Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa, hoán cải 02 phương tiện thủy VMS 02 và VMS 03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200579-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Sửa chữa, hoán cải 02 phương tiện thủy VMS 02 và VMS 03
Số hiệu KHLCNT 20211149597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 10:58:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,784,222,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3176333722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.635266744E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới hoặc sửa chữa, hoán cải tàu biển hạn chế III trở lên: - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế;+ Các hồ sơ, tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng tương tự;- Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.148.955.737 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.297.911.474 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Bậc ≥4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Bậc ≥4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc ≥4/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe triền
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy cắt tôn các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
10-Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lốc thép tấm 15 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị cân vòi phun
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị kiểm tra đo lường: Đồng hồ đo đa năng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị kiểm tra đo lường: Đồng hồ mega ôm
- Đặc điểm thiết bị 0-500MΩ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị kiểm tra đo lường: Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị 0-400A
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Sửa chữa, hoán cải 02 phương tiện thủy VMS 02 và VMS 03
Hoán cải 02 phương tiện thủy VMS 02 và VMS 03
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Tổng công ty BĐATHH miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận củachủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng. (5) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa phục vụ hoán cải phần vỏ tàu VMS 02
B Phục vụ chung
1Phục vụ tàu lên, xuống triền (phục vụ hoán cả cabin và thay máy + chân vịt ).1Tàu
2Vệ sinh phục vụ khảo sát sửa chữa tàu.1Tàu
C Sơn - Trang trí
D Phần chìm của tàu (107 m2)
1Nạo dũi hà, làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài hoặc (hoặc phun cát làm sạch).107m2
2Sơn chống rỉ nước RP1: 02 nước.107m2
3Sơn chống hà RP3: 02 nước.107m2
4Dung môi M (phục vụ sơn chống rỉ nước và chống hà).107m2
E Phần mớn nước thay đổi (40m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài (hoặc phun cát làm sạch).40m2
2Sơn chống rỉ nước RP1: 02 nước.40m2
3Sơn chịu sóng R2: 02 nước.40m2
4Dung môi M (phục vụ sơn chống rỉ nước và sơn chịu sóng).40m2
F Mạn khô + phía dưới boong hậu lái (35 m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài hoặc (hoặc phun cát làm sạch).35m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước.35m2
3Sơn Xanh M234: 02 nước.35m2
G Con trạch (17m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài (hoặc phun cát làm sạch).17m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước.17m2
3Sơn trang trí Đen M300: 02 nước.17m2
H Mặt boong và các nắp hầm (85 m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.85m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ).25,5m2
3Sơn Nâu M511: 02 nước một mặt.85m2
I Be chắn sóng 2 mặt và các mã be: (70 m2)
J Thành be (40 m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.40m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ).12m2
3Sơn Xanh M234 : 02 nước.40m2
K Cơ cấu (30m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.30m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ).9m2
3Sơn màu Xanh M234: 02 nước.30m2
L Phần cabin (trong và ngoài) (180 m2)
1Sơn chống rỉ M1: sơn 02 nước toàn bộ.180m2
2Sơn Xanh 234: 01 nước toàn bộ măt ngoài cabin.90m2
M Thành lợi các miệng hầm hai mặt (52m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.52m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ).15,6m2
3Sơn màu Xanh 234: 02 nước.52m2
N Trong hầm các hầm hàng (các vách và 2 bên mạn: 46m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.46m2
2Sơn chống rỉ M1: 02 nước.46m2
O Bảo dưỡng, sơn chống rỉ neo, xích neo và các phụ kiện neo
1Sơn chống rỉ M1.2Bộ
2Sơn Đen M300.2Bộ
P Cột bích và các phụ kiện boong: (17m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.17m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ).5,1m2
3Sơn trang trí màu Đen M300 : 02 nước.17m2
4Sơn cột đèn, giá đèn mạn,các ống thông hơi, cứu hỏa.1Tàu
Q Sơn chống rỉ M1
R Sơn màu Vàng M132
S Sơn màu Trắng M100
T Sơn màu Đỏ M146
U Dọn vệ sinh các hầm và két nước ngọt mũi, lái (25m3)
1Dọn vệ sinh các hầm và két.25m3
2Quét xi măng các hầm nước mũi, lái.60m2
V Trong hầm máy (78m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.78m2
2Sơn chống rỉ M1: 02 nước.78m2
3Sơn màu Ghi M236: 02 nước.78m2
4Vệ sinh, chà chải tôn mới hoặc phun cát làm sạch, sơn lót phân xưởng trước khi gia công, chế tạo.500m2
W Sửa chữa sắt hàn
X Sửa chữa sắt hàn từ mớn nước trở lên
1Cắt tháo be sóng, các mã be sóng, cạp gia cường be chắn sóng cao hai bên và sau lái phục vụ công tác hoán cải sau đó lắp lại; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(8,5x2 bên +3,4)x 0,9 (m).1Công tác
2Cắt tháo be sóng, các mã be sóng, cạp be chắn sóng thấp hai bên phía hầm hàng và mũi tàu phục vụ công tác hoán cải sau đó lắp lại; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 15,0 x 0,40 x 2 bên (m).1Công tác
Y Thay con trạch có gân dọc, ngang
1Ống thép D168X7, KT= 10,0x2 bên (m).276Kg
Z Xương gia cường con trạch
1Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 0,05x10x2+(0,154x0,154x3,14/4)x10x2b (m)55,87Kg
AA Làm mới cụm ru lô, con lăn tỳ cáp kéo phao
1Tang trống: Thép ống D273x14, KT=0,7 (m).62Kg
2Trục : Thép tròn D75, KT=1,0 (m).34,68Kg
3Thép hình L63x63x6,KT=0,6x4+0,4x4 (m).22,88Kg
4Thành ru lô: Thép tấm đóng tàu; d14, KT=1,2x0,65x2c (m).171,44Kg
5Vành tang trống : Thép tấm đóng tàu; d16, KT=0,56x0,56x2c (m).61,84Kg
6Gia cường thành và đệm boong chân ru lô: Thép tấm đóng tàu; d10, KT=0,1x1,75x2b+0,1x0,45x6c (m).48,67Kg
AB Gia công ổ đỡ trục và bạc
1Phôi ổ đỡ thép đúc.19,5Kg
2Phôi bạc đồng D100xd70xL250.6,5Kg
3Blông M16x45.12Bộ
AC Cọc bích treo phao, rùa 12 tấn
1Thép ống F168x7, KT= 0,95x 2cột x2 bộ (m).113,24Kg
2Tấm đệm, các nẹp gia cường và bệ cọc bích; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 0,34x 0,88x2+(0,25+0,75)x2bx0,095x2b+(0,75+0,34)x2b+(0,097x4c+0,052+0,155)x0,095x2x2b+0,22x0,22x2cx2b (m).119,83Kg
AD Thay vách dọc két dằn sau lái
1Tôn vách dọc; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=3x1,4 (m).197,82Kg
2Thay nẹp vách, sườn, đà ngang đáy khu vực két nước sau lái; Thép hình L50x50x5; KT=15 (m).56,6Kg
3Thay tôn mạn phải khu vực từ #5 đến #19; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=7,0x1,5 (m).494,6Kg
AE Thay vách ngăn giữa hầm hàng 01 và hầm nước (#39)
1Tôn vách ngang; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=2x2,8 (m).263,76Kg
2Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=2x 7 thanh (m).52,8Kg
AF Thay đà ngang, sườn khỏe, chân vách, sườn thường, xà ngang boong (dự kiến)
1Thép tấm đóng tàu; d6.1.000Kg
2Thép hình L50x50x5.188,5Kg
3Thép hình L63x40x6.226,5Kg
AG Phần sửa chữa sắt hàn từ mớn nước trở xuống đáy tàu (Dự kiến): vị trí, kích thước thay tôn, phụ thuộc số liệu đo chiều dày tôn sau khi đưa tàu lên đà khảo sát
1Thay tôn đáy giữa khu vực từ sau lái đến hết khu vực buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d10, KT=1,55x11,83 (m).1.439,4Kg
2Thay tôn đáy giữa khu vực từ vách trước buồng máy đến mũi; Thép tấm đóng tàu; d10, KT=1,55x8 (m).973,4Kg
3Thay ca tôn đáy vát bên trái khu vực từ sau lái đến hết #24; Thép tấm đóng tàu; d8, KT=0,95x13,33 bên (m).795,3Kg
4Thay ca tôn đáy vát bên phải khu vực từ sau lái đến #13; Thép tấm đóng tàu; d8, KT=0,95x7,83 (m).467,1Kg
5Thay ca tôn đáy vát bên trái khu vực từ #27 đến mũi; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=0,95x7,83 (m).350,4Kg
6Thay ca tôn đáy vát bên phải khu vực từ sườn #33 đến mũi; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=0,95x8,5 (m).380,3Kg
7Thay tôn đáy vát mạn phải sườn #22 đến sườn #25; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=1,5x1,5 (m).106Kg
AH Phần thiết bị tàu
1Hệ thống tời kéo neo: Tháo, bảo dưỡng hệ thống tời kéo neo cấp định kỳ (máy lái kéo neo, ru lô con lăn tuỳ cáp...).1Hệ
2Hệ tời kéo thả phao: Tháo tời, cẩu tời cũ về xưởng (phục vụ thay tôn mặt boong và bệ tời).1Tời
AI Trang bị theo quy phạm
1Thay Bình bọt cứu hỏa 45 lít.1Bình
2Thay Bình bọt 9 lít.8Bình
3Thay Bình CO2 5 Kg.1Bình
4Thay rồng cứu hỏa (Loại D50x20m).2Bộ
5Thay khớp nối cứu hỏa (Loại D50).2Bộ
6Bảo dưỡng phao bè 08 chỗ: bảo dưỡng, sơn, kẻ thông số, thay mới dây bám xung quanh phao bè cứng.2Bộ
7Trang bị bổ sung phao tròn cá nhân-nhựa composite.4Chiếc
8Dán phản quang phao áo.6Chiếc
9Thay bóng neo.1Quả
10Thay vật hiệu hình tam giác.1cái
11Thay bạt che hầm hàng II (bạt liên doanh).18m3
12Thay Dây buộc tàu, Ф32.60m
13Thay dây ném và quả ném PP F4mm.2bộ
AJ Sửa chữa phục vụ hoán cải phần máy tàu VMS 02
AK Lắp mới hệ trục chân vịt (đường kính trục F80mmm)
1Cung cấp phôi Trục chân vịt.1Phôi
2Gia công trục chân vịt F80mm.1Trục
3Tiện láng lại cổ trục tại vị trí lắp xoa bảo đảm độ tròn đều và độ bóng bề mặt, lấy kích thước để lắp xoa trục mới.1Trục
4Tiện tinh 02 lỗ xoa trục theo kích thước cổ trục vừa sửa chữa (xoa và cổ trục lắp chặt). Vào xoa bằng gia nhiệt. Xoa đồng bán tinh D100/80xL430; Xoa đồng bán tinh D100/80xL485.2Xoa đồng
5Tiện tinh đường kính ngoài 02 xoa trục.2Xoa đồng
6Bọc tổng hợp vải thủy tinh và nhựa Epoxi.1Trục
7Gia công tinh đường kính ngoài 02 bạc trục. Bạc trước trục chân vịt D140/100xL250; Bạc sau trục chân vịt D140/100xL360.2Bạc trục
8Lắp ráp 02 bộ bạc trục mới.2Bạc trục
9Gia công tuốc tô trục chân vịt theo tuốc tô hộp số máy mới.1Tuốc tô
10Gia công tinh tuốc tô trục chân vịt.1Cái
11Rà côn tuốc tô trục chân vịt, thay mới phanh đồng êcu chân vịt.1Trục
AL Gia công bộ ống bao trục chân vịt
1Gia công gối đỡ trước; Thép SCA45 KT:D200/150xL450.1Gối
2Gia công gối đỡ sau; Thép SCA45 KT:D200/150xL400.1Gối
3Gia công thân ống bao trục; Thép SCA45 KT:D186/156xL2550.1Ống bao
4Gá kết cấu và hàn cố định bộ ống bao trục; Thép góc L63x63x6.1Ống bao
5Tiện tinh bộ ống bao trục ống.1Ống bao
6Gia công vành chắn rác; Thép SF 55 KT: D200/190xL75.1Vành
7Khoan tarô 6 lỗ M10x33 gudong ép tết; Gudongecu SUS 304 M12x100.6Bộ
8Khoan ta rô 6 lỗ M10x20 bulong chặn bạc; Bulong SUS 304 M10x40.6Bộ
9Khoan ta rô 12 lỗ M8x15 bulong cố định vòng chắn rác; Bulong SUS 304 M8x40.12Bộ
AM Lắp ráp ống bao trục chân vịt mới
1Cắt bỏ ống bao trục chân vịt cũ, lấy dấu.1Cụm
2Lắp ráp, hàn cố định ống bao trục chân vịt mới. Tấm Thép gia cường D370/160 xL20.1Cụm
3Lắp ráp, hàn cố định giá chữ nhân; Giá chữ nhân KT :180x45x450x3.1Cụm
4Lắp ráp, hàn tôn đệm giá chữ nhân; Thép Tấm CT3C, d12, KT = 30 (kg).1Cụm
5Lắp trục chân vịt lên tàu.1Trục
6Chạy rà hệ trục chân vịt.1Trục
AN Hoán cải phần vỏ tàu VMS 02
1Tháo các thiết bị, cabin, nội thất cũ, vệ sinh, chuẩn bị phục vụ công tác hoán cải.1Tàu
AO Thay mới toàn bộ ca bin, mái che, cột đèn phần sắt hàn
1Tôn sàn buồng lái, buồng thuyền viên và các vách ngang, vách dọc, nóc riềm mái, mã đỡ ca bin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2x3+3,5x3+2x3 (m).883,13Kg
AP Tôn các vách ngang, vách dọc, nóc riềm mái, mã đỡ ca bin
1Vách sau ca bin (sườn #0+250); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(2,2x2,55) -(0,6x1,6)x2c (m).142,48Kg
2Vách ngăn buồng thuyền viên với nhà vệ sinh và bếp (sườn #4); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,35x3-1,6x0,6 (m).239,03Kg
3Vách ngăn buồng thuyền viên và buồng lái (sườn #15+0); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,325x3-1,6x0,6x2 (m).198,41Kg
4Vách trước buồng lái (sườn #19+0); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,14x3-0,6x0,8x3 (m).195,47Kg
5Các nẹp phụ gia cường vách (lập là gia cường tại cửa ra vào và cửa sổ); Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,05x35 (m).60,55Kg
6Tôn thành dọc cabin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT = {(1,7x2,2)+(2,0x2,4)+(3,5x2,5)+(2,1x2,85)}x2b (m).1.827,1Kg
7Tôn nóc ca bin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=4,00x10,5.1.648,5Kg
8Viền xung quanh mái cabin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(10,05x2+4x3c)x0,10(m).125,99Kg
9Mã đỡ mái xung quanh cabin và mã liên kết khung xương trong cabin (bẻ mép); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,5x0,14x52c+1x1 (m).182,12Kg
10Vách dọc nhà WC; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(1,75x2,3) (m).157,98Kg
11Vách dọc và ngang lối thoát hiểm buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,5x2,25 (m).220,78Kg
12Vách dọc và ngang lối lên, xuống buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,25x(0,8+1) (m).158,96Kg
AQ Gia cường mái cabin
AR Sống dọc mái cabin T130x8/175x6
1Thép tấm đóng tàu; d8, KT=9,05x0,13.73,88Kg
2Thép tấm đóng tàu; d6, KT=9,05x0,175.74,59Kg
3Xương ngang nóc cabin; Thép hình L50x50x4, KT=3,0x17c (m).189,25Kg
AS Gia cường sàn cabin
AT Sống dọc sàn cabin T130x8/175x6
1Thép tấm đóng tàu; d8, KT=5,5x0,13.44,9Kg
2Thép tấm đóng tàu; d6, KT=5,5x0,175.45,33Kg
3Xương ngang sàn cabin; Thép hình L50x50x5; KT=(3x9) m.101,8Kg
AU Gia cường thành dọc và các vách
1Xương đứng 2 thành dọc cabin; Thép hình L50x50x5, KT=2,6x14x2bên (m).274,46Kg
AV Xương các vách ngang và dọc
1Thép hình L50x50x5, KT=(1,15x2+2,7x1+2,8x2+0,57x1+3,48x3+1,72x2+2,5x2+2,5x3.141,56Kg
2Thép hình L70x70x6, KT=7,5 (m).42,9Kg
AW Trần, vách buồng máy (khu vực phía trước trước lầu lái) (từ sườn #19- sườn #21)
1Tôn trần,vách; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=3,5x3+2x3 (m).215,88Kg
AX Sống dọc T130x8/175x6
1Thép tấm đóng tàu; d8, KT=1x0,13.8,16Kg
2Thép tấm đóng tàu; d6, KT=1x0,175.8,24Kg
AY Sống phụ boong (thành dọc giếng máy) L80x6/170x6x2b
1Thép tấm đóng tàu; d6, KT=4,5x(0,08+0,170)x 2 bên (m).105,98Kg
2Xương ngang trần, vách; Thép hình L50x50x5; KT=5 m.18,9Kg
AZ Làm mới mái che chống nóng nóc ca bin
1Khung mái che; Thép hình L50x50x5, KT=(3,6+3,4+0,2+0,15x2)x4 bộ.113,1Kg
2Mái che; Tôn mạ màu, màu xanh dương; lốc vòng theo mái, d 0,45; KT= 3,5 x 1,07 x 7 tờ.26,215m2
BA Cột chống
1Ống thép mạ kẽm, D48x3,0, KT=0,85x8 cột+1,0x2 cột.8,8m
2Tấm đệm chân cột, Thép tấm CT3C; d6,KT=D100 x12 tấm (m).5,65Kg
BB Làm hệ lan can ống trên nóc ca bin và các cầu thang xuống buồng máy, lên nóc cabin (từ boong và từ buồng máy theo 2 đường thoát hiểm)
1Ống kẽm D34x3,0, KT=30 (m).30m
2Cút thép D34.10Chiếc
3Thép tấm đóng tàu; d5, KT=1,0x1,5 (m).58,875Kg
4Thép tròn D 20x12,0.29,4Kg
BC Tạo dáng nóc cabin
1Thép tấm đóng tàu; d4, KT=(0,5x3,6)+0,48x0,9x2b+1/2x0,48x0,6x2b +0,73x0,9x2b +1/2x0,37x0,9x2c (m).158,54Kg
2Mã: Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(1/2x0,55x0,46+0,06x0,4)x3c (m).17,72Kg
3Viền; Thép hình L50x50x5, KT=(0,48x4c+0,25x2c+2,83x2c+2,83xx2b+3,66).65,6Kg
BD Làm mái che trước cabin
BE Khung mái
1Thép hình L40x40x4, KT={(3,15+3,0)x2c+2,75x5c} (m).63,82Kg
2Ống kẽm F48x3x2,75x2c.5,5m
3Lập là dằng chống bão; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(4x3,1+5x3)x0,05 (m).53,77Kg
4Tôn mái che; Mái tôn mạ màu lốc vòm d0,45, KT=3,15x1,07x3t (m).10,11m2
BF Làm mới mái che chống nắng phía sau lái
1Thép tấm CT3C; d2,5, KT= 1,7x1,5 x 2 bên (m).100,09Kg
2Xà đỡ và cột chống, thép L50x50x5x12.45,24Kg
BG Làm mới cột đèn tàu theo bản hồ sơ thiết kế
1Thân cột đèn; Thép tấm đóng tàu; d4, KT= {1/2x(2,0+1,2)x0,7+(1,2+0,35)x2,98} (m).180,2Kg
2Các giá đèn và giá rađa, ngai cột đèn; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(0,25x0,1+0,3x0,15x3c+0,8x0,3+1/2 x0,35x0,45+0,2x0,5x2c).31,97Kg
3Gia cường; Thép hình L50x50x5, KT=6,0 (m).22,62Kg
4Đế chân cột; Thép tấm đóng tàu; d8, KT={1/2x(0,67+0,31)x0,82x3c+2,3x0,1}(m).90,43Kg
5Bản lề hạ cột đèn (bản lề to).2Bộ
6Bậc thang cạnh; Thép tròn D20, KT=0,35x5c (m).4,29Kg
BH Bu lông bắt đế và máng che phía sau cột đèn (che dây điện)
1Ê cu bulông M14x40.12Bộ
2Ê cubu lông M8x25.60Bộ
BI Làm mới cột đèn phía lái và các giá đèn mạn, giá phao bè, phao tròn, giá điều hòa
1Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,5x1,0 (m).15,7Kg
2Ông thép D60x3,2.14,112Kg
3Thép hình L40x40x4, KT=14 m.34,3Kg
BJ Làm 01 cửa thông gió kiêm cửa thoát hiểm buồng máy lên nóc ca bin
1Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,6x0,4 (m).9,42Kg
2Bản lề to.2Bộ
3Zoăng cao su đúc KT 34x18.2m
4Tai hồng đồng M16.2Bộ
BK Làm giá đặt bếp và các ống thoát khu phụ và ống thoát nước mái cabin
1Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,65x1,25 (m).25,51Kg
2Ông kẽm F34.6m
3Ê cu bu lông M14x80.6Bộ
4Ống thép D108x8x3,0.58,8Kg
5Ống thép D159x8x0,65.19,305Kg
6Thép hình L50x50x5, KT=6,0.22,62Kg
BL Lắp đặt téc inox 500L
1Téc inox 500L.1Cái
2Khung téc nước; Thép hình L40x40x4: 12 (m).29,4Kg
3Làm đường ống từ bơm lên két ống mạ kẽm F21, KT=12,0 m.12m
4Các khẩu man nối ông D21.6Cái
5Thay dải tôn boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 4 x 4,4 (m).828,96Kg
6Thay xà ngang boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép hình L63x40x5; KT=4,4x7 thanh (m).116,1Kg
BM Thay sống dọc boong khu vực hậu lái (Từ sườn #2 đến #8)
1Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 3,2 x 0,15 x1 sống (m).18,84Kg
2Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 3,2 x 0,06 x1 sống (m).7,54Kg
3Thay dải tôn boong 2 bên mạn khu vực hậu lái (Từ sườn #8 đến #21); Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 1 x 2b (m).612,3Kg
4Thay xà ngang boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép hình L63x40x5; KT=1,0x10 thanh x 2b (m).75,4Kg
BN Hoán cải, chế tạo khoang secto lái
1Tôn trần, vách dọc, bệ đặt séc tơ, mã khoang secto lái; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(0,85x1,35x2b + 3,6x0,82+ 3,8x1,3x2) (m).593,73Kg
2Bệ đặt secto lái; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(3,8x1,3) (m).232,67Kg
3Sống dọc, sống ngang bệ đặt secto; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(0,4x1,3 + 0,3x3) (m).66,88Kg
4Xương trần, vách; Thép hình L50x50x5; KT=15 m.56,6Kg
5Sườn thường khu vực khoang secto lái; Thép hình L70x70x6; KT=0,6x4x2b m.30,5Kg
BO Hoán cải khu vực buồng máy phục vụ thay mới máy chính, máy phát điện
BP Thay các đà ngang trong hầm máy theo qui cách thiết kế hoán cải bệ máy
1Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 4,5 x 0,292 x12 sườn (m).742,67Kg
2Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 4,5 x 0,08 x12 sườn (m).271,3Kg
BQ Thay các sống dọc bệ máy chính theo qui cách thiết kế hoán cải bệ máy
1Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d10, KT= 6,5 x 0,6 x2 sống (m).612,3Kg
2Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d12, KT= 6,5 x 0,12 x2 sống (m).146,95Kg
BR Thay các sống dọc đáy hai bên khu vực buồng máy
1Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 0,3 x2 sống (m).183,69Kg
2Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 0,08 x2 sống (m).48,98Kg
3Thay các mã liên kết đà ngang và sườn; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,25x0,3 x24 mã (m).70,65Kg
BS Thay vách trước buồng máy
1Tôn vách trước buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=5,2x2,2 (m).538,82Kg
2Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=2,2x7 m.58,1Kg
BT Thay vách sau buồng máy
1Tôn vách sau buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=3,8x1,8 (m).322,16Kg
2Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=1,8 x6 thanh (m).40,7Kg
3Làm mới 02 hộp van thông sông; Thép tấm đóng tàu; d10, KT=(0,4x0,4x2+0,4x0,3x2+0,3x0,4x1)x2hộp (m).106,76Kg
BU Hoán cải thành quây, miệng hầm hàng các khoang hàng và công son khu vực mũi, lan can tay vịn boong chính
BV Thành quây hầm hàng số 2
1Thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= (2,8+1,5)x2b x 0,75 (m).405,06Kg
2Các mã gia cường thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 0,45 x 0,2 x10 mã (m).42,39Kg
3Nắp đậy khoang hàng số 2; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,5 x 0,7 x4 tấm (m).197,82Kg
4Bổ sung tôn boong khu vực từ vách trước buồng máy đến chân thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 5,2 x 1 (m).244,92Kg
5Thay xà ngang boong khu vực từ vách trước buồng máy đến chân thành quây hầm hàng (Từ sườn #21 đến #23); Thép hình L63x40x5; KT=5,2(m).19,6Kg
BW Miệng và nắp hầm hàng số 1
1Thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= (1,2+1,5)x2b x 0,45 (m).152,6Kg
2Nắp miệng hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,35x1,65 (m).104,92Kg
3Lập là gia cường nắp hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= (1,2+1,5)x0,03x3 thanh (m).11,45Kg
4Zoăng cao su đúc KT 34x18.6m
5Bản lề loại to.2Cái
6Tai hồng đồng.6Cái
7Thay tôn boong khu vực lắp đặt tời điện; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 2,8 x 2,5 (m).439,6Kg
8Bổ sung tôn boong khu vực nắp hầm hàng khoang hàng 1 cũ; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,5 x 1,8 (m).127,17Kg
9Thay xà ngang boong khu vực từ lắp đặt tời điện và khu vực cắt bỏ nắp hầm hàng số 1 cũ (Từ sườn #27 đến #32); Thép hình L63x40x5; KT=5,2x5 thanh(m).98Kg
BX Lắp công son mở rộng khu vực phía mũi
1Mã công son; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= (0,3 x 0,08)/2x12 mã (m).6,78Kg
2Tôn boong mở rộng và tôn boong cũ từ sườn #43 đến sườn #49; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 3,2 x 2,5 (m).502,4Kg
3Tôn mạn giả lắp ngoài coong son trơn theo tuyến hình; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 3,2 x 0,5 (m).75,36Kg
4Thay xà ngang boong khu vực mũi công son (Từ sườn #43 đến #49); Thép hình L63x40x5; KT=2,5x5 thanh(m).47,1Kg
5Lan can tay vịn boong chính; Ống kẽm D34x3,0, KT=90 (m); Cút thép D34.90m
BY Phần mộc - nội thất
BZ Làm mới cách nhiệt trần, vách cabin
CA Cabin lái
1Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện.28,5m2
CB Trần KT 3000x2200
CC Vách KT 2200x2110x2 mạn + 3000x2110x2 phía trước và sau
CD Buồng thuyền viên
1Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (A60+cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện.53,6m2
CE Trần KT 5500x3000
CF Mạn KT 5000x2110x2 mạn + Vách 3000x2110x2 vách + Vách 800x2100x2 vách
CG Nhà WC (1 phòng)
1Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện.14,7m2
CH Trần KT 1750x1180
CI Mạn KT 1780x2230x1 mạn + Vách 1750x2230 + Vách 1180x2230 + Vách 950x2230
CJ Nhà Bếp (1 phòng)
1Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện.17,6m2
CK Trần KT 1750x1820
CL Mạn KT 1780x2230x1 mạn + Vách 1750x2230 + Vách 1820x2230 + Vách 1600x2230
1Lát nền Gạch liên doanh ca bin lái và nền buồng ngủ thuyền viên.29,1m2
2Lắp đặt 04 giường ngủ thuyền viên 2 tầng 780x1850x1400.4Chiếc
3Lắp đặt 02 tủ đựng đồ thuyền viên 450x950x1850.2Chiếc
4Lắp đặt 01 tủ quầy ca bin lái 750x1250x3000.1Chiếc
5Lắp đặt 01 tủ đựng và bàn hải đồ.1Chiếc
CM Nội thất bếp
1Xây, trát tường bếp bằng Gạch chỉ.100Viên
2Lắp tấm mặt bàn nấu bằng đá Granit.1,5m2
3Lắp chậu rửa bát inox và vòi rửa bát.1Bộ
4Lắp đặt 01 tủ chạn nhôm kính 800x1250x350.1Chiếc
CN Ốp lát gạch vách và tủ bếp
1Gạch ốp tường.8m2
2Cửa tủ bếp.2Cái
3Lát gạch viền cổ tường.20Viên
4Ốp lát gạch lát nền nhà bếp.6m2
CO Nội thất WC
1Ốp lát nền nhà vệ sinh; Gạch chống trượt LD, KT= 2x1 (m).2m2
2Ốp lát tường nhà vệ sinh bằng gạch men ốp tường, gạch viền cổ tường.11m2
3Lắp đặt các thiết bị vệ sinh (bệ xí, gương soi, mắc áo Inox, hộp để giấy WC, vòi xịt, vòi xen LD).1Bộ
4Làm rèm vải các cửa sổ trong buồng ngủ thuyền viên.4Bộ
5Cung cấp Tời kéo 12 tấn đồng bộ bệ đỡ- Kiểu nằm, truyền động bánh răng 3 cấp tốc độ, 1 tang cáp, 1 tang cong;- Kích thước bao ngoài lớn nhất: Lmax ≤ 2100 mmBmax ≤ 1500 mmHmax ≤ 1500 mm- Động cơ 3 pha 380V/50Hz, công suất 7,0÷11,0 kW;- Khởi động bằng biến tần;- Tốc độ cáp tại 3 cấp tốc độ:+ Tải nặng V1 = 3÷4 m/phút;+ Tải nhẹ V2 = 4÷6 m/phút;+ Chế độ quay tay có tốc độ cáp phù hợp.- Có chế độ xông cáp tự do..1Tổ
6Lắp đặt Tời kéo 12 tấn.1Tổ
7Cung cấp bánh lái và các chi tiết hệ lái1Hệ thống
8Lắp đặt Hệ thống máy lái thủy lực, bánh lái, các chi tiết hệ lái.1Hệ thống
9Cung cấp Chân vịt.1Cái
10Lắp đặt Chân vịt.1Cái
CP Cung cấp Hệ cửa
1Cửa ra vào kín nước thời tiết.4Bộ
2Cửa cầu thang buồng máy bọc chống cháy A0.1Bộ
3Cửa nội thất trong tàu.2Bộ
4Cửa sổ ca bin kín thời tiết (nhôm-kính).8Bộ
5Cửa tròn hup lô (nhôm -kinh).6Bộ
6Cửa ca bin 600x800.3Bộ
7Bộ gạt nước ly tâm.1Bộ
8Lắp đặt Hệ cửa.1Hệ
CQ Hoán cải phần máy tàu VMS 02
CR Thay mới máy chính
CS Tháo mãy cũ SKODA-6L160 - Công suất 135HP
1Tháo rời các đường ống chính đi vào máy: đường nước biển, nước ngọt, nhiên liệu.1Máy
2Tháo máy, cẩu máy vận chuyển về xưởng để bảo quản.1Máy
3Vệ sinh sạch sẽ vị trí lắp đặt máy.1Máy
CT Lắp đặt máy mới
1Cẩu máy xuống tàu, dịch chuyển máy vào vị trí.1Máy
CU Gia công và hàn các bộ bu lông tăng chỉnh; căn chỉnh máy với hệ trục chân vịt
1Cố định chặt chẽ máy, đệm chân máy. Khoan lỗ, lắp bu lông chân máy M18x75.1Máy
2Doa lỗ các bu lông chính xác (50% số lỗ chân máy ).1Máy
3Căn chỉnh máy với hệ trục chân vịt; đổ căn nhựa chân máy; lắp ráp hoàn chỉnh.1Máy
CV Lắp đặt hệ thống khí xả máy chính
1Gia công bầu tiêu âm 02 lớp (F400x900) có 4 vách giảm âm; bích ống 02 đầu.0,9m
2Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống xả bằng thép ống F114X8.12m
3Bọc cách nhiệt ống xả, tiêu âm bằng vải cách nhiệt (nhôm), có lưới mắt cáo.14m2
4Lắp mới hệ thống nhiên liệu bằng Ống đồng F12; Van dầu DY15; Cao su chịu dầu d4; Bu lông M12x50; Bích ống Æ12-60.1Hệ thống
CW Lắp đặt hệ thống làm mát máy chính
1Lắp mới 01 kính quan sát D50, 01 kính quan sát D40 đường nước ra cho máy.2Cái
2Lắp mới van nước mặn (Van chặn DY60) làm mát máy.2Cái
3Lắp mới lọc tinh nước mặn D60 làm mát máy.1Cái
4Lắp mới đường ống nước mặn làm mát máy bằng Ống kẽm F60X4; Bích ống F60-150; Cút nối ống F60; Cao su d4.15m
5Lắp mới hệ thống nước làm mát trục chân vịt bằng Ống kẽm F21.3m
CX Lắp mới tổ máy phát điện
1Cắt bỏ bệ máy cũ1Bệ
2Gia công bệ máy theo kích thước chân máy mới.1Bệ
3Cẩu khung bệ máy mới vào buồng máy. Tạo các điểm chuẩn, gá dựng khung bệ máy vào vị trí. Căng tâm bệ máy theo yêu cầu của thiết kế.1Bệ
4Hàn cố định khung bệ máy, các mã gia cường với vỏ tàu.30m
CY Lắp đặt tổ máy phát điện mới
1Cẩu máy xuống tàu, dịch chuyển máy vào vị trí.1Máy
2Gia công và hàn các tấm căn đệm chân tổ máy với băng bệ máy.1Máy
3Cố định chặt chẽ tổ máy, đệm chân máy. Khoan lỗ, lắp bu lông chân máy M16x75.1Máy
CZ Lắp đặt hệ thống khí xả máy phát điện
1Gia công bầu tiêu âm 02 lớp (F320x700) có 4 vách giảm âm; bích ống 02 đầu.0,7m
2Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống xả bằng thép ống F48x6.12m
3Bọc cách nhiệt ống xả, tiêu âm bằng vải cách nhiệt (nhôm), có lưới mắt cáo.14m2
4Lắp mới hệ thống nhiên liệu bằng Ống đồng F12; Van dầu DY15; Cao su chịu dầu d4; Bu lông M12x50; Bích ống Æ12-60.1Hệ thống
DA Lắp đặt hệ thống làm mát máy phát điện
1Lắp mới 02 kính quan sát đường nước ra D40 cho máy.2Cái
2Lắp mới van nước mặn (Van chặn DY40) làm mát máy.2Cái
3Lắp mới lọc tinh nước mặn D40 làm mát máy.1Cái
4Lắp mới đường ống nước mặn làm mát máy bằng Ống kẽm F40X4; Bích ống F40-120; Cút nối ống F40; Cao su d4; sơn lót, sơn màu các loại.15m
DB Lắp mới các bơm nước và quạt
1Cung cấp Bơm nước ngọt sinh hoạt Pentax CM 50 (370W).1Cái
2Gia công bệ, lắp đặt Bơm nước ngọt sinh hoạt.1Cái
3Cung cấp Bơm hút khô - dằn Ebara 3M-32-160/2,2.1Cái
4Gia công bệ, lắp đặt Bơm hút khô - dằn.1Cái
5Cung cấp Bơm cứu hỏa Ebara 3M-40-160/4,0.1Cái
6Gia công bệ, lắp đặt Bơm cứu hỏa.1Cái
7Cung cấp Quạt thổi gió buồng máy TAF/HA-300/0.37-2.2Cái
8Gia công bệ, lắp đặt Quạt thổi gió buồng máy; gia công, lắp đặt ống thổi gió buồng máy.2Cái
9Cung cấp Quạt hút gió buồng máy TAF/HA-300/0.37-2.1Cái
10Gia công bệ, lắp đặt Quạt hút gió buồng máy.1Cái
DC Lắp mới hệ thống van, ống
DD Lắp mới van hệ thống nước thông biển
1Lắp mới 02 van thông biển loại van chặn vỏ thép DY 120.2Cái
2Lắp mới 02 van chặn thông biển loại van vỏ thép DY 120.2Cái
3Lắp mới 02 giỏ lọc rác F300 đường ống chính.2Cái
DE Lắp mới van hệ thống dầu đốt
1Lắp mới thước báo dầu F34x800.1Cái
2Lắp mới van tự ngắt DY34.4Cái
3Lắp mới lọc tinh dầu đốt D40.1Cái
4Lắp mới van chặn DY34.7Cái
5Lắp mới 02 van thông hơi DY60 có lưới phòng hoả cho két dầu dự trữ.2Cái
6Lắp mới van chặn DY34 hệ thống nước sinh hoạt.3Cái
7Lắp mới kính quan sát DY50 hệ thống hút khô - cứu hỏa.2Cái
8Lắp mới van chặn DY50 hệ thống hút khô - cứu hỏa.17Cái
9Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống thông biển bằng thép ống F140x8, lắp bích F140-250; sơn lót, sơn màu các loại.8m
10Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống dầu đốt bằng ống kẽm F42,7x3,6, lắp bích F42,7-150; sơn lót, sơn màu các loại.40m
11Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống nước sinh hoạt bằng ống kẽm F34x3,2, lắp bích F34-130; sơn lót, sơn màu các loại.30m
DF Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống hút khô cứu hỏa bằng ống kẽm F60x4, lắp bích F60, trụ van cứu hỏa; sơn lót, sơn màu các loại
DG Các phần việc có liên quan
1Di chuyển két dầu trực nhật máy chính đến vị trí lắp đặt phù hợp.1Két
2Làm mới sàn la canh bằng tôn lưới, khung xương bằng thép hình, cố định bằng bu lông..1Sàn
3Vệ sinh, đổ dầu nhớt mới cho các te máy chính, hộp số..1Máy
DH Chạy thử máy
1Chạy rà và hiệu chỉnh máy chính.1Lần
2Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống máy chính.1Lần
3Chạy thử đường dài máy chính.1Lần
4Chạy rà và hiệu chỉnh máy phát điện.1Lần
5Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống máy phát điện.1Lần
6Chạy thử đường dài máy phát điện.1Lần
DI Hoán cải phần điện tàu VMS 02
DJ Hệ thống điện khởi động, điều khiển máy chính, máy phát điện
1Đi dây điện bọc PVC 20x1,5 phục vụ Hệ thống điện điều khiển máy chính.30m
2Lắp đặt Hệ thống khởi động máy chính gồm: 02 bình ắc quy 12V-200Ah; 10 (m) cáp bọc cao su 1x70.1Hệ thống
3Lắp đặt Hệ thống khởi động máy phát điện gồm: 02 bình ắc quy 12V-150Ah; 10 (m) cáp bọc cao su 1x70.1Hệ thống
DK Hệ thống cấp nguồn xoay chiều
1Gia công, lắp ráp tủ điện chính, bao gồm: 02 Aptomat 3P-380V/100A; 02 Aptomat 3P-380V/50A; 02 Aptomat 3P-380V/30A; 02 Aptomat 3P-380V/20A; 02 Aptomat 3P-380V/15A; 02 Aptomat 3P-380V/10A; 06Aptomat 3P-380V/6A; 03 Aptomat 2P-220V/10A; 02 Aptomat 2P-220V/6A; 05 Đế cầu chì + ruột 380V (400V-2A); 01 Công tắc chuyển mạch 3P-380V0/100A; 02 Công tắc chuyển mạch 3P-380V0/50A; 03 Biến dòng 100/5; 03 Biến dòng 50/5; 01 Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch 0-500V; Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch 0-300V; 01 Đồng hồ đo dòng điện + chuyển mạch 0-100A; 01 Đồng hồ đo dòng điện + chuyển mạch 0-50A; 01 Đồng hồ tần số 45-60 Hz; 01 Đồng hồ công suất 0-50kW; 02 Đồng hồ đo điện trở cách điện 0-5MΩ; 03 Đèn báo; 01 Vỏ tủ điện 1000x1000x300; 02 Cầu đấu dây 100A; 05 Cầu đấu dây 30A;.1Tủ
2Gia công, lắp ráp hộp điện bờ, bao gồm: Aptomat 3P-380V/100A; Aptomat 2P-220V/63A; Đồng hồ chỉ báo thứ tự pha; Cầu dao đảo pha 3P-380V/100A; Rơle trung gian; Rơle bảo vệ mất pha; Cuộn TRIP ATM; Vỏ bảng điện 400x300x250.1Hộp
3Gia công, lắp ráp tủ điện boong chính, bao gồm: 01 Aptomat 3P-220V/30A; 04 Aptomat 2P-220V/20A; 03 Aptomat 2P-220V/10A; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250.1Tủ
4Đi dây từ hộp điện bờ đến tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x25.18m
5Đi dây từ máy phát điện chính đến tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x25.12m
6Cung cấp Máy biến áp dùng chung 10 kVA.1Máy
7Đi dây từ thanh cái 400V đến máy biến áp bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x4.15m
8Đi dây từ máy biến áp đến thanh cái 220V tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x10.15m
9Đi dây từ máy phát điện dự phòng đến thanh cái 220V tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5.15m
10Đi dây từ thanh cái 220V tủ điện chính đến bảng điện boong chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5.16m
11Đi dây từ thanh cái 220V tủ điện chính đến bảng nghi khí hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5.20m
12Đi dây 220V từ bảng nghi khí hàng hải đến bảng đèn hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5.10m
DL Hệ thống cấp nguồn 24V
1Gia công lắp đặt bảng điện một chiều, bao gồm: 04 Aptomat 2P-220V/30A; 01 Aptomat 2P-220V/10A; 01 Aptomat 2P-220V/6A; 01 Công tắc tơ 220V20A; 01 Đồng hồ Volt Dj V72 DC (0-30VDC); 01 Đồng hồ Ampe Dj A72 DC (0-50VDC); 03 Sun đo dòng 75mV-50A; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250.1Bảng
2Gia công, lắp ráp bảng điện NKHH, bao gồm: 01 Aptomat 3P-220V/30A; 10 Aptomat 2P-220V/10A; 07 Aptomat 2P-220V/6A; 01 Aptomat 2P-220V/30A; 02 Đế cầu chì + ruột 380V (400V-2A); 01 Đèn báo; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250.1Bảng
3Cung cấp Tủ nạp ắc quy 3 pha 380AC/24VDC (2,5kW).1Tủ
4Đi dây từ thanh cái 380V tủ điện chính đến tủ nạp điện ắc quy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5.15m
5Đi dây từ tủ nạp điện ắc quy đến bảng điện một chiều bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x16.8m
6Đi dây từ bảng điện một chiều đến bảng nghi khí hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6.16m
7Đi dây từ bảng điện một chiều đến các bóng đèn chiếu sáng sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5; thay: 04 Đèn sự cố kín nước 24V/25W; 04 Đèn sự cố LED 24V/10W.60m
8Lắp mới Đèn sự cố kín nước 24V/25W.4Bộ
9Lắp mới Đèn sự cố LED 24V/10W.4Bộ
10Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy khởi động máy chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6.8m
11Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy khởi động máy phát điện bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6.8m
12Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6.14m
13Lắp mới Bình ắc quy sự cố 12V/200Ah.2Bình
14Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến công tắc tơ tủ điện một chiều điều khiển bóng chiếu sáng sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5.12m
DM Hệ thống thông tin, nghi khí hàng hải
1Lắp mới bảng đèn chiếu sáng hàng hải theo thiết kế.1Bảng
2Lắp mới Bộ đổi điện 220V/24V-50A.1Cái
3Đi dây điện một chiều từ bảng nghi khí hàng hải đến bảng đèn chiếu sáng hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.10m
4Đi dây điện một chiều từ bảng nghi khí hàng hải đến còi điện bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.6m
5Lắp mới Còi điện đôi 24V-30W.1Cái
6Đi dây từ bảng đèn hàng hải đến các bóng đèn hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5.100m
7Lắp mới ổ, phích cắm kín nước 220V-10A, các đèn hàng hải, bao gồm: Đèn mạn trái màu đỏ 24V; Đèn mạn phảii màu xanh 24V; Đèn hành trình cột 24V; Đèn hành trình đuôi 24V; Đèn neo mũi 24V; Đèn mất chủ động 24V; Đèn nháy điều động tàu 24V.7Bộ
8Lắp mới đèn pha rọi luồng 220V/500W và 10 (m) Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.1Bộ
9Lắp mới hệ thống báo động chung, bao gồm: 02 nút nhấn báo động sự cố, 02 chuông kèm đèn quay.1Hệ
10Đi dây cấp nguồn 24V từ bảng điện nghi khí hàng hải đến nút ấn, chuông còi bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.25m
11Lắp mới 01 bộ tay chuông truyền lệnh 2 vị trí bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.30m
12Cung cấp Máy VHF cầm tay 25W.3Máy
13Cung cấp Định vị vệ tinh KODEN KGP – 915.1Máy
14Cung cấp Bộ đổi điện MECOM PR-180.1Máy
15Cung cấp Bộ nguồn AC-DC Mecom.1Máy
16Lắp đặt máy định vị vệ tinh KODEN KgP – 915.1Máy
17Cung cấp La bàn từ chuẩn T-150B.1Máy
18Lắp đặt la bàn từ chuẩn T-150B.1Cái
19Cung cấp Ra đa hàng hải MDC-2040.1Máy
20Lắp đặt ra đa hàng hải MDC-2040.1Máy
21Cung cấp Máy thông tin VHF IC- M324.1Máy
22Cung cấp Bộ nguồn PS -30A-01.1Máy
23Lắp đặt máy thông tin VHF IC M324.1Máy
24Cung cấp Thiết bị nhận dạng AIS class A.1Máy
25Lắp đặt thiết bị nhận dạng AIS class A.1Máy
DN Hệ thống điện động lực
1Gia công chế tạo hộp khởi động bơm cứu hỏa theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 01 Công tắc tơ 380V/32A; 01 Rơ le nhiệt 380V/8-12A; 02 Nút nhấn kèm đèn; 01 vỏ hộp điện 300x200x150.1Hộp
2Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động bơm và từ hộp khởi động đến bơm cứu hỏa bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5.12m
3Gia công chế tạo hộp khởi động bơm hút khô theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 01 Công tắc tơ 380V/32A; 01 Rơ le nhiệt 380V/4-6A; 02 Nút nhấn kèm đèn; 01 vỏ hộp điện 300x200x150.1Hộp
4Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động bơm và từ hộp khởi động đến bơm hút khô bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5.12m
5Đi dây nguồn từ thanh cái 220V bảng điện chính đến bơm nước ngọt bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5.15m
DO Quạt hút, đẩy buồng máy
1Gia công chế tạo hộp khởi động quạt hút buồng máy theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 03 Công tắc tơ 380V/32A; 03 Rơ le nhiệt 380V/4-6A; 06 Nút nhấn kèm đèn; 01 Vỏ hộp điện 300x350x150.1Hộp
2Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động quạt hút và từ hộp khởi động đến quạt hút bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5.54m
3Lắp đặt hộp dừng từ xa quạt hút, quạt đẩy, bao gồm: Vỏ hộp điện 200x250x100; Cuộn TRIP ATM; Nút nhấn.1Hộp
4Đi dây cho hộp dừng từ xa quạt hút, quạt đẩy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0.15m
DP Bơm dầu thủy lực máy lái số 1, 2
1Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến bơm dầu máy lái số 1 bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5.30m
2Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến bơm dầu máy lái số 2 bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5.30m
DQ Động cơ tời làm phao
1Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến động cơ tời làm phao bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x4.18m
DR Hệ thống chiếu sáng, sinh hoạt
DS Chiếu sáng, sinh hoạt chính 220V
1Đi dây từ bảng điện boong chính đến bình nóng lạnh bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.12m
2Đi dây từ bảng điện boong chính đến máy điều hòa buồng thuyền viên bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.12m
3Đi dây từ bảng điện boong chính đến 18 ổ cắm đôi thường 220V/20A và 02 Ô cắm đôi kín nước 220V/20A bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.60m
4Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0.60m
5Lắp mới Đèn LED 220V/9W chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái.10Chiếc
6Lắp mới Công tắc đơn 220V/10A đèn chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái.4Cái
7Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng hành lang mạn bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0.50m
8Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng hành lang mạn.5Cái
9Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng hành lang mạn.3Cái
10Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng nhà bếp, WC bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.35m
11Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng nhà bếp, WC.2Cái
12Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng nhà bếp, WC.2Cái
13Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng buồng máy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x10.30m
14Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng buồng máy.4Cái
15Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng buồng máy.2Cái
16Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng khoang hàng bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0.30m
17Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng khoang hàng.1Cái
18Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng khoang hàng.1Cái
19Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng khoang secto lái bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0.25m
20Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng khoang secto lái.1Cái
21Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng khoang secto lái.1Cái
22Đi dây từ bảng điện NKHH đến các đèn pha chiếu sáng boong chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.20m
23Lắp mới Bộ đèn pha halogen 220V/150W chiếu sáng boong chính.2Bộ
24Lắp mới Công tắc đơn 220V/10A đèn chiếu sáng boong chính.2Cái
25Cấp mới dây điện bờ bằng Cáp bọc cao su Hàn Quốc 2x6.50m
26Lắp đặt lại các thiết bị điện sinh hoạt cũ: điều hòa, bình nóng lạnh, ti vi, quạt, máy lọc nước ….1Tàu
DT Cung cấp một số thiết bị sinh hoạt
1Tủ lạnh Panasonic NR-BJ151SSVN 130 lít.1Bộ
2Tủ đông Sanaky 260 lít VH-3699W1.1Bộ
3Bếp từ Nhật Panasonic KZ-F32AK gồm bộ 3 nồi inox.1Bộ
4Tivi Sony 32÷43 inch.1Bộ
5Quạt treo tường panasonic.8Bộ
6Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh Sunhouse.1Bộ
7Bình nước nóng Ariston 30 lít.1Bộ
8Điều hòa không khí lắp đặt buồng ở thuyền viên 18000 BTU.1Bộ
DU Sửa chữa phục vụ hoán cải phần vỏ tàu VMS 03
DV Phục vụ chung
1Phục vụ tàu lên, xuống triền (phục vụ hoán cả cabin và thay máy + chân vịt ).1Tàu
2Vệ sinh phục vụ khảo sát sửa chữa tàu.1Tàu
DW Sơn - Trang trí
DX Phần chìm của tàu (107 m2)
1Nạo dũi hà, làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài hoặc (hoặc phun cát làm sạch).107m2
2Sơn chống rỉ nước RP1: 02 nước.107m2
3Sơn chống hà RP3: 02 nước.107m2
4Dung môi M (phục vụ sơn chống rỉ nước và chống hà).107m2
DY Phần mớn nước thay đổi (40m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài (hoặc phun cát làm sạch).40m2
2Sơn chống rỉ nước RP1: 02 nước.40m2
3Sơn chịu sóng R2: 02 nước.40m2
4Dung môi M (phục vụ sơn chống rỉ nước và sơn chịu sóng).40m2
DZ Mạn khô + phía dưới boong hậu lái (35 m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài hoặc (hoặc phun cát làm sạch).35m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước.35m2
3Sơn Xanh M234: 02 nước.35m2
ED Con trạch (17m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài (hoặc phun cát làm sạch).17m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước.17m2
3Sơn trang trí Đen M300: 02 nước.17m2
EE Mặt boong và các nắp hầm (85 m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.85m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ).25,5m2
3Sơn Nâu M511: 02 nước một mặt.85m2
EF Be chắn sóng 2 mặt và các mã be: (70 m2)
EG Thành be (40 m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.40m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ).12m2
3Sơn Xanh M234 : 02 nước.40m2
EH Cơ cấu (30m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.30m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ).9m2
3Sơn màu Xanh M234: 02 nước.30m2
EI Phần cabin (trong và ngoài) (180 m2)
1Sơn chống rỉ M1: sơn 02 nước toàn bộ.180m2
2Sơn Xanh 234: 01 nước toàn bộ măt ngoài cabin.90m2
EJ Thành lợi các miệng hầm hai mặt (52m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.52m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ).15,6m2
3Sơn màu Xanh 234: 02 nước.52m2
EK Trong hầm các hầm hàng (các vách và 2 bên mạn: 46m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.46m2
2Sơn chống rỉ M1: 02 nước.46m2
EL Bảo dưỡng, sơn chống rỉ neo, xích neo và các phụ kiện neo
1Sơn chống rỉ M1.2Bộ
2Sơn Đen M300.2Bộ
EM Cột bích và các phụ kiện boong: (17m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.17m2
2Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ).5,1m2
3Sơn trang trí màu Đen M300 : 02 nước.17m2
4Sơn cột đèn, giá đèn mạn,các ống thông hơi, cứu hỏa.1Tàu
EN Sơn chống rỉ M1
EO Sơn màu Vàng M132
EP Sơn màu Trắng M100
EQ Sơn màu Đỏ M146
ER Dọn vệ sinh các hầm và két nước ngọt mũi, lái (25m3)
1Dọn vệ sinh các hầm và két.25m3
2Quét xi măng các hầm nước mũi, lái.60m2
ES Trong hầm máy (78m2)
1Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài.78m2
2Sơn chống rỉ M1: 02 nước.78m2
3Sơn màu Ghi M236: 02 nước.78m2
4Vệ sinh, chà chải tôn mới hoặc phun cát làm sạch, sơn lót phân xưởng trước khi gia công, chế tạo.500m2
ET Sửa chữa sắt hàn
EU Sửa chữa sắt hàn từ mớn nước trở lên
1Cắt tháo be sóng, các mã be sóng, cạp gia cường be chắn sóng cao hai bên và sau lái phục vụ công tác hoán cải sau đó lắp lại; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(8,5x2 bên +3,4)x 0,9 (m).1Công tác
2Cắt tháo be sóng, các mã be sóng, cạp be chắn sóng thấp hai bên phía hầm hàng và mũi tàu phục vụ công tác hoán cải sau đó lắp lại; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 15,0 x 0,40 x 2 bên (m).1Công tác
EV Thay con trạch có gân dọc, ngang
1Ống thép D168X7, KT= 10,0x2 bên (m).276Kg
EW Xương gia cường con trạch
1Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 0,05x10x2+(0,154x0,154x3,14/4)x10x2b (m).55,87Kg
EX Làm mới cụm ru lô, con lăn tỳ cáp kéo phao
1Tang trống: Thép ống D273x14, KT=0,7 (m).62Kg
2Trục : Thép tròn D75, KT=1,0 (m).34,68Kg
3Thép hình L63x63x6,KT=0,6x4+0,4x4 (m).22,88Kg
4Thành ru lô: Thép tấm đóng tàu; d14, KT=1,2x0,65x2c (m).171,44Kg
5Vành tang trống : Thép tấm đóng tàu; d16, KT=0,56x0,56x2c (m).61,84Kg
6Gia cường thành và đệm boong chân ru lô: Thép tấm đóng tàu; d10, KT=0,1x1,75x2b+0,1x0,45x6c (m).48,67Kg
EY Gia công ổ đỡ trục và bạc
1Phôi ổ đỡ thép đúc.19,5Kg
2Phôi bạc đồng D100xd70xL250.6,5Kg
3Blông M16x45.12Bộ
EZ Cọc bích treo phao, rùa 12 tấn
1Thép ống F168x7, KT= 0,95x 2cột x2 bộ (m).113,24Kg
2Tấm đệm, các nẹp gia cường và bệ cọc bích; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 0,34x 0,88x2+(0,25+0,75)x2bx0,095x2b+(0,75+0,34)x2b+(0,097x4c+0,052+0,155)x0,095x2x2b+0,22x0,22x2cx2b (m).119,83Kg
FA Thay vách dọc két dằn sau lái
1Tôn vách dọc; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=3x1,4 (m).197,82Kg
2Thay nẹp vách, sườn, đà ngang đáy khu vực két nước sau lái; Thép hình L50x50x5; KT=15 (m).56,6Kg
3Thay tôn mạn hai bên khu vực từ hậu lái đến sườn #21; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=11,83x1,5 (m).1.671,6Kg
FB Thay vách ngăn giữa hầm hàng 01 và hầm nước (#39)
1Tôn vách ngang; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=2x2,8 (m).263,76Kg
2Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=2x 7 thanh (m).52,8Kg
FC Thay đà ngang, sườn khỏe, chân vách, sườn thường, xà ngang boong (dự kiến)
1Thép tấm đóng tàu; d6.1.000Kg
2Thép hình L50x50x5.188,5Kg
3Thép hình L63x40x6.226,5Kg
FD Phần sửa chữa sắt hàn từ mớn nước trở xuống đáy tàu (Dự kiến): vị trí, kích thước thay tôn, phụ thuộc số liệu đo chiều dày tôn sau khi đưa tàu lên đà khảo sát
1Thay tôn đáy giữa khu vực từ sườn 2 đến hết khu vực buồng máy (Sườn #21); Thép tấm đóng tàu; d10, KT=1,55x9,5 (m).1.155,9Kg
2Thay tôn đáy giữa khu vực từ vách trước buồng máy đến mũi; Thép tấm đóng tàu; d10, KT=1,55x8 (m).973,4Kg
3Thay ca tôn đáy vát hai bên khu vực từ sườn 2 đến hết sườn #21; Thép tấm đóng tàu; d8, KT=0,95x9,5 bên (m).1.133,5Kg
FE Phần thiết bị tàu
1Hệ thống tời kéo neo: Tháo, bảo dưỡng hệ thống tời kéo neo cấp định kỳ (máy lái kéo neo, ru lô con lăn tuỳ cáp...).1Hệ
2Hệ tời kéo thả phao: Tháo tời, cẩu tời cũ về xưởng (phục vụ thay tôn mặt boong và bệ tời).1Tời
FF Trang bị theo quy phạm
1Thay Bình bọt cứu hỏa 45 lít.1Bình
2Thay Bình bọt 9 lít.8Bình
3Thay Bình CO2 5 Kg.1Bình
4Thay rồng cứu hỏa (Loại D50x20m).2Bộ
5Thay khớp nối cứu hỏa (Loại D50).2Bộ
6Bảo dưỡng phao bè 08 chỗ: bảo dưỡng, sơn, kẻ thông số, thay mới dây bám xung quanh phao bè cứng.2Bộ
7Trang bị bổ sung phao tròn cá nhân-nhựa composite.4Chiếc
8Dán phản quang phao áo.6Chiếc
9Thay bóng neo.1Quả
10Thay vật hiệu hình tam giác.1cái
11Thay bạt che hầm hàng II (bạt liên doanh).18m3
12Thay Dây buộc tàu, Ф32.60m
13Thay dây ném và quả ném PP F4mm.2bộ
FG Sửa chữa định kỳ phần máy tàu VMS 03
FH Lắp mới hệ trục chân vịt (đường kính trục F80mmm)
1Cung cấp phôi Trục chân vịt.1Phôi
2Gia công trục chân vịt F80mm.1Trục
3Tiện láng lại cổ trục tại vị trí lắp xoa bảo đảm độ tròn đều và độ bóng bề mặt, lấy kích thước để lắp xoa trục mới.1Trục
4Tiện tinh 02 lỗ xoa trục theo kích thước cổ trục vừa sửa chữa (xoa và cổ trục lắp chặt). Vào xoa bằng gia nhiệt. Xoa đồng bán tinh D100/80xL430; Xoa đồng bán tinh D100/80xL485.2Xoa đồng
5Tiện tinh đường kính ngoài 02 xoa trục.2Xoa đồng
6Bọc tổng hợp vải thủy tinh và nhựa Epoxi.1Trục
7Gia công tinh đường kính ngoài 02 bạc trục. Bạc trước trục chân vịt D140/100xL250; Bạc sau trục chân vịt D140/100xL360.2Bạc trục
8Lắp ráp 02 bộ bạc trục mới.2Bạc trục
9Gia công tuốc tô trục chân vịt theo tuốc tô hộp số máy mới.1Tuốc tô
10Gia công tinh tuốc tô trục chân vịt.1Cái
11Rà côn tuốc tô trục chân vịt, thay mới phanh đồng êcu chân vịt.1Trục
FI Gia công bộ ống bao trục chân vịt
1Gia công gối đỡ trước; Thép SCA45 KT:D200/150xL450.1Gối
2Gia công gối đỡ sau; Thép SCA45 KT:D200/150xL400.1Gối
3Gia công thân ống bao trục; Thép SCA45 KT:D186/156xL2550.1Ống bao
4Gá kết cấu và hàn cố định bộ ống bao trục; Thép góc L63x63x6.1Ống bao
5Tiện tinh bộ ống bao trục ống.1Ống bao
6Gia công vành chắn rác; Thép SF 55 KT: D200/190xL75.1Vành
7Khoan tarô 6 lỗ M10x33 gudong ép tết; Gudongecu SUS 304 M12x100.6Bộ
8Khoan ta rô 6 lỗ M10x20 bulong chặn bạc; Bulong SUS 304 M10x40.6Bộ
9Khoan ta rô 12 lỗ M8x15 bulong cố định vòng chắn rác; Bulong SUS 304 M8x40.12Bộ
FJ Lắp ráp ống bao trục chân vịt mới
1Cắt bỏ ống bao trục chân vịt cũ, lấy dấu.1Cụm
2Lắp ráp, hàn cố định ống bao trục chân vịt mới. Tấm Thép gia cường D370/160 xL20.1Cụm
3Lắp ráp, hàn cố định giá chữ nhân; Giá chữ nhân KT :180x45x450x3.1Cụm
4Lắp ráp, hàn tôn đệm giá chữ nhân; Thép Tấm CT3C, d12, KT = 30 (kg).1Cụm
5Lắp trục chân vịt lên tàu.1Trục
6Chạy rà hệ trục chân vịt.1Trục
FK Hoán cải phần vỏ tàu VMS 03
1Tháo các thiết bị, cabin, nội thất cũ, vệ sinh, chuẩn bị phục vụ công tác hoán cải.1Tàu
FL Thay mới toàn bộ ca bin, mái che, cột đèn phần sắt hàn
1Tôn sàn buồng lái, buồng thuyền viên và các vách ngang, vách dọc, nóc riềm mái, mã đỡ ca bin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2x3+3,5x3+2x3 (m).883,13Kg
FM Tôn các vách ngang, vách dọc, nóc riềm mái, mã đỡ ca bin
1Vách sau ca bin (sườn #0+250); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(2,2x2,55) -(0,6x1,6)x2c (m).142,48Kg
2Vách ngăn buồng thuyền viên với nhà vệ sinh và bếp (sườn #4); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,35x3-1,6x0,6 (m).239,03Kg
3Vách ngăn buồng thuyền viên và buồng lái (sườn #15+0); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,325x3-1,6x0,6x2 (m).198,41Kg
4Vách trước buồng lái (sườn #19+0); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,14x3-0,6x0,8x3 (m).195,47Kg
5Các nẹp phụ gia cường vách (lập là gia cường tại cửa ra vào và cửa sổ); Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,05x35 (m).60,55Kg
6Tôn thành dọc cabin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT = {(1,7x2,2)+(2,0x2,4)+(3,5x2,5)+(2,1x2,85)}x2b (m).1.827,1Kg
7Tôn nóc ca bin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=4,00x10,5.1.648,5Kg
8Viền xung quanh mái cabin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(10,05x2+4x3c)x0,10(m).125,99Kg
9Mã đỡ mái xung quanh cabin và mã liên kết khung xương trong cabin (bẻ mép); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,5x0,14x52c+1x1 (m).182,12Kg
10Vách dọc nhà WC; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(1,75x2,3) (m).157,98Kg
11Vách dọc và ngang lối thoát hiểm buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,5x2,25 (m).220,78Kg
12Vách dọc và ngang lối lên, xuống buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,25x(0,8+1) (m).158,96Kg
FN Gia cường mái cabin
FO Sống dọc mái cabin T130x8/175x6
1Thép tấm đóng tàu; d8, KT=9,05x0,13.73,88Kg
2Thép tấm đóng tàu; d6, KT=9,05x0,175.74,59Kg
3Xương ngang nóc cabin; Thép hình L50x50x4, KT=3,0x17c (m).189,25Kg
FP Gia cường sàn cabin
FQ Sống dọc sàn cabin T130x8/175x6
1Thép tấm đóng tàu; d8, KT=5,5x0,13.44,9Kg
2Thép tấm đóng tàu; d6, KT=5,5x0,175.45,33Kg
3Xương ngang sàn cabin; Thép hình L50x50x5; KT=(3x9) m.101,8Kg
FR Gia cường thành dọc và các vách
1Xương đứng 2 thành dọc cabin; Thép hình L50x50x5, KT=2,6x14x2bên (m).274,46Kg
FS Xương các vách ngang và dọc
1Thép hình L50x50x5, KT=(1,15x2+2,7x1+2,8x2+0,57x1+3,48x3+1,72x2+2,5x2+2,5x3.141,56Kg
2Thép hình L70x70x6, KT=7,5 (m).42,9Kg
FT Trần, vách buồng máy (khu vực phía trước trước lầu lái) (từ sườn #19- sườn #21)
1Tôn trần,vách; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=3,5x3+2x3 (m).215,88Kg
FU Sống dọc T130x8/175x6
1Thép tấm đóng tàu; d8, KT=1x0,13.8,16Kg
2Thép tấm đóng tàu; d6, KT=1x0,175.8,24Kg
FV Sống phụ boong (thành dọc giếng máy) L80x6/170x6x2b
1Thép tấm đóng tàu; d6, KT=4,5x(0,08+0,170)x 2 bên (m).105,98Kg
2Xương ngang trần, vách; Thép hình L50x50x5; KT=5 m.18,9Kg
FW Làm mới mái che chống nóng nóc ca bin
1Khung mái che; Thép hình L50x50x5, KT=(3,6+3,4+0,2+0,15x2)x4 bộ.113,1Kg
2Mái che; Tôn mạ màu, màu xanh dương; lốc vòng theo mái, d 0,45; KT= 3,5 x 1,07 x 7 tờ.26,215m2
FX Cột chống
1Ống thép mạ kẽm, D48x3,0, KT=0,85x8 cột+1,0x2 cột.8,8m
2Tấm đệm chân cột, Thép tấm CT3C; d6,KT=D100 x12 tấm (m).5,65Kg
FY Làm hệ lan can ống trên nóc ca bin và các cầu thang xuống buồng máy, lên nóc cabin (từ boong và từ buồng máy theo 2 đường thoát hiểm)
1Ống kẽm D34x3,0, KT=30 (m).30m
2Cút thép D34.10Chiếc
3Thép tấm đóng tàu; d5, KT=1,0x1,5 (m).58,875Kg
4Thép tròn D 20x12,0.29,4Kg
FZ Tạo dáng nóc cabin
1Thép tấm đóng tàu; d4, KT=(0,5x3,6)+0,48x0,9x2b+1/2x0,48x0,6x2b +0,73x0,9x2b +1/2x0,37x0,9x2c (m).158,54Kg
2Mã: Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(1/2x0,55x0,46+0,06x0,4)x3c (m).17,72Kg
3Viền; Thép hình L50x50x5, KT=(0,48x4c+0,25x2c+2,83x2c+2,83xx2b+3,66).65,6Kg
GA Làm mái che trước cabin
GB Khung mái
1Thép hình L40x40x4, KT={(3,15+3,0)x2c+2,75x5c} (m).63,82Kg
2Ống kẽm F48x3x2,75x2c.5,5m
3Lập là dằng chống bão; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(4x3,1+5x3)x0,05 (m).53,77Kg
4Tôn mái che; Mái tôn mạ màu lốc vòm d0,45, KT=3,15x1,07x3t (m).10,11m2
GC Làm mới mái che chống nắng phía sau lái
1Thép tấm CT3C; d2,5, KT= 1,7x1,5 x 2 bên (m).100,09Kg
2Xà đỡ và cột chống, thép L50x50x5x12.45,24Kg
GD Làm mới cột đèn tàu theo bản hồ sơ thiết kế
1Thân cột đèn; Thép tấm đóng tàu; d4, KT= {1/2x(2,0+1,2)x0,7+(1,2+0,35)x2,98} (m).180,2Kg
2Các giá đèn và giá rađa, ngai cột đèn; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(0,25x0,1+0,3x0,15x3c+0,8x0,3+1/2 x0,35x0,45+0,2x0,5x2c).31,97Kg
3Gia cường; Thép hình L50x50x5, KT=6,0 (m).22,62Kg
4Đế chân cột; Thép tấm đóng tàu; d8, KT={1/2x(0,67+0,31)x0,82x3c+2,3x0,1}(m).90,43Kg
5Bản lề hạ cột đèn (bản lề to).2Bộ
6Bậc thang cạnh; Thép tròn D20, KT=0,35x5c (m).4,29Kg
GE Bu lông bắt đế và máng che phía sau cột đèn (che dây điện)
1Ê cu bulông M14x40.12Bộ
2Ê cubu lông M8x25.60Bộ
GF Làm mới cột đèn phía lái và các giá đèn mạn, giá phao bè, phao tròn, giá điều hòa
1Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,5x1,0 (m).15,7Kg
2Ông thép D60x3,2.14,112Kg
3Thép hình L40x40x4, KT=14 m.34,3Kg
GG Làm 01 cửa thông gió kiêm cửa thoát hiểm buồng máy lên nóc ca bin
1Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,6x0,4 (m).9,42Kg
2Bản lề to.2Bộ
3Zoăng cao su đúc KT 34x18.2m
4Tai hồng đồng M16.2Bộ
GH Làm giá đặt bếp và các ống thoát khu phụ và ống thoát nước mái cabin
1Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,65x1,25 (m).25,51Kg
2Ông kẽm F34.6m
3Ê cu bu lông M14x80.6Bộ
4Ống thép D108x8x3,0.58,8Kg
5Ống thép D159x8x0,65.19,305Kg
6Thép hình L50x50x5, KT=6,0.22,62Kg
GI Lắp đặt téc inox 500L
1Téc inox 500L.1Cái
2Khung téc nước; Thép hình L40x40x4: 12 (m).29,4Kg
3Làm đường ống từ bơm lên két ống mạ kẽm F21, KT=12,0 m.12m
4Các khẩu man nối ông D21.6Cái
5Thay dải tôn boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 4 x 4,4 (m).828,96Kg
6Thay xà ngang boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép hình L63x40x5; KT=4,4x7 thanh (m).116,1Kg
GJ Thay sống dọc boong khu vực hậu lái (Từ sườn #2 đến #8)
1Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 3,2 x 0,15 x1 sống (m).18,84Kg
2Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 3,2 x 0,06 x1 sống (m).7,54Kg
3Thay dải tôn boong 2 bên mạn khu vực hậu lái (Từ sườn #8 đến #21); Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 1 x 2b (m).612,3Kg
4Thay xà ngang boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép hình L63x40x5; KT=1,0x10 thanh x 2b (m).75,4Kg
GK Hoán cải, chế tạo khoang secto lái
1Tôn trần, vách dọc, bệ đặt séc tơ, mã khoang secto lái; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(0,85x1,35x2b + 3,6x0,82+ 3,8x1,3x2) (m).593,73Kg
2Bệ đặt secto lái; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(3,8x1,3) (m).232,67Kg
3Sống dọc, sống ngang bệ đặt secto; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(0,4x1,3 + 0,3x3) (m).66,88Kg
4Xương trần, vách; Thép hình L50x50x5; KT=15 m.56,6Kg
5Sườn thường khu vực khoang secto lái; Thép hình L70x70x6; KT=0,6x4x2b m.30,5Kg
GL Hoán cải khu vực buồng máy phục vụ thay mới máy chính, máy phát điện
GM Thay các đà ngang trong hầm máy theo qui cách thiết kế hoán cải bệ máy
1Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 4,5 x 0,292 x12 sườn (m).742,67Kg
2Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 4,5 x 0,08 x12 sườn (m).271,3Kg
GN Thay các sống dọc bệ máy chính theo qui cách thiết kế hoán cải bệ máy
1Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d10, KT= 6,5 x 0,6 x2 sống (m).612,3Kg
2Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d12, KT= 6,5 x 0,12 x2 sống (m).146,95Kg
GO Thay các sống dọc đáy hai bên khu vực buồng máy
1Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 0,3 x2 sống (m).183,69Kg
2Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 0,08 x2 sống (m).48,98Kg
3Thay các mã liên kết đà ngang và sườn; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,25x0,3 x24 mã (m).70,65Kg
GP Thay vách trước buồng máy
1Tôn vách trước buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=5,2x2,2 (m).538,82Kg
2Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=2,2x7 m.58,1Kg
GQ Thay vách sau buồng máy
1Tôn vách sau buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=3,8x1,8 (m).322,16Kg
2Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=1,8 x6 thanh (m).40,7Kg
3Làm mới 02 hộp van thông sông; Thép tấm đóng tàu; d10, KT=(0,4x0,4x2+0,4x0,3x2+0,3x0,4x1)x2hộp (m).106,76Kg
GR Hoán cải thành quây, miệng hầm hàng các khoang hàng và công son khu vực mũi, lan can tay vịn boong chính
GS Thành quây hầm hàng số 2
1Thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= (2,8+1,5)x2b x 0,75 (m).405,06Kg
2Các mã gia cường thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 0,45 x 0,2 x10 mã (m).42,39Kg
3Nắp đậy khoang hàng số 2; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,5 x 0,7 x4 tấm (m).197,82Kg
4Bổ sung tôn boong khu vực từ vách trước buồng máy đến chân thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 5,2 x 1 (m).244,92Kg
5Thay xà ngang boong khu vực từ vách trước buồng máy đến chân thành quây hầm hàng (Từ sườn #21 đến #23); Thép hình L63x40x5; KT=5,2(m).19,6Kg
GT Miệng và nắp hầm hàng số 1
1Thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= (1,2+1,5)x2b x 0,45 (m).152,6Kg
2Nắp miệng hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,35x1,65 (m).104,92Kg
3Lập là gia cường nắp hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= (1,2+1,5)x0,03x3 thanh (m).11,45Kg
4Zoăng cao su đúc KT 34x18.6m
5Bản lề loại to.2Cái
6Tai hồng đồng.6Cái
7Thay tôn boong khu vực lắp đặt tời điện; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 2,8 x 2,5 (m).439,6Kg
8Bổ sung tôn boong khu vực nắp hầm hàng khoang hàng 1 cũ; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,5 x 1,8 (m).127,17Kg
9Thay xà ngang boong khu vực từ lắp đặt tời điện và khu vực cắt bỏ nắp hầm hàng số 1 cũ (Từ sườn #27 đến #32); Thép hình L63x40x5; KT=5,2x5 thanh(m).98Kg
GU Lắp công son mở rộng khu vực phía mũi
1Mã công son; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= (0,3 x 0,08)/2x12 mã (m).6,78Kg
2Tôn boong mở rộng và tôn boong cũ từ sườn #43 đến sườn #49; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 3,2 x 2,5 (m).502,4Kg
3Tôn mạn giả lắp ngoài coong son trơn theo tuyến hình; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 3,2 x 0,5 (m).75,36Kg
4Thay xà ngang boong khu vực mũi công son (Từ sườn #43 đến #49); Thép hình L63x40x5; KT=2,5x5 thanh(m).47,1Kg
5Lan can tay vịn boong chính; Ống kẽm D34x3,0, KT=90 (m); Cút thép D34.90m
GV Phần mộc - nội thất
GW Làm mới cách nhiệt trần, vách cabin
GX Cabin lái
1Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện.28,5m2
GY Trần KT 3000x2200
GZ Vách KT 2200x2110x2 mạn + 3000x2110x2 phía trước và sau
HA Buồng thuyền viên
1Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (A60+cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện.53,6m2
HB Trần KT 5500x3000
HC Mạn KT 5000x2110x2 mạn + Vách 3000x2110x2 vách + Vách 800x2100x2 vách
HD Nhà WC (1 phòng)
1Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện.14,7m2
HE Trần KT 1750x1180
HF Mạn KT 1780x2230x1 mạn + Vách 1750x2230 + Vách 1180x2230 + Vách 950x2230
HG Nhà Bếp (1 phòng)
1Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện.17,6m2
HH Trần KT 1750x1820
HI Mạn KT 1780x2230x1 mạn + Vách 1750x2230 + Vách 1820x2230 + Vách 1600x2230
1Lát nền Gạch liên doanh ca bin lái và nền buồng ngủ thuyền viên.29,1m2
2Lắp đặt 04 giường ngủ thuyền viên 2 tầng 780x1850x1400.4Chiếc
3Lắp đặt 02 tủ đựng đồ thuyền viên 450x950x1850.2Chiếc
4Lắp đặt 01 tủ quầy ca bin lái 750x1250x3000.1Chiếc
5Lắp đặt 01 tủ đựng và bàn hải đồ.1Chiếc
HJ Nội thất bếp
1Xây, trát tường bếp bằng Gạch chỉ.100Viên
2Lắp tấm mặt bàn nấu bằng đá Granit.1,5m2
3Lắp chậu rửa bát inox và vòi rửa bát.1Bộ
4Lắp đặt 01 tủ chạn nhôm kính 800x1250x350.1Chiếc
HK Ốp lát gạch vách và tủ bếp
1Gạch ốp tường.8m2
2Cửa tủ bếp.2Cái
3Lát gạch viền cổ tường.20Viên
4Ốp lát gạch lát nền nhà bếp.6m2
HL Nội thất WC
1Ốp lát nền nhà vệ sinh; Gạch chống trượt LD, KT= 2x1 (m).2m2
2Ốp lát tường nhà vệ sinh bằng gạch men ốp tường, gạch viền cổ tường.11m2
3Lắp đặt các thiết bị vệ sinh (bệ xí, gương soi, mắc áo Inox, hộp để giấy WC, vòi xịt, vòi xen LD).1Bộ
4Làm rèm vải các cửa sổ trong buồng ngủ thuyền viên.4Bộ
5Cung cấp Tời kéo 12 tấn đồng bộ bệ đỡ- Kiểu nằm, truyền động bánh răng 3 cấp tốc độ, 1 tang cáp, 1 tang cong;- Kích thước bao ngoài lớn nhất: Lmax ≤ 2100 mmBmax ≤ 1500 mmHmax ≤ 1500 mm- Động cơ 3 pha 380V/50Hz, công suất 7,0÷11,0 kW;- Khởi động bằng biến tần;- Tốc độ cáp tại 3 cấp tốc độ:+ Tải nặng V1 = 3÷4 m/phút;+ Tải nhẹ V2 = 4÷6 m/phút;+ Chế độ quay tay có tốc độ cáp phù hợp.- Có chế độ xông cáp tự do..1Tổ
6Lắp đặt Tời kéo 12 tấn.1Tổ
7Cung cấp bánh lái và các chi tiết hệ lái1Hệ thống
8Lắp đặt Hệ thống máy lái thủy lực (do Chủ đầu tư cung cấp), bánh lái, các chi tiết hệ lái.1Hệ thống
9Cung cấp Chân vịt.1Cái
10Lắp đặt Chân vịt.1Cái
HM Cung cấp Hệ cửa
1Cửa ra vào kín nước thời tiết.4Bộ
2Cửa cầu thang buồng máy bọc chống cháy A0.1Bộ
3Cửa nội thất trong tàu.2Bộ
4Cửa sổ ca bin kín thời tiết (nhôm-kính).8Bộ
5Cửa tròn hup lô (nhôm -kinh).6Bộ
6Cửa ca bin 600x800.3Bộ
7Bộ gạt nước ly tâm.1Bộ
8Lắp đặt Hệ cửa.1Hệ
HN Hoán cải phần máy tàu VMS 03
HO Thay mới máy chính
HP Tháo mãy cũ SKODA-6L160 - Công suất 135HP
1Tháo rời các đường ống chính đi vào máy: đường nước biển, nước ngọt, nhiên liệu.1Máy
2Tháo máy, cẩu máy vận chuyển về xưởng để bảo quản.1Máy
3Vệ sinh sạch sẽ vị trí lắp đặt máy.1Máy
HQ Lắp đặt máy mới (do Chủ đầu tư cung cấp)
1Cẩu máy xuống tàu, dịch chuyển máy vào vị trí.1Máy
HR Gia công và hàn các bộ bu lông tăng chỉnh; căn chỉnh máy với hệ trục chân vịt
1Cố định chặt chẽ máy, đệm chân máy. Khoan lỗ, lắp bu lông chân máy M18x75.1Máy
2Doa lỗ các bu lông chính xác (50% số lỗ chân máy ).1Máy
3Căn chỉnh máy với hệ trục chân vịt; đổ căn nhựa chân máy; lắp ráp hoàn chỉnh.1Máy
HS Lắp đặt hệ thống khí xả máy chính
1Gia công bầu tiêu âm 02 lớp (F400x900) có 4 vách giảm âm; bích ống 02 đầu.0,9m
2Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống xả bằng thép ống F114X8.12m
3Bọc cách nhiệt ống xả, tiêu âm bằng vải cách nhiệt (nhôm), có lưới mắt cáo.14m2
4Lắp mới hệ thống nhiên liệu bằng Ống đồng F12; Van dầu DY15; Cao su chịu dầu d4; Bu lông M12x50; Bích ống Æ12-60.1Hệ thống
HT Lắp đặt hệ thống làm mát máy chính
1Lắp mới 01 kính quan sát D50, 01 kính quan sát D40 đường nước ra cho máy.2Cái
2Lắp mới van nước mặn (Van chặn DY60) làm mát máy.2Cái
3Lắp mới lọc tinh nước mặn D60 làm mát máy.1Cái
4Lắp mới đường ống nước mặn làm mát máy bằng Ống kẽm F60X4; Bích ống F60-150; Cút nối ống F60; Cao su d4.15m
5Lắp mới hệ thống nước làm mát trục chân vịt bằng Ống kẽm F21.3m
HU Lắp mới tổ máy phát điện
1Cắt bỏ bệ máy cũ1Bệ
2Gia công bệ máy theo kích thước chân máy mới.1Bệ
3Cẩu khung bệ máy mới vào buồng máy. Tạo các điểm chuẩn, gá dựng khung bệ máy vào vị trí. Căng tâm bệ máy theo yêu cầu của thiết kế.1Bệ
4Hàn cố định khung bệ máy, các mã gia cường với vỏ tàu.30m
HV Lắp đặt tổ máy phát điện mới (do Chủ đầu tư cung cấp)
1Cẩu máy xuống tàu, dịch chuyển máy vào vị trí.1Máy
2Gia công và hàn các tấm căn đệm chân tổ máy với băng bệ máy.1Máy
3Cố định chặt chẽ tổ máy, đệm chân máy. Khoan lỗ, lắp bu lông chân máy M16x75.1Máy
HW Lắp đặt hệ thống khí xả máy phát điện
1Gia công bầu tiêu âm 02 lớp (F320x700) có 4 vách giảm âm; bích ống 02 đầu.0,7m
2Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống xả bằng thép ống F48x6.12m
3Bọc cách nhiệt ống xả, tiêu âm bằng vải cách nhiệt (nhôm), có lưới mắt cáo.14m2
4Lắp mới hệ thống nhiên liệu bằng Ống đồng F12; Van dầu DY15; Cao su chịu dầu d4; Bu lông M12x50; Bích ống Æ12-60.1Hệ thống
HX Lắp đặt hệ thống làm mát máy phát điện
1Lắp mới 02 kính quan sát đường nước ra D40 cho máy.2Cái
2Lắp mới van nước mặn (Van chặn DY40) làm mát máy.2Cái
3Lắp mới lọc tinh nước mặn D40 làm mát máy.1Cái
4Lắp mới đường ống nước mặn làm mát máy bằng Ống kẽm F40X4; Bích ống F40-120; Cút nối ống F40; Cao su d4; sơn lót, sơn màu các loại.15m
HY Lắp mới các bơm nước và quạt
1Cung cấp Bơm nước ngọt sinh hoạt Pentax CM 50 (370W).1Cái
2Gia công bệ, lắp đặt Bơm nước ngọt sinh hoạt.1Cái
3Cung cấp Bơm hút khô - dằn Ebara 3M-32-160/2,2.1Cái
4Gia công bệ, lắp đặt Bơm hút khô - dằn.1Cái
5Cung cấp Bơm cứu hỏa Ebara 3M-40-160/4,0.1Cái
6Gia công bệ, lắp đặt Bơm cứu hỏa.1Cái
7Cung cấp Quạt thổi gió buồng máy TAF/HA-300/0.37-2.2Cái
8Gia công bệ, lắp đặt Quạt thổi gió buồng máy; gia công, lắp đặt ống thổi gió buồng máy.2Cái
9Cung cấp Quạt hút gió buồng máy TAF/HA-300/0.37-2.1Cái
10Gia công bệ, lắp đặt Quạt hút gió buồng máy.1Cái
HZ Lắp mới hệ thống van, ống
IA Lắp mới van hệ thống nước thông biển
1Lắp mới 02 van thông biển loại van chặn vỏ thép DY 120.2Cái
2Lắp mới 02 van chặn thông biển loại van vỏ thép DY 120.2Cái
3Lắp mới 02 giỏ lọc rác F300 đường ống chính.2Cái
IB Lắp mới van hệ thống dầu đốt
1Lắp mới thước báo dầu F34x800.1Cái
2Lắp mới van tự ngắt DY34.4Cái
3Lắp mới lọc tinh dầu đốt D40.1Cái
4Lắp mới van chặn DY34.7Cái
5Lắp mới 02 van thông hơi DY60 có lưới phòng hoả cho két dầu dự trữ.2Cái
6Lắp mới van chặn DY34 hệ thống nước sinh hoạt.3Cái
7Lắp mới kính quan sát DY50 hệ thống hút khô - cứu hỏa.2Cái
8Lắp mới van chặn DY50 hệ thống hút khô - cứu hỏa.17Cái
9Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống thông biển bằng thép ống F140x8, lắp bích F140-250; sơn lót, sơn màu các loại.8m
10Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống dầu đốt bằng ống kẽm F42,7x3,6, lắp bích F42,7-150; sơn lót, sơn màu các loại.40m
11Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống nước sinh hoạt bằng ống kẽm F34x3,2, lắp bích F34-130; sơn lót, sơn màu các loại.30m
IC Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống hút khô cứu hỏa bằng ống kẽm F60x4, lắp bích F60, trụ van cứu hỏa; sơn lót, sơn màu các loại
ID Các phần việc có liên quan
1Di chuyển két dầu trực nhật máy chính đến vị trí lắp đặt phù hợp.1Két
2Làm mới sàn la canh bằng tôn lưới, khung xương bằng thép hình, cố định bằng bu lông..1Sàn
3Vệ sinh, đổ dầu nhớt mới cho các te máy chính, hộp số..1Máy
4Chạy rà và hiệu chỉnh máy chính.1Lần
5Chạy rà và hiệu chỉnh máy phát điện.1Lần
IE Hoán cải phần điện tàu VMS 03
IF Hệ thống điện khởi động, điều khiển máy chính, máy phát điện
1Đi dây điện bọc PVC 20x1,5 phục vụ Hệ thống điện điều khiển máy chính.30m
2Lắp đặt Hệ thống khởi động máy chính gồm: 02 bình ắc quy 12V-200Ah; 10 (m) cáp bọc cao su 1x70.1Hệ thống
3Lắp đặt Hệ thống khởi động máy phát điện gồm: 02 bình ắc quy 12V-150Ah; 10 (m) cáp bọc cao su 1x70.1Hệ thống
IG Hệ thống cấp nguồn xoay chiều
1Gia công, lắp ráp tủ điện chính, bao gồm: 02 Aptomat 3P-380V/100A; 02 Aptomat 3P-380V/50A; 02 Aptomat 3P-380V/30A; 02 Aptomat 3P-380V/20A; 02 Aptomat 3P-380V/15A; 02 Aptomat 3P-380V/10A; 06Aptomat 3P-380V/6A; 03 Aptomat 2P-220V/10A; 02 Aptomat 2P-220V/6A; 05 Đế cầu chì + ruột 380V (400V-2A); 01 Công tắc chuyển mạch 3P-380V0/100A; 02 Công tắc chuyển mạch 3P-380V0/50A; 03 Biến dòng 100/5; 03 Biến dòng 50/5; 01 Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch 0-500V; Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch 0-300V; 01 Đồng hồ đo dòng điện + chuyển mạch 0-100A; 01 Đồng hồ đo dòng điện + chuyển mạch 0-50A; 01 Đồng hồ tần số 45-60 Hz; 01 Đồng hồ công suất 0-50kW; 02 Đồng hồ đo điện trở cách điện 0-5MΩ; 03 Đèn báo; 01 Vỏ tủ điện 1000x1000x300; 02 Cầu đấu dây 100A; 05 Cầu đấu dây 30A;.1Tủ
2Gia công, lắp ráp hộp điện bờ, bao gồm: Aptomat 3P-380V/100A; Aptomat 2P-220V/63A; Đồng hồ chỉ báo thứ tự pha; Cầu dao đảo pha 3P-380V/100A; Rơle trung gian; Rơle bảo vệ mất pha; Cuộn TRIP ATM; Vỏ bảng điện 400x300x250.1Hộp
3Gia công, lắp ráp tủ điện boong chính, bao gồm: 01 Aptomat 3P-220V/30A; 04 Aptomat 2P-220V/20A; 03 Aptomat 2P-220V/10A; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250.1Tủ
4Đi dây từ hộp điện bờ đến tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x25.18m
5Đi dây từ máy phát điện chính đến tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x25.12m
6Cung cấp Máy biến áp dùng chung 10 kVA.1Máy
7Đi dây từ thanh cái 400V đến máy biến áp bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x4.15m
8Đi dây từ máy biến áp đến thanh cái 220V tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x10.15m
9Đi dây từ máy phát điện dự phòng đến thanh cái 220V tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5.15m
10Đi dây từ thanh cái 220V tủ điện chính đến bảng điện boong chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5.16m
11Đi dây từ thanh cái 220V tủ điện chính đến bảng nghi khí hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5.20m
12Đi dây 220V từ bảng nghi khí hàng hải đến bảng đèn hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5.10m
IH Hệ thống cấp nguồn 24V
1Gia công lắp đặt bảng điện một chiều, bao gồm: 04 Aptomat 2P-220V/30A; 01 Aptomat 2P-220V/10A; 01 Aptomat 2P-220V/6A; 01 Công tắc tơ 220V20A; 01 Đồng hồ Volt Dj V72 DC (0-30VDC); 01 Đồng hồ Ampe Dj A72 DC (0-50VDC); 03 Sun đo dòng 75mV-50A; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250.1Bảng
2Gia công, lắp ráp bảng điện NKHH, bao gồm: 01 Aptomat 3P-220V/30A; 10 Aptomat 2P-220V/10A; 07 Aptomat 2P-220V/6A; 01 Aptomat 2P-220V/30A; 02 Đế cầu chì + ruột 380V (400V-2A); 01 Đèn báo; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250.1Bảng
3Cung cấp Tủ nạp ắc quy 3 pha 380AC/24VDC (2,5kW).1Tủ
4Đi dây từ thanh cái 380V tủ điện chính đến tủ nạp điện ắc quy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5.15m
5Đi dây từ tủ nạp điện ắc quy đến bảng điện một chiều bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x16.8m
6Đi dây từ bảng điện một chiều đến bảng nghi khí hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6.16m
7Đi dây từ bảng điện một chiều đến các bóng đèn chiếu sáng sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5; thay: 04 Đèn sự cố kín nước 24V/25W; 04 Đèn sự cố LED 24V/10W.60m
8Lắp mới Đèn sự cố kín nước 24V/25W.4Bộ
9Lắp mới Đèn sự cố LED 24V/10W.4Bộ
10Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy khởi động máy chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6.8m
11Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy khởi động máy phát điện bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6.8m
12Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6.14m
13Lắp mới Bình ắc quy sự cố 12V/200Ah.2Bình
14Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến công tắc tơ tủ điện một chiều điều khiển bóng chiếu sáng sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5.12m
II Hệ thống thông tin, nghi khí hàng hải
1Lắp mới bảng đèn chiếu sáng hàng hải theo thiết kế.1Bảng
2Lắp mới Bộ đổi điện 220V/24V-50A.1Cái
3Đi dây điện một chiều từ bảng nghi khí hàng hải đến bảng đèn chiếu sáng hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.10m
4Đi dây điện một chiều từ bảng nghi khí hàng hải đến còi điện bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.6m
5Lắp mới Còi điện đôi 24V-30W.1Cái
6Đi dây từ bảng đèn hàng hải đến các bóng đèn hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5.100m
7Lắp mới ổ, phích cắm kín nước 220V-10A, các đèn hàng hải, bao gồm: Đèn mạn trái màu đỏ 24V; Đèn mạn phảii màu xanh 24V; Đèn hành trình cột 24V; Đèn hành trình đuôi 24V; Đèn neo mũi 24V; Đèn mất chủ động 24V; Đèn nháy điều động tàu 24V.7Bộ
8Lắp mới đèn pha rọi luồng 220V/500W và 10 (m) Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.1Bộ
9Lắp mới hệ thống báo động chung, bao gồm: 02 nút nhấn báo động sự cố, 02 chuông kèm đèn quay.1Hệ
10Đi dây cấp nguồn 24V từ bảng điện nghi khí hàng hải đến nút ấn, chuông còi bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.25m
11Lắp mới 01 bộ tay chuông truyền lệnh 2 vị trí bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.30m
12Cung cấp Máy VHF cầm tay 25W.3Máy
13Cung cấp Định vị vệ tinh KODEN KGP – 915.1Máy
14Cung cấp Bộ đổi điện MECOM PR-180.1Máy
15Cung cấp Bộ nguồn AC-DC Mecom.1Máy
16Lắp đặt máy định vị vệ tinh KODEN KgP – 915.1Máy
17Cung cấp La bàn từ chuẩn T-150B.1Máy
18Lắp đặt la bàn từ chuẩn T-150B.1Cái
19Cung cấp Ra đa hàng hải MDC-2040.1Máy
20Lắp đặt ra đa hàng hải MDC-2040.1Máy
21Cung cấp Máy thông tin VHF IC- M324.1Máy
22Cung cấp Bộ nguồn PS -30A-01.1Máy
23Lắp đặt máy thông tin VHF IC M324.1Máy
24Cung cấp Thiết bị nhận dạng AIS class A.1Máy
25Lắp đặt thiết bị nhận dạng AIS class A.1Máy
IJ Hệ thống điện động lực
1Gia công chế tạo hộp khởi động bơm cứu hỏa theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 01 Công tắc tơ 380V/32A; 01 Rơ le nhiệt 380V/8-12A; 02 Nút nhấn kèm đèn; 01 vỏ hộp điện 300x200x150.1Hộp
2Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động bơm và từ hộp khởi động đến bơm cứu hỏa bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5.12m
3Gia công chế tạo hộp khởi động bơm hút khô theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 01 Công tắc tơ 380V/32A; 01 Rơ le nhiệt 380V/4-6A; 02 Nút nhấn kèm đèn; 01 vỏ hộp điện 300x200x150.1Hộp
4Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động bơm và từ hộp khởi động đến bơm hút khô bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5.12m
5Đi dây nguồn từ thanh cái 220V bảng điện chính đến bơm nước ngọt bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5.15m
IK Quạt hút, đẩy buồng máy
1Gia công chế tạo hộp khởi động quạt hút buồng máy theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 03 Công tắc tơ 380V/32A; 03 Rơ le nhiệt 380V/4-6A; 06 Nút nhấn kèm đèn; 01 Vỏ hộp điện 300x350x150.1Hộp
2Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động quạt hút và từ hộp khởi động đến quạt hút bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5.54m
3Lắp đặt hộp dừng từ xa quạt hút, quạt đẩy, bao gồm: Vỏ hộp điện 200x250x100; Cuộn TRIP ATM; Nút nhấn.1Hộp
4Đi dây cho hộp dừng từ xa quạt hút, quạt đẩy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0.15m
IL Bơm dầu thủy lực máy lái số 1, 2
1Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến bơm dầu máy lái số 1 bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5.30m
2Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến bơm dầu máy lái số 2 bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5.30m
IM Động cơ tời làm phao
1Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến động cơ tời làm phao bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x4.18m
IN Hệ thống chiếu sáng, sinh hoạt
IO Chiếu sáng, sinh hoạt chính 220V
1Đi dây từ bảng điện boong chính đến bình nóng lạnh bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.12m
2Đi dây từ bảng điện boong chính đến máy điều hòa buồng thuyền viên bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.12m
3Đi dây từ bảng điện boong chính đến 18 ổ cắm đôi thường 220V/20A và 02 Ô cắm đôi kín nước 220V/20A bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.60m
4Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0.60m
5Lắp mới Đèn LED 220V/9W chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái.10Chiếc
6Lắp mới Công tắc đơn 220V/10A đèn chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái.4Cái
7Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng hành lang mạn bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0.50m
8Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng hành lang mạn.5Cái
9Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng hành lang mạn.3Cái
10Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng nhà bếp, WC bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.35m
11Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng nhà bếp, WC.2Cái
12Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng nhà bếp, WC.2Cái
13Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng buồng máy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x10.30m
14Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng buồng máy.4Cái
15Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng buồng máy.2Cái
16Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng khoang hàng bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0.30m
17Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng khoang hàng.1Cái
18Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng khoang hàng.1Cái
19Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng khoang secto lái bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0.25m
20Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng khoang secto lái.1Cái
21Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng khoang secto lái.1Cái
22Đi dây từ bảng điện NKHH đến các đèn pha chiếu sáng boong chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5.20m
23Lắp mới Bộ đèn pha halogen 220V/150W chiếu sáng boong chính.2Bộ
24Lắp mới Công tắc đơn 220V/10A đèn chiếu sáng boong chính.2Cái
25Cấp mới dây điện bờ bằng Cáp bọc cao su Hàn Quốc 2x6.50m
26Lắp đặt lại các thiết bị điện sinh hoạt cũ: điều hòa, bình nóng lạnh, ti vi, quạt, máy lọc nước ….1Tàu
IP Cung cấp một số thiết bị sinh hoạt
1Tủ lạnh Panasonic NR-BJ151SSVN 130 lít.1Bộ
2Tủ đông Sanaky 260 lít VH-3699W1.1Bộ
3Bếp từ Nhật Panasonic KZ-F32AK gồm bộ 3 nồi inox.1Bộ
4Tivi Sony 32÷43 inch.1Bộ
5Quạt treo tường panasonic.8Bộ
6Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh Sunhouse.1Bộ
7Bình nước nóng Ariston 30 lít.1Bộ
8Điều hòa không khí lắp đặt buồng ở thuyền viên 18000 BTU.1Bộ
IQ Chi phí khác
1Di chuyển tàu từ nơi neo đậu về nơi sửa chữa.2Tàu
2Di chuyển tàu từ nơi sửa chữa về nơi neo đậu.2Tàu
3Đo chiều dày tôn vỏ và cơ cấu, lập bảng số liệu và bản vẽ thay tôn.2Tàu
4Thử kín đường hàn bằng phương pháp hút chân không.2Tàu
5Bảo dưỡng, hiệu chỉnh sai số la bàn từ.2Tàu
6Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng thiết kế (Thử nghiêng lệch và làm thông báo ổn định tàu cho thuyền trưởng sau hoán cải; cấp giấy chứng nhận chất lượng và an toàn kỹ thuật cho tàu).2Tàu
7Chi phí chạy thử, nghiệm thu2Tàu
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3176333722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.635266744E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới hoặc sửa chữa, hoán cải tàu biển hạn chế III trở lên: - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế;+ Các hồ sơ, tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng tương tự;- Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.148.955.737 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.297.911.474 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 3 Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương.101
2 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 2 Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương101
3 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 2 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương101
4 Thợ hàn 6 Có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực51
5 Thợ máy 4 Bậc ≥4/751
6 Thợ điện 4 Bậc ≥4/751
7 Thợ nguội 2 Bậc ≥4/751
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị nâng ≥ 5T1
2 Xe cẩu bánh hơi ≥ 16T1
3 Kích thủy lực ≥ 100T1
4 Xe triền ≥ 5T1
5 Tời điện ≥ 10T1
6 Máy khoan các loại .3
7 Máy mài các loại .6
8 Máy cắt tôn các loại .2
9 Máy hàn các loại .6
10 Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn .2
11 Thiết bị phun sơn .4
12 Máy lốc thép tấm 15 kW ≥ 15 kW2
13 Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị cân vòi phun .1
14 Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị thử áp lực .1
15 Thiết bị kiểm tra đo lường: Đồng hồ đo đa năng .1
16 Thiết bị kiểm tra đo lường: Đồng hồ mega ôm 0-500MΩ1
17 Thiết bị kiểm tra đo lường: Ampe kìm 0-400A1
18 Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->