Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác xét nghiệm mẫu nước năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung TÂm Kiểm soát Bệnh Tật Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác xét nghiệm mẫu nước năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204795 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, bệnh mới nổi, tái nổi và hoạt động kiểm soát bệnh tật tỉnh Đống Tháp năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:03:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,927,870 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung TÂm Kiểm soát Bệnh Tật Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác xét nghiệm mẫu nước năm 2021 Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác xét nghiệm mẫu nước năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, bệnh mới nổi, tái nổi và hoạt động kiểm soát bệnh tật tỉnh Đống Tháp năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HCl 37% | 6.000 | ml | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- HCl 37% tương đương- Chai 500ml- Phân nhóm: 6 | ||
| 2 | KI | 1.000 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- KI tương đương- Chai 500g- Phân nhóm: 6 | ||
| 3 | H2SO4 (≥95%) | 6.000 | ml | ./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- H2SO4 ≥95% tương đương- Độ tinh sạch 95-97%- Chai 1000ml- Phân nhóm: 6 | ||
| 4 | Tinh thể NaOH | 1.000 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- NaOH tương đương- Độ tinh khiết phân tích PA tiêu chuẩn EU hoặc tương đương, Tỉ trọng: 2,13g/cm3; Nhiệt nóng chảy: 319-322°C; độ hòa tan: 1090g/L- Chai 1000g- Phân nhóm: 6 | ||
| 5 | Postassium permanganate 0.1N | 2 | Chai | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Postassium permanganate 0.1N tương đương- chai 1000ml- Phân nhóm: 6 | ||
| 6 | Ống chuẩn Oxalac 0.1N | 4 | Ống | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật: - Ống chuẩn Oxalac 0.1N tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 7 | Iodine solution 0.1N | 2 | Ống | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Iodine solution 0.1N tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 8 | NH2OH.HCl | 500 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- NH2OH.HCl tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 9 | Ethanol | 1.000 | ml | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Ethanol dùng trong sinh học phân tử - Quy cách đóng gói: 1 lít/chai- Phân nhóm: 6 | ||
| 10 | Ammonia solution 25% | 1 | Chai | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- NH3 25% tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 11 | Acid acetic CH3COOH dạng lỏng | 5.000 | ml | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Acid acetic CH3COOH dạng lỏng tương đương- Chai 500ml- Phân nhóm: 6 | ||
| 12 | Ammoni acetate CH3COONH4 | 2 | chai | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Ammoni acetate CH3COONH4 tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 13 | 1,10 Phenanthroline monohydrate | 1 | chai | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- 1,10 Phenanthroline monohydrate tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 14 | Chromotropic acid disodium salt dihydrate C10H6Na2O8S2.2H2O | 25 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Chromotropic acid disodium salt dihydrate C10H6Na2O8S2.2H2O tương đương- Chai 25g- Phân nhóm: 6 | ||
| 15 | Amoni chloride | 1 | chai | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Amoni chloride tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 16 | EDTA Mg (Ethylenediaminetetraacetic Acid Magnesium Disodium Salt) | 50 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- EDTA Mg (Ethylenediaminetetraacetic Acid Magnesium Disodium Salt) tương đương- Chai 50g- Phân nhóm: 6 | ||
| 17 | Eriochrome black T (C.I.14645) | 25 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Eriochrome black T (C.I.14645) tương đương- Chai 25g- Phân nhóm: 6 | ||
| 18 | Phloroglucinol C6H3-1,3,5-(OH)3 | 25 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Phloroglucinol C6H3-1,3,5-(OH)3 tương đương- Chai 25g- Phân nhóm: 6 | ||
| 19 | (CH3COO)2Pb.3H2O | 250 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- (CH3COO)2Pb.3H2O tương đương- Chai 250g- Phân nhóm: 6 | ||
| 20 | CuSO4.5H2O | 250 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- CuSO4.5H2O tương đương- Chai 250g- Phân nhóm: 6 | ||
| 21 | Iron(III) sulfate hydrate Fe2(SO4)3.xH2O | 500 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Iron(III) sulfate hydrate Fe2(SO4)3.xH2O tương đương- Chai 500g- Phân nhóm: 6 | ||
| 22 | Phenolphthalein (C20H14O4) | 25 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Phenolphthalein (C20H14O4) tương đương- Chai 25g- Phân nhóm: 6 | ||
| 23 | Methanol | 2.000 | ml | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Methanol tương đương- Độ tinh khiết phân tích PA tiêu chuẩn EU hoặc tương đương - Tỉ trọng: 0,792g/cm3 - Điểm nóng chảy: -98°C g/L - Độ tinh khiết: 99,9%- Chai 1000ml- Phân nhóm: 6 | ||
| 24 | Chuẩn Sodium Benzoate (C7H5NaO2) | 1.000 | mg | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Chuẩn Sodium Benzoate (C7H5NaO2) tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 25 | Sulfanilamide | 100 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Sulfanilamide tương đương- Chai 100g- Phân nhóm: 6 | ||
| 26 | N-(1-Naphthyl)ethylene-diamine dihydrochloride | 1 | chai | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- N-(1-Naphthyl)ethylene-diamine dihydrochloride tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 27 | K2CrO4 | 1 | chai | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- K2CrO4 tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 28 | Que thử Oxidase | 5 | Hộp | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Oxidase tương đương- Hộp 50 strips- Phân nhóm: 6 | ||
| 29 | Phosphoric acid | 1 | Chai | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Phosphoric acid tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 30 | Ống chuẩn HCl 0.1N | 2 | Ống | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Ống chuẩn HCl 0.1N tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 31 | Ống chuẩn NaOH 0.1N | 2 | Ống | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Ống chuẩn NaOH 0.1N tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 32 | Ống chuẩn H2SO4 0.1N | 2 | Ông | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Ống chuẩn H2SO4 0.1N tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 33 | HgI2 | 200 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- HgI2 tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 34 | MacConkey agar | 1 | lọ | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- MacConkey agar tương đương- Phân nhóm: 6 | ||
| 35 | Urea Agar base | 1 | Lọ | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Urea Agar base tương đương- Lọ 500g- Phân nhóm: 6 | ||
| 36 | Trytone water | 500 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Trytone water tương đương- Chai 500g- Phân nhóm: 6 | ||
| 37 | Chromocult Coliform agar | 500 | gam | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Chromocult Coliform agar tương đương- Hộp 500g- Phân nhóm: 6 | ||
| 38 | Màng lọc vi sinh tiệt trùng | 1.000 | cái | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Đường kính 47mm;- Kích thước lỗ lọc 0,45µm - Phân nhóm: 6 | ||
| 39 | Đĩa Petri nhựa tiệt trùng | 2.000 | cái | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Đĩa Petri nhựa tiệt trùng; f 60mm- Phân nhóm: 6 | ||
| 40 | Đĩa Petri nhựa tiệt trùng | 500 | cái | I./. Yêu cầu chung: Theo Mục 3. Thành phần báo giá - Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁIII. Yêu cầu kỹ thuật:- Đĩa Petri nhựa tiệt trùng; f 90mm- Phân nhóm: 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi