Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204994-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211204957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 10:27:00 đến ngày 2021-12-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,123,039,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình II trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (02 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật thi công (Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật: Có Chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150L - 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Hạt Kiểm lâm Rừng đặc dụng Du Già thuộc dự án Đầu tư phát triển và nâng cao năng lực Vườn quốc gia Du Già – Cao nguyên đá Đồng Văn tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Thẩm định HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch Kỹ thuật - Ban quản lý dự án ĐTXD công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Song Tứ; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III56,871100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,905,1448100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III51,7262100m3
B HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG TALUY DƯƠNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III2,407100m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV26,7441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,9196100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,4874100m3
5Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển0,2674100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m0,2674100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3013,83m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40143,9m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40119,287m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,311100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm2,672100m2
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,1497100m3
13Lắp đặt ống thoát nước qua kè, ống PVC D11070m
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,84100m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa25,56m2
16Đắp đất sét đầm chặt17,74m3
17Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,294100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,294100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,53m3
20Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB401,18m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,92m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB400,96m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB4029,695m3
24Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương1,3605100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ 5 GIAN 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,5382100m3
2Đào móng giằng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2618100m3
3Đào móng rãnh nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1297100m3
4Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0062100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,5307m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4026,7408m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công17,94m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,312100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,312100m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,14m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4020,584m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB4014,5476m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,2118m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,9521m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0702tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,751tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,2401tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1023tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,062tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3226100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5285100m2
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,972m3
23Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2913m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10051,751m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,012m2
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1897100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB402,3352m3
28Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB401,1286m3
29Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB4019,82m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lần 130,08m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lần 230,08m2
32Lớp lọc than củi, xỉ than0,32m3
33Lớp lọc gạch vỡ các loại0,32m3
34Các ống thông hơi trong bể4Ống
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,4493m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0931tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0997100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy14cái
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2368tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9056tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7469tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,139tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,191tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3499tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3697tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,8542tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,7698tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,091tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,6739tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1286tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0784tấn
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,1088100m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,5778100m2
54Ván khuôn gỗ sàn mái3,0973100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7863100m2
56Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1815100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1096100m2
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,9185m3
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB402,9185m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,0254m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)6,8075m3
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,5836m3
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,802m3
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,4769m3
65Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,6769m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0376m3
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg831 cấu kiện
68Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,6413m3
69Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9468m3
70Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4014,3225m3
71Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,9468m3
72Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,2298m3
73Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2638m3
74Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,2638m3
75Cửa đi nhôm Quen Việt25,874m2
76Cửa sổ nhôm Quen Việt35,04m2
77Vách kính hệ nhôm Quen Việt8,365m2
78Hoa sắt cửa sổ vuông đặc34,32m2
79Lắp dựng cửa không có khuôn69,2791m2
80Lắp dựng hoa sắt cửa34,32m2
81Phụ kiện cửa đi12bộ
82Phụ kiện cửa sổ18bộ
83Lan can cầu thang INOX8,5575m2
84Sản xuất lan can sắt hộp lan can hành lang10,759m2
85Gia công lắp dựng trụ lan can cầu thang INOX1Trụ
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,5396m3
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40184,162m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068,04m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4045,936m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4037,68m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4028,26m2
92Gia công xà gồ thép0,4912tấn
93Lắp dựng xà gồ thép0,4912tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,641m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm, chiều dài bất kỳ1,4292100m2
96Gia công lắp đặt lưới chắn rác mái4bộ
97Phễu thu nước mái4bộ
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,32100m
99Lắp đặt đai giữ ống10cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm4cái
101Măng sông nhựa D1104cái
102Lắp đặt ống tràn D=42 L=300mm20cái
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,47100m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,1100m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB4063,795m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40191,366m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40635,397m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4090,144m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40130,8m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40256,9m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4096,5m2
112Bả bằng bột bả vào tường trong nhà635,397m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà484,2m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.119,597m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ393,386m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4075m
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4029,16m2
119Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4014,718m2
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB407,56m2
121Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm , vữa XM M75, PCB4017,914m2
122Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40244,56m2
123Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương17,914m2
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50mm2 nhôm1.500m
125Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm260m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2100m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm250m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2920m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm21.050m
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng18bộ
131Lắp đặt đèn sát trần có chụp8bộ
132Lắp đặt đèn trang trí cầu thang1bộ
133Lắp đặt quạt treo tường không điều khiển17cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
135Đế công tắc đơn8cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
137Đế công tắc đôi8cái
138Công tắc xoay chiều + Đế2cái
139Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
140Đế ổ cắm đôi32cái
141Lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
142Lắp đặt các automat 3 pha 50A2cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 32A8cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 16A14cái
145Tủ điện tổng2Tủ
146Băng dính điện10Cuộn
147Đinh vít 3 cm + nở nhựa30Hộp
148Đinh vít 5 cm + nở nhựa20Hộp
149Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm28hộp
150Xà đón tiện1cái
151Dây thép tráng kẽm D=6mm60m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm120m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm750m
154Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,18100m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công18m3
156Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm230m
157Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x445m
158Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m13cái
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m13cái
160Cọc đỡ thép F8, L=250215cái
161Cọc tiếp địa thép L63x6 L=25006cọc
162Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
163Kẹp kiểm tra KZ12bộ
164Sơn chống gỉ5kg
165Que hàn điện4kg
166Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB400,5m3
167Bình phòng hoả4bình
168Hộp đựng bình2hộp
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,12100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,2100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,15100m
172Lắp đặt tê PPR 32x25 bằng phương pháp hàn6cái
173Lắp đặt tê PPR 25x20 bằng phương pháp hàn12cái
174Lắp đặt tê PPR 20x20 bằng phương pháp hàn4cái
175Lắp đặt cút PPR 32 bằng phương pháp hàn5cái
176Lắp đặt cút PPR 25 bằng phương pháp hàn6cái
177Lắp đặt cút PPR 20 bằng phương pháp hàn20cái
178Măng sông PPR D324cái
179Măng sông PPR D252cái
180Van phao tự động D251cái
181Van cửa + Rắc co D322cái
182Van cửa + Rắc co D254cái
183Van cửa + Rắc co D208cái
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
185Lắp đặt gương soi2cái
186Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
187Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L2bộ
188Lắp đặt xí bệt2bộ
189Lắp đặt lô giấy2cái
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
191Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
192Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
193Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 ngang1bể
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,15100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,09100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,16100m
197Tê nhựa 90 độ D90x424cái
198Tê nhựa 45 độ D110x1104cái
199Tê nhựa 135 độ D110x1104cái
200Cút nhựa 90 độ D1102cái
201Cút nhựa 90 độ D902cái
202Cút nhựa 90 độ D424cái
203Côn chuyển nhựa D110x902cái
204Côn chuyển nhựa D90x422cái
205Măng sông nhựa D1102cái
206Măng sông nhựa D902cái
207Măng sông nhựa D422cái
208Ống kiểm tra D110x1102cái
209Ống kiểm tra D90x902cái
210Phễu thu sàn INOX4cái
211Keo dán M=300g6hộp
212Máy bơm hàn quốc Q=6m3/hH=15m1chiếc
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1433100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,796m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4014,596m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0488100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0364tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,488m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,71m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB403,06m3
9Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,003m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0488100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0364tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0282100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0242tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,2744m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4046,16m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4072,64m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB4034,32m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB402,94m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,432m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB404,655m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ72,64m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,16m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0339tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0339tấn
25Gia công xà gồ thép0,0786tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,0786tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm, chiều dài bất kỳ0,4251100m2
28Cửa đi nhôm Quen Việt6m2
29Cửa sổ nhôm Quen Việt3,84m2
30Phụ kiện kim khí cửa đi + công lắp đặt2bộ
31Phụ kiện kim khí cửa sổ + công lắp đặt2bộ
32Lắp dựng cửa không có khuôn9,841m2
33Hoa sắt cửa sổ vuông đặc3,84m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,534100m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,336100m2
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm230m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm230m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm250m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm50m
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
41Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
42Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp2bảng
43Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp8bảng
44Đế bảng điện đế chìm10cái
45Mặt viền10cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
47Băng dính điện10cuộn
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Bạt lót nền sân438m2
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,18100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB4043,8m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40438m2
F HẠNG MỤC: BẬC LÊN XUỐNG
1Xây bậc bằng gạch Block - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB303,3m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,05m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4010,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng): 01 người 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình II trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (02 công trình tương tự) về công việc đảm nhận, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);53
2 01 Cán bộ kỹ thuật thi công (Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng) 1 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 01 Cán bộ kỹ thuật: Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng 1 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 01 Cán bộ kỹ thuật: Có Chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy 1 Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học (phù hợp với từng chuyên ngành) và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 công trình tương tự) như biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn1
2 Máy khoan cầm tay 0,62kw2
3 Máy trộn bê tông 150L - 250 L2
4 Máy đầm bàn 1kw1
5 Máy đầm dùi 1,5kw1
6 Máy hàn 23kw1
7 Máy cắt gạch 1,7kw3
8 Máy cắt, uốn thép 5kw1
9 Máy tời Máy tời1
10 Máy xúc đào 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->