Gói thầu: 03.XLTB: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 03.XLTB: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn sự nghiệp ngành y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:54:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,020,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5530774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.106154E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc loại công trình khác trở lên, có các hạng mục chính như sau:a, Thi công hạng mục Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp công trình dân dụng có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồngb, Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này c, Mua sắm và lắp đặt các thiết bị liên quan đến y tế như: Hệ thống khí y tế hoặc thiết bị RO…(hoặc các hạng mục khác tương tự)d, Mua sắm và lắp đặt hệ thống điện nhẹe, Thi công thang máy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này*Lưu ý:i, Các hạng mục a, b, c, d, e nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a, b, c, d, e, nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11.914.361.200 đồng (Hợp đồng này phải chứa hạng mục a, Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp công trình dân dụng có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng) Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.914.361.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị khí y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị khí y tế có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị khí y tế- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống nước RO |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống nước RO có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống nước RO- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống điện nhẹ có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp với cấp loại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
03.XLTB: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trụ sở Sở Y tế (cũ) thành đơn vị hồi sức tích cực điều trị bệnh nhân Covid-19 nặng và rất nặng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và nguồn sự nghiệp ngành y tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai đến thời điểm đóng thầu của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Bảng chiết tính đơn giá Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 75 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Giang, Tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ kim thu sét, đường dây dẫn sét | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 2 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 87,14 | m |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 6,94 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ để đưa bồn nước lên mái | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | tấn |
| 5 | Phá dỡ vữa trát lòng và thành trong sê nô mái | Mô tả KT theo chương V | 287,299 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 44 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ các automat | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 82 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 64 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 82 | cái |
| 11 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 250 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả KT theo chương V | 109 | cái |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, gương, vòi xịt xí | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 39,408 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa lót xi măng nền nhà vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 39,408 | m2 |
| 20 | Phá dỡ bê tông lót | Mô tả KT theo chương V | 3,568 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lát nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.262,276 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp vữa lót xi măng nền nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.262,276 | m2 |
| 23 | Phá lớp granito tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 20,646 | m2 |
| 24 | Phá dỡ đá granite tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 18,242 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 131,04 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ốp gạch nhà vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 131,04 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mô tả KT theo chương V | 273,063 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 60,304 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 6,391 | m3 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 2.198,719 | m2 |
| 31 | Đục nhám mặt tường và dầm để phục vụ việc ốp lại gạch (lấy bằng 50% giá Đục nhám mặt bê tông) | Mô tả KT theo chương V | 2.025,85 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 953,101 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 359,392 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.902,01 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 244,302 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 359,734 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 29,702 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả KT theo chương V | 937,66 | m |
| 39 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can thép hộp hành lang | Mô tả KT theo chương V | 228,097 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang thép | Mô tả KT theo chương V | 34,736 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can gỗ | Mô tả KT theo chương V | 15,631 | m2 |
| 42 | Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 187,972 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,719 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,034 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,206 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả KT theo chương V | 35,638 | m2 |
| 47 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,265 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng lan can - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,176 | 100kg |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,046 | 100kg |
| 50 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 31,787 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô- Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,355 | 100kg |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,698 | 100kg |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,249 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 17,53 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,844 | m2 |
| 56 | Khoan lỗ để ngàm thép sàn vào dẫm hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 91 | lỗ |
| 57 | Dán keo dán liên kết bê tông cốt thép 2 thành phần | Mô tả KT theo chương V | 91 | lỗ |
| 58 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,682 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,224 | 100kg |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | 100kg |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,228 | 100kg |
| 62 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,637 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | m3 |
| 64 | Trát dầm, lanh tô, giằng lan can vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 83,639 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,53 | m2 |
| 66 | Trát tường trong (các bức tường xây mới) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 118,502 | m2 |
| 67 | Trát lại các bức tường trong (tường hiện trạng) - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 86,741 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài (trát tường xây mới) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 95,382 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,884 | m3 |
| 70 | Láng sê nô không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 287,199 | m2 |
| 71 | Quét chống thấm hồ dầu phụ gia BestLatex R114 (1kg/m2/2 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 319,511 | m2 |
| 72 | Căng lưới thủy tinh lên mặt chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 319,511 | m2 |
| 73 | Quét chống thấm phụ gia BestSeal AC407 (3kg/m2/2 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 319,511 | m2 |
| 74 | Quấn thanh trương nở Hyperstop 2015 quanh đường ống, quét kết nối bê tông mới và cũ bằng Bestbond EP752, đổ vữa BestGrout CE675 không co ngót để làm phẳng bề mặt sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 8 | ống |
| 75 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,221 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.236,35 | m2 |
| 77 | Làm trần nhà vệ sinh bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 42,51 | m2 |
| 78 | Làm trần bằng trần Panel EPS kháng khuẩn | Mô tả KT theo chương V | 33,048 | m2 |
| 79 | Thi công vách Alumium loại trong nhà dày 3mm nhôm dày 0.1mm, vách 2 mặt, khung vách thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm | Mô tả KT theo chương V | 46,724 | m2 |
| 80 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 trong phòng | Mô tả KT theo chương V | 2.633,935 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cạo bỏ sơn) | Mô tả KT theo chương V | 1.568,053 | m2 |
| 82 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (khu vực tường trát lại) | Mô tả KT theo chương V | 205,243 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 953,101 | m2 |
| 84 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 359,392 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,712 | m2 |
| 86 | Đánh bóng bậc cầu thang granito | Mô tả KT theo chương V | 84,662 | m2 |
| 87 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ mạ kẽm thép hộp 16x16x1.2mm | Mô tả KT theo chương V | 204,41 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 204,41 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 204,41 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay, hệ 4500, 1 bộ khóa đi kèm bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 174,79 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở trượt bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 8,12 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ hất | Mô tả KT theo chương V | 23,85 | m2 |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 , phụ kiện hệ khóa sập (khóa âm) bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 201,03 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 119,33 | m2 |
| 95 | Gia công cột U mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,579 | tấn |
| 96 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,579 | tấn |
| 97 | SX và Lắp đặt Chi tiết liên kết bích và bu lông chân và đỉnh cột thép U mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm trên mái sảnh tầng 3 và Đà xà gồ để ngàm khung vách kính sảnh tầng 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm trên mái sảnh tầng 3 và Đà xà gồ để ngàm khung vách kính sảnh tầng 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | tấn |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng kèo đỡ thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm khung ốp mái aluminium composite | Mô tả KT theo chương V | 15,411 | m2 |
| 101 | Sản xuất và ốp tấm aluminium composite loại ngoài trời dày 3mm, nhôm dày 0,21mm ngoài mặt tiền | Mô tả KT theo chương V | 268,107 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,304 | m2 |
| 103 | Sản xuất và lắp đặt Lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 10,118 | m2 |
| 104 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 10,118 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép lan can cầu thang chống rỉ | Mô tả KT theo chương V | 34,736 | m2 |
| 106 | Sơn PU tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 15,631 | m2 |
| 107 | Gia công xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm để làm khung mái úp chắn nước vào khe giữa thang máy và sê nô hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 108 | Lợp mái úp chắn nước vào khe giữa thang máy và sê nô hiện trạng bằng tấm inox 304 dày 1.0mm | Mô tả KT theo chương V | 10,74 | m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 6,94 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm (austnam hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 87,14 | m |
| 111 | Ke chống bão (3 cái /m2) | Mô tả KT theo chương V | 2.082 | cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 17,052 | 100m2 |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,725 | 1m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,729 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,388 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 120 | Lát gạch terrazzo 400x400x50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,292 | m2 |
| 121 | Trát tường trong Bồn hoa : dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,088 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,928 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,928 | m2 |
| 124 | Ốp đá granit tự nhiên vào thành bồn hoa sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 2,295 | m2 |
| 125 | Lát đá granite mặt thành bốn hoa các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,152 | m2 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 6,131 | 1m3 |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,08 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,524 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,019 | tấn |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7) | Mô tả KT theo chương V | 8,54 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 134 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7) | Mô tả KT theo chương V | 4,801 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,151 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả KT theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | tấn |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7) | Mô tả KT theo chương V | 1,718 | m3 |
| 141 | Xây tam cấp thang máy 2 bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 145 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,617 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,958 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,439 | tấn |
| 149 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 (Phụ gia R7) | Mô tả KT theo chương V | 4,608 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,991 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,169 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,216 | tấn |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7) | Mô tả KT theo chương V | 6,257 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,095 | tấn |
| 157 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7) | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,477 | tấn |
| 160 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7) | Mô tả KT theo chương V | 4,698 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,588 | m3 |
| 162 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 28,798 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 60,605 | m2 |
| 164 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,454 | m2 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 152,31 | m2 |
| 166 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 221,818 | m2 |
| 167 | Quét chống thấm hồ dầu phụ gia BestLatex R114 (1kg/m2/2 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 48,794 | m2 |
| 168 | Căng lưới thủy tinh lên mặt chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 48,794 | m2 |
| 169 | Quét chống thấm phụ gia BestSeal AC407 (3kg/m2/2 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 48,794 | m2 |
| 170 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 47,213 | m2 |
| 171 | Lát đá chân buồng thang máy các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,283 | m2 |
| 172 | Lát đá bậc tam cấp thang máy số 2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,475 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,666 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 195,469 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 200,09 | m2 |
| 176 | Cửa bảo trì nóc thang máy khung thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, pano thép tấm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | m2 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,48 | m3 |
| 178 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,48 | m2 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,055 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | tấn |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,574 | m2 |
| 185 | Trát giằng hàng rào hoàn trả, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,33 | m2 |
| 186 | Ốp gạch thẻ 5x10x0.8cm tường rào XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,07 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, cột, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 29,904 | m2 |
| 188 | Lắp đặt Bộ Đèn led hộp gắn nổi 1,2m + bóng | Mô tả KT theo chương V | 96 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần nổi D160-9w | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần nổi D220-18w | Mô tả KT theo chương V | 76 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn led panel 0,6x1,2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 51 | cái |
| 193 | Lắp đặt quạt thông gió 250x250 trên tường | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu) | Mô tả KT theo chương V | 208 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 197 | Công tác đơn đảo chiều (có đèn báo) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Đế đơn chữ nhật âm tường | Mô tả KT theo chương V | 299 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp chờ dây | Mô tả KT theo chương V | 659 | hộp |
| 200 | Nối ren D16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.305 | cái |
| 201 | Nối ren D25mm | Mô tả KT theo chương V | 82 | cái |
| 202 | Nối ren D32mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 203 | Nối trơn D16mm | Mô tả KT theo chương V | 686 | cái |
| 204 | Nối trơn D25mm | Mô tả KT theo chương V | 304 | cái |
| 205 | Nối trơn D32mm | Mô tả KT theo chương V | 136 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Mô tả KT theo chương V | 2.192 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1.065 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 811 | m |
| 209 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE 50/40 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 210 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE 40/30 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.619 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 607 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.065 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 616 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 102 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 220 | Kéo rải dây dẫn tiếp địa CU/PVC1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 221 | Kéo rải dây dẫn tiếp địa CU/PVC1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 789 | m |
| 222 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 223 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 224 | Hộp điện tường có mặt nạ nhựa trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6 module | Mô tả KT theo chương V | 38 | hộp |
| 225 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả KT theo chương V | 42 | máy |
| 226 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 228 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 229 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa thoat nước ngưng miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,96 | 100m |
| 231 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các automat 2 cực 63A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt các automat 2 cực 32A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt các automat 2 cực 25A | Mô tả KT theo chương V | 61 | cái |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 88 | cái |
| 237 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 238 | Đầu cốt + chụp mũ M35 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 239 | Đầu cốt + chụp mũ M25 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 240 | Đầu cốt + chụp mũ M16 | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 241 | Đầu cốt + chụp mũ M10 | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 242 | Đầu cốt + chụp mũ M6 | Mô tả KT theo chương V | 170 | cái |
| 243 | Đầu cốt + chụp mũ M4 | Mô tả KT theo chương V | 66 | cái |
| 244 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả KT theo chương V | 15 | 10m |
| 245 | Đào móng đường ống ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 21,45 | 1m3 |
| 246 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 248 | Xếp gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 249 | Rải băng báo đường ống | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 250 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,875 | m3 |
| 251 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 252 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 253 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 254 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 255 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 256 | Đai giứ ống D90 | Mô tả KT theo chương V | 192 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2,75 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,582 | 100m |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 71 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 261 | Đào móng đường ống ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 17,46 | 1m3 |
| 262 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,893 | m3 |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 9,894 | m3 |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2,65 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2,77 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,67 | 100m |
| 267 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,84 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 1,27 | 100m |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 276 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bể |
| 277 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 279 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 281 | Lắp đặt giá gương | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 282 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (không âm bàn) | Mô tả KT theo chương V | 35 | bộ |
| 284 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn) | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 285 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn 500x500 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 47 | bộ |
| 287 | Lắp đặt bàn chậu bằng đá granite và giá đỡ, diềm đá | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 288 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 289 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 290 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 291 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 292 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước phụ kiện INOC | Mô tả KT theo chương V | 10,08 | m2 |
| 293 | Thoát sàn D100 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 294 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,7 | 1m3 |
| 295 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 11,7 | m3 |
| 296 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 297 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 298 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 299 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 176 | m |
| 300 | Chân bật | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 301 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 302 | Bu lông đai ốc | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 303 | Đệm chì lá | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 1,713 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,361 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,215 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,362 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,468 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Mô tả KT theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,078 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,379 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,09 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,967 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,531 | m3 |
| 19 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,567 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,924 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 9,567 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,355 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,325 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,859 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,569 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,366 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,494 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,339 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,527 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,412 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,412 | tấn |
| 41 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45 | Mô tả KT theo chương V | 0,527 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc + úp bờ khổ 600 dày 0,45mm (austnam hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 18,62 | m |
| 43 | Ke chống bão (3 cái/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 159 | cái |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 35,2 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,01 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,732 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,753 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 62,879 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 142,095 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,728 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,6 | m |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,84 | m2 |
| 53 | Quét chống thấm hồ dầu phụ gia BestLatex R114 (1kg/m2/2 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 23,984 | m2 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh lên mặt chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 23,984 | m2 |
| 55 | Quét chống thấm phụ gia BestSeal AC407 (3kg/m2/2 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 23,984 | m2 |
| 56 | Quấn thanh trương nở Hyperstop 2015 quanh đường ống, quét kết nối bê tông mới và cũ bằng Bestbond EP752, đổ vữa BestGrout CE675 không co ngót để làm phẳng bề mặt sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4 | ống |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,467 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 135,304 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 62,879 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 223,58 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay, hệ 4500, 1 bộ khóa đi kèm bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 14,896 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 , phụ kiện hệ khóa sập (khóa âm) bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 6,66 | m2 |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ hất | Mô tả KT theo chương V | 0,845 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa sổ 16x16x1,2mm | Mô tả KT theo chương V | 7,505 | m2 |
| 65 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 7,505 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 7,505 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 1,332 | 100m2 |
| 68 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Đai giứ ống D90 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m |
| 74 | Rải bạt nilon | Mô tả KT theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,932 | m3 |
| 77 | Lát gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,88 | m2 |
| 78 | Lắp đặt Bộ Đèn led hộp gắn nổi 1,2m + bóng công suất 40w | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu) | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Đế đơn chữ nhật âm tường | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 84 | Nối ren D16mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 85 | Nối ren D25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Nối trơn D16mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Nối trơn D32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Mô tả KT theo chương V | 76 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 46 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 32 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 26 | m |
| 94 | Kéo rải dây dẫn tiếp địa CU/PVC1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 26 | m |
| 95 | Hộp điện tường có mặt nạ nhựa trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6 module | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Đầu cốt + chụp mũ M16 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Đầu cốt + chụp mũ M6 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Đầu cốt + chụp mũ M4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,488 | 1m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,237 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | tấn |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,968 | m3 |
| 109 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,223 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,069 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,443 | m3 |
| 114 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,475 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,051 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,932 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,088 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,932 | m2 |
| 122 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,721 | tấn |
| 125 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,678 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | tấn |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,539 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | tấn |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,316 | m3 |
| 134 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 0,098 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,098 | tấn |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45 | Mô tả KT theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 137 | Tôn nóc + úp bờ khổ 600 dày 0,45mm (austnam hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8,32 | m |
| 138 | Ke chống bão (3 cái/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 139 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 8,56 | m2 |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,504 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,905 | m2 |
| 142 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,456 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,508 | m2 |
| 144 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43,483 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 58,409 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 45,456 | m2 |
| 147 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay, hệ 4500, 1 bộ khóa đi kèm bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 6,917 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,788 | m3 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,88 | m2 |
| 151 | Lắp đặt Bộ Đèn led hộp gắn nổi 1,2m + bóng công suất 40w | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Đế đơn chữ nhật âm tường | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 156 | Nối ren D32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Nối trơn D32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 13 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 14 | m |
| 164 | Kéo rải dây dẫn tiếp địa CU/PVC1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 14 | m |
| 165 | Hộp điện tường có mặt nạ nhựa trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6 module | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Đầu cốt + chụp mũ M16 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Đầu cốt + chụp mũ M6 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Đầu cốt + chụp mũ M4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,009 | 1m3 |
| 173 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 174 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,886 | 1m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,072 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,213 | tấn |
| 179 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,435 | m3 |
| 180 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,605 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,272 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | tấn |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,238 | m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | 100m3/1km |
| 187 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,225 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,208 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3,208 | m2 |
| 191 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,137 | tấn |
| 194 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,316 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,149 | tấn |
| 198 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,619 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | tấn |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,533 | m3 |
| 203 | Gia công xà gồ thép 50x100x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | tấn |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,565 | tấn |
| 205 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45 | Mô tả KT theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 206 | Ke chống bão (3 cái/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 153 | cái |
| 207 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 22,232 | m2 |
| 208 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,528 | m2 |
| 209 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,768 | m2 |
| 210 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 67,672 | m2 |
| 211 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,075 | m2 |
| 212 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,28 | m |
| 213 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,024 | m2 |
| 214 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 123,558 | m2 |
| 215 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 90,2 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 31,843 | m2 |
| 217 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay, hệ 4500, 1 bộ khóa đi kèm bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 14,454 | m2 |
| 218 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,3 | m2 |
| 219 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 , phụ kiện hệ khóa sập (khóa âm) bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng cường lực dày 10mm, | Mô tả KT theo chương V | 14,518 | m2 |
| 221 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp(hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mm, | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m2 |
| 222 | Hoa sắt cửa sổ 16x16x1,2mm | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 223 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 224 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 225 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 40,627 | m2 |
| 226 | Thi công sê nô aluminium composite loại ngoài trời dày 3mm, nhôm dày 0,21mm | Mô tả KT theo chương V | 42,717 | m2 |
| 227 | Thi công vách Alumium loại trong nhà dày 3mm nhôm dày 0.1mm, vách 2 mặt, khung vách thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm phòng thay đồ | Mô tả KT theo chương V | 15,161 | m2 |
| 228 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 0,565 | 100m2 |
| 229 | Lắp đặt Bộ Đèn led hộp gắn nổi 1,2m + bóng công suất 40w | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần nổi D160-9w | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần nổi D220-18w | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu) | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 234 | Đế đơn chữ nhật âm tường | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 235 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả KT theo chương V | 13 | hộp |
| 236 | Nối ren D16mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 237 | Nối ren D25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Nối trơn D16mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 239 | Nối trơn D25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Mô tả KT theo chương V | 92 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 43 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 62 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 39 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 68 | m |
| 246 | Hộp điện tường có mặt nạ nhựa trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6 module | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 247 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | máy |
| 248 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 250 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 251 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa thoat nước ngưng miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 253 | Lắp đặt các automat 2 cực 25A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 255 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 256 | Đầu cốt + chụp mũ M6 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 257 | Đầu cốt + chụp mũ M4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 258 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,223 | 1m3 |
| 259 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m3 |
| 260 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,9 | m3 |
| 261 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 262 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | m3 |
| 263 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,068 | tấn |
| 266 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,334 | m3 |
| 267 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,936 | m3 |
| 268 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,724 | m3 |
| 269 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,379 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 273 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,79 | m2 |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,314 | m3 |
| 275 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,424 | m2 |
| 276 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,632 | m2 |
| 277 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 30,424 | m2 |
| 278 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 29,632 | m2 |
| 279 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | tấn |
| 280 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | tấn |
| 281 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 282 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 283 | Cửa đi, cửa cuốn, loại kéo tay | Mô tả KT theo chương V | 4 | m2 |
| 284 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ hất | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m2 |
| 285 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,676 | m3 |
| 286 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,76 | m2 |
| 287 | Lắp đặt Bộ Đèn led hộp gắn nổi 1,2m + bóng công suất 40w | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 288 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Đế đơn chữ nhật âm tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 292 | Nối ren D16mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 293 | Nối ren D25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 294 | Nối ren D32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 295 | Nối trơn D16mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 296 | Nối trơn D25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 300 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 301 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 14 | m |
| 302 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 21 | m |
| 303 | Kéo rải dây dẫn tiếp địa CU/PVC1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 21 | m |
| 304 | Hộp điện tường có mặt nạ nhựa trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6 module | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 305 | Lắp đặt các automat 2 cực 63A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt các automat 2 cực 25A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Đầu cốt + chụp mũ M16 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 310 | Đầu cốt + chụp mũ M6 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 311 | Đầu cốt + chụp mũ M4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC HẠ TẦNG PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Xe hút phân 2 bể phốt cũ | Mô tả KT theo chương V | 4 | xe |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 7,598 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 5,298 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 2,186 | m3 |
| 5 | Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 15,082 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,102 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc thép V trên cạn bằng máy đóng cọc | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 10 | Gia công giằng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,063 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Mô tả KT theo chương V | 40 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cừ chắn đất bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1,611 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,191 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,081 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,123 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,769 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,024 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,869 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,941 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Đai giữ ống D50 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,464 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,64 | m2 |
| 36 | Đào móng đường ống ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 39 | Xếp gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 27 | m |
| 40 | Rải băng báo đường ống | Mô tả KT theo chương V | 27 | m |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,5 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,443 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,084 | m3 |
| 48 | Ván khuôn Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,179 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,413 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,086 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả KT theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,704 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,375 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,367 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Mô tả KT theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,121 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,491 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | tấn |
| 66 | Lắp đặt bu lông neo máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,421 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,766 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m2 |
| 73 | Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,063 | m2 |
| 74 | Trát thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,8 | m2 |
| 75 | Trát tường trong hố đặt máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,08 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài ô đặt máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,504 | m2 |
| 77 | Trát tấm đan vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,144 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,56 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,571 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 154,151 | m2 |
| 81 | Chống thấm mạch ngừng waterstop | Mô tả KT theo chương V | 28 | m |
| 82 | Quét chống thấm hồ dầu phụ gia BestLatex R114 (1kg/m2/2 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 84,623 | m2 |
| 83 | Căng lưới thủy tinh lên mặt chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 84,623 | m2 |
| 84 | Quét chống thấm phụ gia BestSeal AC407 (3kg/m2/2 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 84,623 | m2 |
| 85 | Quấn thanh trương nở Hyperstop 2015 quanh đường ống, quét kết nối bê tông mới và cũ bằng Bestbond EP752, đổ vữa BestGrout CE675 không co ngót để làm phẳng bề mặt sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4 | ống |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mm, | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m2 |
| 87 | Rải bạt nilon | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | m3 |
| 90 | Cắt mặt sân bê tông hiện trạng, khe 1x4 | Mô tả KT theo chương V | 18,72 | 10m |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 18,72 | m3 |
| 92 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 18,72 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 18,72 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 18,72 | m3 |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 22,464 | 1m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả KT theo chương V | 0,936 | 100 m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,936 | 100m |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 100 | Xếp gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 93,6 | m |
| 101 | Rải băng báo đường ống | Mô tả KT theo chương V | 93,6 | m |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 103 | Rải bạt nilon | Mô tả KT theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,36 | m3 |
| 106 | Đóng cọc thép V trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 107 | Gia công giằng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 108 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 109 | Làm vách gỗ chắn đất (cọc sử dụng cọc thép V ở công tác phía trên) | Mô tả KT theo chương V | 24 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ hệ thống cừ chắn đất bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 0,961 | tấn |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,684 | 1m3 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | m3 |
| 116 | Ván khuôn Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,84 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 121 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,737 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,187 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả KT theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,54 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,171 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,173 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 129 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,884 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,093 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,992 | m3 |
| 136 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,272 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,2 | m2 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,88 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,2 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 40,28 | m2 |
| 141 | Chống thấm mạch ngừng waterstop | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m |
| 142 | Quét chống thấm hồ dầu phụ gia BestLatex R114 (1kg/m2/2 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 22,168 | m2 |
| 143 | Căng lưới thủy tinh lên mặt sàn | Mô tả KT theo chương V | 22,168 | m2 |
| 144 | Quét chống thấm phụ gia BestSeal AC407 (3kg/m2/2 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 22,168 | m2 |
| 145 | Quấn thanh trương nở Hyperstop 2015 quanh đường ống, quét kết nối bê tông mới và cũ bằng Bestbond EP752, đổ vữa BestGrout CE675 không co ngót để làm phẳng bề mặt sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4 | ống |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,464 | m3 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,64 | m2 |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,343 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,875 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,123 | m3 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 15,401 | m3 |
| 159 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 151,18 | m2 |
| 160 | Lát gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,325 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,152 | m2 |
| 162 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 9,152 | m2 |
| 163 | Hàng rào sắt | Mô tả KT theo chương V | 30,024 | m2 |
| 164 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả KT theo chương V | 30,024 | m2 |
| 165 | Cổng sắt đẩy | Mô tả KT theo chương V | 5,34 | m2 |
| 166 | Hệ thống móng ray và ray | Mô tả KT theo chương V | 8,9 | m |
| 167 | Cổng sắt mở quay | Mô tả KT theo chương V | 3 | m2 |
| 168 | Sơn tĩnh điện hàng rào và cổng | Mô tả KT theo chương V | 38,364 | m2 |
| 169 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 8,34 | m2 |
| 170 | bánh xe inox | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 171 | bản lể sắt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Khóa | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Cắt mặt sân bê tông hiện trạng, khe 1x4 | Mô tả KT theo chương V | 34,298 | 10m |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 15,482 | m3 |
| 175 | Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% Kl) | Mô tả KT theo chương V | 5,161 | 1m3 |
| 176 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% Kl) | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 178 | Ván khuôn mương, hố ga đổ tại chổ | Mô tả KT theo chương V | 3,594 | 100m2 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,321 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép thân mương và hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,208 | tấn |
| 181 | Bê tông mương và hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,186 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 2,276 | 100m2 |
| 183 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,767 | tấn |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 7,902 | m3 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 172 | 1cấu kiện |
| 186 | Cắt mặt sân bê tông hiện trạng, khe 1x4 | Mô tả KT theo chương V | 47 | 10m |
| 187 | Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 96,6 | m2 |
| 188 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 37,34 | m3 |
| 189 | Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 42,653 | m3 |
| 190 | Đào hố đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 60,264 | 1m3 |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả KT theo chương V | 2,35 | 100 m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2,35 | 100m |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 194 | Xếp gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 235 | m |
| 195 | Rải băng báo đường ống | Mô tả KT theo chương V | 235 | m |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 197 | Rải bạt nilon | Mô tả KT theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 199 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,67 | m3 |
| 200 | Lát gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 96,6 | m2 |
| 201 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 2,361 | 100m2 |
| 202 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 2,01 | m2 |
| 203 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,326 | tấn |
| 204 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,684 | m3 |
| 205 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 50,022 | m3 |
| 206 | Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 50,195 | m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cặp bích |
| 6 | Thép V5 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 7 | Ty ren treo ống | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80/65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, 2 cửa D65 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm, 2 cửa D65 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Vòi chữa cháy dài 20m D65 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cuộn |
| 22 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối, đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy, kt 1200x500x180mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Vòi chữa cháy dài 20m D50 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cuộn |
| 27 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối, đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Quai nhê đỡ ống họng vách tường | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Kệ 3 đựng phương tiện chữa cháy xách tay | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,56 | 100m |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 34 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Ubolt D80 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Ubolt D65 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Quang treo ông D80mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 100 | 1m2 |
| 39 | Bảng hướng dẫn sử dụng nội quy | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Trung tâm báo cháy 5 KÊNH | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bộ nguồn dự phòng 24V | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đầu báo khói + đế | Mô tả KT theo chương V | 63 | bộ |
| 43 | Đầu báo nhiệt + đế | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Đèn báo phòng | Mô tả KT theo chương V | 45 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả KT theo chương V | 9 | hộp |
| 46 | Chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 48 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 950 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1.300 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen mềm, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đèn báo Exit 1 mặt | Mô tả KT theo chương V | 19 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 21 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn sự cố | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả KT theo chương V | 150 | hộp |
| 59 | Bộ phá dỡ (kìm công lực, búa tạ, găng tay cách điện, mặt nạ phòng độc, xà beng, rìu) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC RO | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC chuẩn SCH80 D34mm L=6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC chuẩn SCH80 D25mm L=6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Van ren chuẩn SCH80 D34mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van ren chuẩn SCH80 D27mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van ren chuẩn SCH80 D21mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa chuẩn SCH80 D32mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kép UPVC 231 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rắco UPVC chuẩn SCH80 DN 34 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa upvc chuẩn SCH80 D34mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa upvc chuẩn SCH80 D27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt RT 34 UPVC chuẩn SCH80 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt RN34 UPVC chuẩn SCH80 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút 27 UPVC chuẩn SCH80 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Đuôi chuột nhựa | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Đai kẹp | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Đồng hồ áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,495 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 38,5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt MS ren trong 21 | Mô tả KT theo chương V | 3,3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van ren chuẩn SCH80 D21mm | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Đuôi chuột nhựa | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG WLAND, LIÊN LẠC | |||
| 1 | Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTP | Mô tả KT theo chương V | 1.882 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTP | Mô tả KT theo chương V | 188,2 | 10m |
| 3 | Nối trơn D20 và D32 | Mô tả KT theo chương V | 230 | cái |
| 4 | Ống luồn dây cáp tròn cứng D20 | Mô tả KT theo chương V | 296 | m |
| 5 | Ống luồn dây cáp tròn cứng D32 | Mô tả KT theo chương V | 372 | m |
| 6 | Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống tròn cứng D20 và D32 | Mô tả KT theo chương V | 66,8 | 10m |
| 7 | Đầu mạng Commscope/AMP RJ45 | Mô tả KT theo chương V | 250 | cái |
| 8 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả KT theo chương V | 250 | 1 đầu |
| 9 | Hộp chia 3 ngã | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Hộp box nhựa vuông chuyên gắn cho camera | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Hạt mạng Cat 5e AMP | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTP | Mô tả KT theo chương V | 1.976 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTP | Mô tả KT theo chương V | 197,6 | 10m |
| 14 | Nối trơn D20 và D32 | Mô tả KT theo chương V | 224 | cái |
| 15 | Ống luồn dây cáp tròn cứng D20 | Mô tả KT theo chương V | 144 | m |
| 16 | Ống luồn dây cáp tròn cứng D32 | Mô tả KT theo chương V | 298 | m |
| 17 | Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống nhựa cứng D20 | Mô tả KT theo chương V | 14,4 | 10m |
| 18 | Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống nhựa cứng D32 | Mô tả KT theo chương V | 29,8 | 10m |
| 19 | Hộp chia 3 ngã | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Đế nổi cho nút gọi y tá chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 88 | cái |
| 21 | Dây dẫn tín hiệu UTP CAT5 | Mô tả KT theo chương V | 5.673 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu UTP CAT5 | Mô tả KT theo chương V | 577,3 | 10m |
| 23 | Nối trơn D20 và D32 | Mô tả KT theo chương V | 319 | cái |
| 24 | Ống luồn dây cáp tròn cứng D20 | Mô tả KT theo chương V | 336 | m |
| 25 | Ống luồn dây cáp tròn cứng D32 | Mô tả KT theo chương V | 617 | m |
| 26 | Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống D20 | Mô tả KT theo chương V | 33,6 | 10m |
| 27 | Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống D32 | Mô tả KT theo chương V | 61,7 | 10m |
| 28 | Hộp chia 3 ngã | Mô tả KT theo chương V | 79 | cái |
| 29 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.492 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp micro chuyên dụng dành cho Micro và Cáp loa 2 x 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 154 | 10m |
| 31 | Nối trơn D20 và D32 | Mô tả KT theo chương V | 210 | cái |
| 32 | Ống luồn dây cáp tròn cứng D20 | Mô tả KT theo chương V | 208 | m |
| 33 | Ống luồn dây cáp tròn cứng D32 | Mô tả KT theo chương V | 417 | m |
| 34 | Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống D20 | Mô tả KT theo chương V | 20,8 | 10m |
| 35 | Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống D32 | Mô tả KT theo chương V | 41,7 | 10m |
| 36 | Hộp chia 3 ngã | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| G | SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách, ký hiệu P1, P2 tải trọng 1000 kg, 14 người, tốc độ 60m/phút, 3 điểm dừng. Lắp kiểu đơn. | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Hệ thống điều phối Oxy trung tâm | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Bình oxy 40 lít | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Hệ thống khí nén trung tâm | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Hệ thống khí hút trung tâm | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Ổ khí | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Van chặn | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 7 | Tủ điện tổng cho trung tâm máy nén và máy hút. | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Quạt hút cho phòng trung tâm khí, lưu lượng 3000m3/h. áp 100pa. 380v/50hz. | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bộ Điều chỉnh lưu lượng oxy | Mô tả KT theo chương V | 60 | Bộ |
| 10 | Bộ Điều chỉnh lưu lượng hút | Mô tả KT theo chương V | 20 | Bộ |
| 11 | Đầu cắm nhanh | Mô tả KT theo chương V | 20 | Bộ |
| 12 | Khí và vật tư phụ thử kín, thử bền và thiết bị đo. | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 13 | Kiểm định an toàn hệ thống | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đường kính ống D12x0.8mm | Mô tả KT theo chương V | 8,6 | 100m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đường kính ống D22x0.9mm | Mô tả KT theo chương V | 5,5 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đường kính ống D28x0.9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đường kính ống D35x1.2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Măng xông đồng, ĐK12mm | Mô tả KT theo chương V | 143 | Cái |
| 19 | Măng xông đồng, ĐK 22mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | Cái |
| 20 | Măng xông đồng, ĐK 28mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | Cái |
| 21 | Măng xông đồng, ĐK 35mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Cút đồng, ĐK12mm | Mô tả KT theo chương V | 489 | Cái |
| 23 | Cút đồng, ĐK 22mm | Mô tả KT theo chương V | 118 | Cái |
| 24 | Cút đồng, ĐK 28mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | Cái |
| 25 | Cút đồng, ĐK 35mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 26 | Tê đồng, ĐK12,mm | Mô tả KT theo chương V | 261 | Cái |
| 27 | Tê đồng, ĐK 22mm | Mô tả KT theo chương V | 106 | Cái |
| 28 | Tê đồng, ĐK 28mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | Cái |
| 29 | Tê đồng, ĐK 35mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | Côn thu, D15 - 12mm | Mô tả KT theo chương V | 106 | Cái |
| 31 | Côn thu, D22 - 15mm | Mô tả KT theo chương V | 106 | Cái |
| 32 | Côn thu, D28 - 22mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | Cái |
| 33 | Côn thu, D34 - 28mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | Cái |
| 34 | Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D12 | Mô tả KT theo chương V | 430 | Cái |
| 35 | Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D22 | Mô tả KT theo chương V | 275 | Cái |
| 36 | Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D28 | Mô tả KT theo chương V | 35 | Cái |
| 37 | Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D35 | Mô tả KT theo chương V | 20 | Cái |
| 38 | Tem thể hiện tên khí và chiều dòng chảy của khí oxy, khí nén, khí hút | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cuộn |
| 39 | Khí N2 làm sạch đường ống | Mô tả KT theo chương V | 10 | Bình |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa gen sino 60mm x100mm | Mô tả KT theo chương V | 160 | Mét |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3P-32A | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Dây cáp cấp (4x2,5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 10 | Mét |
| 43 | Cửa gió nan Z kèm lưới chăn côn trùng theo kích thước cửa hiện hữu ( khoảng 1200x1500,CxR) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Hệ thống tiếp địa đường ống trước khi vào tòa nhà Cọc tiế địa và dây dẫnĐảm bảo tiếp địa theo ISO7396-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG NƯỚC RO | |||
| 1 | Thiết bị lọc Multimedia (Lọc đa tầng) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị lọc Cacbon (than hoạt tính)(Đạt tiêu chuẩn FDA Mỹ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thiết bị Softener ( Làm mềm nước) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lọc tiền xử lý cho RO | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị lọc thẩm thấu ngược RO 1500L/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị siêu lọc | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | UV khử khuẩn đường ống và bồn | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Rơle điều áp bảo vệ mất nước và quá áp điều chỉnh ở 3bar | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Hệ thống phụ kiện, đường ống hệ tiền xử lý. | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bơm sử dụng đầu bơm Inox CDXM/120/12 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bơm lọc thô đầu bơm Inox CDXM/120/20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Hệ thống điện điều khiển tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bồn trung gian và thành phẩm1500L | Mô tả KT theo chương V | 2 | HT |
| 14 | Hệ thống giá đặt thiết bị tiền xử lý và bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bình chứa muối hoàn nguyên 200L | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC : THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG WLAND, LIÊN LẠC | |||
| 1 | Thiết bị chia mạng Cisco SG350-28P-K9-EU POE Managed Switch | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Modul quang 1 sợi LC, 1.25G, 20km, 1310/1550nm | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Access point wifi ốp trần trong nhà RUIJIE RG-AP710 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Camera IP Hikvision thân trụ 2MP : DS-2CD3021G0-IMF | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Camera IP Hikvision bán cầu 2MP: DS-2CD3121G0-IMSF | Mô tả KT theo chương V | 58 | Cái |
| 6 | Đầu ghi hình 32 kênh DS-7732NI-K4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ổ cứng HDD Seagate Skyhawk 6TB 3.5 inch, 5400RPM, SATA3, 256MB Cache | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Smart Tivi LG 4K UHD 65 inch 65UN7000PTA | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Khung treo tivi áp tường C8.4 (55 inch - 84 inch) | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Switch mạng 24 cổng, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/ 1000M , Layer 2 - DS-3E0326P-E/M(B) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Switch mạng 16 cổng, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100 /1000M , Layer 2 - DS-3E0318P-E/M(B) | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Máy chủ báo gọi y tá Medi-Korea DN-2600A (40 KÊNH) (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Nút gọi gắn đầu giường bệnh Medi-Korea DN-2010S (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 88 | Bộ |
| 14 | Nút gọi kéo dài cho bệnh nhân nặng Medi-Korea CC-200SP | Mô tả KT theo chương V | 20 | Bộ |
| 15 | CONTROLLER Bosch LBB1990/00(Bộ điều khiển trung tâm PlenaVas kèm âm ly 240W) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Call station, 6-zone Bosch LBB1956/00(Bàn gọi 6 vùng) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Power amplifier, 1x480W Bosch LBB1938/30(Âm ly công suất 1x480W) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Cabinet loudspeaker, 6W, black Bosch LB10-UC06-D(Loa hộp 6W, màu đen) | Mô tả KT theo chương V | 6 | Chiếc |
| 19 | Ceiling loudspeaker 6W metal with clamps Bosch LHM0606/10(Loa trần 6W vỏ kim loại, loại có kẹp) | Mô tả KT theo chương V | 70 | Chiếc |
| 20 | Bộ Wallpate mạng AMP (Nhân + mặt + hạt) | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 21 | Cáp micro chuyên dụng dành cho Micro | Mô tả KT theo chương V | 48 | m |
| 22 | Cáp quang 4 FO | Mô tả KT theo chương V | 493 | m |
| 23 | Dây nhảy COMMSCOPE/AMP Cat6 3m – Patch cord COMMSCOPE/AMP | Mô tả KT theo chương V | 10 | sợi |
| 24 | Dây nhảy quang | Mô tả KT theo chương V | 12 | sợi |
| 25 | Giắc canon cái | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Giắc canon đực | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Hộp phối quang 4 sợi trong nhà, ODF 4FO indoor | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Tủ Mạng 6U- D400 (320mm x 550mm x 400mm) | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 29 | Tủ mạng HQ-Rack 10U-D500 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Tủ Rack 19" 27U | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| K | HẠNG MỤC: CÁC THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Bơm nước thải bể điều hòa. Lưu lượng 36m3/h. Cột áp 12m. Nhiệt độ luuw chất 0-40oC. Công suất 5HP. Loại cánh bơm Vortex impeller. Động cơ 3 pha, 380V, 50HZ. Có bộ phận bảo vệ động cơ quá nhiệt. | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phao báo mức nước: Loại: Phao điện. Chiều dài: 3-5m | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ auto coupling đi kèm | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Quạt mát công nghiệp dạng đứng KM4 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Điều hoà không khí dân dụng hai dàn rời loại tiêu chuẩn inverter công suất 9.000 Btu/h | Mô tả KT theo chương V | 45 | Bộ |
| 6 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Máy bơm ly tâm | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5530774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.106154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc loại công trình khác trở lên, có các hạng mục chính như sau:a, Thi công hạng mục Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp công trình dân dụng có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồngb, Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này c, Mua sắm và lắp đặt các thiết bị liên quan đến y tế như: Hệ thống khí y tế hoặc thiết bị RO…(hoặc các hạng mục khác tương tự)d, Mua sắm và lắp đặt hệ thống điện nhẹe, Thi công thang máy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này*Lưu ý:i, Các hạng mục a, b, c, d, e nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a, b, c, d, e, nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11.914.361.200 đồng (Hợp đồng này phải chứa hạng mục a, Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp công trình dân dụng có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng) Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.914.361.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị khí y tế | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị khí y tế có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị khí y tế- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống nước RO | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống nước RO có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống nước RO- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống điện nhẹ có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ chuyên ngành thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp với cấp loại công trình | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi