Gói thầu: Cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111441-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chuyên khoa lao và bệnh phổi tình Quảng Trị
Tên gói thầu Cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20211182798
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu hợp pháp khác năm 2022 tại Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 08:55:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,004,602,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,046,030 VNĐ ((Mười triệu bốn mươi sáu nghìn ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3183145E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện chuyên khoa lao và bệnh phổi tình Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị
Cung ứng vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị
13 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu hợp pháp khác năm 2022 tại Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Địa chỉ: KM 4, đường Điện Biên Phủ, Phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Chủ đầu tư: Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: KM 4, đường Điện Biên Phủ, Phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Bệnh viện chuyên khoa lao và bệnh phổi tình Quảng Trị , địa chỉ: km4 đường Điên Biên Phủ, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà, tình Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Địa chỉ: KM 4, đường Điện Biên Phủ, Phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Chủ đầu tư: Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: KM 4, đường Điện Biên Phủ, Phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); - Tài liệu chứng minh thuộc nhóm yêu cầu của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT).
E-CDNT 10.2(c)
1) Điều kiện lưu hành sản phẩm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D; Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp đối với hàng hóa yêu cầu phải có. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Nếu là ngôn ngữ khác th́ì phải có bản dịch công chứng sang tiếng Việt. 2) Thông tin trang thiết bị y tế và tiêu chuẩn chất lượng: - Có tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng sản xuất phát hành, và phải có bản dịch sang tiếng Việt; - Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo yêu cầu đối với từng trang thiết bị y tế tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. 3) Cam kết: - Trang thiết bị y tế cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; - Cung cấp đầy đủ tài liệu khi bàn giao hàng hóa bao gồm: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hồ sơ chứng nhận đủ điều kiện lưu hành; Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list, invoice và các tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được thông quan hợp pháp. + Đối với hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường hoặc được sản xuất tại Việt Nam: Hồ sơ chứng nhận chất lượng và chứng nhận đủ điều kiện lưu hành theo quy định… + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/ an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành. + Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. + Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. + Có cam kết Hàng hoá được cung cấp hoàn toàn thích ứng về mặt địa lý) 4) Phân nhóm trang thiết bị y tế: - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT đầy đủ các tài liệu để phân nhóm trang thiết bị y tế chào thầu, bao gồm: - Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam của trang thiết bị y tế chào thầu; - Tài liệu chứng minh nơi sản xuất trang thiết bị y tế, bao gồm một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành; Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485, 9001 và chứng nhận CE-IVD hoặc tương đương.theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Nhà thầu ghi hạn sử dụng: ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào khoa dược của Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị, trường hợp hạn sử dụng ngắn hơn phải có sự đồng ý của hội đồng kiểm nhập
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa, thiết bị đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.046.030   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Địa chỉ: KM 4, đường Điện Biên Phủ, Phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Chủ đầu tư: Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: KM 4, đường Điện Biên Phủ, Phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: b) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: c) Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị. - Địa chỉ: KM4, đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - Số điện thoại: 0233 3.577.797/0942400036
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 Bệnh viện Chuyên khoa Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Trị, KM4, đường Điện Biên Phủ, phường Đông Lễ, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway các số 0,1,2,3,4,5,6 (vô trùng)30CáiAirway các số 0,1,2,3,4,5,6 (vô trùng)
2Băng cuộn y tế50CuộnBăng cuộn y tế
3Băng dính lụa500CuộnBăng dính lụa
4Băng keo thử nhiệt2CuộnBăng keo thử nhiệt
5Băng thun 3 móc10CuộnBăng thun 3 móc
6Bơm tiêm 10ml + Kim 23 G10.000CáiBơm tiêm 10ml + Kim 23 G
7Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm điện1.500CáiBơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm điện
8Bơm tiêm Insulin500CáiBơm tiêm Insulin
9Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G500CáiBơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G
10Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G500CáiBơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G
11Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn qua sond30CáiBơm tiêm nhựa 50ml cho ăn qua sond
12Bơm tiêm nhựa 5ml30.000CáiBơm tiêm nhựa 5ml
13Bông hút nước30KgBông hút nước
14Đầu côn vàng có khía15.000CáiĐầu côn vàng có khía
15Đầu côn xanh có khía5.000CáiĐầu côn xanh có khía
16Dây garô30SợiDây garô
17Dây hút nhớt các số100BộDây hút nhớt các số
18Dây nối bơm tiêm điện 140 cm500CáiDây nối bơm tiêm điện 140 cm
19Dây thở Oxy 2 nhánh (người lớn, trẻ em, sơ sinh)800CáiDây thở Oxy 2 nhánh (người lớn, trẻ em, sơ sinh)
20Dây truyền dịch18.000BộDây truyền dịch
21Dây truyền máu50BộDây truyền máu
22Điện cực dán200CáiĐiện cực dán
23Dụng cụ lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp2.000CáiDụng cụ lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp
24Găng tay kiểm tra30.000ĐôiGăng tay kiểm tra
25Găng tay phẩu thuật vô trùng các cỡ số2.000ĐôiGăng tay phẩu thuật vô trùng các cỡ số
26Giấy điện tim 6 cần100Tập110mm x 140mm
27Giấy in nhiệt (Hóa sinh)20CuộnGiấy in nhiệt (Hóa sinh)
28Giấy in siêu âm đen trắng120CuộnGiấy in siêu âm đen trắng
29Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng10.000CáiKhẩu trang 3 lớp tiệt trùng
30Khí oxy y tế (Bình 10 lít)10BìnhKhí oxy y tế (Bình 10 lít)
31Khí oxy y tế (Bình 40 lít)350BìnhKhí oxy y tế (Bình 40 lít)
32Khóa 3 ngã có dây nối dải 25cm1.000SợiKhóa 3 ngã có dây nối dải 25cm
33Kim chích máu1.000CáiKim chích máu
34Kim chọc dò tuỷ sống số 25, 2750CáiKim chọc dò tuỷ sống số 25, 27
35Kim lấy thuốc các cỡ số20.000CáiKim lấy thuốc các cỡ số
36Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số2.000CáiKim luồn tĩnh mạch các cỡ số
37Lam kính50HộpLam kính
38Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng5.000LọLọ đựng bệnh phẩm vô trùng
39Mặt nạ thở oxy60CáiMặt nạ thở oxy
40Ống Heparin3.000CáiỐng Heparin
41Ống ly tâm 50ml đáy nhọn800CáiỐng ly tâm 50ml đáy nhọn
42Ống nghiệm cở 1,2 cm x 8cm1.200CáiChất liệu bằng thủytinh
43Ống nghiệm EDTA8.000CáiỐng nghiệm EDTA
44Ống nghiệm nhựa có nắp100CáiỐng nghiệm nhựa có nắp
45Ống nội khí quản có bóng các cỡ số25CáiỐng nội khí quản có bóng các cỡ số
46Phim chụp X Quang KTS 25cm x 30cm20HộpPhù hợp với máy inFilm Trimax
47Phim khô kỹ thuật số 10 x12 inch (25cm x 30 cm)4.000TấmPhù hợp với máy inDRYSTAR AXYS
48Que đè lưỡi bằng gỗ600CáiQue đè lưỡi bằng gỗ
49Sonde dạ dày40CáiSonde dạ dày
50Sonde Foley 2 nhánh các số40CáiSonde Foley 2 nhánh các số
51Sonde hút nhớt có van kiểm soát các cỡ số50CáiSonde hút nhớt có van kiểm soát các cỡ số
52Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng200QueTăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng
53Túi đựng nước tiểu 2000 ml30CáiTúi đựng nước tiểu 2000 ml
54Dung dịch Acid HCL đậm đặc1.000mlDung dịch Acid HCL đậm đặc
55Anti A2lọAnti A
56Huyết thanh thử nhóm máu Anti AB2lọLọ 10 ml
57Anti B2LọLọ 10 ml
58Anti D2lọLọ 10 ml
59Albumin1.000mlAlbumin
60Bộ nhuộm gram1BộBộ nhuộm gram
61Cloramin B bột200KgCloramin B bột
62Cồn Ethanol tuyệt đối100LítCồn Ethanol tuyệt đối
63Thuốc thử cho xét nghiệm CRP800TestThuốc thử cho xét nghiệm CRP
64Cholesterol500mlCholesterol
65Cholesterol HDL200mlCholesterol HDL
66Diêm sa500mlDiêm sa
67Cidezyme30LítCidezyme
68Dung dịch sát khuẩn tay100ChaiEthanol 50% +Isopropanol 28%
69Gen điện tim30TubeGen điện tim
70Gen siêu âm50LítGen siêu âm
71GGT3.000mlGGT
72Glucose4.000mlGlucose
73GOT4.500mlGOT
74GPT4.500mlGPT
75ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%70LítPH 7.2 - 7.8
76Test nhanh chẩn đoán HIV100TestTest nhanh chẩn đoán HIV
77Test nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v100TestTest nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v
78Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1100TestTest nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1
79Test nhanh chẩn đoán H.Pylory100TestTest nhanh chẩn đoán H.Pylory
80Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)500TestTest nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
81Test nhanh chẩn đoán viêm gan C50TestTest nhanh chẩn đoán viêm gan C
82Test xét nghiệm đường máu mao mạch600TestTest xét nghiệm đường máu mao mạch
83Thuốc rửa phim1BộThuốc rửa phim
84Triglycerid500mlTriglycerid
85Thẻ định nhóm máu ABO100Test02 test/thẻ
86Anti Human Globulin20mlAnti Human Globulin
87Dung dịch pha loảng14CanSử dụng phù hợp,tương thích với máyphân tích huyết họcCelltac alpha
88Dung dịch phá hồng cầu10ChaiSử dụng phù hợp,tương thích với máyphân tích huyết họcCelltac alpha
89Dung dịch rửa đậm đặc5HộpSử dụng phù hợp,tương thích với máyphân tích huyết họcCelltac alpha
90Dung dịch rửa đậm đặc đặc biệt5CanSử dụng phù hợp,tương thích với máyphân tích huyết họcCelltac alpha
91Bộ thuốc thử xét nghiệm huyết học6BộBộ thuốc thử xét nghiệm huyết học
92Acid uric + standard3.000mlPhù hợp máy sinhhóa Erba XL 200
93Bilirubin trực tiếp2.000mlPhù hợp máy sinhhóa Erba XL 200
94Bilirubin toàn phần2.000mlPhù hợp máy sinhhóa Erba XL 200
95Creatinin3.000mlPhù hợp máy sinhhóa Erba XL 200
96Protein toàn phần1.000mlPhù hợp máy sinhhóa Erba XL 200
97Ure3.000mlPhù hợp máy sinhhóa Erba XL 200
98Normol Control100mlNormol Control
99Calibrate (chuẩn máy sinh hóa)120mlPhù hợp máy sinhhóa Erba XL 200
100Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động2.400mlPhù hợp máy sinhhóa Erba XL 200
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3183145E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->