Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công mở rộng cầu Hùng Vương và các tuyến nhánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203632-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công mở rộng cầu Hùng Vương và các tuyến nhánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 10:02:00 đến ngày 2021-12-22 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,753,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3925E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên với giá trị tối thiểu là 55.827.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.827.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III (trong đó có công trình cầu cấp IV) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III (trong đó có công trình cầu cấp IV) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san ≥ 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép (10T-16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép (10T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung (16T-25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung (16T-25T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh lốp (8T-16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp (8T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Phòng thí nghiệm hiện trường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Thi công mở rộng cầu Hùng Vương và các tuyến nhánh Nâng cấp, mở rộng đường gom bên trái tuyến QL1 đoạn từ nút giao QL31 đến nút giao Hùng Vương và cải tạo nút giao Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào thay đất | 53,3888 | 100m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn, đất cấp II | 10,1066 | 100m3 | |
| 3 | Đào mặt đường cũ | 1,4338 | 100m3 | |
| 4 | Cắt mặt đường cũ BTN | 15,3385 | 100m | |
| 5 | Đắp đất K95 | 16,8792 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất K98 | 24,1106 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền, đào hồ (cảnh quan) | 160,3638 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường K90 (cảnh quan) | 3,6348 | 100m3 | |
| 9 | Trồng cây bàng Đài Loan đk 10-12, cao >=3m (cảnh quan) | 242 | cây | |
| 10 | Tấm ốp (40x40x5)cm (cảnh quan) | 11.340 | tấm | |
| 11 | Khung BT gia cường chống trượt (cảnh quan) | 1.602,26 | m | |
| 12 | Chốt chống trượt (cảnh quan) | 402 | cái | |
| 13 | Chiều dài chân khay (cảnh quan) | 374,13 | m | |
| 14 | Đá hộc xếp khan (cảnh quan) | 118,4484 | m3 | |
| 15 | Rải thảm BTNC12.5 dày 5cm | 147,3821 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm BTNC12.5 dày 6cm | 5,4284 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | 77,9201 | 100m2 | |
| 18 | Rải thảm BTNR25 dày 10cm | 5,4284 | 100m2 | |
| 19 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | 171,4815 | 100m2 | |
| 20 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 1,0kg/m2 | 77,7673 | 100m2 | |
| 21 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | 9,1357 | 100m3 | |
| 22 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm | 14,507 | 100m3 | |
| 23 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 75cm | 3,6014 | 100m3 | |
| 24 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 32cm | 3,6582 | 100m3 | |
| 25 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 48cm | 5,1616 | 100m3 | |
| 26 | Bù vênh bằng BTNC12.5 | 33,0586 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | 924,96 | m | |
| 28 | Lát đá vỉa hè (30x30x3)cm | 2.108,39 | m2 | |
| 29 | Bó vỉa đá KT 26x23x100cm | 688 | viên | |
| 30 | Đan rãnh 25x50x5cm | 688 | m | |
| 31 | Khóa hè | 717,21 | m | |
| 32 | Bó vỉa BTXM 53x18x100cm | 1.312 | viên | |
| 33 | Trồng cỏ giải phân cách | 51,6989 | 100m2 | |
| 34 | Hố trồng cây + di chuyển cây xanh | 24 | hố | |
| 35 | Chiều dài tường chắn BTXM M200# , HTC=1.2M | 8 | m | |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống f40, L=2,5m dưới hè | 37 | ống | |
| 2 | Lắp đặt ống cống f40, L=1,5m dưới hè | 1 | ống | |
| 3 | Hố thu loại 1 Htb=1.34m | 1 | hố | |
| 4 | Hố thu loại 2 Htb=1.83m | 4 | hố | |
| 5 | Tấm đan T1: 1,18*1,18*0,12m | 5 | tấm | |
| 6 | Cửa thu nước mặt | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống cống f80, L=2,5m | 19 | ống | |
| 8 | Lắp đặt ống cống f80, L=1,5m | 1 | ống | |
| 9 | Lắp đặt ống cống D 2,0m, L=1,5m | 171 | ống | |
| 10 | Hố thu loại 3 Htb=3,95m | 12 | hố | |
| 11 | Tấm đan T1: 1,18*1,18*0,12m | 12 | tấm | |
| 12 | Làm mới cửa thu nước mặt đường | 17 | bộ | |
| 13 | Rãnh dọc BTCT R1 BxH=0,35x0,3m | 26 | m | |
| 14 | Thi công đóng cọc ván thép phần ngập đất (thi công cống D2000) | 11.483,5 | m | |
| 15 | Thi công đóng cọc ván thép phần không ngập đất (thi công cống D2000) | 675,5 | m | |
| 16 | Thi công cọc thép hình phần ngập đất (thi công cống D2000) | 1.921 | m | |
| 17 | Thi công cọc thép hình phần không ngập đất (thi công cống D2000) | 113 | m | |
| 18 | Lắp đặt thép nẹp ngang (thi công cống D2000) | 1.080 | m | |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống f100, L=2,5m | 15 | ống | |
| 2 | Lắp đặt ống cống f100, L=1,5m | 2 | ống | |
| 3 | Lắp đặt khối đỡ ống cống f100 | 66 | khối | |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp (cống D100) | 127,21 | m2 | |
| 5 | Bê tông móng M200# Cống D100 | 1,46 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống cống f125, L=2,5m | 5 | ống | |
| 7 | Lắp đặt ống cống f125, L=1,5m | 4 | ống | |
| 8 | Lắp đặt khối đỡ ống cống f125 | 28 | khối | |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp Cống D125 | 65,86 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống cống hộp 0,8x0,8m, L=1,5m | 26 | ống | |
| 11 | Móng cống hộp 0,8x0,8m: K2 (1,45x1,5x0,2)m | 24 | tấm | |
| 12 | Quét nhựa đường nóng (cống 0,8x0,8) | 89,28 | m2 | |
| 13 | Bản quá độ (1,5x0,99x0,2)m (cống 0,8x0,8) | 36 | tấm | |
| 14 | Lắp đặt ống cống hộp 0,6x0,6m, L=1,5m | 4 | ống | |
| 15 | Lắp đặt ống cống hộp 0,6x0,6m, L=1m | 1 | ống | |
| 16 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp (cống 0,6x0,6) | 17,43 | m2 | |
| 17 | Bê tông tường, móng, hố thu, bậc nước M200 | 19,71 | m3 | |
| 18 | Đá xây VXM M75# mái dốc | 4,45 | m3 | |
| 19 | Bê tông hố thu M200# | 34,87 | m3 | |
| 20 | Cốt thép hố thu | 3,7432 | Tấn | |
| 21 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp (hố thu BTCT) | 163,28 | m2 | |
| 22 | Đắp đất móng K95 (hố thu BTCT) | 0,557 | 100m3 | |
| 23 | Cửa thu nước mặt | 1 | bộ | |
| 24 | Tấm đan KT (1,7x0,56x0,12)m | 9 | tấm | |
| 25 | Tấm đan KT (1,38x1,38x0,1)m | 1 | tấm | |
| 26 | Tấm đan KT (2,18x2,18x0,16)m | 1 | tấm | |
| 27 | Tấm đan KT (0,92x0,62x0,08)m | 1 | tấm | |
| 28 | Tấm bản (KT 1.38x0.53x0.16m) | 8 | tấm | |
| 29 | Tấm bản (KT 2.2x1.6x0.20m) | 1 | tấm | |
| 30 | Tấm bản (KT 1.38x0.53x0.10m) | 1 | tấm | |
| 31 | Tấm bản (KT 1.8x0.7x0.16m) | 1 | tấm | |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo PQ tròn D= 0,9m, cột đơn | 8 | biển | |
| 2 | Biển báo PQ (2 biển tròn D90 chung cột) | 1 | biển | |
| 3 | Biển báo PQ tam giác L= 0,9m, cột đơn | 3 | biển | |
| 4 | Biển báo PQ (2 biển tam giác canh 90 chung cột) | 2 | biển | |
| 5 | Biển báo PQ ( tròn và tam giác chung cột) | 4 | biển | |
| 6 | Biển 0,9x0,9m | 1 | biển | |
| 7 | Biển chữ nhật 2,4x1,5m | 3 | m | |
| 8 | Tận dụng, sơn sửa biển báo KT 2.66x4.04m | 1 | biển | |
| 9 | Tận dụng, sơn sửa biển báo KT 5.55x3.92m | 1 | biển | |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng bước 3m | 258 | m | |
| 11 | Hộ lan tôn lượn sóng (Di chuyển, hoàn trả) | 320 | m | |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường phản quang dày 2mm | 1.992,1745 | m2 | |
| 13 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | 137,052 | m2 | |
| 14 | Đinh phản quang | 130 | cái | |
| 15 | Đèn cảnh báo quang năng | 4 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt tấm phân cách di động | 153,7 | m | |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất ống nhựa cọc tiêu L=1,2m | 374,4 | m | |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo 440 (đoạn đường đang thi công) | 4 | biển | |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo 441a, 441b, 441c (phía trước có công trường) | 12 | biển | |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo (biển thông tin dự án) | 4 | biển | |
| 5 | Barie | 4 | bộ | |
| 6 | Dây phản quang phân làn 2 mặt | 2.480 | m | |
| 7 | áo phản quang | 12 | bộ | |
| 8 | Băng đỏ | 12 | bộ | |
| 9 | Còi | 12 | bộ | |
| 10 | Đèn pin trực đêm | 12 | cái | |
| 11 | Máy bộ đàm | 12 | cái | |
| 12 | Cờ điều khiển | 12 | cái | |
| 13 | Gậy điều khiển giao thông | 12 | cái | |
| 14 | Đèn quay đặt trong phạm vi thi công | 32 | bộ | |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông | 1.800 | công | |
| F | PHẦN CẦU HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông dầm I - 40Mpa | 305,33 | m3 | |
| 2 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp (dầm I) | 6,39 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống ghen D60/67 (dầm I) | 2.223,21 | m | |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 7tao - D12.7mm | 180 | đầu neo | |
| 5 | Lắp đặt cáp cường độ cao D12.7mm kéo sau dầm I | 13,037 | tấn | |
| 6 | Cốt thép dầm cầu (dầm I) | 54,5349 | tấn | |
| 7 | Bê tông dầm bản - 40Mpa | 696 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cáp cường độ cao (dầm bản) | 43,0032 | tấn | |
| 9 | ống nhựa bọc cáp D18/22 (dầm bản) | 2.688 | m | |
| 10 | Sản xuất ống tôn để trong dầm (dầm bản) | 79,6162 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm cầu | 123,4003 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm ngang công xon 30Mpa | 34,41 | m3 | |
| 13 | Cốt thép dầm ngang | 3,8887 | tấn | |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | 537,63 | m3 | |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu | 111,3965 | tấn | |
| 16 | Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm (lớp phủ mặt cầu) | . | 62,507 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (lớp phủ mặt cầu) | . | 62,507 | 100m2 |
| 18 | Lớp phòng nước dạng phun (lớp phủ mặt cầu) | . | 6.250,7 | m2 |
| 19 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30Mpa | 19,56 | m3 | |
| 20 | Cốt thép bản liên tục nhiệt | 8,5478 | tấn | |
| 21 | Tấm đệm đàn hồi dày 20mm (bản liên tục nhiệt) | 105,17 | m2 | |
| 22 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | 47,77 | m3 | |
| 23 | Cốt thép bản ván khuôn | . | 7,16 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm bản ván khuôn | 1.087 | tấm | |
| 25 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | 103,36 | m3 | |
| 26 | Cốt thép gờ lan can | 14,811 | tấn | |
| 27 | sản xuất, lắp đặt, mạ kẽm thép lan can | 41,8784 | tấn | |
| 28 | Bu lông M22, L=650mm (lan can) | 876 | bộ | |
| 29 | Bu lông M16, L=150mm (lan can) | 876 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ống gang đúc D150, L=500mm (thoát nước) | 65 | đoạn ống | |
| 31 | ống nhựa PVC D225 (thoát nước) | 524,28 | 1m | |
| 32 | SX, lắp đặt bộ neo ống thoát nước | 2,8977 | tấn | |
| 33 | Nắp chắn rác (thoát nước) | 65 | cái | |
| 34 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | 59,326 | m | |
| 35 | Cốt thép bản mặt cầu | 1,3272 | tấn | |
| 36 | Bê tông không co ngót 40Mpa (khe co rãn) | 8,67 | m3 | |
| 37 | Khe co giãn dọc cầu (tận dụng khe cũ) | 13 | m | |
| 38 | Gối cao su di động KT (300x350x80)mm | 25 | cái | |
| 39 | Gối cao su cố định KT (300x350x78)mm | 11 | cái | |
| 40 | Gối cao su di động KT (200x300x37)mm | 112 | cái | |
| 41 | Gối cao su cố định KT (200x300x35)mm | 80 | cái | |
| G | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông mũ mố 30Mpa (Bệ kê gối, tường tai) | 0,63 | m3 | |
| 2 | Cốt thép mố cầu (Bệ kê gối, tường tai) | 0,2622 | tấn | |
| 3 | Bê tông 30Mpa (Tường thân, tường đầu) | 60,14 | m3 | |
| 4 | Cốt thép mố cầu (Tường thân, tường đầu) | 3,8042 | tấn | |
| 5 | Bê tông 30Mpa (Tường cánh, gờ lan can) | 28,05 | m3 | |
| 6 | Cốt thép mố cầu (Tường cánh, gờ lan can) | 4,6441 | tấn | |
| 7 | Bê tông 30Mpa (Bệ mố) | 124,76 | m3 | |
| 8 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng (Bệ mố) | 5,6 | m3 | |
| 9 | Cốt thép mố cầu | 6,698 | tấn | |
| 10 | Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố | 214,27 | m3 | |
| 11 | Đắp vật liệu thoát nước hạt thô (lòng mố) | 16,49 | m3 | |
| 12 | Rải BTN C12.5 dày 5cm (mặt đường lòng mố, tường chắn) | 34,2792 | 100m2 | |
| 13 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (mặt đường lòng mố, tường chắn) | 34,2792 | 100m2 | |
| 14 | Rải BTN C19 dày 7cm (mặt đường lòng mố, tường chắn) | 15,5633 | 100m2 | |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2 (mặt đường lòng mố, tường chắn) | 15,5633 | 100m2 | |
| 16 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 32cm (mặt đường lòng mố, tường chắn) | 4,8689 | 100m3 | |
| 17 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 48cm (mặt đường lòng mố, tường chắn) | 9,7937 | 100m3 | |
| 18 | Bù vênh CPĐD loại 2 (mặt đường lòng mố, tường chắn) | 0,6218 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa trên cạn (Xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối) | 284,89 | m3 | |
| 20 | Vữa Sikagrout 60Mpa (Xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối) | 2,82 | m3 | |
| 21 | Cốt thép trụ cầu (Xà mũ trụ, tường tai, đá kê gối) | 34,9078 | tấn | |
| 22 | Bê tông trụ 30Mpa (Thân trụ) | 95,39 | m3 | |
| 23 | Cốt thép trụ cầu (Thân trụ) | 1,4502 | tấn | |
| 24 | Bê tông trụ 30Mpa (Bệ trụ) | 18,86 | m3 | |
| 25 | Cốt thép trụ cầu (Bệ trụ) | 1,1034 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa trên cạn (Ụ chống chuyển vị) | 2,76 | m3 | |
| 27 | Cốt thép (Ụ chống chuyển vị) | 0,8679 | tấn | |
| H | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | 435,27 | m3 | |
| 2 | Vữa XM 30Mpa (lấp lòng ống siêu âm) | 6,07 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN | 66,3063 | tấn | |
| 4 | ống thép D54/60 | 11,2185 | 100m | |
| 5 | ống thép D107.5/113.5 | 3,5235 | 100m | |
| 6 | Bê tông bản dẫn 30Mpa | 14,62 | m3 | |
| 7 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng | 4 | m3 | |
| 8 | Cốt thép bản dẫn | 2,5691 | tấn | |
| 9 | Bê tông chân khay 16Mpa | 6,34 | m3 | |
| 10 | Đá hộc xây vữa 10Mpa | 9,92 | m3 | |
| 11 | Sơn ATGT, kết cấu gờ lan can, giải PCG | 3.706,67 | m2 | |
| 12 | Sơn trang trí cầu | 7.782,81 | m2 | |
| I | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn 30Mpa (Gờ chắn BTCT) | 30,88 | m3 | |
| 2 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng (Gờ chắn BTCT) | 4,78 | m3 | |
| 3 | Cốt thép gờ lan can (Gờ chắn BTCT) | 2,8944 | tấn | |
| 4 | Bê tông tường chắn 30Mpa (tường chắn chữ L) | 161,08 | m3 | |
| 5 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng (tường chắn chữ L) | 18,6 | m3 | |
| 6 | Cốt thép tường chắn (tường chắn chữ L) | 15,2442 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa đường nóng (tường chắn chữ L) | 316,04 | m2 | |
| 8 | Bê tông tường chắn 30Mpa (Tường chắn hộp) | 1.104,31 | m3 | |
| 9 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng (Tường chắn hộp) | 63,03 | m3 | |
| 10 | Bêtông bậc thang 16Mpa (Tường chắn hộp) | 1,88 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tường chắn (Tường chắn hộp) | 100,3235 | tấn | |
| 12 | Quét nhựa đường nóng(Tường chắn hộp) | 1.051,85 | m2 | |
| 13 | Bê tông 30Mpa cọc BTCT (cọc 35x35) | 306,36 | m3 | |
| 14 | Cốt thép cọc BTCT (cọc 35x35) | 69,6503 | tấn | |
| 15 | Bê tông cọc 25x25 | 46,64 | m3 | |
| 16 | Cốt thép cọc BTCT (25x25) | 10,3541 | tấn | |
| 17 | Bê tông kè gia cố 25Mpa (giằng đầu cọc) | 25,86 | m3 | |
| 18 | Cốt thép móng CB400-V(giằng đầu cọc) | 1,5177 | tấn | |
| 19 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa (tấm chắn BT) | 14,16 | m3 | |
| 20 | Cốt thép bản kê (tấm chắn BT) | 2,0062 | tấn | |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng công trường K90 | 15,6208 | 100m3 | |
| 2 | Hàng rào tôn | 12,298 | 100m2 | |
| 3 | Đắp đá thải mặt bằng công trường (đường công vụ) | 133 | m3 | |
| 4 | Đắp đất đường công vụ K95 | 3,648 | 100m3 | |
| 5 | Cống tạm D1500 | 21 | đốt cống | |
| 6 | Bệ đúc dầm I25 | 1 | bệ | |
| 7 | Bệ đúc dầm bản | 3 | bệ | |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 (Tuyến tránh) | 28,2036 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 (Tuyến tránh) | 13,7039 | 100m3 | |
| 10 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp, đào đất KTH (Tuyến tránh) | 9,47 | 100m3 | |
| 11 | Láng nhũ tương 2 lớp (Tuyến tránh) | 20,1746 | 100m2 | |
| 12 | Tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0kg/m2 (Tuyến tránh) | 20,1746 | 100m2 | |
| 13 | Mặt đường đá dăm dày 12cm (Tuyến tránh) | 20,1746 | 100m2 | |
| 14 | Lớp móng CPĐD loại 2 (Tuyến tránh) | 5,0436 | 100m3 | |
| 15 | Hộ lan tôn lượn sóng (Tuyến tránh) | 84 | m | |
| 16 | Gia cố bảo vệ đường ống nước | 78 | ck | |
| 17 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố, trụ | 6,0839 | 100m3 | |
| 18 | Khoan cọc nhồi mố, trụ | 375,6 | m | |
| 19 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc mố, trụ | 13 | Cọc | |
| 20 | Siêu âm cọc mố, trụ | 120 | Mặt cắt | |
| 21 | Đập bê tông đầu cọc mố, trụ | 31,2 | m3 | |
| 22 | Cọc ván thép phần ngập đất mố, trụ | 9,075 | 100m | |
| 23 | Cọc ván thép phần không ngập đất mố, trụ | 0,345 | 100m | |
| 24 | Cọc thép hình phần ngập đất mố, trụ | 1,074 | 100m | |
| 25 | Cọc thép hình phần không ngập đất mố, trụ | 0,036 | 100m | |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang mố, trụ | 5,28 | tấn | |
| 27 | Đà giáo mố, trụ | 61,6 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt dầm I25 | 18 | dầm | |
| 29 | Lắp đặt dầm bản | 48 | dầm | |
| 30 | Cẩu lắp dầm cũ | 23 | dầm | |
| 31 | Lắp dựng đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang | 15,8119 | tấn | |
| 32 | Đào đất hố móng, đào mặt cũ tường chắn hộp | 7,5369 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất tường chắn hộp | 1,76 | 100m3 | |
| 34 | Ép cọc BTCT 35x35 (thi công tường chắn) | 2.530 | m | |
| 35 | Đập bê tông đầu cọc 35x35 | 14,12 | m3 | |
| 36 | Đào đất hố móng, đào mặt cũ tường chắn chữ L | 7,8553 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất hố móng tường chắn chữ L | 1,7193 | 100m3 | |
| 38 | Cọc ván thép phần ngập đất Thi công kè cột điện cao thế | 11,396 | 100m | |
| 39 | Cọc ván thép phần không ngập Thi công kè cột điện cao thế | 0,444 | 100m | |
| 40 | Cọc thép hình phần ngập đất Thi công kè cột điện cao thế | 1,76 | 100m | |
| 41 | Cọc thép hình phần không ngập Thi công kè cột điện cao thế | 0,88 | 100m | |
| 42 | Ép cọc BTCT 25x25 | 686,4 | m | |
| 43 | Đập bê tông đầu cọc 25x25 | 1,65 | m3 | |
| 44 | Cào bóc BTN dày | 4.701,7143 | m2 | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu BTCT | 670,429 | m3 | |
| 46 | Đào đá dăm + đất đắp tứ nón cũ | 0,4609 | 100m3 | |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu thép | 20,2166 | tấn | |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHẦN CẦU | |||
| 1 | Biển báo khoảng cách đến đối tượng báo hiệu | 4 | biển | |
| 2 | Biển báo công trường đang thi công | 8 | biển | |
| 3 | Biển báo tốc độ tối đa cho phép | 12 | biển | |
| 4 | Biển báo đường hẹp | 4 | biển | |
| 5 | Biển báo đi chậm | 4 | biển | |
| 6 | Biển báo cấm vượt | 4 | biển | |
| 7 | Biển báo phạm vi tác dụng của biển | 4 | biển | |
| 8 | Biển báo hướng rẽ | 6 | biển | |
| 9 | Hàng rào tôn | 4,4 | 100m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hoàn trả lại GPC | 100 | c/kiện | |
| 11 | Barie đảm bảo GT | 2 | bộ | |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | 20 | bộ | |
| 13 | Nhân công đảm bảo ATGT | 390 | công | |
| 14 | Nhân công đảm bảo ATGT thi công nhịp | 66 | công | |
| 15 | Thép D8 lưới ATGT | 887,61 | kg | |
| 16 | Cáp D19 lưới ATGT | 961,62 | kg | |
| 17 | Lưới nilong + bạt lưới ATGT | 1.584 | m2 | |
| 18 | Biển chữ nhật KT 150x240cm (phân luồn GT từ xa) | 9 | biển | |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn nền đường | 48 | Móng | |
| 2 | Khung móng cột đèn | 83 | bộ | |
| 3 | Rãnh cáp qua hè đường | 1.300 | m | |
| 4 | Rãnh cáp qua đường | 116 | m | |
| 5 | Hố ga luồn cáp | 8 | hố | |
| 6 | Cọc tiếp địa | 108 | cọc | |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 1.416 | m | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 2.269 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp | 120 | m | |
| 10 | Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địa | 25,8927 | 100m | |
| 11 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 8,9218 | 100m | |
| 12 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 16,9708 | 100m | |
| 13 | Tận dụng cột đèn, mua mới bóng đèn | 31 | cột | |
| 14 | Lắp dựng cột đèn, cần đèn, bóng đèn (mua mới) | 52 | cột | |
| 15 | Dây cáp lên đèn | 976 | m | |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 48 | vị trí | |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 4 | sợi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3925E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên với giá trị tối thiểu là 55.827.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.827.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III (trong đó có công trình cầu cấp IV) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III (trong đó có công trình cầu cấp IV) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II (trong đó có công trình cầu cấp III) trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 1 | - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) | 30 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | ≥ 10T | 10 |
| 2 | Máy đào ≥0.8m3 | ≥ 0.8m3 | 3 |
| 3 | Máy san ≥ 108cv | ≥ 108cv | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110cv | ≥ 110cv | 2 |
| 5 | Lu bánh thép (10T-16T) | Lu bánh thép (10T-16T) | 2 |
| 6 | Lu rung (16T-25T) | Lu rung (16T-25T) | 2 |
| 7 | Lu bánh lốp (8T-16T) | Lu bánh lốp (8T-16T) | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối | Máy rải cấp phối | 1 |
| 9 | Máy rải BTN | Máy rải BTN | 1 |
| 10 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Thiết bị khoan cọc nhồi | 2 |
| 11 | Cần cẩu | ≥80T | 2 |
| 12 | Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ | ≥ 24T | 4 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hiện trường. | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi