Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196159-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211195859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên của Tổng cục Hải quan
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 09:44:00 đến ngày 2021-12-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,043,276,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) + Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo chứng thực kèm theo phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC và Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành), xác nhận của Chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hoặc khối ngành kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ:+ Trung cấp trở lên chuyên khối các ngành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư.+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà công vụ Chi cục Hải quan cửa khẩu Hữu Nghị
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên của Tổng cục Hải quan
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 10A, địa chỉ: Số 10A, ngõ 05, đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn, điện thoại: 0904 967 325 - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam, địa chỉ: số 44, đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn, điện thoại: 0986 277 552 - Tư vấn Quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng PCP Việt Nam - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng PCP Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: 52 Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, TP Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E- HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0205 3872 673
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Triệu Quang Hòa - Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0205 3872 673
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà ở
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật201,9564m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V-Yêu cầu kỹ thuật31,32m2
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Tháo dỡ chậu rửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Tháo dỡ bệ xíChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuChương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật269,136m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật115,704m2
9Phá dỡ lớp láng xê nô máiChương V-Yêu cầu kỹ thuật78,8656m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,1644m3
11Đào nền nhà bằng thủ công - Cấp đất III (hạ cos nền làm nối đi ra phái sau)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2631m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,1966m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5405m3
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật329,58m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9175tấn
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật833,4526m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật2.295,4506m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V-Yêu cầu kỹ thuật65,782m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-Yêu cầu kỹ thuật230,5432m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật380,9498m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật223,7212m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,731m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,731m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,731m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,731m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3873100m3/1km
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2104m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7722m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật231,593m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,828m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,1644m3
32Xây tường bậc tam cấp khu ô cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,378m3
33Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng khò màng cao su non khu WC tầng 2+3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật87,568m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,832m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100,872m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật314,316m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật833,4526m2
38Bả bằng bột bả vào tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2.537,7618m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật2.457,8039m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật913,4106m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,6744m2
42Khung inox hộp 40*80*1.2 mm đỡ bàn đáChương V-Yêu cầu kỹ thuật104,8132kg
43Đá lát chậu rửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,784m2
44Lan can cầu thang ionxChương V-Yêu cầu kỹ thuật177,8549kg
45Trụ inox D150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-Yêu cầu kỹ thuật78,8656m2
47Lưới thép chống co ngótChương V-Yêu cầu kỹ thuật78,8656m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật78,8656m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật116,881m2
50Lắp dựng xà gồ thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9175tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2958100m2
52Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật27,325710m2
53Vệ sinh cửa tẩy lớp giấy dán tường dán cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật201,9564m2
54Sơn PU cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật380,9498m2
55Sơn Pu khuôn cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật624,584md
56Cửa pa nô kính gỗn lim Nam phiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,34m2
57Nep khuôn cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật425,228m
58Lắp dựng cửa vào khuônChương V-Yêu cầu kỹ thuật174,0241m2
59Bả lề InoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật532bộ
60Thay khóa cửa tay bẻChương V-Yêu cầu kỹ thuật33bộ
61Ke mon cửa điChương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
62Chốt inox cửa sổChương V-Yêu cầu kỹ thuật40bộ
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật106,84121m2
64Lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật31,32m2
65Vách compac khu vệ sinh dày 12 mm (chân và ke, bản lề inox 3.4; khóa..)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật124,38m2
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.275m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật520m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật243m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.275m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật520m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật243m
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật75hộp
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật75bộ
74Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V-Yêu cầu kỹ thuật24bộ
75Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-Yêu cầu kỹ thuật30bộ
76Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật33cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-Yêu cầu kỹ thuật63cái
78Lắp đặt quạt trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật21cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật30cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,604100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,432100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật211cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật75cái
84Lắp đặt T ren trongChương V-Yêu cầu kỹ thuật25cái
85Cút ren trongChương V-Yêu cầu kỹ thuật42cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,925100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,756100m
88Lắp đặt xí bệtChương V-Yêu cầu kỹ thuật15bộ
89Lắp đặt chậu tiểu namChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
90Gương soi 600*80 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
91Hộp giấy inoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
92Móc treo quần áo inoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
93Giá để khăn inoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
94Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
95Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
96Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
98Thay tủ đựng bình chữa cháy 80*60*20 cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3tủ
99Bình chữa cháy MT3-CO2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
100Bình chữa cháy MFZ4-ABCChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
101Lắp đặt nội quy, tiêu lệchChương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,3852100m2
B Hạng mục: Nhà bếp + đa năng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật47,394m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,074m2
3Tháo dỡ chậu rửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Tháo dỡ bệ xíChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4312m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật42,744m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật183,1053m2
8Phá dỡ láng vữa xi măng xê nô máiChương V-Yêu cầu kỹ thuật46,068m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật180m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4891tấn
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật284,0582m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật578,1846m2
13Phá dỡ nền - Nền láng granitoChương V-Yêu cầu kỹ thuật35,0104m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-Yêu cầu kỹ thuật155,2125m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật74,6649m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật166,3752m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,1381m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,1381m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,1381m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,1381m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3814100m3/1km
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4312m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,5922m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150,2707m2
25Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng khò màng cao su non (chống thấm khu vệ sinh tầng 2)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,034m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,24m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật59,28m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V-Yêu cầu kỹ thuật165,1278m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật284,0582m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật740,0476m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật635,2599m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật388,8458m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,8749m2
34Lan can cầu thang inoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật95,0244kg
35Trụ inox D150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Khung inox hộp 40*80*1.2 mm đỡ bàn đáChương V-Yêu cầu kỹ thuật33,38kg
37Đá lát chậu rửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,76m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-Yêu cầu kỹ thuật46,068m2
39Lưới thép chống co ngótChương V-Yêu cầu kỹ thuật46,068m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,068m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật62,3041m2
42Lắp dựng xà gồ thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4891tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8100m2
44Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,280410m2
45Sơn PU cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật160,7229m2
46Sơn Pu khuôn cửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật147,84md
47Nẹp khuôn cửa gỗ lim 3*1.5 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật103,62m
48Lắp dựng cửa vào khuônChương V-Yêu cầu kỹ thuật47,3941m2
49Bả lề InoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật134bộ
50Thay khóa cửa tay bẻChương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ
51Ke mon cửa điChương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
52Chốt inox cửa sổChương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật47,3941m2
54Lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,074m2
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật652m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật243m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật95,5m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật652m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật243m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật95,5m
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7hộp
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật14bộ
63Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
65Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật25cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
67Lắp đặt quạt trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,932100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,288100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật75cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
73Lắp đặt T ren trongChương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
74Cút ren trongChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,144100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,504100m
77Lắp đặt xí bệtChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
78Gương soi 600*800 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
79Hộp giấy inoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
80Giá để khăn inoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
81Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Thay tủ đựng bình chữa cháy 80*60*20 cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2tủ
85Bình chữa cháy MT3-CO2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Bình chữa cháy MFZ4-ABCChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Lắp đặt nội quy, tiêu lệchChương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6698100m2
C Hạng mục: Khu chuồng chó
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật39,4987m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật28,706m2
3Phá dỡ hàng rào dây lưới thép B40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,4m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiChương V-Yêu cầu kỹ thuật15,708m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,594m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-Yêu cầu kỹ thuật35,588m2
8Phá dỡ nền gạch đất nungChương V-Yêu cầu kỹ thuật10,9473m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V-Yêu cầu kỹ thuật10,9803m2
10Tháo dỡ thiết bị điện nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật1Công
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0417m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1383m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1383m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1383m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1383m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0214100m3/1km
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,609m3
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,608m2
19Gia công hàng rào, cửa bằng inox 304Chương V-Yêu cầu kỹ thuật268,359kg
20Bản lề cửa inoxChương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
21Khóa cửa Việt Tiệp (khóa móc)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,85m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật35,171m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,594m2
25Lát nền gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,9276m2
26Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,7317m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật28,706m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật36,7299m2
29Tôn úp mái khổ 400Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,68md
30Lắp đặt đèn Compac gắn tường 40WChương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
31Lắp đặt quạt treo tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Lắp đặt ổ cắm đơnChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
35Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
37Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường chứa 3 MCBChương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
39Đào móng hố tự thấm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3921m3
40Xây hố tự thấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,416m3
41Xếp gạch vào đáy bểChương V-Yêu cầu kỹ thuật10Viên
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0028100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0024tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,049m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát C2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát C2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
D Hạng mục: Nhà bếp phụ (hạng mục số 7)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật49,68m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật65,0065m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật65,0065m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật65,0065m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật85,51m2
7Lắp dựng xà gồ thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4968100m2
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
E Hạng mục: Sân, cổng, tường rào
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cây
2Trồng cây hoa thấpChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cây
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật490,6254m2
4Phá dỡ nền gạch lá dừaChương V-Yêu cầu kỹ thuật252,14m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật49,0625m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật86,2008m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật23,7502m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật86,2008m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-Yêu cầu kỹ thuật86,2008m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,862100m3/1km
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,9614m3
12Mài khô mặt bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật499,6142m2
13Cắt khe coChương V-Yêu cầu kỹ thuật102,91m
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật353,54m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật371,7346m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-Yêu cầu kỹ thuật383,4767m2
17Phá dỡ nền - Nền láng granitoChương V-Yêu cầu kỹ thuật49,6845m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,19m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) + Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo chứng thực kèm theo phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC và Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành), xác nhận của Chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hoặc khối ngành kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ:+ Trung cấp trở lên chuyên khối các ngành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư.+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
3 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
4 Khoan bê tông cầm tay Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
5 Máy trộn bê tông Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->