Gói thầu: Gói thầu số 3: Công tác duy trì vệ sinh đường dạo, khu vệ sinh công cộng (từ ngày 01 01 2022 đến hết ngày 31 12 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Công tác duy trì vệ sinh đường dạo, khu vệ sinh công cộng (từ ngày 01 01 2022 đến hết ngày 31 12 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151979 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:08:00 đến ngày 2021-12-09 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,128,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.256.040.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.005.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công cộng tương tự với gói thầu đang xét: (Nhà thầu phải có Bản sao có chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ đào tạo, tập huấn công tác duy trì vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo, tập huấn công tác duy trì vệ sinh môi trường+ Có chứng chỉ/chứng nhận/thẻ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thùng chứa rác ≥240 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng rác công cộng ≥240 lít nắp hở có các thành phần chính gồm:Nắp thùng rác dạng kín với thân thùng giúp ngăn không cho bay mùi ra ngoài và ngăn không cho các loài động vật như chuột, gián,…chui vào thùngNắp thùng rác nhô lên cao nên không bị đọng nước mưa, ngoài ra có 2 quai cầm thuận tiền khi mở nắp thùng bỏ rác, có cửa bỏ rác nằm trên nắp thùng đảm bảo vệ sinhThân thùng dạng trơn láng nên dễ dàng vệ sinh khi bẩn hay sau khi đổ rácThùng rác được thiết kế có 2 bánh xe giúp dễ di chuyển khi thùng đựng rác đầy. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Xe quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất động cơ: ≥ 55 KWTrọng lượng: ≥ 2490 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Công tác duy trì vệ sinh đường dạo, khu vệ sinh công cộng (từ ngày 01 01 2022 đến hết ngày 31 12 2022 Công tác quản lý, vận hành, duy trì Công viên Thanh Xuân năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật, theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực của doanh nghiệp (Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh từng thành viên, Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật, theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân quận Thanh Xuân; Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Thanh Xuân, Số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62933647. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Thanh Xuân; Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Thanh Xuân, Số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62933647; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công - Số 258 đường Võ Chí Công phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch quận Thanh Xuân; Trụ sở UBND quận Thanh Xuân, Số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Duy trì Đường dạo trong công viên: Bao gồm đường dạo trên, đường dạo dưới, đường dạo quanh các tiểu cảnh, bồn cây | - Đảm bảo theo quy định tại Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội;- Đảm bảo đủ phương tiện chuyên dùng, và cán bộ, công nhân để phục vụ công tác duy trì vệ sinh đường dạo và khu nhà vệ sinh công cộng. | m²/tháng | 147.528 | Khối lượng mời thầu là tổng khối lượng của 12 tháng |
| 2 | - Duy trì nhà vệ sinh công cộng bằng gạch | - Đảm bảo theo quy định tại Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Ban hành quy trình, định mức dự toán duy trì về sinh môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội;- Đảm bảo đủ phương tiện chuyên dùng, và cán bộ, công nhân để phục vụ công tác duy trì vệ sinh đường dạo và khu nhà vệ sinh công cộng. | hố/ngày | 14.600 | Khối lượng mời thầu là tổng khối lượng của 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.25604E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.005.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.256.040.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.005.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công cộng tương tự với gói thầu đang xét: (Nhà thầu phải có Bản sao có chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ đào tạo, tập huấn công tác duy trì vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân vệ sinh | 17 | - Có chứng chỉ đào tạo, tập huấn công tác duy trì vệ sinh môi trường+ Có chứng chỉ/chứng nhận/thẻ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thùng chứa rác ≥240 lít | Thùng rác công cộng ≥240 lít nắp hở có các thành phần chính gồm:Nắp thùng rác dạng kín với thân thùng giúp ngăn không cho bay mùi ra ngoài và ngăn không cho các loài động vật như chuột, gián,…chui vào thùngNắp thùng rác nhô lên cao nên không bị đọng nước mưa, ngoài ra có 2 quai cầm thuận tiền khi mở nắp thùng bỏ rác, có cửa bỏ rác nằm trên nắp thùng đảm bảo vệ sinhThân thùng dạng trơn láng nên dễ dàng vệ sinh khi bẩn hay sau khi đổ rácThùng rác được thiết kế có 2 bánh xe giúp dễ di chuyển khi thùng đựng rác đầy. | 10 |
| 2 | Xe quét đường | Công xuất động cơ: ≥ 55 KWTrọng lượng: ≥ 2490 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi