Gói thầu: 03.XLTB: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190015-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 03.XLTB: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211189780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn sự nghiệp ngành y tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 09:54:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,020,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5530774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.106154E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc loại công trình khác trở lên, có các hạng mục chính như sau:a, Thi công hạng mục Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp công trình dân dụng có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồngb, Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này c, Mua sắm và lắp đặt các thiết bị liên quan đến y tế như: Hệ thống khí y tế hoặc thiết bị RO…(hoặc các hạng mục khác tương tự)d, Mua sắm và lắp đặt hệ thống điện nhẹe, Thi công thang máy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này*Lưu ý:i, Các hạng mục a, b, c, d, e nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a, b, c, d, e, nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11.914.361.200 đồng (Hợp đồng này phải chứa hạng mục a, Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp công trình dân dụng có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng) Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.914.361.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị khí y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị khí y tế có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị khí y tế- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống nước RO
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống nước RO có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống nước RO- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống điện nhẹ có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp với cấp loại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 03.XLTB: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trụ sở Sở Y tế (cũ) thành đơn vị hồi sức tích cực điều trị bệnh nhân Covid-19 nặng và rất nặng
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và nguồn sự nghiệp ngành y tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 75 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Tĩnh, Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thịnh Tiến + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Ánh + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng Hà Tĩnh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Tĩnh,


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 75 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai đến thời điểm đóng thầu của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Bảng chiết tính đơn giá Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 75 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Giang, Tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ A
1Tháo dỡ kim thu sét, đường dây dẫn sétMô tả KT theo chương V1ht
2Tháo dỡ tôn úp nócMô tả KT theo chương V87,14m
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V6,94100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ để đưa bồn nước lên máiMô tả KT theo chương V0,084tấn
5Phá dỡ vữa trát lòng và thành trong sê nô máiMô tả KT theo chương V287,299m2
6Tháo dỡ tủ điệnMô tả KT theo chương V44hộp
7Tháo dỡ các automatMô tả KT theo chương V44cái
8Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V82bộ
9Tháo dỡ đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V64bộ
10Tháo dỡ quạt trầnMô tả KT theo chương V82cái
11Tháo dỡ ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V250cái
12Tháo dỡ công tắcMô tả KT theo chương V109cái
13Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả KT theo chương V12cái
14Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V6bộ
15Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V6bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuMô tả KT theo chương V6bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, gương, vòi xịt xíMô tả KT theo chương V36bộ
18Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả KT theo chương V39,408m2
19Phá dỡ lớp vữa lót xi măng nền nhà vệ sinhMô tả KT theo chương V39,408m2
20Phá dỡ bê tông lótMô tả KT theo chương V3,568m3
21Phá dỡ nền gạch lát nhàMô tả KT theo chương V1.262,276m2
22Phá dỡ lớp vữa lót xi măng nền nhàMô tả KT theo chương V1.262,276m2
23Phá lớp granito tam cấpMô tả KT theo chương V20,646m2
24Phá dỡ đá granite tam cấpMô tả KT theo chương V18,242m2
25Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhMô tả KT theo chương V131,04m2
26Phá lớp vữa trát tường ốp gạch nhà vệ sinhMô tả KT theo chương V131,04m2
27Tháo dỡ trần thạch cao cũMô tả KT theo chương V273,063m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Mô tả KT theo chương V60,304m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả KT theo chương V6,391m3
30Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả KT theo chương V2.198,719m2
31Đục nhám mặt tường và dầm để phục vụ việc ốp lại gạch (lấy bằng 50% giá Đục nhám mặt bê tông)Mô tả KT theo chương V2.025,85m2
32Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V953,101m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtMô tả KT theo chương V359,392m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.902,01m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V244,302m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V359,734m2
37Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả KT theo chương V29,702m2
38Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả KT theo chương V937,66m
39Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can thép hộp hành langMô tả KT theo chương V228,097m2
40Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang thépMô tả KT theo chương V34,736m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can gỗMô tả KT theo chương V15,631m2
42Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V187,972m3
43Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V24,719m3
44Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V7,034m3
45Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V0,206m3
46Ván khuôn giằng lan canMô tả KT theo chương V35,638m2
47Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1,265m3
48Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng lan can - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V0,176100kg
49Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả KT theo chương V1,046100kg
50Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V31,787m2
51Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô- Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V0,355100kg
52Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả KT theo chương V1,698100kg
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả KT theo chương V2,249m3
54Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả KT theo chương V17,53m2
55Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả KT theo chương V1,844m2
56Khoan lỗ để ngàm thép sàn vào dẫm hiện trạngMô tả KT theo chương V91lỗ
57Dán keo dán liên kết bê tông cốt thép 2 thành phầnMô tả KT theo chương V91lỗ
58Đục nhám mặt bê tôngMô tả KT theo chương V0,682m2
59Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V2,224100kg
60Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V0,033100kg
61Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả KT theo chương V0,228100kg
62Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1,637m3
63Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả KT theo chương V0,125m3
64Trát dầm, lanh tô, giằng lan can vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V83,639m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,53m2
66Trát tường trong (các bức tường xây mới) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V118,502m2
67Trát lại các bức tường trong (tường hiện trạng) - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V86,741m2
68Trát tường ngoài (trát tường xây mới) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V95,382m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,884m3
70Láng sê nô không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V287,199m2
71Quét chống thấm hồ dầu phụ gia BestLatex R114 (1kg/m2/2 lớp)Mô tả KT theo chương V319,511m2
72Căng lưới thủy tinh lên mặt chống thấmMô tả KT theo chương V319,511m2
73Quét chống thấm phụ gia BestSeal AC407 (3kg/m2/2 lớp)Mô tả KT theo chương V319,511m2
74Quấn thanh trương nở Hyperstop 2015 quanh đường ống, quét kết nối bê tông mới và cũ bằng Bestbond EP752, đổ vữa BestGrout CE675 không co ngót để làm phẳng bề mặt sàn bê tôngMô tả KT theo chương V8ống
75Lát nền, sàn gạch 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V66,221m2
76Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.236,35m2
77Làm trần nhà vệ sinh bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V42,51m2
78Làm trần bằng trần Panel EPS kháng khuẩnMô tả KT theo chương V33,048m2
79Thi công vách Alumium loại trong nhà dày 3mm nhôm dày 0.1mm, vách 2 mặt, khung vách thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mmMô tả KT theo chương V46,724m2
80Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 trong phòngMô tả KT theo chương V2.633,935m2
81Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cạo bỏ sơn)Mô tả KT theo chương V1.568,053m2
82Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (khu vực tường trát lại)Mô tả KT theo chương V205,243m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V953,101m2
84Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V359,392m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,712m2
86Đánh bóng bậc cầu thang granitoMô tả KT theo chương V84,662m2
87Sản xuất Hoa sắt cửa sổ mạ kẽm thép hộp 16x16x1.2mmMô tả KT theo chương V204,41m2
88Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V204,41m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V204,41m2
90Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay, hệ 4500, 1 bộ khóa đi kèm bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V174,79m2
91Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở trượt bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V8,12m2
92Sản xuất và lắp dựng cửa sổ hất Mô tả KT theo chương V23,85m2
93Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 , phụ kiện hệ khóa sập (khóa âm) bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượtMô tả KT theo chương V201,03m2
94Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V119,33m2
95Gia công cột U mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,579tấn
96Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,579tấn
97SX và Lắp đặt Chi tiết liên kết bích và bu lông chân và đỉnh cột thép U mạ kẽmMô tả KT theo chương V14cái
98Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm trên mái sảnh tầng 3 và Đà xà gồ để ngàm khung vách kính sảnh tầng 3Mô tả KT theo chương V0,132tấn
99Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm trên mái sảnh tầng 3 và Đà xà gồ để ngàm khung vách kính sảnh tầng 3Mô tả KT theo chương V0,132tấn
100Sản xuất và lắp dựng kèo đỡ thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm khung ốp mái aluminium compositeMô tả KT theo chương V15,411m2
101Sản xuất và ốp tấm aluminium composite loại ngoài trời dày 3mm, nhôm dày 0,21mm ngoài mặt tiềnMô tả KT theo chương V268,107m2
102Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,304m2
103Sản xuất và lắp đặt Lan can thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V10,118m2
104Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V10,118m2
105Sơn sắt thép lan can cầu thang chống rỉMô tả KT theo chương V34,736m2
106Sơn PU tay vịn gỗ cầu thangMô tả KT theo chương V15,631m2
107Gia công xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm để làm khung mái úp chắn nước vào khe giữa thang máy và sê nô hiện trạngMô tả KT theo chương V0,01tấn
108Lợp mái úp chắn nước vào khe giữa thang máy và sê nô hiện trạng bằng tấm inox 304 dày 1.0mmMô tả KT theo chương V10,74m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V6,94100m2
110Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm (austnam hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V87,14m
111Ke chống bão (3 cái /m2)Mô tả KT theo chương V2.082cái
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V17,052100m2
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,7251m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,729m3
115Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V1,388m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,009100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,84m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,013100m3
119Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,014100m3
120Lát gạch terrazzo 400x400x50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V10,292m2
121Trát tường trong Bồn hoa : dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,088m2
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,928m2
123Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,928m2
124Ốp đá granit tự nhiên vào thành bồn hoa sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V2,295m2
125Lát đá granite mặt thành bốn hoa các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V1,152m2
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Mô tả KT theo chương V6,1311m3
127Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Mô tả KT theo chương V0,552100m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,08m3
129Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,073100m2
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,524tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,019tấn
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7)Mô tả KT theo chương V8,54m3
133Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,239100m2
134Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7)Mô tả KT theo chương V4,801m3
135Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,27tấn
136Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,151tấn
137Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả KT theo chương V0,156100m2
138Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,023tấn
139Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,112tấn
140Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7)Mô tả KT theo chương V1,718m3
141Xây tam cấp thang máy 2 bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,27m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,373100m3
143Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,24100m3
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,022100m3
145Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,617m3
146Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,958100m2
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,09tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,439tấn
149Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 (Phụ gia R7)Mô tả KT theo chương V4,608m3
150Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,991100m2
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,169tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,216tấn
153Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7)Mô tả KT theo chương V6,257m3
154Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,073100m2
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,028tấn
156Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,095tấn
157Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7)Mô tả KT theo chương V0,576m3
158Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,331100m2
159Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,477tấn
160Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phụ gia R7)Mô tả KT theo chương V4,698m3
161Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V45,588m3
162Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V28,798m2
163Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V60,605m2
164Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,454m2
165Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V152,31m2
166Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V221,818m2
167Quét chống thấm hồ dầu phụ gia BestLatex R114 (1kg/m2/2 lớp)Mô tả KT theo chương V48,794m2
168Căng lưới thủy tinh lên mặt chống thấmMô tả KT theo chương V48,794m2
169Quét chống thấm phụ gia BestSeal AC407 (3kg/m2/2 lớp)Mô tả KT theo chương V48,794m2
170Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V47,213m2
171Lát đá chân buồng thang máy các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V6,283m2
172Lát đá bậc tam cấp thang máy số 2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,475m2
173Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V7,666m2
174Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V195,469m2
175Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V200,09m2
176Cửa bảo trì nóc thang máy khung thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, pano thép tấm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V0,54m2
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,48m3
178Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V1,48m2
179Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,055m3
180Ván khuôn gỗ giằngMô tả KT theo chương V0,027100m2
181Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,024tấn
182Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,033tấn
183Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,25m3
184Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,574m2
185Trát giằng hàng rào hoàn trả, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,33m2
186Ốp gạch thẻ 5x10x0.8cm tường rào XM PCB40Mô tả KT theo chương V2,07m2
187Sơn dầm, cột, tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V29,904m2
188Lắp đặt Bộ Đèn led hộp gắn nổi 1,2m + bóngMô tả KT theo chương V96bộ
189Lắp đặt đèn led tròn ốp trần nổi D160-9wMô tả KT theo chương V16bộ
190Lắp đặt đèn led tròn ốp trần nổi D220-18wMô tả KT theo chương V76bộ
191Lắp đặt đèn led panel 0,6x1,2Mô tả KT theo chương V6bộ
192Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V51cái
193Lắp đặt quạt thông gió 250x250 trên tườngMô tả KT theo chương V54cái
194Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu)Mô tả KT theo chương V208cái
195Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V25cái
196Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V54cái
197Công tác đơn đảo chiều (có đèn báo)Mô tả KT theo chương V12cái
198Đế đơn chữ nhật âm tườngMô tả KT theo chương V299cái
199Lắp đặt hộp chờ dâyMô tả KT theo chương V659hộp
200Nối ren D16mmMô tả KT theo chương V1.305cái
201Nối ren D25mmMô tả KT theo chương V82cái
202Nối ren D32mmMô tả KT theo chương V21cái
203Nối trơn D16mmMô tả KT theo chương V686cái
204Nối trơn D25mmMô tả KT theo chương V304cái
205Nối trơn D32mmMô tả KT theo chương V136cái
206Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmMô tả KT theo chương V2.192m
207Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1.065m
208Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V811m
209Lắp đặt ống luồn dây HDPE 50/40Mô tả KT theo chương V80m
210Lắp đặt ống luồn dây HDPE 40/30Mô tả KT theo chương V60m
211Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Mô tả KT theo chương V1.619m
212Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Mô tả KT theo chương V607m
213Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Mô tả KT theo chương V1.065m
214Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2Mô tả KT theo chương V616m
215Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2Mô tả KT theo chương V102m
216Lắp đặt dây dẫn 2 x 16mm2Mô tả KT theo chương V40m
217Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2Mô tả KT theo chương V2m
218Lắp đặt dây dẫn 4 x 25mm2Mô tả KT theo chương V40m
219Lắp đặt dây dẫn 4 x 35mm2Mô tả KT theo chương V80m
220Kéo rải dây dẫn tiếp địa CU/PVC1x16mm2Mô tả KT theo chương V80m
221Kéo rải dây dẫn tiếp địa CU/PVC1x6mm2Mô tả KT theo chương V789m
222Lắp đặt tủ điện 600x400x200mmMô tả KT theo chương V1hộp
223Lắp đặt tủ điện 400x300x200mmMô tả KT theo chương V5hộp
224Hộp điện tường có mặt nạ nhựa trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6 moduleMô tả KT theo chương V38hộp
225Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả KT theo chương V42máy
226Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả KT theo chương V2,1100m
227Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả KT theo chương V2,1100m
228Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả KT theo chương V2,1100m
229Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả KT theo chương V2,1100m
230Lắp đặt ống nhựa thoat nước ngưng miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1,96100m
231Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả KT theo chương V2cái
232Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả KT theo chương V1cái
233Lắp đặt các automat 2 cực 63AMô tả KT theo chương V6cái
234Lắp đặt các automat 2 cực 32AMô tả KT theo chương V10cái
235Lắp đặt các automat 2 cực 25AMô tả KT theo chương V61cái
236Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V88cái
237Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V44cái
238Đầu cốt + chụp mũ M35Mô tả KT theo chương V8cái
239Đầu cốt + chụp mũ M25Mô tả KT theo chương V8cái
240Đầu cốt + chụp mũ M16Mô tả KT theo chương V38cái
241Đầu cốt + chụp mũ M10Mô tả KT theo chương V28cái
242Đầu cốt + chụp mũ M6Mô tả KT theo chương V170cái
243Đầu cốt + chụp mũ M4Mô tả KT theo chương V66cái
244Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả KT theo chương V1510m
245Đào móng đường ống ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V21,451m3
246Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,066100m3
247Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,167100m3
248Xếp gạch không nungMô tả KT theo chương V65m
249Rải băng báo đường ốngMô tả KT theo chương V65m
250Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,875m3
251Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V3cọc
252Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả KT theo chương V10m
253Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V6m
254Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V16cái
255Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V16cái
256Đai giứ ống D90Mô tả KT theo chương V192cái
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V2,75100m
258Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,582100m
259Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V71cái
260Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V9cái
261Đào móng đường ống ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V17,461m3
262Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,893m3
263Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V9,894m3
264Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2,65100m
265Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V2,77100m
266Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,67100m
267Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V42cái
268Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V25cái
269Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V27cái
270Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,64100m
271Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1,84100m
272Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V1,27100m
273Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V11cái
274Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V16cái
275Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V13cái
276Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V6bể
277Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả KT theo chương V1cái
278Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
279Lắp đặt vòi xịt xíMô tả KT theo chương V6cái
280Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V14cái
281Lắp đặt giá gươngMô tả KT theo chương V14cái
282Lắp đặt giá treo đồMô tả KT theo chương V6cái
283Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (không âm bàn)Mô tả KT theo chương V35bộ
284Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn)Mô tả KT theo chương V9bộ
285Lắp đặt chậu rửa inox đơn 500x500Mô tả KT theo chương V3bộ
286Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V47bộ
287Lắp đặt bàn chậu bằng đá granite và giá đỡ, diềm đáMô tả KT theo chương V12bộ
288Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V12cái
289Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
290Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả KT theo chương V1bộ
291Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả KT theo chương V6bộ
292Vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT chịu nước phụ kiện INOCMô tả KT theo chương V10,08m2
293Thoát sàn D100Mô tả KT theo chương V12cái
294Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V11,71m3
295Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V11,7m3
296Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả KT theo chương V8cái
297Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả KT theo chương V6cọc
298Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả KT theo chương V18m
299Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V176m
300Chân bậtMô tả KT theo chương V36cái
301Kẹp kiểm traMô tả KT theo chương V3cái
302Bu lông đai ốcMô tả KT theo chương V6bộ
303Đệm chì láMô tả KT theo chương V3cái
B CÁC HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Mô tả KT theo chương V1,7131m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng)Mô tả KT theo chương V0,154100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,3611m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,34m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,18100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,014tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,215tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,362m3
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,468m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm móngMô tả KT theo chương V0,372100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,078tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,379tấn
13Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,09m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,967m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,135100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,07100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,124100m3
18Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,531m3
19Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,567m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,924m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V9,567m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,235100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,033tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,144tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,355m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,243100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,046tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,325tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,859m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,638100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,569tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,099tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,366m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,045100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,039tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,494m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,339m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,527m3
39Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8Mô tả KT theo chương V0,412tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,412tấn
41Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45Mô tả KT theo chương V0,527100m2
42Tôn úp nóc + úp bờ khổ 600 dày 0,45mm (austnam hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V18,62m
43Ke chống bão (3 cái/1m2)Mô tả KT theo chương V159cái
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V35,2m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,01m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,732m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V63,753m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V62,879m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V142,095m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,728m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V65,6m
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,84m2
53Quét chống thấm hồ dầu phụ gia BestLatex R114 (1kg/m2/2 lớp)Mô tả KT theo chương V23,984m2
54Căng lưới thủy tinh lên mặt chống thấmMô tả KT theo chương V23,984m2
55Quét chống thấm phụ gia BestSeal AC407 (3kg/m2/2 lớp)Mô tả KT theo chương V23,984m2
56Quấn thanh trương nở Hyperstop 2015 quanh đường ống, quét kết nối bê tông mới và cũ bằng Bestbond EP752, đổ vữa BestGrout CE675 không co ngót để làm phẳng bề mặt sàn bê tôngMô tả KT theo chương V4ống
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V37,467m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V135,304m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V62,879m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V223,58m2
61Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay, hệ 4500, 1 bộ khóa đi kèm bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V14,896m2
62Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 , phụ kiện hệ khóa sập (khóa âm) bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượtMô tả KT theo chương V6,66m2
63Sản xuất và lắp dựng cửa sổ hất Mô tả KT theo chương V0,845m2
64Hoa sắt cửa sổ 16x16x1,2mmMô tả KT theo chương V7,505m2
65Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả KT theo chương V7,505m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V7,505m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V1,332100m2
68Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
69Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V4cái
70Đai giứ ống D90Mô tả KT theo chương V16cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,12100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V12cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,072100m
74Rải bạt nilonMô tả KT theo chương V0,329100m2
75Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả KT theo chương V0,049100m2
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,932m3
77Lát gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,88m2
78Lắp đặt Bộ Đèn led hộp gắn nổi 1,2m + bóng công suất 40wMô tả KT theo chương V3bộ
79Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu)Mô tả KT theo chương V7cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V3cái
82Đế đơn chữ nhật âm tườngMô tả KT theo chương V10cái
83Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả KT theo chương V10hộp
84Nối ren D16mmMô tả KT theo chương V17cái
85Nối ren D25mmMô tả KT theo chương V4cái
86Nối trơn D16mmMô tả KT theo chương V8cái
87Nối trơn D32mmMô tả KT theo chương V3cái
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmMô tả KT theo chương V76m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V32m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V26m
91Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Mô tả KT theo chương V46m
92Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Mô tả KT theo chương V32m
93Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2Mô tả KT theo chương V26m
94Kéo rải dây dẫn tiếp địa CU/PVC1x16mm2Mô tả KT theo chương V26m
95Hộp điện tường có mặt nạ nhựa trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6 moduleMô tả KT theo chương V1hộp
96Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả KT theo chương V2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V2cái
99Đầu cốt + chụp mũ M16Mô tả KT theo chương V8cái
100Đầu cốt + chụp mũ M6Mô tả KT theo chương V2cái
101Đầu cốt + chụp mũ M4Mô tả KT theo chương V6cái
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,4881m3
103Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,044100m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,237m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,08100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,006tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,076tấn
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,968m3
109Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,223m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,131100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,069tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,101tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,443m3
114Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,475m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,026100m3
116Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,023100m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,037100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,051m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,932m2
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,088m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,932m2
122Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,123100m2
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,017tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,721tấn
125Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,678m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,081100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,016tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,071tấn
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,539m3
130Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,017100m2
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,009tấn
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,061m3
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,316m3
134Gia công xà gồ thép 40x80x1,8Mô tả KT theo chương V0,098tấn
135Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,098tấn
136Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45Mô tả KT theo chương V0,155100m2
137Tôn nóc + úp bờ khổ 600 dày 0,45mm (austnam hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8,32m
138Ke chống bão (3 cái/1m2)Mô tả KT theo chương V54cái
139Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V8,56m2
140Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,504m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V48,905m2
142Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V45,456m2
143Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,508m2
144Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V43,483m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả KT theo chương V58,409m2
146Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V45,456m2
147Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay, hệ 4500, 1 bộ khóa đi kèm bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V6,917m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V0,567100m2
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,788m3
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V17,88m2
151Lắp đặt Bộ Đèn led hộp gắn nổi 1,2m + bóng công suất 40wMô tả KT theo chương V1bộ
152Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu)Mô tả KT theo chương V4cái
153Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V1cái
154Đế đơn chữ nhật âm tườngMô tả KT theo chương V5cái
155Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả KT theo chương V4hộp
156Nối ren D32mmMô tả KT theo chương V2cái
157Nối trơn D32mmMô tả KT theo chương V3cái
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmMô tả KT theo chương V13m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V12m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V14m
161Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Mô tả KT theo chương V16m
162Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Mô tả KT theo chương V13m
163Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2Mô tả KT theo chương V14m
164Kéo rải dây dẫn tiếp địa CU/PVC1x6mm2Mô tả KT theo chương V14m
165Hộp điện tường có mặt nạ nhựa trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6 moduleMô tả KT theo chương V1hộp
166Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả KT theo chương V1cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V1cái
168Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V1cái
169Đầu cốt + chụp mũ M16Mô tả KT theo chương V8cái
170Đầu cốt + chụp mũ M6Mô tả KT theo chương V2cái
171Đầu cốt + chụp mũ M4Mô tả KT theo chương V2cái
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V2,0091m3
173Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V0,181100m3
174Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,8861m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,072m3
176Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,174100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,017tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,213tấn
179Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,435m3
180Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,605m3
181Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,294100m2
182Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,272tấn
183Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,039tấn
184Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,238m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,15100m3
186Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,076100m3/1km
187Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,127100m3
188Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,225m3
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,208m2
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3,208m2
191Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,239100m2
192Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,032tấn
193Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,137tấn
194Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,316m3
195Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,228100m2
196Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,016tấn
197Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,149tấn
198Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,619m3
199Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,044100m2
200Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,243m3
201Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,035tấn
202Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,533m3
203Gia công xà gồ thép 50x100x1,8Mô tả KT theo chương V0,004tấn
204Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,565tấn
205Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45Mô tả KT theo chương V0,507100m2
206Ke chống bão (3 cái/1m2)Mô tả KT theo chương V153cái
207Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V22,232m2
208Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,528m2
209Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,768m2
210Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V67,672m2
211Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,075m2
212Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,28m
213Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V44,024m2
214Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V123,558m2
215Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V90,2m2
216Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V31,843m2
217Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay, hệ 4500, 1 bộ khóa đi kèm bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V14,454m2
218Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mmMô tả KT theo chương V3,3m2
219Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 , phụ kiện hệ khóa sập (khóa âm) bằng khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm,phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượtMô tả KT theo chương V1,68m2
220Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng cường lực dày 10mm,Mô tả KT theo chương V14,518m2
221Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp(hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mm,Mô tả KT theo chương V1,8m2
222Hoa sắt cửa sổ 16x16x1,2mmMô tả KT theo chương V1,68m2
223Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V1,68m2
224Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V1,68m2
225Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V40,627m2
226Thi công sê nô aluminium composite loại ngoài trời dày 3mm, nhôm dày 0,21mmMô tả KT theo chương V42,717m2
227Thi công vách Alumium loại trong nhà dày 3mm nhôm dày 0.1mm, vách 2 mặt, khung vách thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm phòng thay đồMô tả KT theo chương V15,161m2
228Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V0,565100m2
229Lắp đặt Bộ Đèn led hộp gắn nổi 1,2m + bóng công suất 40wMô tả KT theo chương V5bộ
230Lắp đặt đèn led tròn ốp trần nổi D160-9wMô tả KT theo chương V1bộ
231Lắp đặt đèn led tròn ốp trần nổi D220-18wMô tả KT theo chương V1bộ
232Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu)Mô tả KT theo chương V20cái
233Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V5cái
234Đế đơn chữ nhật âm tườngMô tả KT theo chương V25cái
235Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả KT theo chương V13hộp
236Nối ren D16mmMô tả KT theo chương V18cái
237Nối ren D25mmMô tả KT theo chương V4cái
238Nối trơn D16mmMô tả KT theo chương V9cái
239Nối trơn D25mmMô tả KT theo chương V6cái
240Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmMô tả KT theo chương V92m
241Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V43m
242Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Mô tả KT theo chương V62m
243Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Mô tả KT theo chương V18m
244Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Mô tả KT theo chương V39m
245Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2Mô tả KT theo chương V68m
246Hộp điện tường có mặt nạ nhựa trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6 moduleMô tả KT theo chương V3hộp
247Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả KT theo chương V3máy
248Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả KT theo chương V0,15100m
249Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả KT theo chương V0,15100m
250Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả KT theo chương V0,15100m
251Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả KT theo chương V0,15100m
252Lắp đặt ống nhựa thoat nước ngưng miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,05100m
253Lắp đặt các automat 2 cực 25AMô tả KT theo chương V6cái
254Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V7cái
255Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V3cái
256Đầu cốt + chụp mũ M6Mô tả KT theo chương V8cái
257Đầu cốt + chụp mũ M4Mô tả KT theo chương V8cái
258Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,2231m3
259Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,08m3
260Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,9m3
261Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,023100m3
262Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,66m3
263Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,06100m2
264Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,013tấn
265Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,068tấn
266Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,334m3
267Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,936m3
268Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,724m3
269Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,379m3
270Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,046100m2
271Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,005tấn
272Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,032tấn
273Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,79m2
274Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,314m3
275Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V30,424m2
276Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V29,632m2
277Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V30,424m2
278Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V29,632m2
279Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,033tấn
280Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,033tấn
281Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,107100m2
282Ke chống bãoMô tả KT theo chương V33cái
283Cửa đi, cửa cuốn, loại kéo tayMô tả KT theo chương V4m2
284Sản xuất và lắp dựng cửa sổ hất Mô tả KT theo chương V0,3m2
285Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,676m3
286Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V16,76m2
287Lắp đặt Bộ Đèn led hộp gắn nổi 1,2m + bóng công suất 40wMô tả KT theo chương V1bộ
288Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu)Mô tả KT theo chương V3cái
289Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
290Đế đơn chữ nhật âm tườngMô tả KT theo chương V4cái
291Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả KT theo chương V4hộp
292Nối ren D16mmMô tả KT theo chương V6cái
293Nối ren D25mmMô tả KT theo chương V2cái
294Nối ren D32mmMô tả KT theo chương V2cái
295Nối trơn D16mmMô tả KT theo chương V4cái
296Nối trơn D25mmMô tả KT theo chương V3cái
297Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmMô tả KT theo chương V13m
298Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V11m
299Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V20m
300Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2Mô tả KT theo chương V16m
301Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Mô tả KT theo chương V14m
302Lắp đặt dây dẫn 2 x 16mm2Mô tả KT theo chương V21m
303Kéo rải dây dẫn tiếp địa CU/PVC1x6mm2Mô tả KT theo chương V21m
304Hộp điện tường có mặt nạ nhựa trong suốt bảo vệ, đế nhựa 6 moduleMô tả KT theo chương V1hộp
305Lắp đặt các automat 2 cực 63AMô tả KT theo chương V2cái
306Lắp đặt các automat 2 cực 25AMô tả KT theo chương V2cái
307Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V1cái
308Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V1cái
309Đầu cốt + chụp mũ M16Mô tả KT theo chương V4cái
310Đầu cốt + chụp mũ M6Mô tả KT theo chương V2cái
311Đầu cốt + chụp mũ M4Mô tả KT theo chương V2cái
C CÁC HẠNG MỤC HẠ TẦNG PHỤ TRỢ
1Xe hút phân 2 bể phốt cũMô tả KT theo chương V4xe
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V7,598m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V5,298m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V2,186m3
5Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V15,082m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1021m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,009100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,025100m3
9Đóng cọc thép V trên cạn bằng máy đóng cọcMô tả KT theo chương V1,1100m
10Gia công giằng thépMô tả KT theo chương V0,063tấn
11Lắp dựng giằng thépMô tả KT theo chương V0,063tấn
12Làm tường chắn đất bằng gỗMô tả KT theo chương V40m2
13Tháo dỡ hệ thống cừ chắn đất bằng máy hàn, cần cẩuMô tả KT theo chương V1,611tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,54m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,045100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,191tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,081m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V0,185100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,35m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,088tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V121cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V6cái
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,123m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,769m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V31,024m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,869m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,941m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V0,064m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,33100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,18100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V8cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V6cái
33Đai giữ ống D50Mô tả KT theo chương V18cái
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,464m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V4,64m2
36Đào móng đường ống ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V8,641m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,027100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,046100m3
39Xếp gạch không nungMô tả KT theo chương V27m
40Rải băng báo đường ốngMô tả KT theo chương V27m
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,35m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V13,5m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,4431m3
44Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,67100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,118100m3
46Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,626100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,084m3
48Ván khuôn Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,056100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,6m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,056tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,179tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,242100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,413m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,086tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,42tấn
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,011100m2
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,064m3
58Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả KT theo chương V0,87100m2
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V8,704m3
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,375tấn
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,367tấn
62Ván khuôn gỗ sàn bểMô tả KT theo chương V0,429100m2
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,121m3
64Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,491tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,008tấn
66Lắp đặt bu lông neo máy bơmMô tả KT theo chương V4cái
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,056100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,421m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,01tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V31cấu kiện
71Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,766m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,4m2
73Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V42,063m2
74Trát thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V58,8m2
75Trát tường trong hố đặt máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,08m2
76Trát tường ngoài ô đặt máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,504m2
77Trát tấm đan vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,144m2
78Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V42,56m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V51,571m2
80Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V154,151m2
81Chống thấm mạch ngừng waterstopMô tả KT theo chương V28m
82Quét chống thấm hồ dầu phụ gia BestLatex R114 (1kg/m2/2 lớp)Mô tả KT theo chương V84,623m2
83Căng lưới thủy tinh lên mặt chống thấmMô tả KT theo chương V84,623m2
84Quét chống thấm phụ gia BestSeal AC407 (3kg/m2/2 lớp)Mô tả KT theo chương V84,623m2
85Quấn thanh trương nở Hyperstop 2015 quanh đường ống, quét kết nối bê tông mới và cũ bằng Bestbond EP752, đổ vữa BestGrout CE675 không co ngót để làm phẳng bề mặt sàn bê tôngMô tả KT theo chương V4ống
86Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6,38mm,Mô tả KT theo chương V1,5m2
87Rải bạt nilonMô tả KT theo chương V0,32100m2
88Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả KT theo chương V0,072100m2
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,4m3
90Cắt mặt sân bê tông hiện trạng, khe 1x4Mô tả KT theo chương V18,7210m
91Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V18,72m3
92Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V18,72m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V18,72m3
94Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V18,72m3
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V22,4641m3
96Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mMô tả KT theo chương V0,936100 m
97Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V4cái
98Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,936100m
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,098100m3
100Xếp gạch không nungMô tả KT theo chương V93,6m
101Rải băng báo đường ốngMô tả KT theo chương V93,6m
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,125100m3
103Rải bạt nilonMô tả KT theo chương V0,468100m2
104Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả KT theo chương V0,374100m2
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,36m3
106Đóng cọc thép V trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2TMô tả KT theo chương V0,65100m
107Gia công giằng thépMô tả KT theo chương V0,038tấn
108Lắp dựng giằng thépMô tả KT theo chương V0,038tấn
109Làm vách gỗ chắn đất (cọc sử dụng cọc thép V ở công tác phía trên)Mô tả KT theo chương V24m2
110Tháo dỡ hệ thống cừ chắn đất bằng máy hàn, cần cẩuMô tả KT theo chương V0,961tấn
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,6841m3
112Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,152100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,031100m3
114Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,138100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,92m3
116Ván khuôn Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,025100m2
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,84m3
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,03tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,243tấn
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,052100m2
121Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,737m3
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,032tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,187tấn
124Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả KT theo chương V0,354100m2
125Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,54m3
126Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,171tấn
127Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,173tấn
128Ván khuôn gỗ sàn bểMô tả KT theo chương V0,066100m2
129Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,884m3
130Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,093tấn
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,01100m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,064m3
133Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,003tấn
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V11cấu kiện
135Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,992m3
136Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,272m2
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,2m2
138Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,88m2
139Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,2m2
140Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V40,28m2
141Chống thấm mạch ngừng waterstopMô tả KT theo chương V12,6m
142Quét chống thấm hồ dầu phụ gia BestLatex R114 (1kg/m2/2 lớp)Mô tả KT theo chương V22,168m2
143Căng lưới thủy tinh lên mặt sànMô tả KT theo chương V22,168m2
144Quét chống thấm phụ gia BestSeal AC407 (3kg/m2/2 lớp)Mô tả KT theo chương V22,168m2
145Quấn thanh trương nở Hyperstop 2015 quanh đường ống, quét kết nối bê tông mới và cũ bằng Bestbond EP752, đổ vữa BestGrout CE675 không co ngót để làm phẳng bề mặt sàn bê tôngMô tả KT theo chương V4ống
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,03100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả KT theo chương V0,01100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,01100m
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V6cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả KT theo chương V1cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V1cái
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,464m3
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V4,64m2
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,3431m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,875m3
156Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V3,123m3
157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,299100m3
158Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V15,401m3
159Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V151,18m2
160Lát gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,325m2
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,152m2
162Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V9,152m2
163Hàng rào sắtMô tả KT theo chương V30,024m2
164Lắp dựng hàng rào sắtMô tả KT theo chương V30,024m2
165Cổng sắt đẩyMô tả KT theo chương V5,34m2
166Hệ thống móng ray và rayMô tả KT theo chương V8,9m
167Cổng sắt mở quayMô tả KT theo chương V3m2
168Sơn tĩnh điện hàng rào và cổngMô tả KT theo chương V38,364m2
169Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V8,34m2
170bánh xe inoxMô tả KT theo chương V8cái
171bản lể sắtMô tả KT theo chương V6cái
172KhóaMô tả KT theo chương V4cái
173Cắt mặt sân bê tông hiện trạng, khe 1x4Mô tả KT theo chương V34,29810m
174Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V15,482m3
175Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% Kl)Mô tả KT theo chương V5,1611m3
176Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% Kl)Mô tả KT theo chương V0,35100m3
177Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,556100m3
178Ván khuôn mương, hố ga đổ tại chổMô tả KT theo chương V3,594100m2
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V10,321m3
180Lắp dựng cốt thép thân mương và hố ga, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,208tấn
181Bê tông mương và hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V33,186m3
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V2,276100m2
183Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,767tấn
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V7,902m3
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1721cấu kiện
186Cắt mặt sân bê tông hiện trạng, khe 1x4Mô tả KT theo chương V4710m
187Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạngMô tả KT theo chương V96,6m2
188Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V37,34m3
189Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V42,653m3
190Đào hố đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V60,2641m3
191Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả KT theo chương V2,35100 m
192Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V2,35100m
193Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,235100m3
194Xếp gạch không nungMô tả KT theo chương V235m
195Rải băng báo đường ốngMô tả KT theo chương V235m
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,314100m3
197Rải bạt nilonMô tả KT theo chương V1,175100m2
198Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả KT theo chương V0,747100m2
199Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,67m3
200Lát gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V96,6m2
201Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V2,361100m2
202Tháo dỡ kết cấu thépMô tả KT theo chương V2,01m2
203Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,326tấn
204Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,684m3
205Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V50,022m3
206Bốc xếp và Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V50,195m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,48100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V0,66100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V0,36100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,06100m
5Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V10cặp bích
6Thép V5Mô tả KT theo chương V10m
7Ty ren treo ốngMô tả KT theo chương V20m
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmMô tả KT theo chương V4cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65mmMô tả KT theo chương V4cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmMô tả KT theo chương V6cái
11Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80/65mmMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmMô tả KT theo chương V2cái
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả KT theo chương V2cái
15Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmMô tả KT theo chương V10cái
16Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả KT theo chương V3cái
17Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả KT theo chương V3cái
18Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, 2 cửa D65Mô tả KT theo chương V1cái
19Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm, 2 cửa D65Mô tả KT theo chương V1cái
20Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trờiMô tả KT theo chương V1hộp
21Vòi chữa cháy dài 20m D65Mô tả KT theo chương V2cuộn
22Lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V2cái
23Lắp đặt đầu nối, đường kính 65mmMô tả KT theo chương V2cái
24Hộp đựng bình chữa cháy, kt 1200x500x180mmMô tả KT theo chương V9hộp
25Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmMô tả KT theo chương V9cái
26Vòi chữa cháy dài 20m D50Mô tả KT theo chương V9cuộn
27Lăng chữa cháy D50Mô tả KT theo chương V9cái
28Lắp đặt đầu nối, đường kính 50mmMô tả KT theo chương V9cái
29Quai nhê đỡ ống họng vách tườngMô tả KT theo chương V9cái
30Kệ 3 đựng phương tiện chữa cháy xách tayMô tả KT theo chương V12cái
31Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1,56100m
32Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V12bộ
33Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V24bộ
34Bảng nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V12cái
35Ubolt D80Mô tả KT theo chương V10cái
36Ubolt D65Mô tả KT theo chương V10cái
37Quang treo ông D80mmMô tả KT theo chương V20cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1001m2
39Bảng hướng dẫn sử dụng nội quyMô tả KT theo chương V9cái
40Trung tâm báo cháy 5 KÊNHMô tả KT theo chương V1bộ
41Bộ nguồn dự phòng 24VMô tả KT theo chương V1bộ
42Đầu báo khói + đếMô tả KT theo chương V63bộ
43Đầu báo nhiệt + đếMô tả KT theo chương V5bộ
44Đèn báo phòngMô tả KT theo chương V45bộ
45Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả KT theo chương V9hộp
46Chuông báo cháyMô tả KT theo chương V9cái
47Đèn báo cháyMô tả KT theo chương V9bộ
48Nút báo cháy khẩn cấpMô tả KT theo chương V9cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả KT theo chương V950m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V700m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V1.300m
52Lắp đặt ống gen mềm, đường kính Mô tả KT theo chương V200m
53Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôiMô tả KT theo chương V35m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V0,35100m
55Lắp đặt đèn báo Exit 1 mặtMô tả KT theo chương V19bộ
56Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V21bộ
57Lắp đặt ổ cắm cho đèn sự cốMô tả KT theo chương V21cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả KT theo chương V150hộp
59Bộ phá dỡ (kìm công lực, búa tạ, găng tay cách điện, mặt nạ phòng độc, xà beng, rìu)Mô tả KT theo chương V1bộ
60Lắp đặt hộp kỹ thuật 160x160x80Mô tả KT theo chương V6hộp
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NƯỚC RO
1Lắp đặt Ống nhựa UPVC chuẩn SCH80 D34mm L=6mMô tả KT theo chương V0,8100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC chuẩn SCH80 D25mm L=6mMô tả KT theo chương V0,8100m
3Lắp đặt Van ren chuẩn SCH80 D34mmMô tả KT theo chương V4cái
4Lắp đặt Van ren chuẩn SCH80 D27mmMô tả KT theo chương V3cái
5Lắp đặt Van ren chuẩn SCH80 D21mmMô tả KT theo chương V20cái
6Lắp đặt cút nhựa chuẩn SCH80 D32mmMô tả KT theo chương V40cái
7Lắp đặt Kép UPVC 231Mô tả KT theo chương V10cái
8Lắp đặt Rắco UPVC chuẩn SCH80 DN 34Mô tả KT theo chương V5cái
9Lắp đặt tê nhựa upvc chuẩn SCH80 D34mmMô tả KT theo chương V21cái
10Lắp đặt tê nhựa upvc chuẩn SCH80 D27mmMô tả KT theo chương V5cái
11Lắp đặt RT 34 UPVC chuẩn SCH80Mô tả KT theo chương V4cái
12Lắp đặt RN34 UPVC chuẩn SCH80Mô tả KT theo chương V4cái
13Lắp đặt Cút 27 UPVC chuẩn SCH80Mô tả KT theo chương V40cái
14Đuôi chuột nhựaMô tả KT theo chương V20cái
15Đai kẹpMô tả KT theo chương V30cái
16Đồng hồ ápMô tả KT theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,495100m
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V38,5cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V33cái
20Lắp đặt MS ren trong 21Mô tả KT theo chương V3,3cái
21Lắp đặt Van ren chuẩn SCH80 D21mmMô tả KT theo chương V33cái
22Đuôi chuột nhựaMô tả KT theo chương V44cái
F LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG WLAND, LIÊN LẠC
1Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTPMô tả KT theo chương V1.882m
2Lắp đặt Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTPMô tả KT theo chương V188,210m
3Nối trơn D20 và D32Mô tả KT theo chương V230cái
4Ống luồn dây cáp tròn cứng D20Mô tả KT theo chương V296m
5Ống luồn dây cáp tròn cứng D32Mô tả KT theo chương V372m
6Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống tròn cứng D20 và D32Mô tả KT theo chương V66,810m
7Đầu mạng Commscope/AMP RJ45Mô tả KT theo chương V250cái
8Bấm đầu RJ 45Mô tả KT theo chương V2501 đầu
9Hộp chia 3 ngãMô tả KT theo chương V40cái
10Hộp box nhựa vuông chuyên gắn cho cameraMô tả KT theo chương V64cái
11Hạt mạng Cat 5e AMPMô tả KT theo chương V60cái
12Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTPMô tả KT theo chương V1.976m
13Lắp đặt dây Cáp Mạng CommScope AMP cat 5e UTPMô tả KT theo chương V197,610m
14Nối trơn D20 và D32Mô tả KT theo chương V224cái
15Ống luồn dây cáp tròn cứng D20Mô tả KT theo chương V144m
16Ống luồn dây cáp tròn cứng D32Mô tả KT theo chương V298m
17Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống nhựa cứng D20Mô tả KT theo chương V14,410m
18Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống nhựa cứng D32Mô tả KT theo chương V29,810m
19Hộp chia 3 ngãMô tả KT theo chương V40cái
20Đế nổi cho nút gọi y tá chuyên dụngMô tả KT theo chương V88cái
21Dây dẫn tín hiệu UTP CAT5Mô tả KT theo chương V5.673m
22Lắp đặt Dây dẫn tín hiệu UTP CAT5Mô tả KT theo chương V577,310m
23Nối trơn D20 và D32Mô tả KT theo chương V319cái
24Ống luồn dây cáp tròn cứng D20Mô tả KT theo chương V336m
25Ống luồn dây cáp tròn cứng D32Mô tả KT theo chương V617m
26Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống D20Mô tả KT theo chương V33,610m
27Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống D32Mô tả KT theo chương V61,710m
28Hộp chia 3 ngãMô tả KT theo chương V79cái
29Cáp loa 2 x 1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.492m
30Lắp đặt Cáp micro chuyên dụng dành cho Micro và Cáp loa 2 x 1,5mm2Mô tả KT theo chương V15410m
31Nối trơn D20 và D32Mô tả KT theo chương V210cái
32Ống luồn dây cáp tròn cứng D20Mô tả KT theo chương V208m
33Ống luồn dây cáp tròn cứng D32Mô tả KT theo chương V417m
34Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống D20Mô tả KT theo chương V20,810m
35Lắp đặt gen và đi cáp, loại ống D32Mô tả KT theo chương V41,710m
36Hộp chia 3 ngãMô tả KT theo chương V70cái
G SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT THANG MÁY
1Thang máy tải khách, ký hiệu P1, P2 tải trọng 1000 kg, 14 người, tốc độ 60m/phút, 3 điểm dừng. Lắp kiểu đơn.Mô tả KT theo chương V2cái
H HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM
1Hệ thống điều phối Oxy trung tâmMô tả KT theo chương V1HT
2Bình oxy 40 lítMô tả KT theo chương V8Cái
3Hệ thống khí nén trung tâmMô tả KT theo chương V1HT
4Hệ thống khí hút trung tâmMô tả KT theo chương V1HT
5Ổ khíMô tả KT theo chương V1HT
6Van chặnMô tả KT theo chương V1HT
7Tủ điện tổng cho trung tâm máy nén và máy hút.Mô tả KT theo chương V1Cái
8Quạt hút cho phòng trung tâm khí, lưu lượng 3000m3/h. áp 100pa. 380v/50hz.Mô tả KT theo chương V1Cái
9Bộ Điều chỉnh lưu lượng oxyMô tả KT theo chương V60Bộ
10Bộ Điều chỉnh lưu lượng hútMô tả KT theo chương V20Bộ
11Đầu cắm nhanhMô tả KT theo chương V20Bộ
12Khí và vật tư phụ thử kín, thử bền và thiết bị đo.Mô tả KT theo chương V1HT
13Kiểm định an toàn hệ thốngMô tả KT theo chương V1HT
14Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đường kính ống D12x0.8mmMô tả KT theo chương V8,6100m
15Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đường kính ống D22x0.9mmMô tả KT theo chương V5,5100m
16Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đường kính ống D28x0.9mmMô tả KT theo chương V0,7100m
17Cung cấp lắp đặt ống đồng bằng hàn, đường kính ống D35x1.2mmMô tả KT theo chương V0,4100m
18Măng xông đồng, ĐK12mmMô tả KT theo chương V143Cái
19Măng xông đồng, ĐK 22mmMô tả KT theo chương V90Cái
20Măng xông đồng, ĐK 28mmMô tả KT theo chương V11Cái
21Măng xông đồng, ĐK 35mmMô tả KT theo chương V6Cái
22Cút đồng, ĐK12mmMô tả KT theo chương V489Cái
23Cút đồng, ĐK 22mmMô tả KT theo chương V118Cái
24Cút đồng, ĐK 28mmMô tả KT theo chương V18Cái
25Cút đồng, ĐK 35mmMô tả KT theo chương V12Cái
26Tê đồng, ĐK12,mmMô tả KT theo chương V261Cái
27Tê đồng, ĐK 22mmMô tả KT theo chương V106Cái
28Tê đồng, ĐK 28mmMô tả KT theo chương V13Cái
29Tê đồng, ĐK 35mmMô tả KT theo chương V10Cái
30Côn thu, D15 - 12mmMô tả KT theo chương V106Cái
31Côn thu, D22 - 15mmMô tả KT theo chương V106Cái
32Côn thu, D28 - 22mmMô tả KT theo chương V9Cái
33Côn thu, D34 - 28mmMô tả KT theo chương V9Cái
34Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D12Mô tả KT theo chương V430Cái
35Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D22Mô tả KT theo chương V275Cái
36Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D28Mô tả KT theo chương V35Cái
37Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D35Mô tả KT theo chương V20Cái
38Tem thể hiện tên khí và chiều dòng chảy của khí oxy, khí nén, khí hútMô tả KT theo chương V1Cuộn
39Khí N2 làm sạch đường ốngMô tả KT theo chương V10Bình
40Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa gen sino 60mm x100mmMô tả KT theo chương V160Mét
41Lắp đặt các aptomat 3P-32AMô tả KT theo chương V4Cái
42Dây cáp cấp (4x2,5mm2)Mô tả KT theo chương V10Mét
43Cửa gió nan Z kèm lưới chăn côn trùng theo kích thước cửa hiện hữu ( khoảng 1200x1500,CxR)Mô tả KT theo chương V1Cái
44Hệ thống tiếp địa đường ống trước khi vào tòa nhà Cọc tiế địa và dây dẫnĐảm bảo tiếp địa theo ISO7396-1Mô tả KT theo chương V1Bộ
I HẠNG MỤC : HỆ THỐNG NƯỚC RO
1Thiết bị lọc Multimedia (Lọc đa tầng)Mô tả KT theo chương V1Bộ
2Thiết bị lọc Cacbon (than hoạt tính)(Đạt tiêu chuẩn FDA Mỹ)Mô tả KT theo chương V2Bộ
3Thiết bị Softener ( Làm mềm nước)Mô tả KT theo chương V1Bộ
4Lọc tiền xử lý cho ROMô tả KT theo chương V1Bộ
5Thiết bị lọc thẩm thấu ngược RO 1500L/HMô tả KT theo chương V1Bộ
6Thiết bị siêu lọcMô tả KT theo chương V1Bộ
7UV khử khuẩn đường ống và bồnMô tả KT theo chương V2Bộ
8Rơle điều áp bảo vệ mất nước và quá áp điều chỉnh ở 3barMô tả KT theo chương V2Bộ
9Hệ thống phụ kiện, đường ống hệ tiền xử lý.Mô tả KT theo chương V1Bộ
10Bơm sử dụng đầu bơm Inox CDXM/120/12Mô tả KT theo chương V2Cái
11Bơm lọc thô đầu bơm Inox CDXM/120/20Mô tả KT theo chương V2Cái
12Hệ thống điện điều khiển tự độngMô tả KT theo chương V1Bộ
13Bồn trung gian và thành phẩm1500LMô tả KT theo chương V2HT
14Hệ thống giá đặt thiết bị tiền xử lý và bơmMô tả KT theo chương V1Bộ
15Bình chứa muối hoàn nguyên 200LMô tả KT theo chương V1Bộ
J HẠNG MỤC : THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG WLAND, LIÊN LẠC
1Thiết bị chia mạng Cisco SG350-28P-K9-EU POE Managed SwitchMô tả KT theo chương V3Cái
2Modul quang 1 sợi LC, 1.25G, 20km, 1310/1550nmMô tả KT theo chương V12Cái
3Access point wifi ốp trần trong nhà RUIJIE RG-AP710Mô tả KT theo chương V10Cái
4Camera IP Hikvision thân trụ 2MP : DS-2CD3021G0-IMFMô tả KT theo chương V6Cái
5Camera IP Hikvision bán cầu 2MP: DS-2CD3121G0-IMSFMô tả KT theo chương V58Cái
6Đầu ghi hình 32 kênh DS-7732NI-K4Mô tả KT theo chương V2Cái
7Ổ cứng HDD Seagate Skyhawk 6TB 3.5 inch, 5400RPM, SATA3, 256MB CacheMô tả KT theo chương V6Cái
8Smart Tivi LG 4K UHD 65 inch 65UN7000PTAMô tả KT theo chương V2Cái
9Khung treo tivi áp tường C8.4 (55 inch - 84 inch)Mô tả KT theo chương V2Cái
10Switch mạng 24 cổng, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/ 1000M , Layer 2 - DS-3E0326P-E/M(B)Mô tả KT theo chương V1Cái
11Switch mạng 16 cổng, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100 /1000M , Layer 2 - DS-3E0318P-E/M(B)Mô tả KT theo chương V4Cái
12Máy chủ báo gọi y tá Medi-Korea DN-2600A (40 KÊNH) (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V3Bộ
13Nút gọi gắn đầu giường bệnh Medi-Korea DN-2010S (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V88Bộ
14Nút gọi kéo dài cho bệnh nhân nặng Medi-Korea CC-200SPMô tả KT theo chương V20Bộ
15CONTROLLER Bosch LBB1990/00(Bộ điều khiển trung tâm PlenaVas kèm âm ly 240W)Mô tả KT theo chương V1Chiếc
16Call station, 6-zone Bosch LBB1956/00(Bàn gọi 6 vùng)Mô tả KT theo chương V1Chiếc
17Power amplifier, 1x480W Bosch LBB1938/30(Âm ly công suất 1x480W)Mô tả KT theo chương V1Chiếc
18Cabinet loudspeaker, 6W, black Bosch LB10-UC06-D(Loa hộp 6W, màu đen)Mô tả KT theo chương V6Chiếc
19Ceiling loudspeaker 6W metal with clamps Bosch LHM0606/10(Loa trần 6W vỏ kim loại, loại có kẹp)Mô tả KT theo chương V70Chiếc
20Bộ Wallpate mạng AMP (Nhân + mặt + hạt)Mô tả KT theo chương V48bộ
21Cáp micro chuyên dụng dành cho MicroMô tả KT theo chương V48m
22Cáp quang 4 FOMô tả KT theo chương V493m
23Dây nhảy COMMSCOPE/AMP Cat6 3m – Patch cord COMMSCOPE/AMPMô tả KT theo chương V10sợi
24Dây nhảy quangMô tả KT theo chương V12sợi
25Giắc canon cáiMô tả KT theo chương V4cái
26Giắc canon đựcMô tả KT theo chương V4cái
27Hộp phối quang 4 sợi trong nhà, ODF 4FO indoorMô tả KT theo chương V4cái
28Tủ Mạng 6U- D400 (320mm x 550mm x 400mm)Mô tả KT theo chương V2tủ
29Tủ mạng HQ-Rack 10U-D500Mô tả KT theo chương V1tủ
30Tủ Rack 19" 27UMô tả KT theo chương V1tủ
K HẠNG MỤC: CÁC THIẾT BỊ KHÁC
1Bơm nước thải bể điều hòa. Lưu lượng 36m3/h. Cột áp 12m. Nhiệt độ luuw chất 0-40oC. Công suất 5HP. Loại cánh bơm Vortex impeller. Động cơ 3 pha, 380V, 50HZ. Có bộ phận bảo vệ động cơ quá nhiệt.Mô tả KT theo chương V2bộ
2Phao báo mức nước: Loại: Phao điện. Chiều dài: 3-5mMô tả KT theo chương V1bộ
3Bộ auto coupling đi kèmMô tả KT theo chương V2Bộ
4Quạt mát công nghiệp dạng đứng KM4Mô tả KT theo chương V12Bộ
5Điều hoà không khí dân dụng hai dàn rời loại tiêu chuẩn inverter công suất 9.000 Btu/hMô tả KT theo chương V45Bộ
6Máy bơm cấp nước sinh hoạt Máy bơm ly tâmMô tả KT theo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5530774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.106154E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc loại công trình khác trở lên, có các hạng mục chính như sau:a, Thi công hạng mục Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp công trình dân dụng có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồngb, Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này c, Mua sắm và lắp đặt các thiết bị liên quan đến y tế như: Hệ thống khí y tế hoặc thiết bị RO…(hoặc các hạng mục khác tương tự)d, Mua sắm và lắp đặt hệ thống điện nhẹe, Thi công thang máy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này*Lưu ý:i, Các hạng mục a, b, c, d, e nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a, b, c, d, e, nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11.914.361.200 đồng (Hợp đồng này phải chứa hạng mục a, Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp công trình dân dụng có giá trị ≥ 6,2 tỷ đồng) Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.914.361.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị khí y tế 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt thiết bị khí y tế có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị khí y tế- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống nước RO 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống nước RO có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống nước RO- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống điện nhẹ có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
7 Cán bộ chuyên ngành thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp với cấp loại công trình53
8 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy có tính chất tương tự như trong E-HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->