Gói thầu: Sửa chữa đường nội bộ công ty năm 2021, sửa chữa đường cổng C4 và sửa chữa sàn băng tải L0822, sàn tầng 3 khu cô đặc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183751-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần DAP Vinachem
Tên gói thầu Sửa chữa đường nội bộ công ty năm 2021, sửa chữa đường cổng C4 và sửa chữa sàn băng tải L0822, sàn tầng 3 khu cô đặc
Số hiệu KHLCNT 20211183745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:55:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,256,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76935E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.737.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư làm thanh quyết
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 hoặc hạng 2 hoặc hạng 1.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần DAP Vinachem
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đường nội bộ công ty năm 2021, sửa chữa đường cổng C4 và sửa chữa sàn băng tải L0822, sàn tầng 3 khu cô đặc
Sửa chữa đường nội bộ công ty năm 2021, sửa chữa đường cổng C4 và sửa chữa sàn băng tải L0822, sàn tầng 3 khu cô đặc
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253979368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần DAP Vinachem , địa chỉ: Lô GI-7, khu kinh tế Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253979368


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253979368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; ĐT: 02253979368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng, Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; ĐT: 02253979368
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Bùi Đăng Duẩn – Phó Tổng Giám đốc. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Di động: 0904.177.277
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-Sửa chữa đường từ cổng C6 đến kho than
1Bốc xếp, vận chuyển tấm đan các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m3
3Tạo nhám mặt đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,215100m2
4Tháo dỡ đan rãnh mép bó vỉa (tính bằng 30% tuyến)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,975m3
5Xúc phế thải lên phương tiện để vận chuyển bằng máy xúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5ca
6Vận chuyển phế thải ra bãi chứa cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1chuyến
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông viên đan rãnh mép bó vỉa, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,97m3
8Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V162,1510m2
9Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,724100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,724100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,724100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,215100m2
13Trát vữa mép đường tạo độ dốc, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,66m2
B Sửa chữa đường từ cổng C2 đến kho DAP bao
1Tạo nhám mặt đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,507100m2
2Đục miệng thoát nước hố ga cũ hỏng bằng máy (tính bằng 50% diện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,125m3
3Xúc phế thải lên phương tiện để vận chuyển bằng máy xúc lốpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5ca
4Vận chuyển phế thải ra bãi chữa cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1chuyến
5Lắp đặt ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m2
6Đổ bê tông miệng, gia cố thành hố ga đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
7Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V225,0710m2
8Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,781100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,781100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,781100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,507100m2
12Trát vữa mép đường tạo độ dốc, vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,25m2
C Sửa chữa đường phía Tây nhà máy
1Tạo nhám mặt đường bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,535100m2
2Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,3510m2
3Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,434100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,434100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,434100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,535100m2
D Mở rộng mặt đường từ cổng C6 đến kho than
1Di chuyển viên bó vỉa tận dụng trọng lượng mỗi tấm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75cấu kiện
2Di chuyển tấm đan về bãi để tận dụng trọng lượng mỗi tấm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75cấu kiện
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% bằng máy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,432100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,65m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,479100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,479100m3/1km
7Đục thành bê tông mương thoát nước bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,116m3
8Rải bạt dứa đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m2
9Lắp đặt viên bó vỉa tận dụng trọng lượng mỗi tấm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75cái
10Lắp đặt ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,547100m2
11Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan qua mương, thép gai phi 16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,413tấn
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,77m3
13Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V179,611lít
14Lắp đặt tấm chắn rác bằng tấm sàn nhựa tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6công
E Lắp đặt cống thoát nước D500 qua đường
1Đào đường đặt cống bằng máy xúc thể tích gầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1032100m3
2Mua gioăng cao su D500 (nhà máy thạch cao cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Mua cống thoát nước D500 H30 (nhà máy thạch cao cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
4Lắp đặt cống thoát nước và đế cống, khối lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16đoạn ống
5Lấp đất thành mương đặt cống, đắp đất 2 mang cống, khơi rãnh thoát nước, bằng máy xúc thể tích gầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
F Đổ bê tông nền đường ra cổng C4
1Cắt mạch bê tông nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4m
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2232100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4111100m2
4Dải vải dứa lót nền chống co ngót bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4111100m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,7285m3
6Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V414,3134lít
7Cắt khe co dãn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,507710m
G Sửa chữa sàn băng tải L0822, sàn băng tải tầng 3 khu cô đặc
1Vệ sinh tẩy rửa sàn băng tảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13công
2Dải nilong lót sàn băng tảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4256100m2
3Ván khuôn sàn, ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,83m2
4Cốt thép sàn, cốt thép cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3358100kg
5xe bơm bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0665100m3
7Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (cự ly 4km tiếp theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0665100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,565m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,256m3
10Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,6028lít
11Tạo nhám chống trơn trượt lối đi hành lang băng tảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5163m3
13Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,906m2
14Đục tẩy sàn bê tông cũ hỏng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,732m3
15Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ xuống chân công trình chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,732m3
16Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ ra bãi đổ, cự ly 2kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chuyến
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,83m3
18Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8141lít
H Trừ phần cống, đế cống Chủ đầu tư cấp cho nhà thầu thi công giá trị 2.950.000 đồng (đã có VAT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76935E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.737.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
3 Kỹ sư làm thanh quyết 1 Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 hoặc hạng 2 hoặc hạng 1.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn1
2 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 tấn1
3 Máy lu rung tự hành ≥ 25 tấn1
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV1
5 Máy san tự hành ≥ 110CV1
6 ô tô vận tải thùng ≥ 10 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->