Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110492-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211110420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 09:33:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Lạc Thủy
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 02 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật468,8336m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật239,726m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật903,732m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật234,8622m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,0316m2
6Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật483,7368m2
7Phá lớp vữa trát sê nô, chắn nắng, lan can...Chương V - Yêu cầu kỹ thuật418,1982m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nôChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4272m2
9Phá lớp granito bậc tam cấp + cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,1793m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,72m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật339,6m
12Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật77,76m2
13Tháo dỡ lan can gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5m
14Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
15Tháo dỡ hệ thống điện,chống sét, thoát nước ...Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10công
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,8206m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,8206m3
18Vận chuyển cửa, khuôn cửa, hoa sắt, lan can cầu thang,thiết bị điện nước ô tô tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,264m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,726m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật882,468m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật234,8622m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,0316m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật483,7368m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật418,1982m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật468,8336m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,8597m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3196m2
29Láng nền sê nô , chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4272m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng Sikalastic 632RChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4272m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.407,2364m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật892,7864m2
33Tay vị gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5m
34Trụ cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Gia công lan can InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0932tấn
36Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,55m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8886tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,1344m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật77,76m2
40Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,12m2
41Cửa sổ,vách kính nhôm định hình SHAL-Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,52m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5993100m2
43Tủ điện 03 pha tổng sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
44Dây dẫn điện 3*25+1*16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.4KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
45Dây dẫn điện 2*16mm CU/XLPE/DSTA/PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
46Ông HDPE xoắn 130/100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8m3
51Đắp cát đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
52Đắp đất đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,32m3
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12hộp
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85m
58Tủ aptmat âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46hộp
60Đế âm tường kích thước 60x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98hộp
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
64Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
66Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220VChương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
67Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VChương V - Yêu cầu kỹ thuật19bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.070m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.040m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.020m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
75Lắp đặt kim thu sét phi 16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
76Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
77Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
78Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
79Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cọc
80Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,85m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,85m3
82Ống thép D90 dày 1,0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016100m
83Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
84Cút PVC Tiền phong D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
85Bát thu D110/110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
86Đai ống InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
87Cầu ngăn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
88Ống xả tràn PVC D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
89Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
90Hộp đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
91Bình khí CO2(MT3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bình
92Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
93Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0755m2
94Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,876m2
95Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,7986m2
96Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1546m2
97Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7089m2
98Phá lớp vữa trát sê nô ,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,78m2
99Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,366m2
100Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7584m2
101Tháo dỡ hệ thống điện nước...Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
102Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3106m3
103Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3106m3
104Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,7986m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1546m2
106Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7089m2
107Trát sênô, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,78m2
108Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,876m2
109Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0755m2
110Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7584m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7584m2
112Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ ( bằng DT trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,8635m2
113Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,5786m2
114Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,366m2
115Đế âm tường kích thước 60x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
122Ống cấp nước PPR D32x2.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
123Ống cấp nước PPR D25x2.3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
124Côn thu D32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Măng sông D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
126Măng sông D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Cút PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Cút PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
129Kép 25/21Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
130Van PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
131Van PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
135Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
136Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
138Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
139Lắp đặt Xịt xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
141Ống thoát nước PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
142Ống thoát nước PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
143Cút PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
144Cút PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
145Tê chếch PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
146Măng sông PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
147Măng sông PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
148Côn thu 90/42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
149Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
150Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4932m2
151Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,3396m2
152Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,4064m2
153Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,1338m2
154Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4389m2
155Phá lớp vữa trát sê nô ,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6296m2
156Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4048m2
157Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,91m2
158Tháo dỡ hệ thống điện nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
159Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9762m3
160Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9762m3
161Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,4064m2
162Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,1338m2
163Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4389m2
164Trát sênô, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6296m2
165Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,3396m2
166Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4932m2
167Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6296m2
168Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6296m2
169Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ ( bằng DT trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,5727m2
170Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,036m2
171Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6848m2
172Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0136tấn
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5491m2
174Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
175Cửa sổ,vách kính nhôm định hình SHAL-Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
176Đế âm tường kích thước 60x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
177Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
179Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
183Ống cấp nước PPR D32x2.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
184Ống cấp nước PPR D25x2.3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
185Côn thu D32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
186Măng sông D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
187Măng sông D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
188Cút PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
189Cút PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
190Kép 25/21Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
191Van PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
192Van PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
193Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
196Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
197Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
198Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
199Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
200Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
201Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
202Lắp đặt Xịt xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
203Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
204Ống thoát nước PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
205Ống thoát nước PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
206Cút PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
207Cút PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
208Tê chếch PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
209Măng sông PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
210Măng sông PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
211Côn thu 90/42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
212Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
213Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,08m3
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,08m3
216Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,006m3
217Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6542m3
218Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,284m2
219Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9088m3
220Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2313tấn
221Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1683100m2
222Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật69ck
223Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,44m3
224Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2088100m3
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2088100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng > 70 kg2
3 Ôtô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa > 5 tấn1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->