Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 10:27:00 đến ngày 2021-12-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,123,039,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình II trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (02 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công (Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật: Có Chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L - 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng Hạt Kiểm lâm Rừng đặc dụng Du Già thuộc dự án Đầu tư phát triển và nâng cao năng lực Vườn quốc gia Du Già – Cao nguyên đá Đồng Văn tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Song Tứ; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 56,871 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,1448 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 51,7262 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | 2,407 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | 26,744 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9196 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,4874 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 0,2674 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | 0,2674 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,83 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 143,9 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | 119,287 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,311 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 2,672 | 100m2 | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,1497 | 100m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước qua kè, ống PVC D110 | 70 | m | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,84 | 100m2 | |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 25,56 | m2 | |
| 16 | Đắp đất sét đầm chặt | 17,74 | m3 | |
| 17 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,294 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,294 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,53 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,18 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,92 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,96 | m2 | |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 29,695 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 1,3605 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ 5 GIAN 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,5382 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng giằng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2618 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng rãnh nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1297 | 100m3 | |
| 4 | Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0062 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,5307 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,7408 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 17,94 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,312 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,312 | 100m3/1km | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,14 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 20,584 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 14,5476 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2118 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9521 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0702 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,751 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,2401 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1023 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,062 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3226 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5285 | 100m2 | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2913 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 51,751 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,012 | m2 | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1897 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,3352 | m3 | |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,1286 | m3 | |
| 29 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | 19,82 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lần 1 | 30,08 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lần 2 | 30,08 | m2 | |
| 32 | Lớp lọc than củi, xỉ than | 0,32 | m3 | |
| 33 | Lớp lọc gạch vỡ các loại | 0,32 | m3 | |
| 34 | Các ống thông hơi trong bể | 4 | Ống | |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,4493 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0931 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0997 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 14 | cái | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2368 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9056 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7469 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,139 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,191 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3499 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3697 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,8542 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,7698 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,091 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,6739 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1286 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0784 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,1088 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,5778 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,0973 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7863 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1815 | 100m2 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1096 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9185 | m3 | |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9185 | m3 | |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,0254 | m3 | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 6,8075 | m3 | |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,5836 | m3 | |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,802 | m3 | |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4769 | m3 | |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6769 | m3 | |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0376 | m3 | |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 83 | 1 cấu kiện | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,6413 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9468 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,3225 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9468 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,2298 | m3 | |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2638 | m3 | |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2638 | m3 | |
| 75 | Cửa đi nhôm Quen Việt | 25,874 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ nhôm Quen Việt | 35,04 | m2 | |
| 77 | Vách kính hệ nhôm Quen Việt | 8,365 | m2 | |
| 78 | Hoa sắt cửa sổ vuông đặc | 34,32 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 69,279 | 1m2 | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,32 | m2 | |
| 81 | Phụ kiện cửa đi | 12 | bộ | |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ | 18 | bộ | |
| 83 | Lan can cầu thang INOX | 8,5575 | m2 | |
| 84 | Sản xuất lan can sắt hộp lan can hành lang | 10,759 | m2 | |
| 85 | Gia công lắp dựng trụ lan can cầu thang INOX | 1 | Trụ | |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5396 | m3 | |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 184,162 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,04 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,936 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,68 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 28,26 | m2 | |
| 92 | Gia công xà gồ thép | 0,4912 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4912 | tấn | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,64 | 1m2 | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm, chiều dài bất kỳ | 1,4292 | 100m2 | |
| 96 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác mái | 4 | bộ | |
| 97 | Phễu thu nước mái | 4 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,32 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt đai giữ ống | 10 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 101 | Măng sông nhựa D110 | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống tràn D=42 L=300mm | 20 | cái | |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,47 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,1 | 100m2 | |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 63,795 | m2 | |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 191,366 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 635,397 | m2 | |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,144 | m2 | |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 130,8 | m2 | |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 256,9 | m2 | |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,5 | m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 635,397 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 484,2 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.119,597 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 393,386 | m2 | |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3 | m2 | |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 75 | m | |
| 118 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,16 | m2 | |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 14,718 | m2 | |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 7,56 | m2 | |
| 121 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm , vữa XM M75, PCB40 | 17,914 | m2 | |
| 122 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 244,56 | m2 | |
| 123 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 17,914 | m2 | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50mm2 nhôm | 1.500 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 60 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 100 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 50 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 920 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 1.050 | m | |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 8 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | 1 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường không điều khiển | 17 | cái | |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 135 | Đế công tắc đơn | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 137 | Đế công tắc đôi | 8 | cái | |
| 138 | Công tắc xoay chiều + Đế | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 140 | Đế ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 141 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 14 | cái | |
| 145 | Tủ điện tổng | 2 | Tủ | |
| 146 | Băng dính điện | 10 | Cuộn | |
| 147 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | 30 | Hộp | |
| 148 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | 20 | Hộp | |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 8 | hộp | |
| 150 | Xà đón tiện | 1 | cái | |
| 151 | Dây thép tráng kẽm D=6mm | 60 | m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 120 | m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 750 | m | |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,18 | 100m3 | |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 18 | m3 | |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 230 | m | |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4 | 45 | m | |
| 158 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 13 | cái | |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 13 | cái | |
| 160 | Cọc đỡ thép F8, L=250 | 215 | cái | |
| 161 | Cọc tiếp địa thép L63x6 L=2500 | 6 | cọc | |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 163 | Kẹp kiểm tra KZ1 | 2 | bộ | |
| 164 | Sơn chống gỉ | 5 | kg | |
| 165 | Que hàn điện | 4 | kg | |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 167 | Bình phòng hoả | 4 | bình | |
| 168 | Hộp đựng bình | 2 | hộp | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,15 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt tê PPR 32x25 bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt tê PPR 25x20 bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê PPR 20x20 bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt cút PPR 32 bằng phương pháp hàn | 5 | cái | |
| 176 | Lắp đặt cút PPR 25 bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cút PPR 20 bằng phương pháp hàn | 20 | cái | |
| 178 | Măng sông PPR D32 | 4 | cái | |
| 179 | Măng sông PPR D25 | 2 | cái | |
| 180 | Van phao tự động D25 | 1 | cái | |
| 181 | Van cửa + Rắc co D32 | 2 | cái | |
| 182 | Van cửa + Rắc co D25 | 4 | cái | |
| 183 | Van cửa + Rắc co D20 | 8 | cái | |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | 2 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt lô giấy | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 ngang | 1 | bể | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,15 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,09 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,16 | 100m | |
| 197 | Tê nhựa 90 độ D90x42 | 4 | cái | |
| 198 | Tê nhựa 45 độ D110x110 | 4 | cái | |
| 199 | Tê nhựa 135 độ D110x110 | 4 | cái | |
| 200 | Cút nhựa 90 độ D110 | 2 | cái | |
| 201 | Cút nhựa 90 độ D90 | 2 | cái | |
| 202 | Cút nhựa 90 độ D42 | 4 | cái | |
| 203 | Côn chuyển nhựa D110x90 | 2 | cái | |
| 204 | Côn chuyển nhựa D90x42 | 2 | cái | |
| 205 | Măng sông nhựa D110 | 2 | cái | |
| 206 | Măng sông nhựa D90 | 2 | cái | |
| 207 | Măng sông nhựa D42 | 2 | cái | |
| 208 | Ống kiểm tra D110x110 | 2 | cái | |
| 209 | Ống kiểm tra D90x90 | 2 | cái | |
| 210 | Phễu thu sàn INOX | 4 | cái | |
| 211 | Keo dán M=300g | 6 | hộp | |
| 212 | Máy bơm hàn quốc Q=6m3/hH=15m | 1 | chiếc | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1433 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,796 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,596 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0488 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0364 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,488 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,71 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,06 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,003 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0488 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0364 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0282 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0242 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2744 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,16 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,64 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 34,32 | m2 | |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 2,94 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,432 | m2 | |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 4,655 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,64 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,16 | m2 | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0339 | tấn | |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0339 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,0786 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0786 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm, chiều dài bất kỳ | 0,4251 | 100m2 | |
| 28 | Cửa đi nhôm Quen Việt | 6 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ nhôm Quen Việt | 3,84 | m2 | |
| 30 | Phụ kiện kim khí cửa đi + công lắp đặt | 2 | bộ | |
| 31 | Phụ kiện kim khí cửa sổ + công lắp đặt | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 9,84 | 1m2 | |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ vuông đặc | 3,84 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,534 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,336 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 30 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 30 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 50 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 43 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 8 | bảng | |
| 44 | Đế bảng điện đế chìm | 10 | cái | |
| 45 | Mặt viền | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 47 | Băng dính điện | 10 | cuộn | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt lót nền sân | 438 | m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,18 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 43,8 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 438 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Xây bậc bằng gạch Block - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,3 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,05 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 10,4 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng): 01 người | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình II trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (02 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng); | 5 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công (Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng) | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | 01 Cán bộ kỹ thuật: Có Chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | 0,62kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 150L - 250 L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | 1,7kw | 3 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | 5kw | 1 |
| 9 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 10 | Máy xúc đào | 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi