Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục các Trường học năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203219-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục các Trường học năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211203049
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư đã giao tại Quyết định số 4337/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:59:00 đến ngày 2021-12-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,160,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.241497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm trở lại đây (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.912.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.824.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị bao gồm:+ Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị cho ngành giáo dục (bao gồm cung cấp bàn ghế, thiết bị điện, điện tử);+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.912.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.824.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.Cán bộ quản lý (01): Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng chống cháy nổ (02): Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì hàng hóa
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cao Đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cao Đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập kế hoạch, thanh quyết toán hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành tài chính/ kế toán/kinh tế- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành tài chính/ kế toán/kinh tế;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục các Trường học năm 2021
Mua sắm tập trung trang thiết bị giáo dục cho các trường năm 2021 trên địa bàn huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư đã giao tại Quyết định số 4337/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề; Điện thoại: 02993.874478
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng-số 135/29-31 Hùng Vương, Phường 6, thành phố Sóc Trăng. -Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Ba Xuyên - số 242 đường Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề; Điện thoại: 02993.874478


E-CDNT 10.1(g)
- Bộ báo cáo tài chính hoàn chỉnh từ năm 2018 đến năm 2020 (có xác nhận của cơ quan thuế). - Bản cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và phù hợp với điều kiện địa lý, môi trường tại Việt Nam.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết hàng hóa cung cấp có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh. - Đối với Máy vi tính, Máy chiếu nếu hàng hóa nhập khẩu phải có chứng nhận xuất xứ rõ ràng, hợp pháp (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của cơ quan có thẩm quyền cấp. - Đối với máy vi tính chào thầu: + Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất/ Nhà phân phối với máy tính chào thầu. + Nhà thầu cam kết cung cấp chứng chỉ chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi tiến hành cung cấp hàng hóa. Hàng hóa cung cấp đúng số lượng, chất lượng; có ghi rõ model, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất, tài liệu kỹ thuật; hàng hóa nhập khẩu phải có chứng nhận xuất xứ rõ ràng, hợp pháp (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của cơ quan có thẩm quyền cấp. + Giấy chứng nhận sản xuất trên dây chuyền công nghiệp, đạt ISO 9001:2015; ISO 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, ISO 45001:2018; QCVN 118:2018/BTTTT (kèm theo Phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử (QCVN) 118 : 2018 của đơn vị đo kiểm kiểm định ) + Catalogues thể hiện đầy đủ các thông tin của hàng hóa chào thầu: Model, thông số kỹ thuật chi tiết có xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối. + Phần mềm sách giáo khoa điện tử: có Chứng nhận bản quyền tác giả, chứng nhận nhãn hiệu, giấp phép bán hàng của Nhà sản xuất. + Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Đối với máy chiếu chào thầu: + Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ bảo hành, bảo trì của Nhà sản xuất/ Nhà phân phối thiết bị. + Phải đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015 và 27001:2013. + Catalogues thể hiện đầy đủ các thông tin của hàng hóa chào thầu: Model, thông số kỹ thuật chi tiết có xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối. + Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Đối với Bàn, ghế chào thầu: + Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ bảo hành, bảo trì của Nhà sản xuất/ Nhà phân phối thiết bị. + Có giấy chứng nhận sản xuất trên dây chuyền đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 + Giấy chứng nhận gỗ ghép đạt tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 . - Và các đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, kèm theo chi phí vận chuyển đến chân công trình (nếu có)) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản sao các tài liệu đính kèm trong E-HSĐX và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề; Điện thoại: 02993.874478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế làm việc hiệu trưởng, phó hiệu trưởng.M12bộXem mục 2, Chương 5TCVN
2Bàn ghế tiếp khách (Oval)M22bộXem mục 2, Chương 5TCVN
3Bàn ghế học sinh tiểu học (1 bàn 2 ghế)M3180bộXem mục 2, Chương 5TCVN
4Bàn ghế giáo viênM410bộXem mục 2, Chương 5TCVN
5Bàn hội trườngM520cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
6Ghế hội trườngM640cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
7Bảng chống lóaM710cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
8Tủ đựng hồ sơM85cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
9Tủ đựng thiết bị ( 2 Cánh)M94cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
10Kệ để thiết bị (Kệ đồ dùng dạy học)M105cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
11Bộ màn cửa khu hiệu bộM111BộXem mục 2, Chương 5TCVN
12Bục phát biểuM121cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
13Màn cửaM1350mXem mục 2, Chương 5TCVN
14Bàn + ghế học sinh phòng tin học (1 bàn 2 ghế)M1420BộXem mục 2, Chương 5TCVN
15Bàn + ghế giáo viên phòng tin học.M151BộXem mục 2, Chương 5TCVN
16Bộ máy tính sever (máy chủ) trên bàn giáo viên (phòng tin học)M161BộXem mục 2, Chương 5TCVN
17Các bộ máy tính học sinhM1720BộXem mục 2, Chương 5TCVN
18Ổn áp 10000VAM181BộXem mục 2, Chương 5TCVN
19HubM191BộXem mục 2, Chương 5TCVN
20Hệ thống mạng và điệnM201BộXem mục 2, Chương 5TCVN
21Máy vi tính văn phòngM214bộXem mục 2, Chương 5TCVN
22Máy in ĐA CHỨC NĂNG (A3,A4,A5)M223CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
23Máy chiếu, màn chiếuM231BộXem mục 2, Chương 5TCVN
24Bộ âm thanhM241BộXem mục 2, Chương 5TCVN
25Bàn ghế làm việc Hiệu Trưởng, Phó Hiệu trưởngM252bộXem mục 2, Chương 5TCVN
26Bàn ghế tiếp khách:M262bộXem mục 2, Chương 5TCVN
27Bàn ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế):M27180bộXem mục 2, Chương 5TCVN
28Bàn ghế giáo viênM2810bộXem mục 2, Chương 5TCVN
29Bàn hội trườngM2920bộXem mục 2, Chương 5TCVN
30Ghế hội trườngM3040bộXem mục 2, Chương 5TCVN
31Bảng chống lóa:M3110cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
32Tủ đựng hồ sơ:M325cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
33Tủ sắt khung kính:M334cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
34Kệ để thiết bị (Kệ đồ dùng dạy học):M3410cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
35Bộ màn cửa khu hiệu bộM352BộXem mục 2, Chương 5TCVN
36Bục phát biểu:M361cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
37Màn cửa:M37100mXem mục 2, Chương 5TCVN
38Bàn + ghế học sinh phòng tin học (1 bàn 2 ghế)M3820BộXem mục 2, Chương 5TCVN
39Bàn + ghế giáo viên phòng tin học.M391BộXem mục 2, Chương 5TCVN
40Bộ máy tính sever (máy chủ) trên bàn giáo viên (phòng tin học)M401BộXem mục 2, Chương 5TCVN
41Các bộ máy tính học sinhM4120BộXem mục 2, Chương 5TCVN
42Ổn áp 10000VAM421BộXem mục 2, Chương 5TCVN
43HubM431BộXem mục 2, Chương 5TCVN
44Hệ thống mạng và điệnM441BộXem mục 2, Chương 5TCVN
45Máy in ĐA CHỨC NĂNG (A3,A4,A5)M453CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
46Máy chiếu, màn chiếuM461BộXem mục 2, Chương 5TCVN
47Bộ âm thanhM471BộXem mục 2, Chương 5TCVN
48Máy vi tính văn phòngM484bộXem mục 2, Chương 5TCVN
49Bàn + ghế học sinh phòng tin học (1 bàn 2 ghế)M4920BộXem mục 2, Chương 5TCVN
50Bàn + ghế giáo viên phòng tin học.M501BộXem mục 2, Chương 5TCVN
51Bàn ghế làm việc hiệu trưởng, phó hiệu trưởng.M513BộXem mục 2, Chương 5TCVN
52Bàn ghế tiếp khách (Oval)M521BộXem mục 2, Chương 5TCVN
53Bàn ghế học sinh tiểu họcM53180bộXem mục 2, Chương 5TCVN
54Bàn + ghế giáo viên.M5410BộXem mục 2, Chương 5TCVN
55Bảng từ chống lóaM5510CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
56Bàn hội trườngM5620cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
57Ghế hội trườngM5740cáiXem mục 2, Chương 5TCVN
58Tủ đựng hồ sơ.M583CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
59Bục + Tượng BácM591CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
60Bục phát biểuM601CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
61Bộ máy tính sever (máy chủ) trên bàn giáo viên (phòng tin học)M611BộXem mục 2, Chương 5TCVN
62Các bộ máy tính học sinhM6220BộXem mục 2, Chương 5TCVN
63HubM631BộXem mục 2, Chương 5TCVN
64Hệ thống mạng và điệnM641BộXem mục 2, Chương 5TCVN
65Máy vi tính văn phòngM654bộXem mục 2, Chương 5TCVN
66Máy in.M663CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
67Máy chiếu, màn chiếuM671BộXem mục 2, Chương 5TCVN
68Bộ âm thanhM681BộXem mục 2, Chương 5TCVN
69Ổn áp 10000VAM691BộXem mục 2, Chương 5TCVN
70Bàn ghế học sinh tiểu họcM70240BộXem mục 2, Chương 5TCVN
71Bàn + ghế giáo viênM716bộXem mục 2, Chương 5TCVN
72Bảng chống lóaM726CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
73Tủ đựng hồ sơM736CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
74Kệ để thiết bị (Kệ đồ dùng dạy học)M746CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
75Máy vi tính văn phòngM751bộXem mục 2, Chương 5TCVN
76Máy in.M761CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
77Lồng cốc so sánhM7745BộXem mục 2, Chương 5TCVN
78Xâu quả láM7845TúiXem mục 2, Chương 5TCVN
79Con giốngM7945TúiXem mục 2, Chương 5TCVN
80Hình học so sánhM8045BộXem mục 2, Chương 5TCVN
81Bộ chữ cáiM8145BộXem mục 2, Chương 5TCVN
82Mô hình hàm răngM8212BộXem mục 2, Chương 5TCVN
83Cổng chuiM8312CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
84Cột ném bóngM8412CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
85Bộ dinh dưỡng 1M8512BộXem mục 2, Chương 5TCVN
86Bộ dinh dưỡng 2M8612BộXem mục 2, Chương 5TCVN
87Bộ dinh dưỡng 3M8712BộXem mục 2, Chương 5TCVN
88Bộ lắp ghép thông minhM8818BộXem mục 2, Chương 5TCVN
89Bộ dinh dưỡng 4M8912BộXem mục 2, Chương 5TCVN
90Vòng thể dục toM9018CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
91Bộ động vật sống dưới nướcM9130BộXem mục 2, Chương 5TCVN
92Bộ động vật sống trong rừngM9230BộXem mục 2, Chương 5TCVN
93Bộ động vật nuôi trong gia đìnhM9330BộXem mục 2, Chương 5TCVN
94Bộ côn trùngM9430BộXem mục 2, Chương 5TCVN
95Bộ ghép hình hoaM9530BộXem mục 2, Chương 5TCVN
96Vòng thể dục nhỏM9690CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
97Bể chơi với cát và nướcM979BộXem mục 2, Chương 5TCVN
98Bảng chun học toánM9845BộXem mục 2, Chương 5TCVN
99Bàn tính học đếmM9910CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
100Bộ que tínhM100225BộXem mục 2, Chương 5TCVN
101Lịch của trẻM10115BộXem mục 2, Chương 5TCVN
102Bộ lắp ráp xe lửaM10212BộXem mục 2, Chương 5TCVN
103Kính lúpM10327CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
104Bộ tranh truyện Mẫu giáo 5-6 tuổiM10412BộXem mục 2, Chương 5TCVN
105Tranh ảnh về Bác HồM10512BộXem mục 2, Chương 5TCVN
106Hàng rào lắp ghép nhỏM10618TúiXem mục 2, Chương 5TCVN
107Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyM10718BộXem mục 2, Chương 5TCVN
108Đồ chơi BowlingM10827BộXem mục 2, Chương 5TCVN
109Tranh ảnh một số nghề nghiệpM10910BộXem mục 2, Chương 5TCVN
110Bộ lắp ráp kĩ thuậtM11010BộXem mục 2, Chương 5TCVN
111Bộ tranh MG 5-6 tuổi theo chủ đềM11110BộXem mục 2, Chương 5TCVN
112Bộ đồ chơi nhà bếpM11210BộXem mục 2, Chương 5TCVN
113Bộ dụng cụ lao độngM11310BộXem mục 2, Chương 5TCVN
114Búp bê bé traiM11427ConXem mục 2, Chương 5TCVN
115Búp bê bé gáiM11527ConXem mục 2, Chương 5TCVN
116Giá vẽ đa năngM11610BộXem mục 2, Chương 5TCVN
117Bộ chữ và sốM11745BộXem mục 2, Chương 5TCVN
118Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpM11810CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
119Trống cơmM11927ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
120Quạt múaM12027ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
121Bộ trang phục bộ độiM12110BộXem mục 2, Chương 5TCVN
122Bộ trang phục công anM12210BộXem mục 2, Chương 5TCVN
123Trang phục hát quan họM12310BộXem mục 2, Chương 5TCVN
124Trang phục múa trốngM12410BộXem mục 2, Chương 5TCVN
125Bộ trang phục công nhânM12510BộXem mục 2, Chương 5TCVN
126Bộ dụng cụ bác sĩM12610BộXem mục 2, Chương 5TCVN
127Bộ trang phục bác sĩM12710BộXem mục 2, Chương 5TCVN
128Bộ xếp hình xây dựng lăng BácM12810BộXem mục 2, Chương 5TCVN
129Bộ làm quen với toán 5-6tM12945BộXem mục 2, Chương 5TCVN
130Hàng rào lắp ghép lớnM1309TúiXem mục 2, Chương 5TCVN
131Bộ đồ chơi nấu ănM13127BộXem mục 2, Chương 5TCVN
132Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhM13230BộXem mục 2, Chương 5TCVN
133Đồ chơi các phương tiện giao thôngM13327BộXem mục 2, Chương 5TCVN
134Phụ huynh cần biếtM1341TờXem mục 2, Chương 5TCVN
135Thực đơn cuối tuầnM1351TờXem mục 2, Chương 5TCVN
136Bàn cho trẻ mẫu giáoM13690BộXem mục 2, Chương 5TCVN
137Ghế cho trẻ mẫu giáoM13790Bộ (2 cái)Xem mục 2, Chương 5TCVN
138Bàn ghế giáo viênM1383BộXem mục 2, Chương 5TCVN
139Gióng múaM13911mXem mục 2, Chương 5TCVN
140Phông mànM14050mXem mục 2, Chương 5TCVN
141Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻM1413CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
142Tủ đựng chăn, màn, chiếuM1423CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
143Thùng đựng nước có vòiM1433CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
144Giá để học liệuM1443CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
145Tủ đựng trang phục nghệ thuậtM1453CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
146Giá để đồ chơi và học liệuM1463ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
147Giá để giày dépM1473CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
148Giá treo sản phẩmM1483ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
149Giá góc nghệ thuậtM1493ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
150Tủ đựng đồ chơiM1503ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
151Lồng cốc so sánhM15130BộXem mục 2, Chương 5TCVN
152Xâu quả láM15230TúiXem mục 2, Chương 5TCVN
153Con giốngM15330TúiXem mục 2, Chương 5TCVN
154Hình học so sánhM15430BộXem mục 2, Chương 5TCVN
155Bộ chữ cáiM15530BộXem mục 2, Chương 5TCVN
156Mô hình hàm răngM1566BộXem mục 2, Chương 5TCVN
157Cổng chuiM1576CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
158Cột ném bóngM1586CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
159Bộ dinh dưỡng 1M1596BộXem mục 2, Chương 5TCVN
160Bộ dinh dưỡng 2M1606BộXem mục 2, Chương 5TCVN
161Bộ dinh dưỡng 3M1616BộXem mục 2, Chương 5TCVN
162Bộ lắp ghép thông minhM16212BộXem mục 2, Chương 5TCVN
163Bộ dinh dưỡng 4M1636BộXem mục 2, Chương 5TCVN
164Vòng thể dục toM16412CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
165Bộ động vật sống dưới nướcM16520BộXem mục 2, Chương 5TCVN
166Bộ động vật sống trong rừngM16620BộXem mục 2, Chương 5TCVN
167Bộ động vật nuôi trong gia đìnhM16720BộXem mục 2, Chương 5TCVN
168Bộ côn trùngM16820BộXem mục 2, Chương 5TCVN
169Bộ ghép hình hoaM16920BộXem mục 2, Chương 5TCVN
170Vòng thể dục nhỏM17060CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
171Bể chơi với cát và nướcM1716BộXem mục 2, Chương 5TCVN
172Bảng chun học toánM17230BộXem mục 2, Chương 5TCVN
173Bàn tính học đếmM1736CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
174Bộ que tínhM174150BộXem mục 2, Chương 5TCVN
175Lịch của trẻM17510BộXem mục 2, Chương 5TCVN
176Bộ lắp ráp xe lửaM1766BộXem mục 2, Chương 5TCVN
177Kính lúpM17718CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
178Bộ tranh truyện Mẫu giáo 5-6 tuổiM1786BộXem mục 2, Chương 5TCVN
179Tranh ảnh về Bác HồM1796BộXem mục 2, Chương 5TCVN
180Hàng rào lắp ghép nhỏM18012TúiXem mục 2, Chương 5TCVN
181Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyM18112BộXem mục 2, Chương 5TCVN
182Đồ chơi BowlingM18218BộXem mục 2, Chương 5TCVN
183Tranh ảnh một số nghề nghiệpM1836BộXem mục 2, Chương 5TCVN
184Bóng các loạiM184120QuảXem mục 2, Chương 5TCVN
185Bộ lắp ráp kĩ thuậtM1856BộXem mục 2, Chương 5TCVN
186Bộ tranh MG 5-6 tuổi theo chủ đềM1866BộXem mục 2, Chương 5TCVN
187Bộ đồ chơi nhà bếpM1876BộXem mục 2, Chương 5TCVN
188Bộ sa bàn giao thôngM1886BộXem mục 2, Chương 5TCVN
189Bộ dụng cụ lao độngM1896BộXem mục 2, Chương 5TCVN
190Búp bê bé traiM19018ConXem mục 2, Chương 5TCVN
191Búp bê bé gáiM19118ConXem mục 2, Chương 5TCVN
192Giá vẽ đa năngM1926BộXem mục 2, Chương 5TCVN
193Bộ chữ và sốM19330BộXem mục 2, Chương 5TCVN
194Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpM1946CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
195Trống cơmM19518ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
196Quạt múaM19618ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
197Bộ trang phục bộ độiM1976BộXem mục 2, Chương 5TCVN
198Bộ trang phục công anM1986BộXem mục 2, Chương 5TCVN
199Trang phục hát quan họM1996BộXem mục 2, Chương 5TCVN
200Trang phục múa trốngM2006BộXem mục 2, Chương 5TCVN
201Bộ trang phục công nhânM2014BộXem mục 2, Chương 5TCVN
202Bộ dụng cụ bác sĩM2026BộXem mục 2, Chương 5TCVN
203Bộ trang phục bác sĩM2036BộXem mục 2, Chương 5TCVN
204Bộ xếp hình xây dựng lăng BácM2046BộXem mục 2, Chương 5TCVN
205Bộ làm quen với toán 5-6tM20530BộXem mục 2, Chương 5TCVN
206Hàng rào lắp ghép lớnM2066TúiXem mục 2, Chương 5TCVN
207Bộ đồ chơi nấu ănM20718BộXem mục 2, Chương 5TCVN
208Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhM20820BộXem mục 2, Chương 5TCVN
209Đồ chơi các phương tiện giao thôngM20918BộXem mục 2, Chương 5TCVN
210Phụ huynh cần biếtM2101TờXem mục 2, Chương 5TCVN
211Thực đơn cuối tuầnM2111TờXem mục 2, Chương 5TCVN
212Bàn cho trẻ mẫu giáoM21260BộXem mục 2, Chương 5TCVN
213Ghế cho trẻ mẫu giáoM21360Bộ (2 cái)Xem mục 2, Chương 5TCVN
214Bàn ghế giáo viênM2142BộXem mục 2, Chương 5TCVN
215Gióng múaM2158mXem mục 2, Chương 5TCVN
216Phông mànM21635mXem mục 2, Chương 5TCVN
217Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻM2172CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
218Tủ đựng chăn, màn, chiếuM2182CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
219Thùng đựng nước có vòiM2193CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
220Tủ đựng trang phục nghệ thuậtM2202CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
221Giá để đồ chơi và học liệuM2211CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
222Giá để giày dépM2222ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
223Giá để giày dépM2232CáiXem mục 2, Chương 5TCVN
224Giá treo sản phẩmM2242ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
225Giá góc nghệ thuậtM2252ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
226Tủ đựng đồ chơiM2262ChiếcXem mục 2, Chương 5TCVN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.241497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm trở lại đây (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.912.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.824.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị bao gồm:+ Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị cho ngành giáo dục (bao gồm cung cấp bàn ghế, thiết bị điện, điện tử);+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.912.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.824.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.Cán bộ quản lý (01): Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.51
2 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng chống cháy nổ (02): Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì hàng hóa 4 Cao Đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 4 Cao Đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử.- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện - điện tử;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.31
5 Cán bộ phụ trách lập kế hoạch, thanh quyết toán hợp đồng 1 Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành tài chính/ kế toán/kinh tế- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành tài chính/ kế toán/kinh tế;Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->