Gói thầu: Gói thầu số 04 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130503-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211130486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 09:38:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,304,287,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 425,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 8
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 8
4-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị đo dạc
- Đặc điểm thiết bị TCVN
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (Xây lắp)
Nâng cấp các tuyến đường từ đền liệt sỹ đến ấp Tân Hiệp và khu vực Hàng Giang, xã Long Tân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT tỉnh BRVT. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 425.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 1
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V28,3797100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1,9771100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5089100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1525100m3
5Đào nền đường hư hỏng bằng thủ công dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,3952m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,6979100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7176100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8759100m2
9Bù vênh bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V32,8759100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6979100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V51,5738100m2
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4562100m3
13Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0828100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0298100m3
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,2995m2
17Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
B NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 2
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8933100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,9103100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2064100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5964100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5171100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1389100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,559100m2
8Bù vênh bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V14,559100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5171100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V24,0761100m2
11Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5445100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5545100m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,1555m2
15Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
C NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 3
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,217100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1,0298100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8465100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7747100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5653100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1488100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,243100m2
8Bù vênh bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V15,243100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5653100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V24,8083100m2
11Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2925100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5493100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5838100m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,695m2
16Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
D NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 4
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8933100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,947100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5015100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2685100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5018100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,899100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4821100m2
8Bù vênh bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V14,4821100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5018100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V21,9839100m2
11Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0511100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6993100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3975100m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,1555m2
16Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
E NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 5
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V61,362100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V4,6242100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4996100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,867100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,3635100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4734100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2488100m2
8Bù vênh bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V70,2488100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3635100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V107,6123100m2
11Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2497100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3035100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8741100m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,27m2
16Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
F NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 6
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,071100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,8704100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1419100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7491100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0617100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0896100m2
8Bù vênh bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V12,0896100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0617100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V18,1513100m2
11Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7993100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8303100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,785m2
16Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
G NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 7
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V25,3317100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V2,0668100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5872100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5364100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7447100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6521100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0583100m2
8Bù vênh bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V27,0583100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7447100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V40,803100m2
11Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0774100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,843100m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,2195m2
16Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
H NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 8
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V29,5314100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V2,2604100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4368100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5266100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9789100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,995100m2
8Bù vênh bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V34,995100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5266100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V51,5216100m2
11Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,135100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2016100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1754100m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,219m2
16Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
I NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 9
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1519100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,7879100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2946100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7894100m3
5Đào nền đường hư hỏng bằng thủ công dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,3672m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6337100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7921100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3808100m2
9Bù vênh bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V13,3808100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6337100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V20,0145100m2
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9062100m3
13Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5812100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1763100m3
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5865m2
17Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
J NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 10
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V17,9676100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1,0497100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5531100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3905100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,662100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4064100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1706100m2
8Bù vênh bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V18,1706100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,662100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V29,8326100m2
11Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8171100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7857100m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,946m2
15Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
K NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 11
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,6279100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0444100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2348100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2449100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6272100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4129100m2
8Bù vênh bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V7,4129100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2449100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V12,6578100m2
11Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7311100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9412100m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
16Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
L NỀN MẶT ĐƯỜNG - ATGT TUYẾN 12
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V95,2311100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V11,4263100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5916100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0987100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1981100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5076100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V126,1243100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1981100m2
9Bù vênh +Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V130,3224100m2
10Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1142100m3
11Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8721100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9038100m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8275100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6599100m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4754m3
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V185,9016m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V827,8769m3
20Làm lớp đá 4x6 chèn đá 1x2 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V232,377m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC D110 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V516cái
22Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V1.865cái
23Đào móng thi công cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72,8325m3
24Đắp đất trả cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V21,8497m3
M CỐNG BẢN 0.75M
1Nạo vét khơi thông các cống củ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V114m3
2Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,932100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9886100m3
4Bê tông gờ chắn bánh xe, tấm bản giữa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1106m3
5Bê tông xà mủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08m3
6Bê tông thân, móng, tường cánh, sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V218,143m3
7Làm lớp đá đệm móng + giảm tải thân cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V145,8919m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5291tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9035tấn
10Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,71100m2
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V119,026m3
N DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng đường ống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.527,4194m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,97100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,81100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,41100m
5Lắp đặt khủy 1/16 uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
6Lắp côn nối thẳng uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt khủy 1/16 uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Lắp côn nối thẳng uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt khủy 1/16 uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
10Lắp côn nối thẳng uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Tháo dở, lắp đặt đồng hồ nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V459cái
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,97100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,81100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,41100m
15Bê tông kê phụ kiện đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
17Đắp đất trả tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.421,6231m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công8
2 Ô tô tưới nước Phù hợp với điều kiện thi công2
3 Xe lu Phù hợp với điều kiện thi công8
4 Xe cẩu trục Phù hợp với điều kiện thi công1
5 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công4
6 Máy san Phù hợp với điều kiện thi công2
7 Máy ủi Phù hợp với điều kiện thi công2
8 Thiết bị đo dạc TCVN3
9 Máy đầm bê tông Phù hợp với điều kiện thi công10
10 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công10
11 Máy phun nhựa đường Phù hợp với điều kiện thi công2
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Phù hợp với điều kiện thi công2
13 Máy bơm nước Phù hợp với điều kiện thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->