Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa, hoán cải 02 phương tiện thủy VMS 02 và VMS 03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Sửa chữa, hoán cải 02 phương tiện thủy VMS 02 và VMS 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 10:58:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,784,222,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3176333722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.635266744E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới hoặc sửa chữa, hoán cải tàu biển hạn chế III trở lên: - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế;+ Các hồ sơ, tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng tương tự;- Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.148.955.737 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.297.911.474 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật máy tàu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tàu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥4/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe triền | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy cắt tôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy lốc thép tấm 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị cân vòi phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị thử áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị kiểm tra đo lường: Đồng hồ đo đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị kiểm tra đo lường: Đồng hồ mega ôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0-500MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị kiểm tra đo lường: Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0-400A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Sửa chữa, hoán cải 02 phương tiện thủy VMS 02 và VMS 03 Hoán cải 02 phương tiện thủy VMS 02 và VMS 03 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng công ty BĐATHH miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận củachủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng. (5) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa phục vụ hoán cải phần vỏ tàu VMS 02 | |||
| B | Phục vụ chung | |||
| 1 | Phục vụ tàu lên, xuống triền (phục vụ hoán cả cabin và thay máy + chân vịt ) | . | 1 | Tàu |
| 2 | Vệ sinh phục vụ khảo sát sửa chữa tàu | . | 1 | Tàu |
| C | Sơn - Trang trí | |||
| D | Phần chìm của tàu (107 m2) | |||
| 1 | Nạo dũi hà, làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài hoặc (hoặc phun cát làm sạch) | . | 107 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ nước RP1: 02 nước | . | 107 | m2 |
| 3 | Sơn chống hà RP3: 02 nước | . | 107 | m2 |
| 4 | Dung môi M (phục vụ sơn chống rỉ nước và chống hà) | . | 107 | m2 |
| E | Phần mớn nước thay đổi (40m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài (hoặc phun cát làm sạch) | . | 40 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ nước RP1: 02 nước | . | 40 | m2 |
| 3 | Sơn chịu sóng R2: 02 nước | . | 40 | m2 |
| 4 | Dung môi M (phục vụ sơn chống rỉ nước và sơn chịu sóng) | . | 40 | m2 |
| F | Mạn khô + phía dưới boong hậu lái (35 m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài hoặc (hoặc phun cát làm sạch) | . | 35 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước | . | 35 | m2 |
| 3 | Sơn Xanh M234: 02 nước | . | 35 | m2 |
| G | Con trạch (17m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài (hoặc phun cát làm sạch) | . | 17 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước | . | 17 | m2 |
| 3 | Sơn trang trí Đen M300: 02 nước | . | 17 | m2 |
| H | Mặt boong và các nắp hầm (85 m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 85 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ) | . | 25,5 | m2 |
| 3 | Sơn Nâu M511: 02 nước một mặt | . | 85 | m2 |
| I | Be chắn sóng 2 mặt và các mã be: (70 m2) | |||
| J | Thành be (40 m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 40 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ) | . | 12 | m2 |
| 3 | Sơn Xanh M234 : 02 nước | . | 40 | m2 |
| K | Cơ cấu (30m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 30 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ) | . | 9 | m2 |
| 3 | Sơn màu Xanh M234: 02 nước | . | 30 | m2 |
| L | Phần cabin (trong và ngoài) (180 m2) | |||
| 1 | Sơn chống rỉ M1: sơn 02 nước toàn bộ | . | 180 | m2 |
| 2 | Sơn Xanh 234: 01 nước toàn bộ măt ngoài cabin | . | 90 | m2 |
| M | Thành lợi các miệng hầm hai mặt (52m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 52 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ) | . | 15,6 | m2 |
| 3 | Sơn màu Xanh 234: 02 nước | . | 52 | m2 |
| N | Trong hầm các hầm hàng (các vách và 2 bên mạn: 46m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 46 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ M1: 02 nước | . | 46 | m2 |
| O | Bảo dưỡng, sơn chống rỉ neo, xích neo và các phụ kiện neo | |||
| 1 | Sơn chống rỉ M1 | . | 2 | Bộ |
| 2 | Sơn Đen M300 | . | 2 | Bộ |
| P | Cột bích và các phụ kiện boong: (17m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 17 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ) | . | 5,1 | m2 |
| 3 | Sơn trang trí màu Đen M300 : 02 nước | . | 17 | m2 |
| 4 | Sơn cột đèn, giá đèn mạn,các ống thông hơi, cứu hỏa | . | 1 | Tàu |
| Q | Sơn chống rỉ M1 | |||
| R | Sơn màu Vàng M132 | |||
| S | Sơn màu Trắng M100 | |||
| T | Sơn màu Đỏ M146 | |||
| U | Dọn vệ sinh các hầm và két nước ngọt mũi, lái (25m3) | |||
| 1 | Dọn vệ sinh các hầm và két | . | 25 | m3 |
| 2 | Quét xi măng các hầm nước mũi, lái | . | 60 | m2 |
| V | Trong hầm máy (78m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 78 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ M1: 02 nước | . | 78 | m2 |
| 3 | Sơn màu Ghi M236: 02 nước | . | 78 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà chải tôn mới hoặc phun cát làm sạch, sơn lót phân xưởng trước khi gia công, chế tạo | . | 500 | m2 |
| W | Sửa chữa sắt hàn | |||
| X | Sửa chữa sắt hàn từ mớn nước trở lên | |||
| 1 | Cắt tháo be sóng, các mã be sóng, cạp gia cường be chắn sóng cao hai bên và sau lái phục vụ công tác hoán cải sau đó lắp lại; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(8,5x2 bên +3,4)x 0,9 (m) | . | 1 | Công tác |
| 2 | Cắt tháo be sóng, các mã be sóng, cạp be chắn sóng thấp hai bên phía hầm hàng và mũi tàu phục vụ công tác hoán cải sau đó lắp lại; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 15,0 x 0,40 x 2 bên (m) | . | 1 | Công tác |
| Y | Thay con trạch có gân dọc, ngang | |||
| 1 | Ống thép D168X7, KT= 10,0x2 bên (m) | . | 276 | Kg |
| Z | Xương gia cường con trạch | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 0,05x10x2+(0,154x0,154x3,14/4)x10x2b (m) | 55,87 | Kg | |
| AA | Làm mới cụm ru lô, con lăn tỳ cáp kéo phao | |||
| 1 | Tang trống: Thép ống D273x14, KT=0,7 (m) | . | 62 | Kg |
| 2 | Trục : Thép tròn D75, KT=1,0 (m) | . | 34,68 | Kg |
| 3 | Thép hình L63x63x6,KT=0,6x4+0,4x4 (m) | . | 22,88 | Kg |
| 4 | Thành ru lô: Thép tấm đóng tàu; d14, KT=1,2x0,65x2c (m) | . | 171,44 | Kg |
| 5 | Vành tang trống : Thép tấm đóng tàu; d16, KT=0,56x0,56x2c (m) | . | 61,84 | Kg |
| 6 | Gia cường thành và đệm boong chân ru lô: Thép tấm đóng tàu; d10, KT=0,1x1,75x2b+0,1x0,45x6c (m) | . | 48,67 | Kg |
| AB | Gia công ổ đỡ trục và bạc | |||
| 1 | Phôi ổ đỡ thép đúc | . | 19,5 | Kg |
| 2 | Phôi bạc đồng D100xd70xL250 | . | 6,5 | Kg |
| 3 | Blông M16x45 | . | 12 | Bộ |
| AC | Cọc bích treo phao, rùa 12 tấn | |||
| 1 | Thép ống F168x7, KT= 0,95x 2cột x2 bộ (m) | . | 113,24 | Kg |
| 2 | Tấm đệm, các nẹp gia cường và bệ cọc bích; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 0,34x 0,88x2+(0,25+0,75)x2bx0,095x2b+(0,75+0,34)x2b+(0,097x4c+0,052+0,155)x0,095x2x2b+0,22x0,22x2cx2b (m) | . | 119,83 | Kg |
| AD | Thay vách dọc két dằn sau lái | |||
| 1 | Tôn vách dọc; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=3x1,4 (m) | . | 197,82 | Kg |
| 2 | Thay nẹp vách, sườn, đà ngang đáy khu vực két nước sau lái; Thép hình L50x50x5; KT=15 (m) | . | 56,6 | Kg |
| 3 | Thay tôn mạn phải khu vực từ #5 đến #19; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=7,0x1,5 (m) | . | 494,6 | Kg |
| AE | Thay vách ngăn giữa hầm hàng 01 và hầm nước (#39) | |||
| 1 | Tôn vách ngang; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=2x2,8 (m) | . | 263,76 | Kg |
| 2 | Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=2x 7 thanh (m) | . | 52,8 | Kg |
| AF | Thay đà ngang, sườn khỏe, chân vách, sườn thường, xà ngang boong (dự kiến) | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d6 | . | 1.000 | Kg |
| 2 | Thép hình L50x50x5 | . | 188,5 | Kg |
| 3 | Thép hình L63x40x6 | . | 226,5 | Kg |
| AG | Phần sửa chữa sắt hàn từ mớn nước trở xuống đáy tàu (Dự kiến): vị trí, kích thước thay tôn, phụ thuộc số liệu đo chiều dày tôn sau khi đưa tàu lên đà khảo sát | |||
| 1 | Thay tôn đáy giữa khu vực từ sau lái đến hết khu vực buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d10, KT=1,55x11,83 (m) | . | 1.439,4 | Kg |
| 2 | Thay tôn đáy giữa khu vực từ vách trước buồng máy đến mũi; Thép tấm đóng tàu; d10, KT=1,55x8 (m) | . | 973,4 | Kg |
| 3 | Thay ca tôn đáy vát bên trái khu vực từ sau lái đến hết #24; Thép tấm đóng tàu; d8, KT=0,95x13,33 bên (m) | . | 795,3 | Kg |
| 4 | Thay ca tôn đáy vát bên phải khu vực từ sau lái đến #13; Thép tấm đóng tàu; d8, KT=0,95x7,83 (m) | . | 467,1 | Kg |
| 5 | Thay ca tôn đáy vát bên trái khu vực từ #27 đến mũi; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=0,95x7,83 (m) | . | 350,4 | Kg |
| 6 | Thay ca tôn đáy vát bên phải khu vực từ sườn #33 đến mũi; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=0,95x8,5 (m) | . | 380,3 | Kg |
| 7 | Thay tôn đáy vát mạn phải sườn #22 đến sườn #25; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=1,5x1,5 (m) | . | 106 | Kg |
| AH | Phần thiết bị tàu | |||
| 1 | Hệ thống tời kéo neo: Tháo, bảo dưỡng hệ thống tời kéo neo cấp định kỳ (máy lái kéo neo, ru lô con lăn tuỳ cáp...) | . | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ tời kéo thả phao: Tháo tời, cẩu tời cũ về xưởng (phục vụ thay tôn mặt boong và bệ tời) | . | 1 | Tời |
| AI | Trang bị theo quy phạm | |||
| 1 | Thay Bình bọt cứu hỏa 45 lít | . | 1 | Bình |
| 2 | Thay Bình bọt 9 lít | . | 8 | Bình |
| 3 | Thay Bình CO2 5 Kg | . | 1 | Bình |
| 4 | Thay rồng cứu hỏa (Loại D50x20m) | . | 2 | Bộ |
| 5 | Thay khớp nối cứu hỏa (Loại D50) | . | 2 | Bộ |
| 6 | Bảo dưỡng phao bè 08 chỗ: bảo dưỡng, sơn, kẻ thông số, thay mới dây bám xung quanh phao bè cứng | . | 2 | Bộ |
| 7 | Trang bị bổ sung phao tròn cá nhân-nhựa composite | . | 4 | Chiếc |
| 8 | Dán phản quang phao áo | . | 6 | Chiếc |
| 9 | Thay bóng neo | . | 1 | Quả |
| 10 | Thay vật hiệu hình tam giác | . | 1 | cái |
| 11 | Thay bạt che hầm hàng II (bạt liên doanh) | . | 18 | m3 |
| 12 | Thay Dây buộc tàu, Ф32 | . | 60 | m |
| 13 | Thay dây ném và quả ném PP F4mm | . | 2 | bộ |
| AJ | Sửa chữa phục vụ hoán cải phần máy tàu VMS 02 | |||
| AK | Lắp mới hệ trục chân vịt (đường kính trục F80mmm) | |||
| 1 | Cung cấp phôi Trục chân vịt | . | 1 | Phôi |
| 2 | Gia công trục chân vịt F80mm | . | 1 | Trục |
| 3 | Tiện láng lại cổ trục tại vị trí lắp xoa bảo đảm độ tròn đều và độ bóng bề mặt, lấy kích thước để lắp xoa trục mới | . | 1 | Trục |
| 4 | Tiện tinh 02 lỗ xoa trục theo kích thước cổ trục vừa sửa chữa (xoa và cổ trục lắp chặt). Vào xoa bằng gia nhiệt. Xoa đồng bán tinh D100/80xL430; Xoa đồng bán tinh D100/80xL485 | . | 2 | Xoa đồng |
| 5 | Tiện tinh đường kính ngoài 02 xoa trục | . | 2 | Xoa đồng |
| 6 | Bọc tổng hợp vải thủy tinh và nhựa Epoxi | . | 1 | Trục |
| 7 | Gia công tinh đường kính ngoài 02 bạc trục. Bạc trước trục chân vịt D140/100xL250; Bạc sau trục chân vịt D140/100xL360 | . | 2 | Bạc trục |
| 8 | Lắp ráp 02 bộ bạc trục mới | . | 2 | Bạc trục |
| 9 | Gia công tuốc tô trục chân vịt theo tuốc tô hộp số máy mới | . | 1 | Tuốc tô |
| 10 | Gia công tinh tuốc tô trục chân vịt | . | 1 | Cái |
| 11 | Rà côn tuốc tô trục chân vịt, thay mới phanh đồng êcu chân vịt | . | 1 | Trục |
| AL | Gia công bộ ống bao trục chân vịt | |||
| 1 | Gia công gối đỡ trước; Thép SCA45 KT:D200/150xL450 | . | 1 | Gối |
| 2 | Gia công gối đỡ sau; Thép SCA45 KT:D200/150xL400 | . | 1 | Gối |
| 3 | Gia công thân ống bao trục; Thép SCA45 KT:D186/156xL2550 | . | 1 | Ống bao |
| 4 | Gá kết cấu và hàn cố định bộ ống bao trục; Thép góc L63x63x6 | . | 1 | Ống bao |
| 5 | Tiện tinh bộ ống bao trục ống | . | 1 | Ống bao |
| 6 | Gia công vành chắn rác; Thép SF 55 KT: D200/190xL75 | . | 1 | Vành |
| 7 | Khoan tarô 6 lỗ M10x33 gudong ép tết; Gudongecu SUS 304 M12x100 | . | 6 | Bộ |
| 8 | Khoan ta rô 6 lỗ M10x20 bulong chặn bạc; Bulong SUS 304 M10x40 | . | 6 | Bộ |
| 9 | Khoan ta rô 12 lỗ M8x15 bulong cố định vòng chắn rác; Bulong SUS 304 M8x40 | . | 12 | Bộ |
| AM | Lắp ráp ống bao trục chân vịt mới | |||
| 1 | Cắt bỏ ống bao trục chân vịt cũ, lấy dấu | . | 1 | Cụm |
| 2 | Lắp ráp, hàn cố định ống bao trục chân vịt mới. Tấm Thép gia cường D370/160 xL20 | . | 1 | Cụm |
| 3 | Lắp ráp, hàn cố định giá chữ nhân; Giá chữ nhân KT :180x45x450x3 | . | 1 | Cụm |
| 4 | Lắp ráp, hàn tôn đệm giá chữ nhân; Thép Tấm CT3C, d12, KT = 30 (kg) | . | 1 | Cụm |
| 5 | Lắp trục chân vịt lên tàu | . | 1 | Trục |
| 6 | Chạy rà hệ trục chân vịt | . | 1 | Trục |
| AN | Hoán cải phần vỏ tàu VMS 02 | |||
| 1 | Tháo các thiết bị, cabin, nội thất cũ, vệ sinh, chuẩn bị phục vụ công tác hoán cải | . | 1 | Tàu |
| AO | Thay mới toàn bộ ca bin, mái che, cột đèn phần sắt hàn | |||
| 1 | Tôn sàn buồng lái, buồng thuyền viên và các vách ngang, vách dọc, nóc riềm mái, mã đỡ ca bin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2x3+3,5x3+2x3 (m) | . | 883,13 | Kg |
| AP | Tôn các vách ngang, vách dọc, nóc riềm mái, mã đỡ ca bin | |||
| 1 | Vách sau ca bin (sườn #0+250); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(2,2x2,55) -(0,6x1,6)x2c (m) | . | 142,48 | Kg |
| 2 | Vách ngăn buồng thuyền viên với nhà vệ sinh và bếp (sườn #4); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,35x3-1,6x0,6 (m) | . | 239,03 | Kg |
| 3 | Vách ngăn buồng thuyền viên và buồng lái (sườn #15+0); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,325x3-1,6x0,6x2 (m) | . | 198,41 | Kg |
| 4 | Vách trước buồng lái (sườn #19+0); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,14x3-0,6x0,8x3 (m) | . | 195,47 | Kg |
| 5 | Các nẹp phụ gia cường vách (lập là gia cường tại cửa ra vào và cửa sổ); Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,05x35 (m) | . | 60,55 | Kg |
| 6 | Tôn thành dọc cabin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT = {(1,7x2,2)+(2,0x2,4)+(3,5x2,5)+(2,1x2,85)}x2b (m) | . | 1.827,1 | Kg |
| 7 | Tôn nóc ca bin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=4,00x10,5 | . | 1.648,5 | Kg |
| 8 | Viền xung quanh mái cabin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(10,05x2+4x3c)x0,10(m) | . | 125,99 | Kg |
| 9 | Mã đỡ mái xung quanh cabin và mã liên kết khung xương trong cabin (bẻ mép); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,5x0,14x52c+1x1 (m) | . | 182,12 | Kg |
| 10 | Vách dọc nhà WC; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(1,75x2,3) (m) | . | 157,98 | Kg |
| 11 | Vách dọc và ngang lối thoát hiểm buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,5x2,25 (m) | . | 220,78 | Kg |
| 12 | Vách dọc và ngang lối lên, xuống buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,25x(0,8+1) (m) | . | 158,96 | Kg |
| AQ | Gia cường mái cabin | |||
| AR | Sống dọc mái cabin T130x8/175x6 | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d8, KT=9,05x0,13 | . | 73,88 | Kg |
| 2 | Thép tấm đóng tàu; d6, KT=9,05x0,175 | . | 74,59 | Kg |
| 3 | Xương ngang nóc cabin; Thép hình L50x50x4, KT=3,0x17c (m) | . | 189,25 | Kg |
| AS | Gia cường sàn cabin | |||
| AT | Sống dọc sàn cabin T130x8/175x6 | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d8, KT=5,5x0,13 | . | 44,9 | Kg |
| 2 | Thép tấm đóng tàu; d6, KT=5,5x0,175 | . | 45,33 | Kg |
| 3 | Xương ngang sàn cabin; Thép hình L50x50x5; KT=(3x9) m | . | 101,8 | Kg |
| AU | Gia cường thành dọc và các vách | |||
| 1 | Xương đứng 2 thành dọc cabin; Thép hình L50x50x5, KT=2,6x14x2bên (m) | . | 274,46 | Kg |
| AV | Xương các vách ngang và dọc | |||
| 1 | Thép hình L50x50x5, KT=(1,15x2+2,7x1+2,8x2+0,57x1+3,48x3+1,72x2+2,5x2+2,5x3 | . | 141,56 | Kg |
| 2 | Thép hình L70x70x6, KT=7,5 (m) | . | 42,9 | Kg |
| AW | Trần, vách buồng máy (khu vực phía trước trước lầu lái) (từ sườn #19- sườn #21) | |||
| 1 | Tôn trần,vách; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=3,5x3+2x3 (m) | . | 215,88 | Kg |
| AX | Sống dọc T130x8/175x6 | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d8, KT=1x0,13 | . | 8,16 | Kg |
| 2 | Thép tấm đóng tàu; d6, KT=1x0,175 | . | 8,24 | Kg |
| AY | Sống phụ boong (thành dọc giếng máy) L80x6/170x6x2b | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d6, KT=4,5x(0,08+0,170)x 2 bên (m) | . | 105,98 | Kg |
| 2 | Xương ngang trần, vách; Thép hình L50x50x5; KT=5 m | . | 18,9 | Kg |
| AZ | Làm mới mái che chống nóng nóc ca bin | |||
| 1 | Khung mái che; Thép hình L50x50x5, KT=(3,6+3,4+0,2+0,15x2)x4 bộ | . | 113,1 | Kg |
| 2 | Mái che; Tôn mạ màu, màu xanh dương; lốc vòng theo mái, d 0,45; KT= 3,5 x 1,07 x 7 tờ | . | 26,215 | m2 |
| BA | Cột chống | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm, D48x3,0, KT=0,85x8 cột+1,0x2 cột | . | 8,8 | m |
| 2 | Tấm đệm chân cột, Thép tấm CT3C; d6,KT=D100 x12 tấm (m) | . | 5,65 | Kg |
| BB | Làm hệ lan can ống trên nóc ca bin và các cầu thang xuống buồng máy, lên nóc cabin (từ boong và từ buồng máy theo 2 đường thoát hiểm) | |||
| 1 | Ống kẽm D34x3,0, KT=30 (m) | . | 30 | m |
| 2 | Cút thép D34 | . | 10 | Chiếc |
| 3 | Thép tấm đóng tàu; d5, KT=1,0x1,5 (m) | . | 58,875 | Kg |
| 4 | Thép tròn D 20x12,0 | . | 29,4 | Kg |
| BC | Tạo dáng nóc cabin | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d4, KT=(0,5x3,6)+0,48x0,9x2b+1/2x0,48x0,6x2b +0,73x0,9x2b +1/2x0,37x0,9x2c (m) | . | 158,54 | Kg |
| 2 | Mã: Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(1/2x0,55x0,46+0,06x0,4)x3c (m) | . | 17,72 | Kg |
| 3 | Viền; Thép hình L50x50x5, KT=(0,48x4c+0,25x2c+2,83x2c+2,83xx2b+3,66) | . | 65,6 | Kg |
| BD | Làm mái che trước cabin | |||
| BE | Khung mái | |||
| 1 | Thép hình L40x40x4, KT={(3,15+3,0)x2c+2,75x5c} (m) | . | 63,82 | Kg |
| 2 | Ống kẽm F48x3x2,75x2c | . | 5,5 | m |
| 3 | Lập là dằng chống bão; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(4x3,1+5x3)x0,05 (m) | . | 53,77 | Kg |
| 4 | Tôn mái che; Mái tôn mạ màu lốc vòm d0,45, KT=3,15x1,07x3t (m) | . | 10,11 | m2 |
| BF | Làm mới mái che chống nắng phía sau lái | |||
| 1 | Thép tấm CT3C; d2,5, KT= 1,7x1,5 x 2 bên (m) | . | 100,09 | Kg |
| 2 | Xà đỡ và cột chống, thép L50x50x5x12 | . | 45,24 | Kg |
| BG | Làm mới cột đèn tàu theo bản hồ sơ thiết kế | |||
| 1 | Thân cột đèn; Thép tấm đóng tàu; d4, KT= {1/2x(2,0+1,2)x0,7+(1,2+0,35)x2,98} (m) | . | 180,2 | Kg |
| 2 | Các giá đèn và giá rađa, ngai cột đèn; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(0,25x0,1+0,3x0,15x3c+0,8x0,3+1/2 x0,35x0,45+0,2x0,5x2c) | . | 31,97 | Kg |
| 3 | Gia cường; Thép hình L50x50x5, KT=6,0 (m) | . | 22,62 | Kg |
| 4 | Đế chân cột; Thép tấm đóng tàu; d8, KT={1/2x(0,67+0,31)x0,82x3c+2,3x0,1}(m) | . | 90,43 | Kg |
| 5 | Bản lề hạ cột đèn (bản lề to) | . | 2 | Bộ |
| 6 | Bậc thang cạnh; Thép tròn D20, KT=0,35x5c (m) | . | 4,29 | Kg |
| BH | Bu lông bắt đế và máng che phía sau cột đèn (che dây điện) | |||
| 1 | Ê cu bulông M14x40 | . | 12 | Bộ |
| 2 | Ê cubu lông M8x25 | . | 60 | Bộ |
| BI | Làm mới cột đèn phía lái và các giá đèn mạn, giá phao bè, phao tròn, giá điều hòa | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,5x1,0 (m) | . | 15,7 | Kg |
| 2 | Ông thép D60x3,2 | . | 14,112 | Kg |
| 3 | Thép hình L40x40x4, KT=14 m | . | 34,3 | Kg |
| BJ | Làm 01 cửa thông gió kiêm cửa thoát hiểm buồng máy lên nóc ca bin | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,6x0,4 (m) | . | 9,42 | Kg |
| 2 | Bản lề to | . | 2 | Bộ |
| 3 | Zoăng cao su đúc KT 34x18 | . | 2 | m |
| 4 | Tai hồng đồng M16 | . | 2 | Bộ |
| BK | Làm giá đặt bếp và các ống thoát khu phụ và ống thoát nước mái cabin | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,65x1,25 (m) | . | 25,51 | Kg |
| 2 | Ông kẽm F34 | . | 6 | m |
| 3 | Ê cu bu lông M14x80 | . | 6 | Bộ |
| 4 | Ống thép D108x8x3,0 | . | 58,8 | Kg |
| 5 | Ống thép D159x8x0,65 | . | 19,305 | Kg |
| 6 | Thép hình L50x50x5, KT=6,0 | . | 22,62 | Kg |
| BL | Lắp đặt téc inox 500L | |||
| 1 | Téc inox 500L | . | 1 | Cái |
| 2 | Khung téc nước; Thép hình L40x40x4: 12 (m) | . | 29,4 | Kg |
| 3 | Làm đường ống từ bơm lên két ống mạ kẽm F21, KT=12,0 m | . | 12 | m |
| 4 | Các khẩu man nối ông D21 | . | 6 | Cái |
| 5 | Thay dải tôn boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 4 x 4,4 (m) | . | 828,96 | Kg |
| 6 | Thay xà ngang boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép hình L63x40x5; KT=4,4x7 thanh (m) | . | 116,1 | Kg |
| BM | Thay sống dọc boong khu vực hậu lái (Từ sườn #2 đến #8) | |||
| 1 | Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 3,2 x 0,15 x1 sống (m) | . | 18,84 | Kg |
| 2 | Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 3,2 x 0,06 x1 sống (m) | . | 7,54 | Kg |
| 3 | Thay dải tôn boong 2 bên mạn khu vực hậu lái (Từ sườn #8 đến #21); Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 1 x 2b (m) | . | 612,3 | Kg |
| 4 | Thay xà ngang boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép hình L63x40x5; KT=1,0x10 thanh x 2b (m) | . | 75,4 | Kg |
| BN | Hoán cải, chế tạo khoang secto lái | |||
| 1 | Tôn trần, vách dọc, bệ đặt séc tơ, mã khoang secto lái; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(0,85x1,35x2b + 3,6x0,82+ 3,8x1,3x2) (m) | . | 593,73 | Kg |
| 2 | Bệ đặt secto lái; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(3,8x1,3) (m) | . | 232,67 | Kg |
| 3 | Sống dọc, sống ngang bệ đặt secto; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(0,4x1,3 + 0,3x3) (m) | . | 66,88 | Kg |
| 4 | Xương trần, vách; Thép hình L50x50x5; KT=15 m | . | 56,6 | Kg |
| 5 | Sườn thường khu vực khoang secto lái; Thép hình L70x70x6; KT=0,6x4x2b m | . | 30,5 | Kg |
| BO | Hoán cải khu vực buồng máy phục vụ thay mới máy chính, máy phát điện | |||
| BP | Thay các đà ngang trong hầm máy theo qui cách thiết kế hoán cải bệ máy | |||
| 1 | Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 4,5 x 0,292 x12 sườn (m) | . | 742,67 | Kg |
| 2 | Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 4,5 x 0,08 x12 sườn (m) | . | 271,3 | Kg |
| BQ | Thay các sống dọc bệ máy chính theo qui cách thiết kế hoán cải bệ máy | |||
| 1 | Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d10, KT= 6,5 x 0,6 x2 sống (m) | . | 612,3 | Kg |
| 2 | Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d12, KT= 6,5 x 0,12 x2 sống (m) | . | 146,95 | Kg |
| BR | Thay các sống dọc đáy hai bên khu vực buồng máy | |||
| 1 | Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 0,3 x2 sống (m) | . | 183,69 | Kg |
| 2 | Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 0,08 x2 sống (m) | . | 48,98 | Kg |
| 3 | Thay các mã liên kết đà ngang và sườn; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,25x0,3 x24 mã (m) | . | 70,65 | Kg |
| BS | Thay vách trước buồng máy | |||
| 1 | Tôn vách trước buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=5,2x2,2 (m) | . | 538,82 | Kg |
| 2 | Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=2,2x7 m | . | 58,1 | Kg |
| BT | Thay vách sau buồng máy | |||
| 1 | Tôn vách sau buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=3,8x1,8 (m) | . | 322,16 | Kg |
| 2 | Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=1,8 x6 thanh (m) | . | 40,7 | Kg |
| 3 | Làm mới 02 hộp van thông sông; Thép tấm đóng tàu; d10, KT=(0,4x0,4x2+0,4x0,3x2+0,3x0,4x1)x2hộp (m) | . | 106,76 | Kg |
| BU | Hoán cải thành quây, miệng hầm hàng các khoang hàng và công son khu vực mũi, lan can tay vịn boong chính | |||
| BV | Thành quây hầm hàng số 2 | |||
| 1 | Thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= (2,8+1,5)x2b x 0,75 (m) | . | 405,06 | Kg |
| 2 | Các mã gia cường thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 0,45 x 0,2 x10 mã (m) | . | 42,39 | Kg |
| 3 | Nắp đậy khoang hàng số 2; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,5 x 0,7 x4 tấm (m) | . | 197,82 | Kg |
| 4 | Bổ sung tôn boong khu vực từ vách trước buồng máy đến chân thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 5,2 x 1 (m) | . | 244,92 | Kg |
| 5 | Thay xà ngang boong khu vực từ vách trước buồng máy đến chân thành quây hầm hàng (Từ sườn #21 đến #23); Thép hình L63x40x5; KT=5,2(m) | . | 19,6 | Kg |
| BW | Miệng và nắp hầm hàng số 1 | |||
| 1 | Thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= (1,2+1,5)x2b x 0,45 (m) | . | 152,6 | Kg |
| 2 | Nắp miệng hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,35x1,65 (m) | . | 104,92 | Kg |
| 3 | Lập là gia cường nắp hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= (1,2+1,5)x0,03x3 thanh (m) | . | 11,45 | Kg |
| 4 | Zoăng cao su đúc KT 34x18 | . | 6 | m |
| 5 | Bản lề loại to | . | 2 | Cái |
| 6 | Tai hồng đồng | . | 6 | Cái |
| 7 | Thay tôn boong khu vực lắp đặt tời điện; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 2,8 x 2,5 (m) | . | 439,6 | Kg |
| 8 | Bổ sung tôn boong khu vực nắp hầm hàng khoang hàng 1 cũ; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,5 x 1,8 (m) | . | 127,17 | Kg |
| 9 | Thay xà ngang boong khu vực từ lắp đặt tời điện và khu vực cắt bỏ nắp hầm hàng số 1 cũ (Từ sườn #27 đến #32); Thép hình L63x40x5; KT=5,2x5 thanh(m) | . | 98 | Kg |
| BX | Lắp công son mở rộng khu vực phía mũi | |||
| 1 | Mã công son; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= (0,3 x 0,08)/2x12 mã (m) | . | 6,78 | Kg |
| 2 | Tôn boong mở rộng và tôn boong cũ từ sườn #43 đến sườn #49; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 3,2 x 2,5 (m) | . | 502,4 | Kg |
| 3 | Tôn mạn giả lắp ngoài coong son trơn theo tuyến hình; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 3,2 x 0,5 (m) | . | 75,36 | Kg |
| 4 | Thay xà ngang boong khu vực mũi công son (Từ sườn #43 đến #49); Thép hình L63x40x5; KT=2,5x5 thanh(m) | . | 47,1 | Kg |
| 5 | Lan can tay vịn boong chính; Ống kẽm D34x3,0, KT=90 (m); Cút thép D34 | . | 90 | m |
| BY | Phần mộc - nội thất | |||
| BZ | Làm mới cách nhiệt trần, vách cabin | |||
| CA | Cabin lái | |||
| 1 | Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện | . | 28,5 | m2 |
| CB | Trần KT 3000x2200 | |||
| CC | Vách KT 2200x2110x2 mạn + 3000x2110x2 phía trước và sau | |||
| CD | Buồng thuyền viên | |||
| 1 | Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (A60+cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện | . | 53,6 | m2 |
| CE | Trần KT 5500x3000 | |||
| CF | Mạn KT 5000x2110x2 mạn + Vách 3000x2110x2 vách + Vách 800x2100x2 vách | |||
| CG | Nhà WC (1 phòng) | |||
| 1 | Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện | . | 14,7 | m2 |
| CH | Trần KT 1750x1180 | |||
| CI | Mạn KT 1780x2230x1 mạn + Vách 1750x2230 + Vách 1180x2230 + Vách 950x2230 | |||
| CJ | Nhà Bếp (1 phòng) | |||
| 1 | Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện | . | 17,6 | m2 |
| CK | Trần KT 1750x1820 | |||
| CL | Mạn KT 1780x2230x1 mạn + Vách 1750x2230 + Vách 1820x2230 + Vách 1600x2230 | |||
| 1 | Lát nền Gạch liên doanh ca bin lái và nền buồng ngủ thuyền viên | . | 29,1 | m2 |
| 2 | Lắp đặt 04 giường ngủ thuyền viên 2 tầng 780x1850x1400 | . | 4 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt 02 tủ đựng đồ thuyền viên 450x950x1850 | . | 2 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt 01 tủ quầy ca bin lái 750x1250x3000 | . | 1 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt 01 tủ đựng và bàn hải đồ | . | 1 | Chiếc |
| CM | Nội thất bếp | |||
| 1 | Xây, trát tường bếp bằng Gạch chỉ | . | 100 | Viên |
| 2 | Lắp tấm mặt bàn nấu bằng đá Granit | . | 1,5 | m2 |
| 3 | Lắp chậu rửa bát inox và vòi rửa bát | . | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt 01 tủ chạn nhôm kính 800x1250x350 | . | 1 | Chiếc |
| CN | Ốp lát gạch vách và tủ bếp | |||
| 1 | Gạch ốp tường | . | 8 | m2 |
| 2 | Cửa tủ bếp | . | 2 | Cái |
| 3 | Lát gạch viền cổ tường | . | 20 | Viên |
| 4 | Ốp lát gạch lát nền nhà bếp | . | 6 | m2 |
| CO | Nội thất WC | |||
| 1 | Ốp lát nền nhà vệ sinh; Gạch chống trượt LD, KT= 2x1 (m) | . | 2 | m2 |
| 2 | Ốp lát tường nhà vệ sinh bằng gạch men ốp tường, gạch viền cổ tường | . | 11 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị vệ sinh (bệ xí, gương soi, mắc áo Inox, hộp để giấy WC, vòi xịt, vòi xen LD) | . | 1 | Bộ |
| 4 | Làm rèm vải các cửa sổ trong buồng ngủ thuyền viên | . | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Tời kéo 12 tấn đồng bộ bệ đỡ- Kiểu nằm, truyền động bánh răng 3 cấp tốc độ, 1 tang cáp, 1 tang cong;- Kích thước bao ngoài lớn nhất: Lmax ≤ 2100 mmBmax ≤ 1500 mmHmax ≤ 1500 mm- Động cơ 3 pha 380V/50Hz, công suất 7,0÷11,0 kW;- Khởi động bằng biến tần;- Tốc độ cáp tại 3 cấp tốc độ:+ Tải nặng V1 = 3÷4 m/phút;+ Tải nhẹ V2 = 4÷6 m/phút;+ Chế độ quay tay có tốc độ cáp phù hợp.- Có chế độ xông cáp tự do. | . | 1 | Tổ |
| 6 | Lắp đặt Tời kéo 12 tấn | . | 1 | Tổ |
| 7 | Cung cấp bánh lái và các chi tiết hệ lái | 1 | Hệ thống | |
| 8 | Lắp đặt Hệ thống máy lái thủy lực, bánh lái, các chi tiết hệ lái | . | 1 | Hệ thống |
| 9 | Cung cấp Chân vịt | . | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Chân vịt | . | 1 | Cái |
| CP | Cung cấp Hệ cửa | |||
| 1 | Cửa ra vào kín nước thời tiết | . | 4 | Bộ |
| 2 | Cửa cầu thang buồng máy bọc chống cháy A0 | . | 1 | Bộ |
| 3 | Cửa nội thất trong tàu | . | 2 | Bộ |
| 4 | Cửa sổ ca bin kín thời tiết (nhôm-kính) | . | 8 | Bộ |
| 5 | Cửa tròn hup lô (nhôm -kinh) | . | 6 | Bộ |
| 6 | Cửa ca bin 600x800 | . | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ gạt nước ly tâm | . | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Hệ cửa | . | 1 | Hệ |
| CQ | Hoán cải phần máy tàu VMS 02 | |||
| CR | Thay mới máy chính | |||
| CS | Tháo mãy cũ SKODA-6L160 - Công suất 135HP | |||
| 1 | Tháo rời các đường ống chính đi vào máy: đường nước biển, nước ngọt, nhiên liệu | . | 1 | Máy |
| 2 | Tháo máy, cẩu máy vận chuyển về xưởng để bảo quản | . | 1 | Máy |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ vị trí lắp đặt máy | . | 1 | Máy |
| CT | Lắp đặt máy mới | |||
| 1 | Cẩu máy xuống tàu, dịch chuyển máy vào vị trí | . | 1 | Máy |
| CU | Gia công và hàn các bộ bu lông tăng chỉnh; căn chỉnh máy với hệ trục chân vịt | |||
| 1 | Cố định chặt chẽ máy, đệm chân máy. Khoan lỗ, lắp bu lông chân máy M18x75 | . | 1 | Máy |
| 2 | Doa lỗ các bu lông chính xác (50% số lỗ chân máy ) | . | 1 | Máy |
| 3 | Căn chỉnh máy với hệ trục chân vịt; đổ căn nhựa chân máy; lắp ráp hoàn chỉnh | . | 1 | Máy |
| CV | Lắp đặt hệ thống khí xả máy chính | |||
| 1 | Gia công bầu tiêu âm 02 lớp (F400x900) có 4 vách giảm âm; bích ống 02 đầu | . | 0,9 | m |
| 2 | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống xả bằng thép ống F114X8 | . | 12 | m |
| 3 | Bọc cách nhiệt ống xả, tiêu âm bằng vải cách nhiệt (nhôm), có lưới mắt cáo | . | 14 | m2 |
| 4 | Lắp mới hệ thống nhiên liệu bằng Ống đồng F12; Van dầu DY15; Cao su chịu dầu d4; Bu lông M12x50; Bích ống Æ12-60 | . | 1 | Hệ thống |
| CW | Lắp đặt hệ thống làm mát máy chính | |||
| 1 | Lắp mới 01 kính quan sát D50, 01 kính quan sát D40 đường nước ra cho máy | . | 2 | Cái |
| 2 | Lắp mới van nước mặn (Van chặn DY60) làm mát máy | . | 2 | Cái |
| 3 | Lắp mới lọc tinh nước mặn D60 làm mát máy | . | 1 | Cái |
| 4 | Lắp mới đường ống nước mặn làm mát máy bằng Ống kẽm F60X4; Bích ống F60-150; Cút nối ống F60; Cao su d4 | . | 15 | m |
| 5 | Lắp mới hệ thống nước làm mát trục chân vịt bằng Ống kẽm F21 | . | 3 | m |
| CX | Lắp mới tổ máy phát điện | |||
| 1 | Cắt bỏ bệ máy cũ | 1 | Bệ | |
| 2 | Gia công bệ máy theo kích thước chân máy mới | . | 1 | Bệ |
| 3 | Cẩu khung bệ máy mới vào buồng máy. Tạo các điểm chuẩn, gá dựng khung bệ máy vào vị trí. Căng tâm bệ máy theo yêu cầu của thiết kế | . | 1 | Bệ |
| 4 | Hàn cố định khung bệ máy, các mã gia cường với vỏ tàu | . | 30 | m |
| CY | Lắp đặt tổ máy phát điện mới | |||
| 1 | Cẩu máy xuống tàu, dịch chuyển máy vào vị trí | . | 1 | Máy |
| 2 | Gia công và hàn các tấm căn đệm chân tổ máy với băng bệ máy | . | 1 | Máy |
| 3 | Cố định chặt chẽ tổ máy, đệm chân máy. Khoan lỗ, lắp bu lông chân máy M16x75 | . | 1 | Máy |
| CZ | Lắp đặt hệ thống khí xả máy phát điện | |||
| 1 | Gia công bầu tiêu âm 02 lớp (F320x700) có 4 vách giảm âm; bích ống 02 đầu | . | 0,7 | m |
| 2 | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống xả bằng thép ống F48x6 | . | 12 | m |
| 3 | Bọc cách nhiệt ống xả, tiêu âm bằng vải cách nhiệt (nhôm), có lưới mắt cáo | . | 14 | m2 |
| 4 | Lắp mới hệ thống nhiên liệu bằng Ống đồng F12; Van dầu DY15; Cao su chịu dầu d4; Bu lông M12x50; Bích ống Æ12-60 | . | 1 | Hệ thống |
| DA | Lắp đặt hệ thống làm mát máy phát điện | |||
| 1 | Lắp mới 02 kính quan sát đường nước ra D40 cho máy | . | 2 | Cái |
| 2 | Lắp mới van nước mặn (Van chặn DY40) làm mát máy | . | 2 | Cái |
| 3 | Lắp mới lọc tinh nước mặn D40 làm mát máy | . | 1 | Cái |
| 4 | Lắp mới đường ống nước mặn làm mát máy bằng Ống kẽm F40X4; Bích ống F40-120; Cút nối ống F40; Cao su d4; sơn lót, sơn màu các loại | . | 15 | m |
| DB | Lắp mới các bơm nước và quạt | |||
| 1 | Cung cấp Bơm nước ngọt sinh hoạt Pentax CM 50 (370W) | . | 1 | Cái |
| 2 | Gia công bệ, lắp đặt Bơm nước ngọt sinh hoạt | . | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp Bơm hút khô - dằn Ebara 3M-32-160/2,2 | . | 1 | Cái |
| 4 | Gia công bệ, lắp đặt Bơm hút khô - dằn | . | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp Bơm cứu hỏa Ebara 3M-40-160/4,0 | . | 1 | Cái |
| 6 | Gia công bệ, lắp đặt Bơm cứu hỏa | . | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp Quạt thổi gió buồng máy TAF/HA-300/0.37-2 | . | 2 | Cái |
| 8 | Gia công bệ, lắp đặt Quạt thổi gió buồng máy; gia công, lắp đặt ống thổi gió buồng máy | . | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp Quạt hút gió buồng máy TAF/HA-300/0.37-2 | . | 1 | Cái |
| 10 | Gia công bệ, lắp đặt Quạt hút gió buồng máy | . | 1 | Cái |
| DC | Lắp mới hệ thống van, ống | |||
| DD | Lắp mới van hệ thống nước thông biển | |||
| 1 | Lắp mới 02 van thông biển loại van chặn vỏ thép DY 120 | . | 2 | Cái |
| 2 | Lắp mới 02 van chặn thông biển loại van vỏ thép DY 120 | . | 2 | Cái |
| 3 | Lắp mới 02 giỏ lọc rác F300 đường ống chính | . | 2 | Cái |
| DE | Lắp mới van hệ thống dầu đốt | |||
| 1 | Lắp mới thước báo dầu F34x800 | . | 1 | Cái |
| 2 | Lắp mới van tự ngắt DY34 | . | 4 | Cái |
| 3 | Lắp mới lọc tinh dầu đốt D40 | . | 1 | Cái |
| 4 | Lắp mới van chặn DY34 | . | 7 | Cái |
| 5 | Lắp mới 02 van thông hơi DY60 có lưới phòng hoả cho két dầu dự trữ | . | 2 | Cái |
| 6 | Lắp mới van chặn DY34 hệ thống nước sinh hoạt | . | 3 | Cái |
| 7 | Lắp mới kính quan sát DY50 hệ thống hút khô - cứu hỏa | . | 2 | Cái |
| 8 | Lắp mới van chặn DY50 hệ thống hút khô - cứu hỏa | . | 17 | Cái |
| 9 | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống thông biển bằng thép ống F140x8, lắp bích F140-250; sơn lót, sơn màu các loại | . | 8 | m |
| 10 | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống dầu đốt bằng ống kẽm F42,7x3,6, lắp bích F42,7-150; sơn lót, sơn màu các loại | . | 40 | m |
| 11 | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống nước sinh hoạt bằng ống kẽm F34x3,2, lắp bích F34-130; sơn lót, sơn màu các loại | . | 30 | m |
| DF | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống hút khô cứu hỏa bằng ống kẽm F60x4, lắp bích F60, trụ van cứu hỏa; sơn lót, sơn màu các loại | |||
| DG | Các phần việc có liên quan | |||
| 1 | Di chuyển két dầu trực nhật máy chính đến vị trí lắp đặt phù hợp | . | 1 | Két |
| 2 | Làm mới sàn la canh bằng tôn lưới, khung xương bằng thép hình, cố định bằng bu lông. | . | 1 | Sàn |
| 3 | Vệ sinh, đổ dầu nhớt mới cho các te máy chính, hộp số. | . | 1 | Máy |
| DH | Chạy thử máy | |||
| 1 | Chạy rà và hiệu chỉnh máy chính | . | 1 | Lần |
| 2 | Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống máy chính | . | 1 | Lần |
| 3 | Chạy thử đường dài máy chính | . | 1 | Lần |
| 4 | Chạy rà và hiệu chỉnh máy phát điện | . | 1 | Lần |
| 5 | Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống máy phát điện | . | 1 | Lần |
| 6 | Chạy thử đường dài máy phát điện | . | 1 | Lần |
| DI | Hoán cải phần điện tàu VMS 02 | |||
| DJ | Hệ thống điện khởi động, điều khiển máy chính, máy phát điện | |||
| 1 | Đi dây điện bọc PVC 20x1,5 phục vụ Hệ thống điện điều khiển máy chính | . | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt Hệ thống khởi động máy chính gồm: 02 bình ắc quy 12V-200Ah; 10 (m) cáp bọc cao su 1x70 | . | 1 | Hệ thống |
| 3 | Lắp đặt Hệ thống khởi động máy phát điện gồm: 02 bình ắc quy 12V-150Ah; 10 (m) cáp bọc cao su 1x70 | . | 1 | Hệ thống |
| DK | Hệ thống cấp nguồn xoay chiều | |||
| 1 | Gia công, lắp ráp tủ điện chính, bao gồm: 02 Aptomat 3P-380V/100A; 02 Aptomat 3P-380V/50A; 02 Aptomat 3P-380V/30A; 02 Aptomat 3P-380V/20A; 02 Aptomat 3P-380V/15A; 02 Aptomat 3P-380V/10A; 06Aptomat 3P-380V/6A; 03 Aptomat 2P-220V/10A; 02 Aptomat 2P-220V/6A; 05 Đế cầu chì + ruột 380V (400V-2A); 01 Công tắc chuyển mạch 3P-380V0/100A; 02 Công tắc chuyển mạch 3P-380V0/50A; 03 Biến dòng 100/5; 03 Biến dòng 50/5; 01 Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch 0-500V; Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch 0-300V; 01 Đồng hồ đo dòng điện + chuyển mạch 0-100A; 01 Đồng hồ đo dòng điện + chuyển mạch 0-50A; 01 Đồng hồ tần số 45-60 Hz; 01 Đồng hồ công suất 0-50kW; 02 Đồng hồ đo điện trở cách điện 0-5MΩ; 03 Đèn báo; 01 Vỏ tủ điện 1000x1000x300; 02 Cầu đấu dây 100A; 05 Cầu đấu dây 30A; | . | 1 | Tủ |
| 2 | Gia công, lắp ráp hộp điện bờ, bao gồm: Aptomat 3P-380V/100A; Aptomat 2P-220V/63A; Đồng hồ chỉ báo thứ tự pha; Cầu dao đảo pha 3P-380V/100A; Rơle trung gian; Rơle bảo vệ mất pha; Cuộn TRIP ATM; Vỏ bảng điện 400x300x250 | . | 1 | Hộp |
| 3 | Gia công, lắp ráp tủ điện boong chính, bao gồm: 01 Aptomat 3P-220V/30A; 04 Aptomat 2P-220V/20A; 03 Aptomat 2P-220V/10A; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250 | . | 1 | Tủ |
| 4 | Đi dây từ hộp điện bờ đến tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x25 | . | 18 | m |
| 5 | Đi dây từ máy phát điện chính đến tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x25 | . | 12 | m |
| 6 | Cung cấp Máy biến áp dùng chung 10 kVA | . | 1 | Máy |
| 7 | Đi dây từ thanh cái 400V đến máy biến áp bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x4 | . | 15 | m |
| 8 | Đi dây từ máy biến áp đến thanh cái 220V tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x10 | . | 15 | m |
| 9 | Đi dây từ máy phát điện dự phòng đến thanh cái 220V tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5 | . | 15 | m |
| 10 | Đi dây từ thanh cái 220V tủ điện chính đến bảng điện boong chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5 | . | 16 | m |
| 11 | Đi dây từ thanh cái 220V tủ điện chính đến bảng nghi khí hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5 | . | 20 | m |
| 12 | Đi dây 220V từ bảng nghi khí hàng hải đến bảng đèn hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5 | . | 10 | m |
| DL | Hệ thống cấp nguồn 24V | |||
| 1 | Gia công lắp đặt bảng điện một chiều, bao gồm: 04 Aptomat 2P-220V/30A; 01 Aptomat 2P-220V/10A; 01 Aptomat 2P-220V/6A; 01 Công tắc tơ 220V20A; 01 Đồng hồ Volt Dj V72 DC (0-30VDC); 01 Đồng hồ Ampe Dj A72 DC (0-50VDC); 03 Sun đo dòng 75mV-50A; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250 | . | 1 | Bảng |
| 2 | Gia công, lắp ráp bảng điện NKHH, bao gồm: 01 Aptomat 3P-220V/30A; 10 Aptomat 2P-220V/10A; 07 Aptomat 2P-220V/6A; 01 Aptomat 2P-220V/30A; 02 Đế cầu chì + ruột 380V (400V-2A); 01 Đèn báo; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250 | . | 1 | Bảng |
| 3 | Cung cấp Tủ nạp ắc quy 3 pha 380AC/24VDC (2,5kW) | . | 1 | Tủ |
| 4 | Đi dây từ thanh cái 380V tủ điện chính đến tủ nạp điện ắc quy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5 | . | 15 | m |
| 5 | Đi dây từ tủ nạp điện ắc quy đến bảng điện một chiều bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x16 | . | 8 | m |
| 6 | Đi dây từ bảng điện một chiều đến bảng nghi khí hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6 | . | 16 | m |
| 7 | Đi dây từ bảng điện một chiều đến các bóng đèn chiếu sáng sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5; thay: 04 Đèn sự cố kín nước 24V/25W; 04 Đèn sự cố LED 24V/10W | . | 60 | m |
| 8 | Lắp mới Đèn sự cố kín nước 24V/25W | . | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp mới Đèn sự cố LED 24V/10W | . | 4 | Bộ |
| 10 | Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy khởi động máy chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6 | . | 8 | m |
| 11 | Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy khởi động máy phát điện bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6 | . | 8 | m |
| 12 | Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6 | . | 14 | m |
| 13 | Lắp mới Bình ắc quy sự cố 12V/200Ah | . | 2 | Bình |
| 14 | Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến công tắc tơ tủ điện một chiều điều khiển bóng chiếu sáng sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5 | . | 12 | m |
| DM | Hệ thống thông tin, nghi khí hàng hải | |||
| 1 | Lắp mới bảng đèn chiếu sáng hàng hải theo thiết kế | . | 1 | Bảng |
| 2 | Lắp mới Bộ đổi điện 220V/24V-50A | . | 1 | Cái |
| 3 | Đi dây điện một chiều từ bảng nghi khí hàng hải đến bảng đèn chiếu sáng hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 10 | m |
| 4 | Đi dây điện một chiều từ bảng nghi khí hàng hải đến còi điện bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 6 | m |
| 5 | Lắp mới Còi điện đôi 24V-30W | . | 1 | Cái |
| 6 | Đi dây từ bảng đèn hàng hải đến các bóng đèn hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5 | . | 100 | m |
| 7 | Lắp mới ổ, phích cắm kín nước 220V-10A, các đèn hàng hải, bao gồm: Đèn mạn trái màu đỏ 24V; Đèn mạn phảii màu xanh 24V; Đèn hành trình cột 24V; Đèn hành trình đuôi 24V; Đèn neo mũi 24V; Đèn mất chủ động 24V; Đèn nháy điều động tàu 24V | . | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp mới đèn pha rọi luồng 220V/500W và 10 (m) Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp mới hệ thống báo động chung, bao gồm: 02 nút nhấn báo động sự cố, 02 chuông kèm đèn quay | . | 1 | Hệ |
| 10 | Đi dây cấp nguồn 24V từ bảng điện nghi khí hàng hải đến nút ấn, chuông còi bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 25 | m |
| 11 | Lắp mới 01 bộ tay chuông truyền lệnh 2 vị trí bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 30 | m |
| 12 | Cung cấp Máy VHF cầm tay 25W | . | 3 | Máy |
| 13 | Cung cấp Định vị vệ tinh KODEN KGP – 915 | . | 1 | Máy |
| 14 | Cung cấp Bộ đổi điện MECOM PR-180 | . | 1 | Máy |
| 15 | Cung cấp Bộ nguồn AC-DC Mecom | . | 1 | Máy |
| 16 | Lắp đặt máy định vị vệ tinh KODEN KgP – 915 | . | 1 | Máy |
| 17 | Cung cấp La bàn từ chuẩn T-150B | . | 1 | Máy |
| 18 | Lắp đặt la bàn từ chuẩn T-150B | . | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp Ra đa hàng hải MDC-2040 | . | 1 | Máy |
| 20 | Lắp đặt ra đa hàng hải MDC-2040 | . | 1 | Máy |
| 21 | Cung cấp Máy thông tin VHF IC- M324 | . | 1 | Máy |
| 22 | Cung cấp Bộ nguồn PS -30A-01 | . | 1 | Máy |
| 23 | Lắp đặt máy thông tin VHF IC M324 | . | 1 | Máy |
| 24 | Cung cấp Thiết bị nhận dạng AIS class A | . | 1 | Máy |
| 25 | Lắp đặt thiết bị nhận dạng AIS class A | . | 1 | Máy |
| DN | Hệ thống điện động lực | |||
| 1 | Gia công chế tạo hộp khởi động bơm cứu hỏa theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 01 Công tắc tơ 380V/32A; 01 Rơ le nhiệt 380V/8-12A; 02 Nút nhấn kèm đèn; 01 vỏ hộp điện 300x200x150 | . | 1 | Hộp |
| 2 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động bơm và từ hộp khởi động đến bơm cứu hỏa bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5 | . | 12 | m |
| 3 | Gia công chế tạo hộp khởi động bơm hút khô theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 01 Công tắc tơ 380V/32A; 01 Rơ le nhiệt 380V/4-6A; 02 Nút nhấn kèm đèn; 01 vỏ hộp điện 300x200x150 | . | 1 | Hộp |
| 4 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động bơm và từ hộp khởi động đến bơm hút khô bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5 | . | 12 | m |
| 5 | Đi dây nguồn từ thanh cái 220V bảng điện chính đến bơm nước ngọt bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5 | . | 15 | m |
| DO | Quạt hút, đẩy buồng máy | |||
| 1 | Gia công chế tạo hộp khởi động quạt hút buồng máy theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 03 Công tắc tơ 380V/32A; 03 Rơ le nhiệt 380V/4-6A; 06 Nút nhấn kèm đèn; 01 Vỏ hộp điện 300x350x150 | . | 1 | Hộp |
| 2 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động quạt hút và từ hộp khởi động đến quạt hút bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5 | . | 54 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp dừng từ xa quạt hút, quạt đẩy, bao gồm: Vỏ hộp điện 200x250x100; Cuộn TRIP ATM; Nút nhấn | . | 1 | Hộp |
| 4 | Đi dây cho hộp dừng từ xa quạt hút, quạt đẩy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0 | . | 15 | m |
| DP | Bơm dầu thủy lực máy lái số 1, 2 | |||
| 1 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến bơm dầu máy lái số 1 bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5 | . | 30 | m |
| 2 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến bơm dầu máy lái số 2 bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5 | . | 30 | m |
| DQ | Động cơ tời làm phao | |||
| 1 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến động cơ tời làm phao bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x4 | . | 18 | m |
| DR | Hệ thống chiếu sáng, sinh hoạt | |||
| DS | Chiếu sáng, sinh hoạt chính 220V | |||
| 1 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến bình nóng lạnh bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 12 | m |
| 2 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến máy điều hòa buồng thuyền viên bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 12 | m |
| 3 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến 18 ổ cắm đôi thường 220V/20A và 02 Ô cắm đôi kín nước 220V/20A bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 60 | m |
| 4 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0 | . | 60 | m |
| 5 | Lắp mới Đèn LED 220V/9W chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái | . | 10 | Chiếc |
| 6 | Lắp mới Công tắc đơn 220V/10A đèn chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái | . | 4 | Cái |
| 7 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng hành lang mạn bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0 | . | 50 | m |
| 8 | Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng hành lang mạn | . | 5 | Cái |
| 9 | Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng hành lang mạn | . | 3 | Cái |
| 10 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng nhà bếp, WC bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 35 | m |
| 11 | Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng nhà bếp, WC | . | 2 | Cái |
| 12 | Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng nhà bếp, WC | . | 2 | Cái |
| 13 | Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng buồng máy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x10 | . | 30 | m |
| 14 | Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng buồng máy | . | 4 | Cái |
| 15 | Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng buồng máy | . | 2 | Cái |
| 16 | Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng khoang hàng bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0 | . | 30 | m |
| 17 | Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng khoang hàng | . | 1 | Cái |
| 18 | Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng khoang hàng | . | 1 | Cái |
| 19 | Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng khoang secto lái bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0 | . | 25 | m |
| 20 | Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng khoang secto lái | . | 1 | Cái |
| 21 | Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng khoang secto lái | . | 1 | Cái |
| 22 | Đi dây từ bảng điện NKHH đến các đèn pha chiếu sáng boong chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 20 | m |
| 23 | Lắp mới Bộ đèn pha halogen 220V/150W chiếu sáng boong chính | . | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp mới Công tắc đơn 220V/10A đèn chiếu sáng boong chính | . | 2 | Cái |
| 25 | Cấp mới dây điện bờ bằng Cáp bọc cao su Hàn Quốc 2x6 | . | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt lại các thiết bị điện sinh hoạt cũ: điều hòa, bình nóng lạnh, ti vi, quạt, máy lọc nước … | . | 1 | Tàu |
| DT | Cung cấp một số thiết bị sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ lạnh Panasonic NR-BJ151SSVN 130 lít | . | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đông Sanaky 260 lít VH-3699W1 | . | 1 | Bộ |
| 3 | Bếp từ Nhật Panasonic KZ-F32AK gồm bộ 3 nồi inox | . | 1 | Bộ |
| 4 | Tivi Sony 32÷43 inch | . | 1 | Bộ |
| 5 | Quạt treo tường panasonic | . | 8 | Bộ |
| 6 | Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh Sunhouse | . | 1 | Bộ |
| 7 | Bình nước nóng Ariston 30 lít | . | 1 | Bộ |
| 8 | Điều hòa không khí lắp đặt buồng ở thuyền viên 18000 BTU | . | 1 | Bộ |
| DU | Sửa chữa phục vụ hoán cải phần vỏ tàu VMS 03 | |||
| DV | Phục vụ chung | |||
| 1 | Phục vụ tàu lên, xuống triền (phục vụ hoán cả cabin và thay máy + chân vịt ) | . | 1 | Tàu |
| 2 | Vệ sinh phục vụ khảo sát sửa chữa tàu | . | 1 | Tàu |
| DW | Sơn - Trang trí | |||
| DX | Phần chìm của tàu (107 m2) | |||
| 1 | Nạo dũi hà, làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài hoặc (hoặc phun cát làm sạch) | . | 107 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ nước RP1: 02 nước | . | 107 | m2 |
| 3 | Sơn chống hà RP3: 02 nước | . | 107 | m2 |
| 4 | Dung môi M (phục vụ sơn chống rỉ nước và chống hà) | . | 107 | m2 |
| DY | Phần mớn nước thay đổi (40m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài (hoặc phun cát làm sạch) | . | 40 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ nước RP1: 02 nước | . | 40 | m2 |
| 3 | Sơn chịu sóng R2: 02 nước | . | 40 | m2 |
| 4 | Dung môi M (phục vụ sơn chống rỉ nước và sơn chịu sóng) | . | 40 | m2 |
| DZ | Mạn khô + phía dưới boong hậu lái (35 m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài hoặc (hoặc phun cát làm sạch) | . | 35 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước | . | 35 | m2 |
| 3 | Sơn Xanh M234: 02 nước | . | 35 | m2 |
| ED | Con trạch (17m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài (hoặc phun cát làm sạch) | . | 17 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước | . | 17 | m2 |
| 3 | Sơn trang trí Đen M300: 02 nước | . | 17 | m2 |
| EE | Mặt boong và các nắp hầm (85 m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 85 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ) | . | 25,5 | m2 |
| 3 | Sơn Nâu M511: 02 nước một mặt | . | 85 | m2 |
| EF | Be chắn sóng 2 mặt và các mã be: (70 m2) | |||
| EG | Thành be (40 m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 40 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ) | . | 12 | m2 |
| 3 | Sơn Xanh M234 : 02 nước | . | 40 | m2 |
| EH | Cơ cấu (30m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 30 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ) | . | 9 | m2 |
| 3 | Sơn màu Xanh M234: 02 nước | . | 30 | m2 |
| EI | Phần cabin (trong và ngoài) (180 m2) | |||
| 1 | Sơn chống rỉ M1: sơn 02 nước toàn bộ | . | 180 | m2 |
| 2 | Sơn Xanh 234: 01 nước toàn bộ măt ngoài cabin | . | 90 | m2 |
| EJ | Thành lợi các miệng hầm hai mặt (52m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 52 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ) | . | 15,6 | m2 |
| 3 | Sơn màu Xanh 234: 02 nước | . | 52 | m2 |
| EK | Trong hầm các hầm hàng (các vách và 2 bên mạn: 46m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 46 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ M1: 02 nước | . | 46 | m2 |
| EL | Bảo dưỡng, sơn chống rỉ neo, xích neo và các phụ kiện neo | |||
| 1 | Sơn chống rỉ M1 | . | 2 | Bộ |
| 2 | Sơn Đen M300 | . | 2 | Bộ |
| EM | Cột bích và các phụ kiện boong: (17m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 17 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ M: 02 nước (các khu vực làm sạch được lớp sơn cũ) | . | 5,1 | m2 |
| 3 | Sơn trang trí màu Đen M300 : 02 nước | . | 17 | m2 |
| 4 | Sơn cột đèn, giá đèn mạn,các ống thông hơi, cứu hỏa | . | 1 | Tàu |
| EN | Sơn chống rỉ M1 | |||
| EO | Sơn màu Vàng M132 | |||
| EP | Sơn màu Trắng M100 | |||
| EQ | Sơn màu Đỏ M146 | |||
| ER | Dọn vệ sinh các hầm và két nước ngọt mũi, lái (25m3) | |||
| 1 | Dọn vệ sinh các hầm và két | . | 25 | m3 |
| 2 | Quét xi măng các hầm nước mũi, lái | . | 60 | m2 |
| ES | Trong hầm máy (78m2) | |||
| 1 | Làm sạch bằng gõ rỉ, nạo rỉ và máy mài | . | 78 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ M1: 02 nước | . | 78 | m2 |
| 3 | Sơn màu Ghi M236: 02 nước | . | 78 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà chải tôn mới hoặc phun cát làm sạch, sơn lót phân xưởng trước khi gia công, chế tạo | . | 500 | m2 |
| ET | Sửa chữa sắt hàn | |||
| EU | Sửa chữa sắt hàn từ mớn nước trở lên | |||
| 1 | Cắt tháo be sóng, các mã be sóng, cạp gia cường be chắn sóng cao hai bên và sau lái phục vụ công tác hoán cải sau đó lắp lại; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(8,5x2 bên +3,4)x 0,9 (m) | . | 1 | Công tác |
| 2 | Cắt tháo be sóng, các mã be sóng, cạp be chắn sóng thấp hai bên phía hầm hàng và mũi tàu phục vụ công tác hoán cải sau đó lắp lại; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 15,0 x 0,40 x 2 bên (m) | . | 1 | Công tác |
| EV | Thay con trạch có gân dọc, ngang | |||
| 1 | Ống thép D168X7, KT= 10,0x2 bên (m) | . | 276 | Kg |
| EW | Xương gia cường con trạch | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 0,05x10x2+(0,154x0,154x3,14/4)x10x2b (m) | . | 55,87 | Kg |
| EX | Làm mới cụm ru lô, con lăn tỳ cáp kéo phao | |||
| 1 | Tang trống: Thép ống D273x14, KT=0,7 (m) | . | 62 | Kg |
| 2 | Trục : Thép tròn D75, KT=1,0 (m) | . | 34,68 | Kg |
| 3 | Thép hình L63x63x6,KT=0,6x4+0,4x4 (m) | . | 22,88 | Kg |
| 4 | Thành ru lô: Thép tấm đóng tàu; d14, KT=1,2x0,65x2c (m) | . | 171,44 | Kg |
| 5 | Vành tang trống : Thép tấm đóng tàu; d16, KT=0,56x0,56x2c (m) | . | 61,84 | Kg |
| 6 | Gia cường thành và đệm boong chân ru lô: Thép tấm đóng tàu; d10, KT=0,1x1,75x2b+0,1x0,45x6c (m) | . | 48,67 | Kg |
| EY | Gia công ổ đỡ trục và bạc | |||
| 1 | Phôi ổ đỡ thép đúc | . | 19,5 | Kg |
| 2 | Phôi bạc đồng D100xd70xL250 | . | 6,5 | Kg |
| 3 | Blông M16x45 | . | 12 | Bộ |
| EZ | Cọc bích treo phao, rùa 12 tấn | |||
| 1 | Thép ống F168x7, KT= 0,95x 2cột x2 bộ (m) | . | 113,24 | Kg |
| 2 | Tấm đệm, các nẹp gia cường và bệ cọc bích; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 0,34x 0,88x2+(0,25+0,75)x2bx0,095x2b+(0,75+0,34)x2b+(0,097x4c+0,052+0,155)x0,095x2x2b+0,22x0,22x2cx2b (m) | . | 119,83 | Kg |
| FA | Thay vách dọc két dằn sau lái | |||
| 1 | Tôn vách dọc; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=3x1,4 (m) | . | 197,82 | Kg |
| 2 | Thay nẹp vách, sườn, đà ngang đáy khu vực két nước sau lái; Thép hình L50x50x5; KT=15 (m) | . | 56,6 | Kg |
| 3 | Thay tôn mạn hai bên khu vực từ hậu lái đến sườn #21; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=11,83x1,5 (m) | . | 1.671,6 | Kg |
| FB | Thay vách ngăn giữa hầm hàng 01 và hầm nước (#39) | |||
| 1 | Tôn vách ngang; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=2x2,8 (m) | . | 263,76 | Kg |
| 2 | Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=2x 7 thanh (m) | . | 52,8 | Kg |
| FC | Thay đà ngang, sườn khỏe, chân vách, sườn thường, xà ngang boong (dự kiến) | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d6 | . | 1.000 | Kg |
| 2 | Thép hình L50x50x5 | . | 188,5 | Kg |
| 3 | Thép hình L63x40x6 | . | 226,5 | Kg |
| FD | Phần sửa chữa sắt hàn từ mớn nước trở xuống đáy tàu (Dự kiến): vị trí, kích thước thay tôn, phụ thuộc số liệu đo chiều dày tôn sau khi đưa tàu lên đà khảo sát | |||
| 1 | Thay tôn đáy giữa khu vực từ sườn 2 đến hết khu vực buồng máy (Sườn #21); Thép tấm đóng tàu; d10, KT=1,55x9,5 (m) | . | 1.155,9 | Kg |
| 2 | Thay tôn đáy giữa khu vực từ vách trước buồng máy đến mũi; Thép tấm đóng tàu; d10, KT=1,55x8 (m) | . | 973,4 | Kg |
| 3 | Thay ca tôn đáy vát hai bên khu vực từ sườn 2 đến hết sườn #21; Thép tấm đóng tàu; d8, KT=0,95x9,5 bên (m) | . | 1.133,5 | Kg |
| FE | Phần thiết bị tàu | |||
| 1 | Hệ thống tời kéo neo: Tháo, bảo dưỡng hệ thống tời kéo neo cấp định kỳ (máy lái kéo neo, ru lô con lăn tuỳ cáp...) | . | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ tời kéo thả phao: Tháo tời, cẩu tời cũ về xưởng (phục vụ thay tôn mặt boong và bệ tời) | . | 1 | Tời |
| FF | Trang bị theo quy phạm | |||
| 1 | Thay Bình bọt cứu hỏa 45 lít | . | 1 | Bình |
| 2 | Thay Bình bọt 9 lít | . | 8 | Bình |
| 3 | Thay Bình CO2 5 Kg | . | 1 | Bình |
| 4 | Thay rồng cứu hỏa (Loại D50x20m) | . | 2 | Bộ |
| 5 | Thay khớp nối cứu hỏa (Loại D50) | . | 2 | Bộ |
| 6 | Bảo dưỡng phao bè 08 chỗ: bảo dưỡng, sơn, kẻ thông số, thay mới dây bám xung quanh phao bè cứng | . | 2 | Bộ |
| 7 | Trang bị bổ sung phao tròn cá nhân-nhựa composite | . | 4 | Chiếc |
| 8 | Dán phản quang phao áo | . | 6 | Chiếc |
| 9 | Thay bóng neo | . | 1 | Quả |
| 10 | Thay vật hiệu hình tam giác | . | 1 | cái |
| 11 | Thay bạt che hầm hàng II (bạt liên doanh) | . | 18 | m3 |
| 12 | Thay Dây buộc tàu, Ф32 | . | 60 | m |
| 13 | Thay dây ném và quả ném PP F4mm | . | 2 | bộ |
| FG | Sửa chữa định kỳ phần máy tàu VMS 03 | |||
| FH | Lắp mới hệ trục chân vịt (đường kính trục F80mmm) | |||
| 1 | Cung cấp phôi Trục chân vịt | . | 1 | Phôi |
| 2 | Gia công trục chân vịt F80mm | . | 1 | Trục |
| 3 | Tiện láng lại cổ trục tại vị trí lắp xoa bảo đảm độ tròn đều và độ bóng bề mặt, lấy kích thước để lắp xoa trục mới | . | 1 | Trục |
| 4 | Tiện tinh 02 lỗ xoa trục theo kích thước cổ trục vừa sửa chữa (xoa và cổ trục lắp chặt). Vào xoa bằng gia nhiệt. Xoa đồng bán tinh D100/80xL430; Xoa đồng bán tinh D100/80xL485 | . | 2 | Xoa đồng |
| 5 | Tiện tinh đường kính ngoài 02 xoa trục | . | 2 | Xoa đồng |
| 6 | Bọc tổng hợp vải thủy tinh và nhựa Epoxi | . | 1 | Trục |
| 7 | Gia công tinh đường kính ngoài 02 bạc trục. Bạc trước trục chân vịt D140/100xL250; Bạc sau trục chân vịt D140/100xL360 | . | 2 | Bạc trục |
| 8 | Lắp ráp 02 bộ bạc trục mới | . | 2 | Bạc trục |
| 9 | Gia công tuốc tô trục chân vịt theo tuốc tô hộp số máy mới | . | 1 | Tuốc tô |
| 10 | Gia công tinh tuốc tô trục chân vịt | . | 1 | Cái |
| 11 | Rà côn tuốc tô trục chân vịt, thay mới phanh đồng êcu chân vịt | . | 1 | Trục |
| FI | Gia công bộ ống bao trục chân vịt | |||
| 1 | Gia công gối đỡ trước; Thép SCA45 KT:D200/150xL450 | . | 1 | Gối |
| 2 | Gia công gối đỡ sau; Thép SCA45 KT:D200/150xL400 | . | 1 | Gối |
| 3 | Gia công thân ống bao trục; Thép SCA45 KT:D186/156xL2550 | . | 1 | Ống bao |
| 4 | Gá kết cấu và hàn cố định bộ ống bao trục; Thép góc L63x63x6 | . | 1 | Ống bao |
| 5 | Tiện tinh bộ ống bao trục ống | . | 1 | Ống bao |
| 6 | Gia công vành chắn rác; Thép SF 55 KT: D200/190xL75 | . | 1 | Vành |
| 7 | Khoan tarô 6 lỗ M10x33 gudong ép tết; Gudongecu SUS 304 M12x100 | . | 6 | Bộ |
| 8 | Khoan ta rô 6 lỗ M10x20 bulong chặn bạc; Bulong SUS 304 M10x40 | . | 6 | Bộ |
| 9 | Khoan ta rô 12 lỗ M8x15 bulong cố định vòng chắn rác; Bulong SUS 304 M8x40 | . | 12 | Bộ |
| FJ | Lắp ráp ống bao trục chân vịt mới | |||
| 1 | Cắt bỏ ống bao trục chân vịt cũ, lấy dấu | . | 1 | Cụm |
| 2 | Lắp ráp, hàn cố định ống bao trục chân vịt mới. Tấm Thép gia cường D370/160 xL20 | . | 1 | Cụm |
| 3 | Lắp ráp, hàn cố định giá chữ nhân; Giá chữ nhân KT :180x45x450x3 | . | 1 | Cụm |
| 4 | Lắp ráp, hàn tôn đệm giá chữ nhân; Thép Tấm CT3C, d12, KT = 30 (kg) | . | 1 | Cụm |
| 5 | Lắp trục chân vịt lên tàu | . | 1 | Trục |
| 6 | Chạy rà hệ trục chân vịt | . | 1 | Trục |
| FK | Hoán cải phần vỏ tàu VMS 03 | |||
| 1 | Tháo các thiết bị, cabin, nội thất cũ, vệ sinh, chuẩn bị phục vụ công tác hoán cải | . | 1 | Tàu |
| FL | Thay mới toàn bộ ca bin, mái che, cột đèn phần sắt hàn | |||
| 1 | Tôn sàn buồng lái, buồng thuyền viên và các vách ngang, vách dọc, nóc riềm mái, mã đỡ ca bin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2x3+3,5x3+2x3 (m) | . | 883,13 | Kg |
| FM | Tôn các vách ngang, vách dọc, nóc riềm mái, mã đỡ ca bin | |||
| 1 | Vách sau ca bin (sườn #0+250); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(2,2x2,55) -(0,6x1,6)x2c (m) | . | 142,48 | Kg |
| 2 | Vách ngăn buồng thuyền viên với nhà vệ sinh và bếp (sườn #4); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,35x3-1,6x0,6 (m) | . | 239,03 | Kg |
| 3 | Vách ngăn buồng thuyền viên và buồng lái (sườn #15+0); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,325x3-1,6x0,6x2 (m) | . | 198,41 | Kg |
| 4 | Vách trước buồng lái (sườn #19+0); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,14x3-0,6x0,8x3 (m) | . | 195,47 | Kg |
| 5 | Các nẹp phụ gia cường vách (lập là gia cường tại cửa ra vào và cửa sổ); Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,05x35 (m) | . | 60,55 | Kg |
| 6 | Tôn thành dọc cabin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT = {(1,7x2,2)+(2,0x2,4)+(3,5x2,5)+(2,1x2,85)}x2b (m) | . | 1.827,1 | Kg |
| 7 | Tôn nóc ca bin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=4,00x10,5 | . | 1.648,5 | Kg |
| 8 | Viền xung quanh mái cabin; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(10,05x2+4x3c)x0,10(m) | . | 125,99 | Kg |
| 9 | Mã đỡ mái xung quanh cabin và mã liên kết khung xương trong cabin (bẻ mép); Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,5x0,14x52c+1x1 (m) | . | 182,12 | Kg |
| 10 | Vách dọc nhà WC; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(1,75x2,3) (m) | . | 157,98 | Kg |
| 11 | Vách dọc và ngang lối thoát hiểm buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,5x2,25 (m) | . | 220,78 | Kg |
| 12 | Vách dọc và ngang lối lên, xuống buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=2,25x(0,8+1) (m) | . | 158,96 | Kg |
| FN | Gia cường mái cabin | |||
| FO | Sống dọc mái cabin T130x8/175x6 | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d8, KT=9,05x0,13 | . | 73,88 | Kg |
| 2 | Thép tấm đóng tàu; d6, KT=9,05x0,175 | . | 74,59 | Kg |
| 3 | Xương ngang nóc cabin; Thép hình L50x50x4, KT=3,0x17c (m) | . | 189,25 | Kg |
| FP | Gia cường sàn cabin | |||
| FQ | Sống dọc sàn cabin T130x8/175x6 | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d8, KT=5,5x0,13 | . | 44,9 | Kg |
| 2 | Thép tấm đóng tàu; d6, KT=5,5x0,175 | . | 45,33 | Kg |
| 3 | Xương ngang sàn cabin; Thép hình L50x50x5; KT=(3x9) m | . | 101,8 | Kg |
| FR | Gia cường thành dọc và các vách | |||
| 1 | Xương đứng 2 thành dọc cabin; Thép hình L50x50x5, KT=2,6x14x2bên (m) | . | 274,46 | Kg |
| FS | Xương các vách ngang và dọc | |||
| 1 | Thép hình L50x50x5, KT=(1,15x2+2,7x1+2,8x2+0,57x1+3,48x3+1,72x2+2,5x2+2,5x3 | . | 141,56 | Kg |
| 2 | Thép hình L70x70x6, KT=7,5 (m) | . | 42,9 | Kg |
| FT | Trần, vách buồng máy (khu vực phía trước trước lầu lái) (từ sườn #19- sườn #21) | |||
| 1 | Tôn trần,vách; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=3,5x3+2x3 (m) | . | 215,88 | Kg |
| FU | Sống dọc T130x8/175x6 | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d8, KT=1x0,13 | . | 8,16 | Kg |
| 2 | Thép tấm đóng tàu; d6, KT=1x0,175 | . | 8,24 | Kg |
| FV | Sống phụ boong (thành dọc giếng máy) L80x6/170x6x2b | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d6, KT=4,5x(0,08+0,170)x 2 bên (m) | . | 105,98 | Kg |
| 2 | Xương ngang trần, vách; Thép hình L50x50x5; KT=5 m | . | 18,9 | Kg |
| FW | Làm mới mái che chống nóng nóc ca bin | |||
| 1 | Khung mái che; Thép hình L50x50x5, KT=(3,6+3,4+0,2+0,15x2)x4 bộ | . | 113,1 | Kg |
| 2 | Mái che; Tôn mạ màu, màu xanh dương; lốc vòng theo mái, d 0,45; KT= 3,5 x 1,07 x 7 tờ | . | 26,215 | m2 |
| FX | Cột chống | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm, D48x3,0, KT=0,85x8 cột+1,0x2 cột | . | 8,8 | m |
| 2 | Tấm đệm chân cột, Thép tấm CT3C; d6,KT=D100 x12 tấm (m) | . | 5,65 | Kg |
| FY | Làm hệ lan can ống trên nóc ca bin và các cầu thang xuống buồng máy, lên nóc cabin (từ boong và từ buồng máy theo 2 đường thoát hiểm) | |||
| 1 | Ống kẽm D34x3,0, KT=30 (m) | . | 30 | m |
| 2 | Cút thép D34 | . | 10 | Chiếc |
| 3 | Thép tấm đóng tàu; d5, KT=1,0x1,5 (m) | . | 58,875 | Kg |
| 4 | Thép tròn D 20x12,0 | . | 29,4 | Kg |
| FZ | Tạo dáng nóc cabin | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d4, KT=(0,5x3,6)+0,48x0,9x2b+1/2x0,48x0,6x2b +0,73x0,9x2b +1/2x0,37x0,9x2c (m) | . | 158,54 | Kg |
| 2 | Mã: Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(1/2x0,55x0,46+0,06x0,4)x3c (m) | . | 17,72 | Kg |
| 3 | Viền; Thép hình L50x50x5, KT=(0,48x4c+0,25x2c+2,83x2c+2,83xx2b+3,66) | . | 65,6 | Kg |
| GA | Làm mái che trước cabin | |||
| GB | Khung mái | |||
| 1 | Thép hình L40x40x4, KT={(3,15+3,0)x2c+2,75x5c} (m) | . | 63,82 | Kg |
| 2 | Ống kẽm F48x3x2,75x2c | . | 5,5 | m |
| 3 | Lập là dằng chống bão; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(4x3,1+5x3)x0,05 (m) | . | 53,77 | Kg |
| 4 | Tôn mái che; Mái tôn mạ màu lốc vòm d0,45, KT=3,15x1,07x3t (m) | . | 10,11 | m2 |
| GC | Làm mới mái che chống nắng phía sau lái | |||
| 1 | Thép tấm CT3C; d2,5, KT= 1,7x1,5 x 2 bên (m) | . | 100,09 | Kg |
| 2 | Xà đỡ và cột chống, thép L50x50x5x12 | . | 45,24 | Kg |
| GD | Làm mới cột đèn tàu theo bản hồ sơ thiết kế | |||
| 1 | Thân cột đèn; Thép tấm đóng tàu; d4, KT= {1/2x(2,0+1,2)x0,7+(1,2+0,35)x2,98} (m) | . | 180,2 | Kg |
| 2 | Các giá đèn và giá rađa, ngai cột đèn; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(0,25x0,1+0,3x0,15x3c+0,8x0,3+1/2 x0,35x0,45+0,2x0,5x2c) | . | 31,97 | Kg |
| 3 | Gia cường; Thép hình L50x50x5, KT=6,0 (m) | . | 22,62 | Kg |
| 4 | Đế chân cột; Thép tấm đóng tàu; d8, KT={1/2x(0,67+0,31)x0,82x3c+2,3x0,1}(m) | . | 90,43 | Kg |
| 5 | Bản lề hạ cột đèn (bản lề to) | . | 2 | Bộ |
| 6 | Bậc thang cạnh; Thép tròn D20, KT=0,35x5c (m) | . | 4,29 | Kg |
| GE | Bu lông bắt đế và máng che phía sau cột đèn (che dây điện) | |||
| 1 | Ê cu bulông M14x40 | . | 12 | Bộ |
| 2 | Ê cubu lông M8x25 | . | 60 | Bộ |
| GF | Làm mới cột đèn phía lái và các giá đèn mạn, giá phao bè, phao tròn, giá điều hòa | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,5x1,0 (m) | . | 15,7 | Kg |
| 2 | Ông thép D60x3,2 | . | 14,112 | Kg |
| 3 | Thép hình L40x40x4, KT=14 m | . | 34,3 | Kg |
| GG | Làm 01 cửa thông gió kiêm cửa thoát hiểm buồng máy lên nóc ca bin | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,6x0,4 (m) | . | 9,42 | Kg |
| 2 | Bản lề to | . | 2 | Bộ |
| 3 | Zoăng cao su đúc KT 34x18 | . | 2 | m |
| 4 | Tai hồng đồng M16 | . | 2 | Bộ |
| GH | Làm giá đặt bếp và các ống thoát khu phụ và ống thoát nước mái cabin | |||
| 1 | Thép tấm đóng tàu; d4, KT=0,65x1,25 (m) | . | 25,51 | Kg |
| 2 | Ông kẽm F34 | . | 6 | m |
| 3 | Ê cu bu lông M14x80 | . | 6 | Bộ |
| 4 | Ống thép D108x8x3,0 | . | 58,8 | Kg |
| 5 | Ống thép D159x8x0,65 | . | 19,305 | Kg |
| 6 | Thép hình L50x50x5, KT=6,0 | . | 22,62 | Kg |
| GI | Lắp đặt téc inox 500L | |||
| 1 | Téc inox 500L | . | 1 | Cái |
| 2 | Khung téc nước; Thép hình L40x40x4: 12 (m) | . | 29,4 | Kg |
| 3 | Làm đường ống từ bơm lên két ống mạ kẽm F21, KT=12,0 m | . | 12 | m |
| 4 | Các khẩu man nối ông D21 | . | 6 | Cái |
| 5 | Thay dải tôn boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 4 x 4,4 (m) | . | 828,96 | Kg |
| 6 | Thay xà ngang boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép hình L63x40x5; KT=4,4x7 thanh (m) | . | 116,1 | Kg |
| GJ | Thay sống dọc boong khu vực hậu lái (Từ sườn #2 đến #8) | |||
| 1 | Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 3,2 x 0,15 x1 sống (m) | . | 18,84 | Kg |
| 2 | Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d5, KT= 3,2 x 0,06 x1 sống (m) | . | 7,54 | Kg |
| 3 | Thay dải tôn boong 2 bên mạn khu vực hậu lái (Từ sườn #8 đến #21); Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 1 x 2b (m) | . | 612,3 | Kg |
| 4 | Thay xà ngang boong khu vực hậu lái (Từ sườn #0 đến #8); Thép hình L63x40x5; KT=1,0x10 thanh x 2b (m) | . | 75,4 | Kg |
| GK | Hoán cải, chế tạo khoang secto lái | |||
| 1 | Tôn trần, vách dọc, bệ đặt séc tơ, mã khoang secto lái; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=(0,85x1,35x2b + 3,6x0,82+ 3,8x1,3x2) (m) | . | 593,73 | Kg |
| 2 | Bệ đặt secto lái; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(3,8x1,3) (m) | . | 232,67 | Kg |
| 3 | Sống dọc, sống ngang bệ đặt secto; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=(0,4x1,3 + 0,3x3) (m) | . | 66,88 | Kg |
| 4 | Xương trần, vách; Thép hình L50x50x5; KT=15 m | . | 56,6 | Kg |
| 5 | Sườn thường khu vực khoang secto lái; Thép hình L70x70x6; KT=0,6x4x2b m | . | 30,5 | Kg |
| GL | Hoán cải khu vực buồng máy phục vụ thay mới máy chính, máy phát điện | |||
| GM | Thay các đà ngang trong hầm máy theo qui cách thiết kế hoán cải bệ máy | |||
| 1 | Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 4,5 x 0,292 x12 sườn (m) | . | 742,67 | Kg |
| 2 | Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 4,5 x 0,08 x12 sườn (m) | . | 271,3 | Kg |
| GN | Thay các sống dọc bệ máy chính theo qui cách thiết kế hoán cải bệ máy | |||
| 1 | Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d10, KT= 6,5 x 0,6 x2 sống (m) | . | 612,3 | Kg |
| 2 | Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d12, KT= 6,5 x 0,12 x2 sống (m) | . | 146,95 | Kg |
| GO | Thay các sống dọc đáy hai bên khu vực buồng máy | |||
| 1 | Bản thành; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 0,3 x2 sống (m) | . | 183,69 | Kg |
| 2 | Bản cánh; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 6,5 x 0,08 x2 sống (m) | . | 48,98 | Kg |
| 3 | Thay các mã liên kết đà ngang và sườn; Thép tấm đóng tàu; d5, KT=0,25x0,3 x24 mã (m) | . | 70,65 | Kg |
| GP | Thay vách trước buồng máy | |||
| 1 | Tôn vách trước buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=5,2x2,2 (m) | . | 538,82 | Kg |
| 2 | Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=2,2x7 m | . | 58,1 | Kg |
| GQ | Thay vách sau buồng máy | |||
| 1 | Tôn vách sau buồng máy; Thép tấm đóng tàu; d6, KT=3,8x1,8 (m) | . | 322,16 | Kg |
| 2 | Thay nẹp vách; Thép hình L50x50x5; KT=1,8 x6 thanh (m) | . | 40,7 | Kg |
| 3 | Làm mới 02 hộp van thông sông; Thép tấm đóng tàu; d10, KT=(0,4x0,4x2+0,4x0,3x2+0,3x0,4x1)x2hộp (m) | . | 106,76 | Kg |
| GR | Hoán cải thành quây, miệng hầm hàng các khoang hàng và công son khu vực mũi, lan can tay vịn boong chính | |||
| GS | Thành quây hầm hàng số 2 | |||
| 1 | Thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= (2,8+1,5)x2b x 0,75 (m) | . | 405,06 | Kg |
| 2 | Các mã gia cường thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 0,45 x 0,2 x10 mã (m) | . | 42,39 | Kg |
| 3 | Nắp đậy khoang hàng số 2; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,5 x 0,7 x4 tấm (m) | . | 197,82 | Kg |
| 4 | Bổ sung tôn boong khu vực từ vách trước buồng máy đến chân thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 5,2 x 1 (m) | . | 244,92 | Kg |
| 5 | Thay xà ngang boong khu vực từ vách trước buồng máy đến chân thành quây hầm hàng (Từ sườn #21 đến #23); Thép hình L63x40x5; KT=5,2(m) | . | 19,6 | Kg |
| GT | Miệng và nắp hầm hàng số 1 | |||
| 1 | Thành quây hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= (1,2+1,5)x2b x 0,45 (m) | . | 152,6 | Kg |
| 2 | Nắp miệng hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,35x1,65 (m) | . | 104,92 | Kg |
| 3 | Lập là gia cường nắp hầm hàng; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= (1,2+1,5)x0,03x3 thanh (m) | . | 11,45 | Kg |
| 4 | Zoăng cao su đúc KT 34x18 | . | 6 | m |
| 5 | Bản lề loại to | . | 2 | Cái |
| 6 | Tai hồng đồng | . | 6 | Cái |
| 7 | Thay tôn boong khu vực lắp đặt tời điện; Thép tấm đóng tàu; d8, KT= 2,8 x 2,5 (m) | . | 439,6 | Kg |
| 8 | Bổ sung tôn boong khu vực nắp hầm hàng khoang hàng 1 cũ; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 1,5 x 1,8 (m) | . | 127,17 | Kg |
| 9 | Thay xà ngang boong khu vực từ lắp đặt tời điện và khu vực cắt bỏ nắp hầm hàng số 1 cũ (Từ sườn #27 đến #32); Thép hình L63x40x5; KT=5,2x5 thanh(m) | . | 98 | Kg |
| GU | Lắp công son mở rộng khu vực phía mũi | |||
| 1 | Mã công son; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= (0,3 x 0,08)/2x12 mã (m) | . | 6,78 | Kg |
| 2 | Tôn boong mở rộng và tôn boong cũ từ sườn #43 đến sườn #49; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 3,2 x 2,5 (m) | . | 502,4 | Kg |
| 3 | Tôn mạn giả lắp ngoài coong son trơn theo tuyến hình; Thép tấm đóng tàu; d6, KT= 3,2 x 0,5 (m) | . | 75,36 | Kg |
| 4 | Thay xà ngang boong khu vực mũi công son (Từ sườn #43 đến #49); Thép hình L63x40x5; KT=2,5x5 thanh(m) | . | 47,1 | Kg |
| 5 | Lan can tay vịn boong chính; Ống kẽm D34x3,0, KT=90 (m); Cút thép D34 | . | 90 | m |
| GV | Phần mộc - nội thất | |||
| GW | Làm mới cách nhiệt trần, vách cabin | |||
| GX | Cabin lái | |||
| 1 | Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện | . | 28,5 | m2 |
| GY | Trần KT 3000x2200 | |||
| GZ | Vách KT 2200x2110x2 mạn + 3000x2110x2 phía trước và sau | |||
| HA | Buồng thuyền viên | |||
| 1 | Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (A60+cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện | . | 53,6 | m2 |
| HB | Trần KT 5500x3000 | |||
| HC | Mạn KT 5000x2110x2 mạn + Vách 3000x2110x2 vách + Vách 800x2100x2 vách | |||
| HD | Nhà WC (1 phòng) | |||
| 1 | Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện | . | 14,7 | m2 |
| HE | Trần KT 1750x1180 | |||
| HF | Mạn KT 1780x2230x1 mạn + Vách 1750x2230 + Vách 1180x2230 + Vách 950x2230 | |||
| HG | Nhà Bếp (1 phòng) | |||
| 1 | Cách nhiệt: Thay mới cách nhiệt bằng tấm nhựa bọc nhôm d4 (EV 3003) + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2 + bông thuỷ tinh gói giấy bạc (cách nhiệt). Thay mới nẹp nhôm, phào góc nhôm, ba ghết chân hoàn thiện | . | 17,6 | m2 |
| HH | Trần KT 1750x1820 | |||
| HI | Mạn KT 1780x2230x1 mạn + Vách 1750x2230 + Vách 1820x2230 + Vách 1600x2230 | |||
| 1 | Lát nền Gạch liên doanh ca bin lái và nền buồng ngủ thuyền viên | . | 29,1 | m2 |
| 2 | Lắp đặt 04 giường ngủ thuyền viên 2 tầng 780x1850x1400 | . | 4 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt 02 tủ đựng đồ thuyền viên 450x950x1850 | . | 2 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt 01 tủ quầy ca bin lái 750x1250x3000 | . | 1 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt 01 tủ đựng và bàn hải đồ | . | 1 | Chiếc |
| HJ | Nội thất bếp | |||
| 1 | Xây, trát tường bếp bằng Gạch chỉ | . | 100 | Viên |
| 2 | Lắp tấm mặt bàn nấu bằng đá Granit | . | 1,5 | m2 |
| 3 | Lắp chậu rửa bát inox và vòi rửa bát | . | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt 01 tủ chạn nhôm kính 800x1250x350 | . | 1 | Chiếc |
| HK | Ốp lát gạch vách và tủ bếp | |||
| 1 | Gạch ốp tường | . | 8 | m2 |
| 2 | Cửa tủ bếp | . | 2 | Cái |
| 3 | Lát gạch viền cổ tường | . | 20 | Viên |
| 4 | Ốp lát gạch lát nền nhà bếp | . | 6 | m2 |
| HL | Nội thất WC | |||
| 1 | Ốp lát nền nhà vệ sinh; Gạch chống trượt LD, KT= 2x1 (m) | . | 2 | m2 |
| 2 | Ốp lát tường nhà vệ sinh bằng gạch men ốp tường, gạch viền cổ tường | . | 11 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị vệ sinh (bệ xí, gương soi, mắc áo Inox, hộp để giấy WC, vòi xịt, vòi xen LD) | . | 1 | Bộ |
| 4 | Làm rèm vải các cửa sổ trong buồng ngủ thuyền viên | . | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Tời kéo 12 tấn đồng bộ bệ đỡ- Kiểu nằm, truyền động bánh răng 3 cấp tốc độ, 1 tang cáp, 1 tang cong;- Kích thước bao ngoài lớn nhất: Lmax ≤ 2100 mmBmax ≤ 1500 mmHmax ≤ 1500 mm- Động cơ 3 pha 380V/50Hz, công suất 7,0÷11,0 kW;- Khởi động bằng biến tần;- Tốc độ cáp tại 3 cấp tốc độ:+ Tải nặng V1 = 3÷4 m/phút;+ Tải nhẹ V2 = 4÷6 m/phút;+ Chế độ quay tay có tốc độ cáp phù hợp.- Có chế độ xông cáp tự do. | . | 1 | Tổ |
| 6 | Lắp đặt Tời kéo 12 tấn | . | 1 | Tổ |
| 7 | Cung cấp bánh lái và các chi tiết hệ lái | 1 | Hệ thống | |
| 8 | Lắp đặt Hệ thống máy lái thủy lực (do Chủ đầu tư cung cấp), bánh lái, các chi tiết hệ lái | . | 1 | Hệ thống |
| 9 | Cung cấp Chân vịt | . | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Chân vịt | . | 1 | Cái |
| HM | Cung cấp Hệ cửa | |||
| 1 | Cửa ra vào kín nước thời tiết | . | 4 | Bộ |
| 2 | Cửa cầu thang buồng máy bọc chống cháy A0 | . | 1 | Bộ |
| 3 | Cửa nội thất trong tàu | . | 2 | Bộ |
| 4 | Cửa sổ ca bin kín thời tiết (nhôm-kính) | . | 8 | Bộ |
| 5 | Cửa tròn hup lô (nhôm -kinh) | . | 6 | Bộ |
| 6 | Cửa ca bin 600x800 | . | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ gạt nước ly tâm | . | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Hệ cửa | . | 1 | Hệ |
| HN | Hoán cải phần máy tàu VMS 03 | |||
| HO | Thay mới máy chính | |||
| HP | Tháo mãy cũ SKODA-6L160 - Công suất 135HP | |||
| 1 | Tháo rời các đường ống chính đi vào máy: đường nước biển, nước ngọt, nhiên liệu | . | 1 | Máy |
| 2 | Tháo máy, cẩu máy vận chuyển về xưởng để bảo quản | . | 1 | Máy |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ vị trí lắp đặt máy | . | 1 | Máy |
| HQ | Lắp đặt máy mới (do Chủ đầu tư cung cấp) | |||
| 1 | Cẩu máy xuống tàu, dịch chuyển máy vào vị trí | . | 1 | Máy |
| HR | Gia công và hàn các bộ bu lông tăng chỉnh; căn chỉnh máy với hệ trục chân vịt | |||
| 1 | Cố định chặt chẽ máy, đệm chân máy. Khoan lỗ, lắp bu lông chân máy M18x75 | . | 1 | Máy |
| 2 | Doa lỗ các bu lông chính xác (50% số lỗ chân máy ) | . | 1 | Máy |
| 3 | Căn chỉnh máy với hệ trục chân vịt; đổ căn nhựa chân máy; lắp ráp hoàn chỉnh | . | 1 | Máy |
| HS | Lắp đặt hệ thống khí xả máy chính | |||
| 1 | Gia công bầu tiêu âm 02 lớp (F400x900) có 4 vách giảm âm; bích ống 02 đầu | . | 0,9 | m |
| 2 | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống xả bằng thép ống F114X8 | . | 12 | m |
| 3 | Bọc cách nhiệt ống xả, tiêu âm bằng vải cách nhiệt (nhôm), có lưới mắt cáo | . | 14 | m2 |
| 4 | Lắp mới hệ thống nhiên liệu bằng Ống đồng F12; Van dầu DY15; Cao su chịu dầu d4; Bu lông M12x50; Bích ống Æ12-60 | . | 1 | Hệ thống |
| HT | Lắp đặt hệ thống làm mát máy chính | |||
| 1 | Lắp mới 01 kính quan sát D50, 01 kính quan sát D40 đường nước ra cho máy | . | 2 | Cái |
| 2 | Lắp mới van nước mặn (Van chặn DY60) làm mát máy | . | 2 | Cái |
| 3 | Lắp mới lọc tinh nước mặn D60 làm mát máy | . | 1 | Cái |
| 4 | Lắp mới đường ống nước mặn làm mát máy bằng Ống kẽm F60X4; Bích ống F60-150; Cút nối ống F60; Cao su d4 | . | 15 | m |
| 5 | Lắp mới hệ thống nước làm mát trục chân vịt bằng Ống kẽm F21 | . | 3 | m |
| HU | Lắp mới tổ máy phát điện | |||
| 1 | Cắt bỏ bệ máy cũ | 1 | Bệ | |
| 2 | Gia công bệ máy theo kích thước chân máy mới | . | 1 | Bệ |
| 3 | Cẩu khung bệ máy mới vào buồng máy. Tạo các điểm chuẩn, gá dựng khung bệ máy vào vị trí. Căng tâm bệ máy theo yêu cầu của thiết kế | . | 1 | Bệ |
| 4 | Hàn cố định khung bệ máy, các mã gia cường với vỏ tàu | . | 30 | m |
| HV | Lắp đặt tổ máy phát điện mới (do Chủ đầu tư cung cấp) | |||
| 1 | Cẩu máy xuống tàu, dịch chuyển máy vào vị trí | . | 1 | Máy |
| 2 | Gia công và hàn các tấm căn đệm chân tổ máy với băng bệ máy | . | 1 | Máy |
| 3 | Cố định chặt chẽ tổ máy, đệm chân máy. Khoan lỗ, lắp bu lông chân máy M16x75 | . | 1 | Máy |
| HW | Lắp đặt hệ thống khí xả máy phát điện | |||
| 1 | Gia công bầu tiêu âm 02 lớp (F320x700) có 4 vách giảm âm; bích ống 02 đầu | . | 0,7 | m |
| 2 | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống xả bằng thép ống F48x6 | . | 12 | m |
| 3 | Bọc cách nhiệt ống xả, tiêu âm bằng vải cách nhiệt (nhôm), có lưới mắt cáo | . | 14 | m2 |
| 4 | Lắp mới hệ thống nhiên liệu bằng Ống đồng F12; Van dầu DY15; Cao su chịu dầu d4; Bu lông M12x50; Bích ống Æ12-60 | . | 1 | Hệ thống |
| HX | Lắp đặt hệ thống làm mát máy phát điện | |||
| 1 | Lắp mới 02 kính quan sát đường nước ra D40 cho máy | . | 2 | Cái |
| 2 | Lắp mới van nước mặn (Van chặn DY40) làm mát máy | . | 2 | Cái |
| 3 | Lắp mới lọc tinh nước mặn D40 làm mát máy | . | 1 | Cái |
| 4 | Lắp mới đường ống nước mặn làm mát máy bằng Ống kẽm F40X4; Bích ống F40-120; Cút nối ống F40; Cao su d4; sơn lót, sơn màu các loại | . | 15 | m |
| HY | Lắp mới các bơm nước và quạt | |||
| 1 | Cung cấp Bơm nước ngọt sinh hoạt Pentax CM 50 (370W) | . | 1 | Cái |
| 2 | Gia công bệ, lắp đặt Bơm nước ngọt sinh hoạt | . | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp Bơm hút khô - dằn Ebara 3M-32-160/2,2 | . | 1 | Cái |
| 4 | Gia công bệ, lắp đặt Bơm hút khô - dằn | . | 1 | Cái |
| 5 | Cung cấp Bơm cứu hỏa Ebara 3M-40-160/4,0 | . | 1 | Cái |
| 6 | Gia công bệ, lắp đặt Bơm cứu hỏa | . | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp Quạt thổi gió buồng máy TAF/HA-300/0.37-2 | . | 2 | Cái |
| 8 | Gia công bệ, lắp đặt Quạt thổi gió buồng máy; gia công, lắp đặt ống thổi gió buồng máy | . | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp Quạt hút gió buồng máy TAF/HA-300/0.37-2 | . | 1 | Cái |
| 10 | Gia công bệ, lắp đặt Quạt hút gió buồng máy | . | 1 | Cái |
| HZ | Lắp mới hệ thống van, ống | |||
| IA | Lắp mới van hệ thống nước thông biển | |||
| 1 | Lắp mới 02 van thông biển loại van chặn vỏ thép DY 120 | . | 2 | Cái |
| 2 | Lắp mới 02 van chặn thông biển loại van vỏ thép DY 120 | . | 2 | Cái |
| 3 | Lắp mới 02 giỏ lọc rác F300 đường ống chính | . | 2 | Cái |
| IB | Lắp mới van hệ thống dầu đốt | |||
| 1 | Lắp mới thước báo dầu F34x800 | . | 1 | Cái |
| 2 | Lắp mới van tự ngắt DY34 | . | 4 | Cái |
| 3 | Lắp mới lọc tinh dầu đốt D40 | . | 1 | Cái |
| 4 | Lắp mới van chặn DY34 | . | 7 | Cái |
| 5 | Lắp mới 02 van thông hơi DY60 có lưới phòng hoả cho két dầu dự trữ | . | 2 | Cái |
| 6 | Lắp mới van chặn DY34 hệ thống nước sinh hoạt | . | 3 | Cái |
| 7 | Lắp mới kính quan sát DY50 hệ thống hút khô - cứu hỏa | . | 2 | Cái |
| 8 | Lắp mới van chặn DY50 hệ thống hút khô - cứu hỏa | . | 17 | Cái |
| 9 | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống thông biển bằng thép ống F140x8, lắp bích F140-250; sơn lót, sơn màu các loại | . | 8 | m |
| 10 | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống dầu đốt bằng ống kẽm F42,7x3,6, lắp bích F42,7-150; sơn lót, sơn màu các loại | . | 40 | m |
| 11 | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống nước sinh hoạt bằng ống kẽm F34x3,2, lắp bích F34-130; sơn lót, sơn màu các loại | . | 30 | m |
| IC | Gia công mới và lắp đặt hệ thống ống hút khô cứu hỏa bằng ống kẽm F60x4, lắp bích F60, trụ van cứu hỏa; sơn lót, sơn màu các loại | |||
| ID | Các phần việc có liên quan | |||
| 1 | Di chuyển két dầu trực nhật máy chính đến vị trí lắp đặt phù hợp | . | 1 | Két |
| 2 | Làm mới sàn la canh bằng tôn lưới, khung xương bằng thép hình, cố định bằng bu lông. | . | 1 | Sàn |
| 3 | Vệ sinh, đổ dầu nhớt mới cho các te máy chính, hộp số. | . | 1 | Máy |
| 4 | Chạy rà và hiệu chỉnh máy chính | . | 1 | Lần |
| 5 | Chạy rà và hiệu chỉnh máy phát điện | . | 1 | Lần |
| IE | Hoán cải phần điện tàu VMS 03 | |||
| IF | Hệ thống điện khởi động, điều khiển máy chính, máy phát điện | |||
| 1 | Đi dây điện bọc PVC 20x1,5 phục vụ Hệ thống điện điều khiển máy chính | . | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt Hệ thống khởi động máy chính gồm: 02 bình ắc quy 12V-200Ah; 10 (m) cáp bọc cao su 1x70 | . | 1 | Hệ thống |
| 3 | Lắp đặt Hệ thống khởi động máy phát điện gồm: 02 bình ắc quy 12V-150Ah; 10 (m) cáp bọc cao su 1x70 | . | 1 | Hệ thống |
| IG | Hệ thống cấp nguồn xoay chiều | |||
| 1 | Gia công, lắp ráp tủ điện chính, bao gồm: 02 Aptomat 3P-380V/100A; 02 Aptomat 3P-380V/50A; 02 Aptomat 3P-380V/30A; 02 Aptomat 3P-380V/20A; 02 Aptomat 3P-380V/15A; 02 Aptomat 3P-380V/10A; 06Aptomat 3P-380V/6A; 03 Aptomat 2P-220V/10A; 02 Aptomat 2P-220V/6A; 05 Đế cầu chì + ruột 380V (400V-2A); 01 Công tắc chuyển mạch 3P-380V0/100A; 02 Công tắc chuyển mạch 3P-380V0/50A; 03 Biến dòng 100/5; 03 Biến dòng 50/5; 01 Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch 0-500V; Đồng hồ đo điện áp + chuyển mạch 0-300V; 01 Đồng hồ đo dòng điện + chuyển mạch 0-100A; 01 Đồng hồ đo dòng điện + chuyển mạch 0-50A; 01 Đồng hồ tần số 45-60 Hz; 01 Đồng hồ công suất 0-50kW; 02 Đồng hồ đo điện trở cách điện 0-5MΩ; 03 Đèn báo; 01 Vỏ tủ điện 1000x1000x300; 02 Cầu đấu dây 100A; 05 Cầu đấu dây 30A; | . | 1 | Tủ |
| 2 | Gia công, lắp ráp hộp điện bờ, bao gồm: Aptomat 3P-380V/100A; Aptomat 2P-220V/63A; Đồng hồ chỉ báo thứ tự pha; Cầu dao đảo pha 3P-380V/100A; Rơle trung gian; Rơle bảo vệ mất pha; Cuộn TRIP ATM; Vỏ bảng điện 400x300x250 | . | 1 | Hộp |
| 3 | Gia công, lắp ráp tủ điện boong chính, bao gồm: 01 Aptomat 3P-220V/30A; 04 Aptomat 2P-220V/20A; 03 Aptomat 2P-220V/10A; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250 | . | 1 | Tủ |
| 4 | Đi dây từ hộp điện bờ đến tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x25 | . | 18 | m |
| 5 | Đi dây từ máy phát điện chính đến tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x25 | . | 12 | m |
| 6 | Cung cấp Máy biến áp dùng chung 10 kVA | . | 1 | Máy |
| 7 | Đi dây từ thanh cái 400V đến máy biến áp bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x4 | . | 15 | m |
| 8 | Đi dây từ máy biến áp đến thanh cái 220V tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x10 | . | 15 | m |
| 9 | Đi dây từ máy phát điện dự phòng đến thanh cái 220V tủ điện chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5 | . | 15 | m |
| 10 | Đi dây từ thanh cái 220V tủ điện chính đến bảng điện boong chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5 | . | 16 | m |
| 11 | Đi dây từ thanh cái 220V tủ điện chính đến bảng nghi khí hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5 | . | 20 | m |
| 12 | Đi dây 220V từ bảng nghi khí hàng hải đến bảng đèn hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5 | . | 10 | m |
| IH | Hệ thống cấp nguồn 24V | |||
| 1 | Gia công lắp đặt bảng điện một chiều, bao gồm: 04 Aptomat 2P-220V/30A; 01 Aptomat 2P-220V/10A; 01 Aptomat 2P-220V/6A; 01 Công tắc tơ 220V20A; 01 Đồng hồ Volt Dj V72 DC (0-30VDC); 01 Đồng hồ Ampe Dj A72 DC (0-50VDC); 03 Sun đo dòng 75mV-50A; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250 | . | 1 | Bảng |
| 2 | Gia công, lắp ráp bảng điện NKHH, bao gồm: 01 Aptomat 3P-220V/30A; 10 Aptomat 2P-220V/10A; 07 Aptomat 2P-220V/6A; 01 Aptomat 2P-220V/30A; 02 Đế cầu chì + ruột 380V (400V-2A); 01 Đèn báo; 01 Vỏ bảng điện 400x300x250 | . | 1 | Bảng |
| 3 | Cung cấp Tủ nạp ắc quy 3 pha 380AC/24VDC (2,5kW) | . | 1 | Tủ |
| 4 | Đi dây từ thanh cái 380V tủ điện chính đến tủ nạp điện ắc quy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x2,5 | . | 15 | m |
| 5 | Đi dây từ tủ nạp điện ắc quy đến bảng điện một chiều bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x16 | . | 8 | m |
| 6 | Đi dây từ bảng điện một chiều đến bảng nghi khí hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6 | . | 16 | m |
| 7 | Đi dây từ bảng điện một chiều đến các bóng đèn chiếu sáng sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5; thay: 04 Đèn sự cố kín nước 24V/25W; 04 Đèn sự cố LED 24V/10W | . | 60 | m |
| 8 | Lắp mới Đèn sự cố kín nước 24V/25W | . | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp mới Đèn sự cố LED 24V/10W | . | 4 | Bộ |
| 10 | Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy khởi động máy chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6 | . | 8 | m |
| 11 | Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy khởi động máy phát điện bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6 | . | 8 | m |
| 12 | Đi dây từ bảng điện một chiều đến ắc quy sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x6 | . | 14 | m |
| 13 | Lắp mới Bình ắc quy sự cố 12V/200Ah | . | 2 | Bình |
| 14 | Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến công tắc tơ tủ điện một chiều điều khiển bóng chiếu sáng sự cố bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5 | . | 12 | m |
| II | Hệ thống thông tin, nghi khí hàng hải | |||
| 1 | Lắp mới bảng đèn chiếu sáng hàng hải theo thiết kế | . | 1 | Bảng |
| 2 | Lắp mới Bộ đổi điện 220V/24V-50A | . | 1 | Cái |
| 3 | Đi dây điện một chiều từ bảng nghi khí hàng hải đến bảng đèn chiếu sáng hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 10 | m |
| 4 | Đi dây điện một chiều từ bảng nghi khí hàng hải đến còi điện bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 6 | m |
| 5 | Lắp mới Còi điện đôi 24V-30W | . | 1 | Cái |
| 6 | Đi dây từ bảng đèn hàng hải đến các bóng đèn hàng hải bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5 | . | 100 | m |
| 7 | Lắp mới ổ, phích cắm kín nước 220V-10A, các đèn hàng hải, bao gồm: Đèn mạn trái màu đỏ 24V; Đèn mạn phảii màu xanh 24V; Đèn hành trình cột 24V; Đèn hành trình đuôi 24V; Đèn neo mũi 24V; Đèn mất chủ động 24V; Đèn nháy điều động tàu 24V | . | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp mới đèn pha rọi luồng 220V/500W và 10 (m) Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp mới hệ thống báo động chung, bao gồm: 02 nút nhấn báo động sự cố, 02 chuông kèm đèn quay | . | 1 | Hệ |
| 10 | Đi dây cấp nguồn 24V từ bảng điện nghi khí hàng hải đến nút ấn, chuông còi bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 25 | m |
| 11 | Lắp mới 01 bộ tay chuông truyền lệnh 2 vị trí bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 30 | m |
| 12 | Cung cấp Máy VHF cầm tay 25W | . | 3 | Máy |
| 13 | Cung cấp Định vị vệ tinh KODEN KGP – 915 | . | 1 | Máy |
| 14 | Cung cấp Bộ đổi điện MECOM PR-180 | . | 1 | Máy |
| 15 | Cung cấp Bộ nguồn AC-DC Mecom | . | 1 | Máy |
| 16 | Lắp đặt máy định vị vệ tinh KODEN KgP – 915 | . | 1 | Máy |
| 17 | Cung cấp La bàn từ chuẩn T-150B | . | 1 | Máy |
| 18 | Lắp đặt la bàn từ chuẩn T-150B | . | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp Ra đa hàng hải MDC-2040 | . | 1 | Máy |
| 20 | Lắp đặt ra đa hàng hải MDC-2040 | . | 1 | Máy |
| 21 | Cung cấp Máy thông tin VHF IC- M324 | . | 1 | Máy |
| 22 | Cung cấp Bộ nguồn PS -30A-01 | . | 1 | Máy |
| 23 | Lắp đặt máy thông tin VHF IC M324 | . | 1 | Máy |
| 24 | Cung cấp Thiết bị nhận dạng AIS class A | . | 1 | Máy |
| 25 | Lắp đặt thiết bị nhận dạng AIS class A | . | 1 | Máy |
| IJ | Hệ thống điện động lực | |||
| 1 | Gia công chế tạo hộp khởi động bơm cứu hỏa theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 01 Công tắc tơ 380V/32A; 01 Rơ le nhiệt 380V/8-12A; 02 Nút nhấn kèm đèn; 01 vỏ hộp điện 300x200x150 | . | 1 | Hộp |
| 2 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động bơm và từ hộp khởi động đến bơm cứu hỏa bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5 | . | 12 | m |
| 3 | Gia công chế tạo hộp khởi động bơm hút khô theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 01 Công tắc tơ 380V/32A; 01 Rơ le nhiệt 380V/4-6A; 02 Nút nhấn kèm đèn; 01 vỏ hộp điện 300x200x150 | . | 1 | Hộp |
| 4 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động bơm và từ hộp khởi động đến bơm hút khô bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5 | . | 12 | m |
| 5 | Đi dây nguồn từ thanh cái 220V bảng điện chính đến bơm nước ngọt bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,5 | . | 15 | m |
| IK | Quạt hút, đẩy buồng máy | |||
| 1 | Gia công chế tạo hộp khởi động quạt hút buồng máy theo thiết kế, bao gồm: 01 Aptomat 3P-380V/20A; 03 Công tắc tơ 380V/32A; 03 Rơ le nhiệt 380V/4-6A; 06 Nút nhấn kèm đèn; 01 Vỏ hộp điện 300x350x150 | . | 1 | Hộp |
| 2 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động quạt hút và từ hộp khởi động đến quạt hút bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5 | . | 54 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp dừng từ xa quạt hút, quạt đẩy, bao gồm: Vỏ hộp điện 200x250x100; Cuộn TRIP ATM; Nút nhấn | . | 1 | Hộp |
| 4 | Đi dây cho hộp dừng từ xa quạt hút, quạt đẩy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0 | . | 15 | m |
| IL | Bơm dầu thủy lực máy lái số 1, 2 | |||
| 1 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến bơm dầu máy lái số 1 bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5 | . | 30 | m |
| 2 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến bơm dầu máy lái số 2 bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x1,5 | . | 30 | m |
| IM | Động cơ tời làm phao | |||
| 1 | Đi dây nguồn từ thanh cái 400V bảng điện chính đến hộp khởi động và từ hộp khởi động đến động cơ tời làm phao bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 3x4 | . | 18 | m |
| IN | Hệ thống chiếu sáng, sinh hoạt | |||
| IO | Chiếu sáng, sinh hoạt chính 220V | |||
| 1 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến bình nóng lạnh bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 12 | m |
| 2 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến máy điều hòa buồng thuyền viên bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 12 | m |
| 3 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến 18 ổ cắm đôi thường 220V/20A và 02 Ô cắm đôi kín nước 220V/20A bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 60 | m |
| 4 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0 | . | 60 | m |
| 5 | Lắp mới Đèn LED 220V/9W chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái | . | 10 | Chiếc |
| 6 | Lắp mới Công tắc đơn 220V/10A đèn chiếu sáng buồng thuyền viên, buồng lái | . | 4 | Cái |
| 7 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng hành lang mạn bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0 | . | 50 | m |
| 8 | Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng hành lang mạn | . | 5 | Cái |
| 9 | Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng hành lang mạn | . | 3 | Cái |
| 10 | Đi dây từ bảng điện boong chính đến các đèn chiếu sáng nhà bếp, WC bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 35 | m |
| 11 | Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng nhà bếp, WC | . | 2 | Cái |
| 12 | Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng nhà bếp, WC | . | 2 | Cái |
| 13 | Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng buồng máy bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x10 | . | 30 | m |
| 14 | Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng buồng máy | . | 4 | Cái |
| 15 | Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng buồng máy | . | 2 | Cái |
| 16 | Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng khoang hàng bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0 | . | 30 | m |
| 17 | Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng khoang hàng | . | 1 | Cái |
| 18 | Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng khoang hàng | . | 1 | Cái |
| 19 | Đi dây từ thanh cái 220V bảng điện chính đến các đèn chiếu sáng khoang secto lái bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x1,0 | . | 25 | m |
| 20 | Lắp mới Đèn rọ kín nước 220V/40W chiếu sáng khoang secto lái | . | 1 | Cái |
| 21 | Lắp mới Công tắc đơn kín nước 220V/10A đèn chiếu sáng khoang secto lái | . | 1 | Cái |
| 22 | Đi dây từ bảng điện NKHH đến các đèn pha chiếu sáng boong chính bằng Cáp tàu thủy lưới thép Hàn Quốc 2x2,5 | . | 20 | m |
| 23 | Lắp mới Bộ đèn pha halogen 220V/150W chiếu sáng boong chính | . | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp mới Công tắc đơn 220V/10A đèn chiếu sáng boong chính | . | 2 | Cái |
| 25 | Cấp mới dây điện bờ bằng Cáp bọc cao su Hàn Quốc 2x6 | . | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt lại các thiết bị điện sinh hoạt cũ: điều hòa, bình nóng lạnh, ti vi, quạt, máy lọc nước … | . | 1 | Tàu |
| IP | Cung cấp một số thiết bị sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ lạnh Panasonic NR-BJ151SSVN 130 lít | . | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đông Sanaky 260 lít VH-3699W1 | . | 1 | Bộ |
| 3 | Bếp từ Nhật Panasonic KZ-F32AK gồm bộ 3 nồi inox | . | 1 | Bộ |
| 4 | Tivi Sony 32÷43 inch | . | 1 | Bộ |
| 5 | Quạt treo tường panasonic | . | 8 | Bộ |
| 6 | Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh Sunhouse | . | 1 | Bộ |
| 7 | Bình nước nóng Ariston 30 lít | . | 1 | Bộ |
| 8 | Điều hòa không khí lắp đặt buồng ở thuyền viên 18000 BTU | . | 1 | Bộ |
| IQ | Chi phí khác | |||
| 1 | Di chuyển tàu từ nơi neo đậu về nơi sửa chữa | . | 2 | Tàu |
| 2 | Di chuyển tàu từ nơi sửa chữa về nơi neo đậu | . | 2 | Tàu |
| 3 | Đo chiều dày tôn vỏ và cơ cấu, lập bảng số liệu và bản vẽ thay tôn | . | 2 | Tàu |
| 4 | Thử kín đường hàn bằng phương pháp hút chân không | . | 2 | Tàu |
| 5 | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh sai số la bàn từ | . | 2 | Tàu |
| 6 | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng thiết kế (Thử nghiêng lệch và làm thông báo ổn định tàu cho thuyền trưởng sau hoán cải; cấp giấy chứng nhận chất lượng và an toàn kỹ thuật cho tàu) | . | 2 | Tàu |
| 7 | Chi phí chạy thử, nghiệm thu | 2 | Tàu | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3176333722E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.635266744E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới hoặc sửa chữa, hoán cải tàu biển hạn chế III trở lên: - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế;+ Các hồ sơ, tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng tương tự;- Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.148.955.737 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.297.911.474 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị | 3 | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương. | 10 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật máy tàu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 10 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện tàu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 10 | 1 |
| 4 | Thợ hàn | 6 | Có chứng chỉ bậc 2 trở lên của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 5 | Thợ máy | 4 | Bậc ≥4/7 | 5 | 1 |
| 6 | Thợ điện | 4 | Bậc ≥4/7 | 5 | 1 |
| 7 | Thợ nguội | 2 | Bậc ≥4/7 | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nâng | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 3 | Kích thủy lực | ≥ 100T | 1 |
| 4 | Xe triền | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Tời điện | ≥ 10T | 1 |
| 6 | Máy khoan các loại | . | 3 |
| 7 | Máy mài các loại | . | 6 |
| 8 | Máy cắt tôn các loại | . | 2 |
| 9 | Máy hàn các loại | . | 6 |
| 10 | Có thiết bị làm sạch đạt tiêu chuẩn | . | 2 |
| 11 | Thiết bị phun sơn | . | 4 |
| 12 | Máy lốc thép tấm 15 kW | ≥ 15 kW | 2 |
| 13 | Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị cân vòi phun | . | 1 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị thử áp lực | . | 1 |
| 15 | Thiết bị kiểm tra đo lường: Đồng hồ đo đa năng | . | 1 |
| 16 | Thiết bị kiểm tra đo lường: Đồng hồ mega ôm | 0-500MΩ | 1 |
| 17 | Thiết bị kiểm tra đo lường: Ampe kìm | 0-400A | 1 |
| 18 | Thiết bị kiểm tra đo lường: Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn số cầm tay | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi