Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc chính, nhà phụ trợ, một số hạng mục phụ trợ và thiết bị phần nước (máy bơm, modul xử lý nước thải)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153155-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà làm việc chính, nhà phụ trợ, một số hạng mục phụ trợ và thiết bị phần nước (máy bơm, modul xử lý nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 21:05:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,263,443,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01684591E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2710573926E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên)Lưu ý: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu độc lập:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu Liên danh:- Trong đó có 01 thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp II trở lên, giá trị tối thiểu là 42.698.983.000 VNĐ), tổng số hợp đồng là đạt giá trị tối thiểu 128.096.949.000 VNĐ; Mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 10.685.427.000 VNĐ, tổng số hợp đồng là đạt giá trị tối thiểu là 32.056.281.000 VNĐ. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải đảm bảo ≥ 160.153.230.000 VNĐ* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.384.410.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.153.230.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 05 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể sau:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người;+ Kiến trúc sư: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Trong 05 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.- Có trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên.- Trong 05 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Trong 05 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 55 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 55 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật hàn: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốt thép: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 người+ Công nhân kỹ thuật vận hành máy: 05 người+ Công nhân kỹ thuật Sơn - bả: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng lồng ≤ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng từ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc công suất ≥ 2,6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện công suất ≥ 100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước công suất ≥ 370W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn công suất ≥ 200W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan công suất ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục tháp sức nâng ≤ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông năng suất ≥ 40 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông công suất ≥ 40 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận chuyển bê tông ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy ép cọc ly tâm > 180T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu rung ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy rải bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nhà làm việc chính, nhà phụ trợ, một số hạng mục phụ trợ và thiết bị phần nước (máy bơm, modul xử lý nước thải) DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRỤ SỞ KHO BẠC NHÀ NƯỚC THANH HÓA 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống); Đăng kiểm và phiếu kiểm định đối với các loại máy móc có yêu cầu. + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa.
Bên mời thầu: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa.
Địa chỉ: 02/2A Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài vụ Quản trị - Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. - Địa chỉ: đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Mua cọc ly tâm đường kính D600mm, loại PHC D600-Class A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.095,44 | md |
| 2 | Mua cọc ly tâm đường kính D300mm, loại PHC D300-Class A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 284,1 | md |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn D600 bằng thép tấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1369 | tấn |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,9544 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0849 | 100m |
| 6 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,841 | 100m |
| 7 | Cắt cọc ống bê tông cốt thép, cọc ống D600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99 | mối |
| 8 | Cắt cọc ống bê tông cốt thép, cọc ống D300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | mối |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2556 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2556 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 13 | Bê tông đổ bù đầu cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,6742 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0455 | 10 tấn |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0127 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3738 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5799 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,3022 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,3436 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6404 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8505 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6306 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8764 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,1478 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6262 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép > 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,5325 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,4681 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 290,5105 | m3 |
| 31 | Bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 220,6589 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,471 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2946 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4575 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8922 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng hầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,8788 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột tầng hầm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2074 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột, M400, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,6878 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,1854 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7761 | tấn |
| 42 | Ván khuôn vách hầm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2139 | 100m2 |
| 43 | Bê tông vách hầm + phụ gia chống thấm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,063 | m3 |
| 44 | Thi công băng cản nước tại các vị trí mạch ngừng thi công dùng loại Sika water bar V25 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 129,31 | m |
| 45 | Chống thấm mặt ngoài tường tầng hầm bằng màng chống thấm gốc bitum loại tự dính Bitustick (Henkel) dày 1,5mm hoặc tương đương, quét lớp lót bằng sơn bitum gốc dung môi polyprime - sb (helkel) lượng dùng 0,3l/m2 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 259,5951 | m2 |
| 46 | Trát mặt ngoài vách tầng hầm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 259,5951 | m2 |
| 47 | Chống thấm hố pít thang máy bằng sikaproof membrane hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hố |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4783 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,8321 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5006 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0511 | tấn |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5464 | tấn |
| 53 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,6389 | tấn |
| 54 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6591 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 207,4109 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2648 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0812 | m3 |
| 58 | Xây móng đường dốc bằng gạch không nung đặc kích thước 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,1431 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4884 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,2867 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8426 | 100m3 |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,2306 | tấn |
| 63 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,6701 | tấn |
| 64 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,5977 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,7979 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cột, M400, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 334,4905 | m3 |
| 67 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,182 | tấn |
| 68 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,3463 | tấn |
| 69 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4614 | tấn |
| 70 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,0281 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,204 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,9044 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,7259 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,1685 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,1987 | tấn |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 122,6966 | tấn |
| 77 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,8585 | tấn |
| 78 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,43 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 (từ sàn tầng 1 đến sàn tầng 5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.159,6264 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 (từ sàn tầng 6 đến sàn tầng mái) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 773,0842 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,6944 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0506 | tấn |
| 83 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2733 | tấn |
| 84 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,5753 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7109 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2171 | tấn |
| 87 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3385 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,9668 | m3 |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9923 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9923 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung khu vực tầng bán hầm 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,498 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung khu vực tầng bán hầm 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4207 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 608,6041 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 233,0902 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 349,1436 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6.050,7848 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.348,6691 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.397,9733 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.492,5627 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.485,7425 | m2 |
| 101 | Trát vách tầng hầm bằng vữa xi măng mác 75 dày 15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,6941 | m2 |
| 102 | Trát vách ngoài nhà bằng vữa xi măng mác 75 dày 15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.016,7674 | m2 |
| 103 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 596,0724 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7.440,5703 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.100,3135 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10.540,8838 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.456,8305 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.786,9341 | m2 |
| 109 | Ốp gạch granit men mở KT600x300mm màu xám nhạt hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 672,452 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường bằng gạch granit, kích thước gạch 800x100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 183,4626 | m2 |
| 111 | Chống thấm tường ngoài nhà gốc xi măng hai thành phần, định mức 1.3kg/m2, chiều dày 2 lớp 400 micon hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.501,706 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.040,4188 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 688,7192 | m2 |
| 114 | Phào lõm (Phào đá Granite) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 344,85 | m |
| 115 | Phào lồi (Phào đá Granite) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 273,248 | m |
| 116 | Phào góc (Phào đá Granite) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 330,088 | m |
| 117 | Ốp đá marble tự nhiên vào tường thang máy, có chốt bằng inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,2525 | m2 |
| 118 | Chống thấm sàn tầng hầm bằng sikaproof membrane hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.250,5375 | m² |
| 119 | Láng nền sàn tầng hầm chiều dày 2cm bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 765,245 | m2 |
| 120 | Tăng cứng nền sàn bê tông tầng hầm, sàn phòng kỹ thuật, đường dốc tầng bán hầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 787,133 | m² |
| 121 | Lát nền sàn khu vệ sinh bằng gạch granit chống trơn KT 600x600mm màu xám hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 182,374 | m2 |
| 122 | Lưới thép hàn d1 chống nứt chân tường (trọng lượng khoảng 1kg/m2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150,672 | m2 |
| 123 | Chống thấm nền khu vệ sinh, seno | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 761,9609 | m2 |
| 124 | Lát nền sàn gạch granit kích thước gạch 800x800mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.882,87 | m2 |
| 125 | Láng nền một lớp dày 2cm để đạt chiều dày vữa tạo phẳng là 4cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.882,87 | m2 |
| 126 | Lát nền sảnh, bậu cửa bằng đá granite, vữa mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 402,9057 | m2 |
| 127 | Hệ khung thép góc mạ kẽm đỡ sàn sân khấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6798 | tấn |
| 128 | Lắp đặt hệ khung thép góc mạ kẽm đỡ sàn sân khấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6798 | tấn |
| 129 | Lớp gỗ dán công nghiệp dày 25mm đỡ sàn sân khấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,2757 | m2 |
| 130 | Tấm lót sàn foam dày 3mm dưới sàn sân khấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,8794 | m2 |
| 131 | Lát sàn gỗ công nghiệp sàn sân khấu (cốt HDF) dày 12mm, màu nâu sẫm hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,169 | m2 |
| 132 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm+sơn bả hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.604,695 | m2 |
| 133 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm+sơn bả hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 424,719 | m2 |
| 134 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao trần xương chìm chống ẩm+ sơn bả hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 182,374 | m2 |
| 135 | Thi công vách bằng tấm thạch cao + sơn bả hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,425 | m2 |
| 136 | Nẹp góc trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600,636 | m |
| 137 | Làm trần mika dày 7mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,576 | m2 |
| 138 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc KT6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,227 | m3 |
| 139 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp bồn hoa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 359,601 | m2 |
| 140 | Nẹp đồng chữ T bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176,08 | md |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3134 | m3 |
| 142 | Ván khuôn xà dầm, giằng bồn hoa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1194 | 100m2 |
| 143 | Cắt mạch lõm cho đường dốc tầng bán hầm rộng 20mm, sâu 10mm, a=200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,672 | m2 |
| 144 | Sơn lối thoát nạn cho đường dốc tầng bán hầm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng và đen, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,144 | m2 |
| 145 | Lắp đặt gờ chống va chạm sơn phản quang KT 150x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,32 | md |
| 146 | Sơn chân cột, chân tường hầm bằng sơn phản quang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 191,257 | m2 |
| 147 | Ốp góc bảo vệ cột tầng hầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 148 | Biển chỉ dẫn kích thước dự kiến 1x0.5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Gờ chặn lùi xe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 150 | Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,63 | m2 |
| 151 | Chống thấm rãnh thu nước đường dốc, hố thu bằng sikaproof membrane hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m² |
| 152 | Láng rãnh thu nước đường dốc, hố thu chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m2 |
| 153 | Lát đá đen KT150x150x25 băm toàn phần bề mặt tạo ma sát cho đường dốc sảnh chính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,414 | m2 |
| 154 | Lát đá đen KT150x150x25 băm toàn phần bề mặt tạo ma sát cho đường dốc người khuyết tật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,608 | m2 |
| 155 | Tay vịn lan can đường dốc bằng thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,85 | m² |
| 156 | Thi công chống thấm mái bằng sika latex + sika membrane hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.089,4707 | m² |
| 157 | Láng mái bê tông chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 905,673 | m2 |
| 158 | Lớp chống nóng xốp EPS cách nhiệt (tỷ trọng 20kg/m3) chỗ mỏng nhất dày 180mm chống nóng mái tầng 3 và tầng áp mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1916 | m³ |
| 159 | Rải lưới thép hàn D4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8195 | 100m2 |
| 160 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,1954 | m3 |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đường Bitum phủ đá thiên nhiên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0833 | 100m2 |
| 162 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,4133 | m3 |
| 163 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 624,4421 | m2 |
| 164 | Nẹp đồng chữ T rộng 8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 654,64 | md |
| 165 | Lan can cầu thang thép bản sơn tĩnh điện màu xám tay vịn gỗ nhóm III D50 sơn pu màu nâu sẫm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 153,63 | md |
| 166 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ nhóm III D50 sơn pu màu nâu sẫm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,82 | md |
| 167 | Thi công lắp dựng lan can kính phần thông tầng sàn tầng 2, lan can LC1 thành kính tay vịn gỗ nhóm II, D50mm hoàn thiện màu vàng nhạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,41 | md |
| 168 | Cửa cuốn tự động nan hợp kim nhôm dày 1.2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,825 | m² |
| 169 | Bộ tời (mô tơ) cửa cuốn sức + bộ lưu điện + hệ thống đóng cửa tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,825 | m2 |
| 171 | Cửa đi thép chống cháy sơn tĩnh điện 2 cánh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,23 | m² |
| 172 | Cửa đi thép chống cháy sơn tĩnh điện 1 cánh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,54 | m² |
| 173 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,06 | m² |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 136,25 | m2 |
| 175 | Cửa đi nhựa gỗ Composite (bao gồm phụ kiện, chưa bao gồm chi phí lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,7781 | m² |
| 176 | Lắp dựng cửa đi nhựa gỗ composite | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,7781 | 1m2 |
| 177 | Cửa đi nhôm kính cánh mở, kính 10,38mm (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,68 | m² |
| 178 | Vách kính cố định kết hợp cửa đi mở quay kính dán an toàn dày 10,38mm màu trắng (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4875 | m² |
| 179 | Vách kính cố định kết hợp cửa trượt tự động kính dán an toàn dày 13,38mm màu trắng (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,54 | m² |
| 180 | Vách kính cố định kết hợp cửa bản lề sàn kính dán an toàn dày 13,53m (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,575 | m² |
| 181 | Cửa sổ mở lật 1 cánh kết hợp vách kính, kính dán an toàn dày 10,38mm (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 450,4076 | m² |
| 182 | Vách kính mặt dựng cố định dày 10.38mm (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 188,056 | m² |
| 183 | Vách kính mặt dựng cố định, kính dán cường lực 13,53mm (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 364,226 | m² |
| 184 | Vách kính chống cháy EI45, kính cường lực 15mm (đã bao gồm phụ kiện và chưa bao gồm chi phí lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,9 | m² |
| 185 | Lắp dựng vách kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,9 | m2 |
| 186 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm hoặc tương đương, phụ kiện inox đồng bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 177,3547 | m² |
| 187 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,965 | m2 |
| 188 | Giá đỡ bàn đá bệ vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 189 | Bộ logo thương hiệu dài 2m cao 2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0834 | m² |
| 190 | Bộ khung thép đỡ logo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 191 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,3392 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,3601 | 100m2 |
| 193 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 587,4794 | m3 |
| 194 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9722 | tấn |
| 195 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 790,8442 | 10m2 |
| 196 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | tấn |
| 197 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 314,8822 | tấn |
| 198 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,4625 | 100m2 |
| 199 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | tấn |
| 200 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tấn |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 207 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 208 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 209 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 210 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 211 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 212 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút 90o PPR, D63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút 90o PPR, D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút 90o PPR, D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút 90o PPR, D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút 90o PPR, D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút 90o PPR, D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút 135o PPR, D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính D40/32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính D40/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính D32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính D25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D63/63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D63/50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D63/40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D63/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D20/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D32/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D20/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 243 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 244 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D40x1-1/4" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D40x1-1/4" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D50x1-1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR, D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR, D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 249 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR, D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt van thép D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt van thép D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt van thép D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D63x2" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D50x2" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D40x2" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt van phao D63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt nút bịt D63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt nút bịt D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt nối thẳng PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống u.PVC D125 (PN8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống u.PVC D100 (PN8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống u.PVC D90 (PN8) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống u.PVC D75 (PN6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống u.PVC D60 (PN6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống u.PVC D42 (PN6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 271 | Lắp đặt cút 90o u.PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút 90o u.PVC D75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút 90o u.PVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê 90o u.PVC D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê 90o u.PVC D100/60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê 90o u.PVC D90/60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê 90o u.PVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút 135o uPVC D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút 135o uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 116 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút 135o uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 149 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút 135o uPVC D75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút 135o uPVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 308 | cái |
| 283 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D125/110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 285 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 288 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | cái |
| 289 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 290 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D75/75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 291 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D75/42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 292 | Nắp thông tắc D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 293 | Nắp thông tắc D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 294 | Nắp thông tắc D75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D110/90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D90/42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D75/42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt nối thẳng D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 299 | Lắp đặt nối thẳng D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 300 | Lắp đặt nối thẳng D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | cái |
| 301 | Lắp đặt nối thẳng D75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 302 | Lắp đặt nối thẳng D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 303 | Lắp đặt nối thẳng D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 304 | Lắp đặt ống u.PVC D125 (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống u.PVC D90 (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,35 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống u.PVC D75 (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 307 | Lắp đặt cút 135o D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút 90o D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút 45o D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 310 | Lắp đặt côn thu D125/90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Cầu chắn rác D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 312 | Cầu chắn rác D105 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 313 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D125/90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 314 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D125/75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 315 | Đai giữ ống D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 167 | cái |
| 316 | Đai giữ ống D75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 317 | Lắp đặt măng sông D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 318 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84 | cái |
| 319 | Lắp đặt măng sông D75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 320 | Thông tắc D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | bộ |
| 322 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 323 | Lắp đặt bồn rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | bộ |
| 324 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 325 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | bộ |
| 326 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 327 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 328 | Lắp đặt két nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 329 | Lắp đặt van phao D63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt ống HDPE D50 (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,34 | 100 m |
| 331 | Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 332 | Lắp đặt ống thép D40 dày 2.5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 333 | Lắp đặt cút thép D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 334 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 335 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 336 | Lắp đặt tê thép D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 337 | Lắp đặt mối nối chuyển thép D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 338 | Lắp đặt mối nối chuyển HDPE D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 339 | Lắp đặt ống HDPE PN10 - D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100 m |
| 340 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 341 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt mối nối mềm D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 344 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| 345 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4249 | 100m3 |
| 346 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| 347 | Ván khuôn đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 348 | Ván khuôn nắp bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 349 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 350 | Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6787 | m3 |
| 351 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,211 | m3 |
| 352 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3348 | tấn |
| 353 | Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9916 | m3 |
| 354 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,004 | m2 |
| 355 | Lắp đặt đèn LED kiểu tấm Panel 600x600 âm trần - 36W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 428 | bộ |
| 356 | Lắp đặt máng nổi 2 bóng LEDTUBE T8 - 18W dài 1.2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 357 | Lắp đặt máng nổi 1 bóng LEDTUBE T8 - 18W dài 1.2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | bộ |
| 358 | Lắp đặt LEDTUBE T8 - 2x18W máng nổi chống nổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 359 | Lắp đặt LEDTUBE máng nổi gắn tường 1 bóng 10W dài 0.6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 360 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT D164 bóng LED 9W chống ẩm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84 | bộ |
| 361 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D300 bóng LED 9W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 362 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT D140 bóng LED 9W có kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 560 | bộ |
| 363 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT bóng LED 40W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bộ |
| 364 | Lắp đặt đèn thả bóng LED 100W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 365 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 6 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 366 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 5 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 367 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 4 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 368 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 3 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 369 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 370 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 371 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 372 | Lắp đặt ổ cắm đôi mặt vuông âm tường 3 cực 16A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 275 | cái |
| 373 | Lắp đặt ổ cắm đôi mặt vuông âm sàn 3 cực 16A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132 | cái |
| 374 | Lắp đặt ổ cắm đôi mặt vuông âm tường 3 cực 16A - chống ẩm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 375 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 376 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 377 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62 | m |
| 378 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 379 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 380 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 381 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 382 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 383 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.469 | m |
| 384 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.600 | m |
| 385 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8.367 | m |
| 386 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62 | m |
| 387 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| 388 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 570 | m |
| 389 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.364,5 | m |
| 390 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x2.5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 750 | m |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 343,8 | m |
| 392 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D28 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 738 | m |
| 393 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.011 | m |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.835 | m |
| 395 | Lắp đặt thang cáp thép 200x50mm + phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | 10 m |
| 396 | Lắp đặt thang cáp thép 500x150mm + phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,5 | 10 m |
| 397 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện PCCC (1200x600x350) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 398 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-36kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 400 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 401 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 404 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 405 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt MCCB 3P-16A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 407 | Lắp đặt MCCB 1P-32A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 408 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện (1800x800x450) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 409 | Lắp đặt MCCB 3P-500A-36kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 411 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 412 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 413 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 414 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-16kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 415 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-10kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 416 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 417 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 418 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 419 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 420 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 421 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 422 | Lắp Contactor 1P-9A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 423 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 424 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 425 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 426 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 427 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 428 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 429 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 430 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 431 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 432 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 433 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 434 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 435 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 436 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 437 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 438 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 439 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 440 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 441 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 442 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 443 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 444 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 445 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 446 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 447 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 448 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 449 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 450 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 451 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 452 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 453 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 454 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 455 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 456 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 457 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 458 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 459 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 460 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 461 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 462 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 463 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 464 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 465 | Lắp đặt MCB 1P-63A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 466 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 467 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 468 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 469 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 470 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 471 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 472 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 473 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 474 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 475 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 476 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 477 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 478 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 479 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 480 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 481 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 482 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 483 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 484 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 485 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 486 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 487 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 488 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 489 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 490 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 491 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 492 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 493 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 494 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 495 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 496 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 497 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 10-14 module | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 498 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 499 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 500 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 10-14 module | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 501 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 502 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 503 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 10-14 module | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 504 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 505 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 506 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 8-12 module | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 507 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 508 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 509 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 6-8 module | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 510 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 511 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 512 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 6-8 module | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| 513 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 514 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 515 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 6-8 module | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 516 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 517 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 518 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 519 | Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 520 | Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cọc |
| 521 | Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 522 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | mối |
| 523 | Hóa chất làm giảm điện trở suất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | thùng |
| 524 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,88 | 1m3 |
| 525 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 526 | Đầu thu sét tia tiên đạo cấp 3 bán kính bảo vệ 71m + phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 527 | Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 528 | Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 529 | Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 530 | Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 531 | Đào móng hệ thống chống sét, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 532 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 533 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 534 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 535 | Gia công cột chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 536 | Gia công cột bằng thép ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 537 | Lắp đặt cột chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 538 | Bulong M12 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Mua cọc BT ly tâm PHC- D300-A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 955,662 | m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 400mm - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,462 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | 1 mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc và vận chuyển bỏ đi PC D300mm ClassA. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | đầu cọc |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6867 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,168 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,3595 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,1106 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7255 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8344 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2036 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2054 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9559 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2343 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7997 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3858 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3859 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,4252 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,5639 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5431 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đô đi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6249 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,9074 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2217 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7987 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5241 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5282 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,505 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,036 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8051 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8527 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0974 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123,1106 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,5158 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,817 | tấn |
| 37 | Đào móng thang bộ - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2023 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4862 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,5358 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3028 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4656 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8447 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4196 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4933 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3524 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô cong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2721 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 56 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6787 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1221 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0896 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,284 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,309 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,5661 | m2 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| 71 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2299 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 73 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5421 | m3 |
| 74 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1486 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1377 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3366 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m2 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1592 | 100m3 |
| 88 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,1368 | m3 |
| 89 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,2774 | m3 |
| 90 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,9874 | m3 |
| 91 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,7727 | m3 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.394,628 | m |
| 93 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,2619 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4435 | m3 |
| 95 | Bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0022 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6263 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2667 | tấn |
| 98 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7204 | m3 |
| 99 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0902 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,0174 | m2 |
| 101 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3373 | m3 |
| 102 | Lan can cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,3249 | m2 |
| 103 | Vách ngăn cho WC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,195 | m2 |
| 104 | Vách kính cường lực màu trắng, dày 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 105 | Bộ phụ kiện bản lề tay nẹp kính vách tắm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lát đá Granit dày 20mm mặt bệ chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8367 | m2 |
| 107 | Gia công hệ khung đỡ chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 108 | Lắp đặt khung đỡ chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch Granit men mờ 600x300 , vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176,125 | m2 |
| 111 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,3 | m3 |
| 112 | Lưới thép hàn D4 cho mái M1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 253 | m2 |
| 113 | Chống nóng xốp EPS cách nhiệt cho mái M1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,6 | m3 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 337 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 426 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 201 | m2 |
| 117 | Lưới thép D1 chống nứt chân tường (cho T2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trơn 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, Gạch Granit 600x100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,0935 | m2 |
| 121 | Lát đá Granit tự nhiên cầu thang, len cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,1852 | m2 |
| 122 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 287 | 1m2 |
| 123 | Sơn chân cột, chân tường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,8 | m2 |
| 124 | Sơn vạch đỗ ô tô, xe máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76,56 | m2 |
| 125 | Biển chi dẫn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Gờ chặn xe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 127 | Tấm bảo vệ góc bằng nhựa dẻo, bảo vệ góc cột (tính cho toàn bộ nhà xe) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Thi công trần phụ khung xương chìm không giật cấp + sơn bả hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119 | m2 |
| 129 | Thi công trần phụ khung xương chìm giật cấp + sơn bả hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109 | m2 |
| 130 | Thi công trần phụ khung xương chìm chống ẩm cho khu vệ sinh + sơn bả hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 131 | Thi công trần nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 257 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 377,8945 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 965,696 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 264,13 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 316,92 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 380,5723 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 965,696 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 965,696 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 961,6223 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 377,8945 | m2 |
| 141 | Mua và lắp đặt cửa đi thép chống cháy (EI70) 2 cánh mở, hệ khung thép dày 1.2mm, cánh cửa thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng ngà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 142 | Mua và lắp đặt cửa đi thép. hệ khung thép dày 1.2mm, cánh cửa thép dày 1.0mm, sơn tính điện màu trắng ngà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 143 | Mua và lắp đặt vách cố định, cửa mở 2 cánh, hệ khung nẹp U inox 304, cánh cửa kính cường lực dày 12mm màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,434 | m2 |
| 144 | Mua và lắp đặt vách cố định, cửa mở 2 cánh, cánh cửa kính cường lực dày 12mm màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,645 | m2 |
| 145 | Mua và lắp đặt cửa đi mở 2 cánh, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 8mm màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,875 | m2 |
| 146 | Mua và lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 8mm màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 147 | Mua và lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 6mm màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 148 | Mua và lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 6mm màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 149 | Mua và lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 6mm màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 150 | Mua và lắp đặt vách kính cố định mở 2 cánh, hệ khung nhôm mặt dựng profile, kính dán an toàn dày 12.38mm, cánh cửa nhôm profile kính cường lực dày 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xám | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,207 | m2 |
| 151 | Mua và lắp đặt vách kính cố định, hệ khung nhôm mặt dựng profile, kính dán an toàn dày 12.38mm, sơn tĩnh điện màu xám | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,2634 | m2 |
| 152 | Mua và lắp đặt vách kính cố định, hệ khung nhôm mặt dựng profile, kính dán an toàn dày 12.38mm, sơn tĩnh điện màu xám | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5217 | m2 |
| 153 | Mua và lắp đặt vách kính cố định cửa lật chữ A, hệ khung nhôm mặt dựng profile, kính dán an toàn dày 12.38mm, sơn tĩnh điện màu xám | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,4204 | m2 |
| 154 | Mua và lắp đặt vách kính cố định cửa lật chữ A, hệ khung nhôm mặt dựng profile, kính dán an toàn dày 12.38mm, sơn tĩnh điện màu xám | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,9034 | m2 |
| 155 | Mua và lắp đặt vách kính cố định, hệ khung nhôm mặt dựng profile, cánh cửa nhôm profile kính cường lực dày 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xám | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,048 | m2 |
| 156 | Mua và lắp đặt vách kính cố định, hệ khung nhôm mặt dựng profile, cánh cửa nhôm profile kính cường lực dày 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xám | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,736 | m2 |
| 157 | Mua và lắp đặt vách kính cố định, hệ khung nhôm mặt dựng profile, cánh cửa nhôm profile kính cường lực dày 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xám | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,736 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,6778 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt đèn led kiểu tấm panel âm trần KT600x600 - 36W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn máng nổi 02 bóng Ledtube t8 - 18w dài 1.2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn tubeled 1 bóng 18W dài 1,2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn dowlight d164 bóng led 9w chống ẩm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần bóng led 9w | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn dowlight có kính bóng led 9w | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250v-10a 4 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250v-10a 3 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250v-10a 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (600x400x250) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 170 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (600x400x250) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 178 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-16kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế sắt âm tường chứa 8÷ 12 module | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 185 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế sắt âm tường chứa 8÷ 12 module | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-40A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 193 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 194 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 195 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 382 | m |
| 196 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 648 | m |
| 197 | Lắp đặt dây nối đất 0,6/1kV-Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 198 | Lắp đặt dây nối đất 0,6/1kV-Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 199 | Lắp đặt dây nối đất 0,6/1kV-Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 200 | Lắp đặt dây nối đất 0,6/1kV-Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 191 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng PVC D28 đi ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng PVC D25 đi ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng PVC D20 đi ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 515 | m |
| 204 | Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 205 | Băng đồng 25x3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 206 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | mối |
| 207 | Hóa chất làm giảm điện trở suất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thùng |
| 208 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | 1m3 |
| 209 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, (PN20) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D20 (PN20) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 PN20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D32/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D110/110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D110/60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D60/60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn D60/42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn D90/42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 263 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 265 | Lắp đặt măng sông D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê đều D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê đều D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Nắp thông tắc D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 269 | Nắp thông tắc D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 270 | Nắp thông tắc D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 273 | Lắp đặt phễu thu D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 275 | Đai giữ ống D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31 | cái |
| 276 | Đai giữ ống D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút 135o uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút 135o uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 280 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 282 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 283 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 284 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 285 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 286 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 287 | Lắp đặt chậu bếp 2 ngăn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 288 | Van tê chia nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 289 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 50l | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 290 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2201 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,676 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,9877 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1304 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2848 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1129 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3308 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4261 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1361 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7458 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4907 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9789 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1799 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5111 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,935 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0838 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6827 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 27 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,9216 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1955 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9123 | m3 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,32 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,7 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,9025 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,9025 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, Gạch Ceramic 600x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8004 | m2 |
| 37 | Lát đá Granit tự nhiên len cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7975 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch Granit men mờ 600x300 , vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,578 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sêno,WC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88 | m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 42 | Lưới thép hàn D4 cho mái M1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | m2 |
| 43 | Thi công trần phụ khung xương chìm không giật cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 44 | Lưới thép D1 chống nứt chân tường (cho T2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 45 | Chống nóng xốp EPS cách nhiệt cho mái M1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,4591 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108,9045 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,1 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,422 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102,681 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,585 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270,185 | m2 |
| 54 | Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm Profile, cánh cửa nhôm profile, kính mờ cường lực 6mm, phụ kiện đi kèm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 55 | Mua và lắp đặt vách kính cố định, phần cửa đi 1 cánh liền cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm profile, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,106 | m2 |
| 56 | Mua và lắp đặt vách kính cố định, phần cửa đi 1 cánh liền cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm profile, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,566 | m2 |
| 57 | Mua và lắp đặt vách kính cố định, phần cửa đi 1 cánh liền cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm profile, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,566 | m2 |
| 58 | Mua và lắp đặt vách cố định, cánh cửa lật chữ A, hệ khung nhôm profile, kính mờ cường lực 6mm, phụ kiện đi kèm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,741 | m2 |
| 59 | Mua và lắp đặt cánh cửa lật chữ A, hệ khung nhôm profile, kính cường lực 6mm, phụ kiện đi kèm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,794 | m2 |
| 60 | Mua và lắp đặt cửa cánh trượt, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 61 | Mua và lắp đặt bốt bảo vệ di động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê ren trong D25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D110/110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê đều D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt phễu thu D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Đai giữ ống D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 135o uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt LAVABO + phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Chi phí xây dựng Modul thiết bị xử ly nước thải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 module |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn TUBE LED 1 bóng 18w dài 1.2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250V-10A 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250V-10A 3 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250V-10A 4 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (600x400x250) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-25kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt MCCB 3P-16A-10kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp CONTACTOR 16A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 113 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 115 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x2.5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D28 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130 | m |
| 119 | Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 120 | Băng đồng 25x3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 121 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | mối |
| 122 | Hóa chất làm giảm điện trở suất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thùng |
| 123 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1772 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6509 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8586 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3379 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2586 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1952 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4407 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,4925 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,7307 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,907 | m2 |
| 20 | Gia công thép trang trí đầu cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0125 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0125 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,025 | m2 |
| 23 | Mua và lắp đặt cổng xếp tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Gia công thép vuông cổng phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 25 | Gia công thép hộp cổng phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1455 | 100m3 |
| E | BIỂN HIỆU + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,016 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,686 | m3 |
| 4 | Cột cờ cao 9m ngoài trời | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,8673 | m2 |
| 6 | Làm chữ nổi cho biển hiệu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,831 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,4578 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,3175 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6514 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3144 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6351 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3101 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3219 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2166 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4742 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8062 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,0416 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,3466 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,3328 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,582 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,8368 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 178,526 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt (bao gồm gia công, sơn tĩnh điện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 804,5957 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 804,5957 | m2 |
| G | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,7078 | m3 |
| 3 | Bê tông bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 241,0516 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,0638 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,6106 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2919 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,847 | tấn |
| 8 | Băng cản nước Sika Waterbar V15 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 116,8 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 204,4 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 504 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 504 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 162 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể Sikatop seal 107 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 870,4 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7761 | 100m3 |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xáo xới đất đầm chặn K=0.95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,9627 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,3783 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền đường K98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.015,8828 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2135 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,3415 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,1879 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,1789 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 9 | Rải 2 lớp Nilon chống mất nước xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7672 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,672 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,993 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6767 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 18x22x100cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 597 | m |
| 14 | Bó vỉa cong 18x22x25cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,5 | m |
| 15 | Tấm đan rãnh đá kích thước 30x50x6cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7055 | m3 |
| 16 | Lắp đặt Tấm đan rãnh đá kích thước 30x50x6cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 379 | 1 cấu kiện |
| I | ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện chống cháy 0.6/1Kv-Cu/Fr 4x150mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Cáp điện chống cháy 0.6/1Kv-Cu/Fr 4x150mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện chống cháy 0.6/1Kv-Cu/Fr 4x120mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Cáp điện chống cháy 0.6/1Kv-Cu/Fr 4x120mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x240mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 7 | Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x240mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 146 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 13 | Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 168 | m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng dây 240mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng dây 150mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng dây 120mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng dây 25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng dây 25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng dây 10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6732 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6211 | 100m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9298 | 100m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,683 | 1000v |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D195/150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D130/100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D65/50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | ống thép bảo vệ cáp D150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | ống thép bảo vệ cáp D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Mốc đánh dấu cáp ngầm hạ thế sứ tráng nem | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm bát giác côn cần đơn, cao 8m, độ vươn cần 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 110W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 40 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x500 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cột đèn chùm cột gang đúc, cao 3,9m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 42 | Lắp đặt đèn cầu D400 IP65+ bóng LED 25w. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 43 | Lắp tay bắt đèn bằng nhôm bắt 4 đèn cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | 1 cần đèn |
| 44 | Khung móng cột gang đúc M16x260x260x500 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | bảng |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế đặt ngầm 0,6KV-CU-XLPE/DSTA/PVC-2x6 MM2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,75 | 100m |
| 47 | cáp điện hạ thế đặt ngầm 0,6KV-CU-XLPE/DSTA/PVC-2x6 MM2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 575 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,75 | m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/PVC/PVC-2x1,5 MM2 +1,5 E | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 50 | Cáp điện hạ thế Cu/PVC/PVC-2x1,5 MM2 +1,5 E | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 156 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,48 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 53 | ống thép mạ kẽm D80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3356 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3287 | 100m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,855 | 100m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,339 | 1000v |
| 58 | Lắp đặt máy phát điện. Công suất 500 KVA (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,4945 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,4945 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 117,3366 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại chân công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12.330,726 | m3 |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,048 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 (PP10-PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 (PP10-PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (PP10-PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,93 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (PP10-PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,34 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (PP10-PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,83 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (PP10-PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu HDPE D50/50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu HDPE D50/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu HDPE D50/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu HDPE D32/32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu HDPE D32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu HDPE D32/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu HDPE D25/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, D63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D50/32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D50/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D32/20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Vòi tưới cây D15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép ren trong D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Hộp tôn bảo vệ đồng hồ 400x250x120 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống HDPE D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt van phao D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép lồng tráng kẽm D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép lồng tráng kẽm nối D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt khâu nối ren trong D32 (HDPE) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt khâu nối ren trong D20 (HDPE) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Đào móng đường ống, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,637 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,582 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút uPVC 135o D200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Đào móng hố ga thăm, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 66 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 69 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 74 | Đào móng tuyến ống, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,423 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,886 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 (Tải trọng C) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | 1 đoạn ống |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 (Tải trọng C) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,8 | 1 đoạn ống |
| 78 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99 | mối nối |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,8 | mối nối |
| 80 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180,487 | m |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt đế cống D400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | cái |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt đế cống D600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 (PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 84 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 87 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,51 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,729 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,589 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 93 | Nắp ga thu trực tiếp KT 750*750, tải trọng 25T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện MBS (Vỏ tủ điện: kích thước 2000x800x800mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng: 02 bộ; ACB 3P 800A-65kA: 02 bộ; Cơ cấu liên động: 01 bộ; Thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kA, 8/20µs: 01 bộ; Biến dòng điện 800/5A: 6 bộ; Đồng hồ VOL 0-500V CL:1: 01 cái; Đồng hồ AMPE 800/5A CL:1: 01 cái; Đồng hồ đo KWH & KVARH: 01 bộ;Cầu chì hạ thế 220V-125A: 04 bộ;Cầu chì hạ thế 220V-2A: 03 bộ;Chuyển mạch Vôn kế: 01 bộ;Đèn tín hiệu báo pha (đỏ- vàng - xanh): 03 bộ;MCCB 3P-800A-65kA: 01 cái;MCCP 3P-400A-36kA: 02 cái;MCCP 3P-300A-36kA: 01 cái;MCCP 3P-250A-36kA: 01 cái;MCCP 3P-75A-18kA: 01 cái;MCCP 3P-40A-18kA: 02 cái;MCCP 3P-20A-18kA: 01 cái;Thanh cái, cáp nối: 01 gói;Phụ kiện lắp đặt: 5%) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bơm nước thải Q=2m3, H=10m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bô |
| 3 | Máy bơm chìm Q=3m3, H=10m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bô |
| 4 | Máy bơm chìm Q=5m3, H=10m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bô |
| 5 | Máy bơm Q=9m3, H=60m (Máy bơm hỏa tiễn NTP SWS250-91.5 265 hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thiết bị MODULE bể xử lý Q=3,0m3/ngày đêm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01684591E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2710573926E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên)Lưu ý: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu độc lập:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu Liên danh:- Trong đó có 01 thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp II trở lên, giá trị tối thiểu là 42.698.983.000 VNĐ), tổng số hợp đồng là đạt giá trị tối thiểu 128.096.949.000 VNĐ; Mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 10.685.427.000 VNĐ, tổng số hợp đồng là đạt giá trị tối thiểu là 32.056.281.000 VNĐ. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải đảm bảo ≥ 160.153.230.000 VNĐ* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.384.410.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.153.230.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 05 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể sau:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người;+ Kiến trúc sư: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Số lượng: 01 người.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Trong 05 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.- Có trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên.- Trong 05 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Trong 05 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 7 | Số lượng Công nhân kỹ thuật | 55 | tối thiểu 55 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật hàn: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốt thép: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 người+ Công nhân kỹ thuật vận hành máy: 05 người+ Công nhân kỹ thuật Sơn - bả: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng lồng ≤ 2T | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng từ ≥ 7T | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 5 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc công suất ≥ 2,6kW | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện công suất ≥ 100KVA | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước công suất ≥ 370W | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn công suất ≥ 200W | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan công suất ≥ 2,5kW | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Cần trục tháp sức nâng ≤ 6 tấn | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông năng suất ≥ 40 m3/h | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông công suất ≥ 40 m3/h | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô vận chuyển bê tông ≤ 10T | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 5 |
| 19 | Máy ép cọc ly tâm > 180T | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép ≤ 16T | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy lu rung ≤ 25T | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy ủi ≤ 110CV | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy rải bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Máy toàn đạc điện tử | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 27 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
| 28 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào | Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi