Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc chính, nhà phụ trợ, một số hạng mục phụ trợ và thiết bị phần nước (máy bơm, modul xử lý nước thải)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153155-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc chính, nhà phụ trợ, một số hạng mục phụ trợ và thiết bị phần nước (máy bơm, modul xử lý nước thải)
Số hiệu KHLCNT 20211141562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 21:05:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,263,443,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01684591E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2710573926E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên)Lưu ý: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu độc lập:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu Liên danh:- Trong đó có 01 thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp II trở lên, giá trị tối thiểu là 42.698.983.000 VNĐ), tổng số hợp đồng là đạt giá trị tối thiểu 128.096.949.000 VNĐ; Mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 10.685.427.000 VNĐ, tổng số hợp đồng là đạt giá trị tối thiểu là 32.056.281.000 VNĐ. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải đảm bảo ≥ 160.153.230.000 VNĐ* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.384.410.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.153.230.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 05 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể sau:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người;+ Kiến trúc sư: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Trong 05 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.- Có trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên.- Trong 05 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Trong 05 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 55
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 55 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật hàn: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốt thép: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 người+ Công nhân kỹ thuật vận hành máy: 05 người+ Công nhân kỹ thuật Sơn - bả: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng lồng ≤ 2T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng từ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc công suất ≥ 2,6kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện công suất ≥ 100KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước công suất ≥ 370W
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn công suất ≥ 200W
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan công suất ≥ 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục tháp sức nâng ≤ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông năng suất ≥ 40 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông công suất ≥ 40 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận chuyển bê tông ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy ép cọc ly tâm > 180T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu rung ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy rải bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
28-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nhà làm việc chính, nhà phụ trợ, một số hạng mục phụ trợ và thiết bị phần nước (máy bơm, modul xử lý nước thải)
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRỤ SỞ KHO BẠC NHÀ NƯỚC THANH HÓA
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Bên mời thầu: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Địa chỉ: 02/2A Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam; số 10 Hoa Lư, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dưng Thanh Hóa; địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Hương Anh; Lô G41, khu đô thị Bình Minh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Bên mời thầu: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Địa chỉ: 02/2A Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống); Đăng kiểm và phiếu kiểm định đối với các loại máy móc có yêu cầu. + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Bên mời thầu: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Địa chỉ: 02/2A Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài vụ Quản trị - Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. - Địa chỉ: đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Mua cọc ly tâm đường kính D600mm, loại PHC D600-Class ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.095,44md
2Mua cọc ly tâm đường kính D300mm, loại PHC D300-Class ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT284,1md
3Sản xuất cọc dẫn D600 bằng thép tấmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1369tấn
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 600mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,9544100m
5Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 600mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0849100m
6Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,841100m
7Cắt cọc ống bê tông cốt thép, cọc ống D600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT99mối
8Cắt cọc ống bê tông cốt thép, cọc ống D300Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14mối
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2556tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2556tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1458tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,713tấn
13Bê tông đổ bù đầu cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,6742m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1101 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31 cấu kiện
16Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,045510 tấn
17Đào móng - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,0127100m3
18Ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3738100m2
19Ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5799100m2
20Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,3022m3
21Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,3436m3
22Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,6404100m2
23Ván khuôn dầm móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,8505100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6306tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,8764tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,1478tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6262tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép > 10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,5325tấn
29Bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,4681m3
30Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT290,5105m3
31Bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 400Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT220,6589m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,471100m3
33Vận chuyển đất đổ điTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2946100m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4575tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8922tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tầng hầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,8788tấn
37Ván khuôn cột tầng hầm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2074100m2
38Bê tông cột, M400, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,6878m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1366tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,1854tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7761tấn
42Ván khuôn vách hầm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2139100m2
43Bê tông vách hầm + phụ gia chống thấm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,063m3
44Thi công băng cản nước tại các vị trí mạch ngừng thi công dùng loại Sika water bar V25 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT129,31m
45Chống thấm mặt ngoài tường tầng hầm bằng màng chống thấm gốc bitum loại tự dính Bitustick (Henkel) dày 1,5mm hoặc tương đương, quét lớp lót bằng sơn bitum gốc dung môi polyprime - sb (helkel) lượng dùng 0,3l/m2 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT259,5951m2
46Trát mặt ngoài vách tầng hầm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT259,5951m2
47Chống thấm hố pít thang máy bằng sikaproof membrane hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hố
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4783100m2
49Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,8321100m2
50Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,5006tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0511tấn
52Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,5464tấn
53Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,6389tấn
54Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6591tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT207,4109m3
56Ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2648100m2
57Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0812m3
58Xây móng đường dốc bằng gạch không nung đặc kích thước 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,1431m3
59Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4884100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 400Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,2867m3
61Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8426100m3
62Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,2306tấn
63Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,6701tấn
64Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,5977tấn
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,7979100m2
66Bê tông cột, M400, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT334,4905m3
67Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,182tấn
68Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,3463tấn
69Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4614tấn
70Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,0281100m2
71Bê tông tường, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,204m3
72Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,9044100m2
73Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73,7259100m2
74Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,1685tấn
75Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,1987tấn
76Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT122,6966tấn
77Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69,8585tấn
78Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,43tấn
79Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 (từ sàn tầng 1 đến sàn tầng 5)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.159,6264m3
80Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 (từ sàn tầng 6 đến sàn tầng mái)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT773,0842m3
81Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,6944100m2
82Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,0506tấn
83Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,2733tấn
84Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,5753m3
85Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7109100m2
86Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2171tấn
87Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3385tấn
88Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,9668m3
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9923tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9923tấn
91Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung khu vực tầng bán hầm 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,498m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung khu vực tầng bán hầm 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4207m3
93Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT608,6041m3
94Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT233,0902m3
95Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT349,1436m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6.050,7848m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.348,6691m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.397,9733m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.492,5627m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.485,7425m2
101Trát vách tầng hầm bằng vữa xi măng mác 75 dày 15Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110,6941m2
102Trát vách ngoài nhà bằng vữa xi măng mác 75 dày 15Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.016,7674m2
103Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT596,0724m2
104Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7.440,5703m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.100,3135m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10.540,8838m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.456,8305m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.786,9341m2
109Ốp gạch granit men mở KT600x300mm màu xám nhạt hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT672,452m2
110Ốp chân tường bằng gạch granit, kích thước gạch 800x100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT183,4626m2
111Chống thấm tường ngoài nhà gốc xi măng hai thành phần, định mức 1.3kg/m2, chiều dày 2 lớp 400 micon hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.501,706m2
112Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.040,4188m2
113Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT688,7192m2
114Phào lõm (Phào đá Granite)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT344,85m
115Phào lồi (Phào đá Granite)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT273,248m
116Phào góc (Phào đá Granite)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT330,088m
117Ốp đá marble tự nhiên vào tường thang máy, có chốt bằng inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111,2525m2
118Chống thấm sàn tầng hầm bằng sikaproof membrane hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.250,5375
119Láng nền sàn tầng hầm chiều dày 2cm bằng vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT765,245m2
120Tăng cứng nền sàn bê tông tầng hầm, sàn phòng kỹ thuật, đường dốc tầng bán hầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT787,133
121Lát nền sàn khu vệ sinh bằng gạch granit chống trơn KT 600x600mm màu xám hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT182,374m2
122Lưới thép hàn d1 chống nứt chân tường (trọng lượng khoảng 1kg/m2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150,672m2
123Chống thấm nền khu vệ sinh, senoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT761,9609m2
124Lát nền sàn gạch granit kích thước gạch 800x800mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.882,87m2
125Láng nền một lớp dày 2cm để đạt chiều dày vữa tạo phẳng là 4cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.882,87m2
126Lát nền sảnh, bậu cửa bằng đá granite, vữa mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT402,9057m2
127Hệ khung thép góc mạ kẽm đỡ sàn sân khấuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6798tấn
128Lắp đặt hệ khung thép góc mạ kẽm đỡ sàn sân khấuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6798tấn
129Lớp gỗ dán công nghiệp dày 25mm đỡ sàn sân khấuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98,2757m2
130Tấm lót sàn foam dày 3mm dưới sàn sân khấuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT94,8794m2
131Lát sàn gỗ công nghiệp sàn sân khấu (cốt HDF) dày 12mm, màu nâu sẫm hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90,169m2
132Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm+sơn bả hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.604,695m2
133Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm+sơn bả hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT424,719m2
134Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao trần xương chìm chống ẩm+ sơn bả hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT182,374m2
135Thi công vách bằng tấm thạch cao + sơn bả hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,425m2
136Nẹp góc trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT600,636m
137Làm trần mika dày 7mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96,576m2
138Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc KT6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,227m3
139Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp bồn hoaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT359,601m2
140Nẹp đồng chữ T bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT176,08md
141Bê tông xà dầm, giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3134m3
142Ván khuôn xà dầm, giằng bồn hoaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1194100m2
143Cắt mạch lõm cho đường dốc tầng bán hầm rộng 20mm, sâu 10mm, a=200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,672m2
144Sơn lối thoát nạn cho đường dốc tầng bán hầm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng và đen, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,144m2
145Lắp đặt gờ chống va chạm sơn phản quang KT 150x150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,32md
146Sơn chân cột, chân tường hầm bằng sơn phản quangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT191,257m2
147Ốp góc bảo vệ cột tầng hầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60cái
148Biển chỉ dẫn kích thước dự kiến 1x0.5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
149Gờ chặn lùi xeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
150Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,63m2
151Chống thấm rãnh thu nước đường dốc, hố thu bằng sikaproof membrane hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14
152Láng rãnh thu nước đường dốc, hố thu chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14m2
153Lát đá đen KT150x150x25 băm toàn phần bề mặt tạo ma sát cho đường dốc sảnh chínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,414m2
154Lát đá đen KT150x150x25 băm toàn phần bề mặt tạo ma sát cho đường dốc người khuyết tậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,608m2
155Tay vịn lan can đường dốc bằng thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,85
156Thi công chống thấm mái bằng sika latex + sika membrane hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.089,4707
157Láng mái bê tông chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT905,673m2
158Lớp chống nóng xốp EPS cách nhiệt (tỷ trọng 20kg/m3) chỗ mỏng nhất dày 180mm chống nóng mái tầng 3 và tầng áp máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1916
159Rải lưới thép hàn D4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8195100m2
160Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,1954m3
161Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đường Bitum phủ đá thiên nhiênTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,0833100m2
162Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,4133m3
163Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT624,4421m2
164Nẹp đồng chữ T rộng 8mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT654,64md
165Lan can cầu thang thép bản sơn tĩnh điện màu xám tay vịn gỗ nhóm III D50 sơn pu màu nâu sẫmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT153,63md
166Lan can cầu thang tay vịn gỗ nhóm III D50 sơn pu màu nâu sẫmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,82md
167Thi công lắp dựng lan can kính phần thông tầng sàn tầng 2, lan can LC1 thành kính tay vịn gỗ nhóm II, D50mm hoàn thiện màu vàng nhạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67,41md
168Cửa cuốn tự động nan hợp kim nhôm dày 1.2mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,825
169Bộ tời (mô tơ) cửa cuốn sức + bộ lưu điện + hệ thống đóng cửa tự độngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
170Lắp dựng cửa cuốnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,825m2
171Cửa đi thép chống cháy sơn tĩnh điện 2 cánhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,23
172Cửa đi thép chống cháy sơn tĩnh điện 1 cánhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96,54
173Cửa đi thép sơn tĩnh điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,06
174Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT136,25m2
175Cửa đi nhựa gỗ Composite (bao gồm phụ kiện, chưa bao gồm chi phí lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67,7781
176Lắp dựng cửa đi nhựa gỗ compositeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67,77811m2
177Cửa đi nhôm kính cánh mở, kính 10,38mm (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,68
178Vách kính cố định kết hợp cửa đi mở quay kính dán an toàn dày 10,38mm màu trắng (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,4875
179Vách kính cố định kết hợp cửa trượt tự động kính dán an toàn dày 13,38mm màu trắng (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,54
180Vách kính cố định kết hợp cửa bản lề sàn kính dán an toàn dày 13,53m (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,575
181Cửa sổ mở lật 1 cánh kết hợp vách kính, kính dán an toàn dày 10,38mm (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT450,4076
182Vách kính mặt dựng cố định dày 10.38mm (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT188,056
183Vách kính mặt dựng cố định, kính dán cường lực 13,53mm (đã bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT364,226
184Vách kính chống cháy EI45, kính cường lực 15mm (đã bao gồm phụ kiện và chưa bao gồm chi phí lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,9
185Lắp dựng vách kínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,9m2
186Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm hoặc tương đương, phụ kiện inox đồng bộTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT177,3547
187Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,965m2
188Giá đỡ bàn đá bệ vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
189Bộ logo thương hiệu dài 2m cao 2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0834
190Bộ khung thép đỡ logoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
191Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,3392100m2
192Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,3601100m2
193Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT587,4794m3
194Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,9722tấn
195Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT790,844210m2
196Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20tấn
197Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT314,8822tấn
198Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,4625100m2
199Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6tấn
200Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4tấn
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,82100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,48100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,21100m
207Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,82100m
208Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
209Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
210Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
211Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,48100m
212Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,21100m
213Lắp đặt cút 90o PPR, D63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
214Lắp đặt cút 90o PPR, D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
215Lắp đặt cút 90o PPR, D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
216Lắp đặt cút 90o PPR, D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
217Lắp đặt cút 90o PPR, D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27cái
218Lắp đặt cút 90o PPR, D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34cái
219Lắp đặt cút 135o PPR, D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
220Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính D40/32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
221Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính D40/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
222Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính D32/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
223Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính D25/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36cái
224Lắp đặt tê nhựa PPR, D63/63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
225Lắp đặt tê nhựa PPR, D63/50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
226Lắp đặt tê nhựa PPR, D63/40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
227Lắp đặt tê nhựa PPR, D63/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
228Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
230Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
231Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
232Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
233Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
236Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR, D20/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
239Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53cái
240Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D32/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
241Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D25/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
242Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D20/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
243Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D21Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
244Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D40x1-1/4"Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
245Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D40x1-1/4"Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
246Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D50x1-1/2"Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
247Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR, D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
248Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR, D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
249Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR, D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
250Lắp đặt van thép D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
251Lắp đặt van thép D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
252Lắp đặt van thép D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
253Lắp đặt rắc co ren ngoài D63x2"Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
254Lắp đặt rắc co ren ngoài D50x2"Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
255Lắp đặt rắc co ren ngoài D40x2"Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
256Lắp đặt mối nối mềm D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
257Lắp đặt van phao D63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
258Lắp đặt nút bịt D63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
259Lắp đặt nút bịt D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
260Lắp đặt nối thẳng PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
261Lắp đặt nối thẳng PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
262Lắp đặt nối thẳng PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
263Lắp đặt nối thẳng PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
264Lắp đặt nối thẳng PPR D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37cái
265Lắp đặt ống u.PVC D125 (PN8)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45100m
266Lắp đặt ống u.PVC D100 (PN8)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,44100m
267Lắp đặt ống u.PVC D90 (PN8)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2100m
268Lắp đặt ống u.PVC D75 (PN6)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55100m
269Lắp đặt ống u.PVC D60 (PN6)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,39100m
270Lắp đặt ống u.PVC D42 (PN6)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,49100m
271Lắp đặt cút 90o u.PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
272Lắp đặt cút 90o u.PVC D75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
273Lắp đặt cút 90o u.PVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT87cái
274Lắp đặt tê 90o u.PVC D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
275Lắp đặt tê 90o u.PVC D100/60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
276Lắp đặt tê 90o u.PVC D90/60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
277Lắp đặt tê 90o u.PVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36cái
278Lắp đặt cút 135o uPVC D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
279Lắp đặt cút 135o uPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT116cái
280Lắp đặt cút 135o uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT149cái
281Lắp đặt cút 135o uPVC D75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
282Lắp đặt cút 135o uPVC D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT308cái
283Lắp đặt ba chạc xiên 45, D125/110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
284Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cái
285Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
286Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
287Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
288Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46cái
289Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
290Lắp đặt ba chạc xiên 45, D75/75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
291Lắp đặt ba chạc xiên 45, D75/42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
292Nắp thông tắc D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
293Nắp thông tắc D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
294Nắp thông tắc D75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
295Lắp đặt côn chuyển uPVC D110/90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
296Lắp đặt côn chuyển uPVC D90/42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
297Lắp đặt côn chuyển uPVC D75/42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
298Lắp đặt nối thẳng D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
299Lắp đặt nối thẳng D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36cái
300Lắp đặt nối thẳng D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55cái
301Lắp đặt nối thẳng D75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
302Lắp đặt nối thẳng D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35cái
303Lắp đặt nối thẳng D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
304Lắp đặt ống u.PVC D125 (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9100m
305Lắp đặt ống u.PVC D90 (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,35100m
306Lắp đặt ống u.PVC D75 (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,35100m
307Lắp đặt cút 135o D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
308Lắp đặt cút 90o D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74cái
309Lắp đặt cút 45o D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
310Lắp đặt côn thu D125/90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
311Cầu chắn rác D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
312Cầu chắn rác D105Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
313Lắp đặt ba chạc xiên 45, D125/90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
314Lắp đặt ba chạc xiên 45, D125/75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
315Đai giữ ống D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT167cái
316Đai giữ ống D75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
317Lắp đặt măng sông D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23cái
318Lắp đặt măng sông D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84cái
319Lắp đặt măng sông D75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
320Thông tắc D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
321Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41bộ
322Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cái
323Lắp đặt bồn rửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33bộ
324Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
325Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33bộ
326Lắp đặt phễu thoát sànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
327Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
328Lắp đặt két nước bằng inox, dung tích bể 6m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bể
329Lắp đặt van phao D63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
330Lắp đặt ống HDPE D50 (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,34100 m
331Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
332Lắp đặt ống thép D40 dày 2.5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
333Lắp đặt cút thép D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
334Lắp đặt van khóa 1 chiều D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
335Lắp đặt van khóa 2 chiều D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
336Lắp đặt tê thép D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
337Lắp đặt mối nối chuyển thép D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
338Lắp đặt mối nối chuyển HDPE D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
339Lắp đặt ống HDPE PN10 - D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,23100 m
340Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
341Lắp đặt van khóa 1 chiều D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
342Lắp đặt van khóa 2 chiều D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
343Lắp đặt mối nối mềm D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
344Đào móng bể phốt - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,615100m3
345Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4249100m3
346Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1901100m3
347Ván khuôn đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0361100m2
348Ván khuôn nắp bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1031100m2
349Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,961m3
350Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6787m3
351Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,211m3
352Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3348tấn
353Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9916m3
354Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,004m2
355Lắp đặt đèn LED kiểu tấm Panel 600x600 âm trần - 36WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT428bộ
356Lắp đặt máng nổi 2 bóng LEDTUBE T8 - 18W dài 1.2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
357Lắp đặt máng nổi 1 bóng LEDTUBE T8 - 18W dài 1.2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52bộ
358Lắp đặt LEDTUBE T8 - 2x18W máng nổi chống nổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
359Lắp đặt LEDTUBE máng nổi gắn tường 1 bóng 10W dài 0.6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7bộ
360Lắp đặt đèn DOWLIGHT D164 bóng LED 9W chống ẩmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84bộ
361Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D300 bóng LED 9WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36bộ
362Lắp đặt đèn DOWLIGHT D140 bóng LED 9W có kínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT560bộ
363Lắp đặt đèn DOWLIGHT bóng LED 40WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42bộ
364Lắp đặt đèn thả bóng LED 100WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
365Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 6 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
366Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 5 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
367Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 4 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
368Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 3 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
369Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
370Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70cái
371Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
372Lắp đặt ổ cắm đôi mặt vuông âm tường 3 cực 16ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT275cái
373Lắp đặt ổ cắm đôi mặt vuông âm sàn 3 cực 16ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132cái
374Lắp đặt ổ cắm đôi mặt vuông âm tường 3 cực 16A - chống ẩmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
375Lắp đặt cáp điện chống cháy 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m
376Lắp đặt cáp điện chống cháy 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m
377Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62m
378Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT240m
379Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
380Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
381Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
382Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT270m
383Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.469m
384Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.600m
385Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8.367m
386Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62m
387Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT320m
388Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT570m
389Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.364,5m
390Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x2.5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT750m
391Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT343,8m
392Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D28Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT738m
393Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.011m
394Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5.835m
395Lắp đặt thang cáp thép 200x50mm + phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3210 m
396Lắp đặt thang cáp thép 500x150mm + phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,510 m
397Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện PCCC (1200x600x350) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
398Lắp đặt MCCB 3P-250A-36kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
399Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
400Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
401Lắp đặt MCCB 3P-100A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
402Lắp đặt MCCB 3P-75A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
403Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
404Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
405Lắp đặt MCCB 3P-20A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
406Lắp đặt MCCB 3P-16A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
407Lắp đặt MCCB 1P-32A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
408Cung cấp và lắp đặt tủ điện (1800x800x450) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
409Lắp đặt MCCB 3P-500A-36kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
410Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
411Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
412Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
413Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
414Lắp đặt MCCB 3P-32A-16kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
415Lắp đặt MCCB 3P-20A-10kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
416Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
417Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
418Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
419Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
420Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
421Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
422Lắp Contactor 1P-9ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
423Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
424Lắp đặt MCCB 3P-75A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
425Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
426Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
427Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
428Lắp đặt MCB 1P-32A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
429Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
430Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
431Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
432Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
433Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
434Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
435Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
436Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
437Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
438Lắp đặt MCB 1P-32A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
439Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
440Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
441Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
442Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
443Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
444Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
445Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
446Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
447Lắp đặt MCB 1P-32A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
448Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
449Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
450Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
451Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
452Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
453Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
454Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
455Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
456Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
457Lắp đặt MCB 1P-32A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
458Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
459Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
460Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
461Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
462Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
463Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
464Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
465Lắp đặt MCB 1P-63A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
466Lắp đặt MCB 1P-32A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
467Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
468Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
469Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
470Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
471Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
472Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
473Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
474Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
475Lắp đặt MCB 1P-32A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
476Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
477Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
478Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
479Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
480Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
481Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
482Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
483Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
484Lắp đặt MCB 1P-32A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
485Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
486Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
487Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
488Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (800x500x300) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
489Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
490Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
491Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
492Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
493Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
494Lắp đặt MCB 1P-32A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
495Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
496Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
497Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 10-14 moduleTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
498Lắp đặt MCB 3P-40A-10kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
499Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
500Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 10-14 moduleTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
501Lắp đặt MCB 3P-40A-10kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
502Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
503Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 10-14 moduleTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
504Lắp đặt MCB 3P-40A-10kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
505Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
506Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 8-12 moduleTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51 tủ
507Lắp đặt MCB 3P-40A-10kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
508Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
509Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 6-8 moduleTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31 tủ
510Lắp đặt MCB 3P-63A-10kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
511Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
512Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 6-8 moduleTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT101 tủ
513Lắp đặt MCB 3P-40A-10kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
514Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
515Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, để sát âm tường chứa 6-8 moduleTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
516Lắp đặt MCB 3P-32A-10kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
517Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
518Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
519Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
520Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cọc
521Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
522Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13mối
523Hóa chất làm giảm điện trở suấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6thùng
524Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,881m3
525Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1188100m3
526Đầu thu sét tia tiên đạo cấp 3 bán kính bảo vệ 71m + phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
527Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
528Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35m
529Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cọc
530Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
531Đào móng hệ thống chống sét, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,21m3
532Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,072100m3
533Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0245m3
534Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0028100m2
535Gia công cột chống sétTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0068tấn
536Gia công cột bằng thép ốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0139tấn
537Lắp đặt cột chống sétTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0207tấn
538Bulong M12Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
B NHÀ PHỤ TRỢ
1Mua cọc BT ly tâm PHC- D300-ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT955,662m
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 400mm - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,462100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT451 mối nối
4Cắt đầu cọc và vận chuyển bỏ đi PC D300mm ClassA.Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45đầu cọc
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6867m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,168100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,3595m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,1106m3
9Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7255100m2
10Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8344100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2036m3
12Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2054100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9559tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2343tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7997tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,056m3
17Ván khuôn giằng tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3858100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1182tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3859tấn
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,4252m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,5639m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5431100m3
23Vận chuyển đất đô điTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6249100m3
24Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,9074m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2217100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7987tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5241tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5282tấn
29Bê tông xà dầm, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,505m3
30Ván khuôn dầm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,036100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8051tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,8527tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0974tấn
34Bê tông xà dầm, M350, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT123,1106m3
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,5158100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,817tấn
37Đào móng thang bộ - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2023100m3
38Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4862m3
39Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0469100m2
40Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,5358m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,3028m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4656m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1332100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0392tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1578tấn
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8447m3
47Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4196100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4933tấn
49Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3524m3
50Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0915100m2
51Ván khuôn lanh tô congTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,305100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0843tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1978tấn
54Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2721100m3
55Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,961m3
56Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6787m3
57Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,243m3
58Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0235100m2
59Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1221100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1474tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1116tấn
62Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,0896m3
63Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,004100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cấu kiện
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,284m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,309m2
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,5661m2
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,082100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1901100m3
71Đào móng - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2299100m3
72Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,887m3
73Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5421m3
74Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1486m3
75Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0224100m2
76Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1042100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1377tấn
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,104tấn
79Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,3366m3
80Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,025m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,002100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cấu kiện
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,84m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,2m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m2
86Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0707100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1592100m3
88Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,1368m3
89Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,2774m3
90Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,9874m3
91Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,7727m3
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.394,628m
93Miết mạch tường gạch loại lõmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,2619m2
94Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4435m3
95Bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0022m3
96Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6263100m2
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2667tấn
98Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7204m3
99Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,0902m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,0174m2
101Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3373m3
102Lan can cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,3249m2
103Vách ngăn cho WCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,195m2
104Vách kính cường lực màu trắng, dày 10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,8m2
105Bộ phụ kiện bản lề tay nẹp kính vách tắmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
106Lát đá Granit dày 20mm mặt bệ chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8367m2
107Gia công hệ khung đỡ chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0196tấn
108Lắp đặt khung đỡ chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0196tấn
109Quét dung dịch chống thấm nền sànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71m2
110Công tác ốp gạch Granit men mờ 600x300 , vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT176,125m2
111Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,3m3
112Lưới thép hàn D4 cho mái M1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT253m2
113Chống nóng xốp EPS cách nhiệt cho mái M1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,6m3
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT337m2
115Quét dung dịch chống thấm nền sànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT426m2
116Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT201m2
117Lưới thép D1 chống nứt chân tường (cho T2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48m2
118Lát nền, sàn, gạch Granit chống trơn 600x600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,4m2
119Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 600x600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19m2
120Công tác ốp gạch vào chân tường, Gạch Granit 600x100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,0935m2
121Lát đá Granit tự nhiên cầu thang, len cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75,1852m2
122Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2871m2
123Sơn chân cột, chân tường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63,8m2
124Sơn vạch đỗ ô tô, xe máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,56m2
125Biển chi dẫnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
126Gờ chặn xeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
127Tấm bảo vệ góc bằng nhựa dẻo, bảo vệ góc cột (tính cho toàn bộ nhà xe)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
128Thi công trần phụ khung xương chìm không giật cấp + sơn bả hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT119m2
129Thi công trần phụ khung xương chìm giật cấp + sơn bả hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT109m2
130Thi công trần phụ khung xương chìm chống ẩm cho khu vệ sinh + sơn bả hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,4m2
131Thi công trần nhômTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT257m2
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT377,8945m2
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT965,696m2
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT264,13m2
135Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT316,92m2
136Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT380,5723m2
137Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT965,696m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT965,696m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT961,6223m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT377,8945m2
141Mua và lắp đặt cửa đi thép chống cháy (EI70) 2 cánh mở, hệ khung thép dày 1.2mm, cánh cửa thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng ngàTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,64m2
142Mua và lắp đặt cửa đi thép. hệ khung thép dày 1.2mm, cánh cửa thép dày 1.0mm, sơn tính điện màu trắng ngàTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,96m2
143Mua và lắp đặt vách cố định, cửa mở 2 cánh, hệ khung nẹp U inox 304, cánh cửa kính cường lực dày 12mm màu trắngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,434m2
144Mua và lắp đặt vách cố định, cửa mở 2 cánh, cánh cửa kính cường lực dày 12mm màu trắngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,645m2
145Mua và lắp đặt cửa đi mở 2 cánh, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 8mm màu trắngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,875m2
146Mua và lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 8mm màu trắngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,21m2
147Mua và lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 6mm màu trắngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,9m2
148Mua và lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 6mm màu trắngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,07m2
149Mua và lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 6mm màu trắngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,98m2
150Mua và lắp đặt vách kính cố định mở 2 cánh, hệ khung nhôm mặt dựng profile, kính dán an toàn dày 12.38mm, cánh cửa nhôm profile kính cường lực dày 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xámTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,207m2
151Mua và lắp đặt vách kính cố định, hệ khung nhôm mặt dựng profile, kính dán an toàn dày 12.38mm, sơn tĩnh điện màu xámTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,2634m2
152Mua và lắp đặt vách kính cố định, hệ khung nhôm mặt dựng profile, kính dán an toàn dày 12.38mm, sơn tĩnh điện màu xámTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5217m2
153Mua và lắp đặt vách kính cố định cửa lật chữ A, hệ khung nhôm mặt dựng profile, kính dán an toàn dày 12.38mm, sơn tĩnh điện màu xámTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71,4204m2
154Mua và lắp đặt vách kính cố định cửa lật chữ A, hệ khung nhôm mặt dựng profile, kính dán an toàn dày 12.38mm, sơn tĩnh điện màu xámTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,9034m2
155Mua và lắp đặt vách kính cố định, hệ khung nhôm mặt dựng profile, cánh cửa nhôm profile kính cường lực dày 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xámTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,048m2
156Mua và lắp đặt vách kính cố định, hệ khung nhôm mặt dựng profile, cánh cửa nhôm profile kính cường lực dày 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xámTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,736m2
157Mua và lắp đặt vách kính cố định, hệ khung nhôm mặt dựng profile, cánh cửa nhôm profile kính cường lực dày 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xámTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,736m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,6778100m2
159Lắp đặt đèn led kiểu tấm panel âm trần KT600x600 - 36WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
160Lắp đặt đèn máng nổi 02 bóng Ledtube t8 - 18w dài 1.2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23bộ
161Lắp đặt các loại đèn tubeled 1 bóng 18W dài 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22bộ
162Lắp đặt đèn dowlight d164 bóng led 9w chống ẩmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14bộ
163Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần bóng led 9wTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
164Lắp đặt đèn dowlight có kính bóng led 9wTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT84bộ
165Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250v-10a 4 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
166Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250v-10a 3 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
167Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250v-10a 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
168Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16a âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38cái
169Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (600x400x250) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
170Lắp đặt MCCB 3P-63A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
171Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
172Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
173Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
174Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
175Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
176Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
177Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (600x400x250) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
178Lắp đặt MCCB 3P-40A-16kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
179Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
180Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
181Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
182Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
183Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
184Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế sắt âm tường chứa 8÷ 12 moduleTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
185Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
186Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
187Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
188Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế sắt âm tường chứa 8÷ 12 moduleTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31 tủ
189Lắp đặt MCB 1P-40A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
190Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
191Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
192Lắp đặt cáp điện 0.6/1KV-Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12m
193Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
194Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT180m
195Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT382m
196Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC 1x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT648m
197Lắp đặt dây nối đất 0,6/1kV-Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12m
198Lắp đặt dây nối đất 0,6/1kV-Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
199Lắp đặt dây nối đất 0,6/1kV-Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
200Lắp đặt dây nối đất 0,6/1kV-Cu/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT191m
201Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng PVC D28 đi ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24m
202Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng PVC D25 đi ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
203Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng PVC D20 đi ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT515m
204Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cọc
205Băng đồng 25x3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14m
206Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4mối
207Hóa chất làm giảm điện trở suấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thùng
208Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,41m3
209Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,054100m3
210Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,17100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,35100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, (PN20)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m
215Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,17100m
216Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,35100m
217Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
218Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55100m
219Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
220Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
221Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
222Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
223Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D20 (PN20)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
224Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
225Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
226Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
227Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
228Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
230Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
231Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
232Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
233Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 PN20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D32/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
236Lắp đặt van khóa D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
237Lắp đặt van khóa D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
238Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
239Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
240Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
241Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
242Lắp đặt măng sông D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
243Lắp đặt măng sông D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
244Lắp đặt măng sông D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
245Lắp đặt ống PVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55100m
246Lắp đặt ống PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64100m
247Lắp đặt ống PVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,39100m
248Lắp đặt ống PVC D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
249Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
250Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38cái
251Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
252Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29cái
253Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
254Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D110/110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
255Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
256Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
257Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
258Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D110/60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
259Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D60/60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
260Lắp đặt côn D60/42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
261Lắp đặt côn D90/42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
262Lắp đặt măng sông D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
263Lắp đặt măng sông D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
264Lắp đặt măng sông D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
265Lắp đặt măng sông D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
266Lắp đặt tê đều D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
267Lắp đặt tê đều D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
268Nắp thông tắc D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
269Nắp thông tắc D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
270Nắp thông tắc D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
271Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,62100m
272Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
273Lắp đặt phễu thu D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
274Lắp đặt phễu thu D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
275Đai giữ ống D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31cái
276Đai giữ ống D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
277Lắp đặt cút 135o uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
278Lắp đặt cút 135o uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
279Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
280Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
281Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7bộ
282Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
283Lắp đặt lavabo + phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
284Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
285Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
286Lắp đặt phễu thoát sànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
287Lắp đặt chậu bếp 2 ngănTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
288Van tê chia nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
289Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 50lTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
290Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2201100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,676m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,9877m3
4Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1304100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2848100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1129tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3308tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4261tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1361100m3
10Bê tông nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,7458m3
11Ván khuôn nềnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0263100m2
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4907m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,271100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2056tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9789m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1799100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0609tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,339tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,5111m3
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,935100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0838tấn
23Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6827m3
24Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1031100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0243tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0452tấn
27Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,9216m3
28Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1955m3
29Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9123m3
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,32m
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,7m
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,9025m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32m2
34Lát nền gạch Ceramic chống trơn 600x600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,9025m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, Gạch Ceramic 600x100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8004m2
37Lát đá Granit tự nhiên len cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7975m2
38Công tác ốp gạch Granit men mờ 600x300 , vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,578m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sêno,WCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88m2
41Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4m3
42Lưới thép hàn D4 cho mái M1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64m2
43Thi công trần phụ khung xương chìm không giật cấpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,7m2
44Lưới thép D1 chống nứt chân tường (cho T2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,46m2
45Chống nóng xốp EPS cách nhiệt cho mái M1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81,4591m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT108,9045m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,1m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,422m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT102,681m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT211,585m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT270,185m2
54Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm Profile, cánh cửa nhôm profile, kính mờ cường lực 6mm, phụ kiện đi kèmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,54m2
55Mua và lắp đặt vách kính cố định, phần cửa đi 1 cánh liền cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm profile, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,106m2
56Mua và lắp đặt vách kính cố định, phần cửa đi 1 cánh liền cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm profile, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,566m2
57Mua và lắp đặt vách kính cố định, phần cửa đi 1 cánh liền cửa sổ mở hất, hệ khung nhôm profile, kính cường lực 8mm, phụ kiện đi kèmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,566m2
58Mua và lắp đặt vách cố định, cánh cửa lật chữ A, hệ khung nhôm profile, kính mờ cường lực 6mm, phụ kiện đi kèmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,741m2
59Mua và lắp đặt cánh cửa lật chữ A, hệ khung nhôm profile, kính cường lực 6mm, phụ kiện đi kèmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,794m2
60Mua và lắp đặt cửa cánh trượt, hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,74m2
61Mua và lắp đặt bốt bảo vệ di độngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,03100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,03100m
64Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
65Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
66Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
67Lắp đặt tê ren trong D25/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
68Lắp đặt van khóa D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
71Lắp đặt măng sông D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
72Lắp đặt măng sông D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,03100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,09100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01100m
77Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
78Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
79Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
80Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D110/110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
81Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
82Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/42Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
83Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
84Lắp đặt măng sông D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
85Lắp đặt măng sông D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
86Lắp đặt măng sông D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
87Lắp đặt tê đều D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
89Lắp đặt phễu thu D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
90Đai giữ ống D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
91Lắp đặt cút 135o uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
92Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
93Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
94Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
95Lắp đặt LAVABO + phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
96Lắp đặt phễu thoát sànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
97Chi phí xây dựng Modul thiết bị xử ly nước thảiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 module
98Lắp đặt các loại đèn TUBE LED 1 bóng 18w dài 1.2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
99Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250V-10A 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
100Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250V-10A 3 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
101Lắp đặt công tắc - 1 chiều 250V-10A 4 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
103Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện (600x400x250) tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
104Lắp đặt MCCB 3P-32A-25kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
105Lắp đặt cầu chì hạ thế 220v-2ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
106Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
107Lắp đặt MCCB 3P-16A-10kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
108Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
109Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
110Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
111Lắp CONTACTOR 16ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
112Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
113Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m
114Lắp đặt dây điện 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT160m
115Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/PVC 1x2.5 mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65m
116Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
117Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D28Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
118Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT130m
119Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cọc
120Băng đồng 25x3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14m
121Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4mối
122Hóa chất làm giảm điện trở suấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thùng
123Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,321m3
124Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0432100m3
D CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1772100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,496m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6509m3
4Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1344100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1048tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,073tấn
7Bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8586m3
8Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3379100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0954tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2586tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,084m3
12Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,022100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0902tấn
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1952m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4407m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,4925m3
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,7307m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,8m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,907m2
20Gia công thép trang trí đầu cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0125m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0125m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,025m2
23Mua và lắp đặt cổng xếp tự độngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
24Gia công thép vuông cổng phụTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0189tấn
25Gia công thép hộp cổng phụTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0164tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4m2
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1455100m3
E BIỂN HIỆU + CỘT CỜ
1Đào đất móng công trình, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0161m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,288m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,686m3
4Cột cờ cao 9m ngoài trờiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,8673m2
6Làm chữ nổi cho biển hiệuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,831100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,4578m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,3175m3
4Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6514100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3144tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6351tấn
7Bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3101m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn trụTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,42100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0518tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3219tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2166m3
12Ván khuôn dầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4742100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8062tấn
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,0416m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,3466m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT104,3328m2
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,582m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,8368m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT178,526m2
20Gia công hàng rào song sắt (bao gồm gia công, sơn tĩnh điện)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT804,5957m2
21Lắp dựng hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT804,5957m2
G BỂ PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,166100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,7078m3
3Bê tông bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT241,0516m3
4Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,0638100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,6106tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2919tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,847tấn
8Băng cản nước Sika Waterbar V15 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT116,8m
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT204,4m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT504m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT504m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT162m2
13Quét dung dịch chống thấm bể Sikatop seal 107Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT870,4m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7761100m3
H SÂN ĐƯỜNG
1Xáo xới đất đầm chặn K=0.95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,9627100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,3783100m3
3Mua đất đắp nền đường K98Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.015,8828m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2135100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,3415100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,1879100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,1789100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,217100m3
9Rải 2 lớp Nilon chống mất nước xi măngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7672100m2
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,672m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,993m3
12Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6767100m2
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vỉa đá 18x22x100cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT597m
14Bó vỉa cong 18x22x25cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT158,5m
15Tấm đan rãnh đá kích thước 30x50x6cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7055m3
16Lắp đặt Tấm đan rãnh đá kích thước 30x50x6cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3791 cấu kiện
I ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG
1Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
2Kéo rải và lắp đặt cáp điện chống cháy 0.6/1Kv-Cu/Fr 4x150mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
3Cáp điện chống cháy 0.6/1Kv-Cu/Fr 4x150mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
4Kéo rải và lắp đặt cáp điện chống cháy 0.6/1Kv-Cu/Fr 4x120mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
5Cáp điện chống cháy 0.6/1Kv-Cu/Fr 4x120mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
6Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x240mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,46100m
7Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x240mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT146m
8Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
9Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
10Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
11Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
12Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,68100m
13Cáp điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT168m
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110 đầu cốt
15Đầu cốt đồng dây 240mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,210 đầu cốt
17Đầu cốt đồng dây 150mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,210 đầu cốt
19Đầu cốt đồng dây 120mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,210 đầu cốt
21Đầu cốt đồng dây 25mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,210 đầu cốt
23Đầu cốt đồng dây 25mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,210 đầu cốt
25Đầu cốt đồng dây 10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
26Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6732100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6211100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9298100m2
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6831000v
30Lắp đặt ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D195/150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,33100m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D130/100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D65/50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,68100m
33Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
34ống thép bảo vệ cáp D150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
35Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
36ống thép bảo vệ cáp D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
37Mốc đánh dấu cáp ngầm hạ thế sứ tráng nemTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
38Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm bát giác côn cần đơn, cao 8m, độ vươn cần 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT141 cột
39Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 110WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14bộ
40Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x500Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14bộ
41Lắp dựng cột đèn chùm cột gang đúc, cao 3,9mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111 cột
42Lắp đặt đèn cầu D400 IP65+ bóng LED 25w.Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
43Lắp tay bắt đèn bằng nhôm bắt 4 đèn cầuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111 cần đèn
44Khung móng cột gang đúc M16x260x260x500Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
45Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25bảng
46Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế đặt ngầm 0,6KV-CU-XLPE/DSTA/PVC-2x6 MM2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,75100m
47cáp điện hạ thế đặt ngầm 0,6KV-CU-XLPE/DSTA/PVC-2x6 MM2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT575m
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,75m
49Kéo rải và lắp đặt cáp điện hạ thế Cu/PVC/PVC-2x1,5 MM2 +1,5 ETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,56100m
50Cáp điện hạ thế Cu/PVC/PVC-2x1,5 MM2 +1,5 ETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT156m
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,48100m
52Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
53ống thép mạ kẽm D80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36m
54Đào móng công trình, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3356100m3
55Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3287100m3
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,855100m2
57Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3391000v
58Lắp đặt máy phát điện. Công suất 500 KVA (bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 máy
J SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,4945100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,4945100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT117,3366100m3
4Mua đất đắp tại chân công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12.330,726m3
K CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,873100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,339100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,048100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 (PP10-PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,27100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 (PP10-PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,68100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (PP10-PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,93100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 (PP10-PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,34100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 (PP10-PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,83100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 (PP10-PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100 m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,27100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,68100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,93100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,34100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,83100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
16Lắp đặt cút nhựa ren trong D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
19Lắp đặt cút nhựa ren trong D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
20Lắp đặt cút nhựa ren trong D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
22Lắp đặt tê thu HDPE D50/50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê thu HDPE D50/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê thu HDPE D50/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
25Lắp đặt tê thu HDPE D32/32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
26Lắp đặt tê thu HDPE D32/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
27Lắp đặt tê thu HDPE D32/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
28Lắp đặt tê thu HDPE D25/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
29Lắp đặt van ren, D63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
30Lắp đặt van ren, D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
31Lắp đặt van ren, D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
32Lắp đặt van ren, D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
33Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D50/32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
34Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D50/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
35Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D32/20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
36Vòi tưới cây D15Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
37Lắp đặt nối thẳng ren trong D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
38Lắp đặt cút thép ren trong D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
39Lắp đặt ống HDPE D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,09100 m
40Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
41Hộp tôn bảo vệ đồng hồ 400x250x120Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
42Lắp đặt van bi tay bướm ren trong D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
43Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
44Lắp đặt van một chiều D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
45Lắp đặt ống HDPE D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02100 m
46Lắp đặt van phao D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
47Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
48Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
49Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
50Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
51Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
52Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19cái
53Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
54Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
55Lắp đặt ống thép lồng tráng kẽm D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,28100m
56Lắp đặt ống thép lồng tráng kẽm nối D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m
57Lắp đặt khâu nối ren trong D32 (HDPE)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
58Lắp đặt khâu nối ren trong D20 (HDPE)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
59Đào móng đường ống, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,637100m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,582100m3
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,76100m
62Lắp đặt cút uPVC 135o D200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
63Đào móng hố ga thăm, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,304100m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,131100m3
65Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,07m3
66Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,54m3
67Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,157100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3tấn
69Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,32m3
70Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,036100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,078tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT201cấu kiện
74Đào móng tuyến ống, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,423100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,886100m3
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 (Tải trọng C)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1001 đoạn ống
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 (Tải trọng C)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,81 đoạn ống
78Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT99mối nối
79Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,8mối nối
80Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT180,487m
81Cung cấp và Lắp đặt đế cống D400Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300cái
82Cung cấp và Lắp đặt đế cống D600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,4cái
83Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 (PN10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
84Đào móng hố ga, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,384100m3
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,69100m3
86Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,48m3
87Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,51m3
88Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,729100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,589tấn
90Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,216m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,011100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,023tấn
93Nắp ga thu trực tiếp KT 750*750, tải trọng 25TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT231cấu kiện
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ điện MBS (Vỏ tủ điện: kích thước 2000x800x800mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng: 02 bộ; ACB 3P 800A-65kA: 02 bộ; Cơ cấu liên động: 01 bộ; Thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE, Imax=65kA, 8/20µs: 01 bộ; Biến dòng điện 800/5A: 6 bộ; Đồng hồ VOL 0-500V CL:1: 01 cái; Đồng hồ AMPE 800/5A CL:1: 01 cái; Đồng hồ đo KWH & KVARH: 01 bộ;Cầu chì hạ thế 220V-125A: 04 bộ;Cầu chì hạ thế 220V-2A: 03 bộ;Chuyển mạch Vôn kế: 01 bộ;Đèn tín hiệu báo pha (đỏ- vàng - xanh): 03 bộ;MCCB 3P-800A-65kA: 01 cái;MCCP 3P-400A-36kA: 02 cái;MCCP 3P-300A-36kA: 01 cái;MCCP 3P-250A-36kA: 01 cái;MCCP 3P-75A-18kA: 01 cái;MCCP 3P-40A-18kA: 02 cái;MCCP 3P-20A-18kA: 01 cái;Thanh cái, cáp nối: 01 gói;Phụ kiện lắp đặt: 5%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
2Bơm nước thải Q=2m3, H=10mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1
3Máy bơm chìm Q=3m3, H=10mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8
4Máy bơm chìm Q=5m3, H=10mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2
5Máy bơm Q=9m3, H=60m (Máy bơm hỏa tiễn NTP SWS250-91.5 265 hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
6Thiết bị MODULE bể xử lý Q=3,0m3/ngày đêmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01684591E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2710573926E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên)Lưu ý: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu độc lập:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu Liên danh:- Trong đó có 01 thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp II trở lên, giá trị tối thiểu là 42.698.983.000 VNĐ), tổng số hợp đồng là đạt giá trị tối thiểu 128.096.949.000 VNĐ; Mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 10.685.427.000 VNĐ, tổng số hợp đồng là đạt giá trị tối thiểu là 32.056.281.000 VNĐ. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải đảm bảo ≥ 160.153.230.000 VNĐ* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.384.410.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥160.153.230.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 05 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình.105
2 Cán bộ kỹ thuật 8 Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể sau:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người;+ Kiến trúc sư: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 01 người.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Số lượng: 01 người.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Trong 05 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.- Có trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.53
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên.- Trong 05 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.53
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Trong 05 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực.53
7 Số lượng Công nhân kỹ thuật 55 tối thiểu 55 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 15 người+ Công nhân kỹ thuật hàn: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốt thép: 05 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 05 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 05 người+ Công nhân kỹ thuật nước: 05 người+ Công nhân kỹ thuật vận hành máy: 05 người+ Công nhân kỹ thuật Sơn - bả: 05 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng lồng ≤ 2T Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
2 Ô tô tải trọng từ ≥ 7T Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt5
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc công suất ≥ 2,6kW Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt2
8 Máy phát điện công suất ≥ 100KVA Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước công suất ≥ 370W Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt2
10 Máy hàn công suất ≥ 200W Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt2
13 Máy khoan công suất ≥ 2,5kW Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt2
14 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m3 Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt2
15 Cần trục tháp sức nâng ≤ 6 tấn Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
16 Máy bơm bê tông năng suất ≥ 40 m3/h Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
17 Trạm trộn bê tông công suất ≥ 40 m3/h Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
18 Ô tô vận chuyển bê tông ≤ 10T Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt5
19 Máy ép cọc ly tâm > 180T Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
20 Máy lu bánh thép ≤ 16T Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
21 Máy lu rung ≤ 25T Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
22 Máy ủi ≤ 110CV Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
23 Máy rải bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
24 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
25 Máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
26 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
27 Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
28 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn kiểm tra vật liệu đầu vào Sẵn sàng huy động, đáp ứng nhu cầu sử dụng, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->