Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204638-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:30:00 đến ngày 2021-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,077,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán; (i) Quy mô như sau: là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 25.638.817.000 VND.Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có một số hạng mục công việc: Hạng mục đường dây trung thế, TBA có giá trị ≥ 500 triệu đồng (có TBA≥ 100kVA); Hạng mục PCCC giá trị ≥ 910 triệu đồng, Hạng mục chống mối công trình ≥ 200 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.638.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.277.634.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Công trình tương tự: như mục 3, Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, bảng số 3Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCông trình tương tự: như mục3, Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, bảng số 3Nhà thầucung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế và tram biến áp. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấpthoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có hạng mục cấp thoát nước.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông cây xanh, cảnhquan, trồng cỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương tự. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan, trồng cỏ.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Quản lý hồ sơ (thanh, quyết toán, hoàn công công trình) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách công tác quản lý hồ sơ ít nhất 02 công trình xây dựng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có hạng mục PCCC.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ tráchcông tác An toàn laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao độngĐã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đào tạo nghề theo quy định, còn hiệu lựcCó giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ/Thẻ ATLĐ còn hiệu lực;Cóchứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân.(tài liệu phải có bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vgàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Lu các loại (ít nhất 01 lu rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu các loại (ít nhất 01 lu rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-- Ô tô vận chuyển ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô vận chuyển ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-- Máy phát điện ≥ 60KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy phát điện ≥ 60KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy trộn bê tông dung tích>= 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông dung tích>= 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-- Cần trục ô tô 05T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần trục ô tô 05T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cẩu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Cốp pha phủ phin | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cốp pha phủ phin (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm điều dưỡng người tâm thần tỉnh Quảng Nam (cơ sở 2) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình: Dân dụng và công nghiệp, hạng chứng chỉ: Tối thiểu hạng III; - Giấy xác nhận đủ điều kiện Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của Cảnh sát PCCC (quy định tại khoản 3, Điều 48 Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 510 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phương Thuận Nam (địa chỉ: Khối phố 2, P. An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghiệp Quảng Nam (địa chỉ: 57 Châu Văn Liêm, P. Hoà Thuận, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Phú Khang (Địa chỉ: Lô A165 Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) và Công ty TNHH Khoa học công nghệ PCCC Quảng Nam (Tổ 1, khối phố Tân Phú, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam) ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.818001; Fax: 02353. 818001; Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU HÀNH CHÍNH: A. NHÀ HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,5475 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,1116 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,1671 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0791 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,989 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19,2923 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,35 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,26 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,571 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,11 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,872 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,9836 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,716 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,229 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,003 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,266 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,148 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,818 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,933 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,248 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,292 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19,3038 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,177 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,048 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,782 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,269 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,181 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6837 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,09 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,7993 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5914 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,8718 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 35,9812 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8562 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8562 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 77,904 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,3025 | 100m2 |
| 40 | GCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18,48 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 1 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,916 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt móc neo chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,76 | m2 |
| 43 | GCLD cửa sổ lật, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,35 | m2 |
| 44 | GCLD vách kính, nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,4 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi, vách tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,67 | m2 |
| 46 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,31 | m2 |
| 47 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19,1 | md |
| 48 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,61 | md |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,31 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,31 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 222,8449 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 444,1239 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 48,18 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 92,388 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 288,53 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 165,04 | m |
| 57 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,532 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,532 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 44,5536 | m2 |
| 60 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 44,5536 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 32,076 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,785 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 112,5 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 57,9 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,6434 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 222,8449 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 750,645 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,492 | 100m |
| 69 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | Cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x250)mm (có khóa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | tủ |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 48 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ, 3 chấu lắp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 33 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 282 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 129 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 312 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 123 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 345 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 394 | m |
| 86 | Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối + vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 63 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt phao cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều D42; D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,03 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,25 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 21 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt xiphong D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | cái |
| 109 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4816 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2488 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,196 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,92 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3036 | m3 |
| 114 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,066 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6328 | m3 |
| 116 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,064 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cấu kiện |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,9922 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,378 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,538 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,378 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHU HÀNH CHÍNH: B NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5499 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1874 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0359 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,917 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,8562 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,53 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,144 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,4595 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,034 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,019 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,27 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1665 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2086 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2086 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1693 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1693 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26,4331 | m2 |
| 19 | GCLD diềm mái tôn phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 30,44 | m |
| 20 | GCLD khuy tròn + tăng đơ + dây cáp neo chống bão phi 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | bộ |
| 21 | GCLD bu lông D12 dài 500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 40 | bộ |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4836 | 100m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,55 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 46,7121 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHU PHỤC VỤ: A. NHÀ BẾP, ĂN NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,65 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,6581 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,7332 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1566 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14,159 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24,9023 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,722 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,854 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,178 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,083 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,617 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,532 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,23 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,04 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,3313 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,171 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,031 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,238 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,242 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,121 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,5738 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,07 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,3776 | m3 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,285 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,208 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8757 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,104 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 23 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,9916 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,887 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,8375 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 45,7544 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,094 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,094 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,435 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,435 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7048 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7048 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 166,5711 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,0762 | 100m2 |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4899 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4899 | tấn |
| 44 | GCLD trần tôn lạnh dày 0,3mm; khung sắt mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 167,89 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi 4 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,28 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,04 | m2 |
| 47 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 1 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,14 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19,6 | m2 |
| 49 | GCLD cửa sổ lật, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,2 | m2 |
| 50 | GCLD vách kính, nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,3 | m2 |
| 51 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 21,8 | m2 |
| 52 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 dày 1,2mm, CK140 thép mạ kẽm, lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7 | m2 |
| 53 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 27,5 | md |
| 54 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,6073 | md |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 22,5 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 22,5 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 273,046 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 257,975 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 127,89 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 108,793 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 176,1 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 189,63 | m |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,7531 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,7531 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 130,88 | m2 |
| 66 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 130,88 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 85,916 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,85 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 163,799 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 64,29 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,171 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,256 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 273,046 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 594,568 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,703 | 100m |
| 76 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | Cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,471 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x250 (có khóa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện nhựa 8 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 molde | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha 1 lỗ 5 chấu lắp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30(30x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 166 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 266 | m |
| 96 | Lắp đặt dây cáp CXV-(4x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17 | m |
| 97 | Lắp đặt dây cáp CXV-(4x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 21 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 327 | m |
| 100 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 168 | m |
| 101 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 532 | m |
| 102 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17 | m |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,4 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,4 | m3 |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng - Dây đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,5 | m |
| 108 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | mối |
| 109 | Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,02 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,14 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 35 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt phao cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,15 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt xiphong D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KHU PHỤC VỤ: B. ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,272 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5323 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4438 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0116 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,8255 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,428 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,464 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1463 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,019 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,388 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1463 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,026 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,131 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,136 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,197 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,786 | tấn |
| 18 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,085 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,084 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,567 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (dùng phụ gia chống thấm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,1895 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,334 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,448 | tấn |
| 24 | Bê tông tường, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,828 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,323 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,672 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,064 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,603 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,7296 | m3 |
| 31 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0886 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,7244 | m2 |
| 33 | GCLD lan can, tay vịn thép ống mạ kẽm D48,1 dày 2,5mm, khung hoa thép ống mạ kẽm D33,5 dày 2ly CK 100mm cao 1100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | md |
| 34 | GCLD thang thăm bể bằng Inox 304 thanh đặc D30, dài 1,6m rộng 0,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 52,56 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14,88 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 22,32 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 27,46 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,2 | m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 46,36 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 50,75 | m2 |
| 42 | Băng cản nước Waterba O25 đặt chính giữa 2 phần bê tông cũ và mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15,6 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 117,22 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,954 | 100m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,7238 | 100m2 |
| 46 | Khoan giếng D=100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 70 | m |
| E | KHU Y TẾ: A. NHÀ KHÁM, LÀM VIỆC Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,7315 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,1064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,1637 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0759 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,125 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19,2793 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,334 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,26 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,61 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,132 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,85 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,9499 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,997 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,237 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,019 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,2885 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,211 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,842 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,933 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,267 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,283 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19,3038 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,102 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,044 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,1295 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,289 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,197 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6837 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,093 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,7613 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5914 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,2832 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 40,6395 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8562 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8562 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 77,904 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,3025 | 100m2 |
| 40 | GCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18,48 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 1 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,874 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt móc neo chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,08 | m2 |
| 43 | GCLD cửa sổ lật, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,25 | m2 |
| 44 | GCLD vách kính, nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,5 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi, vách tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,67 | m2 |
| 46 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15,93 | m2 |
| 47 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19,1 | md |
| 48 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly CK 100mm cao 860 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,61 | md |
| 49 | GCLD tay vịn hành lang, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19,05 | md |
| 50 | Lắp đặt tay vin Inox 304 ĐK thanh ngang L=900 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tay vin Inox 304 ĐK thanh chữ L=900x700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15,93 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15,93 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 223,5599 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 461,6549 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 53,24 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 97,078 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 288,53 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 165,04 | m |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,532 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,532 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 44,5536 | m2 |
| 63 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 44,5536 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 48,114 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18,365 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 104,8 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 57,9 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,8481 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 223,5599 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 777,146 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,492 | 100m |
| 72 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | Cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,303 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (400x600x250)mm (có khóa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 molde | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | tủ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 34 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ, 3 chấu lắp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (bảo vệ cáp ngầm qua nhà giặc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 247 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 242 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA(3x35+1x25)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 156 | m |
| 92 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 270 | m |
| 93 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 315 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 484 | m |
| 95 | Lắp đặt dây cáp CV-(1x25)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 30 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng - Dây đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 70 | m |
| 97 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | mối |
| 98 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cọc |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,5 | m |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | m3 |
| 102 | Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối + vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 85 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt phao cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 2 chiều D42; D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,06 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 28 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt xiphong D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4816 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2488 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,196 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,92 | m3 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3036 | m3 |
| 130 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,066 | tấn |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6328 | m3 |
| 132 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,064 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,9922 | m3 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,378 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,538 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,378 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHU Y TẾ: B. NHÀ GIẶT - KHO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,168 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7495 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7612 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0793 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,928 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,7072 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,255 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,18 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,79 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,107 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,216 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1882 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,563 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,083 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,366 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,2863 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,044 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,316 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,094 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,078 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,395 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,6209 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,218 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,26 | m3 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,065 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,092 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1608 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | cấu kiện |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 21,9937 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,376 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,376 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,178 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,178 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2722 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2722 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 49,3696 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,9858 | 100m2 |
| 39 | GCLD cửa đi 4 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,56 | m2 |
| 40 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,04 | m2 |
| 41 | GCLD vách kính, nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,2 | m2 |
| 42 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,84 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,84 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,3578 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 127,75 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 115,91 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 39,55 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24,218 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 67,78 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,64 | m |
| 51 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,9787 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,9787 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,0352 | m2 |
| 54 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,0352 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 63,424 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,2 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 127,75 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 247,458 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,264 | 100m |
| 60 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | Cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,16 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (400x600x250)mm (có khóa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 29 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 58 | m |
| G | HẠNG MỤC: KHU Y TẾ: C. KHU PHƠI QUẦN ÁO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4755 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4845 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,197 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,466 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,6704 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,305 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,102 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,087 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1645 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,366 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,366 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,807 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,807 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,488 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,488 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5127 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5127 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 229,5943 | m2 |
| 21 | GCLD máng xối tole dày 0,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 32,4 | md |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,558 | 100m2 |
| 23 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,9133 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,9133 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 116 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,415 | 100m |
| 27 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: KHU TIẾP NHẬN - SÀN LỌC (NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG NAM) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,971 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,8588 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,0385 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5339 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 40,543 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 79,1565 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 44,839 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,06 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 23,412 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,312 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,388 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,0442 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 30,609 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,732 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,765 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14,6547 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,437 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,996 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 42,8717 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,489 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,76 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 73,5057 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,558 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,16 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,6085 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,795 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,712 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,1516 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,249 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,4038 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,135 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25,0963 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 189,3595 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,8534 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,8534 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 350,64 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,7545 | 100m2 |
| 40 | GC cửa đi panô gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 41,796 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,8425 | m2 |
| 42 | GC cửa sổ panô gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 67,9832 | m2 |
| 43 | GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 447,48 | m |
| 44 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 74,1392 | m2 |
| 45 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,8 | md |
| 46 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,87 | md |
| 47 | GCLĐ chốt khóa chống va đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 112 | cái |
| 48 | GCLĐ bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 396 | cái |
| 49 | GCLĐ khóa cửa đi (Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 20 | bộ |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 447,48 | m cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 109,7792 | m2 cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 74,1392 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 74,1392 | m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 392,166 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 777,7963 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1.596,399 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 208,0395 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 198,508 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1.084,63 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 556,46 | m |
| 61 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 64,3342 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 64,3342 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 300,9916 | m2 |
| 64 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 300,9916 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 271,296 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 109,0875 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 430,36 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 176,6 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,726 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 777,7963 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2.666,9315 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,64 | 100m |
| 73 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 40 | Cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,475 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | tủ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11 | tủ |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 73 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 54 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 21 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 343 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 489 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 258 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 771 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 978 | m |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét NLP 2200 (Cirprotec-Tây Ban Nha hoặc tương đương). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox cao 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 60 | m |
| 91 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | mối |
| 92 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 93 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cọc |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,8 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,8 | m3 |
| 97 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | hộp |
| 98 | Bộ đém sét CDR 401 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 99 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | lô |
| 100 | Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí xổm + Vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 105 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 34 | cái |
| 111 | Lắp đặt phao cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | bể |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 70 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 57 | cái |
| 121 | Lắp đặt xiphong D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15 | cái |
| 122 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,4448 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7465 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,588 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,76 | m3 |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,9108 | m3 |
| 127 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,198 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,8984 | m3 |
| 129 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,192 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15 | cấu kiện |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,9767 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 115,134 | m2 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 94,614 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 115,134 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: KHU TIẾP NHẬN - SÀN LỌC (NHÀ ĂN ĐỐI TƯỢNG, PHÒNG TRỰC NHÂN VIÊN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,1 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,4364 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,4674 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0767 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,05 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15,04 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,996 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,72 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,9 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,079 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,584 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,4098 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,587 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,155 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,684 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,588 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,123 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,722 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,182 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,136 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,126 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14,9096 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,675 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,038 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,845 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,196 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,136 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4095 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,054 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,642 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3948 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,0834 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26,5635 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,592 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,592 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 53,8723 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,6666 | 100m2 |
| 40 | GC cửa đi pa nô gỗ, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,7068 | m2 |
| 41 | GC cửa sổ pa nô gỗ, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14,6784 | m2 |
| 42 | GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 93,28 | m |
| 43 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,0692 | m2 |
| 44 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,3 | md |
| 45 | GCLĐ chốt khóa chống va đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 22 | cái |
| 46 | GCLĐ bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 94 | cái |
| 47 | GCLĐ khóa cửa đi (Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | bộ |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 93,28 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24,3852 | m2 cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,0692 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,6243 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 85,0248 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 169,254 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 262,3456 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 37,05 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 41,757 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 224,37 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 129,84 | m |
| 59 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,64 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,64 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 35,3556 | m2 |
| 62 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 35,3556 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 47,64 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 41,3 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,96 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8694 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 169,254 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 465,875 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,328 | 100m |
| 70 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | Cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,646 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | tủ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 27 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 282 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 129 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 48 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 363 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 225 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 210 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 258 | m |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | m3 |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,5 | m |
| 95 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | mối |
| J | HẠNG MỤC: KHU TIẾP NHẬN - SÀN LỌC (NHÀ Ở BỆNH NHÂN KÍCH ĐỘNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,122 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,3285 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,3497 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1654 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,016 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,88 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,439 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,23 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,069 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,479 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,7956 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,9745 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,14 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,617 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,144 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,105 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,447 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,273 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,152 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,124 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,4003 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,789 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,052 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,116 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,176 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,195 | tấn |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8766 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,6015 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 43,2936 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4722 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4722 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 42,9696 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,7998 | 100m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 52,456 | m2 |
| 36 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,48 | m2 |
| 37 | GCLĐ chốt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 48 | cái |
| 38 | GCLĐ bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 92 | cái |
| 39 | GCLĐ khóa cửa đi (Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 52,456 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,48 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 202,2544 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 142,584 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 278,1552 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 49,19 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 69,169 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 186,57 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 99,84 | m |
| 49 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,29 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,29 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 40,5676 | m2 |
| 52 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 40,5676 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 190,7048 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 112,448 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,84 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 142,584 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 460,7782 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,316 | 100m |
| 59 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | Cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,304 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | tủ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 29 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 56 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 167 | m |
| 71 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 168 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 334 | m |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt xiphong D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4816 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2488 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,196 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,92 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3036 | m3 |
| 84 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,066 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6328 | m3 |
| 86 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,064 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,9922 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,378 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,538 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,378 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: KHU NUÔI DƯỠNG - ĐIỀU TRỊ THUYÊN GIẢM: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,2345 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,9868 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,378 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,4671 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,263 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24,019 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 46,7265 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26,862 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,8 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14,25 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,23 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,266 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,8577 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18,428 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,464 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,271 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,762 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,269 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,675 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25,179 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,698 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,894 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 43,2792 | m3 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,729 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,164 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,7825 | m3 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,648 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,467 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,3737 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,181 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 28 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,9972 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,0657 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,3609 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 111,6133 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,2948 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,2948 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 208,8 | m2 |
| 40 | GCLD tôn diềm che khe lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,6107 | m |
| 41 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,2017 | 100m2 |
| 42 | GC cửa đi panô gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25,0776 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,895 | m2 |
| 44 | GC cửa sổ panô gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 39,512 | m2 |
| 45 | GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 266,24 | m |
| 46 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 43,2056 | m2 |
| 47 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 36,1 | md |
| 48 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,87 | md |
| 49 | GCLĐ chốt khóa chống va đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 68 | cái |
| 50 | GCLĐ bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 236 | cái |
| 51 | GCLĐ khóa cửa đi (Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | bộ |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 266,24 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 64,5896 | m2 cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 43,2056 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 43,2056 | m2 |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 231,7564 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 486,1523 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 952,614 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 120,98 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 140,092 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 640,4 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 346,4 | m |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24,8935 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24,8935 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 212,0897 | m2 |
| 66 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 212,0897 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 180,864 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 72,725 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 245,92 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 100,5 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,2356 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 486,1523 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1.593,396 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,738 | 100m |
| 75 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | Cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,795 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | tủ |
| 78 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | tủ |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 42 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 32 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 166 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 317 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 114 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 384 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 634 | m |
| 90 | Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí xổm + Vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,19 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,35 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 73 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt phao cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bể |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 46 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt xiphong D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt xiphong D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,9632 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4977 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,392 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,84 | m3 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6072 | m3 |
| 117 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,132 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,2656 | m3 |
| 119 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,128 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cái |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,9844 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 76,756 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 63,076 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 76,756 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: KHU NUÔI DƯỠNG - ĐIỀU TRỊ THUYÊN GIẢM: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG (NHÀ ĂN ĐỐI TƯỢNG, PHÒNG TRỰC NHÂN VIÊN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,36 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1776 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,2012 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0544 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,481 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,47 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,54 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,2 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,079 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,594 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,9509 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,362 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,127 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,557 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,9733 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,177 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,677 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,865 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,153 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,877 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,1934 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,339 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,055 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,309 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,175 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,109 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3639 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,047 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,214 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,9657 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,5512 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 22,4975 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4892 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4892 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 44,5121 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,3746 | 100m2 |
| 40 | GC cửa đi pa nô gỗ, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,7068 | m2 |
| 41 | GC cửa sổ pa nô gỗ, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,0088 | m2 |
| 42 | GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 77,64 | m |
| 43 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,3996 | m2 |
| 44 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,975 | md |
| 45 | GCLĐ chốt khóa chống va đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | cái |
| 46 | GCLĐ bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 78 | cái |
| 47 | GCLĐ khóa cửa đi (Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | bộ |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 77,64 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 20,7156 | m2 cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,3996 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,5498 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 71,54 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 146,454 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 240,0611 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 33,19 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 35,574 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 185,62 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 114,84 | m |
| 59 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,6 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,6 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 30,5676 | m2 |
| 62 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 30,5676 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 37,32 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 84,96 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25,5 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8694 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 146,454 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 407,522 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,246 | 100m |
| 70 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | Cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,304 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | tủ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 254 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 96 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 81 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 288 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 204 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 189 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 192 | m |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | m3 |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 (luồn dây đồng trần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,5 | m |
| 95 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | mối |
| M | HẠNG MỤC: KHU NUÔI DƯỠNG - ĐIỀU TRỊ THUYÊN GIẢM: NHÀ Ở BỆNH NHÂN KÍCH ĐỘNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,356 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8099 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8335 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0474 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,471 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,244 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,124 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,475 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,7528 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,411 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,128 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,547 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,2107 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,101 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,383 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,012 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,131 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,57 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,9458 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,98 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,157 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,823 | m3 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,123 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,275 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,315 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,038 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9 | cấu kiện |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1475 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2556 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,1053 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 36,9286 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3456 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3456 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,4496 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,3625 | 100m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 34,028 | m2 |
| 40 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,95 | m2 |
| 41 | GCLĐ chốt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 36 | cái |
| 42 | GCLĐ bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 56 | cái |
| 43 | GCLĐ khóa cửa đi (Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 34,028 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,95 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 202,2544 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 125,596 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 211,8346 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 49,832 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 42,807 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 139,59 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 97,24 | m |
| 53 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,89 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,89 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25,1496 | m2 |
| 56 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25,1496 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 153,3834 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 56,6825 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,05 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4278 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 125,596 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 352,1476 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,246 | 100m |
| 64 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | Cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,917 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 114 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 39 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 228 | m |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt xiphong D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4816 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2488 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,196 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,92 | m3 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3036 | m3 |
| 89 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,066 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6328 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,064 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,9922 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,378 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,538 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,378 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: KHU NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ SA SÚT, BỆNH TRUYỀN NHIỄM: NHÀ Ở NGƯỜI GIÀ SA SÚT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,609 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,3717 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,4378 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1884 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14,475 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26,8015 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,24 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,08 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,639 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,107 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,234 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,2603 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,098 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,26 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,35 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,8533 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,147 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,007 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15,041 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,518 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,328 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26,0074 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,655 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,055 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,7075 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,297 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,253 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7617 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,102 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,7781 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5698 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,2937 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 51,709 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,3931 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,3931 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 126,756 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,2141 | 100m2 |
| 40 | GC cửa đi panô gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14,6286 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,9475 | m2 |
| 42 | GC cửa sổ panô gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24,1136 | m2 |
| 43 | GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 157,18 | m |
| 44 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26,2682 | m2 |
| 45 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18,5 | md |
| 46 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,87 | md |
| 47 | GCLĐ chốt khóa chống va đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 39 | cái |
| 48 | GCLĐ bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 139 | cái |
| 49 | GCLĐ khóa cửa đi (Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | bộ |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 157,18 | m cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,7422 | m2 cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26,2682 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26,2682 | m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 138,1439 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 244,2973 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 272,833 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 79,8 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 68,602 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 383,29 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 198,42 | m |
| 61 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 20,8135 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 20,8135 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 58,1778 | m2 |
| 64 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 58,1778 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 275,616 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,6825 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 153,7 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 61,37 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,3041 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 244,2973 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 644,139 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,615 | 100m |
| 73 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15 | Cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,0095 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | tủ |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 99 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 187 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 297 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 374 | m |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét NLP 2200 (Cirprotec-Tây Ban Nha hoặc tương đương). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox cao 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 60 | m |
| 90 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | mối |
| 91 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cọc |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | m |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,8 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,8 | m3 |
| 96 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | hộp |
| 97 | Bộ đém sét CDR 401 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 98 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | lô |
| 99 | Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí xổm + Vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 39 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt phao cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,35 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19 | cái |
| 120 | Lắp đặt xiphong D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15 | cái |
| 121 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4816 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2488 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,196 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,92 | m3 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3036 | m3 |
| 126 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,066 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6328 | m3 |
| 128 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,064 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,9922 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 52,058 | m2 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,538 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 52,058 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: KHU NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ SA SÚT, BỆNH TRUYỀN NHIỄM: (NHÀ ĂN CHO NGƯỜI GIÀ SA SÚT, PHÒNG TRỰC NHÂN VIÊN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,416 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,9035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7697 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1465 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,618 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,9 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,16 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,051 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,392 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,2623 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,682 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,087 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,38 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,4882 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,073 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,363 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,913 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,108 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,511 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,5096 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,887 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,038 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,666 | m3 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,073 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,144 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2757 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,034 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cấu kiện |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7175 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1692 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,6414 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14,9905 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3418 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3418 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,104 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8467 | 100m2 |
| 39 | GC cửa đi pa nô gỗ, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,7068 | m2 |
| 40 | GC cửa sổ pa nô gỗ, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,83 | m2 |
| 41 | GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 69,46 | m |
| 42 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,2208 | m2 |
| 43 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,1 | md |
| 44 | GCLĐ chốt khóa chống va đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16 | cái |
| 45 | GCLĐ bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 70 | cái |
| 46 | GCLĐ khóa cửa đi (Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | bộ |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 69,46 | m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18,5368 | m2 cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,2208 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,8077 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 64,0618 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 98,428 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 173,662 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,925 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 29,257 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 118,19 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 82,92 | m |
| 58 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,12 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,12 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 21,7098 | m2 |
| 61 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 21,7098 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 44,29 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18,53 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8694 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 98,428 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 276,62 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,205 | 100m |
| 69 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | Cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,647 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | tủ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 23 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 155 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 153 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 144 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 168 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 140 | m |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | m3 |
| 89 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,5 | m |
| 92 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | mối |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG NỮ: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG NỮ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,0708 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,5841 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,7048 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1863 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 33,2064 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 58,5863 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,891 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,34 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,395 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,446 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,274 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25,7139 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 33,007 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,764 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,663 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,4565 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,174 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,34 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,817 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,904 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 54,088 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,07 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,128 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,154 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,507 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,896 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,5953 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,207 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 28 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,443 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,2507 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,661 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 141,9271 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,879 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,879 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 261,96 | m2 |
| 39 | GCLD tôn diềm che khe lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,8413 | m |
| 40 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,5593 | 100m2 |
| 41 | GC cửa đi panô gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,347 | m2 |
| 42 | GCLD cửa đi tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,895 | m2 |
| 43 | GC cửa sổ panô gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 52,5848 | m2 |
| 44 | GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 338,42 | m |
| 45 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 57,2018 | m2 |
| 46 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 42,75 | md |
| 47 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,87 | md |
| 48 | GCLĐ chốt khóa chống va đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 83 | cái |
| 49 | GCLĐ bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 299 | cái |
| 50 | GCLĐ khóa cửa đi (Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15 | bộ |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 338,42 | m cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 83,9318 | m2 cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 57,2018 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 57,2018 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 298,5535 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 605,3333 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1.180,401 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 121,01 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 144,21 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 796,08 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 417,3 | m |
| 62 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26,2535 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26,2535 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 113,8347 | m2 |
| 65 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 113,8347 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 179,424 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 70,405 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 338,14 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 120,82 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,7945 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 605,3333 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1.957,841 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,271 | 100m |
| 74 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31 | Cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,7537 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | tủ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9 | tủ |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 57 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 41 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 272 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 397 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 141 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 675 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 594 | m |
| 89 | Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí xổm + Vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,19 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,35 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 73 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt phao cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 46 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt xiphong D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt xiphong D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | cái |
| 111 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,9632 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4977 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,392 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,84 | m3 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6072 | m3 |
| 116 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,132 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,2656 | m3 |
| 118 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,128 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cái |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,9844 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 76,756 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 63,076 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 76,756 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG NỮ: NHÀ ĂN ĐỐI TƯỢNG, PHÒNG TRỰC NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,816 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,972 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,724 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,279 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,644 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,026 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,98 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,72 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,44 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,138 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,08 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,0721 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,062 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,144 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,636 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,59 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,136 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,742 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,696 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,175 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,998 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,0643 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,477 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,055 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,526 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,111 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,235 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3519 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,048 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,4575 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,9441 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,9436 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 23,3734 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5333 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5333 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 48,528 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,5301 | 100m2 |
| 40 | GC cửa đi pa nô gỗ, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,7068 | m2 |
| 41 | GC cửa sổ pa nô gỗ, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14,6784 | m2 |
| 42 | GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 93,28 | m |
| 43 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,0692 | m2 |
| 44 | GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,695 | md |
| 45 | GCLĐ chốt khóa chống va đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 22 | cái |
| 46 | GCLĐ bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 94 | cái |
| 47 | GCLĐ khóa cửa đi (Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | bộ |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 93,28 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24,3852 | m2 cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,0692 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,6243 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 85,0248 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 150,384 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 243,9317 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 36,95 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 39,624 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 198,41 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 120,04 | m |
| 59 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,44 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,44 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 32,4576 | m2 |
| 62 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 32,4576 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 46,32 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 91,77 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 28,39 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8694 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 150,384 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 423,072 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,328 | 100m |
| 70 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | Cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,439 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | tủ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 27 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 264 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 129 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 48 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 309 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 225 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx2,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 210 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 258 | m |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | m3 |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 (luồn dây đồng trần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,5 | m |
| 95 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | mối |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG NỮ: NHÀ Ở BỆNH NHÂN KÍCH ĐỘNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,356 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,8099 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5442 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2438 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,367 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,244 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,38 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,139 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,892 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,316 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,729 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,207 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,897 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,2107 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,101 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,383 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,012 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,131 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,57 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,9458 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,98 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,157 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,823 | m3 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,123 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,275 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,315 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,042 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9 | cấu kiện |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1475 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2556 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,1053 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 36,655 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3456 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3456 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,4496 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,3625 | 100m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 34,028 | m2 |
| 40 | GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,95 | m2 |
| 41 | GCLĐ chốt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 36 | cái |
| 42 | GCLĐ bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 56 | cái |
| 43 | GCLĐ khóa cửa đi (Solex) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 34,028 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,95 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 202,2544 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 124,156 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 210,3946 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 49,832 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 42,807 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 139,59 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 97,24 | m |
| 53 | Láng granitô nền sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,89 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,89 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25,1496 | m2 |
| 56 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25,1496 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 153,3834 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 56,6825 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,05 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4278 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 124,156 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 350,7076 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,246 | 100m |
| 64 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | Cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,917 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | tủ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 114 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 39 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 228 | m |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt xiphong D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4816 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2488 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,196 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,92 | m3 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3036 | m3 |
| 89 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,066 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6328 | m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,064 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,9922 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,378 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,538 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 38,378 | m2 |
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây dẫn bọc AsXV-70-12/20(24)kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 853,62 | Mét |
| 2 | Sứ đỡ 22kV pinpost + Dây buộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo sứ 22kV + khóa néo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp đấu rẽ trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | Cái |
| 5 | Cụm đấu rẽ trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | Cái |
| 6 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (1 bộ 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây 70mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | Cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 14m lực đầu cột 8,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | Cột |
| 9 | Móng cột BTLT MT-3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột BTLT MTĐ-3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | Móng |
| 11 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | HT |
| 12 | Tiếp địa đường dây RC-10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | HT |
| 13 | Tiếp địa ngọn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ lệch cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | Bộ |
| 17 | Xà đấu nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | Bộ |
| 18 | Biển báo cấm và thứ tự cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | Cái |
| T | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế TBA 100KVA ( trọn bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | Tủ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (1 bộ 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp trung thế CX1V-35-12/20(24)kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24 | Mét |
| 4 | Sứ đỡ 22kV pinpost + Dây buộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9 | Quả |
| 5 | Đầu cốt ngoài trời cho cáp M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15 | Cái |
| 6 | Cụm đấu rẽ cho dây 70mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp Hotline 4/0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | Cái |
| 8 | Cáp đồng bọc lộ tổng CXV-150-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc lộ tổng CXV-95-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | Mét |
| 10 | Cáp đồng CV-35-0,6/1kV nối tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 26 | Mét |
| 11 | Đầu cốt đồng M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | Cái |
| 13 | Bulong M8x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp răng nối dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | Cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE-D110/90 luồn cáp lộ tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9 | Mét |
| 16 | Đai buộc thép +Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | Mét |
| 17 | Bảng tên trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | Cái |
| 18 | Biển cấm vào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | Cái |
| 19 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 21 | Xà sứ đỡ + thu lôi van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 22 | Xà tiếp địa sau FCO cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 23 | Tăng đơ giữ máy biến áp cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 24 | Thanh lắp thu lôi van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | bộ |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | HT |
| 26 | Hệ thống dây nối tiếp địa trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | HT |
| 27 | Móng nền trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | Cái |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thép sơn tĩnh điện 600x800x300 (HxWxD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 150A-22kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 125A-22kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 65A-22kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A-22kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (3x120+1x70)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 191 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (3x50+1x35)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 128 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (4x16)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 174 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (4X10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 539 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (2X10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 255 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (2X6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 174 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE xoắn 85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 191 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE xoắn 65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 128 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE xoắn 50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1.141 | m |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,5251 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,4317 | 100m3 |
| 18 | Lớp cảnh báo bằng gạch thẻ 55x90x190 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,6682 | m3 |
| 19 | Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầm (10m/cái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 58 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,6448 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,972 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | cái |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,18 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,96 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0115 | tấn |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,06 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,5 | m |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | mối |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,033 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0244 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,108 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,75 | m3 |
| 36 | Bulon khung móng + Đai ốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cần đèn |
| 39 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 50W/5400LM + tấm pin 95W/5V, 65AH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13 | bộ |
| V | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,8933 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1596 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1596 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,708 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,538 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,324 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,804 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,543 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,826 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,986 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,133 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,945 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,424 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,449 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0392 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cấu kiện |
| 19 | Băng cản nước Waterba O25 đặt chính giữa 2 phần bê tông cũ và mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 36,7 | m |
| W | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,365 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,592 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,016 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,117 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,792 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,02 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,148 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,085 | m3 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,13 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2112 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,007 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,015 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2736 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,9388 | m3 |
| 15 | GCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,08 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 43,76 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 36,52 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,82 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,04 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,85 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,65 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,65 | m2 |
| 23 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,65 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 43,76 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 65,23 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,006 | 100m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5624 | 100m2 |
| X | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: ĐƯỜNG ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6925 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6383 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,4815 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,48 | 100m |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5632 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11 | cái |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,042 | tấn |
| Y | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,1467 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7598 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,3869 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,3869 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,336 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,032 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,869 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,848 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,96 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,16 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,435 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,772 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,182 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,276 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,1984 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,768 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0936 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,152 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,52 | m2 |
| 21 | Băng cản nước Waterba O25 đặt chính giữa 2 phần bê tông cũ và mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 30 | m |
| Z | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ: NHÀ ĐẶT MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,86 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,023 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,169 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,88 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,025 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,122 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3072 | m3 |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,011 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,022 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,666 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1465 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1465 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,329 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3433 | 100m2 |
| 16 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 1 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,96 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 63,8 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 61,4 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,88 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 13,326 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 36 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 63,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 88,606 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,912 | 100m2 |
| AA | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ: HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đèn Exit (2X1,5)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 950 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 950 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 93 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 78 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài 02 cửa D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài 02 cửa D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9 ly bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 ly bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 86 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 75 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 55,1349 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cáp động lực điều khiển bơm điện (3x16+1x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lúp pê D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | cái |
| AB | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC CHÍNH VÀO BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,2 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,468 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,858 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,028 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0986 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0236 | m3 |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0199 | tấn |
| 10 | Gia công thép giằng hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1536 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,4 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,266 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,36 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,692 | m3 |
| 16 | Gia công thép thép bo hố đồng hồ bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0111 | tấn |
| 17 | Gia công kết cấu Nắp hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0494 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm, chiều dày 20,5mm (lồng qua đường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van Y Lọc mặt bích, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao mặt bích, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cái |
| 29 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 22 | bộ |
| 30 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,7 | 100m |
| 33 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,7 | 100m |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1148 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,73 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,069 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,047 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,486 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,99 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2352 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | cái |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,0155 | tấn |
| AD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: THOÁT NƯỚC MƯA PHÂN KHU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,946 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,6406 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19,623 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,292 | 100m |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,1744 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 62 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,235 | tấn |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,4363 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,9575 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 124,8876 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 315mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | cái |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 20,9872 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 595 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,895 | tấn |
| AF | HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÊ TÔNG - LỖI ĐI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 322,032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 290,8 | m3 |
| 3 | Rải giấy nilong lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 45,1816 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24,036 | 10m |
| 5 | Cắt roan nền sân khoảng cách 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1.454 | m |
| AG | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,029 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2441 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2109 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,389 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,901 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,216 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,156 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,039 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,031 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,396 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,495 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,021 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,034 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,432 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,011 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,042 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,053 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,004 | tấn |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1584 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,117 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,3866 | m3 |
| 22 | GCLD thép ray V50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 21 | md |
| 23 | GCLD cổng đẩy bằng Inox cao 2,1m (đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện và các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,3 | md |
| 24 | GCLD cổng mở quay bằng Inox cao 2,1m (đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện và các phụ kiện kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,5 | md |
| 25 | GCLD bộ chữ "ĐC: XÃ TAM NGỌC - TP. TAM KỲ - TỈNH QUẢNG NAM ĐT: 0123456789" bằng Inox mạ đồng cao 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 47 | chữ |
| 26 | GCLD bộ chữ "TRUNG TÂM" bằng Inox mạ đồng cao 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8 | chữ |
| 27 | GCLD bộ chữ "SỞ LĐTB&XH TỈNH QUẢNG NAM"; "ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI TÂM THẦN QUẢNG NAM (CƠ SỞ 2)" bằng Inox mạ đồng cao 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 57 | chữ |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,3706 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 11,9784 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,2 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 29,349 | m2 |
| AH | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH BAO QUANH CAO 2,5M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,6521 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,6844 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15,8145 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 24,284 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 16,731 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18,552 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,333 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,65 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 14,4045 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,695 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12,8 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,072 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 95,0697 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1.408,44 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 240,075 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 160 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1.808,515 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 17,285 | 100m2 |
| AI | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: TƯỜNG RÀO B40 CAO 2,5M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,5595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4577 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,857 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,52 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,5513 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,247 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4702 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4328 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,045 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,2375 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,17 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,935 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 83,1 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 30,8 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 113,9 | m2 |
| 16 | GCLD lưới B40 tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 124 | m2 |
| AJ | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: TƯỜNG RÀO B40 PHÂN KHU CAO 1,5M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,4538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,2896 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,0878 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5,5129 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,3944 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,389 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 89 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,2532 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 143,904 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 36,78 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 180,684 | m2 |
| 12 | Gia công cửa lưới thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15,12 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15,12 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,8048 | m2 |
| 15 | GCLD lưới B40 tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 287,808 | m2 |
| AK | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: TƯỜNG RÀO LAM BÊ TÔNG CAO 2,5M | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7,4316 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6,0951 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 32,3163 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 72,0287 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 44,368 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,668 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,576 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 27,2638 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 29,87 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,577 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,971 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18,9 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,582 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 55,3914 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4,967 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1.941 | cấu kiện |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 19,845 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 35,773 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 673,46 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 567 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3.350,61 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 31,6223 | 100m2 |
| AL | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,1503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,7669 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 27,141 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 787,9612 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1776 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,1066 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,071 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,621 | 100m |
| AM | HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,576 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,038 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,9442 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,6855 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,498 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,3388 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 15,4875 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 68,1225 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 10,016 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,466 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 0,586 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3,9397 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 9,7793 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,8301 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,396 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,396 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,316 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1,316 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,612 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,612 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,739 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,739 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 799,6552 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 8,8473 | 100m2 |
| 25 | GCLD máng xối tole dày 0,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 448,2 | md |
| 26 | Gia công cửa lưới thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 39,23 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 194,4197 | m2 |
| 28 | GCLD chốt khóa cửa chốt khóa thép D12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 20 | cái |
| 29 | GCLD khóa cửa cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | cái |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 39,23 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 91,024 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 121,7025 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 727,24 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 121,7025 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,093 | 100m |
| 36 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 72 | Cái |
| 37 | GCLD cùm ống thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 148 | Cái |
| AN | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Kèn hồng, ĐK gốc 10-12cm, chiều cao cây >3,5m, tán rộng 1,5m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 34 | cây |
| 2 | Trồng cây Phượng đỏ đk gốc18-20cm chiều cao cây >4m, tán rộng 1,5m - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 20 | cây |
| 3 | Trồng cây Lim xẹt đk gốc 15-18cm chiều cao cây >4m, tán rộng 1,5m - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | cây |
| 4 | Trồng cây Tùng Bách tán, ĐK gốc 10-12cm, chiều cao cây >3,5m, tán rộng >1,5m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 3 | cây |
| 5 | Trồng cây Hoàng Nam, ĐK gốc 6-8cm, chiều cao cây >3,5m, tán rộng 0,6m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 194 | cây |
| 6 | Trồng cây Bằng lăng, ĐK gốc 12-15cm, chiều cao cây >3,0m, tán rộng 1,5m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 25 | cây |
| 7 | Trồng cây Sưa (hoa vàng) ĐK gốc 10-12cm, chiều cao cây >3,5m; tán rộng 1,5m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 54 | cây |
| 8 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 5 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 337 | 1cây / 90 ngày |
| AO | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 267,8801 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 11km, đường loại 2 (theo QĐ 38_2021_QN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1.637,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 3km, đường loại 2 (theo QĐ 38_2021_QN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6.290,9901 | m3 |
| 4 | Lu lèn đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất đắp tận dụng từ đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 193,7858 | 100m3 |
| AP | PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT | |||
| 1 | Đào hào ngoài bằng nhân công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 101,6 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối hào ngoài bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 101,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống ống dẫn bảo trì phòng mối hào ngoài công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,54 | m |
| 4 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào ngoài công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 101,6 | m3 |
| 5 | Đào hào trong bằng nhân công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 49,114 | m3 |
| 6 | Xử lý phòng mối hào trong bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 49,114 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống ống dẫn bảo trì phòng mối hào trong công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2,4557 | m |
| 8 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào trong công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 49,114 | m3 |
| 9 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch thuốc Termize 200 SC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 729,55 | m2 |
| AQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chìm giếng khoan cột áp tổng 90m, công suất 0,75kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | Máy |
| 3 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường Panasonic (hoặc tương đương) Inverter 9000BTU - 1 máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | Máy |
| 4 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3KG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 50 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ4 (bột ABC) 4KG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 50 | bình |
| 6 | Tủ đựng thiết bị cứu hộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 12 | tủ |
| 7 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 28 | bộ |
| 8 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | bộ |
| 9 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 18 | bộ |
| 10 | Tủ điều khiển máy bơm tự động LS - Hàn Quốc 50HP/CMP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | tủ |
| 11 | Máy bơm chữa cháy điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | máy |
| 12 | Máy bơm chữa cháy đ/cơ Diezel, có công suất: Q=54m3/h, h=50mcn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | máy |
| 13 | Bơm chìm hút nước thải (Bể thu gom, bể điều hòa, bể MBBR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 4 | máy |
| 14 | Phao mực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 15 | Máy khuấy trộn chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | cái |
| 16 | Máy thổi khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 17 | Đĩa thổi khí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | cái |
| 18 | Bơm định lượng hóa chất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | cái |
| 19 | Hệ thống đường ống công nghệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | ht |
| 20 | Hệ thống dây điện nối từ các thiết bị đến tủ điện điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | ht |
| 21 | Hệ thống tủ điện điều khiển: Tủ động lực + cáp + máng + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | ht |
| 22 | Vi sinh xử lý nước thải loại bột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 7 | kg |
| 23 | Hóa chất khử trùng Super-Chlor | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 50 | kg |
| 24 | Thí nghiệm mẫu nước sau xử lý | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 2 | lần |
| 25 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | lần |
| 26 | Máy biến áp phân phối 100KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 1 | trạm |
| 27 | Chống sét van LA 18kV - 10kA + bách treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2) | 6 | bộ |
| AR | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh(*): | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,03% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán; (i) Quy mô như sau: là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 25.638.817.000 VND.Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có một số hạng mục công việc: Hạng mục đường dây trung thế, TBA có giá trị ≥ 500 triệu đồng (có TBA≥ 100kVA); Hạng mục PCCC giá trị ≥ 910 triệu đồng, Hạng mục chống mối công trình ≥ 200 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.638.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.277.634.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Công trình tương tự: như mục 3, Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, bảng số 3Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông xây dựng | 4 | - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCông trình tương tự: như mục3, Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, bảng số 3Nhà thầucung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thicông điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế và tram biến áp. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 6 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công cấpthoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có hạng mục cấp thoát nước.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 6 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thicông cây xanh, cảnhquan, trồng cỏ | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương tự. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan, trồng cỏ.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 6 | 3 |
| 6 | Phụ trách Quản lý hồ sơ (thanh, quyết toán, hoàn công công trình) | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách công tác quản lý hồ sơ ít nhất 02 công trình xây dựng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 6 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có hạng mục PCCC.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 6 | 3 |
| 8 | Cán bộ Phụ tráchcông tác An toàn laođộng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao độngĐã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được). | 6 | 3 |
| 9 | Công nhân lao động | 35 | Có chứng nhận đào tạo nghề theo quy định, còn hiệu lựcCó giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ/Thẻ ATLĐ còn hiệu lực;Cóchứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân.(tài liệu phải có bản gốc hoặc công chứng hợp lệ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào | Vgàu ≥ 0,8 m3 | 5 |
| 2 | - Máy ủi | Công suất ≥110CV | 3 |
| 3 | - Máy san | - Máy san | 2 |
| 4 | - Lu các loại (ít nhất 01 lu rung) | - Lu các loại (ít nhất 01 lu rung) | 3 |
| 5 | - Ô tô vận chuyển ≥ 10T | - Ô tô vận chuyển ≥ 10T | 7 |
| 6 | - Máy phát điện ≥ 60KVA | - Máy phát điện ≥ 60KVA | 1 |
| 7 | - Máy trộn bê tông dung tích>= 500 lít | - Máy trộn bê tông dung tích>= 500 lít | 10 |
| 8 | - Cần trục ô tô 05T | - Cần trục ô tô 05T | 1 |
| 9 | - Cẩu 10T | - Cẩu 10T | 1 |
| 10 | - Cốp pha phủ phin | - Cốp pha phủ phin (m2) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi