Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204525-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 08:52:00 đến ngày 2021-12-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,723,068,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT quy mô 04 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân trường, cây xanh thảm cỏ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực . + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) . + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC. + Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Trường Tiểu học Tân Mai 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 09 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 4,159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 3,004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 30,239 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 76,541 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 8,982 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 8,413 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 14,615 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 49,401 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 74,898 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 122,321 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 17,599 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 24,988 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 8,189 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 8,003 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 12,414 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,309 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 3,251 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 6,165 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,319 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,297 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 5,11 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 10,284 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,052 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 14,861 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 3,375 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 9,879 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 3,758 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép | Theo chương V, E-HSMT | 7,092 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thép | Theo chương V, E-HSMT | 7,092 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 533,278 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 4,116 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 1,515 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V, E-HSMT | 46,82 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 33,49 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,29 | m2 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 nhám mặt | Theo chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đinh 4x8x19, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 7,419 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 2,974 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá mi, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 14,714 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 111,491 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 123,948 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 26,455 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 27,396 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 3,874 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 29,581 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 725,63 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1.733,297 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 622,35 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 706,84 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1.109,47 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 320,7 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 60x200mm | Theo chương V, E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V, E-HSMT | 25,175 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 1.089,503 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 8,805 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 852,52 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V, E-HSMT | 134,77 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 1.096,418 | m2 |
| 72 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V, E-HSMT | 28,281 | m2 |
| 73 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 143,04 | m2 |
| 74 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo chương V, E-HSMT | 131,93 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 2.759,36 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 715,73 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 1.471,566 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1.085,63 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 3.861,026 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 12,989 | m |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 76,5 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 168,22 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 8mm + hoa sắt | Theo chương V, E-HSMT | 135,68 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm, bao gồm khóa và phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 8mm + hoa sắt | Theo chương V, E-HSMT | 106,08 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo chương V, E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 320,24 | m2 |
| 88 | CCLD ổ khóa cửa | Theo chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 89 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 8mm | Theo chương V, E-HSMT | 48,48 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V, E-HSMT | 48,48 | m2 |
| 91 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 3,278 | m2 |
| 92 | CCLD lam chắn nắng bằng nhôm hợp kim, chóp nữa hình thoi (bao gồm hệ khung và phụ kiện) | Theo chương V, E-HSMT | 625,1 | md |
| 93 | Gia công lam sắt hộp 50x100x1,8mm trang trí | Theo chương V, E-HSMT | 1,215 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lam sắt | Theo chương V, E-HSMT | 1,215 | tấn |
| 95 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V, E-HSMT | 59,616 | m2 |
| 96 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V, E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can | Theo chương V, E-HSMT | 79,716 | m2 |
| 98 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60x1,4mm | Theo chương V, E-HSMT | 125,4 | md |
| 99 | CCLD bàn đá chậu rửa + khung đỡ thép không rỉ | Theo chương V, E-HSMT | 15,6 | md |
| 100 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | CCLD bộ tay vịn inox 304 cho phòng VS khuyết tật | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | CCLD vách ngăn tiểu | Theo chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 341,705 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 15,545 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 3,428 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 50mm | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42/27mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42/27mm | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49/27mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 121 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Van phao cơ D50mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van uPVC nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 49mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 130 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Theo chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi KT1900x1000 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi KT1700x1000 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương soi KT900x800 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 149 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 150 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V, E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V, E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,298 | m3 |
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 160 | Thép hình bọc khuôn | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 5,671 | m3 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 29,847 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V, E-HSMT | 47 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led + máng chiếu sáng bảng học | Theo chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 46W + dimer | Theo chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCCB-100A-16KA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10KA | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt máng cáp + nắp sắt sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Theo chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 178 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V, E-HSMT | 100 | hộp |
| 179 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 180 | Tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 181 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 3.200 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 2.400 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 187 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 15x20mm | Theo chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 188 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 25x30mm | Theo chương V, E-HSMT | 1.200 | m |
| 189 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 35x50mm | Theo chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 192 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Theo chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 193 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Theo chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 194 | Bộ chống sét lan truyền | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Router switch 8 port | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tưới cây D27mm | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 50mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 50/27mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V, E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 9,937 | m3 |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 56,84 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo chương V, E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V, E-HSMT | 13 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V, E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 7,688 | m3 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 33,016 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 4,55 | m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 27,101 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,689 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 1,123 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 3,434 | tấn |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 88,476 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 146,396 | m2 |
| 59 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V, E-HSMT | 23,2 | m |
| 60 | CCLD thang thăm bể inox+ nắp thăm tôn dày 10mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Gia công khung bao lưới thép | Theo chương V, E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung bao | Theo chương V, E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 66 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,4mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trời | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 125A/5A | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-16KA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P -63A-16KA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rải cáp Cu/PVC (3x1Cxx50mm2) +N1C\x50mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Rải cáp Cu/XLPE/Fr/PVC 4x35mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Theo chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện bù công suất 4x10KVA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 15 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 17 | Đầu cos tiếp địa | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Mối hàn Cadwell | Theo chương V, E-HSMT | 7 | mối |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 0,193 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 3mm + cần đèn ,bằng máy | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 30 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt MCB-2P -63A-10KA | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Theo chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Cầu chì ống 5A | Theo chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 42 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Kéo rải dây dây đồng trần 10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,209 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 48 | Bulong neo móng M20x800 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 6,355 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,262 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 6,348 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 2,155 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 11,377 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 1,346 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 149,18 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 37,385 | m2 |
| 23 | Đắp nổi dày 25mm tường | Theo chương V, E-HSMT | 10,766 | m2 |
| 24 | Đắp trang trí đỉnh cột | Theo chương V, E-HSMT | 21 | cột |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 149,18 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 75,785 | m2 |
| 27 | Sơn sần tường | Theo chương V, E-HSMT | 10,766 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 214,199 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V, E-HSMT | 75,032 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V, E-HSMT | 75,032 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa cổng sắt + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V, E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 85,382 | m2 |
| 34 | CCLD đèn cầu D230 trụ cổng + chụp sắt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 23,985 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm (lớp vữa lót dày 5cm) | Theo chương V, E-HSMT | 239,851 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo chương V, E-HSMT | 36 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 4,327 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp san nền | Theo chương V, E-HSMT | 475,926 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hiện trạng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT quy mô 04 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân trường, cây xanh thảm cỏ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực . + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) . + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC. + Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Dàn giáo | sử dung tốt | 100 |
| 5 | Ván khuôn | sử dung tốt | 1000 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy hàn | công suất 23 kW | 2 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời | ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi