Gói thầu: Thi công xây dựng số 03

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111973-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng số 03
Số hiệu KHLCNT 20211197278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 09:19:00 đến ngày 2021-12-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,685,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥26 tỷ đồng. hoặc có
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 16-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy PDA
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị BP170
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 80KN-125KN
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan có mô men xoay
- Đặc điểm thiết bị >200kNm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng số 03
Cải tạo, nâng cấp đường từ Thị trấn Xuân Hòa - Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Trường sơn (địa chỉ: Số nhà 25, ngõ 66, đường Kim Giang, phường Đại Kim, TP Hà Nội). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Km3 Nà Cáp, phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. số điện thoại: 0263.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.136. - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU KM 2+608,07 VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
C DẦM CHỦ I
1Bê tông 40Mpa dầm chữ IBê tông fc=40Mpa95,99m3
2Bơm vữa xi măng lấp lòng ống genVữa XM không co ngót 40Mpa2,44m3
3Cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo sauCáp cường độ cao, loại T12.7mm - Grade2706,46tấn
4Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương17,61tấn
5Cốt thép d>18 dầm chủTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,1tấn
6Lắp đặt neo EC 5-12Neo EC5-12 hoặc tương đương40bộ
7Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D65/72Ống tạo lỗ để luồn bó cáp DƯL sử dụng ống thép mạ xoắn theo ren654,9m
8Ván khuôn dầm chủ ( I)Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo621,81m2
9Sản xuất, lắp đặt thép hìnhKích thước 500x550x20mm0,86tấn
D DẦM NGANG
1Bê tông dầm ngang 30MpaBê tông fc=30Mpa8,53m3
2Cốt thép dầm ngang, ụ neo dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,02tấn
3Cốt thép dầm ngang 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,59tấn
4Cốt thép dầm ngang d>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,62tấn
5Sản xuất, lắp đặt thép hình ụ neoChi tiết như bản vẽ kèm theo0,05tấn
6Vữa xi măng 30MpaVữa fc=30Mpa0,02m3
7Bitum chèn khe chốt neoChi tiết như bản vẽ kèm theo0,02m3
8Ván khuôn dầm cầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo66,99m2
E BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHIỆT, GỜ LAN CAN
1Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can 30MpaBê tông fc=30Mpa73,32m3
2Cốt thép lớp phủ mặt cầu dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,11tấn
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương14,94tấn
4Ván khuôn dầm ngang, lan can, bản mặt cầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo114,46m2
5Lớp vật liệu đàn hồiTấm cao su dày 20 mm0,4m2
F BẢN VÁN KHUÔN
1Bê tông 25Mpa tấm bảnBê tông fc=25Mpa10,92m3
2Ván Khuôn tấm bảnVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo30,37m2
3Cốt thép dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,36tấn
4Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,9tấn
5Vận chuyển, lắp đặt tấm bảnVận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn như hồ sơ thiết kế kèm theo66cấu kiện
G LAN CAN
1Lan can + mạ kẽmChi tiết như bản vẽ kèm theo2,81tấn
H LỚP PHÒNG NƯỚC MẶT CẦU
1Lớp phòng nướcLớp phòng nước dung dịch phun225,4m2
I LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CLoại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm225,4m2
2Tưới nhựa dính bámTưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 chi tiết như hồ sơ thiết kế kèm theo225,4m2
J KHE CO GIÃN
1Lắp đặt khe co dãn răng lượcKhe co dãn răng lược độ dịch chuyển 100, máng inox (chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo)15m
2Cốt thép Khe co giãn 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,01tấn
3Bê tông không co ngót 40MpaBê tông không co ngót fc=40Mpa2,24m3
4Ván khuôn khe co giãnVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo11,2m2
K BẢN ĐỆM
1Sản xuất, lắp đặt thép bản đệm đầu dầmKích thước 500x550x(18 - 37)mm0,52tấn
2Bu lôngBu lông M12, M14, L=70 mm32cái
L GỐI CAO SU
1Lắp đặt gối cao su cố định 400x450x78mmGối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo8gối
M THOÁT NƯỚC
1Ống thoát nước D150Lắp đặt ống thoát nước (bao gồm cả tấm chắn rác, thanh định vị) chi tiết như bản vẽ kèm theo10bộ
N KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
O MỐ CẦU
1Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30MpaBê tông fc=30Mpa366,38m3
2Bê tông ụ chống xô, tường tai 30MpaBê tông fc=30Mpa8,4m3
3Bê tông đệm 10MpaBê tông fc=10Mpa9,38m3
4Cốt thép mố dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,14tấn
5Cốt thép mố 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương16,13tấn
6Cốt thép mố d>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương8,94tấn
7Quét nhựa đường sau mố 2 lớpNhựa đường phuy394,48m2
8Ván khuôn mốVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo542,23m2
9Ván khuôn đá kê gối, gờ lan can, tường tai, gờ lan canVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo53,83m2
10Đá dăm tầng lọcChi tiết như bản vẽ kèm theo3,5m3
11Vải địa kỹ thuậtChi tiết như bản vẽ kèm theo35m2
12Ống PVC D100Ống PVC D10018m
P ĐẮP VẬT LIỆU SAU MỐ
1Đắp đất sau mố K95Đắp đất C3 đảm bảo độ chặt K95999,7m3
Q BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông 25Mpa bản dẫnBê tông fc=25Mpa26,16m3
2Ván khuôn thép bản dẫnVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo18,7m2
3Cốt thép dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,01tấn
4Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,25tấn
5Cốt thép d>18 bản dẫnTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,59tấn
6BitumBi tum chèn khe0,14m3
7Bê tông lót móng 10MpaBê tông fc=10Mpa8,35m3
R CỌC KHOAN NHỒI
1Thi công cọc khoan nhồiThi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo130m
2Thí nghiệm PDAChi tiết như bản vẽ kèm theo1vị trí
S GIA CỐ BỀ MẶT TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
T ĐÀO ĐẮT TỨ NÓN
1Đắp đất công trình K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95308,98m3
U ỐP MÁI TỨ NÓN
1Đá hộc xây vữaĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến)67,46m3
V GIA CỐ CHÂN TA LUY
1Đào đất C3 chân khayĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định193,6m3
2Đắp đất K90Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9093,4m3
3Đá hộc xây vữaĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa79,88m3
W ỐNG PVC D100, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, TẦNG LỌC ĐÁ
1Ống PVC D100Chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo62,2m
2Vải địa kỹ thuậtChi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo54,11m2
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo6,53m3
X BẬC LÊN XUỐNG
1Đào đất cấp 3 bậc lên xuốngĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định7,28m3
2Đá hộc xây vữaĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến)4,48m3
Y ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
Z ĐÀO NỀN
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C1 đổ đến nơi quy định2.448m3
2Đào đất C3Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định6.793,71m3
3Đào đất C4Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C4 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định141,74m3
4Xáo xớiXáo xới190,85m3
5Lu lèn K98Lu lèn nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 tại nền đường đào sau xáo xới190,85m3
AA ĐẮP NỀN
1Đắp K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K954.429,58m3
2Đắp K98Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98193,48m3
AB MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường kết cấu loại IThi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.934,86m2
AC CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Cống tròn BTCT F1.0mThi công lắp dựng 02 cống tròn bê tông cốt thép đường kính 1m (bao gồm đào móng, xây móng, lắp dựng ống cống, hố thu, cửa thoát nước) như hồ sơ thiết kế kèm theo10,09md
AD NÚT GIAO, ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C1 đổ đến nơi quy định529,96m3
2Đào đất đất C3Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 tận dụng, đổ đến nơi quy định54,96m3
3Đắp K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K951.878,7m3
4Đắp K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98181,02m3
5Phát quangPhát quang mặt bằng thi công974,41m2
6Thi công mặt đường kết cấu loại IThi công mặt đường như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật626,86m2
AE TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU
AF MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Vữa xi măng 10Mpa dày 5cmVữa fc=10Mpa12,5m3
2Đá dăm dày 15cmChi tiết như bản vẽ kèm theo90m3
3Đắp đất K90Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K901.200m3
4Đào đất C3Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định135m3
AG ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đất C3Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định111,13m3
2Đào đất KTHĐào đất không thích hợp đổ đến nơi quy định66,68m3
3Đắp đất K90Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90222,25m3
4Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChi tiết như bản vẽ kèm theo66,68m3
5Vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1.5mChi tiết như bản vẽ kèm theo8cái
6Cốt thép D≤10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,11tấn
7Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,8tấn
8Bê tông ống cống 20MPaBê tông fc=20Mpa6,72m3
9Thanh thải đường công vụĐào, vận chuyển đổ đến nơi quy định288,93m3
AH THI CÔNG MỐ
1Đào đất C3 hố móngĐào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định1.854,36m3
2Đắp đất K90 bù hố móngĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90599,45m3
3Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ chống, sàn công tácChi tiết như bản vẽ kèm theo2m3
4Hệ khung thép thi công mốSản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, khấu hao vật liệu chính để thi công cả 02 mố12,25tấn
AI THI CÔNG NHỊP, BẢN MẶT CẦU
1Di chuyển dầm từ bãi chứa tới vị trí lắp dựngChi tiết như bản vẽ kèm theo4dầm
2Lắp dựng dầm cầuChi tiết như bản vẽ kèm theo4dầm
3Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngangSản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công12,36tấn
AJ BỆ ĐÚC, CHỨA DẦM
1Bệ đúc, chứa dầm I33Chi tiết như bản vẽ kèm theo1cái
AK HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển hình chữ nhậtThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)5cái
2Tôn lượn sóng bước 2mThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)48m
3Cọc HThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)3cái
4Vạch sơn 1.1Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)16,97m2
5Vạch sơn 1.2Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)6,77m2
6Vạch sơn 3.1aThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)6,6m2
7Vạch sơn 4.1Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)111,15m2
8Vạch sơn 9.3Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)46,4m2
AL CẦU KM 8+913,63 VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AM KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AN DẦM CHỦ I
1Bê tông 40Mpa dầm chữ IBê tông fc=40Mpa95,99m3
2Bơm vữa xi măng lấp lòng ống genVữa XM không co ngót 40Mpa2,44m3
3Cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo sauCáp cường độ cao, loại T12.7mm - Grade2706,46tấn
4Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương17,61tấn
5Cốt thép d>18 dầm chủTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,1tấn
6Lắp đặt neo EC 5-12Neo EC5-12 hoặc tương đương40bộ
7Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D65/72Ống tạo lỗ để luồn bó cáp DƯL sử dụng ống thép mạ xoắn theo ren654,9m
8Ván khuôn dầm chủ ( I)Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo621,81m2
9Sản xuất, lắp đặt thép hìnhKích thước 500x550x20mm0,86tấn
AO DẦM NGANG
1Bê tông dầm ngang 30MpaBê tông fc=30Mpa8,53m3
2Cốt thép dầm ngang, ụ neo dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,02tấn
3Cốt thép dầm ngang 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,59tấn
4Cốt thép dầm ngang d>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,62tấn
5Sản xuất, lắp đặt thép hình ụ neoChi tiết như bản vẽ kèm theo0,05tấn
6Vữa xi măng 30MpaVữa xi măng 30Mpa0,02m3
7Bitum chèn khe chốt neoChi tiết như bản vẽ kèm theo0,02m3
8Ván khuôn dầm cầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo66,99m2
AP BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHIỆT, GỜ LAN CAN
1Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can 30MpaBê tông fc=30Mpa73,32m3
2Cốt thép lớp phủ mặt cầu dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,11tấn
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương14,94tấn
4Ván khuôn dầm ngang, lan can, bản mặt cầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo114,46m2
5Lớp vật liệu đàn hồiTấm cao su dày 20 mm0,4m2
AQ BẢN VÁN KHUÔN
1Bê tông 25Mpa tấm bảnBê tông fc=25Mpa10,92m3
2Ván Khuôn tấm bảnVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo30,37m2
3Cốt thép dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,36tấn
4Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,9tấn
5Vận chuyển, lắp đặt tấm bảnVận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn như hồ sơ thiết kế kèm theo66cấu kiện
AR LAN CAN
1Lan can + mạ kẽmChi tiết như bản vẽ kèm theo2,81tấn
AS LỚP PHÒNG NƯỚC MẶT CẦU
1Lớp phòng nướcLớp phòng nước dung dịch phun225,4m2
AT LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CLoại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm225,4m2
2Tưới nhựa dính bámTưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 chi tiết như hồ sơ thiết kế kèm theo225,4m2
AU KHE CO GIÃN
1Lắp đặt khe co dãn răng lượcKhe co dãn răng lược độ dịch chuyển 100, máng inox (chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo)15m
2Cốt thép Khe co giãn 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,01tấn
3Bê tông không co ngót 40MpaBê tông không co ngót fc=40Mpa2,24m3
4Ván khuôn khe co giãnVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo11,2m2
AV BẢN ĐỆM
1Sản xuất, lắp đặt thép bản đệm đầu dầmKích thước 500x550x(18 - 37)mm0,52tấn
2Bu lôngBu lông M12, M14, L=70 mm32cái
AW GỐI CAO SU
1Lắp đặt gối cao su cố định 400x450x78mmGối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo8gối
AX THOÁT NƯỚC
1Ống thoát nước D150Lắp đặt ống thoát nước (bao gồm cả tấm chắn rác, thanh định vị) chi tiết như bản vẽ kèm theo10bộ
AY KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AZ MỐ CẦU
1Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30MpaBê tông fc=30Mpa366,03m3
2Bê tông ụ chống xô, tường tai 30MpaBê tông fc=30Mpa8,4m3
3Bê tông đệm 10MpaBê tông fc=10Mpa9,38m3
4Cốt thép mố dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,14tấn
5Cốt thép mố 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương14,97tấn
6Cốt thép mố d>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương10,39tấn
7Quét nhựa đường sau mố 2 lớpNhựa đường phuy392,01m2
8Ván khuôn mốVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo541,12m2
9Ván khuôn đá kê gối, gờ lan can, tường tai, gờ lan canVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo53,83m2
10Đá dăm tầng lọcChi tiết như bản vẽ kèm theo3,5m3
11Vải địa kỹ thuậtChi tiết như bản vẽ kèm theo35m2
12ống PVC D100Ống PVC D10018m
BA ĐẮP VẬT LIỆU SAU MỐ
1Đắp đất C3 sau mố K95Đắp đất C3 đảm bảo độ chặt K951.008,65m3
BB BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông 25Mpa bản dẫnBê tông fc=25Mpa26,16m3
2Ván khuôn thép bản dẫnVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo18,7m2
3Cốt thép dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,01tấn
4Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,25tấn
5Cốt thép d>18 bản dẫnTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,59tấn
6BitumBi tum chèn khe0,14m3
7Bê tông lót móng 10MpaBê tông fc=10Mpa8,35m3
BC CỌC KHOAN NHỒI
1Thi công cọc khoan nhồiThi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo115m
2Thí nghiệm PDAChi tiết như bản vẽ kèm theo1vị trí
BD GIA CỐ BỀ MẶT TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
BE ĐÀO ĐẮT TỨ NÓN
1Đắp đất công trình K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95373,47m3
BF ỐP MÁI TỨ NÓN
1Đá hộc xây vữaĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa81,01m3
BG GIA CỐ CHÂN TA LUY
1Đào đất C3 chân khayĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định163,3m3
2Đắp đất K90Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9078,48m3
3Đá hộc xây vữaĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến)67,38m3
BH ỐNG PVC D100, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, TẦNG LỌC ĐÁ
1Ống PVC D100Chi tiết như bản vẽ kèm theo26,4m
2Vải địa kỹ thuậtChi tiết như bản vẽ kèm theo22,97m2
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết như bản vẽ kèm theo2,77m3
BI BẬC LÊN XUỐNG
1Đào đất cấp 3 bậc lên xuốngĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định34,22m3
2Đá hộc xây vữaĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa21,06m3
BJ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
BK ĐÀO NỀN
1Đào đất KTH, đất cấp 1Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C1 đổ đến nơi quy định2.554,85m3
2Đào đất C3Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định2.311,7m3
3Đào đá C4Đào nền, đào khuôn, rãnh đá C4 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định191,24m3
4Xáo xớiXáo xới181,63m3
5Lu lèn K98Lu lèn nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 tại nền đường đào sau xáo xới181,63m3
BL ĐẮP NỀN
1Đắp nền K98Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98475,94m3
2Đắp nền K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9510.055,03m3
BM MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường KCIThi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật2.182,7m2
BN GIÁ CỐ MÁI TA LUY
1Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến)Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa132,91m3
BO CHÂN KHAY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào đất C3 chân khayĐào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định82,4m3
2Đắp đất K90Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9039,6m3
3Đá hộc xây vữa xi măng 10MPaĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa34m3
4Ống PVC d100Chi tiết như bản vẽ kèm theo13,2m
5Vải địa kỹ thuậtChi tiết như bản vẽ kèm theo11,48m2
6Đá dăm đầu ốngChi tiết như bản vẽ kèm theo1,39m3
BP CỐNG HỘP BTCT (BxH=4x3)M
1Bê tông xi măng M300Bê tông xi măng M300186,83m3
2Cốt thép D≤10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,31tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương14,65tấn
4Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo1.007,25m2
5Tấm ngăn nước W=200Chi tiết như bản vẽ kèm theo15,6m
6Chèn vật liệu đàn hồiChi tiết như bản vẽ kèm theo0,07m3
7Đá dăm đầm chặt dày 10cm móng cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo16,43m3
8Bê tông xi măng M200Bê tông xi măng M200 cửa cống thượng, hạ lưu52,34m3
9Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo163,85m3
10Bê tông xi măng M150Bê tông xi măng M150 sân cống, chân khay thượng, hạ lưu40,86m3
11Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo65,71m2
12Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến) gia cố mái taluy thượng hạ lưu cốngĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa23,87m3
13Đào đấtĐào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định198,73m3
14Đắp đất sau mang cống K95Đắp đất C3 đảm bảo độ chặt K951.312,76m3
BQ TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU
BR MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Vữa xi măng 10MPa dày 5cmVữa fc=10Mpa12,5m3
2Đá dăm dày 15cmChi tiết như bản vẽ kèm theo90m3
3Đắp đất K90Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K901.200m3
4Đào đất C3Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định135m3
BS ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đất C3Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định102,08m3
2Đào đất KTHĐào đất không thích hợp đổ đến nơi quy định61,25m3
3Đắp đất K90Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90204,15m3
4Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChi tiết như bản vẽ kèm theo61,25m3
5Vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1.5mChi tiết như bản vẽ kèm theo10cái
6Cốt thép D≤10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,13tấn
7Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1tấn
8Bê tông ống cống 20MPaBê tông fc=20Mpa8,4m3
9Thanh thải đường công vụĐào, vận chuyển đổ đến nơi quy định265,4m3
BT THI CÔNG MỐ
1Đào đất C3 hố móngĐào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định1.190,93m3
2Đắp đất K90 bù hố móngĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90390,05m3
3Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ chống, sàn công tácChi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo2m3
4Hệ khung thép thi công mốSản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, khấu hao vật liệu chính để thi công cả 02 mố13,4tấn
BU THI CÔNG NHỊP, BẢN MẶT CẦU
1Di chuyển dầm từ bãi chứa tới vị trí lắp dựngChi tiết như bản vẽ kèm theo4dầm
2Lắp dựng dầm cầuChi tiết như bản vẽ kèm theo4dầm
3Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngangSản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công12,36tấn
BV BỆ ĐÚC, CHỨA DẦM
1Bệ đúc, chứa dầm I33Chi tiết như bản vẽ kèm theo1cái
BW HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển hình chữ nhậtThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)5cái
2Biển hình tam giácThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)1cái
3Tôn lượn sóng bước 2mThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)178m
4Cọc tiêuThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)8cái
5Cọc HThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2cái
6Cột KmThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)1cái
7Vạch sơn 1.1Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)12,5m2
8Vạch sơn 1.2Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)33,75m2
BX CẦU KM 29+773,91 VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
BY KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BZ DẦM BẢN
1Bê tông dầm bản 40MpaBê tông fc=40Mpa152,79m3
2Cáp thép DƯL dầm cầu đúc sẵn kéo trướcCáp DƯL tao 7 sợi, đường kính 12.7mm theo tiêu chuẩn ASTM A416-85 grade 270 có độ chùng thấp10,12tấn
3Ống nhựa bọc cápỐng PVC D50648m
4Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương29,1tấn
5Cốt thép d>18 dầm chủTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,84tấn
6Ván khuôn dầm chủVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo460,03m2
7Tôn cuốn tạo lỗ rỗngKích thước 8150x936x2mm8,62tấn
8Gỗ tạo lỗ rỗngĐường kính 298 dày 5cm3,34m3
CA BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHIỆT, GỜ LAN CAN
1Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can 30MpaBê tông fc=30Mpa77,33m3
2Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương20,33tấn
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu d>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,72tấn
4Ván khuôn dầm ngang, lan can, bản mặt cầuVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo114,52m2
5Lớp vật liệu đàn hồiTấm cao su dày 20 mm14,35m2
CB LAN CAN
1Lan can + mạ kẽmChi tiết như bản vẽ kèm theo3,18tấn
2Ống PVC luồn cáp điệnỐng PVC D9088,3m
CC LỚP PHÒNG NƯỚC MẶT CẦU
1Lớp phòng nướcLớp phòng nước dung dịch phun278,58m2
CD LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CLoại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm278,58m2
2Tưới nhựa dính bámTưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 chi tiết như hồ sơ thiết kế kèm theo278,58m2
CE KHE CO GIÃN
1Lắp đặt khe co dãn răng lượcKhe co dãn răng lược độ dịch chuyển 100, máng inox (chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo)17,93m
2Cốt thép Khe co giãn 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,67tấn
3Bê tông không co ngót 40MpaBê tông không co ngót fc=40Mpa2,04m3
4Ván khuôn khe co giãnVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo5,56m2
CF GỐI CAO SU
1Lắp đặt gối cao su cố định 150x250x30mmGối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo36gối
CG THOÁT NƯỚC
1Ống thoát nước D150Lắp đặt ống thoát nước (bao gồm cả tấm chắn rác, thanh định vị) chi tiết như bản vẽ kèm theo8bộ
CH KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CI MỐ CẦU
1Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30MpaBê tông fc=30Mpa282,42m3
2Bê tông ụ chống xô, tường tai 30MpaBê tông fc=30Mpa4,16m3
3Vữa không co ngót 40Mpa đá kê gốiVữa không co ngót fc=40Mpa0,36m3
4Bê tông đệm 10MpaBê tông fc=10Mpa9,26m3
5Cốt thép mố dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,1tấn
6Cốt thép mố 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương11,57tấn
7Cốt thép mố d>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương4,62tấn
8Quét nhựa đường sau mố 2 lớpNhựa đường phuy290,26m2
9Ván khuôn mốVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo400,18m2
10BitumBi tum chèn khe0,01m3
11Thanh neo dầm D25Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,05tấn
CJ ĐẮP VẬT LIỆU SAU MỐ
1Đắp vật đất C3 sau mố K95Đắp bằng đất C3 đảm bảo độ chặt K95294,75m3
CK BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông 25Mpa bản dẫnBê tông fc=25Mpa31,33m3
2Ván khuôn thép bản dẫnVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo21,33m2
3Cốt thép dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,03tấn
4Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương3,88tấn
5Cốt thép d>18 bản dẫnTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương5,84tấn
6BitumBi tum chèn khe0,16m3
7Bê tông lót móng 10MpaBê tông fc=10Mpa10,15m3
CL TRỤ CẦU
1Bê tông thân bệ trụ 30MpaBê tông fc=30Mpa59,53m3
2Bê tông thân trụ 30MpaBê tông fc=30Mpa17,96m3
3Bê tông xà mũ trụ 30MpaBê tông fc=30Mpa15,66m3
4Ván khuôn trụ trên cạnVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo106,32m2
5Bê tông đệm móng 10MpaBê tông fc=10Mpa2,91m3
6Cốt thép dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,02tấn
7Cốt thép đá kê gối, móng thân xà mũ mố trụ 10Chi tiết như bản vẽ kèm theo2,95tấn
8Cốt thép đá kê gối, mố, trụ d>18Chi tiết như bản vẽ kèm theo7,35tấn
9BitumChi tiết như bản vẽ kèm theo0,01m3
10Thanh neo dầm D25Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,06tấn
CM CỌC KHOAN NHỒI
1Thi công cọc khoan nhồiThi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo154m
2Ống váchỐng vách dày 3 mm (để lại, qua hang Karst)60m
3Thí nghiệm PDAChi tiết như bản vẽ kèm theo1vị trí
CN GIA CỐ BỀ MẶT TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
CO ĐÀO ĐẮT TỨ NÓN
1Đắp đất công trình K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9534,79m3
CP ỐP MÁI TỨ NÓN
1Đá hộc xây vữaĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa57,48m3
CQ GIA CỐ CHÂN TA LUY
1Đào đất C3 chân khayĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định61,57m3
2Đắp đất K90Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9029,59m3
3Đá hộc xây vữaĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa25,41m3
CR ỐNG PVC D100, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, TẦNG LỌC ĐÁ
1Ống PVC D100Chi tiết như bản vẽ kèm theo11m
2Vải địa kỹ thuậtChi tiết như bản vẽ kèm theo9,57m2
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết như bản vẽ kèm theo1,16m3
CS BẬC LÊN XUỐNG
1Đào đất cấp 3 bậc lên xuốngĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định10,92m3
2Đá hộc xây vữaĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa6,72m3
CT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
CU ĐÀO NỀN
1Đào đất KTH, đất cấp 1Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C1 đổ đến nơi quy định922,91m3
2Đào đất C3Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định0,08m3
3Xáo xớiXáo xới tại nền đường đào79,37m3
4Lu lèn K98Lu lèn nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98 tại nền đường đào sau xáo xới79,37m3
CV ĐẮP NỀN
1Đắp nền K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K952.991,98m3
2Đắp nền K98Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K98299,97m3
CW MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh KCIIIChi tiết như bản vẽ kèm theo5,39m3
2Bù vênh KCIVChi tiết như bản vẽ kèm theo1,62m3
3Mặt đường KCIThi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.264,65m2
4Mặt đường KCIIIThi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật125,06m2
5Mặt đường KCIVThi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1.333,05m2
CX GIÁ CỐ MÁI TA LUY, CHÂN KHAY
1Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa (đá tận dụng trên tuyến)Đá hộc xây vữa xi măng 10MPa117,78m3
2Đào đất C3Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định86,52m3
3Đắp đất K90Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9041,58m3
4Ống PVC d100Chi tiết như bản vẽ kèm theo19,8m
5Vải địa kỹ thuậtChi tiết như bản vẽ kèm theo17,23m2
6Đá dăm đầu ốngChi tiết như bản vẽ kèm theo2,08m3
CY RÃNH HỘP BTCT (NẮP RÃNH HỞ)
1Bê tông M250Bê tông M2506,81m3
2Ván khuôn nắpChi tiết như bản vẽ kèm theo27,6m2
3Cốt thép D≤10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,35tấn
4Thép hình nắpChi tiết như bản vẽ kèm theo0,4tấn
CZ RÃNH HỘP BTCT (NẮP RÃNH KÍN)
1BT M250Bê tông M2502,22m3
2Ván khuônChi tiết như bản vẽ kèm theo9m2
3Cốt thép D≤10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,44tấn
4Thép hìnhChi tiết như bản vẽ kèm theo0,13tấn
DA RÃNH HỘP BTCT (THÂN RÃNH)
1Bê tông M250Bê tông M25035,99m3
2Ván khuônChi tiết như bản vẽ kèm theo328,18m2
3Cốt thép D≤10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,38tấn
4Vữa XM M100 khe nốiVữa XM M1000,36m3
DB CỬA XẢ
1Bê tông 15MPaBê tông fc=15Mpa7,13m3
2Đá dăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo0,73m3
3Đá hộc xếp khanChi tiết như bản vẽ kèm theo0,69m3
4Ván khuônChi tiết như bản vẽ kèm theo27,24m2
DC TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU
DD MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Vữa xi măng 10MPa dày 5cmVữa fc=10Mpa17m3
2Đá dăm dày 15cmChi tiết như bản vẽ kèm theo135m3
3Đắp đất K90Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K901.413,5m3
DE ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đất C3Đào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định143,53m3
2Đào đất KTHĐào đất không thích hợp đổ đến nơi quy định44,29m3
3Đắp đất K90Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K90601,6m3
4Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChi tiết như bản vẽ kèm theo81m3
5Vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1.5mChi tiết như bản vẽ kèm theo10cái
6Cốt thép D≤10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,13tấn
7Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1tấn
8Bê tông 20MPaBê tông fc=20Mpa8,4m3
DF ĐƯỜNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đào đất KTH, đất cấp 1Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C1 đổ đến nơi quy định203,74m3
2Đào đất C3Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định423,58m3
3Đắp đất K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95768,98m3
4Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmThi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm169,09m3
5Vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1.5mChi tiết như bản vẽ kèm theo10cái
6Cốt thép D≤10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,13tấn
7Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1tấn
8Bê tông 20MPaBê tông fc=20Mpa8,4m3
9Thanh thải đường công vụ, đường đảm bảo giao thôngĐào, vận chuyển đến nơi quy định682,6m3
10Thép hìnhChi tiết như bản vẽ kèm theo21,59tấn
11Bê tông 25MPaChi tiết như bản vẽ kèm theo4,1m3
12Ván khuônChi tiết như bản vẽ kèm theo6,14m2
13Bu lông D16Chi tiết như bản vẽ kèm theo364cái
14Gỗ nẹpChi tiết như bản vẽ kèm theo0,72m3
15Rọ đá (0,5x0,5x2)mChi tiết như bản vẽ kèm theo4rọ
16Rọ đá (1x1x2)mChi tiết như bản vẽ kèm theo66rọ
17Đào đất C3Đào nền, đào khuôn, rãnh đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định180,72m3
DG PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ lan can bê tôngChi tiết như bản vẽ kèm theo84m3
2Phá dỡ gờ lan can, bản mặt cầuChi tiết như bản vẽ kèm theo41,28m3
3Tháo dỡ dầm thép I550Chi tiết như bản vẽ kèm theo16dầm
4Tháo dỡ thép dầm ngangChi tiết như bản vẽ kèm theo96dầm
5Phá dỡ bê tông mố trên cạnChi tiết như bản vẽ kèm theo9,75m3
6Phá dỡ đá hộc xây mố trên cạnChi tiết như bản vẽ kèm theo96,2m3
7Phá dỡ bê tông trụ dưới nướcChi tiết như bản vẽ kèm theo34,45m3
8Phá dỡ đá hộc xây tứ nónChi tiết như bản vẽ kèm theo26,81m3
DH THI CÔNG MỐ
1Đào đất C3 hố móngĐào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định1.107,73m3
2Đắp đất K90 bù hố móngĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90318,01m3
3Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ chống, sàn công tácChi tiết như bản vẽ kèm theo2m3
4Hệ khung thép thi công mốSản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, khấu hao vật liệu chính để thi công cả 02 mố9,66tấn
DI THI CÔNG TRỤ
1Đào đất C3 hố móngĐào đất C3 vận chuyển tận dụng, đổ đến nơi quy định289,71m3
2Đắp đất tạo mặt bằng thi côngĐắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90375,22m3
3Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ kết cấu gỗ chống, sàn công tácChi tiết như bản vẽ kèm theo1m3
4Hệ khung thép thi công trụSản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, khấu hao vật liệu chính để thi công trụ13,63tấn
5Đào đất thanh thải dòng chảyChi tiết như bản vẽ kèm theo212,1m3
6Khấu hao cọc cừ Larsen thi công trụCọc Larsen IV (khối lượng: 37,22 tấn), chi tiết như bản vẽ kèm theo2,42tấn
7Đóng, nhổ cọc cừ LarsenChi tiết như bản vẽ kèm theo442,2m
8Thép hình định vịSản xuất, khấu hao thép hình I300 trong thời gian thi công, chi tiết như bản vẽ kèm theo2,38tấn
9Bê tông bịt đáyChi tiết như bản vẽ kèm theo22,32m3
DJ THI CÔNG NHỊP
1Di chuyển dầm từ bãi chứa tới vị trí lắp dựngChi tiết như bản vẽ kèm theo18dầm
2Lắp dựng dầm cầuChi tiết như bản vẽ kèm theo18dầm
DK BỆ ĐÚC, CHỨA DẦM
1Bệ đúc, chứa dầmChi tiết như bản vẽ kèm theo1cái
DL ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Biển báo phản quang CN 1.8x1.2 (biển tạm)Chi tiết như bản vẽ kèm theo2cái
2Biển báo phản quang CN 0.8x1.6 (biển tạm)Chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
3Biển phản quang tam giác (biển tạm)Chi tiết như bản vẽ kèm theo2cái
4Chóp nón cao su sơn trắng đỏChi tiết như bản vẽ kèm theo10cái
5Rào chắn di độngChi tiết như bản vẽ kèm theo2m
6Dây mềm phản quangChi tiết như bản vẽ kèm theo3cuộn
7Đèn báo hiệu ban đêmChi tiết như bản vẽ kèm theo2bộ
8Bóng điện 100W+dâyChi tiết như bản vẽ kèm theo4bộ
9Máy phát điện lưu độngChi tiết như bản vẽ kèm theo2cái
10Nhân công đảm bảo giao thôngChi tiết như bản vẽ kèm theo270công
DM HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển hình chữ nhậtThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)3cái
2Tôn lượn sóng bước 2mThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)168m
3Cọc HThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)2cái
4Cột KmThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)1cái
5Vạch sơn 1.1Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)19,5m2
6Vạch sơn 1.2Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)13,5m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2.475%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥26 tỷ đồng. hoặc có
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).22
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).22
3 Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
5 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h1
2 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 T/h1
3 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít3
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m33
5 Máy rải cấp phối đá dăm Tự hành1
6 Máy ủi ≥ 110CV2
7 Máy san ≥ 110 HP1
8 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T3
9 Máy lu rung ≥ 25T1
10 Máy lu ≥ 8T1
11 Ô tô tưới nước >5m31
12 Máy tưới nhựa các loại1
13 Cần trục bánh xích 16-25 tấn1
14 Cần cẩu ≥ 63 tấn2
15 Máy PDA Theo quy định1
16 Búa rung BP1701
17 Máy đóng cọc 1,8T1
18 Máy khoan 80KN-125KN1
19 Máy khoan có mô men xoay >200kNm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->