Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204638-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211067678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 09:30:00 đến ngày 2021-12-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,077,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán; (i) Quy mô như sau: là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 25.638.817.000 VND.Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có một số hạng mục công việc: Hạng mục đường dây trung thế, TBA có giá trị ≥ 500 triệu đồng (có TBA≥ 100kVA); Hạng mục PCCC giá trị ≥ 910 triệu đồng, Hạng mục chống mối công trình ≥ 200 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.638.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.277.634.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Công trình tương tự: như mục 3, Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, bảng số 3Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCông trình tương tự: như mục3, Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, bảng số 3Nhà thầucung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế và tram biến áp. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấpthoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có hạng mục cấp thoát nước.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông cây xanh, cảnhquan, trồng cỏ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương tự. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan, trồng cỏ.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Quản lý hồ sơ (thanh, quyết toán, hoàn công công trình)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách công tác quản lý hồ sơ ít nhất 02 công trình xây dựng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có hạng mục PCCC.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ tráchcông tác An toàn laođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao độngĐã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo nghề theo quy định, còn hiệu lựcCó giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ/Thẻ ATLĐ còn hiệu lực;Cóchứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân.(tài liệu phải có bản gốc hoặc công chứng hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vgàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 5
2-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Máy san
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Lu các loại (ít nhất 01 lu rung)
- Đặc điểm thiết bị - Lu các loại (ít nhất 01 lu rung)
- Số lượng tối thiểu 3
5-- Ô tô vận chuyển ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô vận chuyển ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 7
6-- Máy phát điện ≥ 60KVA
- Đặc điểm thiết bị - Máy phát điện ≥ 60KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy trộn bê tông dung tích>= 500 lít
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông dung tích>= 500 lít
- Số lượng tối thiểu 10
8-- Cần trục ô tô 05T
- Đặc điểm thiết bị - Cần trục ô tô 05T
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị - Cẩu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Cốp pha phủ phin
- Đặc điểm thiết bị - Cốp pha phủ phin (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Trung tâm điều dưỡng người tâm thần tỉnh Quảng Nam (cơ sở 2)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 510 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phương Thuận Nam (địa chỉ: Khối phố 2, P. An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghiệp Quảng Nam (địa chỉ: 57 Châu Văn Liêm, P. Hoà Thuận, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Phú Khang (Địa chỉ: Lô A165 Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) và Công ty TNHH Khoa học công nghệ PCCC Quảng Nam (Tổ 1, khối phố Tân Phú, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam) ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 510 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 510 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phương Thuận Nam (địa chỉ: Khối phố 2, P. An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghiệp Quảng Nam (địa chỉ: 57 Châu Văn Liêm, P. Hoà Thuận, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Phú Khang (Địa chỉ: Lô A165 Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) và Công ty TNHH Khoa học công nghệ PCCC Quảng Nam (Tổ 1, khối phố Tân Phú, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam) ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình: Dân dụng và công nghiệp, hạng chứng chỉ: Tối thiểu hạng III; - Giấy xác nhận đủ điều kiện Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của Cảnh sát PCCC (quy định tại khoản 3, Điều 48 Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 510 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phương Thuận Nam (địa chỉ: Khối phố 2, P. An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghiệp Quảng Nam (địa chỉ: 57 Châu Văn Liêm, P. Hoà Thuận, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Phú Khang (Địa chỉ: Lô A165 Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) và Công ty TNHH Khoa học công nghệ PCCC Quảng Nam (Tổ 1, khối phố Tân Phú, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam) ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.818001; Fax: 02353. 818001; Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU HÀNH CHÍNH: A. NHÀ HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,5475m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,1116100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,1671100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0791100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,989m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19,2923m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,35m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,26m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,571m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,11tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,872tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,9836m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,716m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,229tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,003tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,266m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,148tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,818tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,933m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,248tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,292tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19,3038m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,177tấn
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,048tấn
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,782m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,269tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,181tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6837m3
29Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,09tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17cấu kiện
32Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,7993m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5914m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,8718m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)35,9812m3
36Gia công, lắp dựng xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8562tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8562tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)77,904m2
39Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,3025100m2
40GCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18,48m2
41GCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 1 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,916m2
42GCLD cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt móc neo chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,76m2
43GCLD cửa sổ lật, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,35m2
44GCLD vách kính, nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,4m2
45GCLD cửa đi, vách tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,67m2
46GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,31m2
47GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19,1md
48GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,61md
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,31m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,31m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)222,8449m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)444,1239m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)48,18m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)92,388m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)288,53m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)165,04m
57Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,532m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,532m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)44,5536m2
60Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)44,5536m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)32,076m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,785m2
63Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)112,5m2
64Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)57,9m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,6434m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)222,8449m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)750,645m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,492100m
69Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12Cái
70Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x250)mm (có khóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
71Lắp đặt tủ điện nhựa 4 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5tủ
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
74Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14cái
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)48hộp
76Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ, 3 chấu lắp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)33cái
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14bộ
78Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cái
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)282m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)129m
82Lắp đặt dây cáp CV-(1x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)312m
83Lắp đặt dây cáp CV-(1x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)123m
84Lắp đặt dây cáp CV-(1x2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)345m
85Lắp đặt dây cáp CV-(1x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)394m
86Lắp đặt Lavabo + Vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bộ
87Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối + vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bộ
90Lắp đặt phễu thu nước sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4cái
91Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,02100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,06100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,04100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)63cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12cái
98Lắp đặt phao cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
99Lắp đặt van 1 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
100Lắp đặt van 2 chiều D42; D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bể
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,03100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,25100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)21cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18cái
108Lắp đặt xiphong D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4cái
109Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4816100m3
110Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2488100m3
111Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,196m3
112Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,92m3
113Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3036m3
114Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,066tấn
115Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6328m3
116Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,064tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cấu kiện
118Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,9922m3
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,378m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,538m2
121Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,378m2
B HẠNG MỤC: KHU HÀNH CHÍNH: B NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5499m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2327100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1874100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0359100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,917m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,8562m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,53m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,144m3
9Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,4595m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,034tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,019tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,27m3
13Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1665m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2086tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2086tấn
16Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1693tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1693tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26,4331m2
19GCLD diềm mái tôn phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)30,44m
20GCLD khuy tròn + tăng đơ + dây cáp neo chống bão phi 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4bộ
21GCLD bu lông D12 dài 500Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)40bộ
22Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4836100m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,55m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)46,7121m2
C HẠNG MỤC: KHU PHỤC VỤ: A. NHÀ BẾP, ĂN NHÂN VIÊN
1Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,65m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,6581100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,7332100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1566100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14,159m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24,9023m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,722m3
8Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,854m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,178tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,083tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,617m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,532m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,23tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,04tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,3313m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,171tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,031tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,238m3
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,242tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,121tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,5738m3
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,07tấn
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,3776m3
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,285tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,208tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8757m3
27Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,104tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)23cấu kiện
30Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,9916m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,887m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,8375m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)45,7544m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,094tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,094tấn
36Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,435tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,435tấn
38Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7048tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7048tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)166,5711m2
41Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,0762100m2
42Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4899tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4899tấn
44GCLD trần tôn lạnh dày 0,3mm; khung sắt mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)167,89m2
45GCLD cửa đi 4 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,28m2
46GCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,04m2
47GCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 1 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,14m2
48GCLD cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19,6m2
49GCLD cửa sổ lật, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,2m2
50GCLD vách kính, nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,3m2
51GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)21,8m2
52GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 dày 1,2mm, CK140 thép mạ kẽm, lưới B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7m2
53GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)27,5md
54GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,6073md
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)22,5m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)22,5m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)273,046m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)257,975m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)127,89m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)108,793m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)176,1m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)189,63m
63Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,7531m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,7531m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)130,88m2
66Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)130,88m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)85,916m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,85m2
69Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)163,799m2
70Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)64,29m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,171m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,256m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)273,046m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)594,568m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,703100m
76Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14Cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,471100m2
78Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x250 (có khóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
79Lắp đặt tủ điện nhựa 8 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
80Lắp đặt tủ điện nhựa 4 moldeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
85Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31hộp
87Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16cái
88Lắp đặt ổ cắm 3 pha 1 lỗ 5 chấu lắp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3bộ
91Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8cái
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30(30x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)35m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)166m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)266m
96Lắp đặt dây cáp CXV-(4x10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17m
97Lắp đặt dây cáp CXV-(4x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18m
98Lắp đặt dây cáp CV-(1x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)21m
99Lắp đặt dây cáp CV-(1x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)327m
100Lắp đặt dây cáp CV-(1x2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)168m
101Lắp đặt dây cáp CV-(1x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)532m
102Lắp đặt dây cáp CV-(1x10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17m
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,4m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,4m3
105Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cọc
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng - Dây đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,5m
108Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6mối
109Lắp đặt Lavabo + Vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4bộ
111Lắp đặt phễu thu nước sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,02100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,05100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,14100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)35cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8cái
118Lắp đặt phao cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
119Lắp đặt van 1 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
120Lắp đặt van 2 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bể
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,15100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cái
124Lắp đặt xiphong D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
D HẠNG MỤC: KHU PHỤC VỤ: B. ĐÀI NƯỚC
1Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,272m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5323100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4438100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0116100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,8255m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,428m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,464m3
8Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1463m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,019tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,388tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,2m3
12Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1463m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,026tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,131tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,136m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,197tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,786tấn
18Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,085m3
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,084tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,567tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (dùng phụ gia chống thấm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,1895m3
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,334tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,448tấn
24Bê tông tường, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,828m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,323tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,672tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,064m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cấu kiện
29Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,603m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,7296m3
31Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0886tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,7244m2
33GCLD lan can, tay vịn thép ống mạ kẽm D48,1 dày 2,5mm, khung hoa thép ống mạ kẽm D33,5 dày 2ly CK 100mm cao 1100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14md
34GCLD thang thăm bể bằng Inox 304 thanh đặc D30, dài 1,6m rộng 0,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)52,56m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14,88m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)22,32m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)27,46m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,2m
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)46,36m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)50,75m2
42Băng cản nước Waterba O25 đặt chính giữa 2 phần bê tông cũ và mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15,6m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)117,22m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,954100m
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,7238100m2
46Khoan giếng D=100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)70m
E KHU Y TẾ: A. NHÀ KHÁM, LÀM VIỆC Y TẾ
1Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,7315m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,1064100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,1637100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0759100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,125m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19,2793m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,334m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,26m3
9Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,61m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,132tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,85tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,9499m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,997m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,237tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,019tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,2885m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,211tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,842tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,933m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,267tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,283tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19,3038m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,102tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,044tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,1295m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,289tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,197tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6837m3
29Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,093tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17cấu kiện
32Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,7613m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5914m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,2832m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)40,6395m3
36Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8562tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8562tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)77,904m2
39Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,3025100m2
40GCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18,48m2
41GCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 1 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,874m2
42GCLD cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt móc neo chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,08m2
43GCLD cửa sổ lật, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,25m2
44GCLD vách kính, nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,5m2
45GCLD cửa đi, vách tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,67m2
46GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15,93m2
47GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19,1md
48GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly CK 100mm cao 860Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,61md
49GCLD tay vịn hành lang, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19,05md
50Lắp đặt tay vin Inox 304 ĐK thanh ngang L=900Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
51Lắp đặt tay vin Inox 304 ĐK thanh chữ L=900x700Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15,93m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15,93m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)223,5599m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)461,6549m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)53,24m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)97,078m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)288,53m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)165,04m
60Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,532m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,532m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)44,5536m2
63Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)44,5536m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)48,114m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18,365m2
66Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)104,8m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)57,9m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,8481m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)223,5599m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)777,146m2
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,492100m
72Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12Cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,303100m2
74Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (400x600x250)mm (có khóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
75Lắp đặt tủ điện nhựa 4 moldeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5tủ
76Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
77Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
80Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)34hộp
82Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ, 3 chấu lắp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)30cái
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12bộ
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bộ
85Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cái
87Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (bảo vệ cáp ngầm qua nhà giặc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)30m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)247m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)242m
90Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA(3x35+1x25)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)30m
91Lắp đặt dây cáp CV-(1x6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)156m
92Lắp đặt dây cáp CV-(1x4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)270m
93Lắp đặt dây cáp CV-(1x2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)315m
94Lắp đặt dây cáp CV-(1x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)484m
95Lắp đặt dây cáp CV-(1x25)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)30m
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng - Dây đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)70m
97Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6mối
98Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cọc
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,5m
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10m3
102Lắp đặt Lavabo + Vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3bộ
103Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối + vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4bộ
104Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bộ
106Lắp đặt phễu thu nước sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
107Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,04100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,12100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,25100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)85cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12cái
114Lắp đặt phao cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
115Lắp đặt van 1 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
116Lắp đặt van 2 chiều D42; D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bể
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,06100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,15100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)28cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)20cái
124Lắp đặt xiphong D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
125Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4816100m3
126Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2488100m3
127Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,196m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,92m3
129Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3036m3
130Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,066tấn
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6328m3
132Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,064tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
134Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,9922m3
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,378m2
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,538m2
137Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,378m2
F HẠNG MỤC: KHU Y TẾ: B. NHÀ GIẶT - KHO
1Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,168m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7495100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7612100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0793100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,928m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,7072m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,255m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,18m3
9Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,79m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,107tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,216tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1882m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,563m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,083tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,366tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,2863m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,044tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,316tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,094m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,078tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,395tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,6209m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,218tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,26m3
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,065tấn
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,092tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1608m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4cấu kiện
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)21,9937m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,376tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,376tấn
33Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,178tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,178tấn
35Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2722tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2722tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)49,3696m2
38Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,9858100m2
39GCLD cửa đi 4 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,56m2
40GCLD cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,04m2
41GCLD vách kính, nhôm sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,2m2
42GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,84m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,84m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,3578m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)127,75m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)115,91m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)39,55m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24,218m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)67,78m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,64m
51Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,9787m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,9787m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,0352m2
54Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,0352m2
55Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)63,424m2
56Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,2m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)127,75m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)247,458m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,264100m
60Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6Cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,16100m2
62Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (400x600x250)mm (có khóa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
63Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
65Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4hộp
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4bộ
68Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bộ
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)29m
70Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)58m
G HẠNG MỤC: KHU Y TẾ: C. KHU PHƠI QUẦN ÁO
1Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,9m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4755100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4845100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,197100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,466m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,6704m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3m3
8Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,305m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,102tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,087tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1645m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,366tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,366tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,807tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,807tấn
16Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,488tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,488tấn
18Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5127tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5127tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)229,5943m2
21GCLD máng xối tole dày 0,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)32,4md
22Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,558100m2
23Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,9133m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,9133m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)116m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,415100m
27Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10Cái
H HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: KHU TIẾP NHẬN - SÀN LỌC (NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG NAM)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,971m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,8588100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,0385100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5339100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)40,543m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)79,1565m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)44,839m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,06m3
9Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)23,412m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,312tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,388tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,0442m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)30,609m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,732tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,765tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14,6547m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,437tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,996tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)42,8717m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,489tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,76tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)73,5057m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,558tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,16tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,6085m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,795tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,712tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,1516m3
29Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,249tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38cấu kiện
32Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,4038m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,135m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25,0963m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)189,3595m3
36Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,8534tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,8534tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)350,64m2
39Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,7545100m2
40GC cửa đi panô gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)41,796m2
41GCLD cửa đi tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,8425m2
42GC cửa sổ panô gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)67,9832m2
43GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)447,48m
44GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)74,1392m2
45GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,8md
46GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,87md
47GCLĐ chốt khóa chống va đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)112cái
48GCLĐ bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)396cái
49GCLĐ khóa cửa đi (Solex)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)20bộ
50Lắp dựng khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)447,48m cấu kiện
51Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)109,7792m2 cấu kiện
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)74,1392m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)74,1392m2
54Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)392,166m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)777,7963m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1.596,399m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)208,0395m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)198,508m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1.084,63m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)556,46m
61Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)64,3342m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)64,3342m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)300,9916m2
64Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)300,9916m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)271,296m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)109,0875m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)430,36m2
68Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)176,6m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,726m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)777,7963m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2.666,9315m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,64100m
73Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)40Cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,475100m2
75Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3tủ
76Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11tủ
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)73cái
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14hộp
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)54bộ
81Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)21bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)28cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)343m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)489m
85Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)258m
86Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)771m
87Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)978m
88Lắp đặt kim thu sét NLP 2200 (Cirprotec-Tây Ban Nha hoặc tương đương). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
89Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox cao 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)60m
91Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6mối
92Cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
93Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cọc
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,8m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,8m3
97Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2hộp
98Bộ đém sét CDR 401Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
99Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1
100Lắp đặt Lavabo + Vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9bộ
101Lắp đặt chậu xí xổm + Vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6bộ
103Lắp đặt phễu thu nước sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24cái
104Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,15100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)105cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)34cái
111Lắp đặt phao cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cái
112Lắp đặt van 1 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cái
113Lắp đặt van 2 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6cái
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3bể
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,25100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)70cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)57cái
121Lắp đặt xiphong D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15cái
122Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,4448100m3
123Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7465100m3
124Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,588m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,76m3
126Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,9108m3
127Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,198tấn
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,8984m3
129Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,192tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15cấu kiện
131Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,9767m3
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)115,134m2
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)94,614m2
134Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)115,134m2
I HẠNG MỤC: KHU TIẾP NHẬN - SÀN LỌC (NHÀ ĂN ĐỐI TƯỢNG, PHÒNG TRỰC NHÂN VIÊN)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,1m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,4364100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,4674100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0767100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,05m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15,04m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,996m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,72m3
9Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,9m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,079tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,584tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,4098m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,587m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,155tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,684tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,588m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,123tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,722tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,182m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,136tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,126tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14,9096m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,675tấn
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,038tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,845m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,196tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,136tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4095m3
29Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,054tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cấu kiện
32Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,642m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3948m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,0834m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26,5635m3
36Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,592tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,592tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)53,8723m2
39Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,6666100m2
40GC cửa đi pa nô gỗ, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,7068m2
41GC cửa sổ pa nô gỗ, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14,6784m2
42GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)93,28m
43GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,0692m2
44GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,3md
45GCLĐ chốt khóa chống va đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)22cái
46GCLĐ bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)94cái
47GCLĐ khóa cửa đi (Solex)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4bộ
48Lắp dựng khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)93,28m cấu kiện
49Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24,3852m2 cấu kiện
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,0692m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,6243m2
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)85,0248m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)169,254m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)262,3456m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)37,05m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)41,757m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)224,37m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)129,84m
59Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,64m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,64m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)35,3556m2
62Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)35,3556m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)47,64m2
64Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)41,3m2
65Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,96m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8694m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)169,254m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)465,875m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,328100m
70Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8Cái
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,646100m2
72Lắp đặt tủ điện 300x400x200 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
73Lắp đặt tủ điện nhựa 4 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3tủ
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
77Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)27hộp
79Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)20cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10bộ
81Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)282m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)129m
85Lắp đặt dây cáp CV-(1cx10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)48m
86Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)363m
87Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)225m
88Lắp đặt dây cáp CV-(1cx2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)210m
89Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)258m
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6m3
92Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cọc
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,5m
95Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6mối
J HẠNG MỤC: KHU TIẾP NHẬN - SÀN LỌC (NHÀ Ở BỆNH NHÂN KÍCH ĐỘNG)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,122m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,3285100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,3497100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1654100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,016m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,88m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,439m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,36m3
9Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,23m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,069tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,479tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,7956m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,9745m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,14tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,617tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,144m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,105tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,447tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,273m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,152tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,124tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,4003m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,789tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,052tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,116m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,176tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,195tấn
28Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8766m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,6015m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)43,2936m3
31Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4722tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4722tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)42,9696m2
34Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,7998100m2
35Gia công cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)52,456m2
36GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,48m2
37GCLĐ chốt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)48cái
38GCLĐ bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)92cái
39GCLĐ khóa cửa đi (Solex)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)52,456m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,48m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)202,2544m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)142,584m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)278,1552m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)49,19m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)69,169m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)186,57m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)99,84m
49Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,29m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,29m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)40,5676m2
52Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)40,5676m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)190,7048m2
54Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)112,448m2
55Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,84m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)142,584m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)460,7782m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,316100m
59Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8Cái
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,304100m2
61Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
62Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4tủ
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)29cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10hộp
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14bộ
67Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)56m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)167m
71Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)168m
72Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)334m
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,16100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14cái
78Lắp đặt xiphong D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8cái
79Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4816100m3
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2488100m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,196m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,92m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3036m3
84Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,066tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6328m3
86Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,064tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
88Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,9922m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,378m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,538m2
91Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,378m2
K HẠNG MỤC: KHU NUÔI DƯỠNG - ĐIỀU TRỊ THUYÊN GIẢM: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,2345m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,9868100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,378100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,4671100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,263100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24,019m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)46,7265m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26,862m3
9Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,8m3
10Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14,25m3
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,23tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,266tấn
13Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,8577m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18,428m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,464tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,271tấn
17Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,762m3
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,269tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,675tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25,179m3
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,698tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,894tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)43,2792m3
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,729tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,164tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,7825m3
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,648tấn
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,467tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,3737m3
30Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,181tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)28cấu kiện
33Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,9972m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,0657m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,3609m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)111,6133m3
37Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,2948tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,2948tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)208,8m2
40GCLD tôn diềm che khe lúnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,6107m
41Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,2017100m2
42GC cửa đi panô gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25,0776m2
43GCLD cửa đi tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,895m2
44GC cửa sổ panô gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)39,512m2
45GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)266,24m
46GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)43,2056m2
47GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)36,1md
48GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,87md
49GCLĐ chốt khóa chống va đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)68cái
50GCLĐ bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)236cái
51GCLĐ khóa cửa đi (Solex)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12bộ
52Lắp dựng khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)266,24m cấu kiện
53Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)64,5896m2 cấu kiện
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)43,2056m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)43,2056m2
56Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)231,7564m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)486,1523m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)952,614m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)120,98m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)140,092m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)640,4m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)346,4m
63Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24,8935m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24,8935m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)212,0897m2
66Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)212,0897m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)180,864m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)72,725m2
69Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)245,92m2
70Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)100,5m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,2356m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)486,1523m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1.593,396m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,738100m
75Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18Cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,795100m2
77Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2tủ
78Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6tủ
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)42cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10hộp
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)32bộ
83Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16cái
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)166m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)317m
87Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)114m
88Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)384m
89Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)634m
90Lắp đặt Lavabo + Vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6bộ
91Lắp đặt chậu xí xổm + Vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4bộ
93Lắp đặt phễu thu nước sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18cái
94Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,12100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,19100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,15100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,35100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)73cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25cái
101Lắp đặt phao cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
102Lắp đặt van 1 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
103Lắp đặt van 2 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bể
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,06100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)46cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)21cái
110Lắp đặt xiphong D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cái
111Lắp đặt xiphong D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18cái
112Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,9632100m3
113Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4977100m3
114Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,392m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,84m3
116Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6072m3
117Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,132tấn
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,2656m3
119Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,128tấn
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cái
121Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,9844m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)76,756m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)63,076m2
124Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)76,756m2
L HẠNG MỤC: KHU NUÔI DƯỠNG - ĐIỀU TRỊ THUYÊN GIẢM: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG (NHÀ ĂN ĐỐI TƯỢNG, PHÒNG TRỰC NHÂN VIÊN)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,36m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1776100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,2012100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0544100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,481m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,47m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,54m3
9Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,2m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,079tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,594tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,9509m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,362m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,127tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,557tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,9733m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,177tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,677tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,865m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,153tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,877tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,1934m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,339tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,055tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,309m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,175tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,109tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3639m3
29Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,047tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9cấu kiện
32Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,214m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,9657m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,5512m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)22,4975m3
36Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4892tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4892tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)44,5121m2
39Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,3746100m2
40GC cửa đi pa nô gỗ, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,7068m2
41GC cửa sổ pa nô gỗ, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,0088m2
42GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)77,64m
43GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,3996m2
44GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,975md
45GCLĐ chốt khóa chống va đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18cái
46GCLĐ bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)78cái
47GCLĐ khóa cửa đi (Solex)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4bộ
48Lắp dựng khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)77,64m cấu kiện
49Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)20,7156m2 cấu kiện
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,3996m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,5498m2
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)71,54m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)146,454m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)240,0611m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)33,19m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)35,574m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)185,62m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)114,84m
59Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,6m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,6m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)30,5676m2
62Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)30,5676m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)37,32m2
64Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)84,96m2
65Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25,5m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8694m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)146,454m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)407,522m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,246100m
70Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6Cái
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,304100m2
72Lắp đặt tủ điện 300x400x200 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
73Lắp đặt tủ điện nhựa 4 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3tủ
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
77Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24hộp
79Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8bộ
81Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)254m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)96m
85Lắp đặt dây cáp CV-(1cx10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)81m
86Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)288m
87Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)204m
88Lắp đặt dây cáp CV-(1cx2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)189m
89Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)192m
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6m3
92Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cọc
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 (luồn dây đồng trần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,5m
95Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6mối
M HẠNG MỤC: KHU NUÔI DƯỠNG - ĐIỀU TRỊ THUYÊN GIẢM: NHÀ Ở BỆNH NHÂN KÍCH ĐỘNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,356m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8099100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8335100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0474100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,471m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,56m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,244m3
8Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,44m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,124tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,475tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,7528m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,411m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,128tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,547tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,2107m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,101tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,383tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,012m3
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,131tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,57tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,9458m3
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,98tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,157tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,823m3
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,123tấn
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,275tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,315m3
28Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,038tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9cấu kiện
31Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1475m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2556m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,1053m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)36,9286m3
35Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3456tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3456tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,4496m2
38Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,3625100m2
39Gia công cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)34,028m2
40GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,95m2
41GCLĐ chốt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)36cái
42GCLĐ bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)56cái
43GCLĐ khóa cửa đi (Solex)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6bộ
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)34,028m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,95m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)202,2544m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)125,596m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)211,8346m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)49,832m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)42,807m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)139,59m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)97,24m
53Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,89m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,89m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25,1496m2
56Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25,1496m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)153,3834m2
58Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)56,6825m2
59Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,05m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4278m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)125,596m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)352,1476m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,246100m
64Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6Cái
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,917100m2
66Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
67Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7hộp
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9bộ
72Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6cái
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)114m
76Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)39m
77Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)228m
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,16100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,25100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14cái
83Lắp đặt xiphong D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
84Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4816100m3
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2488100m3
86Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,196m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,92m3
88Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3036m3
89Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,066tấn
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6328m3
91Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,064tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
93Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,9922m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,378m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,538m2
96Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,378m2
N HẠNG MỤC: KHU NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ SA SÚT, BỆNH TRUYỀN NHIỄM: NHÀ Ở NGƯỜI GIÀ SA SÚT
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,609m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,3717100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,4378100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1884100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14,475m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26,8015m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,24m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,08m3
9Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,639m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,107tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,234tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,2603m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,098m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,26tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,35tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,8533m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,147tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,007tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15,041m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,518tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,328tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26,0074m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,655tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,055tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,7075m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,297tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,253tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7617m3
29Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,102tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14cấu kiện
32Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,7781m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5698m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,2937m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)51,709m3
36Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,3931tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,3931tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)126,756m2
39Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,2141100m2
40GC cửa đi panô gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14,6286m2
41GCLD cửa đi tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,9475m2
42GC cửa sổ panô gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24,1136m2
43GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)157,18m
44GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26,2682m2
45GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18,5md
46GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,87md
47GCLĐ chốt khóa chống va đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)39cái
48GCLĐ bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)139cái
49GCLĐ khóa cửa đi (Solex)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7bộ
50Lắp dựng khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)157,18m cấu kiện
51Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,7422m2 cấu kiện
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26,2682m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26,2682m2
54Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)138,1439m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)244,2973m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)272,833m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)79,8m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)68,602m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)383,29m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)198,42m
61Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)20,8135m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)20,8135m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)58,1778m2
64Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)58,1778m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)275,616m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,6825m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)153,7m2
68Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)61,37m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,3041m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)244,2973m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)644,139m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,615100m
73Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15Cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,0095100m2
75Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
76Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4tủ
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26cái
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8hộp
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19bộ
81Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)99m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)187m
85Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)297m
86Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)374m
87Lắp đặt kim thu sét NLP 2200 (Cirprotec-Tây Ban Nha hoặc tương đương). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
88Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox cao 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)60m
90Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6mối
91Cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
92Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cọc
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4m
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,8m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,8m3
96Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2hộp
97Bộ đém sét CDR 401Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
98Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1
99Lắp đặt Lavabo + Vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3bộ
100Lắp đặt chậu xí xổm + Vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bộ
102Lắp đặt phễu thu nước sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8cái
103Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,05100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,15100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)39cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14cái
110Lắp đặt phao cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
111Lắp đặt van 1 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
112Lắp đặt van 2 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bể
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,04100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,35100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,15100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19cái
120Lắp đặt xiphong D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15cái
121Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4816100m3
122Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2488100m3
123Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,196m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,92m3
125Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3036m3
126Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,066tấn
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6328m3
128Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,064tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
130Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,9922m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)52,058m2
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,538m2
133Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)52,058m2
O HẠNG MỤC: KHU NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ SA SÚT, BỆNH TRUYỀN NHIỄM: (NHÀ ĂN CHO NGƯỜI GIÀ SA SÚT, PHÒNG TRỰC NHÂN VIÊN)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,416m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,9035100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7697100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1465100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,618m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,3m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,9m3
8Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,16m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,051tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,392tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,2623m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,682m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,087tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,38tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,4882m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,073tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,363tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,913m3
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,108tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,511tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,5096m3
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,887tấn
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,038tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,666m3
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,073tấn
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,144tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2757m3
28Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,034tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cấu kiện
31Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7175m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1692m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,6414m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14,9905m3
35Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3418tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3418tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,104m2
38Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8467100m2
39GC cửa đi pa nô gỗ, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,7068m2
40GC cửa sổ pa nô gỗ, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,83m2
41GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)69,46m
42GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,2208m2
43GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,1md
44GCLĐ chốt khóa chống va đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16cái
45GCLĐ bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)70cái
46GCLĐ khóa cửa đi (Solex)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4bộ
47Lắp dựng khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)69,46m cấu kiện
48Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18,5368m2 cấu kiện
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,2208m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,8077m2
51Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)64,0618m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)98,428m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)173,662m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,925m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)29,257m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)118,19m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)82,92m
58Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,12m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,12m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)21,7098m2
61Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)21,7098m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24m2
63Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)44,29m2
64Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18,53m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8694m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)98,428m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)276,62m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,205100m
69Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5Cái
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,647100m2
71Lắp đặt tủ điện 300x400x200 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
72Lắp đặt tủ điện nhựa 4 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3tủ
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
75Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cái
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)23hộp
77Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16cái
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6bộ
79Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cái
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)155m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)70m
83Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)153m
84Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)144m
85Lắp đặt dây cáp CV-(1cx2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)168m
86Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)140m
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6m3
89Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cọc
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,5m
92Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6mối
P HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG NỮ: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG NỮ
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,0708m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,5841100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,7048100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1863100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)33,2064m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)58,5863m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,891m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,34m3
9Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,395m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,446tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,274tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25,7139m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)33,007m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,764tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,663tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,4565m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,174tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,34m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,817tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,904tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)54,088m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,07tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,128tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,154m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,507tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,896tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,5953m3
29Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,207tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)28cấu kiện
32Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,443m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,2507m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,661m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)141,9271m3
36Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,879tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,879tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)261,96m2
39GCLD tôn diềm che khe lúnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,8413m
40Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,5593100m2
41GC cửa đi panô gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,347m2
42GCLD cửa đi tấm Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,895m2
43GC cửa sổ panô gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)52,5848m2
44GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)338,42m
45GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)57,2018m2
46GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)42,75md
47GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mm, khung hoa Inox 304 D15,9 dày 1,0ly cao 860Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,87md
48GCLĐ chốt khóa chống va đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)83cái
49GCLĐ bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)299cái
50GCLĐ khóa cửa đi (Solex)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15bộ
51Lắp dựng khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)338,42m cấu kiện
52Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)83,9318m2 cấu kiện
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)57,2018m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)57,2018m2
55Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)298,5535m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)605,3333m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1.180,401m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)121,01m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)144,21m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)796,08m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)417,3m
62Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26,2535m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26,2535m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)113,8347m2
65Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)113,8347m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)179,424m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)70,405m2
68Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)338,14m2
69Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)120,82m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,7945m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)605,3333m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1.957,841m2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,271100m
74Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31Cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,7537100m2
76Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2tủ
77Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9tủ
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)57cái
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10hộp
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)41bộ
82Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)22cái
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)272m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)397m
86Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)141m
87Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)675m
88Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)594m
89Lắp đặt Lavabo + Vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6bộ
90Lắp đặt chậu xí xổm + Vòi xịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4bộ
92Lắp đặt phễu thu nước sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18cái
93Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,19100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,15100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,35100m
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)73cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25cái
100Lắp đặt phao cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
101Lắp đặt van 1 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
102Lắp đặt van 2 chiều D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4cái
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bồn ngang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bể
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,06100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)46cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)21cái
109Lắp đặt xiphong D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cái
110Lắp đặt xiphong D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18cái
111Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,9632100m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4977100m3
113Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,392m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,84m3
115Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6072m3
116Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,132tấn
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,2656m3
118Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,128tấn
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cái
120Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,9844m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)76,756m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)63,076m2
123Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)76,756m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG NỮ: NHÀ ĂN ĐỐI TƯỢNG, PHÒNG TRỰC NHÂN VIÊN
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,816m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,972100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,724100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,279100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,644m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,026m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,98m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,72m3
9Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,44m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,138tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,08tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,0721m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,062m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,144tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,636tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,59m3
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,136tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,742tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,696m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,175tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,998tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,0643m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,477tấn
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,055tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,526m3
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,111tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,235tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3519m3
29Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,048tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9cấu kiện
32Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,4575m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,9441m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,9436m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)23,3734m3
36Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5333tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5333tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)48,528m2
39Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,5301100m2
40GC cửa đi pa nô gỗ, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,7068m2
41GC cửa sổ pa nô gỗ, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14,6784m2
42GC khuôn ngoại 60x130, gỗ N3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)93,28m
43GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mm, CK120 thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,0692m2
44GCLD lan can, tay vịn Inox 304 D50,8 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,695md
45GCLĐ chốt khóa chống va đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)22cái
46GCLĐ bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)94cái
47GCLĐ khóa cửa đi (Solex)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4bộ
48Lắp dựng khuôn cửa képTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)93,28m cấu kiện
49Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24,3852m2 cấu kiện
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,0692m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,6243m2
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)85,0248m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)150,384m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)243,9317m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)36,95m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)39,624m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)198,41m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)120,04m
59Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,44m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,44m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)32,4576m2
62Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)32,4576m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)46,32m2
64Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)91,77m2
65Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)28,39m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8694m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)150,384m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)423,072m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,328100m
70Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8Cái
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,439100m2
72Lắp đặt tủ điện 300x400x200 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
73Lắp đặt tủ điện nhựa 4 ModuleTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3tủ
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
77Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)27hộp
79Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)20cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10bộ
81Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trần sãi cánh 1,2m + Dimmer quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)264m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)129m
85Lắp đặt dây cáp CV-(1cx10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)48m
86Lắp đặt dây cáp CV-(1cx6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)309m
87Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)225m
88Lắp đặt dây cáp CV-(1cx2,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)210m
89Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)258m
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6m3
92Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cọc
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 (luồn dây đồng trần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,5m
95Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6mối
R HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỐI TƯỢNG NỮ: NHÀ Ở BỆNH NHÂN KÍCH ĐỘNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,356m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,8099100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5442100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2438100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,367m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,56m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,244m3
8Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,38m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,139tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,892tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,316m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,729m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,207tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,897tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,2107m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,101tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,383tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,012m3
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,131tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,57tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,9458m3
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,98tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,157tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,823m3
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,123tấn
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,275tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,315m3
28Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,042tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9cấu kiện
31Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1475m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2556m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,1053m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)36,655m3
35Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3456tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3456tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,4496m2
38Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,3625100m2
39Gia công cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)34,028m2
40GC khung hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 dày 1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,95m2
41GCLĐ chốt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)36cái
42GCLĐ bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)56cái
43GCLĐ khóa cửa đi (Solex)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6bộ
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)34,028m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,95m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)202,2544m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)124,156m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)210,3946m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)49,832m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)42,807m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)139,59m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)97,24m
53Láng granitô nền sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,89m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,89m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25,1496m2
56Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25,1496m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)153,3834m2
58Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)56,6825m2
59Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,05m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4278m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)124,156m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)350,7076m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,246100m
64Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6Cái
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,917100m2
66Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400x200 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
67Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120 có khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4tủ
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7hộp
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W/220V, gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9bộ
72Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6cái
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25(25x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20(20x1,6) (bảo vệ cáp đi ngầm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)114m
76Lắp đặt dây cáp CV-(1cx4)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)39m
77Lắp đặt dây cáp CV-(1cx1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)228m
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,16100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm; 27mm; 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,25100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14cái
83Lắp đặt xiphong D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
84Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4816100m3
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2488100m3
86Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,196m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,92m3
88Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3036m3
89Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,066tấn
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6328m3
91Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,064tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
93Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,9922m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,378m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,538m2
96Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)38,378m2
S ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây dẫn bọc AsXV-70-12/20(24)kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)853,62Mét
2Sứ đỡ 22kV pinpost + Dây buộcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10Quả
3Chuỗi néo sứ 22kV + khóa néoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24Chuỗi
4Kẹp đấu rẽ trung thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3Cái
5Cụm đấu rẽ trung thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3Cái
6Cầu chì tự rơi 24kV-100A (1 bộ 3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1Bộ
7Đầu cốt đồng nhôm cho dây 70mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6Cái
8Cột bê tông ly tâm 14m lực đầu cột 8,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10Cột
9Móng cột BTLT MT-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2Móng
10Móng cột BTLT MTĐ-3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4Móng
11Tiếp địa đường dây RC-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1HT
12Tiếp địa đường dây RC-10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1HT
13Tiếp địa ngọnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bộ
14Tiếp địa gốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2bộ
15Xà đỡ lệch cột BTLTTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2Bộ
16Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4Bộ
17Xà đấu nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1Bộ
18Biển báo cấm và thứ tự cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6Cái
T XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Tủ điện hạ thế TBA 100KVA ( trọn bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1Tủ
2Cầu chì tự rơi 24kV-100A (1 bộ 3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1Bộ
3Cáp trung thế CX1V-35-12/20(24)kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24Mét
4Sứ đỡ 22kV pinpost + Dây buộcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9Quả
5Đầu cốt ngoài trời cho cáp M35Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15Cái
6Cụm đấu rẽ cho dây 70mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3Cái
7Kẹp Hotline 4/0Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3Cái
8Cáp đồng bọc lộ tổng CXV-150-0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24Mét
9Cáp đồng bọc lộ tổng CXV-95-0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8Mét
10Cáp đồng CV-35-0,6/1kV nối tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)26Mét
11Đầu cốt đồng M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6Cái
12Đầu cốt đồng M95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2Cái
13Bulong M8x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6Cái
14Kẹp răng nối dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6Cái
15Ống nhựa xoắn HDPE-D110/90 luồn cáp lộ tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9Mét
16Đai buộc thép +Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6Mét
17Bảng tên trạm biến ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1Cái
18Biển cấm vàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1Cái
19Xà cầu chì tự rơi cột BTLTTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
20Giá đỡ máy biến áp cột BTLTTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
21Xà sứ đỡ + thu lôi vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
22Xà tiếp địa sau FCO cột BTLTTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
23Tăng đơ giữ máy biến áp cột BTLTTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
24Thanh lắp thu lôi vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1bộ
25Hệ thống tiếp địa trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1HT
26Hệ thống dây nối tiếp địa trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1HT
27Móng nền trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1Cái
U HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ thép sơn tĩnh điện 600x800x300 (HxWxD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha 150A-22kATheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 125A-22kATheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha 65A-22kATheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha 50A-22kATheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cái
7Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (3x120+1x70)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)191m
8Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (3x50+1x35)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)128m
9Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (4x16)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)174m
10Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (4X10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)539m
11Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (2X10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)255m
12Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA (2X6)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)174m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE xoắn 85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)191m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE xoắn 65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)128m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE xoắn 50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1.141m
16Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,5251100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,4317100m3
18Lớp cảnh báo bằng gạch thẻ 55x90x190Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,6682m3
19Lắp đặt mốc sứ báo cáp ngầm (10m/cái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)58cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,6448m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,972m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12cái
23Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,18tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,96tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0115tấn
26Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,06100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,06100m3
28Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cọc
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,5m
31Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6mối
32Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,033100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0244100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,108m3
35Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,75m3
36Bulon khung móng + Đai ốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3bộ
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cột
38Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cần đèn
39Lắp đèn năng lượng mặt trời 50W/5400LM + tấm pin 95W/5V, 65AHTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13bộ
V HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,8933100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7337100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1596100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1596100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,6m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,708m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,538tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,324m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,804m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,543m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,826tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,986m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,133tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,945tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,424m3
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,449tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0392m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cấu kiện
19Băng cản nước Waterba O25 đặt chính giữa 2 phần bê tông cũ và mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)36,7m
W HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,365m3
2Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,592m3
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,016tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,117tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,792m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,02tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,148tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,085m3
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,13tấn
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2112m3
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,007tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,015tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2736m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,9388m3
15GCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 2 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,08m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)43,76m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)36,52m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,82m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,04m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,85m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,65m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,65m2
23Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,65m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)43,76m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)65,23m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,006100m
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5624100m2
X HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI: ĐƯỜNG ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6925100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6383100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,4815m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,48100m
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5632m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11cái
7Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,042tấn
Y HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,1467100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7598100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,3869100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,3869100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,336m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,032m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,869tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,848m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,96m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,16m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,435tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,772m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,182tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,276tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,1984m3
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,768tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0936m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cấu kiện
19Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,152m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,52m2
21Băng cản nước Waterba O25 đặt chính giữa 2 phần bê tông cũ và mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)30m
Z HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ: NHÀ ĐẶT MÁY
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,6m3
2Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,86m3
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,023tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,169tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,88m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,025tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,122tấn
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3072m3
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,011tấn
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,022tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,666m3
12Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 ly CK800Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1465tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1465tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,329m2
15Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3433100m2
16GCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm sơn tĩnh điện kính mờ cường lực dày 8 ly; cánh cửa lắp đặt chốt khóa chống va đập số lượng 1 cái/1 bộ ; phụ kiện bản lề, chốt, khóa Kim Long (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,96m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)63,8m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)61,4m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,88m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)13,326m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)36m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)63,8m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)88,606m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,912100m2
AA HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ: HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây cáp tín hiệu đèn Exit (2X1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)950m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)950m
3Lắp đặt đèn ExitTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)93bộ
4Lắp đặt đèn sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)78bộ
5Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài 02 cửa D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài 02 cửa D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9 ly bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,5100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 ly bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,5100m
9Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)86cái
10Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)75cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)55,1349m2
12Lắp đặt cáp động lực điều khiển bơm điện (3x16+1x10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)20m
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
14Lắp đặt van D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
15Lắp đặt van 1 chiều D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
16Lắp đặt van chặn D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
17Lắp đặt Lúp pê D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
18Lắp đặt khớp chống rung D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4cái
AB HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC CHÍNH VÀO BỂ CHỨA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,2100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,2100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,468100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,858m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,576m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,028m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0986m3
8Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0236m3
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0199tấn
10Gia công thép giằng hố vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1536tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,4m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,266m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,36m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,692m3
16Gia công thép thép bo hố đồng hồ bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0111tấn
17Gia công kết cấu Nắp hố vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0494tấn
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,7100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm, chiều dày 20,5mm (lồng qua đường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2100m
20Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10cái
22Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cái
23Lắp đặt van Y Lọc mặt bích, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
24Lắp đặt van phao mặt bích, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
25Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
26Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
27Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
28Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cái
29Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)22bộ
30Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11cặp bích
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
32Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,7100m
33Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,7100m
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1148100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1148100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,46100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,18100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,73100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm; 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm; 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12cái
8Lắp đặt van khóa D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6cái
9Lắp đặt van khóa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6cái
10Lắp đặt van khóa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
11Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,069100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,047100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,486m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,99m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2352m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6cái
17Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,0155tấn
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: THOÁT NƯỚC MƯA PHÂN KHU
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,946100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,6406100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19,623m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,09100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,292100m
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,1744m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)62cái
8Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,235tấn
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,4363100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,9575100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)124,8876m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 315mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6cái
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)20,9872m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)595cái
8Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,895tấn
AF HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÊ TÔNG - LỖI ĐI BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)322,032m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)290,8m3
3Rải giấy nilong lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)45,1816100m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24,03610m
5Cắt roan nền sân khoảng cách 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1.454m
AG TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: CỔNG CHÍNH
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,029m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2441100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2109100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,389m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,901m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,216m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,156m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,039tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,031tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,396m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,495m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,021tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,034tấn
14Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,432m3
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,011tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,042tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,053m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,004tấn
19Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1584m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,117m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,3866m3
22GCLD thép ray V50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)21md
23GCLD cổng đẩy bằng Inox cao 2,1m (đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện và các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,3md
24GCLD cổng mở quay bằng Inox cao 2,1m (đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện và các phụ kiện kèm theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,5md
25GCLD bộ chữ "ĐC: XÃ TAM NGỌC - TP. TAM KỲ - TỈNH QUẢNG NAM ĐT: 0123456789" bằng Inox mạ đồng cao 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)47chữ
26GCLD bộ chữ "TRUNG TÂM" bằng Inox mạ đồng cao 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8chữ
27GCLD bộ chữ "SỞ LĐTB&XH TỈNH QUẢNG NAM"; "ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI TÂM THẦN QUẢNG NAM (CƠ SỞ 2)" bằng Inox mạ đồng cao 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)57chữ
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,3706m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)11,9784m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,2m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)29,349m2
AH TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH BAO QUANH CAO 2,5M
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,6521100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,6844100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15,8145m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)24,284m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)16,731m3
6Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18,552m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,333tấn
8Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,65m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)14,4045m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,695tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12,8m3
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,072tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 15cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)95,0697m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1.408,44m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)240,075m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)160m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1.808,515m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)17,285100m2
AI TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: TƯỜNG RÀO B40 CAO 2,5M
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,5595100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4577100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,857m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,52m3
5Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,5513m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,247tấn
7Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4702m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4328m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,045tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,2375m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,17tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,935m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)83,1m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)30,8m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)113,9m2
16GCLD lưới B40 tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)124m2
AJ TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: TƯỜNG RÀO B40 PHÂN KHU CAO 1,5M
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,4538100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,2896100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,0878m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5,5129m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,3944m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,389tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)89cấu kiện
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,2532m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)143,904m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)36,78m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)180,684m2
12Gia công cửa lưới thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15,12m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15,12m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,8048m2
15GCLD lưới B40 tường ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)287,808m2
AK TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: TƯỜNG RÀO LAM BÊ TÔNG CAO 2,5M
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7,4316100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6,0951100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)32,3163m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)72,0287m3
5Bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)44,368m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,668tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,576tấn
8Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)27,2638m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)29,87m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,577tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,971tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18,9m3
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,582tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)55,3914m3
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4,967tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1.941cấu kiện
17Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)19,845m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)35,773m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)673,46m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)567m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3.350,61m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)31,6223100m2
AL KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,1503100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,7669100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)27,141m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)787,9612m3
5Thi công tầng lọc bằng cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1776100m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,1066100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,071100m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,621100m
AM HÀNH LANG NỐI
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,576m3
2Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,038m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,9442100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,6855100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,498100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,3388100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)15,4875m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)68,1225m3
9Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)10,016m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,466tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)0,586tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3,9397m3
13Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)9,7793m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x190, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,8301m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,396tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,396tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,316tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1,316tấn
19Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,612tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,612tấn
21Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,739tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,739tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)799,6552m2
24Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)8,8473100m2
25GCLD máng xối tole dày 0,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)448,2md
26Gia công cửa lưới thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)39,23m2
27Gia công lắp dựng hàng rào lưới thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)194,4197m2
28GCLD chốt khóa cửa chốt khóa thép D12Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)20cái
29GCLD khóa cửa cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5cái
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)39,23m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)91,024m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)121,7025m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)727,24m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)121,7025m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,093100m
36Lắp đặt quả cầu chắn rác D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)72Cái
37GCLD cùm ống thoát nước máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)148Cái
AN CÂY XANH
1Trồng cây Kèn hồng, ĐK gốc 10-12cm, chiều cao cây >3,5m, tán rộng 1,5m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)34cây
2Trồng cây Phượng đỏ đk gốc18-20cm chiều cao cây >4m, tán rộng 1,5m - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)20cây
3Trồng cây Lim xẹt đk gốc 15-18cm chiều cao cây >4m, tán rộng 1,5m - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7cây
4Trồng cây Tùng Bách tán, ĐK gốc 10-12cm, chiều cao cây >3,5m, tán rộng >1,5m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3cây
5Trồng cây Hoàng Nam, ĐK gốc 6-8cm, chiều cao cây >3,5m, tán rộng 0,6m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)194cây
6Trồng cây Bằng lăng, ĐK gốc 12-15cm, chiều cao cây >3,0m, tán rộng 1,5m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)25cây
7Trồng cây Sưa (hoa vàng) ĐK gốc 10-12cm, chiều cao cây >3,5m; tán rộng 1,5m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)54cây
8Trồng cỏ - Cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)5100m2
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)3371cây / 90 ngày
AO SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)267,8801100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 11km, đường loại 2 (theo QĐ 38_2021_QN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1.637,1m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 3km, đường loại 2 (theo QĐ 38_2021_QN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6.290,9901m3
4Lu lèn đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất đắp tận dụng từ đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)193,7858100m3
AP PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT
1Đào hào ngoài bằng nhân côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)101,6m3
2Xử lý phòng mối hào ngoài bằng thuốc PMS 100 dạng bộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)101,6m3
3Lắp đặt hệ thống ống dẫn bảo trì phòng mối hào ngoài công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,54m
4Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào ngoài công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)101,6m3
5Đào hào trong bằng nhân côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)49,114m3
6Xử lý phòng mối hào trong bằng thuốc PMS 100 dạng bộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)49,114m3
7Lắp đặt hệ thống ống dẫn bảo trì phòng mối hào trong công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2,4557m
8Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào trong công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)49,114m3
9Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch thuốc Termize 200 SCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)729,55m2
AQ THIẾT BỊ
1Máy bơm nước sinh hoạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1Máy
2Máy bơm chìm giếng khoan cột áp tổng 90m, công suất 0,75kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1Máy
3Máy điều hoà 2 cục loại treo tường Panasonic (hoặc tương đương) Inverter 9000BTU - 1 máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1Máy
4Bình chữa cháy MT3 (CO2) 3KGTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)50bình
5Bình chữa cháy MFZ4 (bột ABC) 4KGTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)50bình
6Tủ đựng thiết bị cứu hộTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)12tủ
7Tủ chữa cháy vách tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)28bộ
8Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7bộ
9Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)18bộ
10Tủ điều khiển máy bơm tự động LS - Hàn Quốc 50HP/CMPTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1tủ
11Máy bơm chữa cháy điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1máy
12Máy bơm chữa cháy đ/cơ Diezel, có công suất: Q=54m3/h, h=50mcnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1máy
13Bơm chìm hút nước thải (Bể thu gom, bể điều hòa, bể MBBR)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)4máy
14Phao mực nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
15Máy khuấy trộn chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1cái
16Máy thổi khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
17Đĩa thổi khíTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6cái
18Bơm định lượng hóa chấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2cái
19Hệ thống đường ống công nghệTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1ht
20Hệ thống dây điện nối từ các thiết bị đến tủ điện điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1ht
21Hệ thống tủ điện điều khiển: Tủ động lực + cáp + máng + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1ht
22Vi sinh xử lý nước thải loại bộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)7kg
23Hóa chất khử trùng Super-ChlorTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)50kg
24Thí nghiệm mẫu nước sau xử lýTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)2lần
25Đào tạo và chuyển giao công nghệTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1lần
26Máy biến áp phân phối 100KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)1trạm
27Chống sét van LA 18kV - 10kA + bách treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (quyển 2)6bộ
AR Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh(*):
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,03%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán; (i) Quy mô như sau: là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 25.638.817.000 VND.Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có một số hạng mục công việc: Hạng mục đường dây trung thế, TBA có giá trị ≥ 500 triệu đồng (có TBA≥ 100kVA); Hạng mục PCCC giá trị ≥ 910 triệu đồng, Hạng mục chống mối công trình ≥ 200 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.638.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.277.634.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Công trình tương tự: như mục 3, Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, bảng số 3Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).73
2 Cán bộ kỹ thuật thicông xây dựng 4 - Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCông trình tương tự: như mục3, Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, bảng số 3Nhà thầucung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).63
3 Cán bộ kỹ thuật thicông điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế và tram biến áp. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).63
4 Cán bộ thi công cấpthoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có hạng mục cấp thoát nước.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).63
5 Cán bộ kỹ thuật thicông cây xanh, cảnhquan, trồng cỏ 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương tự. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có hạng mục cây xanh, cảnh quan, trồng cỏ.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).63
6 Phụ trách Quản lý hồ sơ (thanh, quyết toán, hoàn công công trình) 2 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách công tác quản lý hồ sơ ít nhất 02 công trình xây dựng từ cấp III trở lên hoặc 04 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).63
7 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC. Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có hạng mục PCCC.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).63
8 Cán bộ Phụ tráchcông tác An toàn laođộng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao độngĐã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 02 công trình xây dựng.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được).63
9 Công nhân lao động 35 Có chứng nhận đào tạo nghề theo quy định, còn hiệu lựcCó giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ/Thẻ ATLĐ còn hiệu lực;Cóchứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước công dân.(tài liệu phải có bản gốc hoặc công chứng hợp lệ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào Vgàu ≥ 0,8 m35
2 - Máy ủi Công suất ≥110CV3
3 - Máy san - Máy san2
4 - Lu các loại (ít nhất 01 lu rung) - Lu các loại (ít nhất 01 lu rung)3
5 - Ô tô vận chuyển ≥ 10T - Ô tô vận chuyển ≥ 10T7
6 - Máy phát điện ≥ 60KVA - Máy phát điện ≥ 60KVA1
7 - Máy trộn bê tông dung tích>= 500 lít - Máy trộn bê tông dung tích>= 500 lít10
8 - Cần trục ô tô 05T - Cần trục ô tô 05T1
9 - Cẩu 10T - Cẩu 10T1
10 - Cốp pha phủ phin - Cốp pha phủ phin (m2)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->