Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202518-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211196762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 09:27:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,619,791,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III, nhà thép tiền chế diện tích xây dựng ≥ 900m2 (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng(9) theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án)- Tương tự về quy mô hạng mục công việc: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp ≥ 120KVA. (i) số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24,6 tỷ đồng.- Nhà thầu chính hoặc liên danh thi công hạng mục PCCC phải tuân thủ theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Cán bộ kỹ thuật điện có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công, lắp đặt trạm biến áp ≥ 120KVA.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Các loại giáo chữ A, H (bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe tải >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Bưu cục Khu đô thị mới Đề Thám và Trung tâm khai thác chia chọn Bưu điện tỉnh Cao Bằng
210 Ngày
E-CDNT 3 Điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 - Fax: 024.37689433 -Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Cao Bằng - Đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Điện thoại: 02063.852.979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 - Fax: 024.37689433 -Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Cao Bằng - Đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Điện thoại: 02063.852.979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File Excel ghi chi tiết toàn bộ giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 - Fax: 024.37689433 -Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Cao Bằng - Đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Điện thoại: 02063.852.979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 - Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,288100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,288100m3
3Đào xúc đất lên xe để vận chuyển về đắp, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,2918100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,2918100m3
5San đầm đất bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,9308100m3
6Đào móng bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6009100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0387100m3
8Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,2084m3
9Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2003100m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,667m3
11Miết mạch tường đá loại lồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,5994m2
12Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0866m3
13Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,2202m2
14Trát bồn hoa dày 1,5 cm, VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,868m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,868m2
16Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,078m2
17Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0194m3
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6262m3
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1124m2
20Bộ chữ Biển cổng số 1 chất liệu Inox mạ đồng vàng bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,8286m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,95m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc không nung, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,259m3
24Trát rãnh dày 1,5 cm, VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật248m2
25Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,8m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6621tấn
27Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9643100m2
28Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,8838m3
29Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
30Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật198cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9364m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4921m3
33Xây hố ga gạch chỉ đặc không nung, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4097m3
34Trát trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,641m2
35Láng hố ga, vữa XM 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0816m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0939tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,453m3
39Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Đào rãnh chôn ống thoát nước, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,75m3
41Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
42Đắp cát hoàn trả mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0875100m3
43lắp đặt cút nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
44Đào rãnh chôn ống cấp nước, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
45Đắp cát hoàn trả mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
46Lắp đặt ống nhiệt PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
47Lắp đặt ống nhiệt PPR 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
48Lắp đặt cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Lắp đặt cút PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
50Lắp đặt tê PPR D50 (NC, M =1,5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt côn thu PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt van khóa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Đào rãnh chôn cáp điện cao áp, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1m3
54Đắp cát hoàn trả mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
55Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53m
57Cáp điện cấp vào nhà Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
59Cần đèn cao ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Đèn Led Street Light ngoài trời chống nước Ip65200wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt đèn có chao chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0788100m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,75m3
65Láng hè rãnh xung quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật157,5m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,705m3
67Cắt khe co giãn 2x4 sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,78810m
68Cabin nhà bảo vệ 2,6 x 2,2 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9052100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,0578m3
3Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1018m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (1/3KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3656100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7312100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7312100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1899m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0465tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1816tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3118tấn
11Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7662100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,4221m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (be lót dầm móng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1485100m2
14Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9009100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2261tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0759tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3544tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,832m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5033m3
20Xây bậc tam cấp gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1084m3
21Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,642m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9735m3
23Xây móng gạch chỉ đặc không nung, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,0613m3
24Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3814100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,8739m3
26Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7774100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2325tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2024tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,091tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1074m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0606100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0398tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4468tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2053tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,0199m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1945100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1761tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,0291m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2602100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3399tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
42Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9675m3
43Xây bậc cầu thang bằng chỉ 2 lỗ không nung, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
44Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,605m2
45Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu tím hoa càChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,184m2
46Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu đỏ RubiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,016m2
47Tay vịn + Lan can Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,58m
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0497100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3137tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7817tấn
51Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9122m3
52Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,6388m3
53Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1986m3
54Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,483m3
55Làm vách bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,824m2
56Bả ma tít vào trần bằng bột bảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,824m2
57Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1772m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật843,2382m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật676,7872m2
60Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,6562m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn dầm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật266,1828m2
62Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái - diện tích trần thạch cao)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,4044m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật863,4154m2
64Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.131,8746m2
65Phụ gia Sikalastic 560 chống thấm sàn mái (định mức 1,5kg/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,6728kg
66Láng sênô, lần 1, dày 1cm, vữa M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,1152m2
67Láng sênô, lần 2, dày 1cm, vữa M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,1152m2
68Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo loại bóng kính, KT 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật181,8146m2
69Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, KT 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật246,884m2
70Lát đá granit qua cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,657m2
71Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit nhân tạo loại bóng kính, KT 100x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,134m2
72Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit nhân tạo, KT 100x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,612m2
73Lát nền WC, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,092m2
74Ốp tường phòng vệ sinh, KT gạch 300x450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,08m2
75Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật335,8992m2
76Làm trần phòng WC bằng tấm nhựa khung xương 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,876m2
77Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0635tấn
78Lắp dựng xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0635tấn
79Sơn xà gồ 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,2204m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50) H-EPU1 dày 0,45mm 11 sóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8098100m2
81Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,581m
82Vách ngăn vệ sinh, tấm Compact chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,5m2
83Cửa cuốn nhôm hợp kim, khe thoáng ALU-Roll nan A50i dầy 1.4mm ±5% (1 màu:#3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,9535m2
84Bộ tời đảo chiều AH-300A, sức nâng 300kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
85Bình lưu điện DC A7 Series 2012Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
86Còi báo động dùng cho bộ tời khe thoáng ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
87Mạch báo sáng( tự bật đèn khi mở cửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
88Khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa (Taiwan)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
89Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
90Bộ hộp điều khiển phụ (dùng khi mất điện và UPS hỏng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
91Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
92Lắp dựng cửa cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,9535m2
93Hộp Aluminium che cửa đi cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,791m2
94Sản xuất cửa thủy lực, kính cường lực 12 ly, cửa thủy lực mở hai chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,66m2
95Bản lề sàn D1400, chất liệu InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
96Kẹp góc, chất liệu InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
97Kẹp trên, kẹp dưới chất liệu INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
98Kẹp khóa chất liệu INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
99Tay nắm thủy lực, chất liệu thủy tinh KT fi 12,76x800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
100Cửa nhôm hệ 4500, kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,2lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,472m2
101Phụ kiện cho cửa đi (bao gồm: khóa, chốt, bản lề)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
102Phụ kiện cho cửa sổ, cửa vách (bao gồm bản lề chữ A, khóa cửa, chốt cửa...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49bộ
103Lắp dựng cửa nhôm hệ 4500, kính dầy 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,472m2
104Vách kính khung nhôm hệ, kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,2lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
106Cửa đi, cửa sổ Inox 304 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật354,671kg
107Lắp dựng cửa inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,612m2
108Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
110Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
111Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247m
112Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật171m
113Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật503m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật770m
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
116Tủ điện phân phối tổng 600x400x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
123Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
125Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 600x600, 36W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
126Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 300x300, 14W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
127Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (âm nền)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (âm tường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
129Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
132Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65cái
133Điều hòa treo tường 18000BTU - 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
135Điều hòa treo tường 24000 BTU - 1 chiều inverterChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3máy
137Điều hòa âm trần 1 chiều gas R410a 28000 BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4máy
139Ống đồng dẫn gas 16mm+ bảo ôn+ băng bọc điều hòaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
140Ống thoát nước F25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
141Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
142Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
143Dây tiếp địa M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
144Đầu bấm mạng RJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
145Cáp mạng UTP CAT5 (4P-0,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
146Cáp mạng ngoài trời UTP CAT6 (4P-0,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34m
147Cáp mạng UTP CAT6 (4P-0,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m
149Cổng chia mạng loại 24 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
150Lắp đặt mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
151Tủ Rack mạng lanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
152SWITCH SPORTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
153Modem ADSLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
154Bộ phát WIFIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
155Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
159Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
160Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25x20mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
161Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
163Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
164Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
165Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
166Lắp đặt tê ren ngoài ĐK20mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
167Lắp đặt van khóa bằng p/p ren, đường kính d=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
170Phụ kiện phòng tắm + Gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
171Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
172Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
173Lắp đặt xi phông chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
174Lắp đặt van khóa bằng p/p ren, đường kính d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
175Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu Nam T1 (Vòi, ống xả, cụm gioăng JT1, gá GC1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
176Van ấn tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
177Vòi rubineChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
178Dây cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
179Vách nhựa Aluminium che ống nước hộp kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,232m2
180Xí bệt 1 khối xả nhấn nắp êm tâm xả 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
181Vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
182Lắp đặt vòi xịt tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
183Van phao téc nước D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Măng sông ren ngoài D27 đáy técChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Lắp đặt van khóa đáy téc D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Lắp đặt cút D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
187Lắp đặt ống D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
189Giá đỡ inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
190Lát đá mặt bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6875m2
191Giá inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,172kg
192Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm (NC=1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
198Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (NC = 1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
200Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NC=1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
201Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
202Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
204Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
205Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
206Chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
207Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
208Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
209Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC = 1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Cầu chắn rác mái D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
213Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
214Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài L=300mm, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
215Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
216Ống thép qua sàn D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
217Hộp thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
218Đai giữ ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
219Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
220Đai giữ hộp thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
221Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
222Sứ bịt chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
223Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
224Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,78m3
225Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật376m
226Kéo rải dây dẫn thép tiếp địa loại d=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112m
227Đắp đất chôn dây, đầm chặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,78m3
228Bật sắt fi 10 L=130Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
229Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn sét, đường kính ống D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
230Đào móng bể tự hoại bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1531100m3
231Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,612m3
232Xây bể chứa, gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3497m3
233Trát trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,932m2
234Trát trong bể lần 2, dày 1,5 cm, VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,932m2
235Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,932m2
236Láng bể, dày 3 cm, VXM 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6731m2
237Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7488m3
238Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
239Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0504tấn
240Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0392100m2
241Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
242Cổng chào loại 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,61m2
243Biển giờ mở cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
244Biển tên quầy (mẫu 3) KT: (310 x 600)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
245Bảng niêm yết thông tin KT: (1200 x 800)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC
1Đào móng bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0896100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1067m3
3Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,2935m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95(1/3KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4979100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2161m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3828tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4907tấn
8Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0338100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,3931m3
10Xây móng gạch chỉ đặc không nung, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,4596m3
11Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8527100m3
12Gia cố nền, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5168100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5923100m3
14Ván khuôn gỗ dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8438100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2372tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4039tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2828m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,665100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1538tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8994tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1675m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn cos 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2944100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3939tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,56m3
25Trát trần, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn sàn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,44m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,3297m3
27Cắt khe 2x4 sàn nhà khai thácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,069810m
28Trám khe giãn nền nhà bê tông bằng bitumChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,02410m
29Đánh bóng sàn bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.147,5718m2
30Quét phụ gia hoàn thiện bề mặt dạng thẩm thấu (Ashford Fomula)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.147,5718m2
31Xoa nhẵn sàn bê tông lần cuốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.147,5718m2
32Đào móng bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1778m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2993100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6048tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3736m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,526m3
38Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5702100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0738tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4262tấn
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1363m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0153100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
45Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0913m3
46Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0956tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0956tấn
48Sản xuất dầm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9121tấn
49Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9121tấn
50Sản xuất xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0178tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0178tấn
52Sản xuất giằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,663tấn
53Giằng ty xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật204cái
54Tăng đơ D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
55Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,663tấn
56Bu lông chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80chiếc
57Bu lông liên kết cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật688chiếc
58Đỡ máng thoát nước mái thép vuông đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1107tấn
59Lắp dựng thép đỡ máng nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1107tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.648,4555m2
61Bu lông bắt xà gồ máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.352cái
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4504m3
63Xây bậc tam cấp gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1335m3
64Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1744m2
65Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,3908m3
66Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,0125m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật218,084m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật280,8272m2
69Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,0424m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn dầm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,5m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,44m2
72Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật309,0965m2
73Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật414,8096m2
74Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9864m2
75Lát nền WC, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,8984m2
76Ốp tường phòng vệ sinh, gạch ceramic KT 300x450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,728m2
77Vách ngăn vệ sinh, tấm Compact chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,639m2
78Lát đá mặt bàn đá chậu rửa, đá Granit Kim sa hạt trungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,221m2
79Giá đỡ bàn đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,956kg
80Cửa cuốn cơ tấm liền kéo tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,06m2
81Khóa 2 cạnh, nắp khóa cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
82Lắp dựng cửa cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,06m2
83Cửa nhôm hệ 4500, Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,2lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,54m2
84Phụ kiện cho cửa đi (bao gồm: khóa, chốt, bản lề)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Phụ kiện cho cửa sổ, cửa vách (bao gồm bản lề chữ A, khóa cửa, chốt cửa...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
86Lắp dựng cửa nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,54m2
87Cửa đi, cửa sổ Inox 304 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật362,8kg
88Lắp dựng cửa inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,62m2
89Sản xuất khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, KT: 45x80x10x1.5mm (khuôn hở)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,32m
90Sản xuất khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, KT: 77x80x10x1.5mm (khuôn kín)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,845m
91Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,165m
92Sản xuất cửa đi kính thép sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7847m2
93Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7847m2
94Bộ khóa chốt ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Sản xuất giá đỡ máy quạt thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1115tấn
96Lắp dựng giá đỡ máy quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1115tấn
97Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1041tấn
98Lắp vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1041tấn
99Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50) H-EPU1 dày 0,45mm 11 sóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50) H-EPU1 dày 0,45mm 11 sóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4748100m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0149100m2
103Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1335100m2
104Tôn máng nước, úp nóc, úp sườn...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật425,52m
105Hộp thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Đai giữ hộp thu nước D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
107Đai giữ ống thoát nước D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
109Lắp đặt cút 135o D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
110Lắp đặt cút 90o D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
111Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
112Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
113Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225m
114Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320m
115Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
116Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật236m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật970m
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
119Tủ điện phân phối tổng 600x400x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
123Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 600x600, 36W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
126Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 300x300, 20VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
127Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (âm tường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
132Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Chao chụp đèn công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
135Đèn nhà xưởng LED High Bay 70WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
136Xích treo đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
137Ổ cắm mạng RJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
138Cáp mạng UTP CAT5 (4P-0,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật900m
140Cổng chia mạng loại 24 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
141Lắp đặt mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
142Modem ADSLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
143Bộ phát WIFIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
144Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
147Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
149Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
152Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cái
153Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
155Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
156Lắp đặt van khóa D=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt van khóa D=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Lắp đặt van khóa D=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
161Phụ kiện phòng tắm + Gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
163Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
164Lắp đặt xi phông chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Dây cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
166Vòi rubineChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Xí bệt 1 khối xả nhấn nắp êm tâm xả 300mm (mã SP A005 ; Quy cách 710*420*610)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
168Vòi xịt + dây (mã SP S104; Quy cách Thân nhựa mạ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
169Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,27100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
173Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
174Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
177Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm (NC=1.5LĐ côn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
180Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4432m3
183Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3443m3
184Xây bể chứa bằng gạch chỉ không nung, VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1565m3
185Trát trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,7925m2
186Trát trong bể lần 2, dày 1,5 cm, VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,7925m2
187Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,7925m2
188Láng bể, dày 3 cm, VXM 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7584m2
189Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9486m3
190Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
191Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0639tấn
192Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0494100m2
193Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,36m3
2Lấp đất vào móng bằng đầm cócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0449100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0629tấn
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2179100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,234m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,6955m3
9Láng nền dày 3cm, vữa M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,4m2
10Trát bo nền VXM 75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,68m2
11Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,045tấn
12Lắp dựng giàn thép ( cột + kèo )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,045tấn
13Bu lông D20 dài 1,55m (gồm gia công, lắp dựng, …)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4036tấn
15Lắp dựng xà gồ thép = KLSXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4036tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm 11sóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9044100m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,4597m2
18Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9m
19Tôn úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Tủ đựng bình chữa cháy 500x600x180mm, sơn tĩnh điện, tôn 0,8ly, đựng Bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Bình chữa cháy MFZ4 ABCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10chiếc
4Bình khí chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20chiếc
5Trung tâm báo cháy 03 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt đầu báo cháy khói quang, kèm đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
7Lắp đặt chuông kèm đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
12Nối ống, tê, cút ống vanlockChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50chiếc
13Đèn chỉ lối thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
14Thiết bị kiểm tra cuối tuyếnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
F HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Cột NPC.I-14-190-11, Dựng cột bê tông, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Dựng cột bê tông, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
3Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình sườn đồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 mối nối
4Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7tấn
5Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,84m3
6Đắp đất, độ chặt k=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,84m3
7Đóng cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110 cọc
8Rải dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,910m
9Thép xà mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,21kg
10Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1492tấn
11Đầu cốt đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12ép đầu cốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu cốt
13Dây cáp đồng bọc PVC loại M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5m
14Thép xà mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,8kg
15Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
16Bốc dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0878tấn
17Thép xà mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,41kg
18Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1424tấn
19Bốc dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1424tấn
20Thép xà mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,94kg
21Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1639tấn
22Bốc dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1639tấn
23Thép xà mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,71kg
24Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0527tấn
25Bốc dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0527tấn
26Thép xà mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,55kg
27Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
28Bốc dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
29Thép xà mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,14kg
30Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0511tấn
31Bốc dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0511tấn
32Thép xà mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,12kg
33Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0351tấn
34Bốc dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0351tấn
35Thép xà mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,09kg
36Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0031tấn
37Bốc dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0031tấn
38Cách điện đứng polyme 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 962 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Quả
39Lắp đặt các loại sứ chuỗi, số bát sứ/chuỗi ≤ 5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 chuỗi sứ
40Cách điện đứng polyme 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 962 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Quả
41Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
42Cách điện đứng gốm 45kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
43Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
44Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- XLPE/PVC loại AsXV-50/8-24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
45Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
46Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 100KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
47Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
48Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, khóa các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
49Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3 pha)
50Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3 pha)
51Lắp chống sét vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Biển trạm biến áp, biển an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Biển
53Cáp đồng Cu/XLPE-1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
54Nắp chụp sứ đứng silicon đơn thẳng (dài 1,3 m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
55Đầu chụp Polyme má trên sứ cầu chì rơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
56Đầu chụp Polyme má dưới sứ cầu chì rơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
57Đầu chụp polyme má trên chống sét van $170Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
58Đầu chụp polyme má dưới chống sét van $170Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
59Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA (4 cái/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
60Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA $170 (3 cái/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
61Giáp níu dây bọc 50mm2 (ADG1660, HC, dây bọc 3,4 mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
62Giáp buộc cố sứ đơn Composite PST2202, FC (dây bọc 5,5 mm, 35-50mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Quả
G HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
2Bê tông móng M150, PC30, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
3Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
5vận chuyển cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
6Bốc dỡ cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
7Ván khuôn gỗ móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0596100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m3
9Đắp đất hố móng, độ chặt k=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,368m3
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy biến áp 120kVA-22/0,4kV, Sứ Plug-in. tổ đấu dây D/yo-11 (kèm theo đầy đủ các phụ kiện, bao gồm cả chi phí thử tải)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Đốc nâng hạ, KT: 1800x2500x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III, nhà thép tiền chế diện tích xây dựng ≥ 900m2 (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng(9) theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án)- Tương tự về quy mô hạng mục công việc: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp ≥ 120KVA. (i) số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24,6 tỷ đồng.- Nhà thầu chính hoặc liên danh thi công hạng mục PCCC phải tuân thủ theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).53
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Cán bộ kỹ thuật điện có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công, lắp đặt trạm biến áp ≥ 120KVA.32
4 Cán bộ phụ trách PCCC 1 Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thi công Các loại giáo chữ A, H (bộ)200
2 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 Lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích >= 80 Lít1
4 Xe tải tự đổ Xe tải >= 5 tấn2
5 Máy đào Dung tích gầu >= 0,5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->