Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:33:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,712,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Lạc Thủy 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 468,8336 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,726 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 903,732 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,8622 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,0316 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 483,7368 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát sê nô, chắn nắng, lan can... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 418,1982 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4272 | m2 |
| 9 | Phá lớp granito bậc tam cấp + cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1793 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 339,6 | m |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện,chống sét, thoát nước ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,8206 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,8206 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa, hoa sắt, lan can cầu thang,thiết bị điện nước ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,264 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,726 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 882,468 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,8622 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,0316 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 483,7368 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 418,1982 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 468,8336 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8597 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3196 | m2 |
| 29 | Láng nền sê nô , chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4272 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Sikalastic 632R | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4272 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.407,2364 | m2 |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 892,7864 | m2 |
| 33 | Tay vị gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m |
| 34 | Trụ cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Gia công lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8886 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1344 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 41 | Cửa sổ,vách kính nhôm định hình SHAL-Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5993 | 100m2 |
| 43 | Tủ điện 03 pha tổng sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 44 | Dây dẫn điện 3*25+1*16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.4KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Dây dẫn điện 2*16mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 46 | Ông HDPE xoắn 130/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 51 | Đắp cát đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 52 | Đắp đất đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m3 |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 58 | Tủ aptmat âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | hộp |
| 60 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 67 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.070 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.040 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.020 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 76 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 77 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 78 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 80 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 82 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 83 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 84 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Bát thu D110/110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Đai ống Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 87 | Cầu ngăn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 89 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Bình khí CO2(MT3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 92 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 93 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0755 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,876 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,7986 | m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1546 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7089 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa trát sê nô , | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,366 | m2 |
| 100 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7584 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ hệ thống điện nước... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3106 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3106 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,7986 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1546 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7089 | m2 |
| 107 | Trát sênô, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 108 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,876 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0755 | m2 |
| 110 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7584 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7584 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ ( bằng DT trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,8635 | m2 |
| 113 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,5786 | m2 |
| 114 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,366 | m2 |
| 115 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 122 | Ống cấp nước PPR D32x2.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 123 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 124 | Côn thu D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Măng sông D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Măng sông D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Cút PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Kép 25/21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Van PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Van PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Xịt xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Ống thoát nước PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 142 | Ống thoát nước PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 143 | Cút PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Cút PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Tê chếch PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Măng sông PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Măng sông PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Côn thu 90/42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4932 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,3396 | m2 |
| 152 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,4064 | m2 |
| 153 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,1338 | m2 |
| 154 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4389 | m2 |
| 155 | Phá lớp vữa trát sê nô , | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6296 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4048 | m2 |
| 157 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 159 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9762 | m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9762 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,4064 | m2 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,1338 | m2 |
| 163 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4389 | m2 |
| 164 | Trát sênô, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6296 | m2 |
| 165 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,3396 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4932 | m2 |
| 167 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6296 | m2 |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6296 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ ( bằng DT trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,5727 | m2 |
| 170 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,036 | m2 |
| 171 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6848 | m2 |
| 172 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5491 | m2 |
| 174 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 175 | Cửa sổ,vách kính nhôm định hình SHAL-Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 176 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 183 | Ống cấp nước PPR D32x2.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 184 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 185 | Côn thu D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Măng sông D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Măng sông D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Cút PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Kép 25/21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Van PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Van PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt Xịt xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 204 | Ống thoát nước PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 205 | Ống thoát nước PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 206 | Cút PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 207 | Cút PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 208 | Tê chếch PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Măng sông PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Măng sông PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 211 | Côn thu 90/42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 213 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 216 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,006 | m3 |
| 217 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6542 | m3 |
| 218 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,284 | m2 |
| 219 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9088 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2313 | tấn |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1683 | 100m2 |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | ck |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2088 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2088 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng > 70 kg | 2 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa > 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi