Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị Điện tử - Tin học phục vụ quản lý và giảng dạy năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị Điện tử - Tin học phục vụ quản lý và giảng dạy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204509 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 10:11:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,863,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,900,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7955365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.591073E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020)(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.304.583.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.609.167.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà thầu ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc có ký hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị chuyên nghiệp tại địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm minh chứng) nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, đảm bảo thuận lợi cho Chủ đầu tư, nhà thầu lẫn đơn vị sử dụng. - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục hoàn thành các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu thời gian sửa chữa, khắc phục lớn hơn 24h, phải có thiết bị tương đương thay thế để Chủ đầu tư sử dụng trong thời gian khắc phục, sửa chữa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 02 nhân sự Lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng tin học, điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 02 nhân sự Vận hành, hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành tin học, điện tử hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Mua sắm thiết bị Điện tử - Tin học phục vụ quản lý và giảng dạy năm 2021 Mua sắm thiết bị Điện tử - Tin học phục vụ quản lý và giảng dạy năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt): - Tất cả thiết bị phải có catalogue kèm theo hồ sơ dự thầu. - Bản scan Bảng giá dự thầu chi tiết của hàng hóa dự thầu theo đúng hàng hóa của catalogue đính kèm. - Các văn bản khác theo yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các văn bản Bên mời thầu đã yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bao bì đóng gói đầy đủ thông tin: Tên hàng hóa, hãng sản xuất, nước sản xuất, ngày sản xuất, ngày hết hạn sử dụng (nếu hàng có ngày hết hạn sử dụng). - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu và các chứng từ liên quan khác (nếu có) khi bàn giao hàng hóa. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa là mới 100%, được sản xuất từ sau năm 2020 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy ủy quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: Số 126 - Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, Tp Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn | 26 | Bộ | Dòng sản phẩm HP 200 Pro G4 AIO (Non Touch) hoặc tương đương. Kiểu dáng /Form factor: All in One (AIO). Hệ điều hành/ OS: Windows 10 Home Single Language. Chipset: Intel OPI. Vi xử lý/Processors: Intel Core i3-10110U with Intel® UHD Graphics (2.1 GHz base frequency, up to 4.1GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 4 MB cache, 2 cores)Bộ nhớ / Memory: 4GB DDR4-2666; (2) SO-DIMM cho phép mở rộng bộ nhớ lên 32GB. Ổ đĩa cứng /Hard drive: 256 GB up to 512 GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD Support SATA (HDD, SSHD, SSD) & M2 PCIe SSD.. Key board/ Mouse: USB Standard Keyboard; USB optical Mouse. Màn hình /Monitor. Nguồn /Power Supply: 65 W external power adapter, 89% efficiency. Dòng sản phẩm HP 200 Pro G4 AIO (Non Touch) hoặc tương đương. Kiểu dáng /Form factor: All in One (AIO). Hệ điều hành/ OS: Windows 10 Home Single Language. Chipset: Intel OPI. Vi xử lý/Processors: Intel Core i3-10110U with Intel® UHD Graphics (2.1 GHz base frequency, up to 4.1GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 4 MB cache, 2 cores)Bộ nhớ / Memory: 4GB DDR4-2666; (2) SO-DIMM cho phép mở rộng bộ nhớ lên 32GB. Ổ đĩa cứng /Hard drive: 256 GB up to 512 GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD Support SATA (HDD, SSHD, SSD) & M2 PCIe SSD.. Key board/ Mouse: USB Standard Keyboard; USB optical Mouse. Màn hình /Monitor. Nguồn /Power Supply: 65 W external power adapter, 89% efficiency. | Do hạn chế về số lượng ký tự, không thể nhập đầy đủ các nội dung của “Mô tả hàng hóa” đối với hàng hóa này, do đó đề nghị nhà thầu xem nội dung đầy đủ của Thông số kỹ thuật tại “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Hàng hóa được đánh giá là đạt khi đáp ứng đầy đủ theo các nội dung nêu tại file “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật” đính kèm. | |
| 2 | Máy in | 12 | Cái | Dòng sản phẩm Canon LBP 161DN+ hoặc tương đương. Máy in trắng đen (Hộp mực cực lớn) . Tốc độ in: 28/30 trang/phút (A4 / Letter), in 2 mặt tự động. Độ phân giải: 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi. Bộ nhớ: 256MB. Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay đa mục đích 1 tờ. Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network. Màn hình hiển thị: LCD 5 dòng. Ngôn ngữ in: Công nghệ in siêu nhanh UFR II LT, PCL6. Mực: Cartridge 051H: 4.100 trang (theo máy 4.100 trang). Công suất: 30,000 trang/tháng. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 3 | Máy photo | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Sharp MX5051 hoặc tương đương. Kiểu máy: Copy, In 2 mặt in mạng, Scan Màu. Màn hình hiển thị: LCD điều khiển cảm ứng 10.1 inch . Bản gốc sao chụp: A3-A5. Thời gian khởi động: 18/16/14 giây. Tốc độ in/copy 50 trang/phút. Bộ nhớ chuẩn 5GB. HDD: 500GB. Phóng to thu nhỏ 25%~400% . Độ phân giải in: 1200x1200 equivalent 600x9600. Độ phân giải copy; 600x600dpi. Tự động đảo mặt 2 chiều bản gốc và bản sao. Tự động chia điện tử. Khay chứa giấy 550 tờ x 1, khay tay 100 tờ. Bản chụp đầu tiên 3.7/3.9 giây, 9999 bản/lần. Bảo hành 1 năm hoặc 100.000 bản copy | nt | |
| 4 | Ổ cứng SSD | 4 | Ổ | Dòng sản phẩm APACER AS450 240GB 2.5" Sata hoặc tương đương. SSD Apacer AS450 240GB 2.5" 7mm. Giao diện: SATA III 6Gb/s. Dung lượng: 240GB. Kích thước: 2.5 inch. Tốc độ đọc tối đa: 550MB/s. Tốc độ ghi tối đa: 520MB/s. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 5 | Chuột máy tính A4Tech 720 USB | 8 | Cái | Kiểu kết nối: Chuột có dây. Kết nối: USB 2.0. Dạng cảm biến: Optical. Số nút bấm: 3. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 6 | Ram 4G RAM desktop 4GB DDR4 | 3 | Thanh | Thương hiệu: Kingston/Kingmax/Apacer hoặc tương đương. Dung lượng: 04GB. Loại RAM: DDR4. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 7 | UPS | 3 | Cái | Dòng sản phẩm SANTAK TG500 hoặc tương đương. Công nghệ: Offline. Công suất: 500 VA/ 300 W. Thời gian lưu tối đa: 100% tải khoảng lưu khoảng 6 phút. Điện áp vào: 165 ~ 265 VAC. Điện áp ra: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui). Tần số nguồn vào: 50 Hz (46 ~ 54 Hz). Kích thước: 80 x 230 x 176,5mm. Trọng lượng: 3.3 kg. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 8 | Máy Scan A4 văn bản (Máy quét 2 mặt tự động) | 6 | Cái | Dòng sản phẩm Canon DR-C225 hoặc tương đương. Tốc độ Scan: 25 tờ/phút - 2 mặt: 50tờ/phút. Khay nạp tài liệu: "30 tờ A4, Card, quét gấp A3, quét tài liệu dài 3 mét". Độ phân giải: 600 x 600 dpi. Công nghệ quét: CMOS CIS; LED (R,G,B). Kích thước: 300 x 220 x 155 mm. Trọng lượng: 2.7 Kg. Cổng giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed. Công suất/ngày: 1.500 bản quét. Bảo hành máy 1 năm. Thời gian bảo hành: 12 tháng. | nt | |
| 9 | Máy quét Scan văn bản | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Fujitsu SP1120 hoặc tương đương. Tốc độ Scan: tốc độ 20ppm/40ipm. Khay nạp tài liệu: A4/A5. Scan 02 mặt tự động. Độ phân giải: 600 dpi. Mô tả khác: Khai giấy 50 tờ, công suất 3000 tờ/ngày. Kết nối USB 2.0. OCR: ABBYY FineReader 12 Sprint, hỗ trợ font tiếng Việt). Kích thước: 298 mm x 135 mm x 133 mm (11.7 in. x 5.3 in. x 5.2 in.). Trọng lượng: 2.5 kg. Cổng giao tiếp: USB 2.0 Hi-Speed. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 10 | Máy in trắng đen khổ giấy A3 | 1 | Cái | Dòng sản phẩm CANON LBP 8100n hoặc tương đương. Chức năng In. Phương pháp in: In laser đen trắng. Tốc độ in: 30 trang/phút (A4) / 15 trang/phút (A3). Độ phân giải in: 600 x 600dpi. Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh: 1200 x 1200dpi (tương đương), 2400 (tương đương) x 600dpi. Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn): 17 giây hoặc ít hơn. Thời gian khôi phục (khi đang ở chế độ ngủ): 10 giây hoặc ít hơn. Thời gian in bản đầu tiên (FPOT): 9.3 giây (A4). Ngôn ngữ in: UFRII LT. Lề in: Lề trên, dưới, trái và phải 5mm (Khổ bao thư: 10mm). Thông số kỹ thuật chung. Bộ nhớ (RAM): 128MB. Màn hình LCD: 7 LED + 3 Nút. Kích thước (W x D x H): 514 x 463 x 282mm. Trọng lượng: Xấp xỉ 21.0 kg (khi không có cartridge). Tiêu thụ điện: Tối đa: 1420W; Khi đang vận hành: Xấp xỉ 550W (trung bình); Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 30W (trung bình) ; Khi ở chế độ ngủ: Xấp xỉ 0.8W. Môi trường vận hành: Nhiệt độ (10 - 30°C); Độ ẩm (20 - 80%RH (không ngưng tụ)). Yêu cầu nguồn điện: AC 220V- 240, 50 / 60Hz. Cartridge mực: Cartridge 333 (10.000 trang); Cartridge 333 H (17,000 trang). Công suất in khuyến nghị hàng tháng: 2,000 - 5,000 trang. Chu kỳ hoạt động hàng tháng: Lên đến 50,000 trang. Giao diện tiêu chuẩn: USB 2.0 tốc độ cao, 10/100 Base-T Ethernet. Xử lý giấy. Khổ giấy: Khay Cassette chuẩn: A3, B4, A4, B5, A5, Ledger, Letter, Legal, Executive, Foolscap.. Loại giấy: Giấy thường, Giấy dày, Giấy tái chế, Giấy màu. Định lượng giấy: Khay Cassette chuẩn/Tùy chọn (60 - 120g/m2); Khay tay: (60 - 199g/m2). Khay nhả giấy: 250 tờ (giấy ra úp mặt xuống), 50 tờ (giấy ra ngửa mặt lên) (Dựa trên giấy thường 90g/m2). Bảo mật và các Tính năng Khác. Bảo mật: SSL, lọc đ.chỉ IP/Mac, SNMPv3, HTTPS, IPSEC. In Di động: Canon Print Business, Canon Print Service. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 11 | Màn hình LCD 23.8 inch (24 inch) | 9 | Cái | Dòng sản phẩm HP M24F 2E2Y4AA hoặc tương đương. Loại màn hình: Màn hình phẳng. Tỉ lệ: 16:9. Kích thước: 23.8 inch. Tấm nền: IPS. Độ phân giải: FHD (1920 x 1080). Tốc độ làm mới: 75Hz. Thời gian đáp ứng: 5ms GtG (with overdrive). Cổng kết nối: 1 VGA; 1 HDMI 1.4 (with HDCP support). Phụ kiện: Cáp nguồn, Cáp HDMI, cáp VGA. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 12 | Bàn cắt giấy Boser 858 A4 | 2 | Cái | Bàn cắt giấy khổ A4. Khổ giấy cắt tối đa: 320-330mm. Cắt được: 40mm = 400 tờ. Dao cắt bằng thép đặt biệt siêu bền, sắt bén. Độ cắt chính xác cao, an toàn. Thân máy bằng thép chất lượng cao. Kiểu dáng đẹp, dễ thao tác. Kích thước: 60x43.5x24cm. Trọng lượng: 15kg. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 13 | Hub 8 ports | 1 | Cái | Dòng sản phẩm TP-LinkTL-SF1008D hoặc tương đương. Chuẩn và Giao thức IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x CSMA/CD. Giao diện 8 x cổng 10/100Mbps, Hỗ trợ tự động tương thích tốc độ/ chuyển đổi MDI/MDIX. Bộ cấp nguồn Bộ chuyển đổi nguồn bên ngoài (Output: 5.0VDC / 0.6A). Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU) 100-240VAC, 50/60Hz. Kích thước bộ đệm 768Kb. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 14 | ANDROID TIVI 4K 55 INCH | 3 | Cái | Dòng sản phẩm TCL 4K 55 INCH 55P725 hoặc tương đương. Loại TV: Smart LED. Kích thước TV: 55 Inch. Công Nghệ Hình Ảnh: MEMC (60Hz) Dolby Vision HDR10. Độ Phân Giải: Ultra HD 4K. Tổng Công Suất Loa: 19 W / 2 Loa. Công Nghệ Âm Thanh: Dolby Atmos. Hệ Điều Hành: Android 11. Tính năng khác: Internet Video; Trình Duyệt Web; Kết nối bàn phím, chuột; Tính Năng Nổi Bật: Trợ lý ảo Google Assistant, Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt). Tiện Ích: Xem Film Qua USB; Hẹn Giờ Tắt Máy; Tiết Kiệm Điện; Ngôn Ngữ Hiển Thị Đa Ngôn Ngữ; Tivi kỹ thuật số (DVB-T2). Cổng Kết Nối: HDMI; Cổng Composite (AV); Cổng Component; Audio Out; USB; LAN; Kết Nối Wifi; Antenna. Kích Thước (Có chân đế)(NxCxD): 1234 x 774 x 265 mm. Trọng Lượng (Có chân đế): 11.2 Kg. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 15 | Cáp xoắn đôi - Cáp mạng COMMSCOPE/AMP CAT-5E UTP | 1 | Thùng | Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab). Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz. Độ dày lõi 24 AWG, solid. Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz. Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz. Dây dẫn bằng đồng cứng - solid, đường kính lõi 24 AWG. Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC. Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. | nt | |
| 16 | Đầu bấm mạng RJ45 cat5e chống nhiễu AMP commscope | 4 | Hộp | Đầu bấm mạng RJ45 cat5e Chống nhiễu FTP AMP commscope chính hang. Bọc giáp chống nhiễu cho tốc độ đường truyền gigabits chuyên dùng bấm cho cáp mạng UTP, FTP cat5e chống nhiễu. | nt | |
| 17 | Kìm bấm mạng xuyên thấu bấm RJ11, RJ12, RJ45 | 4 | Cái | Chất liệu: Thép công cụ, PP. Kích thước: khoảng. 220 * 24 * 75mm. Sử dụng cho phích cắm mô-đun RJ11 (1-, 2- hoặc 3 đôi) và RJ45 (4 đôi). Các đầu nối Crimps 8P8C / RJ-45, 6P6C / RJ-12 và 6P4C / RJ-11 | nt | |
| 18 | Bộ kiểm tra cáp mạng HD-LINK HD-TESTER 01 | 4 | Bộ | Thiết bị test cáp mạng và điện thoại, sử dụng cho đầu nối RJ45 và RJ11. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 19 | Máy Cassette | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Toshiba TY-CKU310 hoặc tương đương. Băng tần radio: AM: 522-1,629 KHz; FM: 87.5 - 108 MHz. Khay để băng cassette. Tiện ích mở rộng: Hỗ trợ nghe nhạc qua USB 1.1 hoặc USB 2.0 - Hỗ trợ phát nhạc qua đĩa CD. Định dạng âm thanh hỗ trợ: MP3. Thời gian hoạt động: Nghe đĩa CD: khoảng 15 giờ; Nghe radio: khoảng 38 giờ; Nghe băng cassette: khoảng 30 giờ. Điều khiển từ xa: Bằng remote. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 20 | Máy ghi âm | 2 | Cái | Dòng sản phẩm SONY ICD-UX570F hoặc tương đương. Ghi vào MP3/LPCM bằng S-Mic có độ nhạy cao. Dung lượng lưu trữ tích hợp lên tới 4 GB. Ghi âm tự động giảm tiếng ồn xung quanh. Tích hợp USB trực tiếp dễ dàng kết nối với PC. Pin lithium tích hợp với sạc nhanh 3 phút trong 1 giờ ghi âm. Kích thước: 102,8 mm x 36,6 mm x 12,2 mm . Trọng lượng: xấp xỉ 48 g. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 21 | Máy trợ giảng hướng dẫn viên du lịch không dây (Aporo T3 UHF có kết nối Bluetooth) | 1 | Bộ | Trọng lượng siêu nhỏ và nhẹ: 128g. Công suất: 10W. Tần số đáp ứng: 50Hz-12000KHz. Pin Đặc Điểm Kỹ Thuật: pin Lithium 3.7 V / 1000 mAh. Thời gian sạc: 4.5 giờ. Nhiệt độ làm việc: -10 ℃ ~ 45 ℃. Bluetooth 4.2 và Radio FM. Pin máy trợ giảng dùng AAA. Kích thước: 4.1 x 3 x 1.1 (inch) (LxWxH). Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 22 | Máy quét thẻ | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Honeywell HF600 hoặc tương đương. Kích thước (DxRxC): 87.4mm × 98.2mm × 170mm. Trọng lượng: 340g. Điện áp đầu vào: 5 VDC ± 0,5 V. Công suất hoạt động: 2W (400mA @ 5V) (điển hình). Công suất dự phòng: 0.45W (90mA @ 5V) (điển hình). DC Nguồn cung cấp: Class2: 5.2VDC@ 1A. Chứng nhận: China RoHS môi trường. Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C đến 40 ° C. Nhiệt độ lưu trữ: -40 ° C đến 60 ° C. Độ ẩm: 0% đến 95% độ ẩm tương đối không ngưng tụ. Mức nhẹ: 100,000LUX. Được thiết kế để chịu được 1m thả hiệu suất quét. Nguồn sáng: Visible diode 610 đến 620nm. Beeper: 3 cường độ trung bình cao và thấp. Hình ảnh chỉ số: Steady White và Blue = sẵn sàng quét; Nhấp nháy màu xanh = tốt đọc. Tổ chức hệ thống giao diện: RS232 USB Serial KBW. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 23 | Máy Quay | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Sony Handycam FDR-AXP55 4K hoặc tương đương. Cảm biến hình ảnh Exmor R CMOS: 1/2.5. Độ phân giải ảnh tĩnh: 8.29 MP. Bộ nhớ trong: Flash Memory 64GB. Bộ xử lý hình ảnh: BIONZ X. Chức năng Night shot (hồng ngoại). Ống kính: ZEISS Vario-Sonnar T*. Zoom quang học: 20x / Zoom KTS: 250x. Âm thanh: 2ch (XAVC S), 5.1ch (AVCHD). Quay phim 4K. Tích hợp máy chiếu, Wifi/NFC. Trọng lượng 565g. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 24 | Microphone cài áo không dây | 1 | Bộ | Dòng sản phẩm Sony UWP-D21 hoặc tương đương. Dải điều chỉnh: -12 dB đến 12 dB (3 dB). Headphone: 3.5mm (1/8") stereo mini- jack. Hoạt động: Pin AA của sony 8h với bộ phát, 6h với bộ thu. Nhiệt độ hoạt động đầu ra: 32-122 °F (0-50 °C). Nhiệt độ lưu trữ: -4 đến 131 °F (-20 đến 55 °C). Kích thước: (WxHxD) 2.7x3.2x0.9"/68.0x82.0x23.8 mm. Trọng lượng: 6,2 oz / 176,0 g (có Pin). Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 25 | Card màn hình MSI RTX 3070 VENTUS 2X OC 8G | 1 | Cái | Chipset Geforce RTX 3070. Bộ nhớ trong; 8Gb. Kiểu bộ nhớ: DDR6 - Bus 256Bit. Core Clock OC Mode - GPU Boost Clock: 1890 MHz. GPU Base Clock: 1680 MHz. Gaming Mode (Default). GPU Boost Clock: 1860 MHz. GPU Base Clock: 1815 MHz. Memory Clock: 10496 MHz. DirectX DirectX 12. Chuẩn khe cắm: PCIE 4.0. Cổng giao tiếp: DisplayPort x 3 (v1.4a) / HDMI 2.1 x 1. Công suất nguồn yêu cầu: 750W. Kích thước: 323 x 140 x 56mm. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 26 | Chân máy | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Sony VCT-VPR1 hoặc tương đương. Kích thước: 480mm đến 1465mm. Khối lượng: Khoảng 1.3kg. Chất liệu: Al, ABS, PC. Màu: Đen. Tải trọng: Khoảng 3.0kg. Góc xoay: 360 độ. Góc nghiêng: Lên 70 độ, xuống 90 độ. Chức năng điều chỉnh chân máy. Chức năng mở rộng ra 3 hướng. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 27 | Bộ phát sóng Wifi Ubiquiti UniFi AP-AC-LR | 2 | Cái | Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz. Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 867 Mbps/ 5GHz). Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz . Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng. Chế độ: AP, WDS. . Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 2,4GHz & MIMO 2x2 5GHz. Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i. Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng. Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 2500m2 không che chắn/ 100 người. Phụ kiện: Nguồn PoE 24V. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 28 | Ổ đĩa DVD WR Transcend TS8X DVDS- | 2 | Cái | Chức năng đọc - ghi CD và DVD. Chuẩn USB 2.0SLIM 8X External BLACK. Đế có chân cao su chống trượt. Nhỏ gọn và dễ dàng mang theo. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 29 | Thiết bị kiểm soát hệ thống điện (tự thiết kế lắp ráp) | 1 | Bộ | Hệ thống hiển thị volt, ampe, nút tự ngắt hệ thống điện, bộ đèn hiển báo pha điện. Hệ thống gồm có: 03 đồng hồ hiển thị Volt. 03 đồng hồ hiển thị Ampe. 01 Nút nhấn sự cố. 01 Bộ đèn báo pha. 01 tủ điện. Thiết bị khác để thi công. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 30 | Máy đóng sách keo nhiệt 50A | 1 | Cái | Mã máy: 50A. Độ dày đóng sách: 50mm. Chiều rộng gáy sách lớn nhất: 380mm. Tốc độ: 200 cuốn / giờ. Màn hình hiển thị: LCD. Lưỡi dao phay gáy: Dạng lưỡi dao tròn, mặt trời. Kẹp ruột: Tự động. Kẹp bìa sách: Tự động. Trọng lượng máy: 145kg. Trọng lượng cả thùng gỗ: 172kg. Kích thước đống thùng: 1330 x 580 x 1030mm. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 31 | Máy chiếu | 4 | Bộ | Dòng sản phẩm SONY VPL-EX453 hoặc tương đương. Công nghệ hiển thị: 3LCD BrightEra technology. Hệ thống hiển thị: LCD 0.63” (16 mm) x 3 BrightEra LCD Panel. Cường độ sáng: ≥ 3.600 lm. Độ phân giải thực: ≥ XGA 1024 x 768 pixels. Tỷ lệ khung hình: ≥ 4:3. Công suất bóng đèn: ≤ 225W. Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 h. Độ tương phản: ≥ 12.000:1. Phóng to (thủ công): ≥ 1.3x. Tỉ lệ phóng hình: 1.37:1 ≤ và ≤ 1.8:1. Tần số quét hiển thị: ≥ Ngang 15 kHz đến 92 kHz; ≥ Dọc 48 Hz đến 92 Hz. Trọng lượng: ≤ 3,8 kg. Kích thước máy: ≤ W 365 x H 96,2 x D 252 mm. Kích thước màn hình: 30-300 inch (Từ 0.76m đến 7.62m ). Ngôn ngữ sử dụng: ≥ 27 ngôn ngữ & Hỗ trợ ngôn ngữ Tiếng Việt. Cổng vào. Cổng ra. Cổng kết nối LAN. Cổng USB. Công suất tiêu thụ: Chế độ đèn tiêu chuẩn ≤ 291W - Chế độ chờ thấp ≤ 0.5W. Các chức năng khác. Bảo hành: ≥ 24 tháng cho thân máy, 12 tháng hoặc 1.000h cho bóng đèn. | nt | |
| 32 | Camera giám sát tại các dãy phòng ở (05 dãy phòng ở x 02 camera = 10 camera) | 1 | Hệ thống | Dòng sản phẩm Camera DAHUA DH-HAC-HFW1239TLMP-LED hoặc tương đương.. 2M Full-Color Starlight HDCVI Buillet Camera. Độ phân giải 2Megapixel cảm biến CMOS kích thước 1/2.8", 25/30fps@2MP. Thời gian thực không trễ hình, độ nhạy sáng tối thiểu 0,[email protected] DWDR, 3DNR, AGC, BLC. Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn kháng nước IP67, chất liệu vỏ kim loại. Đèn LED trợ sáng 40m. Nguồn: DC 12V. Đầu ghi 16 kênh Dahua DH-XVR5216AN-X. Đầu ghi hình 16 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP. Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 5M-N, 4M-N/1080P(1-15fps), 1080N(1-25fps). Hỗ trợ ghi hình camera độ phân giải 5M-N(2 kênh), 4M-N/1080P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA. Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(16+8), kết nối độc lập 32 kênh IP(đầu XVR5232AN-X) hỗ trợ lên đến camera 6MP với chuẩn tương tích Onvif 16.12. Hỗ trợ 2 ổ cứng, mỗi ổ tối đa 10TB, 2 cổng usb 2.0, 1 cổng mạng RJ45((100), 1 cổng RS485, hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua. | nt | |
| 33 | Máy in màu | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Epson A3 L1800 hoặc tương đương.. Máy in màu để in văn bằng, chứng chỉ. Loại máy in: in phun màu A3 gắn sẵn bộ dẫn mực 6 màu. Tốc độ in: 15 trang/1 phút ( Draft ). Độ phân giải: 5760 x 1440 dpi. Bộ nhớ: 32MB. Mực in: BK T6731, Cyan T6732, Magenta T6733, Yellows T6734, Light Cyan T6735, Light Magenta T6736. Khổ giấy: A3+, A3, A4, Letter … Tính năng chung: kết nối USB 2.0, Khay trước 50 tờ. Khay tay 1 tờ. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 34 | Máy chụp ảnh | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Cano EOS 800D Kit EF S18-55 IS USM hoặc tương đương. Máy ảnh DSLR Canon EOS 800D Kit Lens 18-55 IS STM. Định dạng máy ảnh: DSLR. Chip xử lý ảnh; Digic 7. Độ phân giải: 24.2 Megapixels. Lens kèm theo: EF-S 18 -55 IS STM. Cảm biến hình ảnh: CMOS APS –C. Máy ảnh kết nối Wifi, NFC. Loại màn hình: màn hình cảm ứng xoay lật. Kích thước màn hình: 3.0 inch. Độ nhạy sáng: Iso Auto,100 – 12800. Điểm lấy nét: AF 45 điểm cross type. Chế độ chụp ảnh liên tục: 6 ảnh/s. Chế độ quay phim: Full HD 1080 ,lấy nét theo pha. Loại pin sử dụng: Canon LP - E1. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 35 | Máy tính xách tay (Core i3/4GB Ram) | 2 | Cái | Dòng sản phẩm HP ProBook 440 G8 hoặc tương đương. Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-1115G4 Processor (6M Cache, up to 4.10 GHz) . Bộ nhớ Ram: 4GB DDR4-3200 SDRAM (1x4 GB) 2 slot max 32GB. Ổ đĩa cứng: 256 GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD. Màn hình: 14" diagonal, FHD (1920 x 1080), IPS, narrow bezel, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC. Đồ họa: Intel Iris Xe Graphics. Camera: 720p HD camera. Cổng giao tiếp: 1xUSB 3.1 Gen 2 Type-C, 3xUSB 3.1 Gen 1, 1 microSD (Supports SD, SDHC, SDXC), 1xHDMI 1.4b. Keyboard+Mouse: Spill-resistant, full-size, backlit keyboard. Pin (Battery): 3-cell 45 Wh. Hệ điều hành: FreeDOS. Bluetooth 5, Wifi 802.11ax, Bảo mật Finger Print, Realtek 10/100/1000 GbE NIC. Kích thước: 32.19 x 21.39 x 1.99 cm. Khối lượng: 1.38 kg. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 36 | Máy in | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Canon PIXMA iX6770 hoặc tương đương. Khổ giấy: A3+, A3, A4, A5, B4, B5, LTR, LGL, LDR, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", 10 x 12", khổ bao thư (DL, COM10), khổ chọn thêm (chiều rộng 55mm – 329mm, chiều dài 91mm - 676mm). Tốc độ: in màu: 10,4 trang/phút; in đen trắng: Xấp xỉ 14,5 trang/phút. In đảo mặt: Không. Độ phân giải: 9600x 2400dpi. Cổng giao tiếp: USB. Dùng mực: PGI-750BK (đen), CLI-751BK, CLI-751C, CLI-751M, CLI-751Y. Tổng số vòi phun: Tổng số 5.120 vòi phun; Kích thước giọt mực: 1pl. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 37 | Máy Scan | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Canon Lide 400 hoặc tương đương. Máy quét mặt kính phẳng nhỏ gọc và tốc độ cao, hỗ trợ quét nhiều trang tài liệu ra PDF. Máy quét tài liệu và ảnh mặt kính phẳng. Độ phân giải quét: 4,800 x 4,800dpi. Tốc độ quét (A4, 300dpi): Xấp xỉ 8 giây. Chiều sâu bit màu: 48 bit input -> 48/24 bit output. Chiều sâu bit màu xám: 16 bit input -> 8 bit output. Giao diện: USB-Type C (USB 3.0 and 2.0 compatible). Kích thước: 250 × 367 × 42 mm. Trọng lượng: 1.7kg. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 38 | Loa Bluetooth | 5 | Cái | Dòng sản phẩm Mozard E8 hoặc tương đương.. Loại sản phẩm: Loa Bluetooth. Tổng công suất: 15 W. Thời gian sử dụng: Dùng khoảng 5 tiếng. Thời gian sạc: Sạc khoảng 4 tiếng. Phím điều khiển: Nút nguồn; Phát/dừng chơi nhạc; Tăng/giảm âm lượng. Kết nối không dây: Bluetooth 5.0. Kết nối khác: Jack 3.5 mmThẻ nhớ Micro SD. Điều khiển bằng điện thoại:. Khoảng cách kết nối tối đa: 10 m. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 39 | Máy tính dựng phim đồ hoạ STANDARD WORKSTATION (Lắp ráp) | 1 | Bộ | Dòng sản phẩm có các thông số như sau hoặc tương đương: CPU Intel Core i9-10900K / 20MB / 3.7GHz / 10 Nhân 20 Luồng / LGA 1200. Mainboard ASUS ProArt Z490-CREATOR 10G LGA1200 - Socket: Socket 1200 hỗ trợ CPU intel thế hệ 10 ; Kích thước: ATX ; Khe cắm RAM: 4 khe (Tối đa 128GB) ; Khe cắm mở rộng: PCIe 3.0 x16, PCIe 3.0 x1 ; Khe cắm ổ cứng: M.2, SATA 6Gb/s. RAM KINGSTON HyperX Predator RGB Kit 32GB (2 x 16GB) DDR4 3200MHz. SSD WD BLACK SN750 250GB NVME PCIe Gen3 x4. Nguồn ASUS ROG Strix 650G (Fully modular, 650W). Tản nhiệt CPU Asus ROG RYUO 240. Case ASUS ROG Strix Helios GX601. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 40 | Ống kính máy ảnh | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Canon EF 24-105mm f/4L IS USM hoặc tương đương.. Cấu tạo ống kính: 17 thấu kính thuộc 12 nhóm . Góc nhìn ngang: 84° - 23° 20' . Số lá màn chập: 10. Khoảng lấy nét nhỏ nhất: 45cm . Độ phóng đại lớn nhất: 0.23x. Đường kính Filter: Ø77 mm. Kích thước: Ø83.5 x 118 mm. Trọng lượng: 795 g. Dành cho máy ảnh Full Frame. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 41 | Bàn Trộn Mixer Blackmagic ATEM MINI PRO ISO | 1 | Bộ | Bàn Trộn Mixer Bàn Trộn Mixer ATEM Mini Pro ISO. Được hỗ trợ để ghi lại từng đầu vào dưới dạng tệp ISO riêng biệt.. Lưu DaVinci Resolve project file để biên tập nội dung live production.. Hỗ trợ kết nối tối đa 4 máy quay hoặc máy tính. Phát trực tiếp qua Ethernet được hỗ trợ trên ATEM Mini Pro. Đầu ra USB hoạt động như một webcam và hỗ trợ tất cả các phần mềm video. Tự động chuyển đổi chuẩn và đồng bộ lại tất cả các đầu vào HDMI. Bao gồm ATEM Software Control miễn phí cho Mac và Windows. Internal media cho 20 RGBA graphics gồm các tiêu đề, opening và logo. Bao gồm ATEM Advanced Chroma Key để làm việc trên phông xanh. Multiview cho phép giám sát tất cả các camera trên ATEM Mini Pro. Bộ trộn âm thanh hỗ trợ limiter, compressor, 6 band EQ và hơn thế nữa! Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 42 | Đèn Led studio | 2 | Cái | Dòng sản phẩm 200w A -2200IQ Yidoblo hoặc tương đương. Bộ 02 đèn LED bảng Studio 200w. Công suất: 100W * 2C = 200W. Nhiệt độ màu: 5600K (ánh sáng trắng). Điện áp: 110V – 220V. Chỉ số CRI: Ra>95 Lumen: 10000. Góc chiếu: 120 độ. Kích thước: 510mm x 300 x 60mm/1 đèn. Trọng lượng: 4.5kg/1 đèn. Bộ sản phẩm bao gồm: Đèn led A-2200IQ: 2 cái; Chân đèn: 2 cái; Dây nguồn: 2 cái; Filter: 2 cái; Gá chữ U: 2 cái. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 43 | Ổ cứng di động HDD Western Digital My Passport 3TB 2.5" USB 3.0 | 4 | Ổ | Dung lượng: 3TB. Kích thước: 2.5". Kết nối: USB 3.0. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 44 | Ram Máy tính 8GB DDR4 | 4 | Cây | Kiểu Ram: Udimm DDR4 . Dung lượng: 8GB (8x1). Tốc độ: 3200MHz PC4-3200. Điện áp sử dụng: 1.2V-1.35V (tiết kiệm điện). Dùng cho: Máy tính để bàn các loại...Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 45 | Micro cài áo Boya BY-WM5 (Micro không dây BOYA BY-WM5) | 3 | Bộ | Cơ chế RF: GFSK (Gauss Frequency Shift Keying). Tần số băng tần: 2.4GHz (2405-2478MHz). Tần số đáp ứng: 35Hz-14KHz ± 3dB. Tín hiệu / tiếng ồn: 76dB hoặc hơn. Độ nhạy tiếp nhận: -85dB +/- 3dB / 0dB = 1V / Pa, 1KHz. Kết nối đầu vào âm thanh: jack cắm mini 3.5mm. Phạm vi hoạt động: 50m (164 ft). Yêu cầu năng lượng: pin AAA 2. Điện năng tiêu thụ: Transmitter: 3.3V / 110 mA ; Receiver: 3.3V / 100 mA. Kích thước: 15,2 * 10,8 * 6.3cm / 6,1 * 4,3 * 2.5in. Trọng lượng bao bì: 250g / 8.8oz. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 46 | iPad Pro Wi Fi + Cellular 256GB | 2 | Cái | Chip: Apple M1. Dung lượng RAM: 6GB. Bộ nhớ trong: 256GB. Màn hình: 11 inches IPS LCD, 120Hz. Wi-Fi + 5G, Bluetooth 5.0. Hệ điều hành: iPadOS. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 47 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dòng sản phẩm HITACHI Inverter 540 Lít R-FW690PGV7X hoặc tương đương. Loại tủ: Side by side. Dung tích tổng: 540 Lít. Đóng tuyết: Không đóng tuyết. Công nghệ tiết kiệm điện: Inverter. Chỉnh nhiệt độ: Thủ công. Dung tích: Trên 450 lít. Tính năng khác: Làm lạnh nhanh, Lấy nước bên ngoài, Màn lọc Nani Titanium Bảng điều khiển cảm ứng, Chuông báo. Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực. Công suất tiêu thụ: 160W. Chất liệu cửa tủ lạnh: Thiết kế mặt trước kính. Dòng điện: 220V/50Hz/1.5A. Trọng lượng: 99 Kg. Loại Gas làm lạnh: R-600a. Kích thước: 855 x 1,835 x 737(RxCxS) mm. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 48 | Giá đỡ tivi có chân di động AVA 15000-60-1P (32-65 inch) | 1 | Cái | Kích thước màn hình: 32-65inch. Chiều cao: 1400-1650 mm. Ngang: 900mm. Rộng: 800mm. Có giá đỡ dưới. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 49 | Dây cáp HDMI dài 5m Ugreen UG-10109 | 1 | Cái | Cáp HDMI dài 5M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI chính hãng Ugreen UG-10109. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 50 | Quạt trần đảo | 16 | Cái | Dòng sản phẩm Senko TD105 hoặc tương đương. Đường kính cánh quạt: 39cm. Công suất: 47W. 3 mức tốc độ gió. Lưu lượng gió đạt 64,1m3/phút. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 51 | Ổ cắm điện philips SPN6248WB/74-3m | 1 | Cái | Ổ cắm 3 chân, 2 cổng sạc USB với tổng công suất sạc là 2.1A, công tắc chung cho 4 ổ, màn trập an toàn cho trẻ em. Công suất 2500W (250v x 10A). Tự động ngắt nguồn khi quá tải. Chiều dài dây 3m. Giao tiếp: 2 cổng sạc USB. Dài dây: 3m. Công suất: 2500W. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 52 | Hub kết nối | 2 | Cái | Dòng sản phẩm Go!Link VERNIER hoặc tương đương. USB đặc điểm kỹ thuật: 1.1. Tốc độ lấy mẫu tối đa: 200 mẫu mỗi giây. Độ phân giải: 12 bit. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 53 | SFP cisco cho Switch core | 4 | Cái | Module quang Cisco GLC-SX-MMD SFP transceiver MMF 850-nm, DOM, 500m. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 54 | Ổ cứng 3.5" dự phòng cho SAN 2050 | 10 | Cái | Dòng sản phẩm HP hoặc tương đương. HPE MSA 6TB 12G SAS 7.2K LFF(3.5in) Midline 1yr Warranty Hard Drive (J9F43A). Manufacturer Part Number: J9F43A. Brand: HPE. Capacity: 6.0 TB. Form factor: LFF (3.5-inch). Plug type: Hot-Plug. InterfaceSAS: 12G. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 55 | Switch Layer 3 1Gb/ tòa nhà - Cisco Switch Layer 3 24xRJ45 (Gigabit Ethernet) Cisco WS-C3850-24T-S | 1 | Cái | WS-C3850-24T-S Cisco Catalyst 3850 24 Port Data IP Base. CON-SMBS-WSC384TS SMBS 8X5XNBD Cisco Catalyst 3850 24 Port Data IP Base. S3850UK9-36E CAT3850 Universal k9 image. CAB-TA-EU Europe AC Type A Power Cable. STACK-T1-50CM 50CM Type 1 Stacking Cable. CAB-SPWR-30CM Catalyst Stack Power Cable 30 CM. PWR-C1-BLANK Config 1 Power Supply Blank. PWR-C1-350WAC 350W AC Config 1 Power Supply. C3850-NM-BLANK Cisco Catalyst 3850 Network Module Blank. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 56 | Switch Layer 2 1Gb/ dãy tầng - Cisco Switch Layer 2 Cisco 28-Port Gigabit Managed Switch - SG350-28-K9-G5 | 2 | Cái | Cisco 28-Port Gigabit Managed Switch-SG350-28-K9-G5. 24-port Gigabit + 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP ports. Performance: Switching capacity 56.0 Gbps, nonblocking, Forwarding rate 41.66 mpps wire-speed performance. Layer 2: Port grouping up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation, Number of VLANs 256 active VLANs (4096 range), Head-of-line (HOL) blocking HOL blocking prevention. Layer 3: IPv4 routing Wirespeed routing of IPv4 packets, Up to 512 static routes and up to 128 IP interfaces, Classless Inter-Domain Routing (CIDR) support for CIDR. Tham khảo datasheet về các tính năng của Switch: Performance, Layer 2 Switching, Layer 3, Security, Quality of Service, Standards, IPV6, Management ... Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 57 | Thùng cáp mạng | 3 | Thùng | Dòng sản phẩm COMMSCOPE/AMP Cat6 hoặc tương đương. Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab). Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz. Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6. Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG. Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in. Vỏ bọc: 0.025in, PVC. Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 58 | Nguồn PoE dự phòng cho wifi Unifi | 10 | Bộ | Bộ Nguồn Ubiquiti POE-48-24W-G. Ứng dụng cho việc cấp nguồn qua tín hiệu mạng cho camera, wifi, AP. Nguồn POE-48-24W-G • Nguồn điện ra: 48 VDC - 0.5 A. Nguồn điện vào: 90- 260 VAC - 0.4 A , 47 - 63 Hz. Cổng LAN: 1000. Thời gian bảo hành: 12 tháng. | nt | |
| 59 | Bộ nguồn 12V cho wifi Alcatel | 10 | Bộ | Nguồn 12V dùng cho Wifi Alcatel. AC Input: 100-240Vac, 50-60Hz. DC Output: 12Vdc - 2A. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 60 | Bộ máy tính AI NVIDIA Jetson Nano Developer kit B01 with 2 camera CSI port | 1 | Bộ | Model: Jetson Nano Developer Kit Carrier Board B01 (2 camera CSI ports). GPU: 128-core Maxwell. CPU: Quad-core ARM A57 @ 1.43 GHz. Memory: 4 GB 64-bit LPDDR4 25.6 GB/s. Storage: microSD (not included). Video Encode: 4K @ 30 | 4x 1080p @ 30 | 9x 720p @ 30 (H.264/H.265). Video Decode: 4K @ 60 | 2x 4K @ 30 | 8x 1080p @ 30 | 18x 720p @ 30 (H.264/H.265). Camera: 2 x MIPI CSI-2 DPHY lanes. Connectivity: Gigabit Ethernet, M.2 Key E. Display: HDMI 2.0 and eDP 1.4. USB: 4x USB 3.0, USB 2.0 Micro-B. Others: GPIO, I2C, I2S, SPI, UART. Mechanical: 100 mm x 80 mm x 29 mm. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 61 | Máy đọc QR Code Symbol | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Máy đọc mã vạch Zebra DS4308 hoặc tương đương. Đầu đọc mã vạch 2D có dây. Công nghệ đọc mã vạch: Quét ảnh tuyến tính (Linear Imager). Tốc độ đọc mã vạch: Image Sensor: 1280 x 800 pixels. Phạm vi giải mã: Code 39 - 3.0 mil (DS4608-SR). Kết nối: DS4608-SR USB, RS232, TGCS (IBM) 46XX over RS485. Nguồn sáng: Aiming Pattern: circular 617nm amber LED. Đèn báo: Direct decode indicator; LEDs; beeper; vibration. Kích thước: 16.5 cm H x 6.7 cm W x 9.8 cm D. Chuẩn IP, độ bền: IP52, chịu được độ rơi 1.8m. Trọng Lượng: 161,9g. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 62 | Dây nhảy quang SC-SC-UPC 3m | 20 | Sợi | Đầu kết nối SC: SC/PC, SC/UPC hoặc SC/APC. Kiểu sợi quang: Single-Mode 9/125µm. Độ suy giảm tín hiệu: ≤0.2 dB. Bước sóng: SM: 1300~1600nm. Độ uốn cong: R ≥ 3cm. Lực căng lớn nhất: ≤90N/cm. Lực nghiền nát: ≤550N/cm. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 63 | Cáp quang (2 lỏi) - Dây cáp quang 2Fo single mode | 1.000 | Mét | Loại sợi quang: single mode 9/125um. Dung lượng: 2 sợi. Đường kính cáp: phụ thuộc vào số lượng sợi quang và chủng loại cáp. Bán kính cong tối thiểu: khi lắp đặt: 80mm, khi sử dụng: 160mm. Cấu trúc cáp: ống lỏng. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 64 | Bộ nguồn đa năng điều chỉnh 60V - 10A DC QJE QJ6010S | 1 | Bộ | Output Voltage: 0 ~60V. Output Current: 0 ~ 10A. Input Voltage: 220VAC – 50/60Hz. Source effect: CV≤1×10-4 +3mV. CC≤2×10-3 +3mA. Load effect: CV≤1×10-4 +3mV. CC≤2×10-3 +3mA. Ripple&Noise:. CV≤2mV rms. CC≤5mArms(0-30V). CV≤3mV rms. CC≤5mArms(0-60V). CC≤5mVrms. CC≤5mArms(0-120V). Dimensions (WxHxD): 265x140x360mm. Weight (kg): 17. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 65 | PICLAB-V2 Kit phát triển Pic 16F/18F 28/40Pm | 1 | Bộ | PICLAB-V2 là board mạch phát triển PIC microcontroller đa chức năng và linh hoạt. dựa trên kinh nghiệm nhiều năm với EasyPIC và PICLAB-40 – Hỗ trợ PIC16F/18F 28/40 PIN, giàu tài nguyên, tối ưu hóa thiết kế kiểu Modules. Board giàu tài nguyên, khả năng mở rộng kết nối vô hạn. Sử dụng ZIF socket cho PIC MCU 40 và 20 pin, dễ dàng tháo/gắn chips mà không làm tổn hại đến chip. Hỗ trợ nhiều ví dụ mẫu phù hợp với nhiều đối tượng sử dụng trình biên dịch khác nhau như ASM, CSS, HI-TECH…Tối ưu hóa thiết kế kiểu modules, dễ dàng kết nối hoặc ngắt khỏi MCU bằng DIP Switch hoặc jumper, ngoài ra còn có thêm các socket giao tiếp giúp người dùng có thể kết nối đến Port khác hoặc MCU khác bằng dupont wire có bán tại công ty chúng tôi mà không ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của toàn hệ thống. Thời gian bảo hành: 12 tháng. Xuất xứ: China. Pic 18F4550 - I/P. IC MCU 8BIT 32KB FLASH 40DIP. Core Size: 8-Bit. Tốc độ: 48MHz. Giao tiếp: I²C, SPI, UART/USART, USB. Kích thước bộ nhớ: 32KB (16K x 16). Loại bộ nhớ: FLASH. EEPROM: 256 x 8. RAM: 2K x 8. Điện áp cấp: 4.2 V ~ 5.5 V. Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 13x10b. Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C (TA). Kiểu đóng gói: 40-DIP. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 66 | Pic 18F4550 - I/P | 10 | Bộ | IC MCU 8BIT 32KB FLASH 40DIP. Core Size: 8-Bit. Tốc độ: 48MHz. Giao tiếp: I²C, SPI, UART/USART, USB. Kích thước bộ nhớ: 32KB (16K x 16). Loại bộ nhớ: FLASH. EEPROM: 256 x 8. RAM: 2K x 8. Điện áp cấp: 4.2 V ~ 5.5 V. Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 13x10b. Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C (TA). Kiểu đóng gói: 40-DIP. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 67 | Mạch nạp PIC kit 3 Programmer/ debug | 1 | Bộ | Giao tiếp USB (Full speed 12 Mbits/s interface to host PC). Tương thích MPLAB IDE (bao gồm bản miễn phí). Có thể nâng cấp firmware từ PC hoặc web. Hỗ trợ điện áp thấp từ 2.0 volts (2.0 ~ 6.0 VDC). LED hiển thị trạng thái hoạt động (nguồn, bận, lỗi). Đọc / ghi chương trình vào bộ nhớ dữ liệu của vi điều khiển. Xoá bộ nhớ chương trình với mã xác nhận. Đóng băng thiết bị ngoại vi tại điểm ngắt. Bộ nhớ flash lên đến 512K byte với Programmer-to-go. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 68 | Máy tính xách tay (Core i5/ 08GB Ram) | 1 | Cái | Dòng sản phẩm HP Pavilion 14-dv0511TU hoặc tương đương. Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-1135G7 Processor (8M Cache, up to 4.20 GHz). Máy tính xách tay HP Pavilion 14-dv0511TU, Core i5-1135G7,8GB RAM,512GB SSD,Intel Graphics,14"FHD,Wlan ac+BT,3cel,Win 10 Home 64,Pink,1Y WTY_46L80PA. Bộ nhớ Ram: 8GB DDR4-3200 SDRAM (1x8 GB) 2 slot max 32GB.Ổ đĩa cứng: 512 GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD. Màn hình: 14 Inch FHD (1920 x 1080) IPS Led Display (250 Nits) BrightView Micro-edge WLED-backlit. Đồ họa: Intel Iris Xe Graphics. Camera: 720p HD camera. Cổng giao tiếp: 1 USB 3.1 Gen 1 Type-C (Data Transfer Only, 5 Gb/s signaling rate); 2 USB 3.0; 01 HDMI 1.4b; 1 headphone/microphone combo. Keyboard+Mouse: Spill-resistant, full-size, backlit keyboard. Pin (Battery): 3-cell 45 Wh. Hệ điều hành: FreeDOS. Bluetooth 5, Wifi 802.11ax, Bảo mật Finger Print, Realtek 10/100/1000 GbE NIC. Kích thước: 32.5 x 21.66 x 1.7 cm. Khối lượng: 1.4 kg. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 69 | Máy tính xách tay (Core i7/ 08GB Ram) | 1 | Cái | Dòng sản phẩm HP ProBook 440 G8 hoặc tương đương. Bộ vi xử lý: Intel(R) Core(TM) i7-1165G7 @ 2.80GHz Processor (12M Cache, up to 4.70 GHz). Bộ nhớ Ram: 8GB DDR4-3200 SDRAM (1x8 GB) 2 slot max 32GB. Ổ đĩa cứng: 512 GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD. Màn hình: 14" diagonal, FHD (1920 x 1080), IPS, narrow bezel, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC. Đồ họa: Intel Iris Xe Graphics. Camera: 720p HD camera. Cổng giao tiếp: 1xUSB 3.1 Gen 2 Type-C, 3xUSB 3.1 Gen 1, 1 microSD (Supports SD,SDHC,SDXC), 1xHDMI 1.4b. Keyboard+Mouse: Spill-resistant, full-size, backlit keyboard. Pin (Battery): 3-cell 45 Wh. Hệ điều hành: FreeDOS. Bluetooth 5, Wifi 802.11ax, Bảo mật Finger Print, Realtek 10/100/1000 GbE NIC. Kích thước: 32.19 x 21.39 x 1.99 cm. Khối lượng: 1.38 kg. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt | |
| 70 | Ổ điện LIOA, DB52 10A DB10 2 10A | 30 | Cái | Ổ cắm điện LiOA kiểu đĩa bay 3 ổ cắm. DB10-2-10A: chiều dài dây 10m, 2 lõi dây. DB52-10A: chiều dài dây 5m, 2 lõi dây. Công suất hoạt động 10A. Sản phẩm bao gồm 1 công tắc, 3 ổ cắm đa năng. Thời gian bảo hành: 12 tháng | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7955365E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.591073E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020)(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.304.583.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.609.167.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà thầu ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc có ký hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị chuyên nghiệp tại địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm minh chứng) nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, đảm bảo thuận lợi cho Chủ đầu tư, nhà thầu lẫn đơn vị sử dụng. - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục hoàn thành các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu thời gian sửa chữa, khắc phục lớn hơn 24h, phải có thiết bị tương đương thay thế để Chủ đầu tư sử dụng trong thời gian khắc phục, sửa chữa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 02 nhân sự Lắp đặt | 2 | Cao đẳng tin học, điện tử hoặc tương đương. | 2 | 2 |
| 2 | 02 nhân sự Vận hành, hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học chuyên ngành tin học, điện tử hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi