Gói thầu: Chi phí xây dựng: Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở khu Đồng Súc, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201451-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Chi phí xây dựng: Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở khu Đồng Súc, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng
Số hiệu KHLCNT 20210564375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 10:53:00 đến ngày 2021-12-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,404,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công chính là Mặt đường bê tông nhựa nóng, vỉa hè, thoát nước, hệ thống chiếu sáng, cây xanh), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn Liên 1 và Liên 3 xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh sắt (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh lốp (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nhựa đường (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải bê tông nhựa (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần trục ô tô (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng: Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở khu Đồng Súc, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng
Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở khu Đồng Súc, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng , địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.264
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần VNC Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc Gold City; + Tư vấn QLDA: Công ty cổ phần VNC Việt Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đan Phượng.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng , địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.264


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) - Xác nhận không nợ thuế đết hết quý 3/2021 - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.264
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần kiến trúc Gold City; Số 23 đường Đình Thu, thôn Thu Quế, xã Song Phượng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V59,771m3
2Bóc lớp hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,356100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,954100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,954100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,954100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,781100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,498m3
9Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,425100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m3
13Mua đất đồi đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V916,365m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m3
B SAN NỀN
1Bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V48,058m3
2Bóc lớp hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,131100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,612100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,612100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,612100m3
6Đào xúc đất, đất thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,962100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,95100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,914100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,74100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,74100m2
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Ván khuôn lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,667100m2
2Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,639m3
3Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,973100m2
4Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
5Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,409m2
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V552,63m
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,02m
E BÓ GÁY HÈ, TƯỜNG ĐỠ RÃNH
1Đào đất móng tường đỡ rãnh, bó gáy hè, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,667m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,397100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,397100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,397100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,469100m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,131100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,171m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V403,306m3
F VỈA HÈ
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,78m2
G VUỐT NỐI
1Phá dỡ nền gạch block hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V72,43m2
2Phá dỡ móng các loại, phá dỡ bó vỉa cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,453m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,799m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V7,799m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V7,799m3
6Đào khuôn mặt đường vuốt nối, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,402m3
7Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
H HỐ GA THU NƯỚC MẶT
1Đào hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,242m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
7Ván khuôn cổ ga + đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m2
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,38m3
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,93m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
15Lưới chán rác composite kt 960x530, nắp + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
I Rãnh thoát nước B400 (L=600.54m)
1Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,802100m2
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V62,156m3
3Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,014100m2
4Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V175,598m3
5Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,587tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V37,683m3
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,39tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,947100m2
9Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
J Rãnh dẫn B300 (từ hố thu loại 1 về ga rãnh B400) (L=15.755m)
1Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,985m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,773m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,755m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,727m2
6Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
8Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
12Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
K Rãnh BTCT B300 (L=84m)
1Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,434m3
3Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,783100m2
4Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,958m3
5Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,291tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,452m3
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
9Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
L Rãnh BTCT B500 qua đường (L=67.53m)
1Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
2Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
3Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,243100m2
4Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,06m3
5Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,101tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
9Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
M Cống tròn D600 (L:20m)
1Cắt nền bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
4Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
5Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
6Đào cống thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
14Hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
17Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
N Ga thu rãnh B400 (SL: 45 cái)
1Đào móng ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,87m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,778100m3
3Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,264100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,823100m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
8Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,39m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,81m2
11Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m2
12Bê tông mũ mố, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
13Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
17Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V90cấu kiện
O Xây kè đá (L=241.29m)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,815m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,003100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,948100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,834100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,834100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,834100m3
7Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V76,212100m
8Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,75m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,04m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V275,01m3
12Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
14Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m3
15Thi công lớp bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V46,14m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m
P Tường chắn bằng gạch (L=120.97m)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,597m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V67,07m3
Q Khu vườn hoa
1Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,74m3
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V154,84m2
5Lát gạch terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V820,69m2
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V82,07m3
7Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V820,69m2
8Cây ngâu cắt tỉa thành bụi tròn cao 0.6-1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
9Cây cỏ tóc tiên, hoa sao, cắt tỉa thành hàng cao 0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V222cây
10Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V341,63m2
11Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V119,571m3
R Chiếu sáng vườn hoa
1Lắp dựng cột đèn DC06Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
2Lắp đặt tay chùm CH06-5 nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,799100m
4Dây đồng trần M10 nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V179,92m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32m luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,799100m
6Đào hào chôn cáp, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
8Khung móng M24Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17bảng
10Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cửa
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp Cu/PVC-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,445100m
13Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
15Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
S Cây xanh, chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
2Lắp đặt chóa đèn chiếu sáng LED 100W - DimmingMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Tủ điện và hệ thống điều khiển ánh sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Khung móng M24Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Giá đỡ tủ điện chônMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
7Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cửa
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp Cu/PVC-3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
11Cáp treo CU/XLPE/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43100m
13Dây đồng trần M10 nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V443m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,225100m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53m3
18Luồn cáp ngầm cửa cột, vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V15đầu cáp
19Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V15đầu cáp
20Đai thít +khóa ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Đầu nối cáp ngầm và cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cột
23Đào hào chôn cáp, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,205m3
24Đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
26Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
27Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3.857viên
T Bồn cây ( SL: 69)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,66m2
3Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V23,36m3
4Trồng cây sấu đk >15cm, cao >4mMô tả kỹ thuật theo chương V69cây
U Cấp nước
1Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m2
5Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
7Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
11Hố thấm đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
12Khớp nối mềm BE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Ống gang D100 (L=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 100 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
16Ván khuôn móng hố van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
17Bê tông lót móng hố van xả khí, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
18Bê tông móng hố van xả khí, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
21Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
22Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
25Bầu xả khí ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Van cầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đai khởi thủy HDPE D110/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Kẹp thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
V Đường ống truyền tải
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 110 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Lắp đặt cút, chếch nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lồng thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
8Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
12Lồng thép D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m
13Lắp đặt cút, chếch HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
14Nút bịt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt T HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
16Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m
W An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V134,79m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục thi công chính là Mặt đường bê tông nhựa nóng, vỉa hè, thoát nước, hệ thống chiếu sáng, cây xanh), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn Liên 1 và Liên 3 xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
3 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy đào (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
6 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
7 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
8 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
9 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy ủi (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy lu rung (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy cắt gạch Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
13 Ô tô tưới nước (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
14 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
15 Máy thủy bình Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
16 Máy lu bánh sắt (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
17 Máy lu bánh lốp (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
18 Máy san (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
19 Ô tô tưới nhựa đường (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
20 Máy rải bê tông nhựa (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
21 Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần trục ô tô (Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->