Gói thầu: Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ MK ngăn lộ 132, giàn ắc quy số I, II trạm 100kV Đồng Văn; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 174, giàn ắc quy số II trạm 110kV Lý Nhân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197777-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ MK ngăn lộ 132, giàn ắc quy số I, II trạm 100kV Đồng Văn; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 174, giàn ắc quy số II trạm 110kV Lý Nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:09:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,939,683,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Cấp II). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu nàyTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cắt cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ MK ngăn lộ 132, giàn ắc quy số I, II trạm 100kV Đồng Văn; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 174, giàn ắc quy số II trạm 110kV Lý Nhân Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ MK ngăn lộ 132, giàn ắc quy số I, II trạm 100kV Đồng Văn; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 174, giàn ắc quy số II trạm 110kV Lý Nhân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, NLKN của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Tất cả các VTTB và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Tài liệu kỹ thuật (Catalog), Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. (Riêng các catalog, biên bản thử nghiệm điển hình, chấp nhận sử dụng Tiếng Việt và /hoặc Tiếng Anh.) + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
- Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam
- Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy – Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 - Cán bộ phụ trách gói thầu: Trần Ngọc Tiến SĐT: 0914.367.968 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ MK ngăn lộ 132, giàn ắc quy số I, II trạm 110kV Đồng Văn | |||
| 1 | Cung cấp tủ điều khiển bảo vệ ngăn 132 (Bao gồm: 01 Bộ điều khiển mức ngăn BCU; 02 bộ rơ le giám sát mạch cắt F74; 02 bộ rơ le cắt khóa F86; 03 bộ đo lường đa chức năng (A, V, W, Var, PF); 01 mimic điều khiển và khóa liên quan; Kèm tất cả các khóa, role trung gian, cầu chì, cầu nối, apstomat, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện.) | Như chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp hệ thống ắc quy (110 bình - Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện) | Như chương V | 2 | giàn |
| 3 | Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x35mm2 | Như chương V | 80 | m |
| 4 | Cung cấp cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 72 | m |
| 5 | Cung cấp cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 387 | m |
| 6 | Cung cấp cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 233 | m |
| 7 | Cung cấp cáp CVV-Fr-S 10x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 425 | m |
| 8 | Cung cấp cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 238 | m |
| 9 | Cung cấp chữ số nhựa đánh dấu nhị thứ | Như chương V | 1 | lô |
| 10 | Cung cấp dây thít các loại, biển tên cáp,... | Như chương V | 1 | lô |
| 11 | Cung cấp phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) | Như chương V | 1 | lô |
| 12 | Cung cấp thang cáp TC-300x100x1,5 | Như chương V | 16,5 | m |
| 13 | Cung cấp thang cáp TC-500x100x1,5 | Như chương V | 34,7 | m |
| 14 | Cung cấp măng xông MX-300 | Như chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp măng xông MX-500 | Như chương V | 15 | Cái |
| 16 | Cung cấp khớp chữ T TG-500-300 | Như chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp co ngang CN-500-500 | Như chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp co ngang CN-300-300 | Như chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp co ngang CN-500-300 | Như chương V | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp co đứng CĐ-300-300 | Như chương V | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp giá đỡ GC1-L50x5 | Như chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp giá đỡ GC2-L50x5 | Như chương V | 11 | cái |
| 23 | Cung cấp giá đỡ GC3-L50x5 | Như chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp giá đỡ GC4-L50x5 | Như chương V | 9 | cái |
| 25 | Cung cấp giá đỡ GC5-L50x5 | Như chương V | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp bu lông M8x30 | Như chương V | 64 | Bộ |
| 27 | Cung cấp bu lông nở thép M10x80 | Như chương V | 87 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn 132 | Như chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt ắc quy 2VDC-200Ah | Như chương V | 22 | 10 bình |
| 30 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x35mm2 | Như chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 0,72 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 3,87 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 2,33 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 10x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 4,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 2,38 | 100m |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển ngăn 132 | Như chương V | 1 | Tủ |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn 132 | Như chương V | 1 | Tủ |
| 38 | Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ so lệch so lệch máy biến áp F87T | Như chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ quá dòng F67 | Như chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi ắc quy 12VDC-200Ah | Như chương V | 3,6 | 10 bình |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loại | Như chương V | 14,4 | 100m |
| 42 | Thu hồi giá đỡ cáp | Như chương V | 36 | cái |
| 43 | Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x250x150 | Như chương V | 36 | Tấm |
| 44 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x250x150 | Như chương V | 36 | Tấm |
| 45 | Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x500x50 | Như chương V | 40 | Tấm |
| 46 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x500x50 | Như chương V | 40 | Tấm |
| 47 | Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1000x500x50 | Như chương V | 30 | Tấm |
| 48 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1000x500x50 | Như chương V | 30 | Tấm |
| 49 | Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-800x500x50 | Như chương V | 8 | Tấm |
| 50 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Như chương V | 8 | Tấm |
| 51 | Lắp đặt thang cáp TC-300x100x1,5 | Như chương V | 16,5 | m |
| 52 | Lắp đặt thang cáp TC-500x100x1,5 | Như chương V | 34,7 | m |
| 53 | Lắp đặt khớp chữ T TG-500-300 | Như chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt co ngang CN-500-500 | Như chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt co ngang CN-300-300 | Như chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt co ngang CN-500-300 | Như chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt co đứng CĐ-300-300 | Như chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá đỡ GC1-L50x5 | Như chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá đỡ GC2-L50x5 | Như chương V | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá đỡ GC3-L50x5 | Như chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá đỡ GC4-L50x5 | Như chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá đỡ GC5-L50x5 | Như chương V | 5 | cái |
| 63 | TN chức năng bảo vệ so lệch MBA (87T) | Như chương V | 1 | bộ |
| 64 | TN chức năng bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Như chương V | 1 | bộ |
| 65 | TN chức năng bảo vệ chống chống quá tải (49) | Như chương V | 1 | bộ |
| 66 | TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Như chương V | 1 | bộ |
| 67 | TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Như chương V | 1 | bộ |
| 68 | TN chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 1 | bộ |
| 69 | TN chức năng ghi sự cố FR | Như chương V | 1 | bộ |
| 70 | TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Như chương V | 1 | bộ |
| 71 | TN chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Như chương V | 1 | bộ |
| 72 | TN chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Như chương V | 1 | bộ |
| 73 | TN chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Như chương V | 1 | bộ |
| 74 | TN chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Như chương V | 1 | bộ |
| 75 | TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 1 | bộ |
| 76 | TN chức năng ghi sự cố FL | Như chương V | 1 | bộ |
| 77 | TN chức năng đo lường, kĩ sư 5/8 | Như chương V | 3 | bộ |
| 78 | TN chức năng đo lường, công nhân 5,5/7 | Như chương V | 3 | bộ |
| 79 | TN chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Như chương V | 3 | bộ |
| 80 | TN bộ điều khiển ngăn lộ (BCU) tích hợp mức ngăn | Như chương V | 1 | bộ |
| 81 | TN hợp bộ đo lường đa chức năng (Multifunction), kĩ sư 5,8 | Như chương V | 3 | bộ |
| 82 | TN hợp bộ đo lường đa chức năng (Multifunction), công nhân 5,5/7 | Như chương V | 3 | bộ |
| 83 | TN rơ le giám sát mạch cắt F74 | Như chương V | 2 | Bộ |
| 84 | TN rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử F86 | Như chương V | 2 | Bộ |
| 85 | TN hệ thống mạch dòng điện | Như chương V | 1 | H.tg |
| 86 | TN hệ thống mạch điện áp | Như chương V | 1 | H.tg |
| 87 | TN hệ thống mạch tín hiệu | Như chương V | 1 | H.tg |
| 88 | TN hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 1 | H.tg |
| 89 | TN hệ thống mạch điều khiển | Như chương V | 1 | H.tg |
| 90 | TN hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC | Như chương V | 1 | H.tg |
| 91 | TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Như chương V | 1 | H.tg |
| 92 | Cấu hình, cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, xây dựng bổ sung cơ sở dữ liệu cho hệ thống SCADA tại TBA110kV Đồng Văn | Như chương V | 1 | HM |
| 93 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 94 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn - Từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 95 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 96 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 33 | tín hiệu |
| 97 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 98 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn - Từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 6 | tín hiệu |
| 99 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 100 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 101 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 102 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 103 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 11 | tín hiệu |
| 105 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 106 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 13 | tín hiệu |
| 107 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 108 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 11 | tín hiệu |
| 109 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 110 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 67 | tín hiệu |
| 111 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 112 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 13 | tín hiệu |
| 113 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 114 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 11 | tín hiệu |
| 115 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 116 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 117 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 118 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 33 | tín hiệu |
| 119 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 120 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 6 | tín hiệu |
| 121 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 122 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| B | Hạng mục: Sửa chữa thay thế tủ điều khiển , bảo vệ ngăn lộ 174, giàn ắc quy số II trạm 110kV Lý Nhân | |||
| 1 | Cung cấp tủ điều khiển bảo vệ ngăn 174 (Bao gồm: 01 Bộ điều khiển mức ngăn BCU; 02 bộ rơ le giám sát mạch cắt F74; 02 bộ rơ le cắt khóa F86; 01 mimic điều khiển và khóa liên quan; Kèm tất cả các khóa, role trung gian, cầu chì, cầu nối, apstomat, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện) | Như chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện | Như chương V | 1 | giàn |
| 3 | Cung cấp cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 77 | m |
| 4 | Cung cấp cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 201 | m |
| 5 | Cung cấp cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 382 | m |
| 6 | Cung cấp cáp CVV-Fr-S 10x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 202 | m |
| 7 | Cung cấp cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 232 | m |
| 8 | Cung cấp chữ số nhựa đánh dấu nhị thứ | Như chương V | 1 | lô |
| 9 | Cung cấp cdây thít các loại, biển tên cáp,... | Như chương V | 1 | lô |
| 10 | Cung cấp phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) | Như chương V | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn 174 | Như chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ắc quy 2VDC-200Ah | Như chương V | 11 | 10 bình |
| 13 | Lắp đặt cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 0,77 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV | Như chương V | 2,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 3,82 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp CVV-Fr-S 10x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 2,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV | Như chương V | 2,32 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển ngăn 174 | Như chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn 174 | Như chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ khoảng cách máy biến áp F21 | Như chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ quá dòng F67 | Như chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năng | Như chương V | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi ắc quy 12VDC-200Ah | Như chương V | 1,8 | 10 bình |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loại | Như chương V | 10,94 | 100m |
| 25 | Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x250x150 | Như chương V | 16 | Tấm |
| 26 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x250x150 | Như chương V | 16 | Tấm |
| 27 | Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x500x50 | Như chương V | 100 | Tấm |
| 28 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x500x50 | Như chương V | 100 | Tấm |
| 29 | Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1000x500x50 | Như chương V | 40 | Tấm |
| 30 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1000x500x50 | Như chương V | 40 | Tấm |
| 31 | Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-800x500x50 | Như chương V | 12 | Tấm |
| 32 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Như chương V | 12 | Tấm |
| 33 | TN chức năng bảo vệ khoảng cách F21/21N | Như chương V | 1 | bộ |
| 34 | TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Như chương V | 1 | bộ |
| 35 | TN chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Như chương V | 1 | bộ |
| 36 | TN chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Như chương V | 1 | bộ |
| 37 | TN chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 | Như chương V | 1 | bộ |
| 38 | TN chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Như chương V | 1 | bộ |
| 39 | TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 1 | bộ |
| 40 | TN chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Như chương V | 1 | bộ |
| 41 | TN chức năng xác định thời điểm sự cố FL | Như chương V | 1 | bộ |
| 42 | TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N | Như chương V | 1 | bộ |
| 43 | TN chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 | Như chương V | 1 | bộ |
| 44 | TN chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N | Như chương V | 1 | bộ |
| 45 | TN chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Như chương V | 1 | bộ |
| 46 | TN chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Như chương V | 1 | bộ |
| 47 | TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF | Như chương V | 1 | bộ |
| 48 | TN chức năng ghi sự cố FL | Như chương V | 1 | bộ |
| 49 | TN chức năng đo lường, kĩ sư 5/8 | Như chương V | 3 | bộ |
| 50 | TN chức năng đo lường, công nhân 5,5/7 | Như chương V | 3 | bộ |
| 51 | TN chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp | Như chương V | 3 | bộ |
| 52 | TN bộ điều khiển ngăn lộ (BCU) tích hợp mức ngăn | Như chương V | 1 | bộ |
| 53 | TN hợp bộ đo lường đa chức năng (Multifunction), kĩ sư 5,8 | Như chương V | 1 | bộ |
| 54 | TN hợp bộ đo lường đa chức năng (Multifunction), công nhân 5,5/7 | Như chương V | 1 | bộ |
| 55 | TN rơ le giám sát mạch cắt F74 | Như chương V | 2 | Bộ |
| 56 | TN rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử F86 | Như chương V | 2 | Bộ |
| 57 | TN hệ thống mạch dòng điện | Như chương V | 1 | H.tg |
| 58 | TN hệ thống mạch điện áp | Như chương V | 1 | H.tg |
| 59 | TN hệ thống mạch tín hiệu | Như chương V | 1 | H.tg |
| 60 | TN hệ thống mạch bảo vệ | Như chương V | 1 | H.tg |
| 61 | TN hệ thống mạch điều khiển | Như chương V | 1 | H.tg |
| 62 | TN hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC | Như chương V | 1 | H.tg |
| 63 | TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Như chương V | 1 | H.tg |
| 64 | Cấu hình, cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, xây dựng bổ sung cơ sở dữ liệu cho hệ thống SCADA tại TBA110kV Đồng Văn | Như chương V | 1 | HM |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 34 | tín hiệu |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 7 | tín hiệu |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 21 | tín hiệu |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về A1) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 11 | tín hiệu |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 11 | tín hiệu |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 69 | tín hiệu |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 11 | tín hiệu |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 11 | tín hiệu |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 89 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 90 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 34 | tín hiệu |
| 91 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 92 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
| 93 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn) | Như chương V | 1 | tín hiệu |
| 94 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Cấp II). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần viễn thông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu nàyTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Kìm cắt cáp | Kìm cắt cáp | 1 |
| 4 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi