Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm trang thiết bị phòng tập GYM và dụng cụ thể dục, thể thao cho các đơn vị trong QCHQ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua sắm trang thiết bị phòng tập GYM và dụng cụ thể dục, thể thao cho các đơn vị trong QCHQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204458 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:39:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,829,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2444E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phòng tập GYM và dụng cụ Thể dục thể thao cho các Cơ quan, đơn vị nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.970.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian bảo hành hàng hóa tối thiểu theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.Thời gian khắc phục sự cố tối là 48h khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Sư phạm thể chất, có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động nhóm I. (Kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư/ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Thể dục thể thao, có Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động nhóm I (Kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư/ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp hoặc bằng nghề chuyên ngành Kỹ thuật, có Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động nhóm II (Kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư/ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học, chuyên ngành kế toán (Kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư/ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Mua sắm trang thiết bị phòng tập GYM và dụng cụ thể dục, thể thao cho các đơn vị trong QCHQ Gói thầu số 11: Mua sắm trang thiết bị phòng tập GYM và dụng cụ thể dục, thể thao cho các đơn vị trong QCHQ của ngành QH-NT năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với hàng hóa nhập khẩu có đại lý tại Việt Nam (Scanbảngốc). Nhà thầu phải có bản cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu trực tiếp (Scan bản gốc). - Catalogue hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V kèm theo tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Hàng hóa mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện, và được sản xuất năm 2021 trở lại đây - Nếu là thiết bị nhập khẩu: Thiết bị phải được nhập khẩu nguyên chiếc theo đúng quy định của nhà nước Việt Nam. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền tại nước sản xuất cấp đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V-E-HSMT. Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT). (Tất cả những tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc bản chứng thực). - Trong trường hợp hàng hóa có sẵn trên thị trường mà không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì nhà thầu phải có cam kết bán hàng và xuất trình hóa đơn hợp lệ và các giấy tờ liên quan khác của đơn vị cung cấp hàng đó để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế… - Trong hợp đồng: Nhà thầu phải cam kết đầy đủ mã số hàng hoá đối với loại thiết bị cũng như các thành phần chính của thiết bị nếu được yêu cầu. Trường hợp có sự khác biệt so với HSDT thì phải có văn bản giải trình sự khác biệt đó, xác nhận và cam kết của hãng sản xuất. - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có); phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch đó. |
| E-CDNT 12.2 | Mức giá gói thầu là mức giá trần, đã bao gồm thuế GTGT, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, bảo hành, bảo trì và hướng dẫn sử dụng theo tiêu chuẩn tại đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu theo quy định về khấu hao tài sản cố định của Bộ Tài chính hiện hành (Thông tư số 45/2018/TTBTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho DN quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp). |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (quy định tại mục 4, chương V của E-HSMT ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu Hải quân - Số 38, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Liên hệ: 0981245286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Quyết địa chỉ: Số 38, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.822.309 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân huấn - Nhà trường, địa chỉ: Số 38, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 0981245286. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân, địa chỉ: Số 38, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chạy bộ | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Xe đạp thể lực | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy đa năng xô bay | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giá treo và túi đấm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Máy tập tay vai trước, ép ngực | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Máy đạp chân dốc 450 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Máy tập cơ đùi, cơ háng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Máy kéo xô đứng, tập cơ ngực | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Máy tập cơ ngực | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Máy tập cơ bụng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Máy tập chèo thuyền | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Máy tập cơ đùi trước, đá chân | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Máy tập cơ đùi sau | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy tập ke bụng đa năng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Khung tập tạ gánh kèm đòn tạ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ tạ tay lục giác 10 đôi kèm kệ để tạ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ghế tập cơ bụng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Ghế tập lưng cơ dưới, cơ bụng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ghế khởi động | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế xiên tập ngực tạ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ghế ngang tập ngực tạ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ghế ngồi tập tạ đa năng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Gang tay đấm bốc | 90 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Dây nhảy thể lực | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Thảm cao su | 180 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn bóng bàn | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Quả bóng bàn | 200 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Vợt bóng bàn | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Lưới cầu lông | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Vợt cầu lông | 100 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Quả cầu lông | 200 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bóng chuyền thi đấu | 250 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Lưới bóng chuyền | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bóng đá thi đấu | 200 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2444E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phòng tập GYM và dụng cụ Thể dục thể thao cho các Cơ quan, đơn vị nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.970.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian bảo hành hàng hóa tối thiểu theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.Thời gian khắc phục sự cố tối là 48h khi có yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Sư phạm thể chất, có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động nhóm I. (Kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư/ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Thể dục thể thao, có Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động nhóm I (Kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư/ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt | 4 | Trình độ trung cấp hoặc bằng nghề chuyên ngành Kỹ thuật, có Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động nhóm II (Kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư/ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên kế toán phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | Trình độ Đại học, chuyên ngành kế toán (Kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư/ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi