Gói thầu: Hệ thống kỹ thuật ME
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204675-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Hệ thống kỹ thuật ME |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:45:00 đến ngày 2021-12-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,725,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III (Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt Hệ thống ME bao gồm: Hệ thống Điều hòa không khí thông gió; Hệ thống mạng máy tính và điện thoại).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng tại cơ quan có thẩm quyền (Tất cả hồ sơ công chứng phải còn hiệu lực trong 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học;+ Có chứng chỉ hành nghề giam sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực;+ Đã từng làm Trưởng nhóm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện-Điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc hệ thống thông tin hoặc khoa học máy tính;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện-Điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc hệ thống thông tin hokhoa học máy tính;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ kiểm tra Megaom | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ kiểm tra Megaom |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Kiềm ép thủy lực ( ép, nối dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực ( ép, nối dây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống kỹ thuật ME Nâng cấp mở rông trung tâm y tế huyện Long Hồ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ); - Bản scan catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm hiết bị, hàng hóa chính có trong gói thầu: Máy lạnh, Bộ Switch, Access Point, hệ thống âm thanh, camera. - Bản scan giấy xác nhận cam kết hỗ trợ cung cấp dịch vụ bảo hành của nhà sản xuất cho nhà thầu đối với các thiết bị, hàng hóa chính có trong gói thầu: Máy lạnh, Bộ Switch, Access Point, hệ thống âm thanh, camera. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2 mảng cassette Công suất lạnh: 6,2kW | Công suất lạnh trung bình: 6,2kW - Dải công suất hoạt động: 1,2 - 7,1kW - Nguồn điện cung cấp: 1 phase/ 50Hz/ (220-240)V - Công suất điện tiêu thụ max: 1,85kW - Chỉ số hiệu suất năng lượng COP trung bình: 3,52 W/W - Lưu lượng gió: 858m3/h - Độ ồn dàn lạnh (H/M/L): ≤ 49/41/38/35/32 dB | 7 | cái |
| 2 | Máy lạnh 2 mảng treo tường , Công suất lạnh: 5,8kW | Toshiba - Thái Lan hoặc tương đươngCông suất lạnh trung bình: 5,0kW- Dải công suất hoạt động: 1,1 - 6,0kW- Nguồn điện cung cấp: 1 phase/ 50Hz/ (220-240)V- Công suất điện tiêu thụ max: 2,0kW- Lưu lượng gió: 1230/960/810 m3/h- Độ ồn dàn lạnh (H/M/L): 35/31/28 dB | 1 | cái |
| 3 | Máy lạnh 2 mảng treo tường, Công suất lạnh: 5,0kW | Toshiba - Thái Lan hoặc tương đươngCông suất lạnh trung bình: 5,0kW- Dải công suất hoạt động: 1,1 - 6,0kW- Nguồn điện cung cấp: 1 phase/ 50Hz/ (220-240)V- Công suất điện tiêu thụ max: 2,0kW- Chỉ số hiệu suất năng lượng COP trung bình: 3,52 W/W- Lưu lượng gió: 858m3/h- Độ ồn dàn lạnh (H/M/L): ≤ 49/41/38/35/32 dB | 8 | cái |
| 4 | Máy lạnh 2 mảng treo tường, Công suất lạnh: 3,5kW | Toshiba - Thái Lan hoặc tương đươngCông suất lạnh trung bình: 3,5kW- Dải công suất hoạt động: 1,1 - 4,0kW- Nguồn điện cung cấp: 1 phase/ 50Hz/ (220-240)V- Công suất điện tiêu thụ max: 1,33kW- Chỉ số hiệu suất năng lượng COP trung bình: 3,27 W/W- Lưu lượng gió: 564 m3/h- Độ ồn dàn lạnh (H/M/L): ≤ 39/36/33/30/26 dB | 4 | cái |
| 5 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hệ |
| 6 | Tổng đài điện thoại PABX6 - EXT24 (có hiển thị số cuộc gọi, có khả năng mở rộng), Card nguồn, Card 8 trung kế , Card máy nhánh (24 máy nhánh), Bàn điều khiển, | Panasonic - VN hoặc tương đươngTổng đài điện thoại PABX6 - EXT24 (có hiển thị số cuộc gọi, có khả năng mở rộng)Card nguồnCard 8 trung kếCard máy nhánh (24 máy nhánh)Bàn điều khiển | 1 | bộ |
| 7 | Bộ lưu điện 1h (acquy + bộ chuyển nguồn cho tổng đài) | Việt Nam hoặc tương đươngBộ lưu điện 1h (acquy + bộ chuyển nguồn cho tổng đài) | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển mạch trung tâm 8 port | 8 port Gigabit + 2 Gigabit copper/ SFP combo Hỗ trợ cấu hình qua webDạng Fanless không gây ồnKhả năng chuyển mạch 16Gbps | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chuyển mạch khu vực 24 port | 24 port Gigabit + 4 Gigabit copper/SFP comboHỗ trợ cấu hình qua webDạng Fanless không gây ồnKhả năng chuyển mạch 48Gbps | 2 | bộ |
| 10 | Bộ chuyển mạch khu vực 12 port | 16 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP comboHỗ trợ cấu hình qua webDạng Fanless không gây ồnKhả năng chuyển mạch 32Gbps | 1 | bộ |
| 11 | Wireless access point, 802.11abgn, dual-band, single radio, intergrated atennas | Chuẩn 3 băng tần 2.4Ghz/5Ghz: 11ac/b/g/nTốc độ 450Mbps/2.4G + 1733.4Mbps/5GhzCổng mạng 2x 10/100/1000MbpsCông suất phát: [email protected]; 28.97dBm@5GhzAnten: [email protected],4.20dBi@5GhzNguồn adapter đi kèm, hỗ trợ nguồn PoE chuẩn 802.3af/atKhả năng đáp ứng 200 user kết nối đồng thời/3 băng tần | 7 | cái |
| 12 | Bộ lưu điện 6kW online | Kiểu dáng Tower/RackCông nghệ Double Conversion Online Điện áp vào:176VAC-288VACTần số đầu vào:40 - 70Hz Điện áp đầu ra: 200, 208, 220, 230, 240VACTần số nguồn ra: 50HzThay thế nóng batteriesMàn hình hiển thị LCD và LEDCó sẵn 2 x ổ cắm C19 và 6 x ổ cắm C13Có sẵn card quản lý qua mạng | 1 | bộ |
| 13 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | lô |
| 14 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | lô |
| 15 | Bộ khuếch đại công suất 240W | Đáp ứng tiêu chuẩn: EN60065; EN50130-4; EN55103-1; CE.Nguồn cung cấp chínhĐiện áp: 230VAC, ±10%, 50/60HzCông suất tiêu thụ tối đa: 760VAHiệu suấtCông suất tối đa(thực/tối đa): 240W/ 360WĐáp tuyến tần số: 50Hz tới 20kHzTín hiệu nhiễu S/N (flat at max volume): >90dBĐộ méo: | 1 | bộ |
| 16 | DVD player (CD player) | Việt Nam hoặc tương đươngĐầu DVD Sony SR-370 | 1 | bộ |
| 17 | Bộ trộn khuếch đại công suất 60W | Bosch- Trung Quốc hoặc tương đươngĐáp ứng tiêu chuẩn: EN 60065, EN 55103-2, EN 55103-1- Công suất cực đại: 90W- Công suất định mức: 60W- Điện áp: 230VAC ±10%, 50/60 Hz - Công suất tiêu thụ: 200VA'- Nhiệt độ hoạt động: -10oC tới +45oC- Độ ẩm: | 1 | bộ |
| 18 | Micro để bàn + đế | Bosch- Trung Quốc hoặc tương đương1 phím bấm chọn vùng thông báoĐèn led chỉ thị khu vực chọn thông báoĐáp tuyến tần số: 100 Hz đến 16 kHzĐộ nhạy 0,7 mV @ 85 dB SPL (2 mV/Pa)Mức âm thanh vào tối đa: 110 dB SPLĐộ méo: | 1 | bộ |
| 19 | Micro cổ ngỗng + đế | Bosch- Trung Quốc hoặc tương đươngĐáp ứng tiêu chuẩn: EN 55103-1; EN 55103-2; CE- Công tắc on/off dạng trượt với tiếp xúc ưu tiên- Kèm theo cáp dài 2m và đầu nối khóa- Đáp tuyến tần số: 100 Hz đến 16kHz- Độ nhạy: 0,7 mV @ 85 dB SPL (2 mV/Pa)- Mức âm thanh vào tối đa: 110 dB SPL- Độ méo: | 1 | bộ |
| 20 | Hai micro không dây + bộ phát tín hiệu | Đáp tuyến tần số: từ 80Hz tới 18kHz ± 2 dB- Số kênh: 32- Độ méo tiếng: 100dB a- Weighted | 1 | bộ |
| 21 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | lô |
| 22 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | lô |
| 23 | Đầu DVD | - Đầu phát DVD (CD player, MP3) | 1 | bộ |
| 24 | Bộ điều chế tín hiệu | - Bộ điều chế tín hiệu | 2 | bộ |
| 25 | Bộ cộng kênh (8 ports) | - Bộ cộng kênh (8 ports) | 1 | bộ |
| 26 | Bộ chuyển đổi | - Bộ chuyển đổi | 1 | bộ |
| 27 | Bộ khuếch đại | - Bộ khuếch đại | 8 | bộ |
| 28 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | lô |
| 29 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | lô |
| 30 | Camera dome cố định IP | Honeywell - Trung Quốc hoặc tương đươngCảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS.- Độ phân giải camera ip: 4 Megapixel (2688 × 1350).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264.- Ống kính: 2.7-13.5 mm, MFZ, F1.4.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.03Lux/F1.4 (color), 0Lux(IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB.- Chức năng tự động cân chỉnh độ sáng.- Hỗ trợ 20 người sử dụng cùng lúc.- Hỗ trợ chuẩn ONVIF.- Hỗ trợ microSD max 128GB.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.- Nhiệt độ hoạt động: -30 ~ 60ºC- Nguồn điện: 12VDC và PoE. | 8 | bộ |
| 31 | Đầu ghi hình IP 8 kênh ( kèm HDD 2TB) | Honeywell - Trung Quốc hoặc tương đươngĐầu ghi hình camera IP 16 kênh.- Hệ điều hành: Emberdded LINUX.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/MJPEG/MPEG4.Chế độ ghi hình: 12 MP (4000 × 3000); 8 MP (3840 × 2160); 6 MP (3072 × 2048); 5 MP (2560 × 1920); 4 MP (2560 × 1440); 3 MP (2048 × 1520); 1080p (1920 × 1080); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576 / 704 × 480); CIF (352 × 288 / 352 × 240)- Tốc độ ghi hình: 1–15 fps (12 MP and 8 MP); 1–25/30 fps.- Băng thông: Input 320 Mbps; Output 320 Mbps.- Tương thích với tín hiệu ngõ ra: 2 HDMI/ 1 VGA.- Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời .- 1 audio channel input, 1 audio channel output; RCA.- Hỗ trợ 16 kênh PoE. | 1 | bộ |
| 32 | Màn hình quan sát (Tivi LED 42 inch + giá treo TV) | Loại tivi:Android Tivi, 43 inch, 4KHệ điều hành:Android 9.0Ứng dụng:YouTube, Netflix, VTVCabON, FPT Play, Clip TV, Zing TV, Spotify,Nhaccuatui, Netflix, Galaxy Play (Fim+)+ Phụ kiện kèm thêm: Giá treo + dây cápHDMI | 1 | bộ |
| 33 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | lô |
| 34 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | lô |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà cassette CS 6,2kW | Thuộc thiết bị , không tính vật tư máy điều hòa . ( Chỉ tính NC, MTC và vật tư Giá đỡ máy : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương ) | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 5,8kW | Thuộc thiết bị , không tính vật tư máy điều hòa . ( Chỉ tính NC, MTC và vật tư Giá đỡ máy : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương ) | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 5,0kW | Thuộc thiết bị , không tính vật tư máy điều hòa . ( Chỉ tính NC, MTC và vật tư Giá đỡ máy : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương ) | 8 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 3,5kW | Thuộc thiết bị , không tính vật tư máy điều hòa . ( Chỉ tính NC, MTC và vật tư Giá đỡ máy : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương ) | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,55 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,1 | 100m |
| 13 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Thép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5 | tấn |
| 14 | Ống PVC D27mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 1,2 | 100m |
| 15 | Ống PVC D34mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,68 | 100m |
| 16 | Ống PVC D42mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,12 | 100m |
| 17 | Cách nhiệt ống D27 dày 13mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt ống D34 dày 13mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,68 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút PVC D27mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 76 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút PVC D34mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút PVC D42mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 9 | cái |
| 22 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng | Thép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,05 | tấn |
| 23 | CV 2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.600 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn D20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 438 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối D20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 80 | cái |
| 26 | Phụ kiện cho hệ điện (giấy làm dấu, móc treo, dây mồi, đầu coss, dây rút…) | Đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | lô |
| 27 | Lắp đặt simple L-bracket for mounting a single switch in a 19" rack (khung giá đỡ gắn công tắc trong tủ rack) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt access point wall/ ceiling mouting kit (khung treo wireless access point) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 29 | Tủ trung tâm 19" 19U cửa lưới, quạt, khay cố định, khay trượt, nắp che | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt nguồn 6 ổ cắm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ rack 19" 9U, khay cố định, khay trượt, nắp che | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt nguồn 6 ổ cắm dùng cho tủ 9U | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá phối quang loại 4 port | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt thanh đấu nối cáp 24 cổng, không chống nhiễu (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (universal patch guide 1HU) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phiến compax 10p | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 37 | Đế inox 10 way | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho điện thoại và máy tính ( (70x114)mm faceplate with shutter 1 port) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi cho điện thoại và máy tính ( (70x114)mm faceplate with shutter 2 port) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn cho access point | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt snap-in cat 6 LSA/110 connectivity | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt patch cord CAT 6 1,5m PVC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53 | dây |
| 44 | Lắp đặt CAT 6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1.525 | m |
| 45 | Lắp đặt CAT 3 0,5mm PVC 25 - pair cable | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 150 | m |
| 47 | Lắp chìm ống luồn PVC D20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 730 | m |
| 48 | Lắp nổi máng cáp 100x50mm, sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối D20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 190 | cái |
| 50 | Co, tê máng cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 51 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống | Thép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,07 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tủ thiết bị phòng hội trường 19U | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt loa âm trần 6w kèm biến thế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt loa âm trần 24w kèm biến thế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt loa hộp 60w kèm biến thế gắn tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối âm sàn PVC D20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây loa 18 AWG | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt ống luồn PVC D20mm | Nhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 180 | m |
| 59 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Thép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,03 | tấn |
| 60 | Bộ chia 8 đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm TV đồng trục | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (cấp nguồn cho TV) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 66 | Lắp chìm ống luồn D20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 146 | m |
| 67 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống | Thép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,015 | tấn |
| 68 | Lắp đặt CAT 6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 305 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm mạng ( (70x114)mm faceplate with shutter 1 port) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt snap-in cat 6 LSA/110 connectivity | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt patch cord CAT 6 1,5m PVC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | dây |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế âm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 75 | Lắp chìm ống luồn D20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 146 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối D20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | cái |
| 77 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống | Thép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,015 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III (Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt Hệ thống ME bao gồm: Hệ thống Điều hòa không khí thông gió; Hệ thống mạng máy tính và điện thoại).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng tại cơ quan có thẩm quyền (Tất cả hồ sơ công chứng phải còn hiệu lực trong 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học;+ Có chứng chỉ hành nghề giam sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực;+ Đã từng làm Trưởng nhóm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện-Điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc hệ thống thông tin hoặc khoa học máy tính;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện-Điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc hệ thống thông tin hokhoa học máy tính;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ kiểm tra Megaom | Đồng hồ kiểm tra Megaom | 1 |
| 2 | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cos | Máy ép đầu cos | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw | 3 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực ( ép, nối dây) | Kiềm ép thủy lực ( ép, nối dây) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi