Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03 Nhà văn hoá ấp 4 xã Bình Hàng Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193476-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03 Nhà văn hoá ấp 4 xã Bình Hàng Tây
Số hiệu KHLCNT 20210609413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 08:59:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,285 tỷ đồng; X ≥ 0,285 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 285.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn hoàn thành khoá học đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gàu
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn các loại (m2)
- Đặc điểm thiết bị (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 50
5-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 20
6-cây chống
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 15
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 03 Nhà văn hoá ấp 4 xã Bình Hàng Tây
Nhà văn hoá ấp các xã năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín; địa chỉ: Đường Gò Tháp, Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH tư vấn thiết kế Gia Phát. Địa chỉ: Tổ 4, ấp An Định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC 1: San lắp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT2,6421100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3nt2,4692100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt8,2626100m3
4Cát bơm san lấpnt826,26m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt0,05100m
6Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngnt0,64m2
7Đóng cừ tràm Φngọn ≥ 4.2cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất Int2,5133100m
8Cung cấp cừ tràm Φn ≥ 4.2cm, L=4.5mnt464m
9Cung cấp thép buộc thép tròn Φ6mmnt7,992kg
10Cung cấp thép buộc thép tròn Φ8mmnt13,825kg
11Rải lớp nilon mũ sọc gia cố đênt0,0893100m2
12Cung cấp, lắp đặt lưới B40 (2,4 kg/m2)nt21,4272kg
C HẠNG MỤC 2: Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,3409100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int2,55651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2273100m3
4Đóng cừ đá KT 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int2,4494100m
5Trải nilon chống mất nước xi măngnt0,3894100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt2,384m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt4,839m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,24m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,5565m3
10Ván khuôn móng cộtnt0,1604100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,048100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2556100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,1755tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0093tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0934tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0608tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,3513tấn
18Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,3031m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt25,59m2
20Trải nilon chống mất nước xi măngnt1,1100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt7,7m3
22Ván khuôn móng dàint0,0386100m2
23Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK =6mmnt0,2442tấn
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt5,510m
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1518100m3
26Trải nilon chống mất nước xi măngnt0,6957100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt5,5656m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,0687m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,5917m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,3014m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,285100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,3157100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0768100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0468tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0139tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,2141tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0417tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0454tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,1829tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,008tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,0091tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0204tấn
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,746m3
44Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,0456m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt8,4978m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt88,137m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt110,063m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt27,195m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt33,085m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt2,7984m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt44,025m
52Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40nt59,3275m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40nt3,24m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40nt7,5m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40nt5,16m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240x9mmnt1,159m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mmnt15,04m2
58Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnnt17,5m2
59Cung cấp cửa kéo không lánt17,5M2
60Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm + phụ kiệnnt4,78M2
61Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm + phụ kiệnnt6,48M2
62Lắp dựng hoa sắt cửant4,785m2
63Cung cấp hoa sắt cửa sổnt4,785m2
64Ổ khóant4Cái
65Bộ chữ nỗi mica nỗi font Vni- Helve -boldnt1Bộ
66Tole phẳng bảng tên dày 0.42mmnt0,015100m2
67Sản xuất hệ khung bảng tên, lam nắng (không tính thép)nt0,0882tấn
68Cung cấp thép hộp 40x40x1,4nt13,77Kg
69Cung cấp thép hộp 30x30x1,4nt57,87Kg
70Cung cấp thép hộp 14x14x1,1nt16,59Kg
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt0,0882tấn
72Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8nt504,08Kg
73Lắp dựng xà gồ thépnt0,5041tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)nt0,2905tấn
75Cung cấp thép hộp 40x80x1,8nt190,34Kg
76Cung cấp thép hộp 40x40x1,4nt49,3Kg
77Cung cấp thép tròn phi 20nt27,88Kg
78Cung cấp thép tấm dày 10mmnt22,94Kg
79Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,2905tấn
80Cung cấp bulong Þ14, L=500nt24Bộ
81Cung cấp bulong Þ10nt36Bộ
82Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.42mmnt1,203100m2
83Cung cấp tole úp nócnt8,04m2
84Cung cấp và lắp dựng khung trần thép + tấm nhựa 300 (sản phẩm hoàn thiện VT + LD)nt65,565M2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt65,51591m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàint88,137m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongnt110,063m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongnt60,28m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàint2,7984m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt90,9354m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt170,343m2
92Cung cấp, lắp đặt lưới thủy tinh (bao gồm nhân công)nt20M2
93Lắp đèn Led áp trần 9W (đuôi + bóng) lắp nổint2bộ
94Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt9bộ
95Lắp đặt quạt trầnnt2cái
96Lắp công tắc 3 - hộp 3 công tắcnt3cái
97Lắp công tắc 2 - hộp 2 công tắcnt1cái
98Lắp đặt ô cắm đôint4cái
99Lắp đặt MCB 2P -15A.nt1cái
100Lắp đặt MCB 2P -6A.nt2cái
101Dây điện đơn 1x1,5mm2nt220m
102Dây điện đơn 1x3mm2nt76m
103Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20nt30m
104Lắp đặt ống nhựa D16nt15m
105Lắp đặt hộp cực +mặt viền cho công tắc, ổ cắm...nt6hộp
106Lắp đặt tủ điện tole KT: 200x300x120 (sơn tĩnh điện)nt1hộp
107Băng keont3Cuộn
108Đinh thépnt2Hộp
109Ốc vít L=30, Tắc kê nhựa L=30nt1Bọc
110Tắc kê nhựa L=30nt1Bọc
111Lắp đặt ống nhựa pvc phi 27 dày 1,8mmnt0,24100m
112Lắp đặt ống nhựa pvc phi 21 dày 1,6mmnt0,042100m
113Lắp đặt Co 90 pvc phi 27nt4cái
114Lắp đặt Co 90 pvc phi 21nt4cái
115Lắp đặt Co 90 pvc phi 27/21nt2cái
116Lắp đặt Tê pvc phi 27nt1cái
117Lắp đặt Tê pvc phi 27/21nt2cái
118Lắp đặt xí bệtnt2bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
120Lắp đặt khâu răng trong phi 21nt4cái
121Lắp đặt ống nhựa pvc phi 114 dày 4,9m, thoát nước xí bệtnt0,071100m
122Lắp đặt chữ Y PVC 114nt1cái
123Lắp đặt Co 135 PVC 114nt5cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60 dày 2,8mmnt0,059100m
125Lắp đặt Y PVC phi 60nt1cái
126Lắp đặt Co 135 PVC phi 60nt5cái
127Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150nt2cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114 dày 4,9mm, thoát nước ra hệ thống thoát nước chungnt0,066100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC phi 34 dày 2mm, ống thông hơint0,058100m
130Lắp đặt Co 90 pvc phi 114nt2cái
131Lắp đặt Co 90 pvc phi 34nt1cái
132Lắp đặt ống pvc ống chụp thông hơi, đường kính phi 34nt1cái
133Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0586100m3
134Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,3572m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0241100m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,3572m3
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,1574m3
138Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmnt0,0078tấn
139Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0102100m2
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0092100m2
141Trải nilon chống mất nước xi măngnt0,0565100m2
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt4cái
143Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,1026m3
144Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,0998m3
145Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt16,5566m2
146Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt1,2225m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,285 tỷ đồng; X ≥ 0,285 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 285.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Trung cấp xây dựng22
3 Đội trưởng 1 hoàn thành khoá học đào tạo nghề11
4 Công nhân 5 hoàn thành khoá học đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
2 Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
4 Ván khuôn các loại (m2) (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn50
5 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 2 khung + 2 chéo)20
6 cây chống thép15
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông1
9 Máy cắt gạch cắt gạch1
10 Máy cắt, duỗi thép cắt, duỗi thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->