Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện Nhi đồng Thành Phố năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện Nhi đồng Thành Phố năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205424 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:12:00 đến ngày 2021-12-22 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,797,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.699.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hoặc cơ sở y tế và có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên giám sát |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên giám sátNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:a. Sơ yếu lý lịch, CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lênc. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.d. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) Chống nhiễm khuẩn (hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn) trong bệnh viện do Tổ chức được phép đào tạo.e. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Quản lý chất thải y tế do Tổ chức được phép đào tạo.f. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện do Tổ chức được phép đào tạo.g. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do đơn vị có chức năng đào tạo cấp.h. Có Giấy chứng nhận sức khỏe được kết luận là đủ điều kiện làm việc và công tác do cơ sở khám chữa bệnh đủ điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành cấp trong khoảng thời gian 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.i. Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Đào tạo Nhận thức Hệ thống quản lý Môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 do đơn vị có chức năng đào tạo.j. Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018, do đơn vị có chức năng đào tạo.k. Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Nhận thức hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, do đơn vị có chức năng đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý kho |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:a. Sơ yếu lý lịch, CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lênc. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.d. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Quản lý chất thải y tế do tổ chức được phép đào tạo.e. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh tại bệnh viện do tổ chức được phép đào tạo.f. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) khóa thực hành kỹ năng 5S và quy tắc ứng xử trong bệnh viện.g. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do đơn vị có chức năng đào tạo cấp.h. Có Giấy chứng nhận sức khỏe được kết luận là đủ điều kiện làm việc và công tác do cơ sở khám chữa bệnh đủ điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành cấp trong khoảng thời gian 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lao động (99/157) |
| - Số lượng | 99 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:a. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Có ≥ 100 nhân sự chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) Chống nhiễm khuẩn (hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn) trong bệnh viện do Tổ chức được phép đào tạo.c. Có ≥ 100 nhân sự chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về Kỹ năng giao tiếp – Quy tắc ứng xử trong ngành y tế do Tổ chức được phép đào tạod. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.e. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Quản lý chất thải y tế do Tổ chức được phép đào tạo.f. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh tại bệnh viện do tổ chức được phép đào tạo.g. Có Giấy chứng nhận sức khỏe được kết luận là đủ điều kiện làm việc và công tác do cơ sở khám chữa bệnh đủ điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành cấp trong khoảng thời gian 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.h. Có ≥ 10 nhân sự có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) an toàn vệ sinh công nghiệp và an toàn làm việc trên cao.i. Có ≥ 10 nhân sự có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) về “Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ” do các cơ sở y tế có chức năng đào tạo.j. Có ≥ 05 nhân sự hỗ trợ điều dưỡng có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Hộ lý - Y công do tổ chức có chức năng đào tạo cấp, có kinh nghiệm tối thiểu 12 tháng kể từ ngày có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lao động (58/157) |
| - Số lượng | 58 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:a. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Có ≥ 100 nhân sự chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) Chống nhiễm khuẩn (hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn) trong bệnh viện do Tổ chức được phép đào tạo.c. Có ≥ 100 nhân sự chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về Kỹ năng giao tiếp – Quy tắc ứng xử trong ngành y tế do Tổ chức được phép đào tạod. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.e. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Quản lý chất thải y tế do Tổ chức được phép đào tạo.f. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh tại bệnh viện do tổ chức được phép đào tạo.g. Có Giấy chứng nhận sức khỏe được kết luận là đủ điều kiện làm việc và công tác do cơ sở khám chữa bệnh đủ điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành cấp trong khoảng thời gian 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.h. Có ≥ 10 nhân sự có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) an toàn vệ sinh công nghiệp và an toàn làm việc trên cao.i. Có ≥ 10 nhân sự có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) về “Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ” do các cơ sở y tế có chức năng đào tạo.j. Có ≥ 05 nhân sự hỗ trợ điều dưỡng có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Hộ lý - Y công do tổ chức có chức năng đào tạo cấp, có kinh nghiệm tối thiểu 12 tháng kể từ ngày có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn có người láiĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.-Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho thuê) và tài liệu chứng minh thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm sạch ≥ 5000 m²/h; Độ ồn ≤ 70db |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn liên hợp đẩy tay sử dụng công nghệ không hóa chấtĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm sạch ≥ 1850 m²/h; Độ ồn ≤ 70db |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đánh sàn đơnĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho thuê) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW; Độ ồn ≤ 70db |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun rửa áp lựcĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho thuê) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥700 lít/h ; Độ ồn ≤ 70db |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hút bụi, hút nướcĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho thuê) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3500W; Độ ồn ≤ 70db, Dung tích bình chứa ≥ 70l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy giặtĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho thuê) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng giặt tối thiểu ≥ 11.5Kg; Độ ồn ≤ 70db |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện Nhi đồng Thành Phố năm 2022 Dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện Nhi đồng Thành Phố năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc hồ sơ dự thầu, bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá (nếu có), trường hợp nhà thầu không cung cấp sẽ không được tiếp tục đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi đồng Thành Phố – 15 Võ Trần Chí, Tân Kiên, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 22536688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế TP. HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM. Số điện thoại: 028.39309912. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. Số điện thoại: 028.38293179 – 028.38227495 – 028.38293174. - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố – 15 Võ Trần Chí, Tân Kiên, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh “Toàn bộ diện tích khuôn viên Bệnh viện tại số 15 đường Võ Trần Chí, ấp 1, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh bao gồm: bên trong các Khoa phòng, khu công cộng (gồm toàn bộ cầu vượt) và ngoại cảnh, diện tích kính mặt ngoài và Alu, mái kính mặt trong khối 4 tầng, diện tích Cống rảnh, mương thoát nước, vệ sinh toàn bộ bồn nước...” | Mục 2 Chương V của E-HSMT | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.22E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.699.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.699.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hoặc cơ sở y tế và có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên giám sát | 9 | Nhân viên giám sátNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:a. Sơ yếu lý lịch, CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lênc. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.d. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) Chống nhiễm khuẩn (hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn) trong bệnh viện do Tổ chức được phép đào tạo.e. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Quản lý chất thải y tế do Tổ chức được phép đào tạo.f. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) quản lý công tác giám sát vệ sinh bệnh viện do Tổ chức được phép đào tạo.g. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do đơn vị có chức năng đào tạo cấp.h. Có Giấy chứng nhận sức khỏe được kết luận là đủ điều kiện làm việc và công tác do cơ sở khám chữa bệnh đủ điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành cấp trong khoảng thời gian 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.i. Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Đào tạo Nhận thức Hệ thống quản lý Môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 do đơn vị có chức năng đào tạo.j. Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018, do đơn vị có chức năng đào tạo.k. Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Nhận thức hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, do đơn vị có chức năng đào tạo. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên quản lý kho | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:a. Sơ yếu lý lịch, CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lênc. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.d. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Quản lý chất thải y tế do tổ chức được phép đào tạo.e. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh tại bệnh viện do tổ chức được phép đào tạo.f. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) khóa thực hành kỹ năng 5S và quy tắc ứng xử trong bệnh viện.g. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do đơn vị có chức năng đào tạo cấp.h. Có Giấy chứng nhận sức khỏe được kết luận là đủ điều kiện làm việc và công tác do cơ sở khám chữa bệnh đủ điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành cấp trong khoảng thời gian 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên lao động (99/157) | 99 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:a. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Có ≥ 100 nhân sự chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) Chống nhiễm khuẩn (hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn) trong bệnh viện do Tổ chức được phép đào tạo.c. Có ≥ 100 nhân sự chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về Kỹ năng giao tiếp – Quy tắc ứng xử trong ngành y tế do Tổ chức được phép đào tạod. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.e. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Quản lý chất thải y tế do Tổ chức được phép đào tạo.f. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh tại bệnh viện do tổ chức được phép đào tạo.g. Có Giấy chứng nhận sức khỏe được kết luận là đủ điều kiện làm việc và công tác do cơ sở khám chữa bệnh đủ điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành cấp trong khoảng thời gian 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.h. Có ≥ 10 nhân sự có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) an toàn vệ sinh công nghiệp và an toàn làm việc trên cao.i. Có ≥ 10 nhân sự có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) về “Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ” do các cơ sở y tế có chức năng đào tạo.j. Có ≥ 05 nhân sự hỗ trợ điều dưỡng có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Hộ lý - Y công do tổ chức có chức năng đào tạo cấp, có kinh nghiệm tối thiểu 12 tháng kể từ ngày có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên lao động (58/157) | 58 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:a. CMND hoặc căn cước công dân hoặc Hộ chiếub. Có ≥ 100 nhân sự chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) Chống nhiễm khuẩn (hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn) trong bệnh viện do Tổ chức được phép đào tạo.c. Có ≥ 100 nhân sự chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về Kỹ năng giao tiếp – Quy tắc ứng xử trong ngành y tế do Tổ chức được phép đào tạod. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.e. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Quản lý chất thải y tế do Tổ chức được phép đào tạo.f. Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vệ sinh môi trường bề mặt, quy trình vệ sinh tại bệnh viện do tổ chức được phép đào tạo.g. Có Giấy chứng nhận sức khỏe được kết luận là đủ điều kiện làm việc và công tác do cơ sở khám chữa bệnh đủ điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành cấp trong khoảng thời gian 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.h. Có ≥ 10 nhân sự có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) an toàn vệ sinh công nghiệp và an toàn làm việc trên cao.i. Có ≥ 10 nhân sự có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) về “Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ” do các cơ sở y tế có chức năng đào tạo.j. Có ≥ 05 nhân sự hỗ trợ điều dưỡng có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Hộ lý - Y công do tổ chức có chức năng đào tạo cấp, có kinh nghiệm tối thiểu 12 tháng kể từ ngày có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn có người láiĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.-Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho thuê) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | Công suất làm sạch ≥ 5000 m²/h; Độ ồn ≤ 70db | 1 |
| 2 | Máy chà sàn liên hợp đẩy tay sử dụng công nghệ không hóa chấtĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho thuê) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | Công suất làm sạch ≥ 1850 m²/h; Độ ồn ≤ 70db | 2 |
| 3 | Máy đánh sàn đơnĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho thuê) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | Công suất ≥ 1KW; Độ ồn ≤ 70db | 2 |
| 4 | Máy phun rửa áp lựcĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho thuê) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | Công suất ≥700 lít/h ; Độ ồn ≤ 70db | 2 |
| 5 | Máy hút bụi, hút nướcĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho thuê) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | Công suất ≥3500W; Độ ồn ≤ 70db, Dung tích bình chứa ≥ 70l | 2 |
| 6 | Máy giặtĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Trường hợp đi thuê, phải cung cấp hợp đồng thuê thiết bị (hoặc thỏa thuận cho thuê) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | Khối lượng giặt tối thiểu ≥ 11.5Kg; Độ ồn ≤ 70db | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi