Gói thầu: Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ MK ngăn lộ 132, giàn ắc quy số I, II trạm 100kV Đồng Văn; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 174, giàn ắc quy số II trạm 110kV Lý Nhân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197777-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ MK ngăn lộ 132, giàn ắc quy số I, II trạm 100kV Đồng Văn; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 174, giàn ắc quy số II trạm 110kV Lý Nhân
Số hiệu KHLCNT 20211173991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 09:09:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,939,683,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Cấp II). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu nàyTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kìm cắt cáp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ MK ngăn lộ 132, giàn ắc quy số I, II trạm 100kV Đồng Văn; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 174, giàn ắc quy số II trạm 110kV Lý Nhân
Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ MK ngăn lộ 132, giàn ắc quy số I, II trạm 100kV Đồng Văn; tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 174, giàn ắc quy số II trạm 110kV Lý Nhân
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, NLKN của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Tất cả các VTTB và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Tài liệu kỹ thuật (Catalog), Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. (Riêng các catalog, biên bản thử nghiệm điển hình, chấp nhận sử dụng Tiếng Việt và /hoặc Tiếng Anh.) + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy – Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 - Cán bộ phụ trách gói thầu: Trần Ngọc Tiến SĐT: 0914.367.968
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ, tủ MK ngăn lộ 132, giàn ắc quy số I, II trạm 110kV Đồng Văn
1Cung cấp tủ điều khiển bảo vệ ngăn 132 (Bao gồm: 01 Bộ điều khiển mức ngăn BCU; 02 bộ rơ le giám sát mạch cắt F74; 02 bộ rơ le cắt khóa F86; 03 bộ đo lường đa chức năng (A, V, W, Var, PF); 01 mimic điều khiển và khóa liên quan; Kèm tất cả các khóa, role trung gian, cầu chì, cầu nối, apstomat, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện.)Như chương V1Tủ
2Cung cấp hệ thống ắc quy (110 bình - Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện)Như chương V2giàn
3Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x35mm2Như chương V80m
4Cung cấp cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kVNhư chương V72m
5Cung cấp cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kVNhư chương V387m
6Cung cấp cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V233m
7Cung cấp cáp CVV-Fr-S 10x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V425m
8Cung cấp cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V238m
9Cung cấp chữ số nhựa đánh dấu nhị thứNhư chương V1
10Cung cấp dây thít các loại, biển tên cáp,...Như chương V1
11Cung cấp phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....)Như chương V1
12Cung cấp thang cáp TC-300x100x1,5Như chương V16,5m
13Cung cấp thang cáp TC-500x100x1,5Như chương V34,7m
14Cung cấp măng xông MX-300Như chương V1Cái
15Cung cấp măng xông MX-500Như chương V15Cái
16Cung cấp khớp chữ T TG-500-300Như chương V1Cái
17Cung cấp co ngang CN-500-500Như chương V2Cái
18Cung cấp co ngang CN-300-300Như chương V1Cái
19Cung cấp co ngang CN-500-300Như chương V1Cái
20Cung cấp co đứng CĐ-300-300Như chương V4Cái
21Cung cấp giá đỡ GC1-L50x5Như chương V3cái
22Cung cấp giá đỡ GC2-L50x5Như chương V11cái
23Cung cấp giá đỡ GC3-L50x5Như chương V2cái
24Cung cấp giá đỡ GC4-L50x5Như chương V9cái
25Cung cấp giá đỡ GC5-L50x5Như chương V5cái
26Cung cấp bu lông M8x30Như chương V64Bộ
27Cung cấp bu lông nở thép M10x80Như chương V87Bộ
28Lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn 132Như chương V11 tủ
29Lắp đặt ắc quy 2VDC-200AhNhư chương V2210 bình
30Lắp đặt Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x35mm2Như chương V0,8100m
31Lắp đặt Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kVNhư chương V0,72100m
32Lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kVNhư chương V3,87100m
33Lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V2,33100m
34Lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 10x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V4,25100m
35Lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V2,38100m
36Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển ngăn 132Như chương V1Tủ
37Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn 132Như chương V1Tủ
38Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ so lệch so lệch máy biến áp F87TNhư chương V1Bộ
39Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ quá dòng F67Như chương V1Bộ
40Tháo dỡ thu hồi ắc quy 12VDC-200AhNhư chương V3,610 bình
41Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loạiNhư chương V14,4100m
42Thu hồi giá đỡ cápNhư chương V36cái
43Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x250x150Như chương V36Tấm
44Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x250x150Như chương V36Tấm
45Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x500x50Như chương V40Tấm
46Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x500x50Như chương V40Tấm
47Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1000x500x50Như chương V30Tấm
48Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1000x500x50Như chương V30Tấm
49Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-800x500x50Như chương V8Tấm
50Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mmNhư chương V8Tấm
51Lắp đặt thang cáp TC-300x100x1,5Như chương V16,5m
52Lắp đặt thang cáp TC-500x100x1,5Như chương V34,7m
53Lắp đặt khớp chữ T TG-500-300Như chương V1cái
54Lắp đặt co ngang CN-500-500Như chương V2cái
55Lắp đặt co ngang CN-300-300Như chương V1cái
56Lắp đặt co ngang CN-500-300Như chương V1cái
57Lắp đặt co đứng CĐ-300-300Như chương V4cái
58Lắp đặt giá đỡ GC1-L50x5Như chương V3cái
59Lắp đặt giá đỡ GC2-L50x5Như chương V11cái
60Lắp đặt giá đỡ GC3-L50x5Như chương V2cái
61Lắp đặt giá đỡ GC4-L50x5Như chương V9cái
62Lắp đặt giá đỡ GC5-L50x5Như chương V5cái
63TN chức năng bảo vệ so lệch MBA (87T)Như chương V1bộ
64TN chức năng bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64)Như chương V1bộ
65TN chức năng bảo vệ chống chống quá tải (49)Như chương V1bộ
66TN chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Như chương V1bộ
67TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Như chương V1bộ
68TN chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V1bộ
69TN chức năng ghi sự cố FRNhư chương V1bộ
70TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67NNhư chương V1bộ
71TN chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51Như chương V1bộ
72TN chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51NNhư chương V1bộ
73TN chức năng tự động đóng lặp lại F79Như chương V1bộ
74TN chức năng kiểm tra đồng bộ F25Như chương V1bộ
75TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V1bộ
76TN chức năng ghi sự cố FLNhư chương V1bộ
77TN chức năng đo lường, kĩ sư 5/8Như chương V3bộ
78TN chức năng đo lường, công nhân 5,5/7Như chương V3bộ
79TN chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápNhư chương V3bộ
80TN bộ điều khiển ngăn lộ (BCU) tích hợp mức ngănNhư chương V1bộ
81TN hợp bộ đo lường đa chức năng (Multifunction), kĩ sư 5,8Như chương V3bộ
82TN hợp bộ đo lường đa chức năng (Multifunction), công nhân 5,5/7Như chương V3bộ
83TN rơ le giám sát mạch cắt F74Như chương V2Bộ
84TN rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử F86Như chương V2Bộ
85TN hệ thống mạch dòng điệnNhư chương V1H.tg
86TN hệ thống mạch điện ápNhư chương V1H.tg
87TN hệ thống mạch tín hiệuNhư chương V1H.tg
88TN hệ thống mạch bảo vệNhư chương V1H.tg
89TN hệ thống mạch điều khiểnNhư chương V1H.tg
90TN hệ thống mạch cấp nguồn AC, DCNhư chương V1H.tg
91TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủNhư chương V1H.tg
92Cấu hình, cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, xây dựng bổ sung cơ sở dữ liệu cho hệ thống SCADA tại TBA110kV Đồng VănNhư chương V1HM
93Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn)Như chương V1tín hiệu
94Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn - Từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
95Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn)Như chương V1tín hiệu
96Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V33tín hiệu
97Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn)Như chương V1tín hiệu
98Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn - Từ tín hiệu thứ 2)Như chương V6tín hiệu
99Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn)Như chương V1tín hiệu
100Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point tại TBA 110kV Đồng Văn - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
101Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1)Như chương V1tín hiệu
102Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
103Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1)Như chương V1tín hiệu
104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V11tín hiệu
105Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về A1)Như chương V1tín hiệu
106Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V13tín hiệu
107Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam)Như chương V1tín hiệu
108Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V11tín hiệu
109Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam)Như chương V1tín hiệu
110Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V67tín hiệu
111Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam)Như chương V1tín hiệu
112Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V13tín hiệu
113Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam)Như chương V1tín hiệu
114Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V11tín hiệu
115Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn)Như chương V1tín hiệu
116Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
117Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn)Như chương V1tín hiệu
118Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V33tín hiệu
119Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn)Như chương V1tín hiệu
120Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V6tín hiệu
121Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn)Như chương V1tín hiệu
122Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
B Hạng mục: Sửa chữa thay thế tủ điều khiển , bảo vệ ngăn lộ 174, giàn ắc quy số II trạm 110kV Lý Nhân
1Cung cấp tủ điều khiển bảo vệ ngăn 174 (Bao gồm: 01 Bộ điều khiển mức ngăn BCU; 02 bộ rơ le giám sát mạch cắt F74; 02 bộ rơ le cắt khóa F86; 01 mimic điều khiển và khóa liên quan; Kèm tất cả các khóa, role trung gian, cầu chì, cầu nối, apstomat, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy…cần thiết để hoàn thiện)Như chương V1Tủ
2Cung cấp bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiệnNhư chương V1giàn
3Cung cấp cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kVNhư chương V77m
4Cung cấp cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kVNhư chương V201m
5Cung cấp cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V382m
6Cung cấp cáp CVV-Fr-S 10x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V202m
7Cung cấp cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V232m
8Cung cấp chữ số nhựa đánh dấu nhị thứNhư chương V1
9Cung cấp cdây thít các loại, biển tên cáp,...Như chương V1
10Cung cấp phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....)Như chương V1
11Lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn 174Như chương V11 tủ
12Lắp đặt ắc quy 2VDC-200AhNhư chương V1110 bình
13Lắp đặt cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kVNhư chương V0,77100m
14Lắp đặt cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kVNhư chương V2,01100m
15Lắp đặt cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V3,82100m
16Lắp đặt cáp CVV-Fr-S 10x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V2,02100m
17Lắp đặt cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V2,32100m
18Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển ngăn 174Như chương V1Tủ
19Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn 174Như chương V1Tủ
20Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ khoảng cách máy biến áp F21Như chương V1Bộ
21Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ quá dòng F67Như chương V1Bộ
22Tháo và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năngNhư chương V1cái
23Tháo dỡ thu hồi ắc quy 12VDC-200AhNhư chương V1,810 bình
24Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loạiNhư chương V10,94100m
25Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x250x150Như chương V16Tấm
26Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x250x150Như chương V16Tấm
27Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x500x50Như chương V100Tấm
28Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1200x500x50Như chương V100Tấm
29Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-1000x500x50Như chương V40Tấm
30Lắp đặt lại tấm đan bê tông cốt thép KT-1000x500x50Như chương V40Tấm
31Lật tấm đan bê tông cốt thép KT-800x500x50Như chương V12Tấm
32Lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mmNhư chương V12Tấm
33TN chức năng bảo vệ khoảng cách F21/21NNhư chương V1bộ
34TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67NNhư chương V1bộ
35TN chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51Như chương V1bộ
36TN chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51NNhư chương V1bộ
37TN chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59Như chương V1bộ
38TN chức năng tự động đóng lặp lại F79Như chương V1bộ
39TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V1bộ
40TN chức năng kiểm tra đồng bộ F25Như chương V1bộ
41TN chức năng xác định thời điểm sự cố FLNhư chương V1bộ
42TN chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67NNhư chương V1bộ
43TN chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51Như chương V1bộ
44TN chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51NNhư chương V1bộ
45TN chức năng tự động đóng lặp lại F79Như chương V1bộ
46TN chức năng kiểm tra đồng bộ F25Như chương V1bộ
47TN chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BFNhư chương V1bộ
48TN chức năng ghi sự cố FLNhư chương V1bộ
49TN chức năng đo lường, kĩ sư 5/8Như chương V3bộ
50TN chức năng đo lường, công nhân 5,5/7Như chương V3bộ
51TN chức năng giám sát mạch dòng, mạch ápNhư chương V3bộ
52TN bộ điều khiển ngăn lộ (BCU) tích hợp mức ngănNhư chương V1bộ
53TN hợp bộ đo lường đa chức năng (Multifunction), kĩ sư 5,8Như chương V1bộ
54TN hợp bộ đo lường đa chức năng (Multifunction), công nhân 5,5/7Như chương V1bộ
55TN rơ le giám sát mạch cắt F74Như chương V2Bộ
56TN rơ le cắt đầu ra điện từ, điện tử F86Như chương V2Bộ
57TN hệ thống mạch dòng điệnNhư chương V1H.tg
58TN hệ thống mạch điện ápNhư chương V1H.tg
59TN hệ thống mạch tín hiệuNhư chương V1H.tg
60TN hệ thống mạch bảo vệNhư chương V1H.tg
61TN hệ thống mạch điều khiểnNhư chương V1H.tg
62TN hệ thống mạch cấp nguồn AC, DCNhư chương V1H.tg
63TN hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủNhư chương V1H.tg
64Cấu hình, cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, xây dựng bổ sung cơ sở dữ liệu cho hệ thống SCADA tại TBA110kV Đồng VănNhư chương V1HM
65Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân)Như chương V1tín hiệu
66Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
67Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân)Như chương V1tín hiệu
68Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V34tín hiệu
69Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân)Như chương V1tín hiệu
70Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
71Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân)Như chương V1tín hiệu
72Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point tại TBA 110kV Lý Nhân - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
73Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1)Như chương V1tín hiệu
74Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V7tín hiệu
75Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1)Như chương V1tín hiệu
76Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V21tín hiệu
77Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về A1)Như chương V1tín hiệu
78Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về A1 - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V11tín hiệu
79Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam)Như chương V1tín hiệu
80Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V11tín hiệu
81Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam)Như chương V1tín hiệu
82Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V69tín hiệu
83Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam)Như chương V1tín hiệu
84Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V11tín hiệu
85Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam)Như chương V1tín hiệu
86Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ TBA về TTĐK xa PC Hà Nam - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V11tín hiệu
87Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn)Như chương V1tín hiệu
88Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
89Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn)Như chương V1tín hiệu
90Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V34tín hiệu
91Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn)Như chương V1tín hiệu
92Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
93Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn)Như chương V1tín hiệu
94Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output ( End to End từ TTĐK xa PC Hà Nam về TTGS 20 Trần Nguyên Hãn - từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Cấp II). Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.33
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần viễn thông 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu nàyTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm cho công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Kìm cắt cáp Kìm cắt cáp1
4 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt1
5 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->