Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204525-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211204490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 08:52:00 đến ngày 2021-12-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,723,068,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT quy mô 04 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân trường, cây xanh thảm cỏ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực . + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) . + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC. + Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 100
5-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Trường Tiểu học Tân Mai 1
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Bảo Kiến; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn Kiểm định Xây dựng Đông Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360 + tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: số 288/4- đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND TP. Biên Hòa, số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 09 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT4,159100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT3,004100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT30,239m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT76,541m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT8,982m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT8,413m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT14,615m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT49,401m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT74,898m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT122,321m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT17,599m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT24,988m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT1,046100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,021100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,479100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V, E-HSMT8,189100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT8,003100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT12,414100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,309100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT3,251100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT1,134m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,113100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V, E-HSMT27cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,625tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT6,165tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V, E-HSMT2,319tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,432tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT3,297tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT5,11tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT10,284tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT2,052tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT14,861tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT3,375tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT9,879tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,021tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,643tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,243tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,899tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT3,758tấn
40Gia công xà gồ, cầu phong, lito thépTheo chương V, E-HSMT7,092tấn
41Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thépTheo chương V, E-HSMT7,092tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT533,278m2
43Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V, E-HSMT4,116100m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT1,515100m3
45Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo chương V, E-HSMT46,82m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT33,49m3
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT3,29m2
48Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 nhám mặtTheo chương V, E-HSMT3,6m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT0,572m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đinh 4x8x19, chiều cao Theo chương V, E-HSMT7,419m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT2,974m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá mi, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT14,714m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT111,491m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT123,948m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT26,455m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT27,396m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT3,874m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT29,581m3
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT725,63m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT1.733,297m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT622,35m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT706,84m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT1.109,47m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT320,7m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 60x200mmTheo chương V, E-HSMT4,05m2
66Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V, E-HSMT25,175m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmTheo chương V, E-HSMT1.089,503m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mmTheo chương V, E-HSMT8,805m2
69Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT852,52m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmTheo chương V, E-HSMT134,77m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmTheo chương V, E-HSMT1.096,418m2
72Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V, E-HSMT28,281m2
73Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V, E-HSMT143,04m2
74Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo chương V, E-HSMT131,93m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT2.759,36m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V, E-HSMT715,73m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V, E-HSMT1.471,566m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT1.085,63m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT3.861,026m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT12,989m
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT76,5m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT168,22m2
83Cung cấp cửa đi khung sắt kính 8mm + hoa sắtTheo chương V, E-HSMT135,68m2
84Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm, bao gồm khóa và phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT64,56m2
85Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 8mm + hoa sắtTheo chương V, E-HSMT106,08m2
86Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtTheo chương V, E-HSMT13,92m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT320,24m2
88CCLD ổ khóa cửaTheo chương V, E-HSMT27bộ
89Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 8mmTheo chương V, E-HSMT48,48m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V, E-HSMT48,48m2
91CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhômTheo chương V, E-HSMT3,278m2
92CCLD lam chắn nắng bằng nhôm hợp kim, chóp nữa hình thoi (bao gồm hệ khung và phụ kiện)Theo chương V, E-HSMT625,1md
93Gia công lam sắt hộp 50x100x1,8mm trang tríTheo chương V, E-HSMT1,215tấn
94Lắp dựng lam sắtTheo chương V, E-HSMT1,215tấn
95Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V, E-HSMT59,616m2
96Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V, E-HSMT20,1m2
97Lắp dựng lan canTheo chương V, E-HSMT79,716m2
98CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60x1,4mmTheo chương V, E-HSMT125,4md
99CCLD bàn đá chậu rửa + khung đỡ thép không rỉTheo chương V, E-HSMT15,6md
100CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inoxTheo chương V, E-HSMT1bộ
101CCLD bộ tay vịn inox 304 cho phòng VS khuyết tậtTheo chương V, E-HSMT1bộ
102CCLD vách ngăn tiểuTheo chương V, E-HSMT16bộ
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT341,705m2
104Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V, E-HSMT15,545100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V, E-HSMT3,428100m2
106Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chương V, E-HSMT0,4100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo chương V, E-HSMT0,4100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo chương V, E-HSMT0,6100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V, E-HSMT0,3100m
110Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 50mmTheo chương V, E-HSMT20cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V, E-HSMT30cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V, E-HSMT35cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V, E-HSMT20cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo chương V, E-HSMT50cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42/27mmTheo chương V, E-HSMT30cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mmTheo chương V, E-HSMT40cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42/27mmTheo chương V, E-HSMT15cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49/27mmTheo chương V, E-HSMT2cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49mmTheo chương V, E-HSMT2cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo chương V, E-HSMT1bể
121Van phao cơ D42mmTheo chương V, E-HSMT2cái
122Van phao cơ D50mmTheo chương V, E-HSMT1cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V, E-HSMT2cái
124Lắp đặt van uPVC nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49mmTheo chương V, E-HSMT2cái
125Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 49mmTheo chương V, E-HSMT4cái
126Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V, E-HSMT28bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT28cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V, E-HSMT28cái
129Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiTheo chương V, E-HSMT17bộ
130Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảTheo chương V, E-HSMT24bộ
131Lắp đặt gương soi KT1900x1000Theo chương V, E-HSMT4cái
132Lắp đặt gương soi KT1700x1000Theo chương V, E-HSMT4cái
133Lắp đặt gương soi KT900x800Theo chương V, E-HSMT4cái
134Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V, E-HSMT24cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V, E-HSMT1100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V, E-HSMT3100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V, E-HSMT0,8100m
138Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mmTheo chương V, E-HSMT1cái
139Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmTheo chương V, E-HSMT30cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmTheo chương V, E-HSMT25cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmTheo chương V, E-HSMT25cái
142Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmTheo chương V, E-HSMT35cái
143Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmTheo chương V, E-HSMT30cái
144Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V, E-HSMT25cái
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V, E-HSMT25cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V, E-HSMT16cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V, E-HSMT15cái
148Lắp đặt phễu thu 90mmTheo chương V, E-HSMT30cái
149Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmTheo chương V, E-HSMT39cái
150Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmTheo chương V, E-HSMT39cái
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,269100m3
152Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V, E-HSMT3,3m3
153Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V, E-HSMT1,196m3
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT1,196m3
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT2,298m3
156Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT0,633m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,018100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,076tấn
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,064tấn
160Thép hình bọc khuônTheo chương V, E-HSMT0,05tấn
161Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT5,671m3
162Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT29,847m2
163Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT6,84m2
164Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT5cái
165Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo chương V, E-HSMT47bộ
166Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led + máng chiếu sáng bảng họcTheo chương V, E-HSMT25bộ
167Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V, E-HSMT80bộ
168Lắp đặt quạt đảo gắn trần 46W + dimerTheo chương V, E-HSMT43cái
169Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V, E-HSMT8cái
170Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V, E-HSMT28cái
171Lắp đặt MCCB-100A-16KATheo chương V, E-HSMT1cái
172Lắp đặt MCB-3P-50A-10KATheo chương V, E-HSMT4cái
173Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V, E-HSMT20cái
174Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V, E-HSMT9cái
175Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V, E-HSMT12cái
176Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V, E-HSMT32cái
177Lắp đặt máng cáp + nắp sắt sơn tĩnh điện 100x75x1,2mmTheo chương V, E-HSMT60m
178Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V, E-HSMT100hộp
179Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V, E-HSMT35hộp
180Tủ điện tổng KT 600x500x250mmTheo chương V, E-HSMT3bộ
181Tủ điện tổng KT 800x600x250mmTheo chương V, E-HSMT1hộp
182Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V, E-HSMT3.200m
183Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V, E-HSMT2.000m
184Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo chương V, E-HSMT2.400m
185Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo chương V, E-HSMT200m
186Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Theo chương V, E-HSMT200m
187Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 15x20mmTheo chương V, E-HSMT1.000m
188Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 25x30mmTheo chương V, E-HSMT1.200m
189Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 35x50mmTheo chương V, E-HSMT800m
190Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V, E-HSMT4cái
191Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V, E-HSMT15cái
192Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairTheo chương V, E-HSMT250m
193Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V, E-HSMT250m
194Bộ chống sét lan truyềnTheo chương V, E-HSMT1bộ
195Router switch 8 portTheo chương V, E-HSMT4bộ
196Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiTheo chương V, E-HSMT1hộp
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chương V, E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V, E-HSMT0,45100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo chương V, E-HSMT6cái
6Lắp đặt vòi tưới cây D27mmTheo chương V, E-HSMT5bộ
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 50mmTheo chương V, E-HSMT30cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 50/27mmTheo chương V, E-HSMT6cái
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT0,075m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT0,333m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT1,25m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT0,3m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT0,024m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,003100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,002tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT5cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,375100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V, E-HSMT7,875m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,296100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,291100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,057100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT3,528m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT9,937m3
24Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT56,84m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT14,7m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT1,96m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,118100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,24tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT49cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo chương V, E-HSMT14đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo chương V, E-HSMT2đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V, E-HSMT13mối nối
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V, E-HSMT1mối nối
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chương V, E-HSMT15cái
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo chương V, E-HSMT2cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,553100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V, E-HSMT0,459100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,212100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,055100m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT1,175m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT7,688m3
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT33,016m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT4,55m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT0,583m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,024100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,07tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT8cái
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT1,032100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,049100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT1,681m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT27,101m3
52Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,689100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,259100m2
54Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V, E-HSMT1,123tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V, E-HSMT3,434tấn
56Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT88,476m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT57,92m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT146,396m2
59Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V, E-HSMT23,2m
60CCLD thang thăm bể inox+ nắp thăm tôn dày 10mmTheo chương V, E-HSMT2cái
61Gia công khung bao lưới thépTheo chương V, E-HSMT30,6m2
62Lắp dựng khung baoTheo chương V, E-HSMT30,6m2
63Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,036tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,036tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT34,44m2
66Lợp mái bằng tôn màu dày 0,4mmTheo chương V, E-HSMT0,126100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trờiTheo chương V, E-HSMT1tủ
2Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệTheo chương V, E-HSMT1cái
3Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 125A/5ATheo chương V, E-HSMT3bộ
4Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KATheo chương V, E-HSMT3cái
5Lắp đặt MCCB-3P -100A-16KATheo chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCB-2P -63A-16KATheo chương V, E-HSMT1cái
7Rải cáp Cu/PVC (3x1Cxx50mm2) +N1C\x50mm2Theo chương V, E-HSMT0,1100m
8Rải cáp Cu/XLPE/Fr/PVC 4x35mm2Theo chương V, E-HSMT0,8100m
9Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V, E-HSMT0,5100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5mTheo chương V, E-HSMT0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mmTheo chương V, E-HSMT0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5mTheo chương V, E-HSMT0,45100m
13Lắp đặt tủ điện bù công suất 4x10KVATheo chương V, E-HSMT1tủ
14Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V, E-HSMT7cọc
15Kẹp cọc nối đấtTheo chương V, E-HSMT14bộ
16Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Theo chương V, E-HSMT210m
17Đầu cos tiếp địaTheo chương V, E-HSMT7cái
18Mối hàn CadwellTheo chương V, E-HSMT7mối
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,023100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,003100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT1,763m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,135100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT0,128m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,006100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT0,033tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT2cái
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT0,193m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT3,84m2
29Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 3mm + cần đèn ,bằng máyTheo chương V, E-HSMT2cột
30Lắp đèn pha led 100W, IP 66Theo chương V, E-HSMT2bộ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mmTheo chương V, E-HSMT1tủ
32Lắp đặt MCB-2P -63A-10KATheo chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt MCB-2P -32A-6KATheo chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt MCB-2P -20A-6KATheo chương V, E-HSMT3cái
35Domino đấu dây chân trụ đènTheo chương V, E-HSMT11bộ
36Cầu chì ống 5ATheo chương V, E-HSMT11bộ
37Rải cáp CXV 2x10mm2Theo chương V, E-HSMT0,8100m
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2Theo chương V, E-HSMT0,5100m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V, E-HSMT0,5100m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmTheo chương V, E-HSMT60m
41Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V, E-HSMT2cọc
42Kẹp cọc nối đấtTheo chương V, E-HSMT2bộ
43Kéo rải dây dây đồng trần 10mm2Theo chương V, E-HSMT60m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,01100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT0,128m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT1,209m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT0,058100m2
48Bulong neo móng M20x800Theo chương V, E-HSMT8bộ
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,109100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V, E-HSMT3m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,079100m3
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,719100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,561100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT6,355m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT8,14m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT1,262m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT6,348m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT2,155m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,186100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,24100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,6100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,42100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,181tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,292tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,223tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,912tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,087tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,184tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT11,377m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT1,346m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT149,18m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT38,4m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT37,385m2
23Đắp nổi dày 25mm tườngTheo chương V, E-HSMT10,766m2
24Đắp trang trí đỉnh cộtTheo chương V, E-HSMT21cột
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V, E-HSMT149,18m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT75,785m2
27Sơn sần tườngTheo chương V, E-HSMT10,766m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT214,199m2
29Gia công hàng rào song sắtTheo chương V, E-HSMT75,032m2
30Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V, E-HSMT75,032m2
31Cung cấp cửa cổng sắt + phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT10,35m2
32Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V, E-HSMT10,35m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT85,382m2
34CCLD đèn cầu D230 trụ cổng + chụp sắtTheo chương V, E-HSMT2bộ
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT23,985m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm (lớp vữa lót dày 5cm)Theo chương V, E-HSMT239,851m2
3Trồng cỏ lá gừngTheo chương V, E-HSMT1,8100m2
4Cung cấp đất màu trồng cỏTheo chương V, E-HSMT36m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT4,327100m3
6Cung cấp đất đắp san nềnTheo chương V, E-HSMT475,926m3
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ hiện trạngTheo chương V, E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT quy mô 04 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân trường, cây xanh thảm cỏ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đính kèm.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực . + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ) . + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
6 Cán bộ phụ trách PCCC 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC. + Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC Cứu nạn, cứu hộ theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách PCCC của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
9 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
10 Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, Hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
3 Máy lu ≥ 25 tấn1
4 Dàn giáo sử dung tốt100
5 Ván khuôn sử dung tốt1000
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
7 Máy hàn công suất 23 kW2
8 Máy vận thăng hoặc máy tời ≥ 0,8 tấn2
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->