Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 10 phòng học, hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 10 phòng học, hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân hàng TMCP Công Thương tài trợ và đối ứng ngân sách Thành phố năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:57:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,053,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3580226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.716E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu), cấp công trình: cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 6.338.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 6.338.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công thi công hệ thống cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Vận thăng lồng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Giàn giáo (bộ chân + chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Số lượng: 200 Bộ- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Máy bơm cát động cơ diezel 350CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước động cơ diezel 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của phương tiện;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 10 phòng học, hạng mục phụ Trường Tiểu học Tân Hội (điểm Tân Hòa) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân hàng TMCP Công Thương tài trợ và đối ứng ngân sách Thành phố năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020 (theo Mẫu số: 23/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành). Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ... và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật/Biện pháp thi công thực hiện gói thầu; - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2812 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3322 | 100m |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6762 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,6275 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,2584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9054 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6928 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1318 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2407 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4411 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,566 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7892 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3606 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4882 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,653 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2101 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2946 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3683 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1488 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,006 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6503 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3466 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0853 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1382 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6905 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2206 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5199 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4789 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1562 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7448 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6911 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4489 | tấn |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6072 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9375 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7858 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,3247 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1248 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1093 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7122 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,5213 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1634 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1163 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5453 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1151 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4469 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6259 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5532 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4121 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0758 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7224 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6613 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,0842 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6507 | 100m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3242 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,492 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7078 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch block 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,1503 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8387 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,955 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.260,5085 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 810,174 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,36 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 763,478 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,1036 | m2 |
| 14 | Trát trần mặt trong, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,6 | m2 |
| 15 | Trát trần măt ngoài, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,8 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường đá chẻ bất định hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,409 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.413,1821 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.108,254 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.392,5341 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.074,734 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm(mặt trong) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,52 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm (mặt ngoài) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,648 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch caramic 300x600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,36 | m2 |
| 26 | Đóng trần tấm nhựa 600x600 khung Vĩnh Tường đặt nổi, bao gồm NC+VL | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,286 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,3304 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,3304 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,2 | m |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 ( dùng định mức đắp bánh ú) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám -tiết diện gạch 300x300mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,76 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 848,11 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch xi măng đá mài 400x400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0174 | m2 |
| 34 | Lắp dựng thép li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 (trọng lượng 1,245kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9394 | tấn |
| 35 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.939,42 | kg |
| 36 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, Đồng nai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1742 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp ngối úp nóc lớn loại 3viên/m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 232 | Viên |
| 38 | Vít bắt ngói 12-14x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.174 | vít |
| 39 | Cung cấp máng xói âm, tole phẵng mạ màu dày 0,45dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3 | m |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 4,8ly dán dcal | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi gổ thao lao (theo thiết kế bao gồm phụ kiện lắp đặt chốt khoá, móc chống gió, sơn 3 nước) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ gổ thao lao (theo thiết kế bao gồm phụ kiện lắp đặt chốt khoá, móc chống gió, sơn 3 nước) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,4 | m2 |
| 43 | Cung cấp khuôn bông bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,924 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,924 | 1m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,6 | m2 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 580,32 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, mặt ngoài (trát, bả...) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,858 | 100m2 |
| 48 | Nẹp nhôm khe lún trục 7-8 chữ T MT30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7 | m |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1038 | tấn |
| 50 | Lắp đặt đèn sự cố 3,5W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn báo lối thoát hiểm 5,5W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đôi 1,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đơn 1,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc câu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi có màn che và tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm2 (7x0,52mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.200 | m |
| 63 | Cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2 (7x0,67mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 370 | m |
| 64 | Cáp đồng bọc CV 1x4mm2 (7x0,85mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 65 | Cáp đồng bọc CV 1x6mm2 (7x1,04mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x10mm2 (7x1,35mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 67 | Cáp đồng bọc CV 2x22mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 1 ồ cấm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 3 công tác đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 2 công tác đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 1 công tác đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 75 | Lăp đặt hộp cực + mặt viền cho công tác cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 DIMMER | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCB | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 80 | Tủ điện composite KT: 500x300x200 (Tủ ĐT) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 81 | Tủ điện composite KT: 300x200x150 (Tủ ĐL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 82 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Þ16 mạ đồng, L=2,4m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 83 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 84 | Cung cấp bass treo quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 85 | Cung cấp bass treo đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | bộ |
| 86 | Rack 1+sứ ống chỉ+ boulon | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 87 | Trụ POTELET V63x63x6-3m+Boulon (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt co rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt van gạt nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,559 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt 1 vòi xả inox + 1 hương sen lạnh nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi xả inox (+ phụ kiện theo thống kê) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt xí bệt (+PK: Vòi xịt nhựa, van chữ T inox ...) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi Inox, ống thu ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m |
| 121 | Bộ bít xả ren ngoài Þ200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 123 | CC Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 ZONE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 124 | Lắp đặt đầu báo cháy Khói Quang + đế NS6-100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 125 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - trở kháng cuối nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 127 | CC Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp chịu nước WHEC24-75WR | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn tin hiệu chống cháy, loại dây 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 173 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu chống cháy, loại dây 4 ruột 4x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 398 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 133 | CC Bình ắc quy 12V - Dùng cho tủ báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 134 | Bộ chuyển đổi nguồn 12V - 24V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây cáp đồng trần 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 136 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,4m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 137 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bình |
| 138 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bình |
| 139 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy sơn tỉnh điện màu đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 140 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 142 | Gia công lắp dựng cột đỡ kim thu sét STK Þ34 L=2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | Mét |
| 143 | Gia công lắp dựng Khớp nối kim | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 144 | Gia công lắp dựng đế kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 145 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cọc |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 147 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m |
| 150 | Cung cấp lắp đặt bass cố định cáp đồng trần & ống Þ27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 151 | Cung cấp - Lắp đặt bullon đạn M12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Con |
| 152 | Cung cấp ốc vít 5 phân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Con |
| 153 | Cung cấp tắc kê 5 phân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Con |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | M3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | M3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7202 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,433 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1468 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,55 | m3 |
| 5 | Đóng cừ đá 100x100x1200 (mật độ 9 cây/m2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6309 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2106 | M3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1877 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0431 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0606 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3857 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1429 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3646 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3517 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0709 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3725 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0765 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1993 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3396 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,396 | m3 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0251 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7249 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,882 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,268 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4838 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3648 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2686 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch bêtông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7217 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,275 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1861 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch block 190x190x390-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0684 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,885 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,03 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,241 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,25 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,7744 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,76 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,125 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,03 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,25 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,03 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,19 | m2 |
| 56 | Trát đá mài bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4125 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,52 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111 | m2 |
| 59 | Làm trần nhựa khung vĩnh tường khổ 600x600 (VL +NC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,64 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 62 | Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm C50x100x2,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4554 | tấn |
| 64 | Lợp mái tole sv mạ màu dày 0,45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7254 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt nhôm nóc vuông 18mm (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 66 | Cung cấp lắp đặt nhôm hèm 18mm (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 67 | Cung cấp lắp đặt V goc 18mm (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m |
| 68 | Cung cấp lắp đặt chân inox 304-150 có kẹp 18mm(NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt tấm compact dày 18mm (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,86 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt bản lề 304 3 lỗ (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 71 | Cung cấp khóa tay gạt 304 (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 72 | Cung cấp ke góc inox 304 (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 73 | Cung cấp tay nắm inox 304 (NC+VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các MCB 2 pha 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các MCB 2 pha 6A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống tròn xoắn PVC - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện COMPOSITE 200x300x220 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 88 | Lắp đặt hộp nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 89 | Cung cấp bass treo đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co 90° PPR Þ20, bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 90° PPR Þ32, bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt co rút nhựa PPR đường kính 32/20 bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PPR Þ20, bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê rút nhựa PPR đường kính 32/20 bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối rút nhựa PPR đường kính 32/20 bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20 bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt van gạt PPR ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt lavabo + (pk: bộ xi phông có xả phụ + dây cấp + vòi xả INOX) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam+(PK trọn bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt xí bệt (+ van chữ T INOX 304 + vòi xịt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,025 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,648 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3994 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá TD: 100x100x1200 -đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9354 | 100m |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,928 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,648 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8672 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1586 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1648 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Lót nilon chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8584 | 100m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8216 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 19 | Xoa mặt nền dale | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m2 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 10m |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7744 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1501 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0928 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0429 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2129 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2843 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2559 | tấn |
| 31 | Thép tấm liên kết chân cột dày 5ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,864 | Kg |
| 32 | Cung cấp ống STK Þ90 dầy 2,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,964 | kg |
| 33 | Bulong M14x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2559 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4015 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4015 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép ống STK Þ60 dầy 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,454 | kg |
| 38 | Cung cấp bản mã 100x130x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,126 | kg |
| 39 | Cung cấp thép L25x25x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,61 | Kg |
| 40 | Cung cấp bu lon Þ14, L=150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1196 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu long | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1196 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,655 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4957 | 100m2 |
| 45 | Xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x2,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2897 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG , HÀNG RÀO, HỆ THỐNG RÃNH - HỐ GA, SÂN, ĐƯỜNG VÀO, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7701 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9866 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1169 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ đá KT: 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, mật độ đóng 9 cây/m2 -đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2541 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (Sử dụng cho công tác đào đà kiềng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,939 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6925 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,031 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7542 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,082 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7497 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2404 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8207 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép Þ14) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1132 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1318 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4904 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3621 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1884 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0557 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3433 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7453 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9067 | 100m2 |
| 24 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2052 | 100m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,707 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9061 | m3 |
| 27 | Ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2005 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,131 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,5065 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,645 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,365 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6 | m |
| 33 | Đấp chả thân cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2724 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,376 | m2 |
| 35 | Cung cấp thép tròn trơn Þ16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 502,3982 | Kg |
| 36 | Cung cấp thép LA 14x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,0726 | Kg |
| 37 | Cung cấp thép LA 50x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,4549 | Kg |
| 38 | Cung cấp thép V 50x50x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,828 | Kg |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (dùng cho công tác lắp dựng song sắt hàng rào) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7958 | tấn |
| 40 | Gia công hàng rào lưói thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,3 | m2 |
| 41 | Cung cấp thép tròn Þ16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,83 | Kg |
| 42 | Cung cấp thép LA 14x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,51 | Kg |
| 43 | Cung cấp thép V 50x50x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 945,35 | Kg |
| 44 | Cung cấp lưới B40 cỡ dây 3.0 ly , khổ 1,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 263,01 | Kg |
| 45 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,3 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,676 | 1m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,131 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,1515 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,2825 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa cổng song sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7225 | m2 |
| 51 | Cung cấp thép L50x50x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,26 | Kg |
| 52 | Cung cấp thép tròn trơn Þ16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,99 | Kg |
| 53 | Cung cấp thép LA 14x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,42 | Kg |
| 54 | Cung cấp thép LA 50x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,61 | Kg |
| 55 | Cung cấp thép LA 20x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,95 | Kg |
| 56 | Cung cấp thép tấm dày 1mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,01 | Kg |
| 57 | Cung cấp bánh xe bằng thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 58 | Cung cấp bản lề Þ30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 59 | Cung cấp tay nắm Inox đường kính Þ19 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (cổng song sắt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3066 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,445 | 1m2 |
| 62 | Cung cấp bảng tên (phần khung thép và tole ốp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,93 | m2 |
| 63 | Sơn bàng tên và kẽ chữ (kể cả công và vật tư) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3548 | 100m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1824 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4189 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | 100m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (Sử dụng cho công tác đào đà kiềng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,144 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | m3 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8438 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,962 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2725 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép Þ14) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4597 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2021 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9062 | tấn |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4106 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7962 | 100m2 |
| 81 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1772 | 100m2 |
| 82 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,948 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,48 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,17 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,88 | m |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m2 |
| 87 | Cung cấp ống STK fi 60(59.9)x2,3 (TL: 19,612kg/6m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,7514 | Kg |
| 88 | Cung cấp ống STK fi 34(33.5)x2,3 (TL: 10,722kg/6m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,2376 | Kg |
| 89 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,545 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,545 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,128 | 1m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 94 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5127 | tấn |
| 96 | Bê tông sân đan đá 1x2, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m3 |
| 97 | Cắt ron sân làm khe co giãn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 10m |
| 98 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,83 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4899 | tấn |
| 100 | Bê tông sân đan đá 1x2, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,64 | m3 |
| 101 | Cắt ron sân làm khe co giãn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 469,8 | 10m |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0148 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,06 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,06 | m2 |
| 105 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0483 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6989 | 100m3 |
| 107 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1124 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6744 | m3 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 110 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,928 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,352 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1264 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9692 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ8) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1082 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0606 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6615 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (Thép Þ6) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2318 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (Thép Þ8) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0429 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (Thép Þ10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 122 | Cung cấp thép L76x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,72 | kg |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0793 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3712 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,936 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4648 | 100m2 |
| 128 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7324 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 222mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,7mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,76 | m2 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0025 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | m3 |
| 134 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 138 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3947 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3164 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1568 | m2 |
| 141 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0016 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Thép Þ14) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp dựng ròng rọc kéo chân cột cờ, thép bản 5x3 + lá cờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 146 | Cung cấp ống STK Þ49 dày 2,0 mm (Trọng lượng 2,416 kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 147 | Cung cấp ống STK Þ60 dày 2,9mm (Trọng lượng 4,289 kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 148 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0354 | tấn |
| 149 | Cung cấp Bulon Þ14, L=300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 150 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7992 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cung cấp cát san lấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.045,0287 | m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4503 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3580226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.716E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu), cấp công trình: cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 6.338.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 6.338.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công thi công hệ thống cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt, cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 15 | Vận thăng lồng 0,8T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 16 | - Giàn giáo (bộ chân + chéo) | - Số lượng: 200 Bộ- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 200 |
| 17 | Máy bơm cát động cơ diezel 350CV | - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 18 | Máy bơm nước động cơ diezel 40CV | - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 19 | - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của phương tiện;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi