôn 2.0mm; 2 lớp cánh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Aptomat MCCB 3P 600A 50kA (2 tại tủ, 2 tại trạm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Aptomat MCCB 3P 63A 10kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 3P 16A 6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại 600A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Cầu chì 2A ( vỏ + cầu chì ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đồng hồ hiển thị điện áp 450V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đồng hồ hiển thị dòng điện loại 600A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Công tắc chuyển mạch vôn kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Thanh cái đồng loại 3 pha bọc co nhiệt cách điện 600A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Vỏ tủ điều khiển trung tâm, kích thước WxHxD: 400x600x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Cu/XLPE/PVC (1x150)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 43 | Cu/PVC (1x150)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 44 | Cu/PVC (1x150)mm2 E | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 45 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.230 | m |
| 46 | Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.390 | m |
| 47 | Tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.230 | m |
| 48 | Tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.390 | m |
| 49 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,3 | 100m |
| 50 | Ống luồn dây D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.390 | m |
| 51 | Máng cáp điện 300x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94 | m |
| 52 | Máng cáp điện 300x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97 | m |
| 53 | Hộp gió cửa gió 1500x200, tôn mạ kẽm 0.58mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Hộp gió cửa gió 600x600, tôn mạ kẽm 0.58mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 55 | Bạt mềm chống rung đầu dàn lạnh 200 000 Btu/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Cửa thổi KT: 1500x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Cửa thổi KT : 600x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 58 | Cửa gió nan KT: 600x600, kèm lưới lọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 59 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63 | m |
| 60 | Ống gió mềm có bảo ôn D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 530 | m |
| 61 | Ống tiêu âm KT: 1200x400, tôn dày 1.15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 62 | Ống gió KT: 1200x400, tôn dày 1.15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| 63 | Ống gió KT: 800x300, tôn dày 0.95mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69 | m |
| 64 | Ống gió KT: 500x500, tôn dày 0.75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 65 | Cút tiêu âm KT: 1200x400, tôn dày 1.15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Cút KT: 1200x400, tôn dày 1.15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 67 | Côn KT: 1200x400/800x300, tôn dày 1.15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Chân rẽ KT: 400x400, tôn dày 0.75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 69 | Van điều chỉnh KT: 400x400, tôn dày 0.75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 70 | Chuyển tiết diện KT: 400x400/D400, tôn dày 0.75mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 71 | Giá treo ống gió, hộp gió | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 763 | cái |
| 72 | Giá đỡ dàn nóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 73 | Đệm cao su dàn nóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 74 | Giá đỡ dàn lạnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 75 | Lò xo chống rung treo dàn lạnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| BA | THIẾT BỊ ĐHKK | |||
| 1 | Dàn lạnh: Công suất: 200 000 btu/h Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz - Công suất lạnh: 200 000 Btu/h (58,6kW) - Điện áp: 380-415V/3 pha/50Hz - Áp tĩnh quạt: 150Pa - Môi chất lạnh: R410A - Độ ồn: 55dB(A) - Khối lượng: 200kg - Loại: Âm trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 166m3/phút - Bộ trao đổi nhiệt: Ống đồng cánh nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | dàn |
| 2 | Dàn nóng (biến tần) Công suất: 100 000 btu/h Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz- Công suất lạnh: 100 000 Btu/h- Điện áp: 380-415V/3 pha/50Hz- Môi chất lạnh: R410A- Khối lượng: 183kg- Máy nén xoắn ốc kín biến tần- Quạt truyền động trực tiếp, điều khiển biến tần- Công suất máy nén: 6,9kW- Công suất điện quạt: 0,92kW- Bộ trao đổi nhiệt: ống đồng cánh nhôm, chống muối ăn mòn- Dải nhiệt độ hoạt động: 20-52 độ C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | dàn |
| 3 | Bộ điều khiển gắn tường- Tắt/mở- Cài đặt vận hành- Cài nhiệt độ- Báo lỗi- Báo khóa cục bộ- Điều chỉnh tốc độ quạt- Điều chỉnh hướng gió | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm- Tắt/mở- Chọn vận hành- Cài đặt nhiệt độ- Cài đặt tốc độ quạt- Cài đặt hướng thổi- Lập lịch trình hoạt động- Cho phép/ngăn chặn thao tác cục bộ- Nhiệt độ gió vào dàn lạnh- Báo lỗi- Có thể quản lý 50 dàn lạnh- Có thể quản lý 200 dàn lạnh nếu dùng kết hợp bộ mở rộng- Màn hình cảm ứng 10,4 inches | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: xây dựng, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện/nhiệt lạnh | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 11 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 15 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnPhòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi