Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167671-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211167663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:16:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,746,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục đường bê tông xi măng là hạng mục chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phấn thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.-- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Xây dựng tuyến đường kết nối đường liên xã với nghĩa trang nhân dân xã Yên Hưng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng , địa chỉ: Xã Yên Hưng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng, Địa chỉ: Xã Yên Hưng, huyện Yên Mô, tính Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng , địa chỉ: Xã Yên Hưng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng, Địa chỉ: Xã Yên Hưng, huyện Yên Mô, tính Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng, Địa chỉ: Xã Yên Hưng, huyện Yên Mô, tính Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng, Địa chỉ: Xã Yên Hưng, huyện Yên Mô, tính Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng, Địa chỉ: Xã Yên Hưng, huyện Yên Mô, tính Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Hưng, Địa chỉ: Xã Yên Hưng, huyện Yên Mô, tính Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300861,558m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly43,0779100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên8,1064100m3
4Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn2,6664tấn
5Ván khuôn mặt đường5,128100m2
6Quét nhựa chống dính36,196m2
7Matit chèn khe336,95kg
8Cắt khe đường93,4510m
9Gỗ ngâm nước chèn khe0,238m3
10Ống chụp đầu cốt thép204cái
11Mùn cưa trộn nhựa0,003m3
12Đào cấp nền đường, đất cấp I1,5158100m3
13Đào nền đường, đất cấp II5,6194100m3
14Đào nền đường, đất cấp I21,467100m3
15Đào móng kênh xây gạch, đất cấp II12,2941100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông65,604m3
17Phá dỡ kết cấu gạch22,152m3
18Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển0,8776100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9515,1092100m3
20Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9045,9731100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9010,248100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,852,2573100m3
23Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường7.950,877m3
24Vận chuyển đất cấp I18,0444100m3
25San đất bãi thải18,0444100m3
26Vận chuyển phế thải0,8776100m3
27San phế thải bãi thải0,8776100m3
28Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 30038,05m3
29Rải giấy dầu lớp cách ly1,9027100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3485100m3
31Đào nền đường , đất cấp II0,9492100m3
32Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,6534100m3
33Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường82,77m3
34Vận chuyển đất0,9492100m3
35San đất bãi thải0,9492100m3
36Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100224,1m3
37Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 200139,44m3
38Xây tường kênh, vữa XM mác 75273,25m3
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa41,5m2
40Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.544,56m2
41Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 20023,178m3
42Ván khuôn giằng, thanh chống2,0506100m2
43Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính 0,3224tấn
44Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm1,9408tấn
45Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,092m3
46Ván khuôn tấm đan0,0633100m2
47Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm0,146tấn
48Lắp dựng tấm đan20cái
49Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,6m3
50Ván khuôn tấm đan0,114100m2
51Cốt thép tấm đan0,2926tấn
52Bê tông kênh, đá 2x4, mác 2509,6m3
53Ván khuôn kênh1,124100m2
54Cốt thép thân kênh, đường kính 0,211tấn
55Cốt thép thân kênh, đường kính > 10mm0,3092tấn
56Đóng cọc tre, chiều dài cọc 8,8100m
57Đá dăm 4x6 đệm móng kênh2,2m3
58Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm12cái
59Mua cột biển báo đường kính 88,3mm12cái
60Lắp đặt biển báo tam giác12cái
61Đào đất chôn cột, đất cấp III3,75m3
62Ván khuôn móng cột0,12100m2
63Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 1501,379m3
64Đắp hoàn trả móng cột2,25m3
65Lắp dựng cọc tiêu1031 cấu kiện
66Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2001,442m3
67Cốt thép cọc tiêu0,1269tấn
68Ván khuôn cọc tiêu0,3708100m2
69Sơn cọc tiêu31,106m2
70Mua sơn về sơn cọc tiêu1,545kg
71Bê tông bệ đỡ cọc tiêu, đá 2x4, mác 1504,765m3
72Đào móng cọc tiêu, đất cấp III10,002m3
73Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu4,644m3
B HẠNG MỤC: CỐNG BẢN B=4,0M TUYẾN 3
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 31,7100m
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,07m3
3Đá dăm đệm 4x64,38m3
4Đá dăm đệm 2x40,68m3
5Xây đá hộc tường mố cống, vữa XM mác 10028,22m3
6Xây đá hộc lòng cống, vữa XM mác 1006,85m3
7Xây đá hộc móng kè, vữa XM mác 1002,25m3
8Xây đá hộc kè mái dốc, vữa XM mác 1002,4m3
9Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 20025,36m3
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2006,45m3
11Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 2008,37m3
12Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 2005,56m3
13Ván khuôn bản đáy cống0,2086100m2
14Ván khuôn mũ mố cống0,3108100m2
15Ván khuôn bản mặt cống0,4818100m2
16Ván khuôn bản giảm tải0,0864100m2
17Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 1,4375tấn
18Cốt thép gối, đường kính cốt thép 0,8882tấn
19Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép 0,0672tấn
20Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm0,9984tấn
21Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 0,0193tấn
22Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 0,7916tấn
23Gia công lan can0,3781tấn
24Mua thép hình sản xuất lan can378,12kg
25Lắp dựng lan can sắt5,52m2
26Mua thép ren chờ120.0
27Đắp đất đê quai0,0479100m3
28Phá đê quai0,0319100m3
29Phá dỡ BTCT trần cống2,79m3
30Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ15,57m3
31Đào móng cống, đất cấp II4,194100m3
32Đóng cọc tre gia cố rãnh thu nước, hố bơm0,9522100m
33Phên nứa99,34m2
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,1431100m3
35Mua đất khai thác tại mỏ về đắp hoàn trả cống264,26m3
36Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 3008,08m3
37Rải giấy dầu lớp cách ly0,4042100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0647100m3
39Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,1213100m3
40Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường15,36m3
41Vận chuyển đất4,0009100m3
42San đất bãi thải4,0009100m3
43Vận chuyển phế thải0,1836100m3
44San phế thải bãi thải0,1836100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG BẢN L0=4,0M CUỐI TUYẾN 1
1Đóng cọc tre đất cấp I31,23100m
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005m3
3Đá dăm đệm 4x64,32m3
4Đá dăm đệm 2x40,68m3
5Xây đá hộc tường mố cống, vữa XM mác 10027,81m3
6Xây đá hộc lòng cống, vữa XM mác 1006,75m3
7Xây đá hộc móng kè, vữa XM mác 1002,25m3
8Xây đá hộc mái dốc kè, vữa XM mác 1002,4m3
9Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 20024,99m3
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2006,27m3
11Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 2008,25m3
12Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 2005,48m3
13Ván khuôn bản đáy cống0,2055100m2
14Ván khuôn mũ mố cống0,3063100m2
15Ván khuôn bản mặt cống0,4747100m2
16Ván khuôn bản giảm tải0,0864100m2
17Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép 1,4071tấn
18Cốt thép gối, đường kính cốt thép 0,8768tấn
19Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép 0,0672tấn
20Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm0,9781tấn
21Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 0,0193tấn
22Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 0,7793tấn
23Gia công lan can0,3781tấn
24Mua thép hình sản xuất lan can378,12kg
25Lắp dựng lan can sắt5,52m2
26Mua thép ren chờ120.0
27Đắp đất đê quai0,3521100m3
28Phá đê quai0,2801100m3
29Phá dỡ BTCT trần cống2,75m3
30Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ15,31m3
31Đào móng cống, đất cấp II3,3415100m3
32Đóng cọc bạch đàn giữ mái5,485100m
33Đóng cọc tre gia cố rãnh thu nước0,6386100m
34Phên nứa80,36m2
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,865100m3
36Mua đất khai thác tại mỏ về đắp hoàn trả cống229,98m3
37Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 3006,02m3
38Rải giấy dầu lớp cách ly0,3008100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0481100m3
40Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,0902100m3
41Mua đất khai thác tại mỏ về đắp nền đường11,43m3
42Vận chuyển đất2,8009100m3
43San đất bãi thải2,8009100m3
44Vận chuyển phế thải0,1836100m3
45San phế thải bãi thải0,1836100m3
D HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ CỐNG NỘI ĐỒNG
1Đá dăm 4x6 đệm móng0,16m3
2Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 1003,25m3
3Vữa xi măng mác 100 chèn ống cống1,63m3
4Đào móng cống, đất cấp II0,3147100m3
5Đắp hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,900,187100m3
6Vận chuyển đất0,109100m3
7San đất bãi thải0,109100m3
8Mua ống cống đúc sẵn D=0,4m28cái
9Lắp đặt ống cống281 cấu kiện
10Đóng cọc tre, đất cấp I4,99100m
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,8m3
12Bê tông bản đáy cống, bản đáy tường đầu cống, chân khay, đá 2x4, mác 1502,61m3
13Bê tông chèn chân giàn van, đá 1x2, mác 1500,11m3
14Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 2000,08m3
15Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 2000,4m3
16Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2000,75m3
17Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 1003,24m3
18Ván khuôn bản đáy cống, bản đáy tường đầu, tường cánh0,0439100m2
19Ván khuôn ống cống0,1821100m2
20Ván khuôn giàn van0,0646100m2
21Cốt thép ống cống, đường kính 0,0678tấn
22Cốt thép giàn van, đường kính 0,0065tấn
23Cốt thép giàn van, đường kính 0,0737tấn
24Cốt thép cửa van0,0099tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0417tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0417tấn
27Lắp đặt ống cống, giàn van7cái
28Vít nâng V12bộ
29Đào móng cống, đất cấp II0,0843100m3
30Đắp hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100m3
31Xây gạch mối nối cống, vữa XM mác 1000,21m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục đường bê tông xi măng là hạng mục chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phấn thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.-- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
5 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
6 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Công suất ≥ 1kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Cần trục Sức nâng ≥3T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy lu tĩnh Trọng lượng ≥ 10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Máy lu rung Lực rung ≥ 16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->