Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 10 phòng học, hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204887-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 10 phòng học, hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211024909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân hàng TMCP Công Thương tài trợ và đối ứng ngân sách Thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 09:57:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,053,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3580226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.716E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu), cấp công trình: cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 6.338.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 6.338.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công thi công hệ thống cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt, cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng lồng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Giàn giáo (bộ chân + chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Số lượng: 200 Bộ- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 200
17-Máy bơm cát động cơ diezel 350CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước động cơ diezel 40CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của phương tiện;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Thi công xây dựng 10 phòng học, hạng mục phụ
Trường Tiểu học Tân Hội (điểm Tân Hòa)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân hàng TMCP Công Thương tài trợ và đối ứng ngân sách Thành phố năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp. Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; số điện thoại: 0277.250062. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn công nghệ TC. Địa chỉ: Khóm 4, đường số 01, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; số điện thoại: 0919. 779.136. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 13/86, đường Trần Quang Diệu, Khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0985 002 935. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0914 936 663.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020 (theo Mẫu số: 23/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành). Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ... và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật/Biện pháp thi công thực hiện gói thầu; - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,1937100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,2812100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,3322100m
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,6762100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt86,76m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt54,6275m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,2584m3
8Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9054100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6928tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1318tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2407tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,4411tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,566m3
14Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7892100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3606tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0036tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,4882tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,653tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2101tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2946tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3683tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,1488tấn
23Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,006100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31,6503m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3466tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0853tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1382tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0198tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6905tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2206tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5199tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4789tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1562tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,7448tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6911tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4489tấn
37Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6072100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,308m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9375100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,7858100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt92,3247m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,616tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,1248tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1093tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,7122100m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101,5213m3
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1634tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0871tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1163tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5453tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1151tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4469tấn
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6259100m2
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,5532m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,868tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4121tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0758tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7224tấn
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6613100m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt49,0842m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6507100m3
2Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24,3242m3
3Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,492m3
4Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,7078m3
5Xây tường thẳng bằng gạch block 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt120,1503m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,8387m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt209,955m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.260,5085m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt810,174m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trongChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt59,36m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt763,478m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt227,1036m2
14Trát trần mặt trong, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt243,6m2
15Trát trần măt ngoài, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt174,8m2
16Ốp chân tường, viền tường đá chẻ bất định hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32,409m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,8m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,8m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.413,1821m2
20Bả bằng bột bả vào tường trongChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.108,254m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.392,5341m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.074,734m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm(mặt trong)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt33,52m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm (mặt ngoài)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,648m2
25Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch caramic 300x600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,36m2
26Đóng trần tấm nhựa 600x600 khung Vĩnh Tường đặt nổi, bao gồm NC+VLChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt413,286m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt168,3304m2
28Láng granitô cầu thang, tam cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt168,3304m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt275,2m
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 ( dùng định mức đắp bánh ú)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic nhám -tiết diện gạch 300x300mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,76m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt848,11m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch xi măng đá mài 400x400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,0174m2
34Lắp dựng thép li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 (trọng lượng 1,245kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9394tấn
35Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.939,42kg
36Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, Đồng naiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,1742100m2
37Cung cấp ngối úp nóc lớn loại 3viên/mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt232Viên
38Vít bắt ngói 12-14x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7.174vít
39Cung cấp máng xói âm, tole phẵng mạ màu dày 0,45dzemChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,3m
40Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 4,8ly dán dcalChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
41Cung cấp cửa đi gổ thao lao (theo thiết kế bao gồm phụ kiện lắp đặt chốt khoá, móc chống gió, sơn 3 nước)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt70,2m2
42Cung cấp cửa sổ gổ thao lao (theo thiết kế bao gồm phụ kiện lắp đặt chốt khoá, móc chống gió, sơn 3 nước)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt158,4m2
43Cung cấp khuôn bông bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x0,9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt141,924m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt141,9241m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt228,6m2
46Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt580,32m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, mặt ngoài (trát, bả...)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,858100m2
48Nẹp nhôm khe lún trục 7-8 chữ T MT30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,7m
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1038tấn
50Lắp đặt đèn sự cố 3,5WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
51Lắp đặt đèn báo lối thoát hiểm 5,5WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
52Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đôi 1,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
53Lắp đặt đèn LED tuýp T8 đơn 1,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
54Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
55Lắp đặt công tắc câu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
56Lắp đặt công tắc đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
57Lắp đặt ô cắm đôi có màn che và tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
58Lắp đặt MCB 2P - 50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt MCB 2P - 25AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
60Lắp đặt MCB 2P - 10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
61Lắp đặt MCB 2P - 6AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm2 (7x0,52mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.200m
63Cáp đồng bọc CV 1x2.5mm2 (7x0,67mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt370m
64Cáp đồng bọc CV 1x4mm2 (7x0,85mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
65Cáp đồng bọc CV 1x6mm2 (7x1,04mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
66Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x10mm2 (7x1,35mm2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
67Cáp đồng bọc CV 2x22mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt90m
68Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt550m
69Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Þ25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt220m
70Lắp đặt ống nhựa vuông D20x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
71Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 1 ồ cấm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
72Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 3 công tác đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
73Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 2 công tác đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
74Lắp đặt Hộp cực + mặt viền cho 1 công tác đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
75Lăp đặt hộp cực + mặt viền cho công tác cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
76Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 DIMMERChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
77Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
78Lắp đặt hộp nối 100x100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60hộp
79Lắp đặt hộp nối 200x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
80Tủ điện composite KT: 500x300x200 (Tủ ĐT)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
81Tủ điện composite KT: 300x200x150 (Tủ ĐL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
82Gia công và đóng cọc tiếp đất Þ16 mạ đồng, L=2,4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
83Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
84Cung cấp bass treo quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
85Cung cấp bass treo đènChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt94bộ
86Rack 1+sứ ống chỉ+ boulonChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
87Trụ POTELET V63x63x6-3m+Boulon (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,4m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m3
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m
91Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
92Lắp đặt co 45° nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,109100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m
96Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
97Lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
98Lắp đặt co rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
100Lắp đặt Tê rút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
101Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
102Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
103Lắp đặt van gạt nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,559100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,29100m
107Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
108Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
109Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
110Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
111Lắp đặt co 90° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
112Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
113Lắp đặt Tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
114Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
116Lắp đặt 1 vòi xả inox + 1 hương sen lạnh nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
117Lắp đặt Lavabo 1 vòi xả inox (+ phụ kiện theo thống kê)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
118Lắp đặt xí bệt (+PK: Vòi xịt nhựa, van chữ T inox ...)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
119Lắp đặt phễu thu ngăn mùi Inox, ống thu ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m
121Bộ bít xả ren ngoài Þ200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
122Lắp đặt co 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
123CC Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 ZONEChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
124Lắp đặt đầu báo cháy Khói Quang + đế NS6-100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt310 đầu
125Lắp đặt linh kiện báo cháy - trở kháng cuối nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
126Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 nút
127CC Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp chịu nước WHEC24-75WRChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 đèn
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, KT ≤40cm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48hộp
129Lắp đặt dây dẫn tin hiệu chống cháy, loại dây 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt173m
130Lắp đặt dây dẫn tín hiệu chống cháy, loại dây 4 ruột 4x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt225m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt398m
132Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
133CC Bình ắc quy 12V - Dùng cho tủ báo cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
134Bộ chuyển đổi nguồn 12V - 24VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây cáp đồng trần 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
136Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16, L=2,4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
137Bình chữa cháy ABC MFZL8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20Bình
138Bình chữa cháy CO2 - MT5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20Bình
139Kệ đựng 2 bình chữa cháy sơn tỉnh điện màu đỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
140Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
141Lắp đặt kim thu sét, dài 2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
142Gia công lắp dựng cột đỡ kim thu sét STK Þ34 L=2,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5Mét
143Gia công lắp dựng Khớp nối kimChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
144Gia công lắp dựng đế kim thu sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
145Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16Cọc
146Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Hộp
147Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
148Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16m
149Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt205m
150Cung cấp lắp đặt bass cố định cáp đồng trần & ống Þ27Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50Cái
151Cung cấp - Lắp đặt bullon đạn M12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4Con
152Cung cấp ốc vít 5 phânChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt200Con
153Cung cấp tắc kê 5 phânChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt200Con
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt45M3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt45M3
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7202100M3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,433m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1468100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,55m3
5Đóng cừ đá 100x100x1200 (mật độ 9 cây/m2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6309100m
6Bê tông móng, đá 1x2, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2106M3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,5396m3
8Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,253100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1877tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0431tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2028tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0606tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3857tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1429tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3646tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3517tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0709tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3725tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0332tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0765tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1993100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,91m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3396100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,396m3
28Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0251100m2
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7249100m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,824m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,882m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,268m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,4838m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3648100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2686100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0464100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132100m2
38Xây tường bằng gạch bêtông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,7217m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,275m3
40Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1861m3
41Xây tường thẳng bằng gạch block 190x190x390-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,0684m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24,885m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt96,03m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56,241m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,25m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt88,7744m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,76m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24,125m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt96,03m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,25m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,6m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt96,03m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt63,19m2
56Trát đá mài bậc tam cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,4125m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt65,52m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt111m2
59Làm trần nhựa khung vĩnh tường khổ 600x600 (VL +NC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60,64m2
60Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
61Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
62Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm C50x100x2,0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt132m
63Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4554tấn
64Lợp mái tole sv mạ màu dày 0,45mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7254100m2
65Cung cấp lắp đặt nhôm nóc vuông 18mm (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23m
66Cung cấp lắp đặt nhôm hèm 18mm (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
67Cung cấp lắp đặt V goc 18mm (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m
68Cung cấp lắp đặt chân inox 304-150 có kẹp 18mm(NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
69Cung cấp lắp đặt tấm compact dày 18mm (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31,86m2
70Cung cấp lắp đặt bản lề 304 3 lỗ (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
71Cung cấp khóa tay gạt 304 (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
72Cung cấp ke góc inox 304 (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
73Cung cấp tay nắm inox 304 (NC+VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
74Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
75Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
76Lắp đặt công tắc đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt công tắc đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
78Lắp đặt công tắc baChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
80Lắp đặt các MCB 2 pha 10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Lắp đặt các MCB 2 pha 6AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt95m
83Lắp đặt dây đơn 1x3mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
84Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
85Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
86Lắp đặt ống tròn xoắn PVC - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
87Lắp đặt tủ điện COMPOSITE 200x300x220Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
88Lắp đặt hộp nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
89Cung cấp bass treo đènChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,29100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m
92Lắp đặt co 90° PPR Þ20, bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
93Lắp đặt co 90° PPR Þ32, bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Lắp đặt co rút nhựa PPR đường kính 32/20 bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Lắp đặt Tê PPR Þ20, bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
96Lắp đặt tê rút nhựa PPR đường kính 32/20 bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
97Lắp đặt nối rút nhựa PPR đường kính 32/20 bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20 bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
99Lắp đặt van gạt PPR ĐK 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,212100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,264100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,302100m
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
107Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
108Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
109Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
110Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
111Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
114Lắp đặt lavabo + (pk: bộ xi phông có xả phụ + dây cấp + vòi xả INOX)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam+(PK trọn bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
116Lắp đặt xí bệt (+ van chữ T INOX 304 + vòi xịt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
117Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt38,025m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,648m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3994100m3
4Đóng cừ đá TD: 100x100x1200 -đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9354100m
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0225100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,928m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,648m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,8672m3
11Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1586100m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1648100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
15Lót nilon chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8584100m2
16Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8216m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,57m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,6m2
19Xoa mặt nền daleChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt90m2
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2410m
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,7744m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0187tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1501tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0928tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0429tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2129tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2843tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2559tấn
31Thép tấm liên kết chân cột dày 5lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt42,864Kg
32Cung cấp ống STK Þ90 dầy 2,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt212,964kg
33Bulong M14x400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
34Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2559tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4015tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4015tấn
37Cung cấp thép ống STK Þ60 dầy 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt401,454kg
38Cung cấp bản mã 100x130x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,126kg
39Cung cấp thép L25x25x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt119,61Kg
40Cung cấp bu lon Þ14, L=150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
41Gia công giằng mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1196tấn
42Lắp dựng giằng thép bu longChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1196tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40,6551m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4957100m2
45Xà gồ thép mạ kẽm hộp 50x100x2,0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt128m
46Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2897tấn
F HẠNG MỤC: CỔNG , HÀNG RÀO, HỆ THỐNG RÃNH - HỐ GA, SÂN, ĐƯỜNG VÀO, CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7701100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8065100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9866100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1169100m3
5Đóng cừ đá KT: 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, mật độ đóng 9 cây/m2 -đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,2541100m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (Sử dụng cho công tác đào đà kiềng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,939m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,6925m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30,031m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7542m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,082m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,7497m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2404tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ10)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8207tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép Þ14)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1132tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1318tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4904tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3621tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ10)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1884tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0557tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3433tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7453100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9067100m2
24Trải nilong chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2052100m2
25Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29,707m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,9061m3
27Ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2005m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt386,131m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt75,5065m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt76,645m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64,365m
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31,6m
33Đấp chả thân cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2724m2
34Gia công hàng rào song sắt.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35,376m2
35Cung cấp thép tròn trơn Þ16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt502,3982Kg
36Cung cấp thép LA 14x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt44,0726Kg
37Cung cấp thép LA 50x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt69,4549Kg
38Cung cấp thép V 50x50x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt179,828Kg
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (dùng cho công tác lắp dựng song sắt hàng rào)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7958tấn
40Gia công hàng rào lưói thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt139,3m2
41Cung cấp thép tròn Þ16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt331,83Kg
42Cung cấp thép LA 14x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt68,51Kg
43Cung cấp thép V 50x50x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt945,35Kg
44Cung cấp lưới B40 cỡ dây 3.0 ly , khổ 1,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt263,01Kg
45Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt139,3m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt174,6761m2
47Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt386,131m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt152,1515m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt538,2825m2
50Sản xuất cửa cổng song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,7225m2
51Cung cấp thép L50x50x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt129,26Kg
52Cung cấp thép tròn trơn Þ16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt90,99Kg
53Cung cấp thép LA 14x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,42Kg
54Cung cấp thép LA 50x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,61Kg
55Cung cấp thép LA 20x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,95Kg
56Cung cấp thép tấm dày 1mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt63,01Kg
57Cung cấp bánh xe bằng thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
58Cung cấp bản lề Þ30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11Cái
59Cung cấp tay nắm Inox đường kính Þ19Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (cổng song sắt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3066tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,4451m2
62Cung cấp bảng tên (phần khung thép và tole ốp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,93m2
63Sơn bàng tên và kẽ chữ (kể cả công và vật tư)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3548100m3
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1824100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4189100m3
67Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0352100m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (Sử dụng cho công tác đào đà kiềng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,144m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0352m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,68m3
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8438m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,962m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0789tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ10)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2725tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Thép Þ14)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4597tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2021tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ14)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9062tấn
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2688100m2
79Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4106100m2
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7962100m2
81Trải nilong chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1772100m2
82Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,948m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt159,48m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,17m2
85Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26,88m
86Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m2
87Cung cấp ống STK fi 60(59.9)x2,3 (TL: 19,612kg/6m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt214,7514Kg
88Cung cấp ống STK fi 34(33.5)x2,3 (TL: 10,722kg/6m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt330,2376Kg
89Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,545tấn
90Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,545m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40,1281m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18m2
94Trải nilong chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,88100m2
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5127tấn
96Bê tông sân đan đá 1x2, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m3
97Cắt ron sân làm khe co giãnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,210m
98Trải nilong chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,83100m2
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4899tấn
100Bê tông sân đan đá 1x2, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt62,64m3
101Cắt ron sân làm khe co giãnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt469,810m
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0148m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27,06m2
104Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27,06m2
105Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0483100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6989100m3
107Trải nilong chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1124100m2
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,6744m3
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
110Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,928m3
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,352m3
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1264m3
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,9692m3
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ8)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1082tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép Þ10)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0606tấn
116Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6615tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0298tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép Þ10)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152tấn
119Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (Thép Þ6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2318tấn
120Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (Thép Þ8)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0429tấn
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (Thép Þ10)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
122Cung cấp thép L76x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt330,72kg
123Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0793100m2
124Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,512100m2
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3712100m2
126Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,936100m2
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4648100m2
128Trải nilong chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7324100m2
129Lắp đặt ống nhựa đường kính 222mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,7mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m
130Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt68,76m2
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0025100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0017100m3
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,042m3
134Trải nilong chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0113100m2
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,381m3
136Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0234100m2
138Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3947m3
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,3164m2
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,1568m2
141Trải nilong chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0078100m2
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Thép Þ6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0016tấn
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Thép Þ14)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0094tấn
144Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
145Lắp dựng ròng rọc kéo chân cột cờ, thép bản 5x3 + lá cờChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
146Cung cấp ống STK Þ49 dày 2,0 mm (Trọng lượng 2,416 kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4m
147Cung cấp ống STK Þ60 dày 2,9mm (Trọng lượng 4,289 kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6m
148Lắp cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0354tấn
149Cung cấp Bulon Þ14, L=300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
150Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7992m3
G HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG
1Cung cấp cát san lấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.045,0287m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,4503100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3580226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.716E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu), cấp công trình: cấp III, có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.676.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 6.338.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.55
2 Nhân sự phụ trách thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III, tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có giá trị tối thiểu 6.338.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.53
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.53
4 Nhân sự phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công thi công hệ thống cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.53
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
2 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
3 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
4 Máy cắt bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
5 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
6 Máy uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
7 Máy cắt sắt, cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
8 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
9 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
10 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
11 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
12 Máy hàn điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
14 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)2
15 Vận thăng lồng 0,8T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
16 - Giàn giáo (bộ chân + chéo) - Số lượng: 200 Bộ- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)200
17 Máy bơm cát động cơ diezel 350CV - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
18 Máy bơm nước động cơ diezel 40CV - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
19 - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký, đăng kiểm của phương tiện;(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->