Gói thầu: Thi công xây dựng số 03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng số 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:19:00 đến ngày 2021-12-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,685,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥26 tỷ đồng. hoặc có Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 63 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy PDA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | BP170 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80KN-125KN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan có mô men xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >200kNm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng số 03 Cải tạo, nâng cấp đường từ Thị trấn Xuân Hòa - Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. số điện thoại: 0263.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.136. - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU KM 2+608,07 VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | DẦM CHỦ I | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa dầm chữ I | Bê tông fc=40Mpa | 95,99 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống gen | Vữa XM không co ngót 40Mpa | 2,44 | m3 |
| 3 | Cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo sau | Cáp cường độ cao, loại T12.7mm - Grade270 | 6,46 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 17,61 | tấn | |
| 5 | Cốt thép d>18 dầm chủ | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt neo EC 5-12 | Neo EC5-12 hoặc tương đương | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D65/72 | Ống tạo lỗ để luồn bó cáp DƯL sử dụng ống thép mạ xoắn theo ren | 654,9 | m |
| 8 | Ván khuôn dầm chủ ( I) | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo | 621,81 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Kích thước 500x550x20mm | 0,86 | tấn |
| D | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 8,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, ụ neo d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,02 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,59 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm ngang d>18 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,62 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép hình ụ neo | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,05 | tấn |
| 6 | Vữa xi măng 30Mpa | Vữa fc=30Mpa | 0,02 | m3 |
| 7 | Bitum chèn khe chốt neo | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm cầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 66,99 | m2 |
| E | BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHIỆT, GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 73,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,11 | tấn |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 14,94 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang, lan can, bản mặt cầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo | 114,46 | m2 |
| 5 | Lớp vật liệu đàn hồi | Tấm cao su dày 20 mm | 0,4 | m2 |
| F | BẢN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa tấm bản | Bê tông fc=25Mpa | 10,92 | m3 |
| 2 | Ván Khuôn tấm bản | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 30,37 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,36 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,9 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt tấm bản | Vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn như hồ sơ thiết kế kèm theo | 66 | cấu kiện |
| G | LAN CAN | |||
| 1 | Lan can + mạ kẽm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,81 | tấn |
| H | LỚP PHÒNG NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Lớp phòng nước dung dịch phun | 225,4 | m2 |
| I | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Loại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 225,4 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 chi tiết như hồ sơ thiết kế kèm theo | 225,4 | m2 |
| J | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co dãn răng lược | Khe co dãn răng lược độ dịch chuyển 100, máng inox (chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo) | 15 | m |
| 2 | Cốt thép Khe co giãn 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,01 | tấn | |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Bê tông không co ngót fc=40Mpa | 2,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khe co giãn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 11,2 | m2 |
| K | BẢN ĐỆM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép bản đệm đầu dầm | Kích thước 500x550x(18 - 37)mm | 0,52 | tấn |
| 2 | Bu lông | Bu lông M12, M14, L=70 mm | 32 | cái |
| L | GỐI CAO SU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su cố định 400x450x78mm | Gối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | gối |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống thoát nước D150 | Lắp đặt ống thoát nước (bao gồm cả tấm chắn rác, thanh định vị) chi tiết như bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| N | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| O | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 366,38 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ chống xô, tường tai 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 8,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa | Bê tông fc=10Mpa | 9,38 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,14 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 16,13 | tấn | |
| 6 | Cốt thép mố d>18 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 8,94 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường sau mố 2 lớp | Nhựa đường phuy | 394,48 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mố | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 542,23 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đá kê gối, gờ lan can, tường tai, gờ lan can | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 53,83 | m2 |
| 10 | Đá dăm tầng lọc | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 3,5 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 35 | m2 |
| 12 | Ống PVC D100 | Ống PVC D100 | 18 | m |
| P | ĐẮP VẬT LIỆU SAU MỐ | |||
| 1 | Đắp đất sau mố K95 | Đắp đất C3 đảm bảo độ chặt K95 | 999,7 | m3 |
| Q | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bản dẫn | Bê tông fc=25Mpa | 26,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản dẫn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 18,7 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,25 | tấn | |
| 5 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,59 | tấn |
| 6 | Bitum | Bi tum chèn khe | 0,14 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng 10Mpa | Bê tông fc=10Mpa | 8,35 | m3 |
| R | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi | Thi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo | 130 | m |
| 2 | Thí nghiệm PDA | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1 | vị trí |
| S | GIA CỐ BỀ MẶT TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| T | ĐÀO ĐẮT TỨ NÓN | |||
| 1 | Đắp đất công trình K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 308,98 | m3 |
| U | ỐP MÁI TỨ NÓN | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến) | 67,46 | m3 |
| V | GIA CỐ CHÂN TA LUY | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 193,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90 | 93,4 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa | 79,88 | m3 |
| W | ỐNG PVC D100, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, TẦNG LỌC ĐÁ | |||
| 1 | Ống PVC D100 | Chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo | 62,2 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo | 54,11 | m2 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,53 | m3 |
| X | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bậc lên xuống | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 7,28 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến) | 4,48 | m3 |
| Y | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| Z | ĐÀO NỀN | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C1 đổ đến nơi quy định | 2.448 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 6.793,71 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C4 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 141,74 | m3 |
| 4 | Xáo xới | Xáo xới | 190,85 | m3 |
| 5 | Lu lèn K98 | Lu lèn nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 tại nền đường đào sau xáo xới | 190,85 | m3 |
| AA | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đắp K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 4.429,58 | m3 |
| 2 | Đắp K98 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | 193,48 | m3 |
| AB | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường kết cấu loại I | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.934,86 | m2 |
| AC | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cống tròn BTCT F1.0m | Thi công lắp dựng 02 cống tròn bê tông cốt thép đường kính 1m (bao gồm đào móng, xây móng, lắp dựng ống cống, hố thu, cửa thoát nước) như hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,09 | md |
| AD | NÚT GIAO, ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C1 đổ đến nơi quy định | 529,96 | m3 |
| 2 | Đào đất đất C3 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 tận dụng, đổ đến nơi quy định | 54,96 | m3 |
| 3 | Đắp K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1.878,7 | m3 |
| 4 | Đắp K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | 181,02 | m3 |
| 5 | Phát quang | Phát quang mặt bằng thi công | 974,41 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường kết cấu loại I | Thi công mặt đường như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 626,86 | m2 |
| AE | TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU | |||
| AF | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vữa xi măng 10Mpa dày 5cm | Vữa fc=10Mpa | 12,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm dày 15cm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 90 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90 | 1.200 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 | Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 135 | m3 |
| AG | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 111,13 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Đào đất không thích hợp đổ đến nơi quy định | 66,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90 | 222,25 | m3 |
| 4 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 66,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1.5m | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Cốt thép D≤10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,11 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,8 | tấn | |
| 8 | Bê tông ống cống 20MPa | Bê tông fc=20Mpa | 6,72 | m3 |
| 9 | Thanh thải đường công vụ | Đào, vận chuyển đổ đến nơi quy định | 288,93 | m3 |
| AH | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 1.854,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bù hố móng | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90 | 599,45 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ chống, sàn công tác | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2 | m3 |
| 4 | Hệ khung thép thi công mố | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, khấu hao vật liệu chính để thi công cả 02 mố | 12,25 | tấn |
| AI | THI CÔNG NHỊP, BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Di chuyển dầm từ bãi chứa tới vị trí lắp dựng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 4 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 4 | dầm |
| 3 | Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công | 12,36 | tấn |
| AJ | BỆ ĐÚC, CHỨA DẦM | |||
| 1 | Bệ đúc, chứa dầm I33 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| AK | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển hình chữ nhật | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 5 | cái |
| 2 | Tôn lượn sóng bước 2m | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 48 | m |
| 3 | Cọc H | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 3 | cái |
| 4 | Vạch sơn 1.1 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 16,97 | m2 |
| 5 | Vạch sơn 1.2 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 6,77 | m2 |
| 6 | Vạch sơn 3.1a | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 6,6 | m2 |
| 7 | Vạch sơn 4.1 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 111,15 | m2 |
| 8 | Vạch sơn 9.3 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 46,4 | m2 |
| AL | CẦU KM 8+913,63 VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AM | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AN | DẦM CHỦ I | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa dầm chữ I | Bê tông fc=40Mpa | 95,99 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống gen | Vữa XM không co ngót 40Mpa | 2,44 | m3 |
| 3 | Cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo sau | Cáp cường độ cao, loại T12.7mm - Grade270 | 6,46 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 17,61 | tấn | |
| 5 | Cốt thép d>18 dầm chủ | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt neo EC 5-12 | Neo EC5-12 hoặc tương đương | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D65/72 | Ống tạo lỗ để luồn bó cáp DƯL sử dụng ống thép mạ xoắn theo ren | 654,9 | m |
| 8 | Ván khuôn dầm chủ ( I) | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 621,81 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Kích thước 500x550x20mm | 0,86 | tấn |
| AO | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 8,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, ụ neo d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,02 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,59 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm ngang d>18 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,62 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép hình ụ neo | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,05 | tấn |
| 6 | Vữa xi măng 30Mpa | Vữa xi măng 30Mpa | 0,02 | m3 |
| 7 | Bitum chèn khe chốt neo | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm cầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo | 66,99 | m2 |
| AP | BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHIỆT, GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 73,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,11 | tấn |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 14,94 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang, lan can, bản mặt cầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 114,46 | m2 |
| 5 | Lớp vật liệu đàn hồi | Tấm cao su dày 20 mm | 0,4 | m2 |
| AQ | BẢN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa tấm bản | Bê tông fc=25Mpa | 10,92 | m3 |
| 2 | Ván Khuôn tấm bản | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 30,37 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,36 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,9 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt tấm bản | Vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn như hồ sơ thiết kế kèm theo | 66 | cấu kiện |
| AR | LAN CAN | |||
| 1 | Lan can + mạ kẽm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,81 | tấn |
| AS | LỚP PHÒNG NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Lớp phòng nước dung dịch phun | 225,4 | m2 |
| AT | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Loại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 225,4 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 chi tiết như hồ sơ thiết kế kèm theo | 225,4 | m2 |
| AU | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co dãn răng lược | Khe co dãn răng lược độ dịch chuyển 100, máng inox (chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo) | 15 | m |
| 2 | Cốt thép Khe co giãn 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,01 | tấn | |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Bê tông không co ngót fc=40Mpa | 2,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khe co giãn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 11,2 | m2 |
| AV | BẢN ĐỆM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép bản đệm đầu dầm | Kích thước 500x550x(18 - 37)mm | 0,52 | tấn |
| 2 | Bu lông | Bu lông M12, M14, L=70 mm | 32 | cái |
| AW | GỐI CAO SU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su cố định 400x450x78mm | Gối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | gối |
| AX | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống thoát nước D150 | Lắp đặt ống thoát nước (bao gồm cả tấm chắn rác, thanh định vị) chi tiết như bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| AY | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AZ | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 366,03 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ chống xô, tường tai 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 8,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa | Bê tông fc=10Mpa | 9,38 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,14 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 14,97 | tấn | |
| 6 | Cốt thép mố d>18 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 10,39 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường sau mố 2 lớp | Nhựa đường phuy | 392,01 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mố | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 541,12 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đá kê gối, gờ lan can, tường tai, gờ lan can | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 53,83 | m2 |
| 10 | Đá dăm tầng lọc | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 3,5 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 35 | m2 |
| 12 | ống PVC D100 | Ống PVC D100 | 18 | m |
| BA | ĐẮP VẬT LIỆU SAU MỐ | |||
| 1 | Đắp đất C3 sau mố K95 | Đắp đất C3 đảm bảo độ chặt K95 | 1.008,65 | m3 |
| BB | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bản dẫn | Bê tông fc=25Mpa | 26,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản dẫn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 18,7 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,25 | tấn | |
| 5 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,59 | tấn |
| 6 | Bitum | Bi tum chèn khe | 0,14 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng 10Mpa | Bê tông fc=10Mpa | 8,35 | m3 |
| BC | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi | Thi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo | 115 | m |
| 2 | Thí nghiệm PDA | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1 | vị trí |
| BD | GIA CỐ BỀ MẶT TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| BE | ĐÀO ĐẮT TỨ NÓN | |||
| 1 | Đắp đất công trình K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 373,47 | m3 |
| BF | ỐP MÁI TỨ NÓN | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa | 81,01 | m3 |
| BG | GIA CỐ CHÂN TA LUY | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 163,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90 | 78,48 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến) | 67,38 | m3 |
| BH | ỐNG PVC D100, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, TẦNG LỌC ĐÁ | |||
| 1 | Ống PVC D100 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 26,4 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 22,97 | m2 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,77 | m3 |
| BI | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bậc lên xuống | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 34,22 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa | 21,06 | m3 |
| BJ | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| BK | ĐÀO NỀN | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp 1 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C1 đổ đến nơi quy định | 2.554,85 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 2.311,7 | m3 |
| 3 | Đào đá C4 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đá C4 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 191,24 | m3 |
| 4 | Xáo xới | Xáo xới | 181,63 | m3 |
| 5 | Lu lèn K98 | Lu lèn nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 tại nền đường đào sau xáo xới | 181,63 | m3 |
| BL | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đắp nền K98 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | 475,94 | m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 10.055,03 | m3 |
| BM | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường KCI | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.182,7 | m2 |
| BN | GIÁ CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến) | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa | 132,91 | m3 |
| BO | CHÂN KHAY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 82,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90 | 39,6 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa | 34 | m3 |
| 4 | Ống PVC d100 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 13,2 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 11,48 | m2 |
| 6 | Đá dăm đầu ống | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1,39 | m3 |
| BP | CỐNG HỘP BTCT (BxH=4x3)M | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 | Bê tông xi măng M300 | 186,83 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,31 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 14,65 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo | 1.007,25 | m2 |
| 5 | Tấm ngăn nước W=200 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 15,6 | m |
| 6 | Chèn vật liệu đàn hồi | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,07 | m3 |
| 7 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm móng cống | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 16,43 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng M200 | Bê tông xi măng M200 cửa cống thượng, hạ lưu | 52,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo | 163,85 | m3 |
| 10 | Bê tông xi măng M150 | Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khay thượng, hạ lưu | 40,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 65,71 | m2 |
| 12 | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến) gia cố mái taluy thượng hạ lưu cống | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa | 23,87 | m3 |
| 13 | Đào đất | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 198,73 | m3 |
| 14 | Đắp đất sau mang cống K95 | Đắp đất C3 đảm bảo độ chặt K95 | 1.312,76 | m3 |
| BQ | TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU | |||
| BR | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vữa xi măng 10MPa dày 5cm | Vữa fc=10Mpa | 12,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm dày 15cm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 90 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90 | 1.200 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 | Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 135 | m3 |
| BS | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 102,08 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Đào đất không thích hợp đổ đến nơi quy định | 61,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90 | 204,15 | m3 |
| 4 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 61,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1.5m | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Cốt thép D≤10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,13 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1 | tấn | |
| 8 | Bê tông ống cống 20MPa | Bê tông fc=20Mpa | 8,4 | m3 |
| 9 | Thanh thải đường công vụ | Đào, vận chuyển đổ đến nơi quy định | 265,4 | m3 |
| BT | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 1.190,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bù hố móng | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90 | 390,05 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ chống, sàn công tác | Chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | m3 |
| 4 | Hệ khung thép thi công mố | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, khấu hao vật liệu chính để thi công cả 02 mố | 13,4 | tấn |
| BU | THI CÔNG NHỊP, BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Di chuyển dầm từ bãi chứa tới vị trí lắp dựng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 4 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 4 | dầm |
| 3 | Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công | 12,36 | tấn |
| BV | BỆ ĐÚC, CHỨA DẦM | |||
| 1 | Bệ đúc, chứa dầm I33 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| BW | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển hình chữ nhật | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 5 | cái |
| 2 | Biển hình tam giác | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 1 | cái |
| 3 | Tôn lượn sóng bước 2m | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 178 | m |
| 4 | Cọc tiêu | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 8 | cái |
| 5 | Cọc H | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2 | cái |
| 6 | Cột Km | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 1 | cái |
| 7 | Vạch sơn 1.1 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 12,5 | m2 |
| 8 | Vạch sơn 1.2 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 33,75 | m2 |
| BX | CẦU KM 29+773,91 VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| BY | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| BZ | DẦM BẢN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40Mpa | Bê tông fc=40Mpa | 152,79 | m3 |
| 2 | Cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trước | Cáp DƯL tao 7 sợi, đường kính 12.7mm theo tiêu chuẩn ASTM A416-85 grade 270 có độ chùng thấp | 10,12 | tấn |
| 3 | Ống nhựa bọc cáp | Ống PVC D50 | 648 | m |
| 4 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 29,1 | tấn | |
| 5 | Cốt thép d>18 dầm chủ | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,84 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm chủ | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 460,03 | m2 |
| 7 | Tôn cuốn tạo lỗ rỗng | Kích thước 8150x936x2mm | 8,62 | tấn |
| 8 | Gỗ tạo lỗ rỗng | Đường kính 298 dày 5cm | 3,34 | m3 |
| CA | BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHIỆT, GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 77,33 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 20,33 | tấn | |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d>18 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,72 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang, lan can, bản mặt cầu | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 114,52 | m2 |
| 5 | Lớp vật liệu đàn hồi | Tấm cao su dày 20 mm | 14,35 | m2 |
| CB | LAN CAN | |||
| 1 | Lan can + mạ kẽm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 3,18 | tấn |
| 2 | Ống PVC luồn cáp điện | Ống PVC D90 | 88,3 | m |
| CC | LỚP PHÒNG NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Lớp phòng nước dung dịch phun | 278,58 | m2 |
| CD | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Loại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 278,58 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 chi tiết như hồ sơ thiết kế kèm theo | 278,58 | m2 |
| CE | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co dãn răng lược | Khe co dãn răng lược độ dịch chuyển 100, máng inox (chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo) | 17,93 | m |
| 2 | Cốt thép Khe co giãn 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,67 | tấn | |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Bê tông không co ngót fc=40Mpa | 2,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khe co giãn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 5,56 | m2 |
| CF | GỐI CAO SU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su cố định 150x250x30mm | Gối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo | 36 | gối |
| CG | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống thoát nước D150 | Lắp đặt ống thoát nước (bao gồm cả tấm chắn rác, thanh định vị) chi tiết như bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| CH | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CI | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 282,42 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ chống xô, tường tai 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 4,16 | m3 |
| 3 | Vữa không co ngót 40Mpa đá kê gối | Vữa không co ngót fc=40Mpa | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa | Bê tông fc=10Mpa | 9,26 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,1 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 11,57 | tấn | |
| 7 | Cốt thép mố d>18 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 4,62 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường sau mố 2 lớp | Nhựa đường phuy | 290,26 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mố | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 400,18 | m2 |
| 10 | Bitum | Bi tum chèn khe | 0,01 | m3 |
| 11 | Thanh neo dầm D25 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,05 | tấn |
| CJ | ĐẮP VẬT LIỆU SAU MỐ | |||
| 1 | Đắp vật đất C3 sau mố K95 | Đắp bằng đất C3 đảm bảo độ chặt K95 | 294,75 | m3 |
| CK | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa bản dẫn | Bê tông fc=25Mpa | 31,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản dẫn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 21,33 | m2 |
| 3 | Cốt thép d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 3,88 | tấn | |
| 5 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 5,84 | tấn |
| 6 | Bitum | Bi tum chèn khe | 0,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng 10Mpa | Bê tông fc=10Mpa | 10,15 | m3 |
| CL | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông thân bệ trụ 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 59,53 | m3 |
| 2 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 17,96 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa | Bê tông fc=30Mpa | 15,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn trụ trên cạn | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo | 106,32 | m2 |
| 5 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Bê tông fc=10Mpa | 2,91 | m3 |
| 6 | Cốt thép d | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,02 | tấn |
| 7 | Cốt thép đá kê gối, móng thân xà mũ mố trụ 10| Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,95 | tấn | |
| 8 | Cốt thép đá kê gối, mố, trụ d>18 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 7,35 | tấn |
| 9 | Bitum | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,01 | m3 |
| 10 | Thanh neo dầm D25 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,06 | tấn |
| CM | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi | Thi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo | 154 | m |
| 2 | Ống vách | Ống vách dày 3 mm (để lại, qua hang Karst) | 60 | m |
| 3 | Thí nghiệm PDA | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1 | vị trí |
| CN | GIA CỐ BỀ MẶT TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| CO | ĐÀO ĐẮT TỨ NÓN | |||
| 1 | Đắp đất công trình K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 34,79 | m3 |
| CP | ỐP MÁI TỨ NÓN | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa | 57,48 | m3 |
| CQ | GIA CỐ CHÂN TA LUY | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 61,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90 | 29,59 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa | 25,41 | m3 |
| CR | ỐNG PVC D100, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, TẦNG LỌC ĐÁ | |||
| 1 | Ống PVC D100 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 11 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 9,57 | m2 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1,16 | m3 |
| CS | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bậc lên xuống | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 10,92 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa | 6,72 | m3 |
| CT | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| CU | ĐÀO NỀN | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp 1 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C1 đổ đến nơi quy định | 922,91 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 0,08 | m3 |
| 3 | Xáo xới | Xáo xới tại nền đường đào | 79,37 | m3 |
| 4 | Lu lèn K98 | Lu lèn nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 tại nền đường đào sau xáo xới | 79,37 | m3 |
| CV | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 2.991,98 | m3 |
| 2 | Đắp nền K98 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 | 299,97 | m3 |
| CW | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh KCIII | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 5,39 | m3 |
| 2 | Bù vênh KCIV | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1,62 | m3 |
| 3 | Mặt đường KCI | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.264,65 | m2 |
| 4 | Mặt đường KCIII | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 125,06 | m2 |
| 5 | Mặt đường KCIV | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.333,05 | m2 |
| CX | GIÁ CỐ MÁI TA LUY, CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến) | Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa | 117,78 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 86,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90 | 41,58 | m3 |
| 4 | Ống PVC d100 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 19,8 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 17,23 | m2 |
| 6 | Đá dăm đầu ống | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,08 | m3 |
| CY | RÃNH HỘP BTCT (NẮP RÃNH HỞ) | |||
| 1 | Bê tông M250 | Bê tông M250 | 6,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 27,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1,35 | tấn |
| 4 | Thép hình nắp | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,4 | tấn |
| CZ | RÃNH HỘP BTCT (NẮP RÃNH KÍN) | |||
| 1 | BT M250 | Bê tông M250 | 2,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 9 | m2 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,44 | tấn |
| 4 | Thép hình | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,13 | tấn |
| DA | RÃNH HỘP BTCT (THÂN RÃNH) | |||
| 1 | Bê tông M250 | Bê tông M250 | 35,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 328,18 | m2 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 2,38 | tấn |
| 4 | Vữa XM M100 khe nối | Vữa XM M100 | 0,36 | m3 |
| DB | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông 15MPa | Bê tông fc=15Mpa | 7,13 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,73 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 27,24 | m2 |
| DC | TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU | |||
| DD | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vữa xi măng 10MPa dày 5cm | Vữa fc=10Mpa | 17 | m3 |
| 2 | Đá dăm dày 15cm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 135 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90 | 1.413,5 | m3 |
| DE | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 143,53 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Đào đất không thích hợp đổ đến nơi quy định | 44,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90 | 601,6 | m3 |
| 4 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1.5m | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Cốt thép D≤10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,13 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1 | tấn | |
| 8 | Bê tông 20MPa | Bê tông fc=20Mpa | 8,4 | m3 |
| DF | ĐƯỜNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp 1 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C1 đổ đến nơi quy định | 203,74 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 423,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 768,98 | m3 |
| 4 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | 169,09 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1.5m | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 6 | Cốt thép D≤10 | Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 0,13 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10| Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương | 1 | tấn | |
| 8 | Bê tông 20MPa | Bê tông fc=20Mpa | 8,4 | m3 |
| 9 | Thanh thải đường công vụ, đường đảm bảo giao thông | Đào, vận chuyển đến nơi quy định | 682,6 | m3 |
| 10 | Thép hình | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 21,59 | tấn |
| 11 | Bê tông 25MPa | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 4,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 6,14 | m2 |
| 13 | Bu lông D16 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 364 | cái |
| 14 | Gỗ nẹp | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 0,72 | m3 |
| 15 | Rọ đá (0,5x0,5x2)m | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 4 | rọ |
| 16 | Rọ đá (1x1x2)m | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 66 | rọ |
| 17 | Đào đất C3 | Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 180,72 | m3 |
| DG | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ lan can bê tông | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gờ lan can, bản mặt cầu | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 41,28 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dầm thép I550 | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 16 | dầm |
| 4 | Tháo dỡ thép dầm ngang | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 96 | dầm |
| 5 | Phá dỡ bê tông mố trên cạn | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 9,75 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đá hộc xây mố trên cạn | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 96,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông trụ dưới nước | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 34,45 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đá hộc xây tứ nón | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 26,81 | m3 |
| DH | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 1.107,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bù hố móng | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90 | 318,01 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ chống, sàn công tác | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2 | m3 |
| 4 | Hệ khung thép thi công mố | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, khấu hao vật liệu chính để thi công cả 02 mố | 9,66 | tấn |
| DI | THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định | 289,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90 | 375,22 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ chống, sàn công tác | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1 | m3 |
| 4 | Hệ khung thép thi công trụ | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, khấu hao vật liệu chính để thi công trụ | 13,63 | tấn |
| 5 | Đào đất thanh thải dòng chảy | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 212,1 | m3 |
| 6 | Khấu hao cọc cừ Larsen thi công trụ | Cọc Larsen IV (khối lượng: 37,22 tấn), chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,42 | tấn |
| 7 | Đóng, nhổ cọc cừ Larsen | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 442,2 | m |
| 8 | Thép hình định vị | Sản xuất, khấu hao thép hình I300 trong thời gian thi công, chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2,38 | tấn |
| 9 | Bê tông bịt đáy | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 22,32 | m3 |
| DJ | THI CÔNG NHỊP | |||
| 1 | Di chuyển dầm từ bãi chứa tới vị trí lắp dựng | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 18 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 18 | dầm |
| DK | BỆ ĐÚC, CHỨA DẦM | |||
| 1 | Bệ đúc, chứa dầm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| DL | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang CN 1.8x1.2 (biển tạm) | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang CN 0.8x1.6 (biển tạm) | Chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Biển phản quang tam giác (biển tạm) | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Chóp nón cao su sơn trắng đỏ | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 5 | Rào chắn di động | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2 | m |
| 6 | Dây mềm phản quang | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 3 | cuộn |
| 7 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Bóng điện 100W+dây | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Máy phát điện lưu động | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 270 | công |
| DM | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển hình chữ nhật | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 3 | cái |
| 2 | Tôn lượn sóng bước 2m | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 168 | m |
| 3 | Cọc H | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2 | cái |
| 4 | Cột Km | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 1 | cái |
| 5 | Vạch sơn 1.1 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 19,5 | m2 |
| 6 | Vạch sơn 1.2 | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 13,5 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2.475% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥26 tỷ đồng. hoặc có Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 2 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông xi măng | ≥ 50 m3/h | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 80 T/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu | ≥ 0,8m3 | 3 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Tự hành | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 7 | Máy san | ≥ 110 HP | 1 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 3 |
| 9 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 10 | Máy lu | ≥ 8T | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | >5m3 | 1 |
| 12 | Máy tưới nhựa | các loại | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích | 16-25 tấn | 1 |
| 14 | Cần cẩu | ≥ 63 tấn | 2 |
| 15 | Máy PDA | Theo quy định | 1 |
| 16 | Búa rung | BP170 | 1 |
| 17 | Máy đóng cọc | 1,8T | 1 |
| 18 | Máy khoan | 80KN-125KN | 1 |
| 19 | Máy khoan có mô men xoay | >200kNm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi