Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:27:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,619,791,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III, nhà thép tiền chế diện tích xây dựng ≥ 900m2 (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng(9) theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án)- Tương tự về quy mô hạng mục công việc: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp ≥ 120KVA. (i) số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24,6 tỷ đồng.- Nhà thầu chính hoặc liên danh thi công hạng mục PCCC phải tuân thủ theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Cán bộ kỹ thuật điện có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công, lắp đặt trạm biến áp ≥ 120KVA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại giáo chữ A, H (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bưu cục Khu đô thị mới Đề Thám và Trung tâm khai thác chia chọn Bưu điện tỉnh Cao Bằng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File Excel ghi chi tiết toàn bộ giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 - Fax: 024.37689433
-Tên Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Cao Bằng - Đường Hoàng Văn Thụ, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Điện thoại: 02063.852.979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 - Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,288 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,288 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên xe để vận chuyển về đắp, máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2918 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9308 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6009 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | 100m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2084 | m3 |
| 9 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2003 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,667 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5994 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0866 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2202 | m2 |
| 14 | Trát bồn hoa dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,868 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,868 | m2 |
| 16 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,078 | m2 |
| 17 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0194 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6262 | m3 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1124 | m2 |
| 20 | Bộ chữ Biển cổng số 1 chất liệu Inox mạ đồng vàng bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8286 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,95 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc không nung, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,259 | m3 |
| 24 | Trát rãnh dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | m2 |
| 25 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6621 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9643 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8838 | m3 |
| 29 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 30 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9364 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4921 | m3 |
| 33 | Xây hố ga gạch chỉ đặc không nung, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4097 | m3 |
| 34 | Trát trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,641 | m2 |
| 35 | Láng hố ga, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0816 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0939 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | m3 |
| 39 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Đào rãnh chôn ống thoát nước, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 42 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | 100m3 |
| 43 | lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Đào rãnh chôn ống cấp nước, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 45 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhiệt PPR 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PPR D50 (NC, M =1,5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đào rãnh chôn cáp điện cao áp, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m3 |
| 54 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 57 | Cáp điện cấp vào nhà Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 59 | Cần đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Đèn Led Street Light ngoài trời chống nước Ip65200w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn có chao chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 65 | Láng hè rãnh xung quanh nhà dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,5 | m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,705 | m3 |
| 67 | Cắt khe co giãn 2x4 sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,788 | 10m |
| 68 | Cabin nhà bảo vệ 2,6 x 2,2 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9052 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0578 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1018 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (1/3KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3656 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7312 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7312 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1899 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1816 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3118 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7662 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4221 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (be lót dầm móng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9009 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2261 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0759 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3544 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,832 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5033 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1084 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,642 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9735 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch chỉ đặc không nung, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0613 | m3 |
| 24 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3814 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8739 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7774 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2325 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2024 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,091 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1074 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0606 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0398 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4468 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2053 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0199 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1945 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1761 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0291 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2602 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3399 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9675 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng chỉ 2 lỗ không nung, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 44 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,605 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu tím hoa cà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,184 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu đỏ Rubi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,016 | m2 |
| 47 | Tay vịn + Lan can Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,58 | m |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0497 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3137 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7817 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9122 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,6388 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1986 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,483 | m3 |
| 55 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,824 | m2 |
| 56 | Bả ma tít vào trần bằng bột bả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,824 | m2 |
| 57 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1772 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 843,2382 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 676,7872 | m2 |
| 60 | Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6562 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn dầm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,1828 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái - diện tích trần thạch cao) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4044 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 863,4154 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.131,8746 | m2 |
| 65 | Phụ gia Sikalastic 560 chống thấm sàn mái (định mức 1,5kg/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6728 | kg |
| 66 | Láng sênô, lần 1, dày 1cm, vữa M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1152 | m2 |
| 67 | Láng sênô, lần 2, dày 1cm, vữa M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1152 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo loại bóng kính, KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,8146 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,884 | m2 |
| 70 | Lát đá granit qua cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,657 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit nhân tạo loại bóng kính, KT 100x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,134 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit nhân tạo, KT 100x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,612 | m2 |
| 73 | Lát nền WC, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,092 | m2 |
| 74 | Ốp tường phòng vệ sinh, KT gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,08 | m2 |
| 75 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60 cm; khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335,8992 | m2 |
| 76 | Làm trần phòng WC bằng tấm nhựa khung xương 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,876 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0635 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0635 | tấn |
| 79 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2204 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50) H-EPU1 dày 0,45mm 11 sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8098 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,581 | m |
| 82 | Vách ngăn vệ sinh, tấm Compact chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 83 | Cửa cuốn nhôm hợp kim, khe thoáng ALU-Roll nan A50i dầy 1.4mm ±5% (1 màu:#3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9535 | m2 |
| 84 | Bộ tời đảo chiều AH-300A, sức nâng 300kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Bình lưu điện DC A7 Series 2012 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Còi báo động dùng cho bộ tời khe thoáng AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 87 | Mạch báo sáng( tự bật đèn khi mở cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 88 | Khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa (Taiwan) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 90 | Bộ hộp điều khiển phụ (dùng khi mất điện và UPS hỏng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 91 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 92 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9535 | m2 |
| 93 | Hộp Aluminium che cửa đi cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,791 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa thủy lực, kính cường lực 12 ly, cửa thủy lực mở hai chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,66 | m2 |
| 95 | Bản lề sàn D1400, chất liệu Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Kẹp góc, chất liệu Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Kẹp trên, kẹp dưới chất liệu INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 98 | Kẹp khóa chất liệu INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 99 | Tay nắm thủy lực, chất liệu thủy tinh KT fi 12,76x800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 100 | Cửa nhôm hệ 4500, kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,472 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cho cửa đi (bao gồm: khóa, chốt, bản lề) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 102 | Phụ kiện cho cửa sổ, cửa vách (bao gồm bản lề chữ A, khóa cửa, chốt cửa...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 103 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 4500, kính dầy 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,472 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 106 | Cửa đi, cửa sổ Inox 304 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354,671 | kg |
| 107 | Lắp dựng cửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,612 | m2 |
| 108 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 110 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 111 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | m |
| 112 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 113 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 503 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 116 | Tủ điện phân phối tổng 600x400x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 600x600, 36W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 300x300, 14W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (âm nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (âm tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 133 | Điều hòa treo tường 18000BTU - 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 135 | Điều hòa treo tường 24000 BTU - 1 chiều inverter | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 137 | Điều hòa âm trần 1 chiều gas R410a 28000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 139 | Ống đồng dẫn gas 16mm+ bảo ôn+ băng bọc điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 140 | Ống thoát nước F25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 143 | Dây tiếp địa M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 144 | Đầu bấm mạng RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Cáp mạng UTP CAT5 (4P-0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 146 | Cáp mạng ngoài trời UTP CAT6 (4P-0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 147 | Cáp mạng UTP CAT6 (4P-0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 149 | Cổng chia mạng loại 24 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Tủ Rack mạng lan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 152 | SWITCH SPORT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 153 | Modem ADSL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Bộ phát WIFI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25x20mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê ren ngoài ĐK20mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa bằng p/p ren, đường kính d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 170 | Phụ kiện phòng tắm + Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa bằng p/p ren, đường kính d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu Nam T1 (Vòi, ống xả, cụm gioăng JT1, gá GC1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 176 | Van ấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 177 | Vòi rubine | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 178 | Dây cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 179 | Vách nhựa Aluminium che ống nước hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,232 | m2 |
| 180 | Xí bệt 1 khối xả nhấn nắp êm tâm xả 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 181 | Vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi xịt tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 183 | Van phao téc nước D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Măng sông ren ngoài D27 đáy téc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa đáy téc D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 189 | Giá đỡ inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 190 | Lát đá mặt bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6875 | m2 |
| 191 | Giá inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,172 | kg |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm (NC=1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (NC = 1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NC=1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 206 | Chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC = 1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Cầu chắn rác mái D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài L=300mm, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 215 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 216 | Ống thép qua sàn D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 217 | Hộp thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 218 | Đai giữ ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 220 | Đai giữ hộp thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 221 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 222 | Sứ bịt chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 223 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 224 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | m3 |
| 225 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | m |
| 226 | Kéo rải dây dẫn thép tiếp địa loại d=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 227 | Đắp đất chôn dây, đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | m3 |
| 228 | Bật sắt fi 10 L=130 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn sét, đường kính ống D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 230 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1531 | 100m3 |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,612 | m3 |
| 232 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3497 | m3 |
| 233 | Trát trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,932 | m2 |
| 234 | Trát trong bể lần 2, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,932 | m2 |
| 235 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,932 | m2 |
| 236 | Láng bể, dày 3 cm, VXM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6731 | m2 |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7488 | m3 |
| 238 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 239 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK>10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 240 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 242 | Cổng chào loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m2 |
| 243 | Biển giờ mở cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Biển tên quầy (mẫu 3) KT: (310 x 600) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Bảng niêm yết thông tin KT: (1200 x 800) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0896 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1067 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2935 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95(1/3KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4979 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2161 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4907 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0338 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,3931 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch chỉ đặc không nung, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4596 | m3 |
| 11 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8527 | 100m3 |
| 12 | Gia cố nền, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5168 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5923 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8438 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2372 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4039 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2828 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8994 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1675 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn cos 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2944 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3939 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn sàn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,3297 | m3 |
| 27 | Cắt khe 2x4 sàn nhà khai thác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0698 | 10m |
| 28 | Trám khe giãn nền nhà bê tông bằng bitum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,024 | 10m |
| 29 | Đánh bóng sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.147,5718 | m2 |
| 30 | Quét phụ gia hoàn thiện bề mặt dạng thẩm thấu (Ashford Fomula) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.147,5718 | m2 |
| 31 | Xoa nhẵn sàn bê tông lần cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.147,5718 | m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (10% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1778 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2993 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6048 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3736 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,526 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5702 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4262 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1363 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0913 | m3 |
| 46 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0956 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0956 | tấn |
| 48 | Sản xuất dầm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9121 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9121 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0178 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0178 | tấn |
| 52 | Sản xuất giằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 53 | Giằng ty xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | cái |
| 54 | Tăng đơ D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 56 | Bu lông chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | chiếc |
| 57 | Bu lông liên kết cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 688 | chiếc |
| 58 | Đỡ máng thoát nước mái thép vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1107 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thép đỡ máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1107 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.648,4555 | m2 |
| 61 | Bu lông bắt xà gồ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.352 | cái |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4504 | m3 |
| 63 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1335 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1744 | m2 |
| 65 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3908 | m3 |
| 66 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,0125 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,084 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,8272 | m2 |
| 69 | Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0424 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn dầm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,0965 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 414,8096 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9864 | m2 |
| 75 | Lát nền WC, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8984 | m2 |
| 76 | Ốp tường phòng vệ sinh, gạch ceramic KT 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,728 | m2 |
| 77 | Vách ngăn vệ sinh, tấm Compact chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,639 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bàn đá chậu rửa, đá Granit Kim sa hạt trung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m2 |
| 79 | Giá đỡ bàn đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,956 | kg |
| 80 | Cửa cuốn cơ tấm liền kéo tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,06 | m2 |
| 81 | Khóa 2 cạnh, nắp khóa cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,06 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm hệ 4500, Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,54 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cho cửa đi (bao gồm: khóa, chốt, bản lề) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Phụ kiện cho cửa sổ, cửa vách (bao gồm bản lề chữ A, khóa cửa, chốt cửa...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,54 | m2 |
| 87 | Cửa đi, cửa sổ Inox 304 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 362,8 | kg |
| 88 | Lắp dựng cửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,62 | m2 |
| 89 | Sản xuất khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, KT: 45x80x10x1.5mm (khuôn hở) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | m |
| 90 | Sản xuất khuôn cửa thép sơn tĩnh điện, KT: 77x80x10x1.5mm (khuôn kín) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,845 | m |
| 91 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,165 | m |
| 92 | Sản xuất cửa đi kính thép sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7847 | m2 |
| 93 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7847 | m2 |
| 94 | Bộ khóa chốt ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Sản xuất giá đỡ máy quạt thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | tấn |
| 96 | Lắp dựng giá đỡ máy quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | tấn |
| 97 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 98 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 99 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50) H-EPU1 dày 0,45mm 11 sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z50) H-EPU1 dày 0,45mm 11 sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4748 | 100m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0149 | 100m2 |
| 103 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1335 | 100m2 |
| 104 | Tôn máng nước, úp nóc, úp sườn... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425,52 | m |
| 105 | Hộp thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Đai giữ hộp thu nước D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 107 | Đai giữ ống thoát nước D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút 135o D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90o D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 111 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 112 | Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 113 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 114 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 115 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 116 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 970 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 119 | Tủ điện phân phối tổng 600x400x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 600x600, 36W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Panel Led âm trần 300x300, 20V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (âm tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Chao chụp đèn công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 135 | Đèn nhà xưởng LED High Bay 70W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 136 | Xích treo đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 137 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 138 | Cáp mạng UTP CAT5 (4P-0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 140 | Cổng chia mạng loại 24 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 142 | Modem ADSL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Bộ phát WIFI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (NC, Máy = 1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa D=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa D=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 161 | Phụ kiện phòng tắm + Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Dây cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Vòi rubine | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Xí bệt 1 khối xả nhấn nắp êm tâm xả 300mm (mã SP A005 ; Quy cách 710*420*610) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 168 | Vòi xịt + dây (mã SP S104; Quy cách Thân nhựa mạ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm (NC=1.5LĐ côn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4432 | m3 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3443 | m3 |
| 184 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ không nung, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1565 | m3 |
| 185 | Trát trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7925 | m2 |
| 186 | Trát trong bể lần 2, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7925 | m2 |
| 187 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7925 | m2 |
| 188 | Láng bể, dày 3 cm, VXM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7584 | m2 |
| 189 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK>10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 192 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 2 | Lấp đất vào móng bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,234 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6955 | m3 |
| 9 | Láng nền dày 3cm, vữa M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,4 | m2 |
| 10 | Trát bo nền VXM 75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giàn thép ( cột + kèo ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | tấn |
| 13 | Bu lông D20 dài 1,55m (gồm gia công, lắp dựng, …) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép = KLSX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4036 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm 11sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9044 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4597 | m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m |
| 19 | Tôn úp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy 500x600x180mm, sơn tĩnh điện, tôn 0,8ly, đựng Bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 4 | Bình khí chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chiếc |
| 5 | Trung tâm báo cháy 03 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang, kèm đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông kèm đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Nối ống, tê, cút ống vanlock | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | chiếc |
| 13 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 14 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột NPC.I-14-190-11, Dựng cột bê tông, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 mối nối |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt k=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 10m |
| 9 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,21 | kg |
| 10 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1492 | tấn |
| 11 | Đầu cốt đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | ép đầu cốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 13 | Dây cáp đồng bọc PVC loại M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m |
| 14 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 17 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,41 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1424 | tấn |
| 19 | Bốc dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1424 | tấn |
| 20 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,94 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1639 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1639 | tấn |
| 23 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,71 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 26 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,55 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 29 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,14 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 32 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,12 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 35 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 38 | Cách điện đứng polyme 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 962 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Quả |
| 39 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi, số bát sứ/chuỗi ≤ 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 40 | Cách điện đứng polyme 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 962 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Quả |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 42 | Cách điện đứng gốm 45kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 44 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- XLPE/PVC loại AsXV-50/8-24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 45 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 46 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 100KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, khóa các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 50 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 51 | Lắp chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Biển trạm biến áp, biển an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 53 | Cáp đồng Cu/XLPE-1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 54 | Nắp chụp sứ đứng silicon đơn thẳng (dài 1,3 m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| 55 | Đầu chụp Polyme má trên sứ cầu chì rơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 56 | Đầu chụp Polyme má dưới sứ cầu chì rơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 57 | Đầu chụp polyme má trên chống sét van $170 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 58 | Đầu chụp polyme má dưới chống sét van $170 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 59 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 60 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA $170 (3 cái/bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 61 | Giáp níu dây bọc 50mm2 (ADG1660, HC, dây bọc 3,4 mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| 62 | Giáp buộc cố sứ đơn Composite PST2202, FC (dây bọc 5,5 mm, 35-50mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Quả |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 5 | vận chuyển cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, độ chặt k=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 120kVA-22/0,4kV, Sứ Plug-in. tổ đấu dây D/yo-11 (kèm theo đầy đủ các phụ kiện, bao gồm cả chi phí thử tải) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Đốc nâng hạ, KT: 1800x2500x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III, nhà thép tiền chế diện tích xây dựng ≥ 900m2 (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng(9) theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án)- Tương tự về quy mô hạng mục công việc: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp ≥ 120KVA. (i) số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 24,6 tỷ đồng.- Nhà thầu chính hoặc liên danh thi công hạng mục PCCC phải tuân thủ theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường;(Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện hoặc kỹ thuật điện.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Cán bộ kỹ thuật điện có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công, lắp đặt trạm biến áp ≥ 120KVA. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | Có trình độ trung cấp về PC&CC trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PC&CC.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | Các loại giáo chữ A, H (bộ) | 200 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 Lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80 Lít | 1 |
| 4 | Xe tải tự đổ | Xe tải >= 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi