Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu NSNN, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 10:15:00 đến ngày 2021-12-14 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,852,425,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,524,255 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm hai mươi bốn nghìn hai trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7786382E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70485E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.296.697.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.593.395.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác, Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa,Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa quy định tại Điều kiện cụ thể của hợp đồng, |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dượcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Sao y bản chính hợp đồng lao động (trường hợp là Giám đốc hoặc thành viên sáng lập doanh nghiệp thì không quy định bắt buộc về hợp đồng lao động),- Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp;- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu NSNN, nguồn thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); - Tài liệu chứng minh thuộc nhóm yêu cầu của từng thiết bị y tế chào thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1.Điều kiện lưu hành sản phẩm: - Giấy phép bán hàng (GPBH) của nhà sản xuất (SX) hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp GUQ hoặc giấy chứng nhận (GCN) quan hệ đối tác gọi chung là GPBH. GPBH được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà SX tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - GCN đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với TTBYT loại B, C, D; Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng TTBYT loại A đã được Sở Y tế cấp (theo NĐ 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý TTBYT) đối với HH yêu cầu phải có. - Có tài liệu chứng minh HH tham dự thuộc phân nhóm theo theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Nếu là ngôn ngữ khác th ì phải có bản dịch công chứng sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). 2.Thông tin TTBYT và tiêu chuẩn chất lượng: - Có tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (HH) theo quy định của nhà SX, tên nhà SX, xuất xứ, nước SX đối với từng danh mục HH chào thầu; - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng SX phát hành (đối với các TTBYT nhập khẩu), và phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); - Có GCN tiêu chuẩn chất lượng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo yêu cầu đối với từng TTBYT tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. 3.Cam kết: - TTBYT cung cấp cho gói thầu mới 100% và được SX từ năm 2021 trở về sau. HH và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; - Cung cấp đầy đủ tài liệu khi bàn giao HH bao gồm: + Đối với HH nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực GCN xuất xứ (CO), GCN chất lượng (CQ); Hồ sơ chứng nhận đủ điều kiện lưu hành; Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list, invoice và các tài liệu chứng minh TTBYT được thông quan hợp pháp.+ Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/ an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành. + Cam kết HDSD, vận hành thiết bị.+Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu, HDSD (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. + Có cam kết HH được cung cấp hoàn toàn thích ứng về mặt địa lý ) 4.Phân nhóm TTBYT: - Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT đầy đủ các tài liệu để phân nhóm TTBYT chào thầu, bao gồm: - GCN lưu hành tự do (CFS) hoặc số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp GCN đăng ký lưu hành) của TTBYT chào thầu; - Tài liệu chứng minh nơi SX TTBYT, bao gồm một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả GCN đăng ký lưu hành); GCN lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485, 9001 và chứng nhận CE-IVD hoặc tương đương.theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu ghi hạn sử dụng: ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào Khoa Dược - Vật tư Y tế của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các trang thiết bị y tế (Phạm vi ủy quyền phải tuân thủ theo khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa, thiết bị đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.524.255 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 52 đường Hoàng
Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 02333.852582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Nghiêm Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị ĐC; Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0914.444.252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Thắm PT Khoa dược-VTVT - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị ĐC; Số 52 đường Hoàng Diệu, Phường Đông Giang, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0914633345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Quảng Trị + Địa chỉ: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 0233.3852583 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao cao su tránh thai | 25.000 | Cái | - Chất liệu: cao su thiên nhiên - Độ dày khoảng: 0.04 - 0.08mm, chiều dài > 170mm, đường kính khoảng 50 ± 2mm - Đặc tính: không gân gai, không mùi, không gây kích ứng | Nhóm 6 | |
| 2 | Băng cuộn vải | 25 | Cuộn | Kích thước 10cm x 5m | Nhóm 5 | |
| 3 | Băng dính cá nhân | 100 | Miếng | Kích thước 2cm x 6cm | Nhóm 6 | |
| 4 | Băng dính lụa | 53 | Cuộn | Kích thước 2,5cm x 5m; Phần nền bằng vải lụa, chất keo là oxid kẽm không dùng dung môi. | Nhóm 6 | |
| 5 | Bộ trang phục chống dịch | 18.260 | Bộ | Bộ Trang phục chống dịch cấp độ 3; 7 khoản | Nhóm 5 | |
| 6 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G | 20 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 25Gx1", đầu kim vát 3 cạnh. Pittong có khía bẻ gãy để dễ hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP. Tiệt trùng bằng EO. | Nhóm 5 | |
| 7 | Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 25G | 7.010 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 25G | Nhóm 5 | |
| 8 | Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 25G | 10.300 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 25G. | Nhóm 5 | |
| 9 | Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 23G | 12.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 23G. | Nhóm 5 | |
| 10 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G | 2.600 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 5 | |
| 11 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G | 1.200 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 25G | Nhóm 5 | |
| 12 | Bông cắt vô trùng | 119 | Gói | Bông cắt vô trùng 2x2cm chất liệu 100% bông xơ tự nhiên, thành phần chính là CELLULOSE, màu trắng. | Nhóm 5 | |
| 13 | Bông cầu sản khoa | 1 | Gói | Bông viên Fi 20mm, không vô trùng | Nhóm 5 | |
| 14 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 310 | Cái | Kích thước 6cm x 15 cm | Nhóm 5 | |
| 15 | Bông hút nước | 15 | Kg | Gói 1 kg | Nhóm 5 | |
| 16 | Bông hút nước vô trùng | 10 | Gói | Kích thước 5 cm x 5cm | Nhóm 5 | |
| 17 | Bông tẩm cồn | 105 | Hộp | Hộp 100 miếng | Nhóm 5 | |
| 18 | Dây garô | 2 | Cái | Dây garô | Nhóm 5 | |
| 19 | Dây thở Oxy 2 lổ (người lớn, trẻ em) | 4 | Cái | Kích cỡ: người lớn, trẻ em, 2 nhánh, nhựa PVC pha silicone trung tính, không gây kích ứng, màu xanh ve chai nhạt, dài 210cm; lòng dây hình sao đ.k 6mm, đầu luồn mũi bằng silicon, cong mềm mại tiếp xúc vùng mũi bệnh nhân không gây khó chịu, có gá đỡ, đầu nối đa năng, đóng gói vô trùng từng cái | Nhóm 6 | |
| 20 | Dây truyền dịch | 22 | Bộ | Kim chai chất liệu từ hạt nhựa ABS; Dây dẫn chất liệu nhựa Polyvinyl Clorua và silicon. Chiều dài dây 1500mm. Tốc độ truyền 1ml = 20 giọt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 | Nhóm 5 | |
| 21 | Đầu côn trắng | 2.000 | Cái | Hút từ 0,5-10 µl | Nhóm 6 | |
| 22 | Đầu côn vàng | 6.000 | Cái | Hút 200 µl | Nhóm 6 | |
| 23 | Đầu côn xanh | 6.000 | Cái | Hút từ 1000 µl | Nhóm 6 | |
| 24 | Đĩa Petri nhựa Ө90 | 200 | Cái | Đĩa peptri nhựa đường kính 90 mm | Nhóm 6 | |
| 25 | Dụng cụ đo Clo dư và Clo tổng | 1 | Cái | Dụng cụ đo Clo dư và Clo tổng | Nhóm 6 | |
| 26 | Gạc đắp vết thương vô trùng 6x10cm | 10 | Miếng | - Kích thước:6x10 cm - Chất liệu: Gạc hút nước | Nhóm 5 | |
| 27 | Găng tay khám rời các cỡ số | 3.200 | Đôi | Hộp 50 đôi | Nhóm 6 | |
| 28 | Găng tay khám rời các cỡ số | 10.900 | Đôi | Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên, găng tay sử dụng trong thăm khám. Chưa vô trùng, có phủ bột chống dính (bột ngô biến tính loại có thể được dịch cơ thể hấp thụ đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ). Lượng bột: max 80mg/đôi. Lượng Protein: max 200µg/dm2. Sản xuất theo công nghệ NANO, không gây kích ứng da. | Nhóm 5 | |
| 29 | Găng tay khám rời không bột các cỡ số | 1.000 | Đôi | Loại rời, không bột trơn nhẵn. | Nhóm 5 | |
| 30 | Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 8 | 200 | Đôi | - Chiều dài (mm): 275 ± 5 (cỡ số 6,5); 282 ± 7 (cỡ số 7; 7,5 và 8) - Chiều rộng (mm): 83 ± 5 (cỡ số 6,5); 89 ± 5 (cỡ số 7); 95 ± 5 (cỡ số 7,5); 102 ± 6 (cỡ số 8) - Độ dày một lớp (mm): 0,15 ÷ 0,21 - Cường lực kéo đứt tối thiều: + Trước lão hóa: 15N + Sau lão hóa: 11 N (Hoặc tương đương) | Nhóm 5 | |
| 31 | Giấy điện tim 6 cần | 23 | Xấp | Kích thước : 110mm x 140 mm x 143 sheets | Nhóm 6 | |
| 32 | Giấy in siêu âm đen trắng | 52 | Cuộn | Kích thước 110mm x 20m | Nhóm 6 | |
| 33 | Hộp Inox đựng bông cồn | 3 | Cái | Hộp Inox đựng bông cồn | Nhóm 5 | |
| 34 | Hộp an toàn | 150 | Hộp | Dung tích 5 lít chất liệu bìa cứng caton dùng 1 lần | Nhóm 6 | |
| 35 | Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng | 26.500 | Cái | Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng | Nhóm 5 | |
| 36 | Khẩu trang y tế màng than hoạt tính 3 lớp | 300 | Cái | Khẩu trang y tế màng than hoạt tính 3 lớp | Nhóm 5 | |
| 37 | Khẩu trang N95 | 125 | Cái | Mã 8210 | Nhóm 6 | |
| 38 | Kim cánh bướm các cỡ số | 10 | Cái | Kim cánh bướm các cỡ số | Nhóm 5 | |
| 39 | Kim chích máu | 600 | Cái | Hộp 200 cái | Nhóm 6 | |
| 40 | Kim chích máu dùng trong test nhanh đái tháo đường | 1.000 | Cái | Kim chích máu dùng trong test nhanh đái tháo đường | Nhóm 6 | |
| 41 | Kim lấy thuốc các cỡ số | 100 | Cái | Hộp 100 cái | Nhóm 5 | |
| 42 | Lam kính | 150 | Hộp | Lam kính | Nhóm 6 | |
| 43 | Lam kính nhám | 4 | Hộp | Hộp 50 cái | Nhóm 6 | |
| 44 | Lọ đựng bệnh phẩm | 100 | Lọ | Lọ đựng bệnh phẩm | Nhóm 5 | |
| 45 | Lọ nhựa đựng mẫu phân có nắp | 100 | Lọ | Dung tích 50 ml | Nhóm 5 | |
| 46 | Màng lọc Cellulose Nitrate filter 0,2 µm | 1 | Hộp | Hộp 100 tờ | Nhóm 6 | |
| 47 | Màng lọc Cellulose Nitrate filter 0,45 µm | 2 | Hộp | Hộp 100 tờ | Nhóm 6 | |
| 48 | Máy đo huyết áp điện tử | 1 | Cái | Giới hạn đo: Huyết áp: từ 0 đến 299 mmHg. Nhịp tim: từ 40 đến 180 nhịp/phút. Độ chính xác Huyết áp: ±3 mmHg. Nhịp tim: ± 5 %. | Nhóm 6 | |
| 49 | Mũ giấy y tế dùng 1 lần | 100 | Cái | Chất liệu vải không dệt, màu xanh | Nhóm 6 | |
| 50 | Nhiệt kế | 10 | Cái | Nhiệt kế thủy ngân đo thân nhiệt, khoảng đo từ 35oC đến 42oC. Gồm 2 phần: Phần cảm nhận nhiệt độ là bầu đựng thủy ngân và phần hiển thị kết quả là thang chia vạch | Nhóm 6 | |
| 51 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán | 17 | Cái | Cho kết quả đo tức thì sau 1 giây, chế độ đo 3 trong 1.Độ chính xác cao lên tới +/- 0,2 độ C. | Nhóm 6 | |
| 52 | Ống Falcon 15ml | 500 | Cái | Ống ly tâm đáy chóp được sản xuất từ nhựa PP siêu tinh khiết (ultra-clear polypropylene). Nắp vặn: thiết kế bằng, chất liệu HDPE. Tiệt trùng: EO (loại tiệt trùng). Thiết kế kín, chống rò rỉ . Chia vạch được in bằng mực đen trên thân ống giúp dễ dàng quan sát . | ||
| 53 | Ống nghiệm có chất chống tiêu đường kích thước các cỡ | 600 | Cái | Ống nghiệm Chimigly HTM 2ml nắp xám, mous thấp | Nhóm 6 | |
| 54 | Ống nghiệm EDTA | 2.700 | Cái | Chất liệu: Poly Propylen, chứa EDTA, thể tích 2ml. | Nhóm 5 | |
| 55 | Ống nghiệm Heparine chống đông | 300 | Cái | Kích thước 12x75(mm) có nắp. Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu.. | Nhóm 5 | |
| 56 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 6.100 | Cái | Thể tích 5ml . Kích thước ống nghiệm 12x75 | Nhóm 6 | |
| 57 | Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn không có chất chống đông | 6.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP 5ml nắp đỏ, có nhãn | Nhóm 6 | |
| 58 | Khí Oxy y tế | 1 | Bình | Oxy khí dùng trong y tế, hàm lượng > 99,6%, Bình 10 lít | Nhóm 5 | |
| 59 | Panh y tế thẳng không mấu bằng Inox | 3 | Cái | Kích thước: 14-18cm | Nhóm 5 | |
| 60 | Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt | 500 | Tấm | In nhiệt. Kích thước 25x30 cm (10x12 in). Dùng cho máy in Agfa hoặc tương đương. | Nhóm 3 | |
| 61 | Pipet nhựa 10ml | 200 | Cái | Pipet Stripette 10mL, chất liệu polystyrene, vô trùng Độ chính xác: ± 2% mức thể tích hút Được vô trùng và đóng gói riêng từng chiếc tránh được nhiễm chéo Sản phẩm được chứng nhận: Nonpyrogenic và DNase-/RNase-free | Nhóm 6 | |
| 62 | Pipet nhựa 5ml | 500 | Cái | Pipet Stripette 5mL, chất liệu polystyrene, vô trùng Độ chính xác: ± 2% mức thể tích hút Được vô trùng và đóng gói riêng từng chiếc tránh được nhiễm chéo Sản phẩm được chứng nhận: Nonpyrogenic và DNase-/RNase-free | Nhóm 6 | |
| 63 | Que cấy Vi sinh đầu platin | 2 | Cái | Que cấy Vi sinh đầu platin | Nhóm 6 | |
| 64 | Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 10.300 | Cái | Chất liệu được chế biến từ gỗ. Đảm bảo tiệt trùng và đóng gói riêng biệt từng cái. | Nhóm 5 | |
| 65 | Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng | 300 | Que | Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng | Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7786382E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70485E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.296.697.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.593.395.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác, Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa,Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa quy định tại Điều kiện cụ thể của hợp đồng, | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dượcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Sao y bản chính hợp đồng lao động (trường hợp là Giám đốc hoặc thành viên sáng lập doanh nghiệp thì không quy định bắt buộc về hợp đồng lao động),- Cung cấp bản sao công chứng bằng cấp;- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi