Gói thầu: Hệ thống kỹ thuật ME

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204675-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Hệ thống kỹ thuật ME
Số hiệu KHLCNT 20201259322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 09:45:00 đến ngày 2021-12-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,345,725,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III (Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt Hệ thống ME bao gồm: Hệ thống Điều hòa không khí thông gió; Hệ thống mạng máy tính và điện thoại).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng tại cơ quan có thẩm quyền (Tất cả hồ sơ công chứng phải còn hiệu lực trong 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học;+ Có chứng chỉ hành nghề giam sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực;+ Đã từng làm Trưởng nhóm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện-Điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc hệ thống thông tin hoặc khoa học máy tính;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện-Điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc hệ thống thông tin hokhoa học máy tính;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ kiểm tra Megaom
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ kiểm tra Megaom
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ kiểm tra điện trở đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cos
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Kiềm ép thủy lực ( ép, nối dây)
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực ( ép, nối dây)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Hệ thống kỹ thuật ME
Nâng cấp mở rông trung tâm y tế huyện Long Hồ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Công ty Cổ phần Tư vấnThiết kế Việt phi. Địa chỉ: Số 540/36 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 11, Quận 3, TP Hồ Chí Minh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Gia Phát. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định HSMT: Tổ Thẩm định HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ); - Bản scan catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm hiết bị, hàng hóa chính có trong gói thầu: Máy lạnh, Bộ Switch, Access Point, hệ thống âm thanh, camera. - Bản scan giấy xác nhận cam kết hỗ trợ cung cấp dịch vụ bảo hành của nhà sản xuất cho nhà thầu đối với các thiết bị, hàng hóa chính có trong gói thầu: Máy lạnh, Bộ Switch, Access Point, hệ thống âm thanh, camera.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
1Máy lạnh 2 mảng cassette Công suất lạnh: 6,2kWCông suất lạnh trung bình: 6,2kW
- Dải công suất hoạt động: 1,2 - 7,1kW
- Nguồn điện cung cấp: 1 phase/ 50Hz/ (220-240)V
- Công suất điện tiêu thụ max: 1,85kW
- Chỉ số hiệu suất năng lượng COP trung bình: 3,52 W/W
- Lưu lượng gió: 858m3/h
- Độ ồn dàn lạnh (H/M/L): ≤ 49/41/38/35/32 dB
7cái
2Máy lạnh 2 mảng treo tường , Công suất lạnh: 5,8kWToshiba - Thái Lan hoặc tương đươngCông suất lạnh trung bình: 5,0kW- Dải công suất hoạt động: 1,1 - 6,0kW- Nguồn điện cung cấp: 1 phase/ 50Hz/ (220-240)V- Công suất điện tiêu thụ max: 2,0kW- Lưu lượng gió: 1230/960/810 m3/h- Độ ồn dàn lạnh (H/M/L): 35/31/28 dB1cái
3Máy lạnh 2 mảng treo tường, Công suất lạnh: 5,0kWToshiba - Thái Lan hoặc tương đươngCông suất lạnh trung bình: 5,0kW- Dải công suất hoạt động: 1,1 - 6,0kW- Nguồn điện cung cấp: 1 phase/ 50Hz/ (220-240)V- Công suất điện tiêu thụ max: 2,0kW- Chỉ số hiệu suất năng lượng COP trung bình: 3,52 W/W- Lưu lượng gió: 858m3/h- Độ ồn dàn lạnh (H/M/L): ≤ 49/41/38/35/32 dB8cái
4Máy lạnh 2 mảng treo tường, Công suất lạnh: 3,5kWToshiba - Thái Lan hoặc tương đươngCông suất lạnh trung bình: 3,5kW- Dải công suất hoạt động: 1,1 - 4,0kW- Nguồn điện cung cấp: 1 phase/ 50Hz/ (220-240)V- Công suất điện tiêu thụ max: 1,33kW- Chỉ số hiệu suất năng lượng COP trung bình: 3,27 W/W- Lưu lượng gió: 564 m3/h- Độ ồn dàn lạnh (H/M/L): ≤ 39/36/33/30/26 dB4cái
5Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hệ
6Tổng đài điện thoại PABX6 - EXT24 (có hiển thị số cuộc gọi, có khả năng mở rộng), Card nguồn, Card 8 trung kế , Card máy nhánh (24 máy nhánh), Bàn điều khiển,Panasonic - VN hoặc tương đươngTổng đài điện thoại PABX6 - EXT24 (có hiển thị số cuộc gọi, có khả năng mở rộng)Card nguồnCard 8 trung kếCard máy nhánh (24 máy nhánh)Bàn điều khiển1bộ
7Bộ lưu điện 1h (acquy + bộ chuyển nguồn cho tổng đài)Việt Nam hoặc tương đươngBộ lưu điện 1h (acquy + bộ chuyển nguồn cho tổng đài)1bộ
8Bộ chuyển mạch trung tâm 8 port8 port Gigabit + 2 Gigabit copper/ SFP combo Hỗ trợ cấu hình qua webDạng Fanless không gây ồnKhả năng chuyển mạch 16Gbps1bộ
9Bộ chuyển mạch khu vực 24 port24 port Gigabit + 4 Gigabit copper/SFP comboHỗ trợ cấu hình qua webDạng Fanless không gây ồnKhả năng chuyển mạch 48Gbps2bộ
10Bộ chuyển mạch khu vực 12 port16 10/100/1000 ports + 2 Gigabit copper/SFP comboHỗ trợ cấu hình qua webDạng Fanless không gây ồnKhả năng chuyển mạch 32Gbps1bộ
11Wireless access point, 802.11abgn, dual-band, single radio, intergrated atennasChuẩn 3 băng tần 2.4Ghz/5Ghz: 11ac/b/g/nTốc độ 450Mbps/2.4G + 1733.4Mbps/5GhzCổng mạng 2x 10/100/1000MbpsCông suất phát: [email protected]; 28.97dBm@5GhzAnten: [email protected],4.20dBi@5GhzNguồn adapter đi kèm, hỗ trợ nguồn PoE chuẩn 802.3af/atKhả năng đáp ứng 200 user kết nối đồng thời/3 băng tần7cái
12Bộ lưu điện 6kW onlineKiểu dáng Tower/RackCông nghệ Double Conversion Online Điện áp vào:176VAC-288VACTần số đầu vào:40 - 70Hz Điện áp đầu ra: 200, 208, 220, 230, 240VACTần số nguồn ra: 50HzThay thế nóng batteriesMàn hình hiển thị LCD và LEDCó sẵn 2 x ổ cắm C19 và 6 x ổ cắm C13Có sẵn card quản lý qua mạng1bộ
13Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1
14Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1
15Bộ khuếch đại công suất 240WĐáp ứng tiêu chuẩn: EN60065; EN50130-4; EN55103-1; CE.Nguồn cung cấp chínhĐiện áp: 230VAC, ±10%, 50/60HzCông suất tiêu thụ tối đa: 760VAHiệu suấtCông suất tối đa(thực/tối đa): 240W/ 360WĐáp tuyến tần số: 50Hz tới 20kHzTín hiệu nhiễu S/N (flat at max volume): >90dBĐộ méo: 1bộ
16DVD player (CD player)Việt Nam hoặc tương đươngĐầu DVD Sony SR-3701bộ
17Bộ trộn khuếch đại công suất 60WBosch- Trung Quốc hoặc tương đươngĐáp ứng tiêu chuẩn: EN 60065, EN 55103-2, EN 55103-1- Công suất cực đại: 90W- Công suất định mức: 60W- Điện áp: 230VAC ±10%, 50/60 Hz - Công suất tiêu thụ: 200VA'- Nhiệt độ hoạt động: -10oC tới +45oC- Độ ẩm: 1bộ
18Micro để bàn + đếBosch- Trung Quốc hoặc tương đương1 phím bấm chọn vùng thông báoĐèn led chỉ thị khu vực chọn thông báoĐáp tuyến tần số: 100 Hz đến 16 kHzĐộ nhạy 0,7 mV @ 85 dB SPL (2 mV/Pa)Mức âm thanh vào tối đa: 110 dB SPLĐộ méo: 1bộ
19Micro cổ ngỗng + đếBosch- Trung Quốc hoặc tương đươngĐáp ứng tiêu chuẩn: EN 55103-1; EN 55103-2; CE- Công tắc on/off dạng trượt với tiếp xúc ưu tiên- Kèm theo cáp dài 2m và đầu nối khóa- Đáp tuyến tần số: 100 Hz đến 16kHz- Độ nhạy: 0,7 mV @ 85 dB SPL (2 mV/Pa)- Mức âm thanh vào tối đa: 110 dB SPL- Độ méo: 1bộ
20Hai micro không dây + bộ phát tín hiệuĐáp tuyến tần số: từ 80Hz tới 18kHz ± 2 dB- Số kênh: 32- Độ méo tiếng: 100dB a- Weighted1bộ
21Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1
22Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1
23Đầu DVD- Đầu phát DVD (CD player, MP3)1bộ
24Bộ điều chế tín hiệu- Bộ điều chế tín hiệu2bộ
25Bộ cộng kênh (8 ports)- Bộ cộng kênh (8 ports)1bộ
26Bộ chuyển đổi- Bộ chuyển đổi1bộ
27Bộ khuếch đại- Bộ khuếch đại8bộ
28Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1
29Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1
30Camera dome cố định IPHoneywell - Trung Quốc hoặc tương đươngCảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS.- Độ phân giải camera ip: 4 Megapixel (2688 × 1350).- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264.- Ống kính: 2.7-13.5 mm, MFZ, F1.4.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.03Lux/F1.4 (color), 0Lux(IR on).- Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB.- Chức năng tự động cân chỉnh độ sáng.- Hỗ trợ 20 người sử dụng cùng lúc.- Hỗ trợ chuẩn ONVIF.- Hỗ trợ microSD max 128GB.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.- Nhiệt độ hoạt động: -30 ~ 60ºC- Nguồn điện: 12VDC và PoE.8bộ
31Đầu ghi hình IP 8 kênh ( kèm HDD 2TB)Honeywell - Trung Quốc hoặc tương đươngĐầu ghi hình camera IP 16 kênh.- Hệ điều hành: Emberdded LINUX.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/MJPEG/MPEG4.Chế độ ghi hình: 12 MP (4000 × 3000); 8 MP (3840 × 2160); 6 MP (3072 × 2048); 5 MP (2560 × 1920); 4 MP (2560 × 1440); 3 MP (2048 × 1520); 1080p (1920 × 1080); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576 / 704 × 480); CIF (352 × 288 / 352 × 240)- Tốc độ ghi hình: 1–15 fps (12 MP and 8 MP); 1–25/30 fps.- Băng thông: Input 320 Mbps; Output 320 Mbps.- Tương thích với tín hiệu ngõ ra: 2 HDMI/ 1 VGA.- Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời .- 1 audio channel input, 1 audio channel output; RCA.- Hỗ trợ 16 kênh PoE.1bộ
32Màn hình quan sát (Tivi LED 42 inch + giá treo TV)Loại tivi:Android Tivi, 43 inch, 4KHệ điều hành:Android 9.0Ứng dụng:YouTube, Netflix, VTVCabON, FPT Play, Clip TV, Zing TV, Spotify,Nhaccuatui, Netflix, Galaxy Play (Fim+)+ Phụ kiện kèm thêm: Giá treo + dây cápHDMI1bộ
33Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1
34Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1
B XÂY DỰNG
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà cassette CS 6,2kWThuộc thiết bị , không tính vật tư máy điều hòa . ( Chỉ tính NC, MTC và vật tư Giá đỡ máy : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương )7máy
2Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 5,8kWThuộc thiết bị , không tính vật tư máy điều hòa . ( Chỉ tính NC, MTC và vật tư Giá đỡ máy : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương )1máy
3Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 5,0kWThuộc thiết bị , không tính vật tư máy điều hòa . ( Chỉ tính NC, MTC và vật tư Giá đỡ máy : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương )8máy
4Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường CS 3,5kWThuộc thiết bị , không tính vật tư máy điều hòa . ( Chỉ tính NC, MTC và vật tư Giá đỡ máy : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương )4máy
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,18100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,55100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,2100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,1100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,18100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,55100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,2100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,1100m
13Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíThép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5tấn
14Ống PVC D27mmNhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1,2100m
15Ống PVC D34mmNhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,68100m
16Ống PVC D42mmNhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,12100m
17Cách nhiệt ống D27 dày 13mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,2100m
18Cách nhiệt ống D34 dày 13mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,68100m
19Lắp đặt côn, cút PVC D27mmNhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.76cái
20Lắp đặt côn, cút PVC D34mmNhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.28cái
21Lắp đặt côn, cút PVC D42mmNhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.9cái
22Gia công và lắp đặt giá đỡ ống nước ngưngThép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,05tấn
23CV 2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.600m
24Lắp đặt ống luồn D20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương438m
25Lắp đặt hộp nối D20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80cái
26Phụ kiện cho hệ điện (giấy làm dấu, móc treo, dây mồi, đầu coss, dây rút…)Đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1
27Lắp đặt simple L-bracket for mounting a single switch in a 19" rack (khung giá đỡ gắn công tắc trong tủ rack)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
28Lắp đặt access point wall/ ceiling mouting kit (khung treo wireless access point)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
29Tủ trung tâm 19" 19U cửa lưới, quạt, khay cố định, khay trượt, nắp cheĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1tủ
30Lắp đặt nguồn 6 ổ cắmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
31Lắp đặt tủ rack 19" 9U, khay cố định, khay trượt, nắp cheĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1tủ
32Lắp đặt nguồn 6 ổ cắm dùng cho tủ 9UĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
33Lắp đặt giá phối quang loại 4 portĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
34Lắp đặt thanh đấu nối cáp 24 cổng, không chống nhiễu (Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
35Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU (universal patch guide 1HU)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
36Lắp đặt phiến compax 10pĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
37Đế inox 10 wayĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
38Lắp đặt ổ cắm đơn cho điện thoại và máy tính ( (70x114)mm faceplate with shutter 1 port)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi cho điện thoại và máy tính ( (70x114)mm faceplate with shutter 2 port)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23cái
40Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn cho access pointĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
41Lắp đặt snap-in cat 6 LSA/110 connectivityĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương53cái
42Lắp đặt đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương37cái
43Lắp đặt patch cord CAT 6 1,5m PVCĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương53dây
44Lắp đặt CAT 6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.525m
45Lắp đặt CAT 3 0,5mm PVC 25 - pair cableĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương50m
46Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương150m
47Lắp chìm ống luồn PVC D20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương730m
48Lắp nổi máng cáp 100x50mm, sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương100m
49Lắp đặt hộp nối D20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương190cái
50Co, tê máng cápĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15cái
51Gia công, lắp đặt giá đỡ ốngThép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,07tấn
52Lắp đặt tủ thiết bị phòng hội trường 19UĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1tủ
53Lắp đặt loa âm trần 6w kèm biến thếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9bộ
54Lắp đặt loa âm trần 24w kèm biến thếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
55Lắp đặt loa hộp 60w kèm biến thế gắn tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
56Lắp đặt hộp nối âm sàn PVC D20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15cái
57Lắp đặt dây loa 18 AWGĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương300m
58Lắp đặt ống luồn PVC D20mmNhựa PVC loại 1 Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.180m
59Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngThép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,03tấn
60Bộ chia 8 đườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
61Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương150m
62Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương100m
63Lắp đặt ổ cắm TV đồng trụcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (cấp nguồn cho TV)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
65Lắp đặt đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
66Lắp chìm ống luồn D20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương146m
67Gia công, lắp đặt giá đỡ ốngThép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,015tấn
68Lắp đặt CAT 6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương305m
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương150m
70Lắp đặt ổ cắm mạng ( (70x114)mm faceplate with shutter 1 port)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
71Lắp đặt snap-in cat 6 LSA/110 connectivityĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
72Lắp đặt patch cord CAT 6 1,5m PVCĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8dây
73Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
74Lắp đặt đế âm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
75Lắp chìm ống luồn D20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương146m
76Lắp đặt hộp nối D20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25cái
77Gia công, lắp đặt giá đỡ ốngThép góc L , Que hàn, sơn bóng, sơn màu : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,015tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III (Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cung cấp lắp đặt Hệ thống ME bao gồm: Hệ thống Điều hòa không khí thông gió; Hệ thống mạng máy tính và điện thoại).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng tại cơ quan có thẩm quyền (Tất cả hồ sơ công chứng phải còn hiệu lực trong 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học;+ Có chứng chỉ hành nghề giam sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực;+ Đã từng làm Trưởng nhóm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất53
2 Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện-Điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc hệ thống thông tin hoặc khoa học máy tính;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất31
3 Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện-Điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc hệ thống thông tin hokhoa học máy tính;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét+ Cung cấp tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình/gói thầu tương tự và cung cấp tài liệu chứng minh về khả năng huy động nhân sự đề xuất31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ kiểm tra Megaom Đồng hồ kiểm tra Megaom1
2 Đồng hồ kiểm tra điện trở đất Đồng hồ kiểm tra điện trở đất1
3 Máy ép đầu cos Máy ép đầu cos2
4 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw3
5 Kiềm ép thủy lực ( ép, nối dây) Kiềm ép thủy lực ( ép, nối dây)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->